1.1 LÔGIC sự chi phối giữa logic khách quan vàlogic chủ quan…bao gồm: logic hìnhthức; logic biện chứng trong Triết học; logic toán, logic mờ trong Toán học Toán học và có nhiều ứng dụng
Trang 1 Điểm quá trình: 30% (Chuyên cần, Bài
tập và Kiểm tra giữa kỳ)
Điểm Thi kết thúc: 70%
(Thi cuối kỳ; Thi viết)
Trang 2¾Nội dung tóm tắt môn học:
tính
nhiều lĩnh vực: thiết kế hình thức cho NNLT
và các bộ Biên dịch; Xác thực các Hệ thống
và các CT máy tính; Thiết kế và phân tích
định lượng các Thuật toán…
Trang 3¾ Đối tượng nghiên cứu:
Các Cấu trúc rời rạc bao gồm: Tập
hợp, Hoán vị, Quan hệ, Đồ thị, Cây
và Máy hữu hạn trạng thái…
¾Các chủ đề:
Suy luận Toán học: cơ sở của các
PP chứng minh; Phân tích Tổ hợp: bài toán Đếm , Liệt kê; Tư duy về các Thuật toán; Các ứng dụng…
Trang 41.1 LÔGIC
sự chi phối giữa logic khách quan vàlogic chủ quan…bao gồm: logic hìnhthức; logic biện chứng ( trong Triết học);
logic toán, logic mờ (trong Toán học)
Toán học và có nhiều ứng dụng: thiết kếmáy tính, trí tuệ nhân tạo, lập trình máytính…
Trang 5• Mệnh đề phức hợp: được tạo ra từ các
MĐ sơ cấp hiện có bằng các Toán tử
Logic ( Phép toán logic, Liên từ logic)
Trang 66
Trang 8luận
Trang 10giá trị chân lý của MĐ : bit 1 biểu diễn giá trị
Trang 12– Xâu bit ( xâu nhị phân) là 1 dãy các bit; độ dài
của xâu là số các bit trong xâu đó ( xâu có độ dài
bằng 0 được gọi là xâu rỗng)
– Với 2 xâu bit có độ dài bằng nhau, ta có các phép
toán OR bit, AND bit và XOR bit tương ứng với
các phép toán OR, AND và XOR đối với các cặp
bit tương ứng của 2 xâu
Trang 131.2 SỰ TƯƠNG ĐƯƠNG CỦA CÁC MỆNH ĐỀ
đúng (Mâu thuẫn)
– Ví dụ: MĐ là hằng đúng
MĐ là mâu thuẫn
– Còn được gọi là đồng nhất bằng nhau: chúng có
cùng giá trị đúng, sai như nhau đối với mọi giá trị
Trang 14CÁC TƯƠNG ĐƯƠNG LÔGIC
F p
p T
p
p
p )
q p
( p p
) q p
(
p
q p
) q p ( q
p )
q
p
(
) r p ( ) q p ( ) r q ( p )
r p ( ) q p ( ) r q
(
p
) r q ( p r
) q p ( )
r q ( p r
q p p
q q
p
p )
p (
p p
p p
p
p
F F
p T
T
p
p T
p p
De Morgan Hút thu Phủ định
Một số tương đương lôgic khác xem Bảng 6 và Bảng 7
(trang 23)
Trang 15là ký hiệu vị từ lớn hơn 3 , x là biến
tại x; mỗi khi biến x được gán 1 giá trị thìcâu P(x) sẽ trở thành 1 mệnh đề và cógiá trị True hoặc False
Trang 16ký hiệu câu “ x+y=z” là R(x,y,z), khi đó
R(1,2,3) có giá trị là True còn R(0,1,2) có giátrị là False
Tổng quát: Câu có dạng P(x1,x2,…,xn) là giá
