Các hướng lựa chọn { Phát triển ứng dụng (UD) z Thiết kế và cài đặt một hệ CSDL z Thực hiện theo nhóm từ 24 sinh viên { Tìm hiểu nguyên lý (NL) z Phân tích và cài đặt thử nghiệm thuật toán liên quan đến một vấn đề trong công nghệ CSDL z Thực hiện cá nhân hoặc theo nhóm 23 sinh viên (UD12) Quản lý đào tạo { Quản lý thông tin đào tạo (~3 sv) z Lớp học, hệ đào tạo, chương trình đào tạo, môn học z Cập nhật thông tin về lớp, về hệ đào tạo, về chương trình đào tạo, tìm kiếm thông tin, thực hiện các thống kê, ... { Quản lý sinh viên (~3sv) z Sinh viên, lớp học, môn học, điểm thi, khen thưởng, kỷ luật z Cập nhật, tìm kiếm, thống kê 2 (UD3) Quản lý phòng { Quản lý các thông tin về sử dụng phòng (~ 3 sv) z Phòng học, điều kiện phòng, cán bộ quản lý phòng, sử dụng phòng, ... z Cập nhật thông tin, đặt phòng, sửa đổi, ... (UD4) Quản lý thiết bị { Quản lý các thông tin về sử dụng thiết bị của đơn vị (~3 sv) z Các thiết bị, sử dụng, ... z Cập nhật, đặt sử dụng, ... 3 (UD5) Quản lý lịch làm việc { Quản lý thông tin về các cuộc họp, hẹn, làm việc (~3 sv) z Thông tin các cuộc hẹn: nội dung, đối tượng, thời gian, địa điểm z Cập nhật, tìm kiếm, thống kê (UD6) Quản lý dự án { Quản lý các thông tin về hoạt động dự án (~3 sv) z dự án, đối tác, vật tưthiết bị, ... z Cập nhật, theo dõi hoạt động, tìm kiếm, thống kê 4 (UD78) Quản lý thư viện { Quản lý thông tin về sách, tài liệu, ... (~3 sv) z Sách, tạp chí, xuấtnhập sách, ... z Cập nhật, tìm kiếm, thống kê, ... { Quản lý các thông tin về bạn đọc... (~3sv) z Bạn đọc, đăng ký, mượn sách, ... z (UD9+) Quản lý 5 (NL1) Chuẩn hoá các quan hệ { từ tập các quan hệ biến đổi để sinh ra tập các quan hệ chuẩn hoá (~3sv) (NL2) Biến đổi sơ đồ thực thể liên kết sang sơ đồ quan hệ { Từ sơ đồ thực thể liên kết của một ứng dụng, sinh ra sơ đồ quan hệ (~3sv) 6 (NL23) Một số thuật toán kết nối { Nested loop joins z Tuplebased nestedloop join z Blockbased nestedloop join z Ripple join { Hash joins z Classical hash join z Simple hash join z Hybrid hash join z Grace hash join (NL45) Các thuật toán aggregation { Các hàm: sum, maxmin, count, average { Algorithms based on nestedloops (2sv) { Algorithms based on sorting (2sv) { Algorithms based on hashing (2sv) 7 (NL678) Một số thuật toán tối ưu { Dynamic programming algorithm (2sv) { Simulated Annealing (2sv) { Twophase optimization algorithm (2sv) { Genetic algorithm (2sv) { Rulebased optimization algorithm (3sv) (NL111213) Tổ chức tệp { Cấu trúc BTrees (2sv) { Tệp băm (hashed files) (2sv) { Tệp có chỉ số(2sv) 8
Trang 1I -CHỌN ĐỘNG CƠ
I.1-Chọn kiểu loại động cơ:
I.1.1-Tính toán công suất :
A-Công suất làm việc:
Theo CT (2.11) [ I ]
Plv =
1000
Ở đây hộp giảm tốc của ta dùng bánh răng trụ nên ta chọn như sau:
- Hiệu suất của bộ truyền bánh răng : �br= 0,96
- Hiệu suất truyền của bộ truyền xích :�x = 0,90
- Hiệu suất của bộ truyền đai :�đ =0,95
- Hiệu suất truyền của ổ lăn :
Trang 2I.1.2-Tính sơ bộ số vòng quay đồng bộ:
Tra bảng P-1.3 (trang237) động cơ điện 4A132M2Y3 ta chọn động cơ :
suất,k W
Vận tốc quay,v/
p
Cos
m m
6
42
Động cơ thỏa mãn các thông số cần thiết
I.2.PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN
I.2.1 Tỷ số truyền của hệ dẫn động:
Trang 3I.2.2.Số vòng quay trên các trục:
Công suất làm việc : Pđc= Pct = 10,24 (KW )
Công suất trên trục I: PI = Pđc.nđai
P
n =9,55.106.=130000 (Nmm) Trục II:TII=9,55.106
II II
P
n = 9,55.106.= 610000 (Nmm) Trục công tác:Tct=9,55.106= 9,55.106.= 1530000,14(Nmm)
* BẢNG KẾT QUẢ TÍNH TOÁN :
Trang 4A-TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN NGOÀI
II-THIẾT KỀ BỘ TRUYỀN ĐAI THANG:
Truyền động đai được dùng để truyền chuyển động và mômen xoắn giữa cáctrục xa nhau Đai được mắc lên hai bánh với lực căng ban đầu Fo, nhờ đó có thể tạo
ra lực ma sát trên bề mặt tiếp xúc giữa đai và bánh đai và nhờ lực ma sát mà tảitrọng được truyền đi
Thiết kế truyền đai gồm các bước :
Trang 5- Chọn loại đai, tiết diện đai
- Xác định các kích thước và thông số bộ truyền
- Xác định các thông số của đai theo chỉ tiêu về khả năng kéo của đai và vềtuổi thọ
- Xác định lực căng đai và lực tác dụng lên trục
Theo hỡnh dạng tiết diện đai, phân ra : đai dẹt (tiết diện chữ nhật), đai hỡnh thang(đai hỡnh chờm), đai nhiều chêm (đai hỡnh lược) và đai răng
II.1 Xác định kiểu đai
Ta có Thông số bộ truyền
ndc =2907 (vòng/phút); Pđộng cơ =P0 =10,24 (kW)
Dụa vào hỡnh 4.1[I] ta chọn tiết diện đai Ƃ
Dựa vào bảng 4.13[I] ta có cỏc Thông số sau
Ký hiệu
Kích thước mặt cắt (mm)
Diện tíchA(mm2)
d1
(mm)
Chiều dài giới hạn l (mm)
Như vậy vận tốc đai tính toán nhỏ hơn vận tốc đai cho phép vmax = 25 m/s (đối với loại đai thang thường)
Vậy =(ut-u)/u=(4,02-4).100/4=0,5% < 4%
Suy ra tỷ số truyền thực tế bằng tỷ số truyền đó chọn
Theo bảng 4.14 Ta có: d2=630 ; uđ=4
Trang 6Tra bảng 4.13[I] , ta chọn chiều dài đai tiêu chuẩn là l=2500 (mm)
Số vòng chạy của đai:
i = = = 9,736< imax = 10 (4.15)chiều dài của đai đảm bảo độ bền
Khoảng cách trục tớnh túan lại là:
a = = 582(mm)
Vậy khoảng cỏch trục thưc tế là :
a = 582 (mm)Điều kiện khoảng cách trục cần thỏa mãn:
0,55(d1 + d2) + h ≤ a ≤ 2(d1 + d2)
Ta có: 0,55(d1 + d2) +h = 0,55.(160 + 630) + 10,5= 445 (mm)
2(d1 + d2) = 2.(160 + 630) = 1580 (mm)
Vậy trị số a thỏa món điều kiện
Tính góc ôm 1 trên bánh đai nhỏ theo công thức:
1 = 180
o -
(4.7) = 1800 – =
Vậy 1 =>120O góc ôm thỏa mãn điều kiện
Trang 7+ Công suất cho phép : (Tra bảng 4.19[I] )
II.4-Xác định chiều rộng bánh đai
- Chiều rộng của bánh đai được xác định theo công thức:
P K
v C z + Fv = + 105,45 = 310 (N) (4.19) Lực tác dụng lên trục :
Fr = 2F0.z.sin = 2.310.2.sin= 1141 (N)
Trang 8Bảng thông số của bộ truyền đai
III 2 Xác định các thông số của xích và bộ truyền xích
Trang 9Trong đó : (Tra bảng 5.6[I] )
Hệ số kể đến ảnh hưởng của vị trí bộ truyền :
kO = 1 ( Do gúc nghieng nối tõm 30O<60o)
Hệ số kể đến ảnh hưởng của khoảng cách trục và chiều dài xích:
ka = 1 chọn a = 40p
Hệ số kể đến ảnh hưởng của việc điều chỉnh lực căng :
kđc = 1 (Điều chỉnh bằng 1 trong các đĩa xích);
Hệ số kể đến ảnh hưởng của bôi trơn:
kbt = 1 (Tra bảng 5.6[I] và 5.7[I] )
(thỏa món điều kiện)
Vậy tra bảng 5.5 [I] : với n01 = 200 vg/ph ta chọn bước xích :
p = 31,75(mm) < pmax = 50,8 (mm) Thỏa món điều kiện
Trang 10 i = 1,77 < [i] = 35 (Tra bảng 5.9[I] )
