1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HSG lớp 12 cấp tỉnh

6 650 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi HSG lớp 12 cấp tỉnh
Trường học Sở Giáo dục và Đào tạo Lai Châu
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2011
Thành phố Lai Châu
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 275 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong phòng họp có 100 người.. Mỗi người quen với ít nhất là 67 người khác.. Chứng minh rằng trong phòng phải có 4 người từng đôi một quen nhau.. Vẽ mặt phẳng qua B vuông góc với SA tại

Trang 1

SỞ GD&ĐT LAI CHÂU KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 THPT

CẤP TỈNH NĂM 2011 Môn: Toán

Ngày thi: 21/11/2010

Thời gian: 180 phút (không kể thời gian phát đề)

- Họ và tên học sinh:

- Số báo danh:

1 Giám thị số 1:

2 Giám thị số 2:

(Đề bài gồm 05 câu) Câu 1 ( 4,0 điểm) Giải hệ phương trình sau: 12 1 2 3 12 1 6 3  −  =  + ÷       + ÷ =  +   x y x y y x Câu 2 ( 4,0 điểm). Tìm các hàm :f RR thỏa mãn: (0) 2010, 2 2011 ( ) ( ) 2 ( ).cos , f f f x y f x y f x y x y π  =  =   ÷     + + − = ∀ ∈  R Câu 3 ( 4,0 điểm). Trong phòng họp có 100 người Mỗi người quen với ít nhất là 67 người khác Chứng minh rằng trong phòng phải có 4 người từng đôi một quen nhau Câu 4 ( 3,0 điểm). Cho n là số nguyên và n≥3 Chứng minh: n+1> +( 1)n n n Câu 5 ( 5,0 điểm). Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 6 và chiều cao SH= 15 Vẽ mặt phẳng qua B vuông góc với SA tại K, mặt phẳng này cắt SH tại O Lấy các điểm P, Q lần lượt thuộc SA và BC sao cho PQ tiếp xúc với mặt cầu tâm O bán kính bằng 2 5. a) Tính độ dài đoạn IK với I là trung điểm của BC b) Tính giá trị nhỏ nhất của PQ Hết

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 01/01

Trang 2

SỞ GD&ĐT LAI CHÂU KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 THPT

CẤP TỈNH NĂM 2011 HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC

Môn: Toán

1

(4.0 Đ)

Điều kiện ,x y≥0;y+3x≠0 0.5

Dễ thấy ,x y ≠0 Hệ phương trình đã cho tương đương với

12 2 1

3

12 6 1

3

0.5

1 3

1 (1)

(2) 3



⇔ 

(I) 0.5

Nhân theo vế của các phương trình trong hệ (I) ta được:

9 1 12

3

− =

+

6 27 0

9 ( )

=

y + xyx = ⇔  = −y x

Thế y =3x vào phương trình (1) ta được : 1 3 1

3

⇒ = +x 4 2 3

0.5

Với x= + 4 2 3 ⇒ = +y 12 6 3. Vậy nghiệm của hệ: (4 2 3;12 6 3 + + ) 0.5

2

(4.0 Đ) * Cho x=π2, y t= −π2, ta có:

f t + f π − =t f  π ct−π = f  π t

      (1)

0.75

* Cho ;

x t= −π y=π , ta có : ( )f t + f t( −π) 0= (2)

0.75

* Cho x=0; y t= −π, ta có

( ) ( ) 2 (0)cos( ) 2 (0)cos

f t −π + f π − =t f t−π = − f t (3) 0.75

Trang 3

2 ( ) ( ) ( ) 2 sin

2

f t + f t−π + f π − =t f  π t

 ÷

  (4) Thay (3) vào (4) ta lại có: ( ) (0)cos sin

2

f t = f t+  ÷f   π t 0.5

Suy ra hàm số cần tìm là : ( ) 2010cosf x = x+2011sinx 0.5

3

(4.0 Đ)