trị chân lý của hàm mệnh đề P tại
(x1,x2,…,xn) và P cũng được gọi là vị từ
Xét câu: “ if x>0 then x:=x+1” Ở đây P(x) làx>0; nếu tại thời điểm đó P(x) là True thì
lệnh gán sẽ được thực hiện…
Trang 17Không gian là một miền mà một tính chất
nào đó đúng với mọi giá trị của biến nằmtrong nó
) x ( xP
∀
∀
) x ( xP
∀
Trang 18 Ví dụ1: P(x) là câu “ x+1>x ” Khi đó P(x) đúng với mọi số thực x nên lượng từ
Ví dụ2: Q(x) là câu “ x<2 ”; xét giá trị chân
gian là tập các số thực
) x ( xP
∀
) x ( xQ
∀
) x ( xQ
∀
) x ( xP
∃
∃
Trang 19Ví dụ 3: P(x) là câu ” x>3” Vì P(4) là đúng lên
) x ( xP
∃
) x ( xP
∃
) x ( xP
∃
) y , x ( xP
∃
) x ( P x )
x ( xP và
) x ( P x )
x (
¬∀
Trang 201.2 TẬP HỢP
1.2.1 Tập hợp
Trang 21∈
Trang 22• Định nghĩa 3: Hai tập hợp bằng nhau nếu và
Lưu ý: 3 tập hợp {1,3,5 }, { 3,5,1} và
{1,3,3,5,5,5,5} đều bằng nhau
Ax
Trang 23• Định nghĩa 5: Nếu có chính xác n phần tử phân
|ø| = 0;
hạn
các tập hợp khác Nếu S={ø} thì |S|=1
Trang 241.2.2 Tập hợp lũy thừa
Trang 25Hai dãy sắp TT (a1,a2,…,an) = (b1,b2,…,bn) nếu
và chỉ nếu ai = bi với i=1,2,…,n
a A, b B
A x B= { (a,b) | a A b B }
• Định nghĩa 10: Tích Đề các của A1, A2,… An là
A1x A2x…xAn ={(a1,a2,…,an) | ai Ai ,với i=1, ,n}
– Nếu Ai = A ,với i=1, ,n, ta có thể viết An ;
chẳng hạn R2, R3
∈
Trang 27• Định nghĩa 4: Hiệu của hai tập hợp A và B, ký
i n
Trang 28GIẢN ĐỒ VENN
A
Trang 291.3.2 Các hằng đẳng thức tập hợp:
( )
Ø A
A U
A
A
A )
B A
( A A
) B A
(
A
B A
B A
B A
B
A
C)
(A B)
(A C)
B ( A C)
(A B)
(A C)
B
(
A
C B)
(A C)
B ( A
C B)
(A C)
B
(
A
A B
B A
A B
B
A
A A
A A
A
A A
A
Ø Ø
A
A U
A
A U
A
A Ø
Trang 301.3.3 Biểu diễn các tập hợp trên máy tính:
Trang 311.4 HÀM
nghịch ảnh của y
• Cho f1,f2 là hai hàm từ X đến Y, khi đó f1+f2 và
(f1+f2 )(x)= f1(x)+f2 (x); f1f2 (x)= f1(x)f2 (x);
Trang 321.4.2 Hàm đơn ánh và toàn ánh:
một-một) nếu và chỉ nếu f(x1)=f(x2) kéo theo
x1=x2 với mọi x1, x2 trong miền xác định của f
với f(x)=y
Đơn ánh, không toàn ánh
2
a
c b
3 1
Toàn ánh, không đơn ánh
d
3
a
c b
4 2
Đơn ánh và toàn ánh
d
1
Trang 33x ( f y
, X x
| ) y , x
Trang 341.5 DÃY VÀ PHÉP TÍNH TỔNG
công bội r là các số thực
Cấp số nhân là các giá trị tương tự của hàm
mũ f(x)= arx với các giá trị rời rạc của đối số
Trang 35được gọi là xâu và ký hiệu a1a2…an ; độ dài
của xâu S là số các số hạng trong xâu đó, xâu
rỗng (được KH là λ hoặc ε ) có độ dài là 0
