Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm cực đại và điểm cực tiểu của C.. Viết phương trình tiếp tuyến của C: a.. Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu... BÀI GIẢI CHI TIẾT1/ Khảo sát
Trang 1
Cho hàm số y x3 3 m 1 x2 1 có đồ thị là (Cm)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m 0
2. Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm cực đại và điểm cực tiểu của (C).
3. Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo k số nghiệm của phương trình x3 3 x2 k 0
4. Tìm a để phương trình x3 3 x2 1 log 2a 0 có 3 nghiệm phân biệt.
5. Viết phương trình tiếp tuyến của (C):
a. Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y 3 x 2011
b. Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng 1 2011
9
c. Biết tiếp tuyến đi qua điểm A(0;-1).
6. Từ đồ thị (C), hãy vẽ đồ thị các hàm số sau:
a. y x3 3 x2 1
b. y x3 3 x2 1
7. Tìm trên đồ thị (C) các cặp điểm đối xứng nhau qua điểm 1;3
2
I
8. Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu.
9. Tìm m để hàm số có hai cực trị x x thỏa 1, 2 x1 x2 4 .
10. Tìm m để hàm số đạt cực trị tại x 1
11. Tìm m để hàm số nghịch biến trên R.
Trang 2BÀI GIẢI CHI TIẾT
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m0
Với m 0, ta có : y x33x2 1
Tập xác định : D = R
Sự biến thiên:
Đạo hàm: y'3x26 ,x x D
Giới hạn: limx y
limx y
Bảng biến thiên:
Kết luận:
Hàm số đồng biến trên khoảng 0; 2 , nghịch biến trên các khoảng ;0.2;
Hàm số đạt cực đại tại x 2 và y CĐ 3
Hàm số đạt cực tiểu tại x 0 và y CT 1
Hàm số không có tiệm cận
Đồ thị :
''y 6x6, '' 0y 6x 6 0 x1
x 1 y1 Điểm uốn I1;1
Bảng giá trị:
2/ Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm cực đại và điểm cực tiểu của (C)
Gọi A2;3 , B0; 1 là điểm cực đại và cực tiểu
Vì đường thẳng AB không song song với Oy nên gọi AB: y ax b
Vậy: Phương trình đường thẳng qua hai cực trị là AB: y2x1
3/ Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo k số nghiệm của phương trình x33x2 k : 0
Trang 3Ta có : x33x2 k0 *
x33x21 k 1
Gọi : y x33x2 có đồ thị (C), 1 y k 1 là đường thẳng d vuông góc với Oy.
Số giao điểm của (C) và d là số nghiệm của phương trình (*)
Dựa vào đồ thị (C), ta có:
k 1 1 k0 : phương trình (*) có 1 nghiệm
k1 1 k0 : phương trình (*) có 2 nghiệm
1 k 1 3 0k 4 phương trình (*) có 3 nghiệm
k1 3 k 4 : phương trình (*) có 2 nghiệm
k1 3 k 4 : phương trình (*) có 1 nghiệm
4/ Tìm a để phương trình x3 3x2 1 log 2a0 có 3 nghiệm phân biệt.
Ta có : x3 3x2 1 log2a0 *
x3 3x2 log2a 1 x33x2 log2a1 x33x2 1 log2a 2
Gọi : y x33x2 có đồ thị (C), 1 ylog2a 2 là đường thẳng d vuông góc với Oy.
Số giao điểm của (C) và d là số nghiệm của phương trình (*)
Dựa vào đồ thị (C), ta có:
Phương trình (*) có 3 nghiệm phân biệt 1 log2a 2 3 1 log2a 5 2a32
Vậy : a 2;32 thỏa yêu cầu đề bài.
5/ Viết phương trình tiếp tuyến của (C):
a/ Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y3x 2011
Gọi M x y là tiếp điểm o; o
Vì tiếp tuyến song song với đường thẳng :d y3x2011 nên tiếp tuyến có hệ số góc bằng 3
Ta có: f x' 0 3 3x026x0 3 x02 2x0 1 0 x0 1
x , ta có : 0 1 y Phương trình tiếp tuyến có dạng: 0 1 y y 0 f x' 0 x x 0
y1 3 x1 y3x 2
Vậy: có 1 tiếp tuyến thỏa đề bài là y3x 2
b/ Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng 1 2011
9
Gọi M x y là tiếp điểm o; o
Vì tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng : 1 2011
9
d y x nên tiếp tuyến có hệ số góc bằng -9
Trang 4Ta có: 0 02 0 02 0 0
0
1
3
x
x
x , ta có : 0 1 y Phương trình tiếp tuyến có dạng: 0 3 y y 0 f x' 0 x x 0
y 39x1 y9x 6
x , ta có : 0 3 y Phương trình tiếp tuyến có dạng: 0 1 y 1 9x 3 y9x26
Vậy: có 2 tiếp tuyến thỏa đề bài là y9x 6 và y9x26
c/ Biết tiếp tuyến đi qua điểm A( 0;-1).
