Mệnh đề kéo theo ? ? là một mệnh đề chỉ sai khi ? đúng và ? sai, đúng trong các trường hợp còn lại... Mệnh đề hai điều kiện ? ? là một mệnh đề đúng khi ? và ? có cùng giá trị chân lí
Trang 1ĐẠI SỐ LOGIC
Nguyễn Quỳnh Diệp
diepnq@tlu.edu.vn
CHƯƠNG 1
Trang 31.1 LOGIC
Trang 4• Là kiến thức cơ sở cho lập luận toán học
• Bao gồm: logic mệnh đề và logic vị từ
Trang 5LOGIC MỆNH ĐỀ
• Là logic đơn giản nhất
Mệnh đề là một câu đúng hoặc sai
• Mệnh đề:
• Ví dụ:
- Hà Nội là thủ đô của nước Việt Nam
- 7 là một số chẵn
- Bạn ăn cơm chưa?
- Giá trị chân lí của mệnh đề: T, F
- Kí hiệu các mệnh đề: p, q, r, s
Trang 8Giả sử 𝒑 và 𝒒 là hai mệnh đề Mệnh đề “𝒑 𝒗à 𝒒” là một mệnh đề đúng khi cả hai đều đúng, sai trong các trường
Trang 9Giả sử 𝒑 và 𝒒 là hai mệnh đề Mệnh đề “𝒑 hoặc 𝒒” là một mệnh đề sai khi cả hai đều sai, đúng trong các trường hợp còn lại Mệnh đề 𝒑 𝒒 gọi là tuyển của 𝒑 và 𝒒.
Trang 12MỆNH ĐỀ KÉO THEO
Giả sử 𝒑 và 𝒒 là hai mệnh đề Mệnh đề kéo theo
𝒑 𝒒 là một mệnh đề chỉ sai khi 𝒑 đúng và 𝒒 sai, đúng trong các trường hợp còn lại.
Mệnh đề kéo theo còn gọi là mệnh đề điều kiện
• Định nghĩa:
- Kí hiệu: 𝒑 𝒒
- “Nếu p thì q” “p kéo theo q”
- “p chỉ nếu q” “p là điều kiện đủ của q”
- “q bất cứ khi nào p” “q là điều kiện cần của p”
Trang 14MỆNH ĐỀ KÉO THEO
• Ví dụ: Nếu trời nắng thì tôi rửa xe
- 𝒑 : trời nắng; 𝒒 :tôi rửa xe
- Mệnh đề đảo: Nếu tôi rửa xe thì trời nắng
- Mệnh đề phản đảo: Nếu tôi không rửa xe thì trời không
nắng
- Mệnh đề nghịch đảo: Nếu trời không nắng thì tôi không
rửa xe
Trang 15MỆNH ĐỀ HAI ĐIỀU KIỆN
Cho 𝒑 và 𝒒 là hai mệnh đề Mệnh đề hai điều kiện 𝒑
𝒒 là một mệnh đề đúng khi 𝒑 và 𝒒 có cùng giá trị chân lí, sai trong các trường hợp còn lại.