k a
Trang 36MỘT SỐ CÔNG THỨC TÍNH TỔNG
1 x
khi
, x)
(1
1 kx
1 x
khi
, x 1
1 x
4
1) (n
n k
6
1) 1)(2n
n(n k
2
1)
n(n k
1 r
khi ,
1)r (n
ar
1 r
khi
, 1 r
a
ar ar
2 1
k
1 k
0 k
k
2 2
2 n
Trang 3760 6.10
4) 3
2 6(1 i
6 6i
3i) 2i
(i ij
20 4
2 0
x
2
1) i
)(j a
(a a
4
1 i
4
1 i
2 2
2 {0,2,4}
x
2
j
i k
j i
k
=
= +
+ +
=
=
= +
+
=
= +
Trang 38• Hai tập A và B có cùng bản số ↔có hàm song
Trang 391.6 CÁC PHƯƠNG PHÁP CHỨNG MINH
1.6.1 Một vài thuật ngữ
Trang 40• CM trực tiếp: CM nếu p đúng thì q phải đúng
đúng nên nếu có thể chỉ ra p sai thì MĐ đượcchứng minh; CM này được gọi là CM rỗng
Trang 41+ Nếu q luôn đúng thìì MĐ kéo theo p → q luôn
đúng nên nếu có thể chứng tỏ q luôn đúng thì
MĐ được CM; CM này gọi là CM tầm thường
• Chứng minh từng trường hợp:
2
Trang 42Để CM MĐ dạng: ta đưa
Khi đó ta sẽ CM n MĐ (pi → q) với i=1,2…,n
max (x,y) + min (x,y) = x+y
(
)qp
()qp
(
q)
p
pp
(
n 2
1
n 2
) 1
p n
(p
) 3
p 2
(p )
2
p 1
(p
p) (q
q) (p
Trang 43x là hữu tỉ; x/2 là hữu tỉ; (3x-1) là hữu tỉ
• CM tồn tại: MĐ có dạng
• CM tồn tại duy nhất :
• Phản ví dụ: đưa ra để CM MĐ sai
) x ( xP
∃
))) y ( P x
y ( y )
x ( P ( x )
x ( xP
∃
) x ( xP
∀
Trang 44CHƯƠNG 2
CÁC KIẾN THỨC CƠ BẢN
2.1 THUẬT TOÁN
• Định nghĩa: Thuật toán là tập hợp hữu hạn
• Mô tả: bằng ngôn ngữ thông thường hoặc bằng
Ví dụ: thuật toán tìm phần tử lớn nhất
trong một dãy hữu hạn các số nguyên
Trang 45Thuật toán 1 Tìm PT lớn nhất trong dãy HH
Procedure max( a1,a2,…, an : số nguyên)
max := a1
for i := 2 to n
if max < ai then max := ai
{ max là phần tử lớn nhất }
• Tính chất của Thuật toán: xác định; đúng đắn;
• Các thuật toán tìm kiếm:
liệt kê các PT phân biệt a 1 ,a 2 ,…, a n
Trang 46Thuật toán 2 Tìm kiếm tuyến tính (TK tuần tự)
Procedure LSearch(x:nguyên; a1,a2,…,an :SN phân biệt) i:= 1
While ( i ≤ n và x ≠ ai )
i:= i+1
if i ≤ n then location :=i {location là chỉ số SH bằng x}
else location :=0 {hoặc là 0 nếu không tìm thấy}
a 1 < a 2 <…< a n
Trang 47Thuật toán 3 Tìm kiếm nhị phân
Procedure BSearch(x:nguyên; a1,a2,…,an :SN tăng dần) i:= 1 { i là mút trái của khoảng tìm kiếm }
j:= n { j là mút phải của khoảng tìm kiếm }
if x = ai then location :=i {location là chỉ số SH bằng x}
else location :=0 {hoặc là 0 nếu không tìm thấy}
⎣ ( i + j ) 2 ⎦
• Các thuật toán sắp xếp:
Trang 48Thuật toán 4 Sắp xếp kiểu nổi bọt
Procedure Bubble sort (a1,a2,…,an )
