Đoạn văn trên đợc viết chủ yếu theo phơng thức biểu đạt nào2. Dòng nào sau đây diễn đạt chính xác nội dung, định nghĩa văn bản biểu cảm?. Văn bản biểu cảm là bộc lộ cảm xúc, tình cảm của
Trang 1đề kiểm tra học kì - môn ngữ văn 7- năm học 2008 – 2009 2009
Trờng THCS Lê Thiện
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm)
Khoanh tròn vào chỉ một chữ cái trớc câu trả lời đúng.
Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi:
“ Tôi yêu Sài Gòn da diết Tôi yêu trong nắng sớm, một thứ nắng ngọt ngào, vào một buổi chiều lộng gió nhớ thơng, dới những cây ma nhiệt đới bất ngờ Tôi yêu thời tiết trái chứng với trời đang ui ui buồn bã, bỗng nhiên trong vắt lại nh thuỷ tinh Tôi yêu cả đêm khuya tha thớt tiếng ồn Tôi yêu phố phờng náo động, dập dìu xe cộ vào những giờ cao điểm Yêu cả cái tĩnh lặng của buổi sáng tinh sơng với làn không khí dịu mát, thanh sạch trên một số đờng còn nhiều cây xanh che chở.
( Theo Sài Gòn tôi yêu“ ” – Ngữ văn 7, tập một)
1 Tác giả của đoạn văn trên là ai?
2 Đoạn văn trên đợc viết chủ yếu theo phơng thức biểu đạt nào?
3 Nội dung chính của đoạn văn trên là gì?
A Miêu tả những vẻ đẹp riêng của thành phố Sài Gòn
B Bộc lộ tình cảm sâu sắc của tác giả với Sài Gòn
C Bình luận những vẻ đẹp riêng về vùng đất Sài Gòn
D Giới thiệu những nét riêng về thiên nhiên khí hậu của Sài gòn.
4 Cụm từ chỉ thời gian nào không đợc nhắc đến trong đoạn văn trên?
A sáng tinh sơng B buổi chiều C đêm khuya D giữa tra.
5 Từ nào sau đây không phải là từ láy?
A da diết B dập dìu C tha thớt D phố phờng
6 Trong đoạn văn trên, ý nào sau đây không phải là nét riêng của thiên nhiên và cuộc sống Sài Gòn?
A nhiều hiện tợng thời tiết cùng có trong ngày
B Thời tiết có sự thay đổi đột ngột, nhanh chóng
C Bốn mùa trong năm đều có vẻ đẹp riêng, hấp dẫn và quyến rũ
D Nhịp điệu sống đa dạng trong những thời điểm khác nhau.
7 Trong đoạn văn trên, tác giả sử dụng đại từ xng hô ở ngôi thứ mấy?
A Ngôi thứ hai số ít B Ngôi thứ hai số nhiều C Ngôi thứ nhất số ít D Ngôi thứ nhất số nhiều.
8 Từ cây m“ a” ợc dùng với phép tu từ nào? đ
9 Từ nào trái nghĩa với từ tha thớt trong đoạn văn trên?
10 Trong đoạn trích, tác giả đã bày tỏ nội dung bằng cách nào?
A Miêu tả để bày tỏ cảm xúc C Kể chuyện để bày tỏ cảm xúc
B Bày tỏ cảm xúc trực tiếp D Nghị luận để bày tỏ cảm xúc
11 Dòng nào sau đây diễn đạt chính xác nội dung, định nghĩa văn bản biểu cảm?
A Văn bản biểu cảm là bộc lộ cảm xúc, tình cảm của ngời viết
B Văn bản biểu cảm là khơi gợi lòng đồng cảm nơi ngời đọc
C Văn bản biểu cảm là nêu sự đánh giá của con ngời
D Văn bản biểu cảm trực tiếp hoặc gián tiếp bày tỏ t tởng, tình cảm, cảm xúc, thái độ, sự đánh giá của ngời viết đối với đối tợng đợc nói tới.
12 Trình tự các bớc làm bài văn biểu cảm?
A Tìm ý, tìm hiểu đề, viết bài, lập dàn ý, sửa bài C sửa bài, viết bài, tìm hiểu đề, tìm ý, lập dàn ý.
