1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Vật lý 1

236 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 236
Dung lượng 14,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lực: Số đo của tác động cơ học do các đối tượng vật chất khác các vật hay trường tác dụng lên chất điểm.. Một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc có chịu tác dụng của các lực có hợp

Trang 1

Vật lý hạt nhân (tt)

Trang 3

ĐIỂM QUÁ TRÌNH MÔN HỌC

30%

CHUYÊN CẦN :

THẢO LUẬN BÀI TẬP:

Trang 5

Chất điểm?

ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

Vật có kích thước nhỏ so với quãng đường chuyển động của chúng

Trang 8

1 2

1

2

t t

Trang 9

r

d t

r v

Trang 10

dz v

dt

dy v

dt

dx

2 2

2

z y

v v

Trang 13

* Véctơ gia tốc trung bình

t

v t

1 2

Mô tả sự thay đổi độ lớn và hướng của vận tốc

* Véctơ gia tốc tức thời:

dt

v

d t

v a

Trang 14

dt

dv a

dt

dv a

x

2 2

2

z y

a

Trang 15

Đặc trưng cho sự biến thiên của véctơ vận tốc

về giá trị

Trang 16

chiều c/đ, v tăng và ngược chiều c/đ,

v giảm

Độ lớn: at= dv/dt

Phương:

Chiều:

Trang 17

Đặc trưng cho sự biến thiên của véctơ vận tốc

về phương chiều

Trang 18

hướng về bề lõm của quỹ đạo

Trang 19

a Chuyển động thẳng đều:

t v x

x dt

dx v

v v

a

o o

v

const t

v v

Trang 20

2 1

) (

at t

v x

dt v

at dx

v

at dt

dx v

o

o o

v 2  o2  2

Trang 21

1 -

t v

+ y

y

Trang 22

c Chuyển động phóng ra:

Trang 23

 

2

1sin

cos

gt t

v

y

t v

x

o o

o o

Trang 24

gt t

v

y

t v

x

o o

o o

v

v v

o o

y

o o

2

2

y

x v v

2

2 0

0

cos2

)

v

g x

y

 

Trang 25

=

t v

=

2

ox

y x

=

t v

=

2

ox

y x

Trang 26

Trang 28

t

dv a

dt

Trang 29

Vật lý hạt nhân (tt)

Tại sao phải nghiên cứu Vật lý?

Trang 30

ĐỊNH LUẬT NEWTON

Trang 31

Nguyên nhân nào gây ra chuyển động?

Trang 32

Lực: Số đo của tác động cơ học do các đối tượng vật chất khác( các vật hay trường) tác dụng lên chất điểm Số đo

ấy đặc trưng cho độ lớn và chiều của tác động

F

Phương Chiều

Độ lớn

-Đơn vị: ( N ) 1.N=1.kg.m/s2

Trang 35

F

R     

Trang 36

Một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc có chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng không thì sẽ chuyển động với vận tốc không đổi (có thể bằng không) và gia tốc bằng không

Định luật quán tính

Trang 37

F a

Trang 38

Gia tốc cùng hướng với hợp

lực

Trang 40

a m

Trang 41

 Khối lượng m

g m

w   

m

w

Trang 45

Vật có khối lượng m, trượt không vận tốc ban đầu từ đỉnh dốc nghiêng 5%, cao h Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng,mặt phẳng ngang là k

•Gia tốc của vật

•Vận tốc tại chân dốc

•Vật đi được bao xa trên mặt phẳng nằm ngang

Trang 46

Vị trí của máy bay trực thăng tập lái 2,75.105 N trong một cuộc kiểm tra được xác định bởi (*) Tìm hợp lực tác dụng lên máy bay trực thăng

tại thời điểm t = 5,0 s

k t ) s / m 060 ,

0 ( j

t ) s / m 2 , 2 ( i

t ) s / m 020 ,

0 (

Trang 47

Vật lý hạt nhân (tt)

Trang 50

F

W 

0cos

W

0 cos

W

0 cos

W

Trang 51

(c): Lực vuông góc với chuyển dời Công thực hiện bằng không (a): Lực có thành phần theo hướng chuyển dời Công dương