for i := 1 to n - 1
for j := 1 to n - i
if aj > aj+1 then đổi chỗ aj và aj+1{a1,a2,…,an được sắp xếp theo thứ tự tăng dần}
Thuật toán 5 Sắp xếp kiểu chèn
Procedure insertion sort (a1,a2,…,an: các số thực,n≥2 )
Trang 49Hàm f(x) là O(g(x))
Trang 50– Định lý 1: Cho f(x)= anxn + an-1xn-1+… +a1x+ a0
với a0, a1,…,an là các số thực thì f(x) = O(xn)
– Các hàm thường dùng: ( theo thứ tự độ tăng)
1; logn; n; nlogn; n2, 2n ; n! (Hình 3 trang 136)
Trang 51và k sao cho |f(x)| ≥ C|g(x)| với mọi x > k;
Trang 52thì có (2i+1) phép so sánh; TH xấu nhất khi x
Trang 53phần tử; vậy cần phải có nhiều nhất
Trang 54O(n b ) với b≥1 Độ phức tạp đa thức
O(a n ) với a>1 Độ phức tạp hàm mũ
O(n!) Độ phức tạp giai thừa
Giả sử mỗi phép toán bit mất 10 -9 giây ; với kích thước bài toán
n=10, thời gian để thực hiện các phép toán 2 n và n! tương ứng
là 10 -6 và 3.10 -3 giây nhưng với n=100 nó sẽ la 4.10 13 năm và
hơn 100 100 năm ( Bảng 2 trang 150)
Trang 562.4 SỐ NGUYÊN VÀ PHÉP CHIA
k nguyên dương nhỏ, n nguyên dương lớn
Hai SN có ƯCLN bằng 1 gọi là NT cùng nhau
n
Trang 572.4.2 Số học đồng dư :
• Các định lý:
– ĐL 2:
Trang 582.5 SỐ NGUYÊN VÀ THUẬT TOÁN
n= akbk + ak-1bk-1+…+ a1b+ a0
âm < b và ak ≠ 0 ( Khai triển cơ số b của n)
Khai triển nhị phân: ( Thuật toán 1- trang 170)
là O(n2), số phép cộng bit là O(n2)
Ví dụ 3: (110)2(101)2 =(1 1110)2
Trang 592.5.3 Thuật toán Euclid (tính ƯSCLN của 2 số)
Thuật toán Euclid
Procedure ƯCLN(a,b:nguyên dương)
Trang 602.6 MA TRẬN KHÔNG –MỘT
• Định nghĩa 2: Cho A=[aij] và B=[bij] là các ma
Hợp của A và B là A B =[hij] với hij = aij bij
Giao của A và B là A B =[gij] với gij = aij bij
Trang 61• Định nghĩa 4: Cho A là ma trận không- một
Lũy thừa Boole bậc r của A, kí hiệu A[r] , với
A A
Trang 64• Dùng 2 bước để định nghĩa một hàm xác định
– Bước cơ sở: Cho giá trị hàm tại n=0
Trang 65( fn số cặp thỏ có trên đảo sau n tháng)
– Bước cơ sở: ( là xâu rỗng )
– Bước đệ quy: Nếu
x và w
n
a
Trang 66Thuật toán 1 Thuật toán đệ quy tính
Procedure power (a:thực khác 0; n:nguyên không âm)
if n=0 then power(a,n) :=1
else power (a,n) := a.power(a,n -1)
n
a
hai số a,b nguyên không âm và a < b
Thuật toán 2 Thuật toán đệ quy tính ƯCLN(a,b)
Procedure ƯCLN(a,b:các số nguyên không âm, a<b)
if a=0 then ƯCLN(a,b):=b
else ƯCLN(a,b):= ƯCLN(b mod a,a)
• So sánh Đệ quy và Lặp:
–Ví dụ 3: Dùng thủ tục ĐQ và Lặp tính hàm n!
