CuO và Fe2O3 cần 200ml dung dịch HCl 3,5M .Thành phần phần trăm khối lượng các oxít lần lượt là A.. Giả sử Cu sinh ra đều bám trên thanh sắt thì khối lượng thanh sắt sau phản ứng là A..
Trang 1Họ và tên người biên soạn: Đinh Thị Thu Hương số điện thoại : 02113702461 Trường : THCS Tam Dương
Đề kiểm tra môn : Hóa Học Số câu 20
Tu n ( d ki n n i dung ần ( dự kiến nội dung đến ngày ự kiến nội dung đến ngày ến nội dung đến ngày ội dung đến ngày đến nội dung đến ngày n ng y ày )
TT
câu
Mã
đơn
vị
kiến
thức
Mã câu hỏi
Nội dung
Đáp
án đúng
Độ khó (NB: 1 TH:2 VDT:3 VDC:4
1 B1 HH9000001 Nhóm chỉ gồm các oxit axit là :
A.CaO , CO2, SiO2
B SO3, SO2 , CO2
C.CO2 , NO , SO3
D CO2, N2O5, NO
2 B1 HH9000002 Nhóm các oxit đều tác dụng với dung
dịch NaOH tạo muối và nước là A.P2O5, CO2, SO2
B P2O5, CO2 , FeO C.CO2 , CuO , SO2
D SO2, N2O5, Fe2O3
3 B2 HH9000003 Nhận biết các dung dịch : HCl, H2SO4,
NaOH ,ta có thể dùng cách nào trong các cách sau đây :
A.Dùng dung dịch phenolphtalein B.Dùng dung dịch BaCl2
C.Dùng dung dịch BaCl2 và quì tím D.Kim loại kẽm
4 B2 HH9000004 Nhóm các kim loại đều bị thụ động hóa
trong dung dịch H2SO4 đặc nguội là : A.Cu ,Fe
B.Al, Cu
C Al ,Fe
D Fe , Ag
5 B2 HH9000005 Hoàn tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp
Trang 2CuO và Fe2O3 cần 200ml dung dịch HCl 3,5M Thành phần phần trăm khối lượng các oxít lần lượt là
A 30% và 70%
B 20% và 80%
C.40% và 60%
D.50%và50%
6 B3 HH9000006 Trộn dung dịch có 1 gam NaOH với
dung dịch có 1 gam H2SO4 thu được dung dịch A có pH
A = 7
B >7 C.< 7
D =1
7 B3 HH9000007 Dãy chất nào sau đây đều có khả năng
làm quì tím chuyển thành màu xanh:
A.KOH ,NaOH , Al(OH)3
B.Ca(OH)2 , NaOH, Mg(OH)2
C KOH ,NaOH , Ba(OH)2
D Ca(OH)2 , Ba(OH)2 , Fe(OH)3
B3 HH9000008 Dãy gồm các ba zơ là :
A Fe(OH)2, Mg(OH)2,CaO
B Fe(OH)2, Mg(OH)2,Cu(OH)2
C FeSO4,Cu(OH)2, Fe(OH)3
D.Mg, Zn , Al(OH)3
9 B4 HH9000009 Trong các cặp chất sau cặp chất cùng
tồn tại trong một dung dịch là:
A MgCl2 và Na2CO3
B FeCl2 và AgNO3
C NaCl và FeSO4
D.ZnSO4 và BaCl2
10 B4 HH9000001
0
Phân bón nào sau đây là phân bón kép
A CO ( NH)2
B (NH4)2SO4
C.KCl
D KNO3
11 B4 HH9000001
1 Dãy các muối không tan là:A Na2CO3, NaHCO3, MgCO3
B.NaHCO3, Ca(HCO3), Ba(HCO3)2
C Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, BaCO3
D.CaCO3,BaSO4, AgCl, MgCO3
12 B5 HH9000001
2
Cho hỗn hợp các kim loại ở dạng bột gồm: Fe, Cu, Al, Mg vào dung dịch NaOH dư, khuấy đều cho phản ứng xảy
ra hoàn toàn Chất rắn thu được sau phản ứng là:
A Fe, Cu, Al B.Fe, Cu, Mg
C Cu, Al, Mg
D Fe, Al, Mg
13 B6 HH9000001
3
Ngâm một thanh sắt (dư) vào 200ml dd CuSO4 1M đến khi kết thúc phản ứng
