Khái niệm về dòng thấm trong đất Đất là MT phân tán có tính rỗng, dưới td của chênh lệch cột nước, nước có thể xuyên qua lỗ rỗng trong đất & c.động từ nơi có MN cao tới nơi có MN thấp..
Trang 1Geotechnical Engineering
THUYLOI UNIVERSITY
Division of Geotechnical Engineering
GV : PHAN KHÁNH LINH ADD : P 416 - A1 – ĐHTL MOBI :
EMAIL : phankhanhlinh@tlu.edu.vn
Trang 2CHƯƠNG II: TÍNH CHẤT CƠ
HỌC CỦA ĐẤT (mechanical properties of soil)
I never learn anything talking I only learn things when I ask questions
Lou Holtz
Trang 3 Cường độ L.kết giữa các hạt nhỏ hơn nhiều so
với cường độ bản thân hạt
Dưới tác dụng của tải trọng, tính rỗng của đất
thay đổi → tính chất cơ học của đất thay đổi theo
Trang 5T1 TÍNH THẤM NƯỚC CỦA ĐẤT
Trang 6I Khái niệm về dòng thấm trong đất
Đất là MT phân tán có tính rỗng, dưới td của chênh lệch cột nước, nước có thể xuyên qua lỗ rỗng trong đất & c.động từ nơi có MN cao tới nơi có MN thấp
Hạt đất, nước, khí
Trang 7Hiện tượng dưới td của chênh lệch cột nước, nước có khả năng c.động xuyên qua lỗ rỗng liên thông nhau trong đất gọi là hiện tượng thấm của đất Tính chất bị nc thấm qua gọi là tính thấm của đất
I Khái niệm về dòng thấm trong đất
Trang 81 Ảnh hưởng của thấm
Giảm hiệu quả tích nước của hồ chứa
Ảh đến thi công do nước chảy vào hố móng
2 Ảnh hưởng của lực thấm J = w.i
Gây xói ngầm cơ học dưới đáy CT
Chảy đất, mạch đùn, mạch sủi tại chỗ dòng thấm
thoát ra khi gradien thấm đạt giá trị giới hạn igh
Làm mất ổn định mái dốc do thấm ngược
II Ý nghĩa của việc nghiên cứu về dòng thấm
Trang 91 PT Bernoulli – Năng lượng của dòng thấm:
Động năng: Do vận tốc
Áp lực nước lỗ rỗng
Thế năng: Do chênh cao với
mặt chuẩn
III Tính toán dòng thấm trong đất
Tổng năng lượng của dòng thấm tại 1 điểm gồm
Z g
Trang 10+𝑪ộ𝒕 𝒏𝒄 𝒄𝒂𝒐 độ
Tổng cột nc = Cột nc áp lực + cột nước cao độ
𝑯 = 𝒖
𝜸𝒘 + 𝒁
III Tính toán dòng thấm trong đất
1 PT Bernoulli – Năng lƣợng của dòng thấm:
Trang 12Năm 1856, Darcy dựa
Nội dung định luật
III Tính toán dòng thấm trong đất
2 Định luật Darcy
Trang 13Theo ĐL bảo toàn khối lượng trong cơ học CL, với
q – lưu lượng thấm trong 1 đv thời gian qua mặt cắt A
A – diện tích mặt cắt T”, vuông góc với dòng thấm (m 2 )
k – hệ số thấm Darcy (m/s)
III Tính toán dòng thấm trong đất
2 Định luật Darcy
Trang 14Chú ý
Khi i = 1 thì v = k, ⇒ k là vận tốc thấm khi
gradien thủy lực bằng đơn vị
Q.hệ tuyến tính giữa v & i đã đc thực tế chứng
minh Đó là ĐL thấm cơ bản của nước trong đất- ĐL Darcy
III Tính toán dòng thấm trong đất
2 Định luật Darcy
Trang 15IV Hệ số thấm và phương pháp xác định
) TN trong phòng: dùng thiết bị máy đo thấm, 2TH
Cột nước không đổi (đất có tính thấm lớn)
Trang 16Thể tích nc thu đc trong thời gian t
(m 3 ) trong thời gian t(s)
A: Diện tích MC ngang của mẫu
IV Hệ số thấm và phương pháp xác định
1 Thí nghiệm cột nước không đổi
Trang 18VD1
- Một mẫu đất hình trụ tròn, đường kính 8cm, dài
20cm, được thí nghiệm với thiết bị đo thấm có cột nước ko đổi Cột nước 75cm được duy trì trong suốt thời gian diễn ra TN Sau 1’ TN, thu đc tổng cộng
