* Cấu trúc vỏ nguyên tử : Obitan nguyên tử , Lớp và phân lớp elctron ; Sự phân bố electron trong nguyên tử , cấu hình e ; Đặc điểm e lớp ngồi cùng.. Chương : BẢNG TUẦN HỒN CÁC NGUYÊN TỐ
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP – HKI - LỚP 10
A LÝ THYẾT : HS nắm được các kiến thức về :
I.Chương 1 : NGUYÊN TỬ
* Nguyên tử : - Kích thước , khối lượng nguyên tử , cấu tạo nguyên tử
* Cấu trúc vỏ nguyên tử : Obitan nguyên tử , Lớp và phân lớp elctron ; Sự phân bố electron trong nguyên
tử , cấu hình e ; Đặc điểm e lớp ngồi cùng
* Nguyên tố hĩa học : Điện tích hạt nhân , số khối ; Đồng vị , nguyên tử khối trung bình
II Chương : BẢNG TUẦN HỒN CÁC NGUYÊN TỐ HĨA HỌC – ĐỊNH LUẬT TUẦN HỒN
- Cấu tạo bảng tuần hịan các nguyên tố hĩa học: ơ, chu kỳ, nhĩm nguyên tố.
- Cấu hình electron lớp ngồi cùng của nguyên tử các nguyên tơ nhĩm A và nhĩm B.
- Sự biến đổi tuần hịan cấu hình electron nguyên tử chính là nguyên nhân dẫn đến sự biến đổi tuần hịan tính chất của các nguyên tố.
- Định luật tuần hịan Menđeleep Xác định được quy luật biến đổi tuần hịan của bán kính nguyên tử, năng luợng ion hĩa thứ nhất và độ âm điện, tính kim loại, tính phi kim, tính axit – bazơ của oxit và hiđroxit
- Biết được vị trí của nguyên tố từ đĩ dự đĩan cấu tạo nguyên tử và tính chất của nguyên tố đĩ và ngược lại.
- So sánh tính chất hĩa học của nguyên tố với các nguyên tố lân cận trong bảng tuần hịan
Chương II : LIÊN KẾT HĨA HỌC
- Khái niệm về : liên kết hĩa học và quy tắc bát tử
- Khái niệm và sự hình thành :Liên kết ion , liên kết cộng hĩa trị qua các
- Liên kết , tính chất của Tinh thể và mạng tinh thể : ion , nguyên tử , phân tử
- Sự xen phủ các AO trong phân tử Sự xen phủ của các AO tạo thành liên kết đơn, đơi, ba.
- Định nghĩa , điều kiện của sự lai hĩa ; các loại lai hĩa thường gặp
- Điện hĩa trị và cộng hĩa trị
- Liên kết kim loại và cấu tạo mạng tinh thể kim loại.
Chương IV PHẢN ỨNG HĨA HỌC
- Phản ứng OXH – khử , chất khử , chất OXH , quá trình khử , quá trình OXH
- Phân loại phản ứng trong hĩa học vơ cơ
B Bài tập ví dụ :
I Chương 1 :
* Xác định số p , n , e , số khối , viết kí hiệu nguyên tử ( trong nguyên tử hoặc trong phân tử )…
Bài 1: Tổng số hạt p,n,e của một nguyên tử bằng 36 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 a) Số khối của nguyên tử đó ? b) Viết kí hiệu của nguyên tử ?
Bài 2 : Trong phân tử MX2 cĩ tổng số hạt là 178 Trong hạt nhân nguyên tử M cĩ sự chênh lệch của các loại hạt là 4 Trong hạt nhân X cĩ số lượng các loại hạt bằng nhau Số hạt mang điện dương trong nguyên tử M nhiều hơn hạt mang điện dương trong nguyên tử X là 10 hạt
a Xác định MX2? b Tính phân tử khối MX2 ?
* Cấu trúc vỏ nguyên tử , cấu hình e và xác định tính chất của ngtố :
Bài 1: Cho các ngtố A , B , C cĩ Z lần lượt là : 17 , 24 , 30
a Viết cấu hình e ? b Xác định số e độc thân , tính chất của A , B , C
Bài 2: Tổng số hạt mang điện trong ion X2- là 34 , ion R3+ là 23
a Viết cấu hình e của X , R ?
b Xác định tính chất ? Giải thích ?
* Đồng vị : Xác định : ngtử khối trung bình , % số ngtử , % khối lượng của đồng vị , %m của 1 đồng vị trong 1 chất , số ngtử của 1 đồng vị trong 1 lượng chất , số phân tử chất được tạo từ các đồng vị :
Bài 1: Cho biết khối lượng nguyên tử trung bình của Clo là 35,5 Clo cĩ 2 đồng vị là 35
17Cl và 37
17Cl
Tính % số ngtử của 37
17Cl ?
Bài 2 : Đồng trong tự nhiên có 2 đồng vị 63 Cu và 65 Cu Ngtử khối TB là 63,54
a Tính % khối lượng 63 Cu trong CuSO 4 5H 2 O ?
b Xác định số phân tử Cu 2 O tạo thành ? Biết ngtố oxi cĩ 3 đồng vị : 16 O , 17 O , 18 O
Bài 3 : Nguyên tố brơm cĩ hai đồng vị bền 79Br và 81Br , nguyên tử khối trong bình là 79,92 Xác định %m của đồng vị cĩ số khối nhỏ trong hợp chất FeX2 Biết Fe : 56
Bài 4: Trong tự nhiên oxi tồn tại chủ yếu 2 đồng vị : 16O và 18O ; ngtử khối trung bình là 16,003 Số ngtử
16O có trong 1 ml nước ( 1H ) ?
