1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TNXH Kỳ 2

25 225 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đường giao thông
Chuyên ngành Tự nhiên và xã hội
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 164 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kể tên những biển báo đó * KL:Các biển báo thờng đợcdựng mục đích đảm bảo an toàn cho ngời báo giao thông trên các loại đờng * Hoạt động 4: - Gọi 2 nhóm HS lên bảng * Hớng dẫn cách chơi:

Trang 1

3 Thái độ: Giáo dục HS có ý thức chấp hành luật lệ giao thông.

B Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh, SGK

- 5 tấm bìa : 1 ghi chữ : Đờng bộ, 1 đờng sắt, 2 đờng thuỷ, 1 đờng hàng

không Su tầm tranh ảnh các phơng tiện giao thông

C Phơng pháp: Quan sát, thảo luận nhóm, đàm thoại, …

D Các hoạt động dạy học:

I Bài cũ :

II.Bài mới :

1.Giới thiệu bài :

- Đố các con loại đờng gì mà không có

vị ngọt, không có nó ta không thể đi

đến những nơi khác đợc?

- Các loại đờng có tên gọi chung là:

Đ-ờng giao thông Đó chính là nội dung

* Kết luận: Trên đây là 4 loại đờng

giao thông: Đờng bộ, đờng sắt, đờng

thuỷ, đờng hàng không (Trong đó

đ Học sinh suy nghĩ để trả lời

- Đờng bộ, đờng sắt, đờng hàng không,

đờng thuỷ

* Nhận biết các loại đờng giao thông

- Lớp quan sát kĩ 5 bức tranh rồi thảo luận nội dung từng tranh rồi TLCH+ Vẽ cảnh bầu trời xanh

+ Vẽ 1 con sông+ Vẽ cảnh biển

+ Vẽ đờng ray

+ Tranh 5 vẽ ngã t đờng phố

-5 HS lên bảng, mỗi HS nhận 1tấm bìa

có ghi: Đờng bộ, đờng sắt, đờng thuỷ, ờng hàng không

đ Nhận xét đánh giá

Trang 2

ờng thuỷ có:đờng sông và đờng biển)

+ Phơng tiện nào đi trên đờng sát?

-YC hoạt động nhóm đôi theo câu hỏi

+ Ngoài các phơng tiện giao thông đã

đợc nói Các con có biết các loại

ph-ơng tiện giao thông nào khác không?

Hãy kể tên các loại giao thông có ở địa

phơng?

* Kết luận:Đờng bộ là đờng dành cho

ngời đi bộ, xe ngựa,xe máy ô tô, Đ…

-ờng sắt dành cho tàu hoả Đ-ờng thuỷ

dành cho thuyền ,bè Đ… ờng không

dành cho máy bay

+ Ô tô, xe máy, xe đạp, xe buýt, xích lô,

xe bò, xe ngựa, voi…

+Máy bay, dù, tên lửa, vũ trụ

+Tàu thuỷ, tàu ngầm, thuyền thúng, thuyền có mui, thuyền không mui

- HS các nhóm nối tiếp nhau phát biểu ý kiến và nhận xét câu trả lời của nhóm bạn

- Giao nhau với đờng sắt không có rào chắn

- Nhanh chóng vợt qua đờng sắt

Trang 3

- Không có xe lửa.

- Nếu có xe lửa sắp đi tới

* Liên hệ thực tế:

- Trên đờng đi học, đi chơi, con có

thấy biển báo không? Kể tên những

biển báo đó

* KL:Các biển báo thờng đợcdựng

mục đích đảm bảo an toàn cho ngời

báo giao thông trên các loại đờng

* Hoạt động 4:

- Gọi 2 nhóm HS lên bảng

* Hớng dẫn cách chơi:

3 Củng cố dặn dò:

- Nêu nội dung bài học hôm nay

- VN: Cần chấp hành tốt luật lệ giao

thông

- Phải đứng cách xa 5 m để giữ an toàn…

- HS tự kể

Lên ở các loại đờng giao thông, nhằm tham gia giao thông Có rất nhiều biển giao thông khác nhau…

