Dùng đồng để ôxi hoá hết ôxi trong không khí ở nhiệt độ cao.. Dùng H2 tác dụng hết với O2 trong không khí ở nhiệt độ cao C A.Liên kết cộng hóa trị B.. Dùng đồng kim loại và dung dịch AgN
Trang 1STT Mã câu
hỏi
chú
A.O2,HCl,NaCl
B Na2CO3,NaOH, AlCl3
C.HNO3,NaOH, AlCl3
*D HCl, H2SO4, ZnSO4
D
A.CuO,Ag, Au, B.Cu,Ag, Au,
D Au, Zn,Mg
C
khí:
A Dùng than đốt cháy hết ôxi trong không khí
B Dùng đồng để ôxi hoá hết ôxi trong không khí ở nhiệt độ cao
*C Hoá lỏng không khí rồi chưng cất phân đoạn
D Dùng H2 tác dụng hết với O2 trong không khí ở nhiệt độ cao
C
A.Liên kết cộng hóa trị
B Liên kết cộng hóa trị phân cực C.Liên kết cho nhận
*D B& C
D
A Axit photphoric không có tính oxihóa
*B Axit photphoric không có tính oxihóa như axit nitric
C Axit photphoric có tính oxihóa mạnh hơn axit nitric
D Axit photphoric vừa có tính oxihóa vưà có tính khử
B
6 B02008 Phản ứng NH3 + Cl2 NH4Cl + N2 Vai trò NH3 là:
A.Axit
B Chất khử, và Bazơ C.Bazơ
*D.Chất khử
D
*A Ba(OH)2
B Na2SO4
D BaCl2
A
*A.Mg(NO3)2, Cu(NO3)2
B.Ba(NO3)2, Cu(NO3)2
D NaNO3, Cu(NO3)2
A
560 ml (đo ở đktc) khí N2O bay ra (duy nhất) Khối lượng Mg trong hỗn
B
Trang 2hợp là:
A 2,4 g
*B 0,24 g
C 0,36 g
D 0,08 g
được A.Ca(H2PO4)2
B CaH2PO4 &Ca(H2PO4)2
D Ca2(PO4)3
C
*A Fe2O3 , NaOH, CaCO3
B Fe3O4 , Mg(OH)2 , NaHSO3
C CuO, Fe(OH)2 , CH3COONa
D Na2O, Cu(OH)2, FeCl2
A
12 B02013 Hoá chất dùng để phân biệt 3 dung dịch: HCl, HNO3, H3PO4 bằng
phương pháp hoá học là:
*A Dùng đồng kim loại và dung dịch AgNO3
B Dùng giấy quỳ và bazơ
C Dùng đồng kim loại và giấy quỳ
D Dùng dung dịch muối bạc và quỳ tím
A
NH3, ta cần:
A Tăng nhiệt độ, giảm áp suất
*B Giảm nhiệt độ, tăng áp suất
C Giảm nhiệt độ, giảm áp suất
D Tăng nhiệt độ, tăng áp suất
B
14 C02007 Thể tích khí N2 (đktc) thu được khi nhiệt phân 10 gam NH4NO2 là:
A 11,2 lít
B 5,6 lít
*C 3,5 lít
D Kết quả khác
C
nào có thể bị hấp thụ bởi NH3 đặc
*A CO2, SO2, NO2, H2O, HCl, H2S
B CO2, SO2, CO, H2S, H2O, NO
C CO2, SO2, CH4, HCl, NH3, NO
D CO2, SO2, NH3, CH4, H2S , NO2
A
A NH4NO3
B Na2HPO3
*C Ca(HCO3)2
D KCH3COO
C
Trang 317 C01003 Hòa tan 20ml dd HCl 0,05M vào 20ml dd H2SO4 0,075M thu đ ược 40
ml dd X pH của dung dịch X là
A 2
B 3
C 1,5
*D 1
D
Ba(OH)2.0,2 M thu được 500 ml dung dịch Z.pH của dung dịch Z là
A 13,87
B 11,28
C 13,25
*D 13,48
D
thu được 6,72 lit khí ở đktc Cũng lượng hỗn hợp trên nêú tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thu được 4,48 lit khí ở đktc Cho biết khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp
*A 2,8 g Si ; 6,5 g Zn ; 5,6 g Fe
B 8,4 g Si ; 0,9 g Zn ; 5,6 g Fe
C 5,6 g Si ; 6,5 g Zn ; 2,8 g Fe
D 1,4 g Si ; 6,5 g Zn ; 7,0 g Fe
A
1lit hỗn hợp trên ở đktc đi qua 56 g dung dịch KOH 1% thì thu được muối gì? Khối lượng bao nhiêu?
A K2CO3 : 1,38 g
B KHCO3 : 0,5 g và K2CO3 : 0,69 g
D K2CO3 : 0,69 g
C
được chất gì? , số mol bao nhiêu?
*A Mg2Si :0,2 mol ; MgO : 0,4 mol ; Mg: 0,2 mol
B MgSiO3 : 0,1 mol ; MgO : 0,1mol ; Si : 0,1 mol ; Mg : 0,8 mol
C MgO : 0,4 mol ; Mg : 0,6 mol ; Si : 0,2 mol
D MgO : 0,4 mol ; MgSi : 0,2 mol ; Mg : 0,4 mol
A
A HCl; NaNO3;SO2; BaSO4
B.NaNO3; HCl; BaSO4; CuO
C HCl; NaNO3; H2O; SO2
*D HCl; BaSO4;:HCl; NaNO3
D
chuyển thành 1,4-đimetyl xiclohexan Hiđrocacbon đã cho là:
A etyl benzen
B ortho-đimetyl benzen
C meta- đimetyl bezen
*D para- đimetyl benzen
D
Trang 424 B06031 Số đồng phân cấu tạo của hiđrocacbon có công thức phân tử C4H8 là:
*A 5
B 4
C 3
D 6
A
liên tiếp nhau thu được 6,6g CO2 và 2,7g H2O Hai hiđrocacbon trên thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?
