CÔNG THỨC ĐẠO HÀM I... THẦY LẬP KÊNH NÀY NHẰM HỖ TRỢ THI THPT QG, CÁC EM ĐĂNG KÝ ỦNG HỘ THẦY NHA!. https://www.youtube.com/channel/UC3CWQmShn7s9zUYOAioDH8Q?sub_confirmation=1.
Trang 1CÔNG THỨC ĐẠO HÀM
I Đạo hàm của tổng, hiệu, tích và thương:
1) (u v ) u v 2) (u v ) u v
3) ( )u v u v uv 4) u u v uv2
II Các công thức đạo hàm:
Hàm cơ bản Hàm hợp
1) ( )C = 0 1) Không có
2) ( )x = 1 2) Không có
3) (x)=x 1
3) (u)u1.u 4) (kx)= k 4) (ku)= k.u
2
x
x
5) ( )
2
u
u
u
7) (sin )x cosx 7) (sin )u u.cosu
8) (cos )x sinx 8) (cos )u u( sin ) u
9) (tan ) 12
cos
x
x
9) (tan ) 2
cos
u u
u
sin
cotx
x
10)(cot ) 2
sin
u u
u
11) ( )e x e x 11) ( )e u u e u
12) (a x) a xlna 12) (a u)u a ulna
13) (ln x) 1
x
13) (lnu) u
u
14) (log ) 1
ln
a x
14) (log )
ln
a
u u
15) (log ) 1
ln10
x
x
15) (log )
ln10
u u
u
16) y 3 x x 13 23
3 2
x
17) y n x m x m n y m.x m n1
n
18) y n u m u m n ym.u m n1.u
n
a b
c d
b)
2
y
dx e
2
2
y
dx e
c) 2
(sin x) 2sin cosx xsin 2x
(cos x) 2sin cosx x sin 2x
(ln x)2 ln (ln )x x x
x
Lưu ý: a) y(bieán bieán).( ) y( )u v
b) y bieán
bieán
u y
v c)
soá y bieán
k y v
d) y bieán
(bieán)
y soá
III Lũy thừa:
1) a0 1 2) n 1
n a
a 3)
1 n a n
4)
1
n n
a a 6) a m n n a m
7) a m n a a 8) m n m n m. n m. 1
n
a
IV Lôgarit:
1) a b b( 0,0 a 1)loga b 2) log ( ) loga xy a xloga y
3) loga x loga x loga y
4) aloga b b 5) loga a 6) log 1 log
a
a b b
7) loga b loga b 8) log 1 log
b 9) log
n m a
m a n
10) log n m log
m
n
11) loga b loga b
12) loga b
13) log log
logc
a
c
b b
a
log
a
b
b
a
15) log loga c c bloga b
Chú ý: 1) log 1 0a 2) loga a1 3) ln1 0 4) lne1 5) log1 0 6) log10 1
CÁC PHƯƠNG GIẢI TOÁN
A Tìm tập xác định
1) Hàm số lũy thừa: y x (y u ) a) Nếu nguyên dương TXĐ: D¡ b) Nếu nguyên âm hoặc 0 ĐK: x0 (hoặc u0)
TXĐ: D¡ \ x0 , với x0 là nghiệm của ĐK c) Nếu không nguyên
ĐK: x0 (hoặc u0) TXĐ: D( ; )a b
Chú ý: 1) Nếu là BPT bậc nhất ax b 0
0
b
a b
a
Trang 2
THẦY LẬP KÊNH NÀY NHẰM HỖ TRỢ THI THPT QG, CÁC EM ĐĂNG KÝ ỦNG
HỘ THẦY NHA!