B Tìm hiểu đề, tìm ý, lập dàn ý, viết bài, sửa bài D lập dàn ý, viết bài, sửa bài, tìm ý, tìm hiểu đề.
II Tự luận ( 7 điểm)
1.( 2 điểm): Nhận xét ngắn gọn về sự khác nhau của cụm từ ta với ta“ ” trong hai bài thơ Qua“
Đèo Ngang” ( Bà Huyện Thanh Quan) và Bạn đến chơi nhà“ ” ( Nguyễn Khuyến).
2 ( 5 điểm): Cảm nghĩ của em về mái trờng.
Tiết 71-72: Ma Trận bài kiểm tra bài kiểm tra học kì i - môn ngữ
văn 7- năm học 2008 – 2009 2009
TrƯờng THCS Lê Thiện
Mức độ
Nội dung
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
TN TL TN TL Thấp Cao
Văn
học
Phơng thức
biểu đạt
C6
Trang 2Việt
Từ trái
nghĩa
Biện pháp
tu từ
Tập
làm
văn
Tìm hiểu
chung về
văn biểu
cảm
Các bớc
làm bài
văn biểu
cảm
Viết bài
văn biểu
cảm
Tổng số câu
Tổng sô điểm
4 1đ’
8 2đ’
1 2đ’
1
5 đ’
14 10
i Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm)
* Khoanh tròn mỗi câu trả lời đúng đợc 0,25 đ’
II tự luận ( 7 điểm)
1 (2 điểm)
* Nhận xét đợc sự khác nhau của hai cụm từ ta với ta“ ” trong hai bài thơ:
- Trong bài thơ Qua Đèo Ngang“ ”:
+ Chỉ tác giả với nỗi niềm của chính mình
+ Sự cô đơn, nhỏ bé của con ngời trớc non nớc bao la.
- Trong bài Bạn đến chơi nhà“ ”
+ Chỉ tác giả với ngời bạn
+ Sự chan hoà, sẻ chia ấm áp của tình bạn bè thắm thiết.
2.( 5 điểm)
- Viết đúng kiểu bài văn biểu cảm ( 1,5 điểm)
- trình bày đợc những cảm xúc của bản thân về mái trờng ( 2điểm)
- Đa đợc yếu tố tự sự, miêu tả vào bài viết hợp lí.
- Diễn đạt có cảm xúc, không mắc lỗi chính tả, ngữ pháp ( 0,5 điểm)
Ngữ văn 7: tiết 51,52: bài viết số 3 - văn biểu cảm
* Ma trận đề kiểm tra.
Nội
dung
Mức độ
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Thấp Cao
1.Tìm hiểu chung
về văn biểu cảm
2 Cách làm bài
văn biểu cảm về
tác phẩm văn học
3 Các yếu tố tự
sự, miêu tả trong
văn bản biểu cảm
C5
4 văn biểu cảm
về con ngời, sự
vật
Tổng điểm: 10 điểm
Đề bài
* Phần I: Trắc nghiệm ( 3 điểm)
Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi bằng cách khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng:
“ Du khách đi Lào Cai, đến Sa Pa cũng qua một rừng đào đẹp không kém gì đào ở Thập
Vạn Đại Sơn Đi vào rừng, trời mù mù nh thể có sơng bao phủ, nhng bỗng nhiên đến một
Trang 3khúc quẹo, trời sáng hẳn ra Nhìn lên, không có một đám mây Trời nắng ấm trông cứ nh là ngọc lu li vậy Gió từ trên đỉnh cao thổi xuống làm rung động những cành cây, hoa đào rơi lả tả trên cỏ xanh nh một cơn ma màu sắc.
Vừa lúc đó có một đoàn ba cô nàng, cỡi ngựa thồ, vắt chân về một bên đi nhởn nhơ
d-ời trận ma hoa, vừa nói chuyện vừa ngửa mặt lên trd-ời cd-ời Hoa đào vơng vào tóc, rủ lên vai
áo, làm bật cái cạp và cái nẹp, trông y nh thể ba cô tiên nữ.
Bây giờ ngồi nghĩ lại những hình ảnh xa xa ấy, tôi vẫn còn thấy đời ngọt ngào nh có
vị đờng và tởng nh không bao giờ có thể quên đợc hơng thơm quyến rũ của trời nớc, của hoa đào, của những cô sơn nữ đẹp não nùng, sầu biêng biếc, ngửa mặt lên cời một cách hồn nhiên trong cánh rừng bạt ngàn sơn dã hoa đào.”