A Xiclo ankan
*B Anken
C Ankin
D Ankan
B
CH3 C2H5
*A 2,4-Đimetyl hexan
B 2-Etyl-4-metyl pentan
C 2-Metyl-4-etyl hexan
D 3,5-Đimetyl pentan
Â
27 A05025 Thuốc thử để nhận biết C3H8 và CO2 là:
A Dung dịch Br2
D Dung dịch AgNO3/NH3
C
hơi nước Biết trong A có chứa: %C = 52,17% , %H = 13,04% và tỉ khối của A đối với oxi bằng 1,4375 Số đồng phân của A là
A 4
*B 2
C 3
D 5
B
A C13H26
B C12H26
*C C14H26
D C15H26
C
30 C04021 Hợp chất hữu cơ X có công thức đơn giản nhất là C2H4O và có tỉ khối so
với hiđro là 44 Công thức phân tử của X là:
A C2H4O
B C3H6O2
C C4H10O2
*D C4H8O2
D
*A Dung dịch brom
B Dung dịch AgNO3/NH3
C Dung dịch Ca(OH)
A
Trang 5D Dung dịch NaOH
A Những hợp chất hữu cơ gồm 2 nguyên tố C và H
B Những hiđrocacbon không tham gia phản ứng cộng
C Những hiđrocacbon tham gia phản ứng thế
*D Những hiđrocacbon chỉ gồm các liên kết đơn trong phân tử
D
A 2
*B 3
C 4
D 5
B
CH COONa X Y C H Cl PVC Y là
A Metan
B Etilen
*C Axetilen
D Vinyl clorua
C
35 B05026 Cho các chất: dd Br2 ; H2(xt: Ni, t0) ; dd AgNO3/NH3 và dd NaOH lần
lượt tác dụng với xiclopropan, số phản ứng hoá học xảy ra là:
*A 2
B 3
C 4
D 5
A
chất là 1:1) thu được a mol CO2 và b mol H2O Tỉ số P =b
a có giá trị
trong khoảng nào?
A 0,5 < P < 1
*B 1 < P < 1,5
C 1,5 < P < 2
D 1 < P < 2
B
thức phân tử là:
A C2H6
B C5H12
C C3H8
*D C4H10
D
38 B06029 Etilen có lẫn các tạp chất SO2, CO2 và hơi nước Loại bỏ các tạp chất
bằng cách sau:
A Dẫn hỗn hợp qua dung dịch brom dư
B Dẫn hỗn hợp qua dung dịch natri clorua dư
C Dẫn hỗn hợp lần lượt qua bình chứa dd brom dư và bình chứa dd
H2SO4 đặc
*D Dẫn hỗn hợp lần lượt qua bình chứa dd NaOH dư và bình chứa dd
H2SO4đặc
D
Trang 639 B07035 Dùng dung dịch brom (trong nước) làm thuốc thử, có thể phân biệt cặp
chất nào sau đây?
A Metan và etan
*B Toluen và stiren
C Etilen và propilen
D Etilen và stiren
B
A Axetilen, etilen, metan, stiren
B Axetilen, etilen, benzen, isopren
*C Axetilen, etilen, stiren, isopren
D Axetilen, etilen, isopentan, stiren
C
41 C04024 Đốt cháy hoàn toàn m (g) hỗn hợp X gồm CH4, C3H6 và C4H10 thu được
4,4g CO2 và 2,52g H2O m có giá trị nào trong số các phương án sau?
*A 1,48g
B 5,02g
C 2,48g
D 4,8g
A
A Dung dịch brom
*C Dung dịch AgNO3/NH3
C
CH C C CH (4) CH C CH 2 CH3
Chất không tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3 là:
A (1),(2),(4)
B (3),(4)
C Chỉ có (2)
*D Chỉ có (3)
D
*A CH3-CHCl-CH2-CH3
B CH2Cl-CH2-CH2-CH3
C CH2Cl-CHCl-CH2-CH3
A
45 B06033 Cho axetilen và etilen lần lượt tác dụng với dd brom, dd AgNO3/NH3 ,số
cặp chất phản ứng được với nhau là:
A 5
*B 3
C 4
D 2
B
AgNO3/NH3 dư, kết thúc phản ứng thu được 48 gam kết tủa Thành phần phần trăm thể tích của etilen trong 11,2 lít hỗn hợp là:
A 40%
*B 60%
B
Trang 7D 20%
47 A04020 Trong các chất: axit axetic, vinyl clorua, canxi cacbua, natri cacbonat và
stiren, số chất hữu cơ là:
*A 3
B 2
C 4
D 5
A
B CH2=CH2 + CH3COOH
C CH CH CH COONa 3
*D CH CH CH COOH 3
D
49 B04022 Số đồng phân của hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C3H6Cl2 là:
A 2
B 3
*C 4
D 5
C
tiếp nhau bằng oxi thu được CO2 và H2O Biết V2HC:V CO2 22 : 24 Công thức phân tử 2 hiđrocacbon là
*A CH4 và C2H6
B C2H6 và C3H8
C C3H8 và C4H10
D C4H10 và C5H12
A