(b): Lực có thành phần ngược hướng chuyển dời Công âm

Trang 57

v1 s v2

s a v

max

2

2 1

2

1 2

1

mv mv

Fs  

Trang 58

Không phụ thuộc vào hướng của chuyển động

Động năng của một chất điểm là đại lượng vô hướng Phụ thuộc vào khối lượng và tốc độ của chất điểm

Trang 59

K K

K

Wtot  2  1  

2 1

2 2

2

1 2

1

mv mv

Trang 61

gt v

y v

gt t

v y

o o o

1 2

gh

v g

v h

g

v g

g

v v

h y

o o

o

o o

2 2

1

2

1

Trang 63

2

1 0

2

1 2

.

cos

.

.

h mg W

s F s

F W

K

Wtot  2  1  

Trang 64

dx F

F dx

Trang 65

2 1

2 2

2

12

kxdx dx

F W

Trang 66

K K

K

Wtot  2  1   (F =const, cđ thẳng)

dx

dv v

dt

dx dx

dv dt

dx ma

dx F

W

Trang 67

2 2

2

1 2

1

2

1

mv mv

dv mv

Định lý công - năng lượng có giá trị ngay cả khi F

thay đổi trong dịch chuyển

Trang 68

Công suất là đại lượng vô hướng

Trang 69

Friday, July 31, 2020

Trang 70

Friday, July 31, 2020

Trang 72

Friday, July 31, 2020

y2

Δh

y1

Đi lên: Wgrav là âm vì trọng lực và

độ dịch chuyển ngược hướng nhau

2 1

2

w Fs

Trang 74

2

1 mgy

mv 2

Trang 75

Friday, July 31, 2020

E1 = U1 + K1 Cơ năng toàn phần ở y1

E2 = U2 + K2 Cơ năng toàn phần ở y2

Khi ch có l c h p d n sinh công thì c ơ năng toàn ph n là không đ i, t c là đ ượ c b o toàn

E = K + U = const

Trang 76

Friday, July 31, 2020

Trang 77

Có thể chọn bất kỳ độ cao nào làm gốc tọa độ (y=0)

U1 và U2 phụ thuộc vào việc lấy vị trí làm gốc nhưng U2-U1=mg(y2-y1) lại không phụ thuộc vào việc đó

Trang 78

mv 2

1 -

mv 2

1

2 2

W

Trang 79

Friday, July 31, 2020

Người em họ của bạn trượt xuống một dốc cong của sân chơi Xem rằng cả người đó và giày trượt như một hạt, anh ta chuyển động trên một phần

tư đường tròn bán kính R (hình7.8) Khối lượng

tổng cộng của cả người và giày trượt là 25 kg Anh ta bắt đầu trượt từ nghỉ và ở đó không có ma sát Tìm vận tốc ở đáy dốc

0 2

1

0  mgRmv22  v2  2 gR

Trang 80

Friday, July 31, 2020

Trang 82

kx 2

U

kx 2

1 kx

2 1

Wel1 22 212   

Trang 83

Friday, July 31, 2020

2 2

2 2

2 1

2

2

1 mv

2

1 kx

2

1 mv

2

Nếu như chỉ có lực đàn hồi sinh công:

Công được thực hiện bởi tất cả các lực ngoài lực đàn hồi bằng độ biến đổi của cơ năng toàn phần E = K + U của

hệ, ở đây U là thế năng đàn hồi

Trang 84

Friday, July 31, 2020

2 , 2

, 2

1 , 1

năng toàn phần của hệ K + U, ở đây U là tổng

của thế năng hấp dẫn và thế năng đàn hồi

Trang 85

Friday, July 31, 2020

Năng lượng gắn liền với sự biến đổi trạng thái của vật liệu

Nâng nhiệt độ của vật là làm tăng nội năng của nó, hạ nhiệt độ là giảm nội năng

Năng lượng không tự tạo ra hay mất đi, nó chỉ

chuyển dạng

ΔK+ ΔU+ ΔUint=0

ΔUint độ biến thiên nội năng

Trang 86

( x kx U

kx

Trong bất kỳ dịch chuyển nào công W được thực

hiện bởi lực bảo toàn đều bằng nhưng trái dấu với

độ biến thiên thế năng ΔU:

U

Trang 87

Friday, July 31, 2020

x

U x

F U

x x

Ta hãy áp dụng điều này cho dịch chuyển nhỏ Δx Công của lực Fx(x) trong dịch chuyển đó gần bằng Fx(x)Δx Ta phải nói “gần đúng” bởi vì Fx(x) có thể thay đổi một lượng nhỏ trong dịch chuyển Δx

dx

x

dU x

Trang 88

Friday, July 31, 2020

kx

kx dx

d x

Fx   )  

2

1 ( )

mg

mgy dy

d dy

dU y

F ( )     ( )  

Trang 89

F

;

y

U -

F

; x

U -

y

U i

x

U -

Trang 90

i   

z

U

U x

U

Trang 91

Friday, July 31, 2020

Hàm thế năng đối với hạt chuyển động dọc theo chiều dương

của trục x là:

Vị trí cân bằng nằm ở đâu? (Xét những giá trị dương của x)

nhiêu?

Trang 92

Friday, July 31, 2020

Trang 93

Friday, July 31, 2020

Trang 94

Friday, July 31, 2020

ĐỘNG LƯỢNG & XUNG LƯỢNG

Trang 95

Friday, July 31, 2020

8.1 ĐỘNG LƯỢNG & XUNG LƯỢNG

dt

) v

d(m dt

v

d m

p    Động lượng ( động lượng tuyến tính)

F a m

* Động lượng

Trang 96

Hợp lực (tổng véctơ của tất cả các lực) tác dụng lên hạt bằng tốc độ biến đổi

theo thời gian của động lượng của hạt

px = mvx , py = mvy , pz = mvz

Trang 97

Friday, July 31, 2020

v m

Tỷ lệ với tốc độ Tỷ lệ với bình phương

tốc độ

Trang 98

t t

J     

dt

p

d dt

v

d m a

m F

Trang 99

Friday, July 31, 2020

1 2

p d

dt dt

p

d dt

1

t t

của xung lượng )

Chú ý : Định lý xung –động lượng vẫn đúng khi lực không phải là hằng số

Trang 100

Friday, July 31, 2020

x 1 x

2 x

1 x

2 1

2 x av

2 y

1 y

2 1

2 y av

t t

z z

z av

Trang 101

Friday, July 31, 2020

Định lý xung-động lượng: Định lý công- năng lượng

1

p p

J    2  

Biến thiên động lượng của

hạt đúng bằng xung lượng

của nó, mà xung lượng phụ

thuộc vào thời gian qua đó

tổng lực tác dụng

Wtot = K2 - K1

Biến thiên động năng bằng công được thực hiện lên hạt; công toàn phần phụ thuộc vào khoảng cách qua đó tổng lực tác dụng

Trang 102

Friday, July 31, 2020

VD 8.3 : Quả bóng, m=0,4kg, lúc đầu nó chuyển động sang trái với tốc độ 20m/s, rồi bị đá sang phải với góc nghiêng 45o, với độ lớn vận tốc 30m/s Tìm xung lượng của tổng lực trung bình , giả sử thời gian va chạm là 0,01s

Trang 103

Friday, July 31, 2020

Trang 104

v1x = - 20 m/s v1y = 0

v2x = v2y = (0,707)(30 m/s) = 21,2 m/s

(Từ cos45o = sin45o = 0,707)

Thành phần x của xung lượng bằng thành phần x

của độ biến thiên động lượng:

Jx = p2x - p1x = m(v2x - v1x)

= (0,40) [21,2 - (-20) ] = 16,5 kg.m/s

Jy = p2y - p1y = m(v2y - v1y)

= (0,40) (21,2 - 0) = 8,5 kg.m/s

Trang 105

Friday, July 31, 2020

(Fav)x = Jx/t = 1650 N ; (Fav)y = Jy/t = 850 N

Thành phần x, y của tổng lực trung bình tác dụng

lên quả bóng:

Độ lớn và hướng của tổng lực trung bình:

N F

F

F  ( av )2x  ( av )2y  1 , 9 103

Trang 106

Friday, July 31, 2020

8.2 BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG

Trang 107

Friday, July 31, 2020

Theo ĐL III N:

0 F

FA on B  B on A

0 dt

) p p

( d dt

p

d dt

on

0 dt

p

d F

Trang 108

Friday, July 31, 2020

v

m v

m

p p

p    A  B   A  B

Chú ý

Trang 109

Friday, July 31, 2020

Phương pháp giải bài tập:

Định ra một hệ toạ độ, chỉ chiều dương cho mỗi trục toạ độ

Xem mỗi vật là một hạt, vẽ phác đồ trước và sau, biểu diễn tất cả các vận tốc đã biết

Viết phương trình,cân bằng các thành phần của động

lượng tổng cộng trước và sau tương tác, sử dụng p= mv

Trang 110

Friday, July 31, 2020

Trang 111

Một va chạm mà trong đó, động năng tổng cộng sau va chạm nhỏ hơn động năng trước va chạm được gọi là va chạm không đàn hồi

8.3 VA CHẠM KHÔNG ĐÀN HỒI

Trang 112

Friday, July 31, 2020

Va chạm hoàn toàn không đàn hồi

2 2

vA  B  

2 B

A 1

B B

1 A

m      

Trong bất kỳ va chạm nào mà ở đó ngoại lực có thể bỏ qua, động lượng được bảo toàn và tổng động lượng trước bằng tổng động lượng sau; chỉ trong va chạm đàn hồi, động năng tổng cộng trước bằng động năng tổng cộng sau

Trang 113

Friday, July 31, 2020

Một va chạm đàn hồi trong hệ cô lập là va chạm mà

ở đó động năng (cũng như động lượng) được bảo

toàn

2 B2x B

2 A2x A

2 B1x B

2 A1x

2

1 v

m 2

1 v

m 2

1 v

m 2

A2x A

B1x B

A1x

8.4 VA CHẠM KHÔNG ĐÀN HỒI

Trang 114

Friday, July 31, 2020

Trang 115

Friday, July 31, 2020

Trang 116

VD

8.21

PLAY

Trang 117

Friday, July 31, 2020

Giả sử ta có vài hạt khối lượng m 1 , m 2 v.v Giả sử toạ độ

của m 1 là (x 1 , y 1 ) của m2 là (x 2 , y 2) v.v Ta định nghĩa

khối tâm của hệ là điểm có toạ độ (x cm , y cm ):

i i

i i i

cm

m

x

m x

m

x m x

m x

m

3 2

1

3 3 2

2 1

1

i i

i i i

3 2

1

3 3 2

2 1

1

ymΣ

mm

m

ymy

my

8.5 KHỐI TÂM

Trang 118

Friday, July 31, 2020

m m

m

v

m v

m v

m v

3 2

1

x 3 3 x

2 2 x

1

1 x

m

v m v

m v

m v

3 2

1

y 3 3 y

2 2 y

1

1 y

Trang 119

Friday, July 31, 2020

m m

m

v m v

m v

m v

3 2

1

3 3 2

2 1

m v

m v

m v

Động lượng toàn phần của hệ bằng tổng khối lượng của hệ nhân với vận tốc khối tâm của hệ

Trang 120

a m a

m a

m a

Mcm112233

cm ext M a

) v

d(M dt

v

d M a

Trang 121

Friday, July 31, 2020

Trang 123

ĐHTL-CS2

A

B

Trang 124

Toạ độ góc  của vật rắn quay quanh trục cố định có thể dương hay âm

Trang 125

1 2

dt

dθ Δt

Trang 126

Vận tốc góc là dương nếu vật thể đang quay theo hướng  tăng, và là âm nếu vật thể đang quay theo hướng  giảm.

dt

dθ Δt

Trang 127

Vật lý hạt nhân (tt) Qui tắc bàn tay phải

Trang 128

Gia tốc góc trung bìnhav-z

Δt

Δω t

1z

2z z

Δω lim

0 Δt

 (gia tốc góc)

