1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cac dang bai tap dinh tinh Hoa hoc on HSG

26 330 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 864,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chủ đề 5: NHẬN BIẾT, PHÂN BIỆT CHẤT MẤT NHÃNI- KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1 Nguyên tắc: - Phải trích mỗi chất một ít để làm mẫu thử trừ trường hợp là chất khí - Phản ứng chọn để nhận biết các

Trang 1

1

Trang 8

Chủ đề 3 : ĐIỀU CHẾ CÁC CHẤT VÔ CƠ

I- KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1) Phương pháp chung:

B1: Phân loại các nguyên liệu, các sản phẩm cần điều chế.

B2: Xác định các quy luật pư thích hợp để biến các nguyên liệu thành sản phẩm B3: Điều chế chất trung gian ( nếu cần )

B4: Viết đầy đủ các PTHH xảy ra.

2- Tóm tắt phương pháp điều chế:

8

Trang 10

10

Trang 11

11

Trang 12

Chủ đề 5: NHẬN BIẾT, PHÂN BIỆT CHẤT MẤT NHÃN

I- KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1) Nguyên tắc:

- Phải trích mỗi chất một ít để làm mẫu thử ( trừ trường hợp là chất khí )

- Phản ứng chọn để nhận biết các chất phải xảy ra nhanh và có dấu hiệu đặc trưng ( đổi màu , xuất hiện kết tủa, sủi bọt khí, mùi đặc trưng, … )

- Nếu chất A là thuốc thử của chất B thì chất B cũng là thuốc thử của A.

- Nếu chỉ được lấy thêm 1 thuốc thử , thì chất lấy vào phải nhận ra được một chất sao cho chất

này có khả năng làm thuốc thử cho các chất còn lại.

- Nếu không dùng thuốc thử thì dùng các phản ứng phân hủy, hoặc cho tác dụng đôi một

- Khi chứng minh sự có mặt của một chất trong hỗn hợp thì rất dễ nhầm lẫn Vì vậy thuốc thử được dùng phải rất đặc trưng.

SO2, NH3 vì SO2 cũng làm đục nước vôi trong:

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 ↓ + H2O SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3 ↓ + H2O

3) Tóm tắt thuốc thử và dấu hiệu nhận biết một số chất

-Nhận xét : -Nhận ra Na2CO3 tham gia 1 pư tạo kết tủa, 2 pư tạo khí.

Nhận ra BaCl2 tham gia 2 pư tạo kết tủa.

Nhận ra H2SO4 tham gia 1 pư tạo kết tủa, 1 pư tạo khí.

Nhận ra HCl tham gia 1 pư tạo khí.

Các phương trình hóa học ( ½ số dấu hiệu ghi trong bảng , viết một bên của đường chéo sẫm )

Na2CO3 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2NaCl Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + H2O + CO2 ↑

Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + H2O + CO2 ↑

H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl

5) Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các chất sau đây đựng trong các lọ không nhãn:

a) Các khí : CO2, SO2, Cl2, H2, O2, HCl.

b) Các chất rắn : bột nhôm, bột sắt, bột đồng, bột Ag.

c) Các chất rắn : BaCO3, MgCO3, NaCl, Na2CO3, ZnCl2 ( chỉ được lấy thêm một chất khác ) d) Các dung dịch: Na2CO3, NaCl, Na2SO4, NaNO3, BaCl2.

e) Các dung dịch : NaHSO4, Na2CO3, Na2SO3, Na2S, BaCl2 ( chỉ được dùng thêm quỳ tím ).

g) Các dung dịch : HCl, HNO3, NaOH, AgNO3, NaNO3, HgCl2 ( được dùng thêm 1 kim loại ).

Hướng dẫn: dùng kim loại Cu, nhận ra HNO3 có khí không màu hóa nâu trong không khí Nhận ra AgNO3 và HgCl2 vì pư tạo dung dịch màu xanh

Dùng dung dịch muối Cu tạo ra, nhận ra được NaOH có kết tủa xanh lơ.

Dùng Cu(OH)2 để nhận ra HCl làm tan kết tủa.

Dùng dd HCl để phân biệt AgNO3 và HgCl2 ( có kết tủa là AgNO3 )

6) Có 5 ống nghiệm đựng 5 dung dịch không nhãn được đánh số từ 1 → 5, gồm: Na2CO3, BaCl2, MgCl2, H2SO4, NaOH Thực hiện các thí nghiệm được kết quả như sau:

(1) tác dụng với (2) → khí ; tác dụng với (4) → kết tủa.

(3) tác dụng với (4),(5) đều cho kết tủa.

Hãy cho biết mỗi ống nghiệm đựng những chất gì, giải thích và viết phương trình phản ứng.

Hướng dẫn :

* C1: chất (2) tạo kết tủa với 2 chất và tạo khí với 1 chất nên là : Na2CO3 , và (1) là H2SO4

chất (4) + (1) → kết tủa nên chọn (4) là BaCl2

chất (5) + (2) → kết tủa nên chọn (5) là MgCl2 ; Chất (3) là NaOH.