Trang 67Thuật toán 3-1 Thủ tục đệ quy tính hàm Giai thừa
Procedure factorial (n:nguyên dương)
if n=0 then factorial (n) :=1
else factorial (n) :=n factorial (n-1)
Thuật toán 3-2 Thủ tục lặp tính hàm Giai thừa
Procedure iterative factorial (n:nguyên dương)
Trang 68Thuật toán 4-1 Thủ tục ĐQ tính các số Fibonacci
Procedure fibonacci (n:nguyên không âm)
if n=0 then fibonacci (0) :=0 else
if n=1 then fibonacci (1) :=1
else fibonacci (n) := fibonacci (n-1)+fibonacci (n-2)
Thuật toán 3-2 Thủ tục lặp tính các số Fibonacci
Procedure iterative fibonacci (n:nguyên không âm)
Trang 70CHƯƠNG 4
ĐẾM CÁC PHẦN TỬ
• Toán RR > Lý thuyết tổ hợp > Liệt kê, Đếm các đối
tượng có 1 t/c nào đó (x/đ độ phức tạp;xác suất rời rạc )
• Những sắp xếp( kể đến thứ tự hoặc không) các đối
tượng của một tập hợp gọi là các hoán vị và các tổ hợp
Trang 71• Ví dụ 1: Ghi nhãn cho những chiếc ghế trong
Quy tắc nhân mở rộng Một thủ tục được thi hành
Trang 72A1x A2 x…x Am ={(a1, a2 ,…,am ) | ai Ai ; i =1…n }
Khi đó | A1x A2 x…x Am|= |A1|x |A2|x…x |Am|
Quy tắc cộng Giả sử có hai nhiệm vụ; NV thứ1
Quy tắc cộng mở rộng Giả sử các nhiệm vụ
T1,T2 …,Tm có thể làm bằng n1,n2 ,…,nm cách
∈
Trang 7315 ĐT: Thiết kế Web Site;10 ĐT: PT các ứng
Quy tắc cộng (phát biểu bằng NN tập hợp): nếu
A1,A2 …,Am là các tập rời nhau thì khi đó
là một tính chất nào đó
Do và 2 tập này rời nhau nên
∈
m 2
1 m
A ∪ =
| A
|
| X
|
| A
|
| A
|
| A
|
| X
|
| A A
Trang 74• Ví dụ 4: mật khẩu dài từ 6 đến 8 ký tự, mỗi ký
2 1
2 1
2
Trang 754.2 NGUYÊN LÝ CHUỒNG CHIM BỒ CÂU
câu-Nguyên lý Dirichlet) Nếu có ( k+1) đồ vật hoặc
Trang 76• Ví dụ 3: CMR trong (n+1) số nguyên dương
>Gọi các số đó là a1, a2,…, an+1 ; ta có thể viết:
và qi là số lẻ Vì
các số qi tồn tại 2 số bằng nhau, giả sử qi = qm ,
từ đó
<
n 2 q
, 0 k
, 1 n , 1 i , q 2
ai = ki i = + i ≥ i ≤
m i m
m i
m
k m
i
k
Trang 77Số Ramsey R(m,n), trong đó m, n là các số
nguyên dương lớn hơn hoặc bằng 2, là số
người tối thiểu tới dự bữa tiệc sao cho hoặc có
m người là bạn của nhau hoặc có n người là kẻ
thù của nhau Theo VD 4, ta có: R(3,3)=6
Trang 79• Định lý 2: Số tổ hợp chập r từ tập có n phần tử,
– Hệ quả 1: Cho n và r là các số nguyên không
đúng r bit 1 ( C(n,r))
j j n n
y x
) j , n ( C )
y x
(
Trang 80– Hệ quả 1: Nếu n là số nguyên không âm thì
0 k
2 )
k , n (
∑
=
0 )
k , n ( C ) 1 (
n
0 k
0 k
k
3 )
k , n ( C
∑
=
Trang 81• Tam giác Pascal:
Bài tập:
Trang 82∈
Trang 83Giải: Số cách lấy được 3 quả bóng đỏ là 43 ;
xác suất cần tìm là 43/123=(1/3)3=1/27= 3,7%
có ít nhất 2 tờ)
Giải: giả sử két có 3 ngăn chứa 3 loại tiền, các
Trang 84Vị trí 2 ngôi sao
Trang 86Lưu ý: nếu thêm điều kiện x1 ≥ 1, x2 ≥ 2, x3 ≥ 3,
Trang 87− (rn! (+n r−−11)!)!