Trang 129

2

dt

d dt

d dt

Sự quay là nhanh lên nếu z , z

cùng dấu và sự quay là chậm lại nếu z và z ngược dấu

Trang 130

vx  0xxz  0 z   zt

2 x x

0 x

2

1 t

v x

z z

2

z 0

2

v vt 2

1 x

2

1

z 0 z

   

Trang 131

s = r

dt

d r

dt

v = r

Trang 132

Vật lý hạt nhân (tt)

Trang 133

r dt

d r dt

dv

atan   

r r

Trang 135

2

1 2

1 mivimiri

Trang 136

2 1 1

2

1

2

1 2

2 1

2

1 )

( 2

Trang 137

Đối với vật thể có trục

quay đã cho, khối lượng

đã cho, moment quán tính

Trang 139

VD: 9.7

Trang 140

 2 2 2

2 i

i r ( 0 , 1 kg ) 0 , 5 m ( 0 , 2 kg )( 0 , 4 m ) 0 , 057 kg m m

Tại A

2 ( 0 , 3kg) 0 , 4m 0 , 048kg.m r

m

J 46 , 0 )

s / rad 0

, 4 )(

m kg 057 ,

0

( 2

1 I

Trang 141

2 cm

G

Định lý trục song song

Trang 143

Vật lý hạt nhân (tt)

Trang 145

Vật lý hạt nhân (tt)

Trang 146

Số đo định lượng về xu

hướng của một lực gây ra

(làm biến đổi) chuyển động

quay của vật được gọi là

mômen quay

F r

τ    x 

Đặc trưng cho chuyển động

quay của vật

Trang 147

* Chiều: Sao cho 3 véctơ

theo thứ tự đó tạo thành 1 tam

diện thuận (Qui tắc vặn nút chai)

* Độ lớn:

τ = Ftan.r.sinα = Ft.r

F

Trang 148

Vật lý hạt nhân (tt)

Trang 149

VD 10.1 τ = r.F.sin =

0,8.900.sin109o=680Nm

Trang 150

Định luật II Newton đối với

i i

iz ( m r ) α

 τzIZ

Trang 153

F   m a   w   T

T R

Trang 155

Mọi chuyển động của vật rắn có thể được miêu tả

như một sự kết hợp giữa chuyển động tịnh tiến

của khối tâm và chuyển động quay đối với trục qua khối tâm

2

2

1 2

1

cm cm

Mv

Trang 156

cm cm

Mv

2 2

1

1  U  K  U

K

Trang 157

Một quả bóng bowling rắn lăn không trượt xuống máng

Máng được nghiêng một góc β so với phương nằm

ngang Gia tốc của quả bóng bằng bao nhiêu? Quả bóng được nghiên cứu coi như khối cầu rắn đồng dạng, bỏ qua các lỗ bấm.

2

MR 5

2

I

Trang 159

Khi mômen quay thực hiện công trên vật rắn quay,

2 1

2 2

ω

1 2

1 dω

ω I

Trang 160

v m.

x r

p r

Giá trị L của phụ thuộc vào

việc chọn gốc O, vì nó gồm có

véc tơ vị trí của chất điểm liên

quan đến gốc Đơn vị của mô

L= r.mv.sinφ

Trang 161

v xm v   r xm a

dt

v

d xm r

x dt

τ dt

d L F rx   

I.ω ω

) r

Trang 162

Khi mômen quay tổng hợp của ngoại lực tác dụng lên một hệ bằng không, thì mômen động lượng tổng công của hệ là không đổi (bảo toàn)

I1ω1z = I2ω2z

0 dt

Trang 164

Vật lý hạt nhân (tt)

Trang 166

*ĐN: Đặc trưng cho mức độ vận động hỗn loạn

Trang 167

o C

Trang 169

) 1

L T

L L

L L

Lo    o   o  o   

Trang 172

Năng lượng chuyển động nhiệt của các phân tử được truyền từ vật này sang vật khác bằng sự trao đổi nhiệt giữa hai vật đó được gọi là nhiệt lượng Q

