− Tô đen ký hiệu cần − Vào trình Format → Font → chọn: + Size co chữ + Character spacing chọn: Lowered hạ xuống dới hoặc: Raised nâng lên trên − Dùng mũi tên trên bàn phím để chuyển c
Trang 11 Các phím tắt khi sử dụng:
− Dấu gạch ngang: a, F3 −
− Mũi tên ngang: m, F3 →
− Mũi tên lên trên: b, F3 ↑ Auto text
− Mũi tên xuống dới: k, F3 ↓
− Dấu thuận nghịch: ⇌ → t,F3 ⇌
− Chỉ số trên: H2 (Ctrl-Shift +) hay H2 (Alt, T)
− Chỉ số dới: H2 (Ctrl +) hay H2 (Alt, D)
2 Cách làm:
a) Hiệu ứng Auto text:
− Viết ký hiệu cần (lấy trong Symbol hoặc trong Math Type ) ≤
− Tô đen ký hiệu cần ≤
− Vào trình Insert → Auto text → New → đặt chữ cho phím tắt → OK
a) Hiệu ứng Macro:
− Viết ký hiệu cần (lấy trong Symbol hoặc trong Math Type)
− Vào trình Tools → Macro → Record new macro → Assign → Current keys → close
− Tô đen ký hiệu cần
− Vào trình Format → Font → chọn:
+ Size (co chữ)
+ Character spacing chọn: Lowered (hạ xuống dới)
hoặc: Raised (nâng lên trên)
− Dùng mũi tên trên bàn phím để chuyển con trỏ sang phải
− Vào trình Format → Font → chuyển cả Size và chế độ mới đặt về chế độ thờng (normal)
− Stop recording