https://www.youtube.com/channel/UC3CWQmShn7s9zUYOAioDH8Q?sub_confirmation=1
Trang 3* Nếu x a TXĐ: D( ;a )
* Nếu x b TXĐ: D ( ; )b
2) Nếu BPT là bậc hai ax2bx c 0
Dùng MTBT: Mode // 1/1/1
* Nếu x a b x , TXĐ: D ( ; ) ( ;a b )
* Nếu a x b TXĐ: D( ; )a b
* Nếu MTBT hiện: All Real Numbers
TXĐ: D¡
2) Hàm số lôgarit: yloga x (hoặc yloga u)
ĐK: x0 (hoặc u0)
Suy ra: TXĐ (như hàm số lũy thừa ở mục c.2)
* Đặc biệt: y loga ax b
cx d
a) Cách 1: (ax b cx d )( )mx2nx p 0
(thực hiện như mục c.2)
b) Cách 2: * ax b 0 x x1
* cx d 0 x x2 (giả sử x1 x2)
b.1) Nếu a và c trái dấu TXĐ: D( ; )x x1 2
b.2) Nếu a và c cùng dấu
TXĐ: D ( ; ) ( ;x1 x2 )
B Giải phương trình
I) Phương trình mũ: a x b (*)
1) Nếu b0: (*) Vô nghiệm
2) Nếu b0: x log
a
Mở rộng: f x( ) ( ) log
a
3) Đưa về cùng cơ số: a f x( ) a g x( ) f x( )g x( )
4) Đặt ẩn phụ: ma2xna x p 0
log log
a a
( ,k l0) (Nếu k0 hoặc l0 thì loại)
Chú ý: a) ma2xna x p 0 (1)
Đặt t a x 0, (1) mt2 nt p 0
+ Đề (1) có 2 n phân biệt 0
0 ( 0) 0
0
n S m p P m
+ Để (1) có n0 duy nhất
0 ( 0) 0
0
n S m p P m
b) PT có dạng ma xnb xpc x 0 (2)
(chia 2 vế cho cơ số lớn nhất hoặc nhỏ nhất)
Ví dụ: Cơ số a lớn nhất, ta có: (2)
0
0
x x
la ka h
II) Phương trình lôgarit:
log b
a x b x a và x0
Mở rộng: log ( ) ( ) b
a f x b f x a và f x( )0 1) Đưa về cùng cơ số:
loga f x( )loga g x( ) f x( )g x( ) và ( ) 0
( ) 0
f x
g x
2) Đặt ẩn phụ: 2
loga loga 0
2
log log
a a
2
b b
x a
x a và x0
Chú ý: PT mlog2a x n loga x p 0có nghiệm
0 ( 0)
a
C Giải bất phương trình
I) Bất phương trình mũ: x
a b (*) 1) Nếu b0: (*) có tập nghiệm T ¡ 2) Nếu b0:
a) Với a1: (*) xloga b
b) Với 0 a 1: (*) xloga b
Chú ý: x
a b (*) 1) Nếu b0: (*) có tập nghiệm T 2) Nếu b0:
a) Với a1: (*) xloga b
b) Với 0 a 1: (*) xloga b
3) Đưa về cùng cơ số: f x( ) g x( )
a) Nếu a1: (**) f x( )g x ( ) b) Nếu 0 a 1: (**) f x( )g x ( ) 4) Đặt ẩn phụ: 2
0
x x
ma na p (sử dụng MTBT: Mode//1/1/? )
Chỗ nào có nghiệm âm loại
II) Bất phương trình lôgarit: log a xb (*) a) Nếu a1: (*) b
xa và x0 b) Nếu 0 a 1: (*) b
xa và x0 1) Đưa về cùng cơ số: loga f x( )loga g x( ) (**) a) Nếu a1: (**) f x( )g x( ) và ( ) 0
( ) 0
f x
g x
b) Nếu 0 a 1: (**) f x( )g x( )và ( ) 0
( ) 0
f x
g x
2) Đặt ẩn phụ: 2
loga loga 0
m x n x p
(sử dụng MTBT: Mode//1/1/? )
Lưu ý: Chỗ nào nghiệm âm không loại
Trang 4HÌNH HỌC
1) Thể tích khối lăng trụ: V S h đáy
2) Thể tích khối chĩp: 1
3 đáy
Chú ý: 1) Tam giác đều: a) ( ) 32
4
cạnh
b) Đường cao tam giác đều bằng ( ) 3
2
cạnh
2
S tích cạnh góc vuông
3) Tam giác vuơng cân: 1 ( )2
2
* Cạnh huyền = (cạnh gĩc vuơng) 2
4) Hình chữ nhật: S dài rộng
5) Hình vuơng: S(cạnh)2
* Đường chéo hình vuơng d = (cạnh) 2
2
2
đáy lớn đáy nhỏ h
(với h là chiều cao của hình thang)
3) Tỉ số thể tích của khối chĩp:
a) S A B C
S ABC
.
b) S MBC
S ABC
.