* Chơi trò chơi: Đối đáp nhanh

- HS 2 nhóm có số lợng bằng nhau, xếp hàng quay mặt vầo nhau

+HS nhóm 1:Nói tên phơng tiện giao thông

+ HS nhóm 2: Nói tên đờng giao thông

2 Kĩ năng: Biết một số quy định khi đi các phơng tiện giao thông

3 Thái độ: Giáo dục HS có ý thức chấp hành luật lệ giao thông

Trang 4

1.Giới thiệu bài :

2 Nội dung :

a Hoạt động 1:

- Treo ảnh trang 42

- Chia nhóm( ứng với số tranh)

- Gợi ý thảo luận

- HS quan sát tranh

- Thảo luận nhóm về tình huốnh đợc vẽ trong tranh

- T1:Mẹ đèo bạn nhỏ trên xe máy, bạn nhỏ ngồi sau không bám vào mẹ

- T2: Một nhóm ngời đi thuyền.Bạn nhỏ

xe buýt, xa mép đờng

+ Hành khách đang ngồi ngay ngắn trên

xe ô tô khi ô tô dừng hẳn

+ Hành khách đang ngồi ngay ngắn trên

xe Khi ở trên xe ô tô không nên đi lại, nô đùa, không thò đầu, thò tay qua cửa sổ

+ Hành kháh đang xuống xe Họ xuống

ở cửa bên phải

KL: Khi đi xe buýt cần chờ xe

ở bến xe, không đứng sát mép đờng

Trang 5

3 Củng cố dặn dò:

- Khi tham gia giao thông, các con cần

thực hiện tốt an toàn giao thông, tránh

1 Kiến thức: HS biết kể tên một số nghề nghiệp

2 Kĩ năng: Nói đợc những hoạt động sống của ngời dân ở địa phơng mình 3 Thái độ: Giáo dục HS có ý thứcgắn bó và yêu quý quê hơng

B Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh, SGK

- Một số tranh về nghề nghiệp, một số tấm gắn ghi các nghề nghiệp

C Phơng pháp: Quan sát, thảo luận nhóm, đàm thoại, …

D Các hoạt động dạy học:

I Bài cũ : Để đảm bảo an toàn giao thông cần phải làm gì?

II.Bài mới :

1.Giới thiệu bài :

2 Nội dung:

a Hoạt động 1:

- Bố, mẹ và những ngời họ hàng trong

gia đình con làm nghề gì ?

-> nh vậy bố, mẹ và những ngời trong

họ hàng đều làm mỗi ngời một nghề

- HS tự nêu ý kiến

- VD : Bố con làm bác sĩ

mẹ con làm giáo viên

- 2 HS 1 nhóm TL và kể lại những gì nhìn thấy trong hình

- VD: H1: Là một ngời phụ nữ đang dệt vải, bên cạnh ngời phụ nữ đó có rất nhỉều mảng vải với màu sắc sặc sỡ khác nhau

- H2: Trong hình là những cô gái đang

đi hái chè Sau lng các cô là các cái gùi nhỏ để đựng lá chè

- H3: …

Trang 6

- Con nhìn thấy các hình ảnh này qua

- Nêu nội dung bài học hôm nay

- VN: Su tầm tranh ảnh , chuẩ bị tiết

học sau

* Nói tên một số nghề của ngời dân trong hình vẽ

- HS TL và trình bầy kết quả

- H1,2: Ngời dân sống ở miền núi

- H3,4: Ngời dân sống ở trung du

- H5,6: Ngời dân sống ở đồng bằng

- H7,8: ngời dân sống ở miền biển

* HS TL nhóm đôi, Trình bày kết quảVD:

- HS nêu lại nội dung : mỗi ngời một nghề, tuỳ thuộc vào những vùng miền khác nhau

2 Kĩ năng: Kể đợc tên các công việc của ngời dân địa phơng

3 Thái độ: Giáo dục HS có ý thứcgắn bó, yêu quê hơng

B Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh, SGK

Trang 7

C Phơng pháp: Quan sát, thảo luận nhóm, đàm thoại, …

D Các hoạt động dạy học:

I Bài cũ :

II.Bài mới :

1.Giới thiệu bài :

- YC các nhóm TL theo câu hỏi :

+ Mô tả những gì con nhìn thấy trong

hình vẽ?

