1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra học kỳ I (đề 2) - có ĐA

5 483 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra học kỳ I (đề 2) - có ĐA
Trường học Trường THPT Chu Văn An
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Kiểm tra
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 868,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đ ề số 2 Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng Câu 1: Để kích hoạt một ứng dụng chương trình, ta thực hiện: A.. Câu 14: Một bài toán cần có mấy thành phần cơ bản?Câu 15: Chọn thứ tự đúng các b

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Kiểm Tra 1Tiết

Thời gian làm bài: 45 phút;

(Không sử dụng tài liệu)

Họ, tên học sinh:

Lớp:

Đ ề số 2 Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng

Câu 1: Để kích hoạt một ứng dụng( chương trình), ta thực hiện:

A Nháy chuột lên My Documents, rồi chọn ứng dụng.

B Chọn Start -> All Programs, tìm rồi nháy chuột lên tên ứng dụng

C Chọn Start-> Accessories, tìm và chọn ứng dụng.

D Chon Start-> Find, rồi gõ tên ứng dụng.

Câu 2: Trong hệ điều hành Windows tên tệp được đặt tối đa là bao nhiêu kí tự

Câu 3: Đĩa cứng nào trong số đĩa cứng có các dung lượng dưới đây lưu trữ được nhiều thông tin hơn?

Câu 4: Phần mở rộng của tên tệp thường thể hiện:

Câu 5: Phát biểu nào sau là sai

A Thông tin trong Ram sẽ bị mất khi tắt máy

B Ram là bộ nhớ trong có thể đọc và ghi dữ liệu

C Thông tin trong Rom không thay đổi được và không mất khi tắt máy

D Rom có dung lương nhỏ hơn Ram

Câu 6: Trong Windows, để xoá vĩnh viễn ngay một thư mục hoặc tệp (không đưa vào Recycle Bin), ta

làm theo cách nào trong các cách dưới đây?

A Giữ phím Alt trong khi nhấn phím Delete B Giữ phím Shift trong khi nhấn phím Delete

C Giữ phím Ctrl trong khi nhấn phím Delete D Nháy phím Delete 2 lần

Câu 7: 8 bit tạo thành

Câu 8: Phần mở rộng trong tên tệp của hệ điều hành MS-DOS có tối đa bao nhiêu kí tự

Câu 9: Cho số thực M=2,00009 Dạng biểu diễn dấu phẩy động của M là:

Câu 10: Số 8415,02 biểu diễn dưới dạng dấu phẩy động là:

A 0,841502 x 104 B 0,841502 x 10-6 C 0,841502 x 106 D 0,841502 x 10-4

Câu 11: Phần cứng máy vi tính gồm:

A Bộ xử lí, bộ nhớ và các thiết bị xuất, nhập B Màn hình, máy in và bàn phím.

C Bộ xử lý trung tâm CPU và hệ điều hành D Tất cả đều đúng.

Câu 12: Phát biểu nào sao đây về RAM đúng

A RAM có dung lượng nhỏ hơn ROM B Thông tin trên RAM sẽ bị mất khi tắt máy

C RAM có dung lượng nhỏ hơn đĩa mềm D RAM là bộ nhớ ngoài.

Trang 2

Câu 14: Một bài toán cần có mấy thành phần cơ bản?

Câu 15: Chọn thứ tự đúng các bước tiến hành để giải bài toán trên máy tính:

A Lựa chọn và xây dựng thuật giải, Xác định bài toán, Viết chương trình, Hiệu chỉnh, Viết tài liệu.

B Xác định bài toán, Viết chương trình, Lựa chọn và xây dựng thuật giải, Hiệu chỉnh, Viết tài liệu.

C Xác định bài toán, Lựa chọn và xây dựng thuật giải, Viết tài liệu, Viết chương trình, Hiệu chỉnh.

D Xác định bài toán, Lựa chọn và xây dựng thuật giải, Viết chương trình, Hiệu chỉnh, Viết tài liệu Câu 16: Biểu diễn số 7510 ở hệ thập phân dưới dạng nhị phân là:

Câu 17: Thư mục có thể chứa:

Câu 18: Đẳng thức nào sau là đúng:

A 10112 = 1110 B 1012 = 710 C 1012 = 410 D 10112 = 610

Câu 19: Trong các tập tin sau tên tập tin nào là hợp lệ trong MS-DOS

Câu 20: ROM là viết tắt của từ nào ?