V SA SB SC SA
4) Diện tích xq của hình nĩn:
* S xq rl ( r bán kính; l đường sinh)
tp xq đáy
5) Thể tích của khối nĩn:
1 2
3
V r h ( hchiều cao của khối nĩn)
6) Diện tích xq của hình trụ:
* S xq 2rl (r bán kính; l đường sinh)
* S tp S xq2S đáy 2rl2r2
7) Thể tích của khối trụ:
V r h ( hchiều cao của khối nĩn)
8) Diện tích của mặt cầu: 2
4
S r
9) Thể tích của khối cầu: 4 3
3
V r
PHƯƠNG PHÁP TÌM THỂ TÍCH
1) Thể tích khối lập phương: V (cạnh)3
2) Thể tích khối hộp chữ nhật: V a b c
(với a,b,c là 3 kích thước hình hộp)
3) Thể tích khối tứ diện:
3
12
cạnh
4) Thể tích khối chĩp tam giác đều
a) Cĩ chiều cao h: 1 (. ) 32 .
cạnh
b) Cĩ cạnh bên b:
2 2
2
c) Gĩc giữa cạnh bên và đáy bằng
2
1 (. ) 3 (. ) 3.tan
cạnh cạnh
d) Gĩc giữa mặt bên và đáy bằng
2
1 (. ) 3 (. ) 3.tan
cạnh cạnh
5) Thể tích khối chĩp tứ giác đều
a) Cĩ chiều cao h: 1 ( ) 2
3
b) Cĩ cạnh bên b:
2
2 2
cạnh
V cạnh b
c) Gĩc giữa cạnh bên và đáy bằng
cạnh
d) Gĩc giữa mặt bên và đáy bằng
cạnh
6) Thể tích khối chĩp tam giác cĩ đáy là tam giác đều và cĩ một cạnh bên vuơng gĩc với đáy
a) Gĩc giữa cạnh bên và đáy bằng
2
1 (. ) 3.( ).tan
cạnh
b) Gĩc giữa mặt bên và đáy bằng
1 (. ) 3 (2 . ) 3.tan
cạnh cạnh V
6) Thể tích khối chĩp tứ giác cĩ đáy là hình vuơng và cĩ một cạnh bên vuơng gĩc với đáy
a) Gĩc giữa cạnh bên SB(SD) và đáy bằng
2
3
C'
B' A'
C
B A
S
M
C
B A
S
Trang 5b) Gĩc giữa cạnh bên SC và đáy bằng SCA ·
2
3
c) Gĩc giữa (SBC), ((SCD)) và đáy bằng
2
3
7) Thể tích khối chĩp tam giác cĩ đáy là tam giác
vuơng và cĩ một cạnh bên vuơng gĩc với đáy
V .S .SA .( AB.BC ).SA
a) Gĩc giữa cạnh bên SB và đáy bằng SBA·
1
3 ABC
V .S .AB.tan b) Gĩc giữa cạnh bên SC và đáy bằng SCA ·
1
3 ABC
V .S .AC.tan c) Gĩc giữa mặt bên ( SBC )và đáy bằng SBA·
1
3 ABC
V .S .AB.tan
8) Thể tích khối lăng trụ đứng cĩ đáy là tam giác
đều
a) Gĩc giữa cạnh A B và đáy bằng ·A BA
( ) 3 (2 ).tan
4
cạnh
b) Gĩc gữa mặt ( A BC ) và đáy bằng ·A MA
V
9) Thể tích khối lăng trụ đứng cĩ đáy là tam giác
vuơng
1 2
ABC
V S .AA( AB.BC ).AA