1 Phơng thức biểu đạt chính của đoạn văn trên là:
A miêu tả; B tự sự; C biểu cảm: D thuyết minh
2 Nội dung nổi bật của đoạn văn trên là gì?
A Miêu tả vẻ đẹp của núi rừng Sa Pa
B Bộc lộ cảm xúc của tác giả trớc cảnh sắc và hơng vị của Sa pa
C Miêu tả vẻ đẹp của các cô gái Sa Pa
D Kể lại kỉ niệm về một chuyến đi tham quan Sa Pa
3 Câu văn nào sau đây có chứa yếu tố tự sự ?
A.Trời nắng ấm trông cứ nh là ngọc lu li vậy
B Gió từ trên đỉnh cao thổi xuống làm rung động những cành cây, hoa đào rơi lả tả trên cỏ xanh nh một cơn ma màu sắc
C Vừa lúc đó có một đoàn ba cô nàng, cỡi ngựa thồ, vắt chân về một bên đi nhởn nhơ dời trận ma hoa, vừa nói chuyện vừa ngửa mặt lên trời cời
D Hoa đào vơng vào tóc, rủ lên vao áo, làm bật cái cạp và cái nẹp, trông y nh thể ba cô tiên nữ
4: yếu tố miêu tả có ý nghĩa gì trong đoạn văn?
A Giới thiệu câu chuyện, sự việc
B Khêu gợi tình cảm, cảm xúc
C Miêu tả phong cảnh, sự việc
D Bày tỏ cảm xúc trực tiếp của tác giả
5: Hình ảnh nào gây ấn tợng đậm nét đối với tác giả về cảnh sắc Sa pa?
A Rừng đào Sa Pa
B Gió núi Sa pa
C Những cô sơn nữ cỡi ngựa
D Những cô sơn nữ dới trận ma hoa đào
6: Cụm từ đồng nghĩa nào không sử dụng trong đoạn văn?
A cô thiếu nữ B cô tiên nữ; C cô sơn nữ; D cô nàng; *
Phần II: Tự luận( 7 điểm)
Câu 1: Văn bản “ Bài ca nhà tranh bị gió thu phá” của tác giả Đỗ Phủ đợc viết theo
ph-ơng thức biểu đạt nào là chính?
Câu 2: Cảm nghĩ của em về ngời thân ( ông bà, cha mẹ, anh, chị, em, thầy cô giáo…))
Đáp án và biểu điểm tiết 51-52: bài viết số 3 – 2009 văn biểu cảm
I Trắc nghiệm ( 3 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6
Đáp án C B C B D A
II Tự luận ( 7 điểm)
Câu 1 ( 1 điểm)
- Bài ca nhà tranh bị gió thu phá đợc viết theo phơng thức biểu đạt chính là biểu cảm.
Câu2: ( 6 điểm)
a Mở bài : (0,75 đ’)
- Giới thiệu và nêu đợc cảm xúc chung ( hoặc ấn tợng ) về ngời thân yêu nhất.
b Thân bài: ( 4,5 điểm)
- Biểu cảm về vẻ đẹp bề ngoài của ngời thân
+ Kết hợp tả và biểu cảm
+ Tả hình dáng, khuôn mặt, nớc da, mái tóc, đôi mắt
Khuyến khích HS tìm đợc những nét riêng, cụ thể của ngời thân
- Biểu cảm về vẻ đẹp tâm hồn, vẻ đẹp bên trong của ngời thân
Trang 4+ Kết hợp kể và biểu cảm.
Làm nổi bật tính cách, hành động, c xử của ngời thân với những ngời khác trong gia đình và với mình (chồng, vợ, con cái, ông bà) với hàng xóm
- Nêu những suy nghĩ, những liên tơng sâu sắc của bản thân với đối tợng biểu cảm
c Kết bài (0,75đ’)
- Những ấn tợng, những cảm nghĩ về ngời thân của mình
Động viên khuyến khích những bài viết sáng tạo , cảm nghĩ chân thành, trong sáng.