Xét A là người bất kỳ trong phòng Bởi vì A quen ít nhất là 67 người

khác, nên nếu mời tất cả những ai không quen A ra ngoài thì số người

phải ra nhiều nhất là 32

1.0

Khi đó trong phòng còn A và 67 người quen A, tức là trong phòng còn

Gọi B là người khác A trong 68 người còn ở lại trong phòng, ta mời tất

cả những ai không quen B ra ngoài Khi đó trong phòng còn lại ít nhất

68 – 32 = 36 người

0.75

Lại gọi C là người khác A và B trong 36 người còn ở lại trong phòng, ta

mời tất cả những người không quen C ra ngoài Khi đó trong phòng còn

lại ít nhất 36 – 32 = 4 người

0.75

Nghĩa là ngoài A, B, C còn lại ít nhất một người, giả sử là D Khi đó A,

4

(3.0 Đ)

Ta có n n+1> +(n 1)n ⇔(n+1 ln) n n> ln(n+1) 0.5

ln( 11) ln

+

+

Xét hàm số

ln

x y

x

Ta có ' ln 2 1 0, 3

ln

x

x

Suy ra hàm số

ln

x y

x

Do đó với n≥3, ta có ln( 11) ln

+ > ⇒ +

5

Trang 4

Ý a

(2.0 Đ)

Trong tam giác SAB vẽ đường cao BK thì CK SA⊥ nên

Ta có IK SH O∩ = , O chính là giao điểm của (BKC) và SH

ABC

∆ đều có AB 6 nên AI=3 3,AH 2 3, IH= = = 3 0.25

Ta có tanSAH· SH 15 5

AH 2 3 2

·

·

2

2

cos SAH

9

1 tan SAH

·

sin SAH 1

9 9

sinSAH

3

Mặt khác, ∆AKI vuông tại K nên sinSAH· IK

AI

5

IK AI 15

3

Ý b

(3.0 Đ) Tứ giác AKOH nội tiếp, ta có OIAI = IHIK ⇒OI= AI.IHIK =3 155

0.25

Suy ra OK IK OI 2 15

5

Đặt x = IQ, y = KP

Trong tam giác vuông OIQ tại I, ta có 2 2 2 27

OQ OI IQ x

5

Trong tam giác vuông POK tại K, ta có 2 2 2 12

5

Trang 5

Giả sử đường tròn tâm O, bán kính 2

5 tiếp xúc với PQ tại T.

Qua I dựng đường thẳng d song song với KP

Gọi P’ là hình chiếu vuông góc của P trên d

0.25

Xét tam giác vuông OTQ có: QT= OQ2 −OT2

2 27 2 2

5 5

= + − = + 0.25 Xét tam giác vuông OTP có PT= OP2 −OT2

2 12 2 2

5 5

= + − = + 0.25 Mặt khác, xét tam giác vuông PP’Q Ta có

PQ= PP' +P'Q = x +y +15 ⇒PQ PT QT= + = x2 +y2 +15 0.25

2

2

x 5 y 2 x y 15

6 2x

x y 2x 5y 6 y

x 5

Vậy:

6 2x x 18x 81

Xét hàm số ( ) 4 2 2

x 18x 81

f x

x 5

=

+ Đặt t x , t 0= 2 ( ≥ ) f t( ) t2 18t 81

t 5

=

+

0.25

( ) 2( )2

t 10t 9

f ' t

t 5

=

+

f ' t 0

t 9

= −

= ⇔  = −

Với t = 0,f 0( ) 81

5

= t [0; ) thì Minf t( ) 81

5

Trang 6

Vậy: PQmin 9 5

5

= , đạt được khi t = 0, lúc ấy x 0 và y = 6

5

= Hay GTNN của PQ đạt được khi Q I≡ và P cách K một khoảng không

đổi bằng 6

5.

0.25

* Lưu ý:

- Thí sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

- Làm tròn đến 0.5 điểm.

Ngày đăng: 10/11/2013, 07:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w