Trang 19IV Hệ số thấm và phương pháp xác định
2 Thí nghiệm cột nước giảm dần
Trang 20với cột nước trong ống
(tiết diện a) hạ xuống dh
IV Hệ số thấm và phương pháp xác định
2 Thí nghiệm cột nước giảm dần
Trang 21Ở thời điểm t, cột nc khi đó là h,
Gradien thủy lực khi đó:
IV Hệ số thấm và phương pháp xác định
2 Thí nghiệm cột nước giảm dần
Trang 22Lấy tích phân 2 vế PT trên
,
2
h
h t
A
aL k
Trang 23TN với cột nước ko đổi phù hợp với đất có tính thấm lớn (k
Trang 25Geotechnical Engineering
THUYLOI UNIVERSITY
Division of Geotechnical Engineering
GV : PHAN KHÁNH LINH ADD : P 416 - A1 – ĐHTL MOBI :
EMAIL : phankhanhlinh@tlu.edu.vn
Trang 26CHƯƠNG II: TÍNH CHẤT CƠ
HỌC CỦA ĐẤT (mechanical properties of soil)
I never learn anything talking I only learn things when I ask questions
Lou Holtz
Trang 27T2 TÍNH ÉP CO & BIẾN DẠNG CỦA ĐẤT
Trang 28I Khái niệm về tính ép co & biến dạng của đất
Trang 29- Đất gồm các hạt sắp xếp 1 cách tự nhiên ⇒ cốt đất có
tính rỗng;
- Trong lỗ rỗng chứa nước và khí
- Chỗ tiếp xúc giữa các hạt có liên kết với nhau
Trang 30I Khái niệm về tính ép co & biến dạng của đất
Khi chịu tải:
1 cốt đất bị biến dạng tức thời ,
2 liên kết giữa các hạt đất bị phá vỡ, các hạt dịch chuyển
do bị dồn nén
3 L ỗ rỗng bị thu hẹp , V mẫu ↓, đất chặt lại
Tính chất như vậy gọi là tính ép co của đất
Trang 31- Như vậy: Biến thiên thể tích của đất khi chịu tải
trọng chính là do thể tích lỗ rỗng thu hẹp
- Hiện tượng ép co xảy ra trong 1 thời gian nhất định
sau đó mới kết thúc Trong quá trình này, 1 bộ phận
nước và khí trong đất đồng thời bị ép ra ngoài
I Khái niệm về tính ép co và biến dạng của đất
Trang 32II QH giữa biến thiên thể tích (𝛥V)
& hệ số rỗng (e)
Trang 33II QH giữa biến thiên thể tích (𝛥V) & hệ số rỗng (e)
Theo mối liên hệ giữa ba thể:
Trang 34II QH giữa biến thiên thể tích & hệ số rỗng (e)
Trang 35II QH giữa biến thiên thể tích (𝛥V) & hệ số rỗng (e)
Cũng có thể viết (2.1) dưới dạng biến thiên thể
εx: biến dạng theo phương x;
εy: biến dạng theo phương y;
ε : biến dạng theo phương z;
(2.2)
Trang 36III TN ép co không nở hông & định luật ép co
Trang 37III TN ép co không nở hông và định luật ép co
3.1 Thí nghiệm ép co không nở hông
Trang 38III TN ép co không nở hông và định luật ép co
3.1 Thí nghiệm ép co không nở hông
Dự đoán lún của nền ở hiện trường bằng cách
đánh giá các đặc trưng nén của mẫu nguyên dạng tiêu biểu
Trang 39III TN ép co không nở hông và định luật ép co
3.1 Thí nghiệm ép co không nở hông
Trang 41(Thí nghiệm với đất bùn tại vịnh San Francisco ở độ sâu -7,3m)
III TN ép co không nở hông và định luật ép co
3.1 Thí nghiệm ép co không nở hông
Trang 42NX: 2 đồ thị đều có 2 đoạn gần như thẳng nối tiếp với đường cong
chuyển tiếp trơn Ưs tại điểm chuyển tiếp chỉ ra giá trị ứs lớp phủ thẳng đứng max mà mẫu đất này từng chịu trong quá khứ- Ưs cố kết trước 𝝈’p
III TN ép co không nở hông và định luật ép co
3.1 Thí nghiệm ép co không nở hông
Trang 43III TN ép co không nở hông và định luật ép co
OCR=1, nghĩa là σ’p = σ’vo Đất cố kết bình thường (NC)
OCR>1, nghĩa là σ’p > σ’vo Đất quá cố kết (OC)