Ngữ văn 7: tiết 46 kiểm tra tiếng việt
* Ma trận đề kiểm tra
Mức độ
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TN T
L
TN TL TN TL Tổng
Quan hệ
từ
Từ trái
nghĩa
Từ đồng
nghĩa
Từ đồng
âm
đề bài.
Phần I Trắc nghiệm (3điểm )
Câu1: ( 0,25đ’) “ Ai làm cho bể kia đầy
Cho ao kia cạn cho gầy cò con.”
- Đại từ ai“ ” trong câu ca dao trên chỉ và giữ chức vụ gì? Hãy khoanh tròn vào chữ
cái trớc câu trả lời đúng.
A Chỉ ngời, làm định ngữ B Chỉ vật, làm chủ ngữ
C Chỉ vật, làm định ngữ D Chỉ ngời , làm chủ ngữ
Câu 2: ( 0,5đ’)- Đặt câu với cặp quan hệ từ sau:
Nếu …) hì:t …)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)
- Vì …)nên:…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)
Câu 3: ( 1đ’)- Xếp các từ ghép: suy nghĩ, lâu đời, xanh ngắt, nhà máy, nhà ăn, chài lới, cây cỏ, đầu đuôi, cời nụ, theo bảng phân loại sau:
Từ ghép chính phụ
Từ ghép đẳng lập
Câu 4: ( 0,25đ’)- Yếu tố tiền“ ” trong từ nào sau đây không cùng nghĩa với những yếu tố
còn lại?
A tiền tuyến B tiền bạc C cửa tiền D mặt tiền
Câu 5: ( 0,25đ’)- Cặp từ trái nghĩa nào sau đây không gần nghĩa với cặp từ im lặng “ –
ồn ào”?
A tĩnh mịch – huyên náo B đông đúc – tha thớt
C vắng lặng – ồn ào D lặng lẽ – ầm ĩ
Câu 6: ( 0,25đ’)- Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ thi nhân“ ” ?
A Nhà văn B Nhà thơ C nhà báo D Nghệ sĩ
Câu 7: ( 0,5đ’)- Tìm từ chứa các tiếng đồng âm theo mẫu:
Trang 5A.lợi: …)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…) B.ba:…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)
…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)…)
Phần II: Tự luận ( 7 điểm)
Câu 1 ( 2 điểm) Gạch chân dới những từ trái nghĩa trong những câu sau:
a Non cao, non thấp, mây thuộc,
Cây cứng, cây mềm, gió hay
( Nguyễn Trãi)
b Trong lao tù cũ đón tù mới
Trên trời mây tạnh đuổi mây ma
( Hồ Chí Minh)
c Còn bạc, còn tiền, còn đệ tử,
Hết cơm, hết rợu, hết ông tôi
( Nguyễn Bỉnh Khiêm)
d Nơi im lặng sắp bùng lên bão lửa,
Chốn ồn ào đang hoá than rơi
( Phạm Tiến Duật)
Câu 2: ( 1 điểm) Thế nào là từ đồng nghĩa?
Câu 3 ( 4 điểm)
Viết một đoạn văn ngắn từ 5 đến 7 câu nói về tình cảm quê hơng, trong đó có sử
dụng từ trái nghĩa và quan hệ từ.
* Đáp án biểu điểm - tiết 46: Kiểm tra tiếng việt 45 phút– 2009
I Trắc nghiệm: ( 3 đ’)
- Câu 1 ( 0,25 đ’) – ý D
- Câu 2 ( 0,5 đ’) - Đặt đúng mỗi câu đợc 0,25đ’
- Câu 3 ( 1 đ’) – Từ ghép chính phụ: nhà máy, nhà ăn, cời nụ, xanh ngắt, lâu đời
( 0,25đ’)
- Từ ghép đẳng lập: chài lới, cây cỏ, đầu đuôi, suy nghĩ ( 0,25đ’)
- Câu 4: ( 0,25đ’) – ý B
- Câu 5: ( 0,25đ’) - ý B
- Câu 6 ( 0,25đ’) – ý B
- Câu 7: ( 0,5 đ’) – Tìm đợc các từ đồng âm phù hợp ở mỗi phần đợc 0,25đ’.