Trang 3Giả sử Cu sinh ra đều bám trên thanh sắt thì khối lượng thanh sắt sau phản ứng là
A không thay đổi
B tăng thêm 0,8g
C giảm đi 1,6g
D tăng thêm 1,6g
14 B5 HH9000001
4 Cho 1,38g kim loại X hóa trị I tác dụnghết với nước cho 2,24l khí hidro ở
ĐKTC X là kim loại nào trong số các kim loại sau
A Li
B Na C.K D.Cs
15 B7 HH9000001
5
Trong các cặp chất sau cặp chất xảy ra phản ứng là:
A Fe + dung dịch ZnSO4
B Cu + dung dịch Al2(SO4)3
C Fe + dung dịch CuSO4
D Cu + dung dịch MgSO4
16 B5 HH9000001
6
Kim loại nào sau đây là kim loại dẻo nhất trong tất cả các kim loại
A.Ag B.Al C.Au D.Cu
17 B8 HH9000001
7
Để phân biệt khí CO2 và CO có thể dùng
A Dung dịch HCl
B Dung dịch Na2SO4
C.Dung dịch Ca(OH)2
D.Dung dịch KNO3
18 B7 HH9000001
8
Dãy Các kim loại được xếp theo chiều tăng dần độ hoạt động từ trái qua phải là A.Cu, Fe, Mg, Al
B.Mg, Al, Fe, Cu C.Mg, Fe, Al, Cu D.Cu, Fe,Al, Mg
19 B8 HH9000001
9
Cho 200 ml dung dịch NaOH 3M tác dụng với 100 ml dung dịch FeCl3 1M thu được a gam kết tủa Giá trị của a là A.5,35 g
B.9g C.10,7g
D 21,4g
20 B8 HH9000002
0 Hoà tan hoàn 8,3g hỗn hợp gồm nhôm và sắt cần 500ml dung dịch HCl
1M ,thành phần % về khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là :
A 46% và 54%
B 46,8% và 53,2%
C 48,6% và 51,4%
D 32,53% và 67,74%
Trang 4Thống Kê :
Mức độ NT Nhận Biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vân dụng cao
TT
câu
Mã
đơn
vị
kiến
thức
Mã câu hỏi
Nội dung
Đáp
án đúng
Độ khó (NB: 1 TH:2 VDT:3 VDC:4
1 B1 HH9000001 Nhóm chỉ gồm các oxit axit là :
A.CaO , CO2, SiO2
B SO3, SO2 , CO2
C.CO2 , NO , SO3
D CO2, N2O5, NO
2 B1 HH9000002 Nhóm các oxit đều tác dụng với dung
dịch NaOH tạo muối và nước là A.P2O5, CO2, SO2
B P2O5, CO2 , FeO C.CO2 , CuO , SO2
D SO2, N2O5, Fe2O3
3 B2 HH9000003 Nhận biết các dung dịch : HCl, H2SO4,
NaOH ,ta có thể dùng cách nào trong các cách sau đây :
A.Dùng dung dịch phenolphtalein B.Dùng dung dịch BaCl2
C.Dùng dung dịch BaCl2 và quì tím D.Kim loại kẽm
4 B2 HH9000004 Nhóm các kim loại đều bị thụ động
hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội
là : A.Cu ,Fe B.Al, Cu
C Al ,Fe
D Fe , Ag
5 B2 HH9000005 Hoàn tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp
CuO và Fe2O3 cần 200ml dung dịch HCl 3,5M Thành phần phần trăm khối lượng các oxít lần lượt là
A 30% và 70%
B 20% và 80%
C.40% và 60%
D.50%và50%
6 B3 HH9000006 Trộn dung dịch có 1 gam NaOH với
dung dịch có 1 gam H2SO4 thu được dung dịch A có pH
A = 7
B >7 C.< 7
D =1
7 B3 HH9000007 Dãy chất nào sau đây đều có khả năng
làm quì tím chuyển thành màu xanh:
A.KOH ,NaOH , Al(OH)3
Trang 5B.Ca(OH)2 , NaOH, Mg(OH)2