• Định nghĩa:
- Kí hiệu: 𝒑 𝒒
- Tương đương với mệnh đề: (𝒑 𝒒) (𝒒 𝒑)
- Cấu trúc “nếu và chỉ nếu” thường dùng trong các mệnh
đề 2 điều kiện
Trang 16MỆNH ĐỀ KÉO THEO, HAI ĐIỀU KIỆN
Trang 17↔
4 5
Trang 18DỊCH CÂU THÔNG THƯỜNG
“Bạn có thể truy cập Internet từ ký túc xá chỉ nếu bạn là sinh
viên khoa CNTT hoặc không phải là sinh viên năm đầu tiên”
• Ví dụ 1:
Giả sử ký hiệu các mệnh đề như sau:
- p là “Bạn có thể truy cập Internet từ ký túc xá”
- q là “bạn là sinh viên khoa CNTT”
- s là “Bạn là sinh viên năm đầu tiên”
Khi đó ta có mệnh đề: p (q 𝑠)
Trang 19DỊCH CÂU THÔNG THƯỜNG
“Bạn không được lái xe máy nếu bạn cao dưới 1,5m trừ khi
bạn trên 18 tuổi”
• Ví dụ 2:
Giả sử ký hiệu các mệnh đề như sau:
- p là “Bạn được lái xe máy”
- q là “Bạn cao dưới 1,5m”
- s là “Bạn trên 18 tuổi”
Khi đó ta có mệnh đề: (q 𝑠) 𝑝
Trang 21BÀI TẬP
Bài 2: Tìm phủ định của các mệnh đề:
a) Hôm nay là thứ năm b) Không có ô nhiễm ở Hà Nội c) 2 +1 =3
d) Mùa hè ở Hà Nội nắng và nóng
Trang 22BÀI TẬP
Bài 3: Cho p và q là hai mệnh đề:
p: Tôi đã mua vé xổ số tuần này q: Tôi đã trúng giải độc đắc một triệu đô la vào thứ sáu
Diễn đạt các mệnh đề sau bằng ngôn ngữ thông thường:
Bài 4: Hãy xác định xem mỗi mệnh đề kéo theo sau là đúng hay sai
a) Nếu 1+1 = 2 thì 2 + 2 = 5 b) Nếu 1+ 1 = 3 thì 2 + 2 = 4 c) Nếu lợn biết bay thì 1+1=3 d) Nếu 1+1 = 3 thì chúa tồn tại
Trang 23CÁC PHÉP TOÁN LOGIC VÀ BIT
- Bit để biểu diễn thông tin trong máy tính
- Có hai giá trị 0 (false) hoặc 1 (true)
Trang 24CÁC PHÉP TOÁN LOGIC VÀ BIT
Một xâu bit là dãy không hoặc nhiều bit Độ dài của xâu là số các bit trong xâu đó
• Định nghĩa:
- Các phép toán trên 2 xâu có cùng độ dài
Trang 261.2 SỰ TƯƠNG ĐƯƠNG CỦA CÁC MỆNH ĐỀ
Trang 27SỰ TƯƠNG ĐƯƠNG CỦA CÁC MỆNH ĐỀ
• Mệnh đề phức hợp mà luôn luôn đúng với bất kì giá trị
chân lí của mệnh đề thành phần gọi là hằng đúng
• Mệnh đề mà luôn luôn sai gọi là mâu thuẫn
• Mệnh đề không phải hằng đúng, không phải mâu thuẫn
gọi là tiếp liên
Trang 28SỰ TƯƠNG ĐƯƠNG CỦA CÁC MỆNH ĐỀ
Mệnh đề 𝒑 và 𝒒 được gọi là tương đương logic nếu
Trang 29CÁC TƯƠNG ĐƯƠNG LOGIC
Các tương đương logic Tương đương Tên gọi
Luật đồng nhất Luật trội
Luật lũy đẳng Luật phủ định kép Luật giao hoán Luật kết hợp
Trang 30CÁC TƯƠNG ĐƯƠNG LOGIC
Các tương đương logic Tương đương Tên gọi
Luật phân phối Luật De Morgan
Luật hút thu Luật phủ định
Trang 31CÁC TƯƠNG ĐƯƠNG LOGIC
Tương đương logic của mệnh đề
kéo theo Tương đương logic của mệnh
đề hai điều kiện
Trang 331.3 VỊ TỪ VÀ LƯỢNG TỪ
Trang 34LOGIC VỊ TỪ
x lớn hơn 3
• Cho câu sau:
vị từ biến
- Ký hiệu 𝑷(𝒙) cho câu “x lớn hơn 3”
- 𝑷 là kí hiệu vị từ “ lớn hơn 3” (Tính chất của biến x)
gán cho một giá trị thì câu P(x) trở thành mệnh đề.