Trang 44III TN ép co không nở hông và định luật ép co
Xác định áp lực
quá cố kết 𝝈’p
PP phổ biến nhất là
của Casagrande,
Trang 45III TN ép co không nở hông và định luật ép co
3.2 ĐL ép co ko nở hông & các đặc trưng ép co của đất
ĐL ép co ko nở hông đc
lập ra / cơ sở p.tích
đường cong ép co (e ~ P)
Trang 463.2 ĐL ép co ko nở hông & các đặc trưng ép co của đất
Khi biến thiên của AL ko lớn
Trang 47III TN ép co không nở hông & định luật ép co
3.2 ĐL ép co ko nở hông & các đặc trưng ép co của đất
Trang 483.2 ĐL ép co ko nở hông & các đặc trưng ép co của đất
Trang 493.2 ĐL ép co ko nở hông & các đặc trưng ép co của đất
Trang 503.2 ĐL ép co ko nở hông & các đặc trưng ép co của đất
Khi KQ TN đc biểu thị theo
Trang 513.2 ĐL ép co ko nở hông & các đặc trưng ép co của đất
Khi KQ TN đc biểu diễn bằng
quan hệ (e ~ log σ‟v) thì độ
dốc của đường cong ép co
nguyên sinh đc gọi là chỉ số
nén Cc
, 1
, 2
2
1 ,
1
, 2
2
1 ,
log
log log
e d
de C
v c
Trang 523.2 ĐL ép co ko nở hông & các đặc trưng ép co của đất
, 2
1
Trang 533.2 ĐL ép co ko nở hông & các đặc trưng ép co của đất
Trang 543.2 ĐL ép co ko nở hông & các đặc trưng ép co của đất
Nếu KQ TN đc biểu thị = quan hệ (𝜺v ~ log σ‟vc) thì độ dốc
C rε ( tỷ số nén lại)
o
r r
e
C C
1
Trang 553.2 ĐL ép co ko nở hông & các đặc trưng ép co của đất
Trang 563.2 ĐL ép co ko nở hông & các đặc trưng ép co của đất
Trang 573.2 ĐL ép co ko nở hông & các đặc trưng ép co của đất
Với đất sét có độ nhạy thấp đến trung bình, Terzaghi &
Peck (1967) đề nghị
Cc = 0.009(LL – 10)
Trang 583.3 TN bàn nén tại hiện trường & nguyên lý biến dạng tuyến tính
3.3.1 Nhược điểm của TN trong phòng
Cần mẫu đất nguyên dạng
Liên kết - kết cấu
Độ ẩm tự nhiên
Ko phù hợp với đk lv thực tế của đất nền
Trang 59 Tiến hành ở địa điểm XD, những vị trí quan trọng nhất
3.3 TN bàn nén tại hiện trường & nguyên lý bd tuyến tính
3.3.2 Một số chú ý
Trang 60p II gh
TN bàn nén tại hiện trường
3.3 TN bàn nén tại hiện trường & nguyên lý bd tuyến tính
Trang 61theo p tăng, QH S ~ p trong nền là
phi tuyến Khi p → p II
gh b/d dẻo chiếm ưu thế, độ cong càng lớn
khi p = p II
gh , vùng dẻo phát triển hoàn toàn, nền ở t.thái CB GH Nếu
p tăng rất nhỏ, nền bị phá hoại
3.3.2 Kết quả TN bàn nén ngoài hiện trường
Trang 633.3.3 Nguyên lý biến dạng tuyến tính
So sánh đặc tính bd của 2 VL:
Thép (VL đàn hồi)
Đất (VL rời)
(Áp lực ~ Biến dạng) QH bậc nhất
→ Trong giai đoạn bd tuyến tính,
các biểu thức của “lý thuyết đàn
hồi” có thể vận dụng cho đất
(ĐL Hooke – ĐL liện hệ BD ~ ƯS)
Trang 643.3.3 Nguyên lý biến dạng tuyến tính
Theo ĐL Hooke, khi phân tố đất là đàn hồi, đẳng hướng
E o & o: môđun bd & hệ số nở hông của đất
x , y , z : các ứs pháp td lên phân tố đất theo phương x, y, z
x, y , z là các bd tương đối của phân tố đất theo phương x, y, z
Trang 65IV Xác định các đặc trưng biến dạng của đất
Trang 66IV Xác định các đặc trưng biến dạng của đất
Trang 67IV Xác định các đặc trưng biến dạng của đất
x o
Trang 68IV Xác định các đặc trưng biến dạng của đất
E0 là 1 đặc trưng bd quan trọng của đất, có ý nghĩa