II Tự luận: (7 điểm)
Câu 1 ( 2 đ’) Tìm đợc cặp từ trái nghĩa ở mỗi phần đợc 0,5đ’
a cao >< thấp, cứng> < mềm; b cũ > < mới, tạnh > < ma
c còn > < hết d im lặng > < ồn ào
Câu 2 : (1đ’) định nghĩa đầy đủ và chính xác từ đồng nghĩa đợc 1đ’
Câu3: ( 4 điểm): - Đúng hình thức đoạn văn : 0,5 đ’
- Đúng nội dung : 1,5đ’
- Đúng có sử dụng từ trái nghĩa:1đ’
- Có quan hệ từ, gạch đúng :1đ’
* Chú ý diễn đạt phải rõ ràng mạch lạc.
Ngữ văn 7: tiết 42: kiểm tra VĂN 1 tiết
* Ma trận đề kiểm tra
Nội dung
Mức độ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng Tổng Thấp Cao
đứng ở phủ
trông ra
3 Qua Đèo
ngang
Trang 6núi L
5 Bài ca Côn
Sơn
6 Ngẫu nhiên
viết nhân buổi
mới về quê
8 Cổng trờng
mở ra
9 Cuộc chia tay
của những con
búp bê
10 Sông núi nớc
Nam
12 Bạn đến chơi
nhà
Tổng điểm: 10
điểm
Đề bài
* Phần I: trắc nghiệm (3 điểm).
1: ( 2 điểm) - hãy ghép các ý ở cột A ( tên tác phẩm) với cột B ( tên tác giả) cho phù hợp.
A B A và B cho
phù hợp
A Buổi chiều đứng ở phủ thiên trờng
trông ra
B Bánh trôi nớc
C Qua đèo ngang
D Xa ngắm thác núi L
E Bài ca Côn Sơn
G.Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê
H Mẹ tôi
I Cổng trờng mở ra
1 Lí Bạch
2 Hạ Tri Chơng
3 Trần Nhân Tông
4 Hồ Xuân Hơng
5.Bà huyện Thanh Quan
6 Nguyễn Trãi
7 Lý Lan
8 A-mi -xi
9 Đỗ Phủ
* Khoanh tròn chữ cái trớc ý trả lời đúng.
2 ( 0,25đ’)- Thông điệp nào đợc gửi gắm qua câu chuyện “ Cuộc chia tay của những
con búp bê ?”
A Hãy tôn trọng những ý thích của trẻ em
B Hãy để trẻ em đợc sống trong một mái ấm một gia đình
C Hãy hành động vì trẻ em
D Hãy tạo điều kiện để trẻ em phát triển những tài năng sẵn có
3 ( 0,25đ’)- Bản dịch Bài ca Côn Sơn đ“ ” ợc viết theo thể thơ nào?
A Thất ngôn B Ngũ ngôn
C Song thất lục bát D Lục bát
4 ( 0,25đ’)- Bài thơ Sông núi n“ ớc Nam đã nêu bật nội dung gì?”
A Nớc Nam là nớc có chủ quyền và không một kẻ thù nào xâm phạm đợc
B Nớc Nam là một đất nớc văn hiến
C Nớc Nam rộng lớn và hùng mạnh
D Nớc Nam có nhiều anh hùng sẽ đánh tan giặc ngoại xâm
5 ( 0,25đ’)- Cách tả cảnh của bốn bài ca dao về tình yêu quê hơng, đất nớc, con ngời
có đặc điểm chung gì?
A Gợi nhiều hơn tả
B Tả chi tiết những hình ảnh thiên nhiên
C Tả chi tiết những đặc điểm tiêu biểu nhất
D Chỉ liệt kê tên địa danh chứ không miêu tả
II Tự luận (7 điểm).
Trang 7*Câu1: ( 1 điểm) Ghi lại theo trí nhớ một bài ca dao ( đã học trong chơng trình Ngữ văn 7)
mà em yêu thích nhất
* Câu 2: ( 3 điểm) Có bạn cho rằng cụm từ ta với ta“ ” trong hai bài thơ Qua Đèo“
Ngang ” của Bà Huyện Thanh Quan và “ Bạn đến chơi nhà” của Nguyễn Khuyến hoàn
toàn chẳng có gì khác nhau Em có tán thành ý kiến đó không? Vì sao?