C KOH ,NaOH , Ba(OH)2
D Ca(OH)2 , Ba(OH)2 , Fe(OH)3
B3 HH9000008 Dãy gồm các ba z ơ là :
A Fe(OH)2, Mg(OH)2,CaO
B Fe(OH)2, Mg(OH)2,Cu(OH)2
C FeSO4,Cu(OH)2, Fe(OH)3
D.Mg, Zn , Al(OH)3
9 B4 HH9000009 Trong các cặp chất sau cặp chất cùng
tồn tại trong một dung dịch là:
A MgCl2 và Na2CO3
B FeCl2 và AgNO3
C NaCl và FeSO4
D.ZnSO4 và BaCl2
10 B4 HH90000010 Phân bón nào sau đây là phân bón kép
A CO ( NH)2
B (NH4)2SO4
C.KCl
D KNO3
11 B4 HH90000011 Dãy các muối không tan là:
A Na2CO3, NaHCO3, MgCO3
B.NaHCO3, Ca(HCO3), Ba(HCO3)2
C Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, BaCO3
D.CaCO3,BaSO4, AgCl, MgCO3
12 B5 HH90000012 Cho hỗn hợp các kim loại ở dạng bột
gồm: Fe, Cu, Al, Mg vào dung dịch NaOH dư, khuấy đều cho phản ứng xảy
ra hoàn toàn Chất rắn thu được sau phản ứng là:
A Fe, Cu, Al B.Fe, Cu, Mg
C Cu, Al, Mg
D Fe, Al, Mg
13 B6 HH90000013 Ngâm một thanh sắt (dư) vào 200ml
dd CuSO4 1M đến khi kết thúc phản ứng Giả sử Cu sinh ra đều bám trên thanh sắt thì khối lượng thanh sắt sau phản ứng là
A không thay đổi
B tăng thêm 0,8g
C giảm đi 1,6g
D tăng thêm 1,6g
14 B5 HH90000014 Cho 1,38g kim loại X hóa trị I tác
dụng hết với nước cho 2,24l khí hidro ở ĐKTC X là kim loại nào trong số các kim loại sau
A Li
B Na C.K D.Cs
15 B7 HH90000015 Trong các cặp chất sau cặp chất xảy ra
phản ứng là:
Trang 6C Fe + dung dịch ZnSO4
D Cu + dung dịch Al2(SO4)3
C Fe + dung dịch CuSO4
D Cu + dung dịch MgSO4
16 B5 HH90000016 Kim loại nào sau đây là kim loại dẻo
nhất trong tất cả các kim loại A.Ag
B.Al C.Au D.Cu
17 B8 HH90000017 Để phân biệt khí CO2 và CO có thể
dùng
A Dung dịch HCl
B Dung dịch Na2SO4
C.Dung dịch Ca(OH)2
D.Dung dịch KNO3
18 B7 HH90000018 Dãy Các kim loại được xếp theo chiều
tăng dần độ hoạt động từ trái qua phải
là A.Cu, Fe, Mg, Al B.Mg, Al, Fe, Cu C.Mg, Fe, Al, Cu D.Cu, Fe,Al, Mg
19 B8 HH90000019 Cho 200 ml dung dịch NaOH 3M tác
dụng với 100 ml dung dịch FeCl3 1M thu được a gam kết tủa Giá trị của a là A.5,35 g
B.9g C.10,7g
D 21,4g
20 B8 HH90000020 Hoà tan hoàn 8,3g hỗn hợp gồm nhôm
và sắt cần 500ml dung dịch HCl 1M ,thành phần % về khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là :
A 46% và 54%
B 46,8% và 53,2%
C 48,6% và 51,4%
D 32,53% v à 67,74%
Th ng Kê : ống Kê :
Nhóm chỉ gồm các oxit axit là :
A.CaO , CO2, SiO2
B SO3, SO2 , CO2
C.CO2 , NO , SO3
D CO2, N2O5, NO
Nhóm các oxit đều tác dụng với dung
dịch NaOH tạo muối và nước là
A P2O5, CO2, SO2
B P2O5, CO2 , FeO
C.CO2 , CuO , SO2
D SO2, N2O5, Fe2O3
Nhận biết các dung dịch : HCl, H2SO4,
NaOH ,ta có thể dùng cách nào trong
Trang 7các cách sau đây :
A.Dùng dung dịch phenolphtalein B.Dùng dung dịch BaCl2
