Khuyến khích sử dụng phần mềm phân tích kết cấu SAP2000 trong tính toán xác định nội lực của các bộ phận kết cấu cầu máng hoặc tổng thể mặt cắt ngang cầu máng... • Tổ hợp tải trọng c
Trang 1Bài giảng
ĐỒ ÁN KẾT CẤU
BÊ TÔNG CỐT THÉP
CEI487
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI Khoa Công trình – Bộ môn kết cấu công trình
Bộ môn kết cấu công trình P418 – A1
Giảng viên: PGS.TS Vũ Hoàng Hưng
Email: hung.kcct@tlu.edu.vn
ĐỒ ÁN KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP
THIẾT KẾ CẦU MÁNG
NỘI DUNG MÔN HỌC
Chương 1: Yêu cầu thiết kế
Chương 2: Thiết kế lề người đi
Trang 3Khi kênh đi qua vùng trũng hoặc có địa hình thấp
Trang 5Cầu máng Magdeburg qua sông Elbe
tại miền Trung nước Đức
Trang 6Cầu máng Pont du Sart - Bỉ
Cầu máng Edstone - Anh
Trang 7Cầu máng Tào Hà – Trung Quốc̉
Cầu máng chuyển nước Nam Bắc– Trung Quốc̉
Trang 8Cầu máng BTCT sông Âm – Thanh Hóa
Cầu máng sông Cầu Chày Cầu máng sông Hép
Trang 9Cầu máng BTCT Ngàn Trươi – Hà Tĩnh
Trang 10Cầu máng BTCT Căm Xe – Tây Ninh
Kênh máng BTCT Phước Hòa – Tây Ninh
Trang 125/17/2020
Trang 14Yêu cầu đồ án môn học:
• Thiết kế kênh dẫn nước qua vùng trũng
Trang 15Yêu cầu chung
• Thuyết minh: (35÷40) trang
– Nêu chi tiết các bước tính toán cho từng hạng
mục theo các bước tính toán
– Vẽ hình thể hiện cách bố trí
• Bản vẽ: (A1)
– Thể hiện chi tiết mặt cắt dọc, ngang, các lớp
thép cho các hạng mục theo đúng yêu cầu
L (m)
Bề rộng B (m)
Hmax (m) Mác BT
Nhóm thép
Số nhịp
Trang 16A SỐ LIỆU THIẾT KẾ (Số liệu chung)
• Độ vượt cao an toàn: d = 0,5m
• Tải trọng gió: qg = 1,2 kN/m2
Gió đẩy: Hệ số kgió đẩy = 0,8
Gió hút: Hệ số kgió hút = 0,6
• Cầu máng thuộc công trình cấp III
• Dung trọng bê tông: b = 25 kN/m3
• Bề rộng vết nứt giới hạn: angh = 0,24 mm
• Độ võng cho phép: [f/l] = 1/500
• Tải trọng người đi: qng = 200 kG/m2 = 2 kN/m2
Trang 17• Bước 5: Kiểm tra biến dạng, Kiểm tra nứt
• Bước 6: Kiểm tra võng
Tải trọng tiêu chuẩn q c Kiểm tra nứt, tính bề rộng vết nứt, độ võng (TTGH II)
Tải trọng tính toán q tt = q c nt Xác định cốt thép dọc chịu lực, cốt đai và cốt
xiên (nếu cần) (TTGH I)
Bước 3: Xác định nội lực (tính tay, tra bảng, hoặc dùng phần mềm)
Bước 4: Tính toán và bố trí cốt thép:
• Cốt dọc chịu lực tại mặt cắt có Mmax (bố trí 4 5 thanh/m với KC dạng bản)
• Cốt cấu tạo (4 5 thanh/m vuông góc với cốt chịu lực với KC dạng bản)
• Tính toán cốt thép đai, xiên cho mặt cắt có Qmax (phương pháp TTGH)
Bước 5: Kiểm tra nứt (mặt cắt có Mmax):
• Mặt cắt cho phép xuất hiện khe nứt: nếu bị nứt, tính an<angh
• Mặt cắt không cho phép xuất hiện khe nứt, nếu bị nứt đề ra giải pháp khắc
Trang 18LƯU Ý!