* Câu 3: ( 3,5 điểm) viết một đoạn văn ngắn (5 - 7 câu) nêu rõ cảm hiểu của em về bài thơ: Bạn đến chơi nhà“ ” của Nguyễn Khuyến
B Đáp án - biểu điểm tiết 42- Kiểm tra văn 45 phút
* Phần I: trắc nghiệm (3 điểm).
Câu 1: Nối cột A, B cho phù hợp ( 2đ)
+ Mỗi câu trả lời đúng đợc 0,25đ
Đáp án
A 3 e 6
D 1 I 7
Câu 2, 3, 4, 5 ( mỗi câu 0,25 đ’)
C2: B C3: D C4: A C5: A
II.Tự luận ( 7 điểm)
Câu 1: ( 1 điểm) - Ghi đúng nội dung bài ca dao 1,0đ
Câu 2: ( 2, 5 điểm) ý kiến đó không đúng vì:
- Cụm từ ta với ta“ ” trong bài Qua Đèo Ngang “ ” là chỉ một mình tác giả đối mặt với nỗi buồn và cô đơn của chính bản thân
- Cụm từ ta với ta“ ” trong bài “ Bạn đến chơi nhà”là chỉ Nguyễn Khuyến và ngời bạn
của mình thể hiện tình bạn tri âm, tri kỉ
Câu 3: ( 3, 5 điểm)
Ngữ văn 7: Tiết 31 - 32 Bài viết số 2 Văn biểu cảm– 2009
* Ma trận đề kiểm tra
Mức độ
Nội dung
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
- Tìm hiểu chung về
văn biểu cảm
- Đặc điểm của văn
bản biểu cảm
- Đề văn biểu cảm
và cách làm bài văn
biểu cảm
Đề bài
I TRắC NGHIệm ( 3 điểm)
* Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng.
1 Thế nào là một văn bản biểu cảm?
A Kể lại một câu chuyện cảm động.
B Bàn luận về một hiện tợng trong cuộc sống
C Là những văn bản đợc viết bằng thơ
D Bộc lộ tình cảm, cảm xúc của con ngời trớc những sự vật, hiện tợng trong cuộc sống
2 Dòng nào sau đây nói đúng về văn biểu cảm?
A Cảm xúc có thể đợc bộc lộ trực tiếp và gián tiếp.
B Chỉ thể hiện cảm xúc, không có yếu tố miêu tả, tự sự
C Không có lí lẽ lập luận
D Cảm xúc chỉ thể hiện trực tiếp
3 Bài văn biểu cảm thờng có bố cục mấy phần?
Trang 8A Một phần; B Hai phần; C Ba phần; D Bốn phần.
* Đọc đề văn sau và trả lời các câu hỏi:
Đề: Cảm nghĩ về đêm Trung thu.
4 Câu nào sau đây không phục vụ cho việc tìm hiểu đề văn trên?
A Bài văn đợc viết theo phơng thức nào?
B Những tác phẩm văn học nào viết về đêm trung thu?
C Đêm trung thu đẹp nh thế nào?
D Kỉ niệm đáng nhớ nhất với em trong đêm trung thu?
5 Câu văn Tuổi thơ của em đã trải qua nhiều kỉ niệm khó quên, nh“ ng em nhớ nhất là câu
chuyện thật bất ngờ đối với em trong đêm trung thu vừa qua.” Phù hợp với phần nào trong văn bản?
A Mở bài; B Thân bài; C Kết bài; D Không phù hợp với cả ba phần.
6 Trình tự các bớc làm bài văn biểu cảm?
A Tìm ý, tìm hiểu đề, viết bài, lập dàn ý, sửa bài
B Tìm hiểu đề, tìm ý, lập dàn ý, viết bài, sửa bài
C Sửa bài, viết bài, tìm hiểu đề, tìm ý, lập dàn ý
D lập dàn ý, viết bài, sửa bài, tìm ý, tìm hiểu đề
II Tự LUận ( 7 điểm )
1 ( 1 điểm) Đọc đoạn thơ sau và trả lời câu hỏi:
Mùa thu nay khác
Tôi đứng vui nghe giữa núi đồi Gió thổi rừng tre phấp phới Mùa thu thay áo mới
Trong biếc nói cời thiết tha.