a) Gĩc giữa cạnh A B và đáy bằng ·A BA
ABC
V S .AB.tan b) Gĩc gữa mặt ( A BC ) và đáy bằng ·A BA
ABC
V S .AB.tan
PHƯƠNG PHÁP TÌM BÁN KÍNH MẶT CẦU
NGOẠI TIẾP HÌNH CHĨP
1) Hình chĩp tam giác đều
* Tính SO + Nếu gĩc giữa cạnh bên SA và đáy là thì SOOA.tan 2 (. ) 3.tan
cạnh
+ Nếu gĩc giữa mặt bên ( SBC ) và đáy là thì SOON.tan1 (. ) 3.tan
cạnh
2) Hình chĩp tứ giác đều
* Tính SO + Nếu gĩc giữa cạnh bên SA và đáy là thì
SOOA.tan ( ) 2 tan
2
cạnh
+ Nếu gĩc giữa mặt bên ( SAB ) và đáy là thì
SOOM tan tan
2
cạnh
3) Hình chĩp tam giác cĩ đáy là tam giác vuơng
và cĩ một cạnh bên vuơng gĩc với đáy
4) Hình chĩp tứ giác cĩ đáy là hình vuơng (hoặc hình chữ nhật) và cĩ một cạnh bên vuơng gĩc với đáy
H
D
C B
A
S
S
C
B A
M
C'
B' A'
C
B A
C'
B' A'
C
B A
I
O M
C
B
S
A
N
2
2
SA r SO
a
O
S
D
C B
A
M
I
2
2
SA r SO
I
A
S
2
SB
r
Trang 65) Hình chĩp tam giác cĩ đáy là tam giác đều và
cĩ một cạnh bên vuơng gĩc với đáy
* SA vuơng gĩc với đáy
*
2 2
3
SA cạnh
r IA
6) Hình chĩp tam giác cĩ đáy là tam giác đều và
cĩ một mặt bên là tam giác đều nằm trong mặt
phẳng vuơng gĩc với đáy
cạnh cạnh
r
7) Hình chĩp tứ giác cĩ đáy là hình vuơng và cĩ
một mặt bên là tam giác đều nằm trong mặt
phẳng vuơng gĩc với đáy
cạnh cạnh
r
8) Bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối lập phương
là:
2
ĐƠN ĐIỆU
1) Hàm bậc ba: y ax 3bx2cx d
a) Nếu y 0 vơ nghiệm (hoặc cĩ nghiệm kép)
* Với a0 thì h/s đồng biến trên TXĐ (trên ¡ )
* Với a0thì h/s nghịch biến trên TXĐ (trên ¡ )
b) Nếu y 0 cĩ 2 nghiệm phân biệt x1x2
* Với a0thì hàm số nghịch biến trên ( ; )x x1 2 ;
đồng biến trên ( ; ) x1 và ( ;x2 )
* Với a0thì hàm số đồng biến trên ( ; )x x1 2 ;
nghịch biến trên ( ; ) x1 và ( ;x2 )
* Dùng MTBT: d ( ( ))f x
dx x x CALC x trên
từng khoảng của đáp án + Nếu KQ là số dương Hàm số đồng biến + Nếu KQ là số âm Hàm số đồng biến
Chú ý: Tìm m để hàm số đồng biến (hoặc nghịch
biến) trên ¡
* Tính đạo hàm y * Tính (hoặc )
* Hàm số đồng biến trên ¡ 0 và a0 Hàm số nghịch biến trên ¡ 0 và a0
(Dùng MTBT: Mode//1/1/?)