• Ví dụ: Cho một logic vị từ P(x) biểu diễn câu sau:
x là số nguyên tố
Trang 35LƯỢNG TỪ
- Lượng từ hóa: để biến các hàm mệnh đề thành mệnh đề
- 2 lượng từ hóa:
• Lượng từ hóa phổ quát (với mọi)
• Lượng từ hóa tồn tại
Trang 36LƯỢNG TỪ HÓA PHỔ QUÁT
Lượng từ hóa phổ quát (với mọi) của P(x) là mệnh đề:
“P(x) đúng với mọi giá trị của x trong không gian”
Trang 37LƯỢNG TỪ HÓA TỒN TẠI
Lượng từ hóa tồn tại của P(x) là mệnh đề: “tồn tại một
phần tử x trong không gian sao cho P(x) là đúng”
• Định nghĩa:
- Kí hiệu: ∃𝒙𝑷(𝒙)
• Ví dụ:
Giả sử 𝑃(𝑥) là câu “x > 5 và x là số thực” Xác định giá trị
chân lí của lượng từ hóa ∃𝑥𝑃(𝑥) ?
Trang 38CÁC LƯỢNG TỪ
• Ví dụ: Xác định phủ định chân lý của mệnh đề ∃𝑥 𝑥2 ≥ 10
trong không gian các số nguyên dương không lớn hơn 4
∀𝑥𝑃(𝑥) P(x) đúng với mọi x Có một giá trị x để
Trang 39Khi nào sai?
P(x) là đúng
là sai
P(x) đúng vớimọi x
Trang 40∀𝑥∃𝑦𝑃(𝑥, 𝑦) Với mọi x, có một y để
P(x,y) đúng
Có một x, để P(x,y) saivới mọi y
∃𝑥∀𝑦𝑃(𝑥, 𝑦) Có một x, để P(x,y)
đúng với mọi y
Với mọi x, có một y đểP(x,y) sai
∃𝑥∃𝑦𝑃(𝑥, 𝑦)
∃𝑦∃𝑥𝑃(𝑥, 𝑦
Có một cặp (x,y) đểP(x,y) đúng
P(x,y) với sai với mọicặp (x,y)
Trang 41 Bài 2: Giả sử không gian của hàm mệnh đề P(x) gồm các số
nguyên 0, 1, 2, 3 và 4 Hãy viết các mệnh đề sau bằng cách dùngcác phép hội, tuyển, phủ định:
a)xP(x); b) xP(x)
Trang 42BÀI TẬP
Bài 3: Dịch mệnh đề sau ra ngôn ngữ thông thường, với
C(x) là câu “x là diễn viên hài”, F(x) là “x là người vui
nhộn” và không gian là tất cả mọi người trên thế giới.
(∀𝒙(𝑪 𝒙 → 𝑭 𝒙 )
a
Trang 47BÀI TẬP
Bài 5: Cho L(x,y) là câu “x yêu y”, với không gian của x và y là
tập hợp mọi người trên thế giới Hãy dùng các lượng từ để diễnđạt các câu sau:
a Mọi người đều yêu Jerry
b Mọi người đều yêu một ai đó
c Có một người mà tất cả mọi người đều yêu
d Không có ai yêu tất cả mọi người
e Có một người mà không ai yêu cả
Trang 481.4 CÁC DẠNG CHUẨN TẮC HỘI, TUYỂN
Trang 49DẠNG CHUẨN TẮC
Dạng chuẩn tắc (chính tắc) của một biểu thức logic là biểu diễn biểu
thức về dạng đơn giản, chỉ bao gồm các phép toán phủ định, hội,
tuyển của các mệnh đề
• Ví dụ:
𝒑 ∧ 𝒒 ∧ 𝒓
Trang 50DẠNG CHUẨN TẮC
• Ví dụ:
- Hội các mệnh đề và phủ định của nó gọi là hội sơ cấp (HSC)
- Tuyển các mệnh đề và phủ định của nó gọi là tuyển sơ cấp
(TSC)
• Định nghĩa:
Trang 51DẠNG CHUẨN HỘI
- Giả sử A là một biểu thức Nếu 𝐴′ ≡ 𝐴 mà 𝐴′ là hội của các
TSC thì 𝐴′ được gọi là dạng chuẩn tắc hội (DCTH) của A.