? Phơng thức biểu đạt chính của đoạn thơ là gì?
2 ( 6 điểm ) Viết bài văn biểu cảm:
Đề bài: Loài cây em yêu
*Đáp án- Biểu điểm - Tiết 31- 32: Viết bài tập làm văn số 2 văn – 2009
biểu cảm
I Trắc nghiệm: ( 3 điểm)
* Khoanh đúng mỗi câu đợc 0, 5 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6
Đáp án
đúng
d A C B D B
II Tự luận: ( 7 điểm)
1
( 1 điểm )
Phơng thức biểu đạt chính của đoạn thơ là: biểu cảm
2 ( 6 điểm ) Viết bài văn biểu cảm hoàn chỉnh:
a Mở bài: ( 0, 75 đ ).’
- Giới thiệu về cây mà em yêu
- Lí do yêu cây: Gắn bó với tuổi thơ, hay 1 kỉ niệm, 1 suy nghĩ…)
b Thân bài: ( 4,5 đ’).
- Biểu cảm về vẻ ngoài của cây: Hơng vị màu sắc của lá, hoa…), sự sống…), sự thay
đổi của cây qua 4 mùa
- ấn tợng khó quên về cây là gì?
- Những kỉ niệm về cây khi còn ấu thơ?
- Những kỉ niệm về cây khi lúc lớn khôn?
- Sự gắn bó với cây, ích lợi của cây?
- Từ cây, HS biết bày tỏ suy nghĩ, tình cảm, sự gắn bó với cây Và từ cây gợi sự liên tởng, những suy ngẫm trong cuộc sống
- Tùy vào loài cây HS chọn để viết và nêu cảm nhận để GV cho điểm các ý
c Kết bài: (0,75 đ ).’
- Tình cảm của em đối với cây: Bày tỏ những suy ngẫm, tình cảm về cách sống, về tình cảm bạn bè
Trang 9
Ngữ văn 7: Bài viết số 1: văn tự sự, miêu tả
B Đề bài.
Hãy miêu tả ngời bạn thân của em.
Đáp án - biểu điểm bài viết số 1- văn tự sự, miêu tả
- Viết đúng thể loại văn miêu tả.
- Đảm bảo bố cục ba phần
- Viết đúng nội dung
- Biết so sánh, nhận xét, tởng tợng, liên tởng…) khi miêu tả
- Diễn đạt lu loát, mạch lạc, rõ ràng
* Bố cục:
I Mở bài (1,5 điểm)
Giới thiệu về ngời bạn thân ( tên, tuổi, mối quan hệ…))
II Thân bài ( 7 điểm)
* Miêu tả chi tiết về ngời bạn thân
- Hình dáng:
+ dáng ngời, khuôn mặt, trang phục ( những nét tiêu biểu nổi bật)
- Hành động, tính cách, tình bạn…)
III Kết bài (1,5 điểm)
- Cảm nghĩ của em về ngời bạn đó
Lớp:……… Môn: Ngày kiểm Tra:
Thời gian: Ngày trả bài:………
Đề bài
Phần I: Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm )
Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi:
Tôi đứng dậy, lấy chiếc khăn mặt ớt đa cho em Thuỷ lau nớc mắt rồi soi gơng, chải
lại tóc Anh em tôi dẫn nhau ra đờng Em nắm chặt tay tôi và nép sát vào nh những ngày còn nhỏ Chúng tôi đi chậm chậm trên con đờng đất đỏ quen thuộc của thị xã quê hơng.
Đôi lúc, đột nhiên em dừng lại, mắt cứ nhìn đau đáu vào một gốc cây hay một mái nhà nào
đó, toàn những cảnh quen thuộc trên con đờng chúng tôi đã đi lại hàng nghìn lần từ thuở
ấu thơ.
*Trả lời câu hỏi bằng cách khoanh tròn vào một chữ cái trớc mỗi câu trả lời đúng
1 Đoạn văn trên đợc trích từ văn bản nào ?
A Cuộc chia tay của những con búp bê B Cổng trờng mở ra
C Mẹ tôi D Trờng học
2 Tác giả đoạn văn trên là ai?
A Lí Lan B Khánh Hoài
C Võ Quảng D Nguyễn Tuân
3 Đoạn văn trên đợc viết theo phơng thức biểu đạt chính nào?