C Dùng dung dịch BaCl2 và quì tím D.Kim loại kẽm
Nhóm các kim loại đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội là : A.Cu ,Fe
B.Al, Cu
C Al ,Fe
D Fe , Ag
Hoàn tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 cần 200ml dung dịch HCl 3,5M Thành phần phần trăm khối lượng các oxít lần lượt là
A 30% và 70%
B 20% và 80%
C.40% và 60%
D.50%và50%
Trộn dung dịch có 1 gam NaOH với dung dịch có 1 gam H2SO4 thu được dung dịch A có pH
A = 7
B >7
C.< 7
D =1
Dãy chất nào sau đây đều có khả năng làm quì tím chuyển thành màu xanh: A.KOH ,NaOH , Al(OH)3
B.Ca(OH)2 , NaOH, Mg(OH)2
C KOH ,NaOH , Ba(OH)2
D Ca(OH)2 , Ba(OH)2 , Fe(OH)3
Dãy gồm các ba zơ là :
A Fe(OH)2, Mg(OH)2,CaO
B Fe(OH)2, Mg(OH)2,Cu(OH)2
C FeSO4,Cu(OH)2, Fe(OH)3
D.Mg, Zn , Al(OH)3
Trong các cặp chất sau cặp chất cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A MgCl2 và Na2CO3
B FeCl2 và AgNO3
C NaCl và FeSO4
D.ZnSO4 và BaCl2
Phân bón nào sau đây là phân bón kép
A CO ( NH)2
B (NH4)2SO4
C.KCl
D KNO3
Dãy các muối không tan là:
A Na2CO3, NaHCO3, MgCO3
B.NaHCO3, Ca(HCO3), Ba(HCO3)2
C Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, BaCO3
Trang 8D CaCO3,BaSO4, AgCl, MgCO3
Cho hỗn hợp các kim loại ở dạng bột gồm: Fe, Cu, Al, Mg vào dung dịch NaOH dư, khuấy đều cho phản ứng xảy
ra hoàn toàn Chất rắn thu được sau phản ứng là:
A Fe, Cu, Al
B Fe, Cu, Mg
C Cu, Al, Mg
D Fe, Al, Mg
Ngâm một thanh sắt (dư) vào 200ml dd CuSO4 1M đến khi kết thúc phản ứng Giả sử Cu sinh ra đều bám trên thanh sắt thì khối lượng thanh sắt sau phản ứng là
A không thay đổi
B tăng thêm 0,8g
C giảm đi 1,6g
D tăng thêm 1,6g
Cho 1,38g kim loại X hóa trị I tác dụng hết với nước cho 2,24l khí hidro ở ĐKTC X là kim loại nào trong số các kim loại sau
A Li
B Na
C.K
D.Cs
Trong các cặp chất sau cặp chất xảy ra phản ứng là:
E Fe + dung dịch ZnSO4
F Cu + dung dịch Al2(SO4)3
C Fe + dung dịch CuSO4
D Cu + dung dịch MgSO4
Kim loại nào sau đây là kim loại dẻo nhất trong tất cả các kim loại
A.Ag
B.Al
C.Au
D.Cu
Để phân biệt khí CO2 và CO có thể dùng
A Dung dịch HCl
B Dung dịch Na2SO4
C.Dung dịch Ca(OH)2
D.Dung dịch KNO3
Dãy Các kim loại được xếp theo chiều tăng dần độ hoạt động từ trái qua phải là A.Cu, Fe, Mg, Al
B.Mg, Al, Fe, Cu
C.Mg, Fe, Al, Cu
D.Cu, Fe,Al, Mg
Cho 200 ml dung dịch NaOH 3M tác dụng với 100 ml dung dịch FeCl3 1M thu được a gam kết tủa Giá trị của a là A.5,35 g
B.9g
Trang 9D 21,4gl
Hoà tan hoàn 8,3g hỗn hợp gồm nhôm
và sắt cần 500ml dung dịch HCl 1M ,thành phần % về khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là :
A 46% và 54%
B 46,8% và 53,2%
C 48,6% và 51,4%
D 32,53% và 67,74%