  QJun

Trang 173

Chú ý: Nhiệt độ phụ thuộc vào vào trạng thái vật lý

của vật chất, nó mô tả về mặt lượng, về cảm giác nóng

và lạnh của vật chất Trong vật lý, thuật ngữ “nhiệt” thường đề cập đến năng lượng truyền từ một vật thể hoặc một hệ thống tới vật thể hoặc hệ thống khác khi có

sự chênh lệch về nhiệt độ, không phải là lượng năng lượng chứa đựng bên trong một hệ vật

1cal = 4,186 J

Trang 174

Nhiệt dung riêng c của một chất là một đại lượng vật lý,

về trị số bằng nhiệt lượng cần thiết truyền cho một đơn

vị khối lượng để nhiệt độ của nó tăng thêm một độ

d T

d Q m

c  1

(Nhiệt lượng cần thiết để thay đổi nhiệt độ của khối lượng m)

T mc

Q  

Trang 175

Một người đàn ông 80 kg bị cảm cúm đã trải qua một

37OC Giả sử rằng cơ thể chứa phần lớn là nước, bao nhiêu nhiệt lượng cần thiết để tăng nhiệt độ của anh ta

m = 80 kg, c = 4.190 J/kg.K(đối với nước)

K C

C C

J T

mc

Q    80 4 190 2  6 , 7 105

Trang 176

Nhiệt dung mol (C) của một chất là nhiệt lượng cần thiết truyền cho một mol chất đó để nhiệt độ của nó tăng lên một độ

c M

C(M là khối lượng của một mol chất)

dT

C M

m

Trang 178

Chất khí được cấu tạo bởi vô số các phân tử gián đoạn

Các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng.Khi chuyển động chúng va chạm vào nhau và va xhạm vào thành bình

Cường độ vận động của các phân tử ( Wđ ) tỷ lệ với nhiệt độ của hệ: Wđ = B.T

Kích thước của các phân tử rất nhỏ so với khoảng cách giữa chúng  Coi p.tử là chất điểm (d = 0 )

Các phân tử không tương tác với nhau ( f = 0 ) Chỉ

coi là tương tác khi va chạm vào nhau hoặc va chạm

vào thành bình

Trang 179

Xét một chất khí gồm N phân tử đựng trong một hình lập phương

G/sử các p/tử khí c/đ đều theo 3 (x,y,z)  số phân tử chuyển động về hướng A: N/6

Trong khoảng thời gian dt, tất cả các phân tử khí đập tới bề mặt A phải được chứa trong thể tích hình trụ với đáy là A và chiều cao h = v dt

Trang 180

Số phân tử này là:

Vì va chạm giữa phân tử

và thành bình là va chạm đàn hồi nên sau khi va chạm động lượng của mỗi phân tử biến thiên một lượng:

  mv mv mv

P      2

vdt A

n V

n N

6

1 6

1 6

1  

Trang 181

Mặt khác, theo định lý về động lượng:

dt

mv f

mv dt

f dt

f P

b

b b

2

2

f   b  2

Trang 182

Do đó lực nén vuông góc của các phân tử lên mặt A là:

Áp suất:

A mv

n vdt

A

n dt

mv

n dt

mv f

n F

o o

2

3

1

6

1 2

) (

2 ).

om v n w

n A

F p

3

2

3

1 2 

Trang 183

N p

T B

h B

N T

R: Gọi là hằng số khí lý tưởng

K mol

J T

V

p T

V

p T

V p

o

o o

.

31 , 8

2

2 1 1

1

Trang 184

Phương trình trạng thái viết cho m kg khí bất kỳ:

RT M

m

pVtot

RT

pM V

mtot

Trang 185

Hệ biến đổi đẳng tích: V= const

s

h T

Trang 186

Từ phương trình cơ bản của thuyết động học

phân tử:

w V

N w

RT w

V

RT w

3 3

k =R/N A = 1,38.10 -23 (J/K) gọi là hắng số Bônzơman.

Trang 187

Như vậy, động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ và tỷ lệ với nhiệt độ tuyệt đối

*Ý nghĩa của nhiệt độ:

-Nhiệt độ là thước đo mức độ chuyển động hỗn loạn của phân tử cấu tạo lên hệ

-T=0  Wav=0 phân tử không chuyển động

vì vậy 0 K được gọi là độ không tuyệt đối

Ngày đăng: 21/03/2021, 18:50

w