Đặc biệt: Tìm m để hàm số đồng biến (hoặc
nghịch biến) trên khoảng ( ; )a b
a) Dùng d f x m( ( , ))
dx x x CALC c với a c b
và CALC m ở từng đáp án (dùng loại trừ)
b) Mode 7: Nhập hàm số f x( ) ? (thay m ở từng đáp án) Start a , End b, Step 0,1; 0,2; 0,3; … Dị bảng ở cột f x( ) * Nếu tăng thì hàm số đồng biến
* Nếu giảm thì hàm số nghịch biến m (nhận)
2) Hàm trùng phương: y ax 4bx2c
a) Hàm số khơng đồng biến (hoặc nghịch biến)
trên TXĐ (hoặc trên ¡ )
b) Nếu a và b trái dấu thì ycĩ 3 n0 phân biệt
c) Nếu a và b cùng dấu thì ycĩ 1 n0 x0
(Lập BBT xét dấu y)
3) Hàm nhất biến: y ax b
cx d
ad bc y
cx d
a) Hàm số khơng đồng biến (hoặc nghịch biến)
trên trên ¡ b) Nếu ad bc 0 thì hàm số đồng biến trên TXĐ (hoặc trên từng khoảng xác định của nĩ) c) Nếu ad bc 0 thì hàm số đồng biến trên TXĐ (hoặc trên từng khoảng xác định của nĩ)
Chú ý: Hàm số cĩ tâm đối xứng I d a;
c c
CỰC TRỊ
1) Hàm bậc ba: y ax 3bx2cx d a) Nếu y 0 vơ nghiệm (hoặc cĩ nghiệm kép)
thì hàm số khơng cĩ điểm cực trị Số điểm cực trị là 0
b) Nếu y 0 cĩ 2 nghiệm phân biệt thì hàm số cĩ
2 điểm cực trị Số điểm cực trị là 2
Phương pháp 1) Tìm điểm cực trị x x 0
2
SC
r
K
d
M G
I
C
B A
S
I
D
C B
A S
Trang 7( ( ))
dx x x CALC x0 bằng 0
2) Tìm điểm cực đại x x 0
( ( ))
dx x x CALC x0 0,001 bằng (số > 0)
3) Tìm điểm cực tiểu x x 0
( ( ))
dx x x CALC x0 0,001 bằng (số < 0)
Chú ý: Tìm m để (bậc 3 và trùng phương)
1) Hàm số đạt cực đại (hoặc cực tiểu) tại x x 0
* Tính y y , * Cho y x( ) 00 m ?
* Thay x0 và m vào y
+ Nếu y 0 x0 là điểm cực đại
+ Nếu y 0 x0 là điểm cực tiểu
+ Nếu y 0 x0 là điểm cực trị
2) Hàm trùng phương: y ax 4bx2c
a) Nếu a và b trái dấu thì hàm số có 3 cực trị
Số điểm cực trị là 3
b) Nếu a và b cùng dấu thì hàm số có 1 điểm cực
trị Số điểm cực trị là 1
Chú ý: a) Ba điểm cực trị A, B, C tạo thành 1 tam
giác vuông (hoặc vuông cân)b38a0
b) Ba điểm cực trị A, B, C tạo thành 1 tam giác
đều b324a0
3) Hàm nhất biến: y ax b
cx d
Hàm số không có cực trị
GTLN – GTNN
1) Tìm GTLN và GTNN trên khoảng ( ; )a b ,
( ;b ), ( ; ) a , ( ; )
* Bước 1: Chỉ ra TXĐ
* Bước 2: Tính y, cho y 0 nghiệm x i
* Bước 3: Lập BBT (xét dấu y)
* Bước 4: Kết luận
a) Nếu có duy nhất 1 giá trị cực đại thì giá trị đó là
GTLN của hàm số
b) Nếu có duy nhất 1 giá trị cực tiểu thì giá trị đó
là GTNN của hàm số
2) Tìm GTLN và GTNN trên đoạn [ ; ] a b
* Bước 1: Chỉ ra TXĐ (nếu chưa cho đoạn)
* Bước 2: Tính y, cho y 0 nghiệm x i
* Bước 3: Tính ( ), ( ), ( ) y a y b y x với i x i[ ; ]a b
* Bước 4: Kết luận
a) Số nào lớn nhất ở bước 3 thì số đó là GTLN
b) Số nào nhỏ nhất ở bước 3 thì số đó là GTNN
Dùng MTBT: Xóa g x : Shift / Mode /( ) / 5 / 1
* Mode / 7: Nhập f x( )= ? Start a ; End b; Step 0,1; 0,2; 0,4; 0,5; 1; … (hoặc Step
19
b a
)