Câu 21: Windows XP là hệ điều hành

Câu 22: Máy tính điện tử được thiết kế theo nguyên lý

Câu 23: Công cụ nào dưới đây đặc trưng cho nền văn minh thông tin?

A Mạng Internet; B Máy tính điện tử; C Máy thu hình; D Điện thoại di động; Câu 24: Số 15 biểu diễn sang hệ nhị phân là :

Câu 25: Hệ điều hành được lưu trữ ở đâu:

Câu 26: Hãy chọn kết quả đúng : 16510 ?16

Câu 27: Chọn cách đúng nhất để tắt máy

A Chọn Start/ chọn Turn Off Computer

B Chọnn Start/ chọn Turn Off Computer/ Chọn Turn Off

C Chọn Start/ chọn Turn Off Computer/ Chọn OK

D Start/ chọn Turn Off Computer/ Chọn Standby

Câu 28: Hãy chọn kết quả đúng : 9310 ?16

Câu 29: Tính chất nào không phải là tính chất của thuật toán là:

Câu 30: Bộ mã ASCII (American Standard Code for Information) mã hóa được:

Câu 31: Số 493 biểu diễn sang hệ cơ số 16 là :

Trang 2/5

Trang 3

Câu 32: Cách nào sau đây dùng để đổi tên tệp/thư mục

A Nhấp chuột vào tên tệp(thư mục) cần đổi tên, chọn View/ chọn Rename

B Nhấp chuột vào tên tệp(thư mục) cần đổi tên, chọn Edit/ chọn Rename

C Nhấp chuột vào tên tệp(thư mục) cần đổi tên, chọn Rename

D Nhấp chuột vào tên tệp(thư mục) cần đổi tên, chọn File/ chọn Rename

Câu 33: Phần cứng (Hard ware) của máy tính gồm:

Câu 34: Chọn phương án sai Hệ quản lý tệp cho phép tồn tại hai tệp với các đường dẫn:

A C:\HS_A\TIN\KIEMTRA1 và A:\HS_A\TIN\KIEMTRA1

B C:\HS_A\TIN\KIEMTRA1 và C:\HS_A\TIN\HDH\KIEMTRA1

C C:\HS_A\TIN\KIEMTRA1 và C:\HS_A\TIN\kiemtra1

D C:\HS_A\TIN\KIEMTRA1 và C:\HS_A\VAN\KIEMTRA1

Câu 35: Trong hệ điều hành Windows, tên của một tập tin dài tối đa bao nhiêu kí tự:

Câu 36: Để quản lý tệp, thư mục ta dùng chương trình;

C Microsof Excel

Câu 37: Hãy chọn phương án ghép đúng nhất Một chương trình là:

A Sản phẩm của việc diễn tả một thuật toán bằng một ngôn ngữ mà máy tính có thể thực hiện đuợc.

B Một dãy các lệnh chỉ dẫn cho máy tính tìm được Output từ Input.

C Một diễn tả thuật toán đựợc viết trong một ngôn ngữ lập trình.

D Một bản chỉ dẫn cho máy tính giải quyết một bài toán.

Câu 38: Phần mềm hệ thống là phần mềm

A Điều khiển các hoạt động của máy tính;

B Còn có tên khác phần mềm phần mềm ứng dụng;

C Được gọi là chương trình giám sát;

D Là phần mềm cài đặt trong máy tính bỏ túi

Câu 39: Đẳng thức nào sau đây là đúng:

A 1BE16 = 47010 B 1BE16 = 45910 C 1BE16 = 44610 D 1BE16 = 45010

Câu 40: Nháy đúp chuột là:

A Nháy chuột phải 2 lần liên tiếp nhau B Nháy chuột trái 2 lần liên tiếp nhau

Trang 4

Đáp án:

Câu hỏi Đáp án

1 B

2 C

3 D

4 A

5 D

6 B

7 C

8 D

9 D

10 A

11 A

12 B

13 A

14 D

15 D

16 A

17 A

18 A

19 A

20 D

21 B

22 C

23 B

24 C

25 B

26 C

Trang 4/5

27 B

28 C

29 C

30 A

31 C

32 D

33 B

34 C

35 D

36 D

37 B

38 A

39 C

40 B

Ngày đăng: 10/11/2013, 08:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w