Khuyến khích sử dụng phần mềm
phân tích kết cấu SAP2000 trong tính
toán xác định nội lực của các bộ phận
kết cấu cầu máng hoặc tổng thể mặt cắt
ngang cầu máng
Trang 20Giá trị tính toán
Lập bảng thống kê tải trọng
Trang 21I LỀ NGƯỜI ĐI
1.3 Xác định nội lực
Mmax = qL2/2
Qmax = qL
Cách 1: Theo sơ đồ tải trọng q = qbt+ qng(trong tính
toán bỏ qua khai báo vật liệu và kích thước)
Sử dụng SAP2000 xác định nội lực lề đi
TH = 1,05qbt+ 1,2qng
qbt
qng
M
Trang 22Cách 2: Theo sơ đồ tải trọng q = qng(trong tính toán
cần khai báo vật liệu và kích thước lề đi)
TH = 1,05DEAD + 1,2qng
M Q
Trang 23II - THIẾT KẾ VÁCH MÁNG
Trang 24• Tổ hợp tải trọng cơ bản tác dụng lên vách gồm:
– Mô men tập trung do người đi trên lề truyền xuống: Mng
– Mô men do trọng lượng bản thân lề đi: Mbt
– Áp lực nước tương ứng với Hmax: qn
– Áp lực gió (gồm gió đẩy và gió hút): qg
• Các tải trọng này gây ra 2 trường hợp: căng trong và căng ngoài
vách máng
– Trường hợp căng ngoài nguy hiểm nhất: Mbt, qgđ
(gió đẩy, máng không có nước và không có người đi trên lề)
– Trường hợp căng trong nguy hiểm nhất: Mbt, Mng, qn, qgh
(gió hút, trong máng có nước và trên lề có người đi)
Trang 25II VÁCH MÁNG
2.3 Xác định nội lực
Sử dụng SAP2000 xác định nội lực vách máng
CN = 1,05M + 1,3q
Trang 26II VÁCH MÁNG
2.4 Tính toán và bố trí cốt thép
• Tính toán và bố trí cốt thép dọc:(mặt cắt ngàm)
CK chịu uốn, tiết diện chữ nhật b = 100cm, h = 20cm, a = 2cm
Tính toán cốt thép cho 2 trường hợp căng trong và căng ngoài
Trang 27II VÁCH MÁNG
2.5 Kiểm tra nứt
• Kiểm tra cho trường hợp căng trong
• Điều kiện để tiết diện đáy máng không bị nứt:
nc Mc Mn= 1 Rkc Wqđ
• Nếu mặt cắt sát đáy máng bị nứt, tính toán an= an1+ an2
an1, an2- Bề rộng khe nứt do tải trọng tiêu chuẩn tác dụng dài
Trang 28III - THIẾT KẾ ĐÁY MÁNG
III ĐÁY MÁNG
3.1 Sơ đồ tính toán
• Cắt 1m dài vuông góc với chiều dòng chảy, đáy máng được
tính như một dầm liên tục 2 nhịp có gối đỡ là các dầm dọc
– Chiều dày bản đáy: hđ= 2025 cm
– Bề rộng đáy máng: B
– Chiều dài nhịp: l = 0,5(B+2h4-bd)
– Chọn sơ bộ bề rộng dầm đỡ: bd= 3035cm
Trang 29III ĐÁY MÁNG
3.2 Tải trọng tác dụng
Tổ hợp tải trọng cơ bản tác dụng lên đáy máng gồm:
• Tải trọng bản thân đáy máng: qđ
• Tải trọng do trọng lượng bản thân lề truyền xuống: Mbt
• Áp lực nước ứng với cột nước Hmax: Mn max
• Áp lực nước ứng với cột nước nguy hiểm (Hngh): Mn ngh
Hnghlà cột nước gây ra mô men uốn căng trên lớn nhất tại mặt
cắt trên gối giữa, Hngh=
• Tải trọng gió: Mgh , Mgđ(2 TH: gió trái và gió phải)
• Tải trọng do người đi trên lề truyền xuống: Mng
2l
Trang 30– Tổ hợp lại thành các trường hợp tải trọng gây bất
lợi nhất cho các mặt cắt cần tính toán.