Trang 53DẠNG CHUẨN HỘI, TUYỂN
Mọi biểu thức trong logic mệnh đề đều có DCTT và DCTH
Trang 54DẠNG CHUẨN HỘI, TUYỂN
Điều kiện cần và đủ để biểu thức A là hằng đúng là:
trong DCTH của A mỗi TSC chứa một mệnh đề đồng thời với phủ định của nó
• Định lý 2:
Điều kiện cần và đủ để biểu thức A là hằng sai (mâu
thuẫn) thì trong DCTT của A mỗi HSC chứa một mệnh
đề đồng thời với phủ định của nó
Trang 561.5 CÁC QUY TẮC SUY DIỄN
Trang 58• Chứng minh : là những suy luận ra mệnh đề mới từ những
mệnh đề cũ.
ĐÚNG?
Các giả thuyết
+ Các tiên đề
+ Các định lí đã
chứng minh
Kết luận
ĐÚNG
MỘT SỐ ĐỊNH NGHĨA
Trang 60MÔ HÌNH SUY DIỄN
Trang 61MÔ HÌNH SUY DIỄN
• Ví dụ:
Quy tắc suy luận nào là cơ sở của suy diễn sau: “Bây giờ trời quá
băng giá Vậy thì bây giờ hoặc là trời quá băng giá hoặc trời đang mưa”
- p : Bây giờ trời quá băng giá
- q: Bây giờ trời đang mưa
- Khi đó suy diễn có dạng:
𝒑
∴ 𝒑 ∨ 𝒒
Trang 62CÁC QUY TẮC SUY DIỄN
𝒑 𝒒
∴ 𝒑
• Quy tắc suy diễn rút gọn:
Cơ sở của quy tắc suy diễn rút gọn là hằng đúng: 𝒑 ∧ 𝒒 → 𝒑
Mô hình suy diễn
• Quy tắc suy diễn cộng:
Cơ sở của quy tắc suy diễn là hằng đúng: 𝒑 → (𝒑 ∨ 𝒒)
∴ 𝒑 ∨ 𝒒
Trang 63MÔ HÌNH SUY DIỄN
• Ví dụ:
Dùng quy tắc suy diễn, chỉ ra công thức sau là hằng đúng:
𝐩 ∧ 𝒒 → ( 𝒑 ∨ 𝒒)
Trang 64CÁC QUY TẮC SUY DIỄN
𝒑
𝒑 → 𝒒
∴ 𝒒
• Quy tắc suy diễn khẳng định:
Cơ sở của quy tắc suy diễn là hằng đúng: 𝒑 ∧ ( 𝒑 → 𝒒) → 𝒒
Mô hình suy diễn
• Quy tắc suy diễn phủ định:
Cơ sở của quy tắc suy diễn là hằng đúng: ( 𝒑 → 𝒒 ∧ 𝒒) → 𝒑
𝒒
Trang 65MÔ HÌNH SUY DIỄN
• Ví dụ:
“Nếu được thưởng cuối năm An sẽ đi Đà Lạt Nếu đi Đà Lạt thì An sẽthăm Thiền Viện Mà An không thăm Thiền Viện Vậy An không
được thưởng cuối năm.”
Suy luận của đoạn văn trên có đúng không?
Trang 66CÁC QUY TẮC SUY DIỄN
𝒑 → 𝒒
𝒒 → 𝒓
∴ 𝒑 → 𝒓
• Quy tắc suy diễn tam đoạn luận:
Cơ sở của quy tắc suy diễn là hằng đúng:
(𝒑 → 𝒒) ∧ ( 𝒒 → 𝒓) → (𝒑 → 𝒓)
Mô hình suy diễn
Trang 67CÁC QUY TẮC SUY DIỄN
𝒑 ∨ 𝒒 𝒑
∴ 𝒒
• Quy tắc suy diễn tam đoạn luận tuyển:
Cơ sở của quy tắc suy diễn là hằng đúng:
Mô hình suy diễn
Trang 68CÁC QUY TẮC SUY DIỄN
• Ví dụ:
“Bình đi chơi thì Bình không học toán rời rạc Bình không học toánrời rạc thì Bình thi trượt toán rời rạc Mà Bình thích đi chơi Vậy
Bình thi trượt toán rời rạc.”
