ĐỊNH NGHĨA 2: Nghiệm của phương trình vi phân là hàm số thỏa mãn phương trình với mọi giá trị của biến độc lập trên khoảng nào đó... ĐỊNH LÝ 1: Sự tồn tại và duy nhất nghiệm Giả sử fx,y
Trang 1CHƯƠNG 1
PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP 1
Trang 21.1 Phương trình vi phân cấp 1
ĐỊNH NGHĨA 1: dy
f ( x, y )
dx = là phương trình vi phân cấp 1 trong đó y = y x ( ) là hàm chưa biết
VD1:
a) dy
dx = y b) y' − y = x c) x dy − y dx = 0
Trang 3ĐỊNH NGHĨA 2: Nghiệm của phương trình vi phân là hàm số thỏa mãn phương trình với mọi giá trị của biến độc lập trên
khoảng nào đó
VD2: PTVP y' = y có
nghiệm y = Cex , ∀x ∈!
C ∈!
Trang 4Các loại nghiệm:
Nghiệm tổng quát : F x,y,C ( ) = 0
Nghiệm riêng : F x,y,C ( 0 ) = 0
Nghiệm kì dị ( là nghiệm không nằm trong nghiệm tổng quát)
Trang 6BÀI TOÁN GIÁ TRỊ BAN ĐẦU:
dy
f ( x, y )
dx =
y x ( )0 = y0 (điều kiện ban đầu )
Các trường hợp có thể xảy ra:
nghiệm duy nhất
vô nghiệm
vô số nghiệm
Trang 7quát dẫn đến C = 0 Do đó, có nghiệm riêng duy nhất ln y = x
Trang 9ĐỊNH LÝ 1: Sự tồn tại và duy nhất nghiệm
Giả sử f(x,y) và đạo hàm riêng D f x, yy ( ) liên tục
trên hình chữ nhật R chứa điểm (a,b) trong mặt phẳng 0xy Khi đó, với khoảng mở I chứa điểm a,
bài toán giá trị ban đầu: dy f x, y , y a ( ) ( ) b
một và chỉ một nghiệm xác định trên I
Trang 101.2 Phương trình vi phân phân ly biến số
DẠNG: dy H x, y ( )
dx =điều kiện H( x,y ) g( x ) f ( y ) =
VD5: Nhận dạng phương trình phân li biến số:
Trang 12VD6: Giải phương trình vi phân dy
Trang 13VD7: Giải phương trình vi phân
y' = x
Trang 18VD 9 Giải PTVP y' = sin x + y ( )
Trang 21Ví dụ 11: Giải bài toán giá trị ban đầu
2 xy dy 4 x 3 y
y 1 ( ) = −1
Trang 22BÀI TẬP VỀ NHÀ:
(1.4) Trang 71, 72: 13-18; 25-28
(1.6) Trang 114: 1, 3, 5, 7, 8, 15, 16, 17, 18
Trang 23CHƯƠNG 1:
PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP 1
( tiếp)
Trang 241.6 Phương trình vi phân tuyến tính cấp một
Trang 26VD 13: Giải phương trình vi phân
( x2 1 ) dy 3 x y 6 x
dx
Trang 27Công thức nghiệm tổng quát của PTVP (2):
Trang 30CÁCH GIẢI y' + P( x ) y = Q( x ) yn
• y = 0 là nghiệm của phương trình
• y ≠ 0 Chia hai vế phương trình cho yn:
y−n y' + P( x ) y1−n = Q( x )
• Đặt v = y1−n, chuyển về phương trình tuyến tính cấp một đối với v:
v' + 1− n ( ) P( x ) v = 1− n ( ) Q( x )
Trang 31VD 16: Giải phương trình vi phân
4 3
Trang 32Chú ý: Phương trình Bernoulli đối với x:
Trang 33+) Phương trình vi phân Bernoulli đối với x(y)
+) x = 0 là nghiệm của phương trình
+) x ≠ 0 Chia hai vế của phương trình cho x2
Trang 34Trong đó P y ( ) 1 ; Q y ( ) 1
y
+) Giải phương trình (2): v yln y Cy = +
+) Nghiệm tổng quát của PT (1) là:
x yln y Cy + =
Trang 351.8 Phương trình vi phân toàn phần:
Trang 37VD 19: Giải phương trình vi phân
(6xy – y3)dx + (4y + 3x2 – 3xy2)dy = 0
Giải
Trang 40
2.1 Phương trình vi phân cấp 2 :
DẠNG F( x ,y,y',y" ) = 0
trong đó y là hàm số cần tìm, x là biến độc lập
Điều kiện ban đầu : y x( )0 = y , y x0 ′( )0 = y1
Nghiệm tổng quát : G x, y,C ,C( 1 2 ) = 0
Nghiệm riêng : G x,y,C( 10 ,C20 ) = 0
Trang 41VD1: Phương trình vi phân y′′ + =y 0 có :
Nghiệm tổng quát : y x( ) = C cos x C si1 + 2 nx
Với điều kiện ban đầu : y( )0 =1, y'( )0 = −2
Nghiệm riêng : y x( ) = cos x − 2 sin x
Trang 422.2 PTVP cấp hai giảm cấp được
Trang 44PT(2): dy p y,C ; p( 1) 0
dy dx
p y, C
→ x = P y,C( )1 + C2
Trang 45VD2 Giải phương trình vi phân cấp hai
Trang 46BÀI TẬP VỀ NHÀ:
(1.6) Trang 115-116: 46, 47, 48, 49, 50, 51