⩯ môđun đàn hồi Ee nhưng khác về bản chất:
Trang 69IV Xác định các đặc trưng biến dạng của đất
4.4.1 XĐ môdun biến dạng E 0 từ TN nén ko nở hông
2
1
z y
x o
o z
y x
Trang 70IV Xác định các đặc trưng biến dạng của đất
4.4.1 XĐ môdun biến dạng E 0 từ TN nén ko nở hông
2
Trang 71VD
Một loại đất khi TN ép co ko nở hông trong phòng thí nghiệm với chiều cao ho= 2,54cm cho kết quả sau:
P(kN/m2) 100 200 300 400 S(mm) 1,24 1,71 2,10 2,35
Yêu cầu:
Tính các hệ số rỗng ei & vẽ qh e~p trong TN ép co ko
nở hông, cho eo=0,814, o = 0.4
Tính mô đuyn biến dạng của đất theo ứng với cấp tải
IV Xác định các đặc trưng biến dạng của đất
Trang 724.4.2 XĐ môdun biến dạng E 0 từ TN bàn nén
Khi p pI
gh , lý thuyết đàn hồi đã chứng minh đc độ lún của 1 bàn nén tròn đặt trên mặt bán ko gian bd tuyến tính:
d
P E
Trang 73IV Xác định các đặc trưng biến dạng của đất
m
o o
2
1
Trang 74IV Cố kết của đất dính bão hòa nước & sự chuyển hóa ứng suất trong quá trình cố kết thấm
saturated clay
Trang 754.1 Khái niệm về tính ép co của đất bão hòa nước Xét TH biến dạng của lớp đất chịu nén 1 hướng
Khi chịu tải trọng, đất bị ép co do:
+ Biến dạng của các hạt đất + Nước & khí trong các lỗ rỗng của đất bị ép co + Nước và khí bị ép thoát ra khỏi lỗ rỗng
Trang 764.1 Khái niệm về tính ép co của đất bão hòa nước
Trang 774.1 Khái niệm về tính ép co của đất bão hòa nước
Trang 784.1 Khái niệm về tính ép co của đất bão hòa nước
Khả năng thoát nc nhỏ, quá trình ép co đc đánh giá =
tốc độ thoát nc khỏi lỗ rỗng của đất
Quá trình ép co của đất dính bão hòa nước còn gọi quá
Trang 79Cố kết thấm là quá trình phụ thuộc vào thời gian, sự khác nhau về tốc độ lún phụ thuộc vào sự khác nhau về tính chất thấm của đất
Notice
Trang 80Đất dính bão hòa nước gồm 2 pha:
- Pha rắn: gồm các hạt đất → khung kết cấu (cốt đất)
- Pha lỏng (nước): chiếm đầy thể tích lỗ rỗng trong đất
4.1.2 Sự ép co trong đất dính bão hòa nước
Hai pha này dưới td của áp lực sẽ có phản ứng ≠:
cột nước và→ sự thấm trong đất, gọi là áp lực nc lỗ
rỗng hoặc áp lực trung hòa (u)
Mô hình cố kết thấm của Terzaghi
Trang 814.1.2 Sự ép co trong đất dính bão hòa nước
Mô hình cố kết thấm của Terzaghi
Dụng cụ TN
Trang 82- Lò xo: tượng trưng cho
khung cốt đất tạo nên bởi
các hạt đất chồng lên nhau
- Nước trong bình: tượng
trưng cho nc chiếm đầy lỗ
rỗng trong đất
- Các lỗ đục/ nắp: tượng
trưng cho lỗ rỗng trong đất
liên thông ra bên ngoài
4.1.2 Sự ép co trong đất dính bão hòa nước
Mô hình cố kết thấm Terzaghi
Trang 83Áp lực nước lỗ rỗng (ứng suất trung hòa) U
Td AL σ lên nắp bình, nếu khóa
van nước để nc trong bình ko
độ cao cột nc dâng lên trong ống
Mô hình cố kết thấm của Terzaghi
Trang 84Áp lực nước lỗ rỗng ( ứng suất trung hòa) U
Vậy: hễ có nc tồn tại trong lỗ rỗng thì áp lực nc lỗ
rỗng xuất hiện và cản trở sự nén chặt đất Do vậy,
AL nc lỗ rỗng U còn gọi là AL ko hiệu quả hoặc
ƯS trung hòa
Mô hình cố kết thấm của Terzaghi
Trang 85Ứng suất hiệu quả
ngoài, nc thoát càng nhiều, mực nc trong ống đo
áp càng hạ thấp, nắp bình hạ & bd của lò xo càng lớn
Khi nc trong lỗ rỗng thoát dần ra, u sẽ tiêu tan dần