Suy luận của đoạn văn trên có đúng không?
Trang 69CÁC QUY TẮC SUY DIỄN
• Quy tắc suy diễn mâu thuẫn:
Cơ sở của quy tắc suy diễn là hằng đúng:
Trang 70CÁC QUY TẮC SUY DIỄN
• Quy tắc suy diễn theo trường hợp:
Cơ sở của quy tắc suy diễn là hằng đúng:
Trang 71CÁC QUY TẮC SUY DIỄN
Trang 72CÁC QUY TẮC SUY DIỄN
• Ví dụ:
Suy luận dưới đây có đúng không:
“Nếu muốn đi họp sáng thứ ba thì An phải dậy sớm Nếu An đi nghenhạc tối thứ hai thì An sẽ về muộn Nếu An về muộn và thức dậy sớmthì An phải đi họp sáng thứ ba và chỉ được ngủ dưới 7 giờ trong ngày Nhưng An không thể đi họp nếu chỉ ngủ dưới 7 giờ Vậy hoặc An
không đi nghe nhạc tối thứ hai hoặc An phải bỏ họp sáng thứ ba.”
Trang 74BÀI TẬP
Bài 8: Nếu nghệ sĩ nhân dân (NSND) X không trình diễn hay số
vé bán ra ít hơn 50 vé thì đêm biểu diễn ở Công viên Hồ Tây bị
hủy và ông bầu rất buồn Nếu đêm biểu diễn hủy bỏ thì phải trả
tiền vé lại cho người xem Tiền vé đã không trả lại cho người xem Vậy NSND X đã trình diễn
Suy luận trên có đúng không?
Trang 751.6 CÁC PHƯƠNG PHÁP CHỨNG MINH
Trang 76• Làm sao để biết được giá trị đúng/sai của mệnh đề?
• Có những phương pháp nào?
ĐẶT VẤN ĐỀ
Trang 781.5 CÁC PHƯƠNG PHÁP CHỨNG MINH
Định nghĩa 1 :
Số nguyên n là chẵn nếu tồn tại một số nguyên k sao
cho n = 2k và là lẻ nếu tồn tại một số nguyên k sao cho n
= 2k+1.
Định nghĩa 2 :
Số thực r được gọi là hữu tỉ nếu tồn tại hai số nguyên
p và q với q 0 sao cho r = p/q Một số thực không
phải là hữu tỉ được gọi là vô tỉ.
Trang 801.5 CÁC PHƯƠNG PHÁP CHỨNG MINH
Chứng minh gián tiếp :
• Ví dụ:
Chứng minh gián tiếp: “Nếu 3𝒏 + 𝟐 là một số lẻ thì 𝒏 cũng lẻ”
chứng minh mệnh đề ( 𝒒 → 𝒑) là đúng.
Trang 821.5 CÁC PHƯƠNG PHÁP CHỨNG MINH
Chứng minh tính tương đương :
Để chứng minh một mệnh đề kéo theo có dạng 𝒑 ↔ 𝒒 , ta
Trang 84BÀI TẬP
Bài 1: Chứng minh nếu x là số vô tỉ thì 1/x cũng là số vô tỉ
Bài 2: Chứng minh trong số 64 ngày được chọn , ít nhất
có 10 ngày cùng rơi vào một thứ trong tuần.
Bài 3: Chứng minh rằng x, y là 2 số thực, khi đó:
max(x, y) + min(x,y) = x + y
Trang 86HÀM VÀ THUẬT TOÁN
Nguyễn Quỳnh Diệp
diepnq@tlu.edu.vn
CHƯƠNG 2
Trang 882.1 HÀM
Trang 89• Dùng để định nghĩa các cấu trúc rời rạc như dãy, xâu
• Dùng để biểu diễn thời gian một máy tính phải mất để giải một bài toán
Trang 90Định nghĩa 1 :
Cho A và B là hai tập hợp Một hàm f từ A đến B là sự gán chính
xác một phần tử của B cho mỗi phần tử của A Ta viết 𝒇 𝒂 = 𝒃
nếu b là phần tử duy nhất của B được gán bởi hàm f cho phần tử a của A Nếu f là hàm từ A đến B ta viết: 𝒇: 𝑨 → 𝑩
Trang 91Định nghĩa 2 :
Nếu f là một hàm từ A đến B.