Trang 2CHƯƠNG II : BẢNG TUẦN HỒN – ĐLTH
* Mối quan hệ giữa cấu hình electron nguyên tử với tình chất và vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hòan (và ngược lại)
Bài 1: Nguyên tố A có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1, nguyên tố B có phân lớp electron cuối cùng là 3p5 a Viết cấu hình e đầy đủ của A và B, phân bố e vào ơ lượng tử?
b Xác định vị trí của A và B ?
Bài 2: Phân lớp e ngoài cùng của 2 nguyên tử A và B lần lượt là 3p và 4s Tổng số e của 2 phân lớp đó
bằng 5 và hiệu số e của chúng bằng 3
a Viết cấu hình e đầy đủ của từng nguyên tử ?
b Xác định vị trí trong BTH vủa A , B ? Một số tính chất cơ bản của A , B ?
Bài 3: Các ion A2+, B+, X-, Y2- cĩ cùng cấu hình electron với Ar (Z=18) Viết cấu hình electron của các
nguyên tố trên và cho biết vị trí của nĩ trong bảng tuần hồn ?
* Xác định tên nguyên tố: Dựa vào phương trình phản ứng , vị trí trong BTH , thàh phần trong oxit cao nhất và hợp chất khí với hiđrơ
Bài 1 : Hịa tan hồn tồn 17 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm A, B thuộc hai hcu kì liên tiếp vào H2O thu được 6,72 lít khí (đkc)
a Xác định tên 2 kim loại ?
b Thành phần phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp?
Bài 2: Khi cho 0.6g một kim loại kiềm thổ X tác dụng với nước thì có 0.336 lít khí bay ra(ởđkc) Xác định
X ?
Bài 3: Hai nguyên tố X,Y ở trong cùng phân nhóm chính và thuộc 2 chu kỳ nhỏ liên tiếp nhau, có tổng điện tích hạt nhân bằng 30.Xác định 2 nguyên tố X,Y?
Bài 4 : X thuộc nhĩm A và cĩ 5 electron lớp ngồi cùng X tạo với hidro một hợp chất trong đĩ X chiếm
91,176% khối lượng Xác định tên X ?
Bài 5: Oxít cao nhất của nguyên tố R là R2O5, Trong hợp chất với hidro R chiếm 82,35% về khối lượng Tìm nguyên tố R?
* So sánh tính chất hoá học của các nguyên tố nhĩm A.
Bài 1 : Sắp xếp tính kim loại giảm dần ; Tính bazơ tăng dần của các hidroxit của các nguyên tố Cs, Ca,
Mg, K, B ?
Bài 2 : Cho các nguyên tố cĩ số hiệu nguyên tử lần lượt là : 14, 8 , 16 , 9 Sắp xếp :
a Tính phi kim tăng dần b Bán kính tăng dần của các ion cĩ thể tạo từ các nguyên tử Z = 8 , 16, 9?
CHƯƠNG III : LIÊN KẾT HĨA HỌC Bài 1 : Xác định loại liên kết, giải thích sự hình thành liên kết trong các phân tử : KCl , H2O , N2 CaO ?
Bài 2: Phân tử C2H2 cĩ dạng đường thẳng
a Sử dụng thuyết lai hĩa giải thích cấu trúc phân tử C2H2 ?
b Giải thích sự hình thành liên kết trong phân tử C2H2 bằng sự xen phủ AO nguyên tử ? Vẽ hình minh họa ?
Bài 3: Xác định số oxi hóa của Cl và N trong các chất hoặc các ion sau: NO3-, ClO4-, NO2, HclO3, N2O,
Cl2O7, NH3, HclO2 …
Bài 4: Xác định hĩa trị ( nêu rõ loại hĩa trị ) của O , S trong các chất sau : O2 , SO2 , H2SO4 , K2O ?
Baì 5 : Sắp xếp độ phân cực của liên kết tăng dần : HCl, H2S , SO2 , HF , F2 ?
Bài 6 : Viết CTCT của các phân tử : HNO3 , CO , CO2 , SO3 , H3PO4
CHƯƠNG IV PHẢN ỨNG OXI HĨA – KHỬ Bài 1 : Cho các phản ứng sau : CaCO3
0
t
→ ; NaOH + HNO3 → , FeSO 4 +KMnO 4 +H 2 SO 4
Cu + O2
0
t
→ , AgNO3 + HCl → ; Fe x O y + H 2 SO 4 → Fe 2 (SO 4 ) 3 + SO 2 +…
Viết các ptpứ ? Xác định loại phản ứng ?
Bài 2: Lập phương trình phản ứng , xác định vai trị các chất , các quá trình xảy ra :
a) KClO3 + HBr → Br2 + KCl + H2O c) FeCl2 + H2O2 +HCl → FeCl3 + H2O
b) KI + HNO3→I2 + KNO3 + NO + H2O d) K2Cr2O7 + HCl → Cl2 + KCl + CrCl3 + H2O
e) KMnO 4 + H 2 S + H 2 SO 4 S + MnSO 4 + M + f) Cu 2 S +HNO 3 Cu(NO 3 ) 2 + CuSO 4 + NO +H 2 O
Bài 3: Cho 15,2g hỗn hợp Fe và Cu tác dụng hồn tồn với dd HNO3 thu được muối Cu(NO3)2 và Fe(NO3)3 và 4.48 lít khí NO duy nhất (đktc) Xác định %m KL trong hỗn hợp ?