A Tự sự B Miêu tả
C Biểu cảm D Tự sự + biểu cảm
4 Đoạn văn trên có mấy từ láy?
A Một B Hai
C Ba D Bốn
5 Câu Anh em tôi dẫn nhau ra đ“ ờng” là câu gì?
A Câu trần thuật đơn B Câu trần thuật ghép
C Câu trần thuật đơn có từ là D Câu ghép
6 Từ “ấu thơ” thuộc từ loại gì?
Trang 10A Từ láy bộ phận B Từ đơn
C Từ ghép D Từ láy toàn bộ
7 Đoạn văn trên ngời viết sử dụng đại từ ở ngôi thứ mấy?
A Ngôi thứ nhất số ít B Ngôi thứ hai
C Ngôi thứ ba D Ngôi thứ nhất số nhiều
8 Nhân vật chính trong truyện ngắn “ Cuộc chia tay của những con búp bê” là ai?
A Bố bé Thuỷ và bé Thuỷ
B Mẹ bé Thuỷ và bé Thuỷ
C Anh bé Thuỷ là Thành và bé Thuỷ
D Hai con búp bê là con vệ sĩ và con em nhỏ.
9 Nội dung chính của truyện ngắn Cuộc chia tay của những con búp bê“ ” là gì?
A Viết về việc tranh giành đồ chơi giữa hai anh em Thành và Thuỷ
B Viết về những kỉ niệm thời ấu thơ của hai anh em Thành và Thuỷ
C Viết về cuộc chia tay đầy cảm động của hai con búp bê là con Vệ Sĩ và con em nhỏ
D Viết về cuộc chia tay đầy cảm động của hai anh em Thành và Thuỷ vì bố mẹ li dị nhau
10 Thông điệp nào đợc gửi gắm qua câu chuyện “ Cuộc chia tay của những con búp
bê ?
A Hãy tôn trọng những ý thích của trẻ em
B Hãy để trẻ em đợc sống trong một mái ấm gia đình
C Hãy hành động vì trẻ em
D Hãy tạo điều kiện để trẻ em phát triển những tài năng sẵn có
11 Dòng nào sau đây ghi rõ các bớc tạo lập văn bản?
A Định hớng và xây dựng bố cục
B xây dựng bố cục, diễn đạt thành câu, đoạn
C xây dựng bố cục, định hớng, kiểm tra, diễn đạt thành câu, đoạn
D Định hớng, xây dựng bố cục, diễn đạt thành câu, đoạn hoàn chỉnh, kiểm tra văn bản vừa tạo lập
12 Một văn bản thờng có bố cục mấy phần?
A Một B Hai
C Ba D Bốn
* Phần II: Tự luận ( 7 điểm)
1 Viết một đoạn văn ngắn từ 3- 5 câu trong đó có sử dụng từ láy (2 điểm)
2 Hãy tả một ngời thân yêu và gần gũi nhất với em (5 điểm)
Đáp án- Biểu điểm bài kiểm tra chất lợng đầu năm
( Năm học 2008 -2009)
I Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm)
* Khoanh tròn đúng một câu đợc 0,25 điểm
* Đáp án cụ thể nh sau:
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đáp án
đúng A B A B A C A C D B D C
II Tự luận ( 7 điểm)
1 ( 2 điểm)
* Yêu cầu:
- Viết đúng hình thức một đoạn văn
- Đủ số câu quy định
- Nội dung đoạn văn phù hợp
- Diễn đạt lu loát, trình bày sạch đẹp
- Đoạn văn có sử dụng từ láy
2 ( 5 điểm) * Yêu cầu
- Xác định và viết đúng thể loại văn miêu tả
- Diễn đạt rõ ràng và có tính mạch lạc, không sai lỗi chính tả
- Viết đúng nội dung: tả về một ngời thân yêu, gần gũi
- Đảm bảo bố cục 3 phần rõ ràng:
* Bố cục:
A.Mở bài: (0,75 điểm)
- Giới thiệu ngời đợc tả
B Thân bài: (3,5 điểm)
- Tả chi tiết về ngời đó:
+ Ngoại hình: tuổi, tầm vóc, nớc da Gơng mặt, mái tóc…) ( chọn những chi tiết nổi bật)