• A được gọi là miền xác định của f và B là miền giá trị của f.
• Nếu f(a) = b, b gọi là ảnh của a và a là một nghịch ảnh của b.
• Tập ánh xạ qua hàm f là tập các ảnh của các phần tử thuộc A
Trang 92ĐƠN ÁNH
Định nghĩa 5 :
Một hàm f được gọi là đơn ánh hay ánh xạ một-một nếu và chỉ
nếu 𝑓 𝑥 = 𝑓(𝑦) kéo theo x = y với mọi x và y trong miền xác
định của f.
Trang 94TOÀN ÁNH
Định nghĩa 7 :
Một hàm f từ A đến B được gọi là toàn ánh nếu và chỉ nếu với mọi
phần tử 𝑏 ∈ 𝐵 tồn tại một phần tử 𝑎 ∈ 𝐴, với 𝑓 𝑎 = 𝑏
Trang 96SONG ÁNH
Định nghĩa 8 :
Một hàm f là một song ánh nếu nó vừa là đơn ánh vừa là toàn ánh.
Trang 98HÀM SÀN, HÀM TRẦN
Định nghĩa 12 :
Hàm sàn gán cho số thực x số nguyên lớn nhất có giá trị nhỏ hơn
hoặc bằng x Giá trị của hàm sàn được kí hiệu x Hàm trần gán
cho số thực x số nguyên nhỏ nhất có giá trị lớn hơn hoặc bằng x Giá
trị của hàm trần được kí hiệu là x
Trang 1002.2 ĐỘ TĂNG CỦA HÀM
Trang 101Đánh giá thuật toán như thế nào?
• Thời gian đòi hỏi để giải một bài toán phụ thuộc vào số phép
toán được sử dụng
• Ước lượng thời gian bằng cách nhân thời gian đòi hỏi với
một hằng số
• Sử dụng khái niệm big-O: đánh giá số phép toán được dùng
trong một thuật toán khi đầu vào của nó tăng
Định nghĩa 1 :
Cho hàm f và g là hai hàm từ tập các số nguyên hoặc số thực đến
tập các số thực Ta nói f(x) là O(g(x)) (đọc là f(x) là big-O của g(x)
nếu tồn tại hai hằng số C và k sao cho:
𝒇 𝒙 ≤ 𝑪 𝒈 𝒙 , với mọi
Trang 102Ví dụ : Chứng minh rằng f(x) = x 2 +2x+1 là O(x 2 )
Trang 107Định nghĩa 2 :
Cho f và g là hai hàm từ tập các số nguyên hoặc tập các số thực
đến tập các số thực Nói rằng f(x) là (g(x)) nếu và chỉ nếu tồn tại
các hằng số C và k, sao cho:
|f(x)| C|g(x)| với mọi x > k
Ví dụ: Hàm f(x) = 8x 3 + 5x 2 + 7 là (g(x)), với g(x) = x 3
Trang 110BÀI TẬP
Bài 4: Chứng minh rằng:
a) 3x + 7 là (x) b) 2x2 + x – 7 là (x2)
c) log10(x) là (log2 (x))
Trang 1112.3 THUẬT TOÁN
Trang 112THUẬT TOÁN
Định nghĩa 1 :
Thuật toán là tập hợp hữu hạn các lệnh chính xác để thực hiện tính
toán hoặc giải một bài toán
Tính chất của thuật toán
Trang 113THUẬT TOÁN : Tìm phần tử lớn nhất trong dãy hữu hạn
Procedure max(a 1 , a 2 , a n: số nguyên)
max := a 1
for i := 2 to n
if max < a i then max := a i
Trang 114MỘT SỐ THUẬT TOÁN TÌM KIẾM
• Tìm kiếm là bài toán xác định vị trí của một phần tử trong bảng liệt kê