- Nói tên ngành nghề của ngời dân

trong hình vẽ đó

* Kể tên một số ngành nghề ở thành phố

* Kể và nói tên một số nghề của ngời dân

- Mỗi nhóm TL một hình vẽ

+ H2: Vẽ một bến cảng, ở đó có rất nhiều tàu thuyền, cần cẩu, xe ô tô Ng… -

ời dân ở bến cảng đó có thể làm nghề lái

ô tô, nghề bốc vác, nghề lái tàu,hải quan…

+ H3: Vẽ một khu chợ, ở đó có rất nhiều ngời, ngời đang bán hàng, ngời đang mua hàng tấp nập Ngời dân làm ở khu chợ đó có thể làm nghề buôn bán, …+ H4:Vẽ một nhà máy Trong nhà máy

đó mọi ngời làm việc hăng say Những ngời trong đó có thể có ngời làm công nhân, ngời quản đốc nhà máy

+ H5:Vẽ một khu nhà trong đó có nhà trẻ, bách hoá, giải khát, những ngời làm trong khu nhà đó có thể là cô nuôi dạy

Trang 8

- Nêu nội dung bài học hôm nay

- VN: Chuẩn bị bài sau

trẻ, bác bảo vệ, ngời bán hàng …

* Liên hệ thực tế:- HS trình bày để cả lớp biết mình sống ở tiểu khu nào, thuộc huyện nào Những ngời dân nơi đó sống

và làm nghề gì Mô tả lại công việc của

1 Kiến thức: Củng cố và khắc sâu kiến thức về xã hội

2 Kĩ năng: Biết kể với bạn bè, mọi ngời xung quanh về gia đình, trờng học,

và cuộc sống xung quanh

3 Thái độ: Giáo dục HS có tình cảm yêu mến, gắn bó với gia đình, trờng

học Có ý thức giữ gìn môi trờng, gia đình,tờng học sạch sẽ và xây dựng cuộc sống xung quanh tốt đẹp hơn

1.Giới thiệu bài :

2 Nội dung:

a Hoạt động 1:

Trang 9

mẹ và ông bà chơi với em…

+ Đồ dùng trong gia đình có nhiều loại:

Đồ sứ có bát đĩa, lọ hoa đồ nhựa có …xô chậu, Để giữ cho đồ dùng bền đẹp,…khi sử dụng ta phải chú ý cẩn thận, sắp xếp ngăn nắp

+ Cần phải giữ sạch môi trờng xung quanh nhà ở và có các biện pháp phòng tránh ngộ độc khi ở nhà

- Các nhóm lần lợt cử đại diện lên “ Hái hoa”, đọc to câu hỏi trớc rồi suy nghĩ để TLCH

+ Kể tên các việc làm thờng ngày của bạn?

+ Kể tên các đồ dùng có trong gia đình bạn ? phân loại chúng thành các nhóm:

Gỗ, sứ, thuỷ tinh, điện…

+ Bạn nên làm gì và không nên làm gì

để giữ sạch môi trờng xung quanh nhà

và trờng học+ Kể tên các loại đờng giao thông

Trang 10

- Nêu nội dung bài học hôm nay

- VN: CB bài: Cây sống ở đâu

Giảng: Thứ 5 / 8 / 3 /2007

Tiết 24 :

Cây sống ở đâu?

A.Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS biết đợc cây sống ở khắp nơi: Trên cạn, dới nớc, và cây có rễ

hút đợc chất bổ dỡng để nuôi cho cây lớn lên

1.Giới thiệu bài :

* Chơi trò chơi :Tôi sống ở đâu?

- Phổ biến luật chơi

tranh, ảnh về 1 loại cây, sau đó HS sẽ

thuyết trình, giới thiệu cho cả lớp biết

về loại cây ấy theo trình tự

* Hoạt động 4:

- Cây có thể sống ở đâu?