Trang 88(với i=1,2,…,k và n 1 + n 2 +…+ n k= n ) sẽ là:
420 3!2!1!1!
7!
1!0!
1!
x 1!1!
2!
x 2!2!
4!
x 3!4!
!
! n n
! n
n!
k 2
1
Trang 89Giải: Số cách chọn 5 quân bài tương ứng của 4
C(52,5)C(47,5)C(42,5)C(37,5)=
! 5!5!5!5!32
52!
!
! n n
! n
n!
k 2
1
Trang 90• Bài toán: Liệt kê các hoán vị của tập {1,2,…,n}
– Xác lập thứ tự theo thứ tự từ điển, hoán vị
a1a2…an được gọi là đi trước (nhỏ hơn)
hoán vị b1b2…bn nếu với k nào đó (1≤ k ≤ n),
Trang 91phải, giả sử ai ‹ ai+1
của tập các số ai+1, ai+2…,an ,giả sử là ak
+ Đặt ak vào vị trí i, sau đó đặt các số còn lại
• Ví dụ 1: Sinh hoán vị kế tiếp của HV 362541
Giải: + Cặp số liền kề là a3= 2 và a4 = 5
Trang 92liên tiếp thủ tục ở trên (n!-1) lần
Giải: 123, 132, 213, 231, 312, 321
thuộc tập hữu hạn A= {a1,a2, an }, tức là liệt
Trang 93• Liệt kê các xâu nhị phân độ dài n (b1b2 bn)
– Xác lập thứ tự Xem mỗi xâu là biểu diễn
Nb ↔ b1b2 bn và Nb’ ↔ b’1b’2 b’n ; khi đó:
b1b2 bn ‹ b’1b’2 b’n nếu Nb < Nb’ , xâu nhỏ
– Thuật toán Sinh xâu kế tiếp: từ xâu
b1b2 bn ≠ 11…1 Xâu kế tiếp là biểu diễn
Trang 94i:= nwhile bi= 1begin
bi= 0 i:= i-1end
bi= 1
10 0010 1000
Trang 95• Liệt kê các tổ hợp chập r từ n phần tử
xếp theo thứ tự tăng dần (a1,a2, ,ar ) trong
đó 1≤ a1< a2 < < ar ≤ n
– Xác lập thứ tự theo thứ tự từ điển, từ đó
chưa phải là lớn nhất (a1,a2, ,ar )
+ Tìm từ bên phải dãy a1,a2, ,ar phần tử
ai ≠ n-r+i, sau đó thay các phần tử kể từ aiđến cuối dãy bằng ai+1, ai+2,…, ai+1+r-i
Trang 96Procedure Sinh tổ hợp kế tiếp (a1a2 ar)
i:= rwhile ai= n-r+i
i:= i -1for k:= i to r
Trang 97hạng đứng trước nó a0 , a1 , a2 …,an-1 với mọi
Trang 98– Các điều kiện đầu định rõ giá trị các SH đi
triệu đồng với lãi suất 11% mỗi năm Sau 30 năm
anh ta có bao nhiêu tiền trong ngân hàng?