• Tổng quát: xác định vị trí x trong dãy a 1 , a 2 , a 3 , a n
• 2 loại thuật toán tìm kiếm:
• Tìm kiếm tuyến tính
• Tìm kiếm nhị phân
Trang 115MỘT SỐ THUẬT TOÁN TÌM KIẾM
Tìm kiếm tuyến tính
THUẬT TOÁN : Thuật toán tìm kiếm tuyến tính
Procedure linear search (x: nguyên, a 1 , a 2 , a n: các số nguyên phân biệt)
Trang 116MỘT SỐ THUẬT TOÁN TÌM KIẾM
Tìm kiếm nhị phân
• Sử dụng cho dãy đã sắp xếp tăng dần
• So sánh phần tử x với số hạng ở giữa của dãy, nếu bằng
thì trả về vị trí cần tìm
• Nếu x nhỏ hơn tìm bên trái dãy
• Nếu x lớn hơn tìm bên phải dãy
Ví dụ : • Tìm kiếm giá trị 15 trong dãy:
1 3 5 6 8 9 10 15 24 39
Trang 117MỘT SỐ THUẬT TOÁN TÌM KIẾM
THUẬT TOÁN : Thuật toán tìm kiếm nhị phân
Procedure binary search (x: nguyên, a 1 , a 2 , a n: các số nguyên tăng dần)
i := 1 {i là điểm mút trái của khoảng tìm kiếm}
j := n {j là điểm mút phải của khoảng tìm kiếm}
Trang 118MỘT SÔ THUẬT TOÁN SẮP XẾP
Sắp xếp kiểu nổi bọt
• So sánh liên tiếp các phần tử kề nhau
• Đổi chỗ cho nhau nếu chúng chưa có thứ tự đúng
Ví dụ : • Sắp xếp danh sách 3, 2, 4, 1, 5.
Cặp đã đúng thứ tự
Trang 119MỘT SỐ THUẬT TOÁN SẮP XẾP
THUẬT TOÁN : Thuật toán sắp xếp nổi bọt
Procedure bubble sort (a 1 , a 2 , a n)
for i:= 1 to n -1
for j:=1 to n-i
if a j > a j+1 then đổi chỗ a j và a j+1
{a 1 , a 2 , , a n đã được sắp xếp}
Trang 120MỘT SỐ THUẬT TOÁN SẮP XẾP
Sắp xếp kiểu chèn
• Bắt đầu với phần tử thứ 2
• So sánh phần tử thứ 2 với phần tử thứ nhất:
• Chèn vào trước phần tử thứ nhất nếu nhỏ hơn hoặc bằng
• Chèn vào sau phần tử thứ nhất nếu lớn hơn
• So sánh phần tử thứ 3 với phần tử thứ nhất và so sánh tiếp với phần tử thứ 2
Ví dụ :
• Sắp xếp danh sách 4, 3, 2, 1, 2, 5.
Trang 121MỘT SỐ THUẬT TOÁN SẮP XẾP
THUẬT TOÁN : Thuật toán sắp xếp kiểu chèn
Procedure insertion sort (a 1 , a 2 , a n: các số thực với 𝑛 ≥ 2)
Trang 122BÀI TẬP
Bài 2: Sắp xếp danh sách 6, 2, 3, 1, 5, 4 theo thứ tự tăng dần bằng
phương pháp:
a) Sắp xếp kiểu nổi bọtb) Sắp xếp kiểu chènc) Sắp xếp kiểu lựa chọn (tham khảo trong sách)d) Sắp xếp kiểu chèn nhị phân (tham khảo trong sách)
Trang 1232.4 ĐỘ PHỨC TẠP CỦA THUẬT TOÁN
Trang 124ĐỘ PHỨC TẠP CỦA THUẬT TOÁN
Hiệu quả của một thuật toán:
• Thời gian mà máy tính sử dụng để giải bài toán
• Dung lượng bộ nhớ đòi hỏi khi thực hiện thuật toán