- Quan sát hiình vẽ và thảo luận nhóm

đôi rồi đa ra kết luận về từng hình

- HS trả lời theo ý hiểu

*Đội 1: Một bạn đứng lên nói tên loại cây

* Đội 2 : 1 bạn nhanh đứng lên nói tên loại cây đó sống ở đâu

* Thi nói về loại cây

1 Giới thiệu tên cây

2 Nơi sống của loài cây đó

3 Mô tả qua cho các bạn hiểu về đặc

điểm của loại cây đó

- Cây có thể sống đợc ở khắp nơi, trên

Trang 11

- Ta thờng thấy cây đợc sống ở đâu ?

- Cây xanh rất đẹp

- Cây rất cần thiết vì nó đem lại nhiều lợi ích cho chúng ta Ta phải có ý thức chăm sóc và bảo vệ cây

Giảng: Thứ 5 / 15 / 3 /2007

Tiết 25 :

Một số loài cây sống trên cạn A.Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS nhận dạng và nói tên đợc một số cây sống trên cạn

2 Kĩ năng: Nêu đợc ích lợi của một số loài cây đó.

3 Thái độ:Hình thành và rèn luyện kỹ năng quan sát, mô tả

B Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh, SGK

- Su tầm tranh ảnh về một số loài cây

C Phơng pháp: Quan sát, thảo luận nhóm, đàm thoại, …

D Các hoạt động dạy học:

I Bài cũ :

II.Bài mới :

1.Giới thiệu bài :

- Ghi đầu bài

2 Nội dung:

a Hoạt động 1:

- YC HS quan sát tranh SGK, thảo

luận, nêu tên và ích lợi của của các

- Mít cho quả để ăn

+ Cây phi lao: Thân tròn, thẳng, lá dài,

ít cành

- Lợi ích: Chắn gió, chắn cát

Trang 12

- Phát cho mỗi nhóm một tờ giấy vẽ

sẵn một cây trong nhuỵ sẽ ghi tên

chung của tất cả các loại cây cần tìm

* Kết luận: Có rất nhiều loài cây sống

trên cạn, chúng là nguồn cung cấp

thức ăn cho ngời, động vật và ngòi ra

- Lợi ích: Cho quả để ăn

+ Cây thanh long có hình dạng nh cây xơng rồng, quả mọc đầu cành

- Lợi ích: Cho quả đẻ ăn

+ Cây sả: Không có thân, chỉ có lá, lá dài

- lợi ích: Cho củ làm gia vị

+ Cây lạc:Không có thân, mọc lan trên mặt đất, ra củ

- Đại diện các nhóm trình bầy kết quả

- Lớp nhận xét

Trang 13

Giảng: Thứ 5 / 22 / 3 /2007

Tiết 26 :

Một số loài cây sống dới nớc A.Mục tiêu:

1 Kiến thức- Kĩ năng: Biết nói tên và nêu lợi ích của một số cây sống dới

n-ớc Phân biệt đợc nhóm cây sống trôi nổi trên mặt nớc và nhóm cây có rễ bám sâu vào bùn ở đáy nớc

2 Thái độ: Hình thành và phát triển kỹ năng quan sát, nhận xét, mô tả Có ý

thức bảo vệ các loài cây

B Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh, SGK

- Su tầm một số tranh ảnh về các loài cây sống dới nớc

- Su tầm vật thật các cây sen, súng, rong rêu, bèo …

1.Giới thiệu bài :

2 Nội dung:

a Hoạt động 1:

- YC HS quan sát tranh và thảo luận

nhóm đôi

- HD tự tập đặt câu hỏi cho mỗi hình

* Kết luận: Trong số những cây đợc

giới thiệu trong SGK, thì các cây lục

bình, rong sống trôi nổi trên mặt nớc,

cây sen có rễ cắm sâu xuống bùn dới

đáy ao,hồ.Cây này có cuống lá và

cuống hoa mọc dài ra đa lá và hoa vơn

lên trên mặt nớc

b Hoạt động 2:

-Một số loài cây sống dới nớc

* Tìm hiểu các loại cây sống dới nớc

- Chỉ và nói tên các cây trong hình ?+ H1 : Cây lộc bình ( bèo tây)

+ H2 : Các loại rong+ H3 : Cây sen

- Bạn thờng thấy cây này mọc ở đâu?