• Cách 2: (tham khảo) Dùng phần mềm Sap2000 vẽ
biểu đồ bao nội lực.
a, Nội lực do tải trọng bản thân đáy máng và tải trọng
do trọng lượng bản thân lề truyền xuống (qđ, Mbt):
Trang 31b, Nội lực do áp lực nước ứng với Hmax(qmax, Mnmax):
c, Nội lực do áp lực nước ứng với Hngh(qngh, Mngh):
Trang 32d, Nội lực do tải trọng người đi lề bên trái (Mng):
e, Nội lực do tải trọng người đi lề bên phải (Mng):
Trang 33f, Nội lực do áp lực gió thổi từ trái sang phải (Mgđ , Mgh):
g, Nội lực do áp lực gió thổi từ phải sang trái (Mgđ, Mgh):
Trang 34Sử dụng SAP2000 xác định nội lực đáy máng
• Các trường hợp tải trọng gây bất lợi nhất
cho các mặt cắt cần tính toán:
1, TH tải trọng gây mô men căng trên lớn nhất tại mặt cắt
sát vách:
(Dẫn nước trong máng với chiều cao Hmax, người đi lề
bên trái và có gió thổi từ phải sang trái)
M1= Ma+ Mb+ Md+ Mg
2, TH tải trọng gây mô men căng dưới lớn nhất tại mặt
cắt giữa nhịp:
(Dẫn nước trong máng với chiều cao Hngh , người đi
trên lề phải và có gió thổi từ trái sang phải)
M2= Ma+ Mc+ Me+ Mf
3, TH tải trọng gây mô men căng trên lớn nhất tại mặt
cắt trên gối giữa:
(Dẫn nước trong máng với chiều cao Hngh, không có
người đi trên lề và có gió thổi từ phải sang trái hoặc
ngược lại)
M3= Ma+ Mc+ Mf( hoặc Mg)
Trang 35III ĐÁY MÁNG
3.4 Tính toán và bố trí cốt thép
• Tính toán và bố trí cốt thép cho 3 mặt cắt nguy hiểm trên đáy
máng:
– Mặt cắt sát vách máng chịu mômen căng trên lớn nhất M1
– Mặt cắt giữa nhịp chịu mômen căng dưới lớn nhất M2
– Mặt cắt trên gối giữa chịu mômen căng trên lớn nhất M3
• Tính toán như cấu kiện chịu uốn tiết diện chữ nhật: b=1m; h=hđ
• Kiểm tra cường độ trên mặt cắt nghiêng (chỉ đặt cốt xiên nếu
cần): knncQ < k1mb4Rkbh0 Không cần đặt cốt ngang
• Cốt thép chịu lực lớp trên: 45 thanh/1m
• Cốt thép chịu lực lớp dưới: 45 thanh/1m
• Dọc theo chiều dòng chảy bố trí cấu tạo: 5 thanh/1m
Trang 36III ĐÁY MÁNG
3.5 Kiểm tra nứt
• Kiểm tra tại 2 mặt cắt: mặt cắt sát vách và giữa nhịp
• Điều kiện để cấu kiện không bị nứt:
nc Mc Mn= 1 Rkc Wqđ.
Trang 37Sử dụng SAP2000 xác định nội lực mặt cắt
ngang máng??
IV - THIẾT KẾ DẦM ĐỠ GIỮA
Trang 39như cấu kiện chịu uốn.
• Trường hợp căng trên lớn nhất tại mặt cắt trên gối thứ 2: (M
-max )Tiết diện chữ T cánh kéo Tính toán như đối với tiết diện chữ
nhật bdx hd
• Trường hợp căng dưới lớn nhất tại mặt cắt giữa nhịp biên: (M+
max) Tiết diện tính toán hình chữ T cánh nén:
b = bd , h = hd , bc’= B/2, hc’=hđ
Trang 40• Kiểm tra cho 2 mặt cắt có M
-max (Tiết diện chữ T cánh kéo) và