Giải: Gọi S n là tổng số tiền mà anh ta có trong ngân
hàng sau n năm Khi đó dãy {S n } thỏa mãn hệ thức
truy hồi sau:
S n = S n-1 + 0,11S n-1 =(1,11)S n-1 ; với S 0 =10 triệu
Dễ dàng tính được công thức trực tiếp
S n =(1,11) n S 0 = (1,11) n 10 (triệu), từ đó
S 30 = (1,11) 30 10 = 228,923 triệu đồng
Trang 99nhau Ban đầu các
Trang 100Mỗi lần chỉ dịch chuyển 1 đĩa và không được
GIẢI: giả sử Hn là số lần chuyển n đĩa Với n=1
Trang 1015.2 GIẢI CÁC HỆ THỨC TRUY HỒI
an = c1an-1+ c2an-2+ …+ckan-k (1) trong đó c1, c2,…,ck, là các số thực và ck≠ 0
Trang 102Đây là phương trình đặc trưng (PTĐT) và
• Định lý 1: Giả sử r1 , r2 là 2 nghiệm phân biệt
của PTĐT r2 - c1r – c2 =0 Khi đó dãy {an} là
nghiệm của HTTH an = c1an-1+ c2an-2 nếu và
chỉ nếu an = α1r1n + α2 r2n , với n =0,1,2,…
Fibonacci và fn = fn-1 + fn-2 với n ≥2 và điều
kiện đầu f0 =0; f1 =1
5 1
r 1,2 = ±
Trang 1032
n
1 n
2
5 1
=
1 2
5 1
2
5
1 f
0 f
2 1
1
2 1
=
= α + α
=
5
1 ,
, 2
5 1
2
5 1
5
1 f
n n
Trang 104• Định lý 2: Nếu r0 là nghiệm kép của PTĐT
có k nghiệm phân biệt r1, r2 ,…, rk Khi đó
an = c1an-1+ c2an-2+ …+ckan-k nếu và chỉ nếu
an = α1r1n + α2 r2n +…+ αk rkn , với α1, α2,…,αk
Trang 105B A
B
C B
A C
B C
A B
A C
B A
C B
A ∪ ∪ = + + − ∩ − ∩ − ∩ + ∩ ∩
Trang 106• Định lý 1:Cho A1, A2,…,Am là các tập hữu hạn
) SH C
( A
A A
N
) SH C
( A
A A
( A A
N
) SH C
( A
N
N )
1 (
N N
A
m m m
2 1
m
k m m
i
i i 1
i 2
i 1
i k
2 m m
j i 1
j i
2
1 m m
i 1
i 1
m
1 m 2
1 m
1 i
i
k 2
Trang 108• Ví dụ 1: Có bao nhiêu số nguyên dương
1 m
1 i
i m
1 i
Trang 109Từ đó: số các số không chia hết cho 3,4 và 5 là:1000-783+199-16=400
66
835
.4
10005
.3
10004
.31000
AA
AA
AA
=+
⎥⎦
⎥
⎢⎣
⎢+
∩
=
165
.4.3
1000A
AA
Trang 110Giải: X={ tập các nghiệm ≥ 0 của (*) }; n=|X|=C(3+11-1,11)=C(13,11)=78
Trang 112không sắp thứ tự gồm hai phần tử khác nhau
Trang 113Đơn đồ thị (vô hướng)
G1 =(V1,E1)
V1={a,b,c,d,e,f,g,h,i}
E1={{a,b},{a,c},{b,d}, {c,d},{e,f},{f,g},{g,h}}
Trang 114• Định nghĩa 3: giả đồ thị G=(V,E) gồm V là tập
khuyên nếu nó có dạng e={u,u}, với u là đỉnh
cặp có sắp thứ tự gồm hai phần tử khác nhau
sắp thứ tự gồm hai phần tử khác nhau của V