- Cây này có hoa không? hoa của nó có màu gì?

- Cây này đợc dùng để làm gì?

*

* Làm việc với vật thật và tranh ảnh su

Trang 14

- Nêu nội dung bài học hôm nay

- VN: Xem lại bài và CB bài sau

tầm đợc

- Các nhóm đem cây thật và tranh ảnh

đã su tầm đợc ra để cùng quan sát và phân loại các cây dựa vào phiếu

1 Tên cây

2 Đó là loại cây sống trôi nổi trên mặt nớc hay cây có rễ bám vào bùn dới đáy

ao hồ?

3 Hãy chỉ thân, rễ, lá, hoa

4 Tìm ra đặc điểm đã giúp cây này sống trôi nổi…

- Chơi tiếp sức

Khi có lệnh của giáo viên từng nhóm một đứng lên nói tên một số loại cây sống dới nớc

Cứ lần lợt các thành viên trong nhóm tiếp sức nói tên cây

Giảng: Thứ 5 / 29 / 3 /2007

Tiết 27:

Loài vật sống ở đâu A.Mục tiêu:

1 Kiến thức : HS hiểu loài vật có thể sống ở khắp nơi: Trên cạn, dới nớc và

1.Giới thiệu bài :

Trang 15

- Khởi động : Cho HS ra sân

- GV đứng giữa vòng tròn hô: Chim

bay hoặc lợn bay Bò bay hay cò

bay…

-> Giối thiệu: Đó là tên một số loài

vật Vậy các loài vật đó có cuộc sống

NTN giờ hôm nay chúng ta sẽ hiểu rõ

điều đó qua bài “ Loài vật sống ở

đâu”?

2 Nội dung:

a Hoạt động 1:

- Hãy kể tên các con vật mà con biết ?

- Vậy các con vật này có thể sống đợc

ở đâu các con hãy quan sát tranh trong

SGK rồi miêu tả lại bức tranh đó

đó biết bay và đứng yên nếu loài vật đó không biết bay Bạn nào làm sai sẽ bị

“phạt” vừa hát vừa múa bài: “Một con vịt”

* Kể tên các con vật

- HS nêu : Chó, mèo, khỉ, chào mào, chích choè, cá, tôm, cua, ốc, voi, hổ, báo, cá sấu, dê, đại bàng, rắn, hổ

* Làm việc với SGK

- H1 : Đàn chim đang bay trên trời

- H2: Đàn voi đang đi trên đồng c, một chú voi con đi bên mẹ thật dễ thơng…

Trang 16

- Chơi trò chơi:

- Thi hát về loài vật

- Nhận xét chung tiết học

- Mỗi tổ cử 2 bạn lên tham gia hát, lần

l-ợt từng ngời và loại dần những ngời không nhớ bài hát nữa bằng cách đếm từ

1 Kiến thức:- HS biết nêu tên một số loài vật sống trên cạn và ích lợi của

1.Giới thiệu bài :

Trang 17

- Con vật nào là vật nuôi ? Con nào

sống hoang dã?

- Tại sao lạc đà lại sống đợc ở sa mạc?

- Hãy kể tên một số con vật sống trong

lòng đất?

- Con hổ còn đợc mệnh danh là gì ?

* KL: Có rất nhiều loài vật sống trên

mặt đất nh: voi, ngựa, chó, gà, hổ Có

loài vật đào hang sống dới đất nh :

Các con vật sống ở xứ nóng

Các con vật sống ở xứ lạnh

+ Dựa vào nhu cầu của con ngời

Có ích đối với ngời và gia súc

Có hại đối với con ngời, cây cối mùa màng …

- Cử 2 bạn đại diện cho bên nam và bên nữ tham gia

- Các bạn này sẽ bốc thăm và bắt chớc tiếng con vật dể ghi trong phiếu

Trang 18

Giảng: Thứ 5 / 5 / 4 / 2007

Tiết 29 :

Một số loài vật sống dới nớc A.Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS biết đợc một số loài vật sống dới nớc, kể đợc tên chúng, nêu

đợc một số ích lợi Biết một số loài vật sống dới nớc gồm nớc mặn và nớc

1.Giới thiệu bài :

nớc mặn Muốn cho các loài vật sống

dới nớc đợc tồn tại và phát triển chúng

Trang 19

c Hoạt động3: ( Chơi trò chơi)

- HD cách chơi:

- Nếu đội nào nhắc tên con vật mà đội

kia đã nói là bị thua và chơi lại từ đầu

3 Củng cố dặn dò:

- Các con vật sống dới nớc có ích lợi

gì ?