để chuyển hóa thành ưs hiệu quả σ’ td vào lò xo:
σ’ = σ - u; làm lò xo bd
σ„ có td nén chặt đất nên gọi là AL nén chặt hay
ƯS có hiệu quả
Mô hình cố kết thấm của Terzaghi
Trang 86Có thể nói, quá trình cố kết của đất dính bão hòa nước về mặt cơ học là quá trình chuyển hóa từ áp lực nước lỗ rỗng dư sang ứng suất hiệu quả
Mô hình cố kết thấm của Terzaghi
Kết luận
Trang 871 Các nhân tố chủ quan
2 Các nhân tố khách quan
4.2 Nhân tố ảnh hưởng đến tính ép co & biến dạng của đất
Trang 88Các nhân tố chủ quan
Liên kết kết cấu của đất: nếu LK-KC bị phá hoại thì tính ép co & BD của đất lớn, nếu LK-KC chưa bị phá hoại thì tính ép co & BD của đất sẽ nhỏ hơn
Loại đất khác nhau thì tính ép co & BD của đất sẽ khác nhau Đất dính nói chung BD > đất rời
Độ chặt ban đầu của đất có ah đến tính ép co &
BD Đất rời có độ chặt ban đầu càng lớn thì tính ép
co & BD càng nhỏ
4.2 Nhân tố ảnh hưởng đến tính ép co & biến dạng của đất
Trang 89Ảh của tải trọng động: Tải trọng động làm cho đất cát được nén chặt mạnh
4.2 Nhân tố ảnh hưởng đến tính ép co & biến dạng của đất
Trang 90T3 CƯỜNG ĐỘ CHỐNG CẮT CỦA ĐẤT
(Shear strength of soils)
Trang 91“Điều gì giữ cho các kết cấu đất được ổn định?”
Trang 921.1 Sự phá hoại đất khi chịu tải
Khi ứs hiệu quả > cường độ LK bên trong giữa các hạt tại những điểm (vùng) nào đó trong khối đất, sự trượt (cắt) xuất hiện phá hoại tính liên tục của đất
I Khái niệm về cường độ chống cắt
Trang 93Những sự phá hoại này có liên quan tới KN độ bền chống cắt hay ứs max mà VL có thể chịu đc (𝜏 f )
Trang 94I Khái niệm về cường độ chống cắt
1.2 Khái niệm cường độ chống cắt của đất
ĐN: 𝜏f là lực chống trượt lớn nhất trên một đơn vị diện
Trang 95I Khái niệm về cường độ chống cắt
Trang 96Slope failure from a coal mine in Australia
I Khái niệm về cường độ chống cắt
Trang 97I Khái niệm về cường độ chống cắt
Trang 98Vậy 𝜏f phụ thuộc vào những yếu tố
nào ??
I Khái niệm về cường độ chống cắt
Trang 991.3 Yếu tố ảnh hướng đến tính chống cắt của đất
Ứng suất pháp tác dụng tại mặt trượt
Lực ma sát bề mặt giữa các hạt
Lực liên kết (LK keo nc, LK kết tinh) giữa các hạt
Lực cản do sự sắp xếp xen cài vào nhau giữa các hạt
I Khái niệm về cường độ chống cắt
Trang 100II Thí nghiệm cắt trực tiếp và định luật
Coulomb
Trang 1012.1 Thí nghiệm cắt đất trực tiếp
Dụng cụ TN: 1 hộp cắt đc chia làm 2 nửa theo p.ngang, 1 nửa
Trang 102TN với mẫu cát: chuẩn bị hộp cắt, cho cát vào hộp
2.1 Thí nghiệm cắt đất trực tiếp
Trang 1032.1 Thí nghiệm cắt đất trực tiếp
Trang 104Mẫu TN cắt trực tiếp sau khi cắt
2.1 Thí nghiệm cắt đất trực tiếp
Trang 105Quy trình TN:
Đặt mẫu đất giữa 2 tấm đá thấm
Nén mẫu bằng tải trọng thẳng đứng P
Kéo nửa hộp dưới bằng lực T đủ lớn
Tăng T đến khi mẫu bị phá hoại trượt, T gọi là Tgh
Trang 106Tiến hành TN với ít nhất 3 mẫu đất cùng loại ứng với áp lực pháp tuyến P1; P2; P3 Đất sẽ bị cắt với 3 giá trị ứng suất cắt 𝜏
1 ; 𝜏2; 𝜏3; sẽ vẽ đc quan hệ (σ ~ 𝜏)
Kết quả thí nghiệm cắt trực tiếp với đất cát
2.1 Thí nghiệm cắt đất trực tiếp
Trang 107KQ này thể hiện PT đường Coulomb với đất rời