* C2: Có thể lập bảng mô tả như sau:

Na2CO3 BaCl2 MgCl2 H2SO4 NaOH

* Phênolphtalein → hồngAxit sunfuric

Axit clohiđric

và muối clorua

Muối của Cu (dd xanh lam)

* Dung dịch kiềm( ví dụ NaOH… )

* Kết tủa xanh lơ : Cu(OH)2↓Muối của Fe(II)

(dd lục nhạt )

* Kết tủa trắng xanh bị hoá nâu đỏ trong nước :

2Fe(OH) 2 + H 2 O + ½ O 2 2Fe(OH) 3

d.dịch muối Al, Cr (III) …

( muối của Kl lưỡng tính )

* Dung dịch kiềm, dư * Kết tủa keo tan được trong kiềm dư :

Al(OH)3↓ ( trắng , Cr(OH)3↓ (xanh xám)

Al(OH) 3 + NaOH NaAlO 2 + 2H 2 O

* dd CuCl2, Pb(NO3)2

* Khí mùi trứng thối : H2S ↑

* Kết tủa đen : CuS ↓ , PbS ↓Muối cacbonat

và muối sunfit * Axit (HCl, H2SO4 )

* Nước vôi trong

* Có khí thoát ra : CO2 ↑ , SO2↑ ( mùi xốc)

* Nước vôi bị đục: do CaCO3↓, CaSO3 ↓Muối silicat * Axit mạnh HCl, H2SO4 * Có kết tủa trắng keo

Muối nitrat * ddH2SO4 đặc / Cu * Dung dịch màu xanh , có khí màu nâu NO2↑

Kim loại đầu dãy :

Kim loại lưỡng tính: Al, Zn,Cr * dung dịch kiềm * kim loại tan, sủi bọt khí ( H2↑ )

Kim loại yếu :

Cu, Ag, Hg

( thường để lại sau cùng )

* dung dịch HNO3 đặc * Kim loại tan, có khí màu nâu ( NO2↑ )

( dùng khi không có các kim loại hoạt động).

Hợp chất có kim loại hoá trị thấp

* hòa tan vào H2O * tan, tạo dd làm quì tím → xanh

* Tan , tạo dung dịch đục

* tan, tạo dd làm quì tím → đỏ

CuO

Ag2O

MnO2, PbO2

* dung dịch HCl( đun nóng nhẹ nếu là MnO2, PbO2 )

* dung dịch màu xanh lam : CuCl2

* dung dịch muối của axit mạnh và bazơ yếu ( như : NH4Cl, (NH4)2SO4, NH4NO3 ) làm quỳ tím → đỏ

* dung dịch muối của axit yếu và bazơ mạnh ( như : Na2CO3, NaHCO3, Na2S …) làm quỳ tím → xanh

* dung dịch muối hiđrosunfat ( như NaHSO, KHSO …) có tính chất như HSO

12

Trang 14

NaHCO3 HCl Ba(HCO3)2 MgCl2 NaCl

Trang 18

Chủ đề 7 : XÁC ĐỊNH CTHH CỦA CHẤT DỰA VÀO KẾT QUẢ ĐỊNH TÍNH

( Dựa vào tính chất lý - hóa ) I- KIẾN THỨC CẦN NHỚ

- Phải nắm vững tính chất vật lý, hoá học, các ứng dụng quan trọng và phương pháp điều chế các chất Căn cứ vào các hiện tượng mô tả đề bài để dự đoán CTHH của chất và viết PTHH xảy ra.

- Một số hiện tượng cần chú ý :

* Khí CO2, SO2 làm đục nước vôi ; khí H2S ( mùi trứng thối ), NH3 ( mùi khai ) , khí NO2 ( nâu), khí SO2 ( mùi xốc), khí Cl2( vàng lục, xốc) v.v

* Đốt các kim loại kiềm hoặc dung dịch của hợp chất tương ứng ( dùng đũa Pt ) trên lửa đèn khí

thì cho ngọn lửa đặc trưng:

18

Trang 19

SO2 + Na2CO3 → Na2SO3 + CO2 ↑

4) Muối X màu trắng tan trong nước Dung dịch X không tác dụng với H2SO4 loãng nhưng tác dụng được với HCl tạo ra kết tủa trắng và một dung dịch Khi cho Cu vào dung dịch thu được thì có khí không màu bay ra, hóa nâu trong không khí Hãy lập luận xác định CTHH của chất X.

Hướng dẫn:

Dung dịch X không pư với H2SO4 ⇒ không chứa Ba, Pb.

Dung dịch X tạo kết tủa với HCl ⇒ X có chứa Ag hoặc Pb.

Dung dịch + Cu → NO ⇒ dung dịch có chứa gốc - NO3

Vậy CTHH của chất X là AgNO3.

5) Có 4 kim loại A,B,C,D Tin chất của 4 kim loại được mô tả qua bảng sau đây:

19

⇒ X không chứa Pb

Trang 20

20

Trang 21

21

Ngày đăng: 18/05/2015, 08:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng mô tả: - Cac dang bai tap dinh tinh Hoa hoc on HSG
Bảng m ô tả: (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w