Gọi là tiếp tuyến cần tìm đi qua A(0;-1) và có hệ số góc k
:y 1 k x 0 :y kx 1
là tiếp xúc với (C) hệ phương trình sau đây có nghiệm
2
Thay (2) vào (1) ta được: 3 2 2 3 2
0
2
x
x
x 0 Thay vào (2) ta được : k 0: Phương trình tiếp tuyến: y 1
3
2
x Thay vào (2) ta được : 9
4
k : Phương trình tiếp tuyến: 9 1
4
y x
Vậy: có 2 tiếp tuyến thỏa đề bài là y và 1 9 1
4
y x 6/ Từ đồ thị (C), hãy vẽ đồ thị các hàm số sau:
a/ y x33x2 1
Gọi y x33x21 có đồ thị (C1)
Ta có :
neáu neáu
Đồ thị (C1) gồm 2 phần:
Phần 1: Phần đồ thị (C) bên trên Ox.
Phần 2: Lấy đối xứng qua Ox phần đồ thị (C)
bên dưới Ox Sau đó, bỏ phần đồ thị (C) bên dưới Ox.
b/ y x33x2 1
Gọi y x33x2 có đồ thị (C1 2)
Với x ta có : 0, yx33x21
Trang 5Mặt khác: yx x33x21 x33x21y x
Suy ra: đồ thị (C2) đối xứng qua Oy.
Đồ thị (C2) gồm 2 phần:
Phần 1: Phần đồ thị (C) bên phải Oy
Bỏ phần đồ thị (C) bên trái Oy.
Phần 2: Lấy đối xứng phần 1 qua Oy.
7/ Tìm trên đồ thị (C) các cặp điểm đối xứng nhau qua điểm 1
;3 2
Gọi M x y1 1; 1,M2x y là cặp điểm thỏa đề bài.2; 2
M M đối xứng qua 1, 2 1
;3 2
I nên theo hệ thức trung điểm, ta có:
1
2
(1) (2)
Ta có: M x y1 1; 1 C y1 x13 3 x12 1
M x y C y x x x x x x
1
1
x
Vậy: Cặp điểm thỏa đề bài là M 1 1;3 và M22;3 .
8/ Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu.
yx33m1x21
Tập xác định : D = R
Đạo hàm : y'3x26m1 ,x x D
0
0
1
x
Hàm số có cực đại và cực tiểu y' 0 có hai nghiệm phân biệt
Phương trình (*) có nghiệm khác 0
Vậy: m 1 thỏa yêu cầu đề bài
Trang 6
9/ Tìm m để hàm số có hai điểm cực trị x x thỏa 1 , 2 x1 x2 4
y x33m1x21
Tập xác định : D = R
Đạo hàm : y'3x26m1 ,x x D
0
0
1
x
Hàm số có hai điểm cực trị x x 1, 2 y' 0 có hai nghiệm phân biệt
Phương trình (*) có nghiệm khác 0
2m1 0 m 1 0 m1 **
Mà x x là hai nghiệm của phương trình ' 01, 2 y theo định lí Vi-et, ta có: 1 2
1 2
x x
( Đây là cách giải bài toán tổng quát )
Ta có : x1 x2 4 x1 x22 16 x12 2x x1 2x2216 x1x22 4x x1 216 0
2
3 1
m m
Vậy: m ; 3 1; thỏa yêu cầu đề bài ( Giải ra giá trị m nên kiểm tra điều kiện (**)) 10/ Tìm m để hàm số đạt cực trị tại x 1
yx33m1x21
Tập xác định : D = R
Đạo hàm : y'3x26m1 ,x x D
Hàm số đạt cực trị tại x 1 nên y' 1 0 3 6 1 0 1
2
Với 1
2
m , ta có : y'3x23x, ''y 6x3
y'' 1 6.1 3 3 0
Suy ra : x 1 là điểm cực đại
Vậy: 1
2
m thỏa yêu cầu đề bài
Trang 7
11/ Tìm m để hàm số nghịch biến trên R
yx33m1x21
Tập xác định : D = R
Đạo hàm : y'3x26m1 ,x x D
Hàm số nghịch biến trên R ' 0, 3 0 3 1 2 0 12 0 1
' 0
Vậy: m 1 thỏa yêu cầu đề bài