TIỆM CẬN
1) Cách tìm tiệm cận đứng:
* Bước 1: Tìm nghiệm của mẫu
* Bước 2: Thay nghiệm của mẫu vào tử
+ Nếu tử bằng 0 thì loại nghiệm đó + Nếu tử khác 0 thì nghiệm đó là TCĐ
2) Cách tìm tiệm cận ngang:
Dùng MTBT: Nhập hàm số f x( ) rồi CALC 10 12 trở lên nếu ra 1 số cụ thể thì số đó là TCN, tiếp tục CALC 1012cũng ra 1 số cụ thể khác số ở trên thì
số đó là TCN thứ hai
Chú ý: 1) Đối với hàm nhất biến y ax b
cx d
(có thể khuyết a , b , d )
a) Tiệm cận cận đứng là: x d
c
b) Tiệm cận ngang là y a
c
c) Số tiệm cận của hàm số này là 2
2) Đối với hàm số dạng y 2ax b
a) Tiệm cận đứng là nghiệm của mẫu nhưng thay vào tử phải khác 0
b) Tiệm cận ngang là y0
3) Đối với hàm số dạng
2 2
y
a) Tiệm cận đứng là nghiệm của mẫu nhưng thay vào tử phải khác 0
b) Tiệm cận ngang là y a
m
4) Đối với hàm số có chứa căn thức bậc hai thì tìm tiệm cận ngang ta dùng MTBT (như trên)
SỰ TƯƠNG GIAO CỦA HAI HÀM SỐ
1) Tìm tọa độ giao điểm (hoặc số giao điểm, số điểm chung của hai đồ thị hàm số)
Chẳng hạn: Cho hai hàm số y f x ( ) và y g x ( )
* Bước 1: Giải phương trình f x( )g x( ) (1)
* Bước 2: + (1) có 1 n0 duy I Số giao điểm là 1 + (1) có 2 n0 phân biệt Số giao điểm là 2, …
Lưu ý: Nếu tìm tọa độ giao điểm thì thay n0 của
PT (1) vào y Tọa độ giao điểm là ( ; )x y0 0
2) Tìm m để đường thẳng y h m ( ) cắt đồ thị hàm số y f x ( )
a) Đối với đồ thị hàm số bậc ba
Đường thẳng y h m ( ) cắt đồ thị hàm số tại 3
Trang 8điểm phân biệt y CT h m( )y CÑ
hoặc f x( CT) (f x CÑ) 0
b) Đối với đồ thị hàm số trùng phương
Đường thẳng y h m ( ) cắt đồ thị hàm số tại 4
điểm phân biệt y CT h m( )y CÑ
3) Tìm m để phương trình f x m( , ) 0 có 3
(hoặc 4) nghiệm phân biệt
* Bước 1: Biến đổi f x m( , ) 0 f x( )h m( )
* Bước 2: Tìm giá trị y CT, y CÑ của hàm số f x( )
* Bước 3: Để PT f x m( , ) 0 có 3 nghiệm phân
biệt y CT h m( )y CÑ
ĐỒ THỊ HÀM SỐ
1) Đồ thị hàm số bậc ba: y ax 3bx2cx d
a) Có tâm đối xứng
b) Không có đường tiệm cận Số tiệm cận là 0
c) Đồ thị h/s cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt khi
hàm số có 3 nghiệm phân biệt
Các dạng đồ thị
1) a0,y0VN a0,y0VN
2) a0,y0 n0 kép a0,y0 n0 kép
3) a0,y0 2 n0 pb a0,y0 2 n0 pb
2) Đồ thị hàm trùng phương: y ax 4bx2c
a) Có trục đối xứng là trục Oy
b) Không có đường tiệm cận Số tiệm cận là 0
c) Đồ thị h/s cắt trục Ox tại 4 điểm phân biệt khi hàm số có 4 nghiệm phân biệt
Các dạng đồ thị
1) a0,b0,y0 a0,b0,y0
có 1 nghiệm có 1 nghiệm
2) a0,b0,y0 a0,b0,y0
có 3 n0 phân biệt có 3 n0 phân biệt
3) Hàm nhất biến: y ax b
cx d
a) Không có cực trị b) Có tâm đối xứng I d a;
c c
c) Số tiệm cận là 2 d) Tiệm cận đứng x d
c
e) Tiệm cận ngang là y a
c
Các dạng đồ thị
1) y 0,ad bc 0
2) y 0,ad bc 0
x
y
y
O
x
y
O
x
y
O
x
y
O
x y
O
x
y
O
x y
O
x
y
O
x
y
O
x
y
O
x y
O