- Có nhiều loài có ích, nhng cũng có

nhiều loại có thể gây nguy hiểm cho

con ngời nh : Bạch tuộc, cá sấu, cá

mập, sứa, rắn

- 3 nhóm đem những tranh ảnh và các con vật sống dới nớcđể phân loại và quan sát, sắp xếp vào giấy khổ to

+ Loài vật sống ở nớc ngọt

+ Loài vật sống ở nớc mặnHoặc:

- Một số HS xung phong làm trọng tài

- Chia lớp làm 2 đội, đội trởng bốc thăm xem đội nào sẽ bắt đầu trớc

- Lần lợt từng đội một nói tên từng con vật, đội kia nói tiếp ngay tên con vật khác…

- Làm thức ăn, làm cảnh, làm thuốc, cứu ngời( cá heo)

- Tranh ảnh minh hoạ về cây cối, con vật

- C Phơng pháp: Quan sát, thảo luận nhóm, đàm thoại, …

D Các hoạt động dạy học:

I Bài cũ :Hãy kể tên các con vật sống dới nớc?

Trang 20

II.Bài mới :

1.Giới thiệu bài :

- YC quan sát các tranh vẽ và thảo

luận để nhận biết các con vật

* Cũng nh cây cối, các con vật có

thể sống ở mọi nơi, dới nớc, trên

- Phiếu 2:QST trong SGK và hoàn

thành nội dung vào bảng

- Nhận biết cây cối và các con vật

* Nhận biết cây cối trong tranh vẽ

- HS quan sát tranh và thảo luận nhóm theo trình tự :

1 Tên gọi 3 ích lợi

2 Nơi sống

- Các nhóm trình bầy

- Lớp nhận xét sửa sai

* Nhận biết các con vật trong tranh vẽ

- Quan sát tranh thảo luận nhóm

- Các nhóm trình bày- Lớp nhận xét bổ sung

23

số Con vật íchlợi Các con vật khác

có cùng nơi sống…Trên cạn

Dới nớcTrên không

Trang 21

* Bảo vệ các loài cây, con vật.

1 Kiến thức: HS biết đợc những điều cơ bản về mặt trời : Có dạng khối cầu ở

rất xa trái đất, phát ra ánh sáng và sức nóng

2 Kĩ năng: Có thói quen không nhìn trực tiếp vào mặt trời để tránh làm tổn

thơng mắt

3 Thái độ: Giáo dục HS yêu thiên nhiên…

B Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh giới thiệu về mặt trời

- C Phơng pháp: Quan sát, thảo luận nhóm, đàm thoại, …

D Các hoạt động dạy học:

I Bài cũ : Cây cối và các con vật có thể sống ở đâu?

II.Bài mới :

1.Giới thiệu bài :

Ngày đăng: 09/11/2013, 16:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Mỗi nhóm TL một hình vẽ. - TNXH Kỳ 2
i nhóm TL một hình vẽ (Trang 7)
2. Thái độ:Hình thành và phát triển kỹ năng quan sát, nhận xét, mô tả. Có ý - TNXH Kỳ 2
2. Thái độ:Hình thành và phát triển kỹ năng quan sát, nhận xét, mô tả. Có ý (Trang 13)
Hình - TNXH Kỳ 2
nh (Trang 20)
-5 HS lên bảng vẽ ông mặt trời - Lớp vẽ vào vở bài tập - TNXH Kỳ 2
5 HS lên bảng vẽ ông mặt trời - Lớp vẽ vào vở bài tập (Trang 21)
+Mặt trăng có hình gì? - TNXH Kỳ 2
t trăng có hình gì? (Trang 25)
w