Vậy sự va đập của các mắt xích vào các răng trên đĩa xích đảm bảo, không gây rahiện tượng gẫy các răng và đứt mắt xích
Trang 11 r = 0,5025.22,23 + 0,05 = 9,62 (mm)
Do đó: df1 = 233,46 - 2.9,62 = 214,22 (mm)
df2 = 657,17 - 2.9,62=637,93 (mm)
Kiểm nghiệm về độ bền tiếp xúc của đĩa xích:
Ứng suất tiếp xúc H trên mặt răng đĩa xích phải nghiệm điều kiện:
- Mô đun đàn hồi : E =
với : E1, E2 lần lượt là mô đun đàn hồi của vật liệu con lăn và răng đĩa xích, lấy E = 2,1 105 MPa
- Diện tích chiếu của bản lề : A = 262 (mm2) (bảng 5.12)
H1 = 0,47 = 646 (MPa)
ứng suất tiếp xúc H trên mặt răng đĩa xích 2:
Với: z2 = 65 kr2 = 0,22
Trang 12Trong đó: kx: Hệ số kể đến ảnh hưởng của trọng lượng xích
Loại xích xích con lăn
Khoảng cỏchtrục
d1
d2
233,46mm657,17 mmLực tỏc dụng
B – TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN TRONG
Trang 13IV TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG NGHIÊNG
IV 1 Chọn vật liệu chế tạo bánh răng
Đối với hộp giảm tốc bánh răng trụ răng nghiờng1 cấp chịu công suấttrung bình, nhỏ, ta chỉ cần chọn loại vật liệu nhóm I Vật liệu nhóm I là loại vậtliệu có độ rắn HB ≤ 350, bánh răng được thường hóa hoặc tôi cải thiện Nhờ có độrắn thấp nên có thể cắt răng chính xác sau khi nhiệt luyện, đồng thời bộ truyền cókhả năng chạy mòn Bên cạnh đó, cần chú ý rằng để tăng khả năng chạy mòn củarăng, nên nhiệt luyện bánh răng lớn đạt độ rắn thấp hơn bánh răng nhỏ từ 10 đến
Nhiệt luyện
Kíchthước S
mm ,khụnglớn hơn
Độ rắn Giới hạn
bềnb
MPa
Giớihạnchảy
ch
Trang 14chủ động 45 thiện 100 240 750 450Bánh răng
bị động 45
Tụi cảithiện 100 230 750 450
IV 2 Xác định ứng suất cho phép
- Ứng suất tiếp xúc cho phép [H] và ứng suất uốn cho phép [F] được xácđịnh theo công thức sau:
KxH - Hệ số xét đến ảnh hưởng của kích thước bánh răng;
YR - Hệ số xét đến ảnh hưởng của độ nhám mặt lượn chân răng;
Ys - Hệ số xét đến độ nhạy của vật liệu đối với tập trung ứng suất;
KxF - Hệ số xét đến kích thước bánh răng ảnh hưởng đến độ bền uốn;Trong thiết kế sơ bộ, ta lấy: ZRZvKxH = 1 và : YRYsKxF = 1 , do đó ta có :
[H] = (6.1-6.2a)
[F] =
( Tra bảng 6.2[II] )
+ SH = 1,1 - Hệ số an toàn khi tính về tiếp xúc
+ SF = 1,75 - Hệ số an toàn khi tính về uốn
+ KFC - Hệ số xét đến ảnh hưởng đặt tải
KFC = 1 khi đặt tải một phía (bộ truyền quay một chiều)
+ và lần lượt là các ứng suất tiếp xúc cho phép và ứng suất uốn cho phépứng với số chu kỳ cơ sở, tra bảng 6 2 [II] :
Trang 15- NFO - Số chu kỳ thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về uốn
NFO = NFO1 = NFO2 = 4 106 = 0,4 107 = const
- NHE , NFE - Số chu kỳ thay đổi ứng suất tương đương Khi bộ truyền chịu tải trọng thay đổi nhiều bậc:
�Trong đó:
c =1 - Số lần ăn khớp trong một vòng quay của bánh răng
ni - Số vòng quay của bánh răng trong một phút
Ti - Mômen xoắn ở chế độ thứ i
Tmax - Mô men xoắn lớn nhất tác dụng lên bánh răng đang xét
ti - Tổng số giờ làm việc của bánh răng ti = 20000( giờ)
Ta có:
Với bánh răng nhỏ (bánh răng 1):
nI = 726,75 ( vòng/phút)
Trang 16với bánh răng lớn (bánh răng 2):
Như vậy: NHE1> NHO1 , NHE2> NHO2
NFE1> NFO1 , NFE2> NFO2
Trang 17IV.3 Tính toán các thông số của bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng
1-Xác định khoảng cỏch trục
Ta có :
aw = Ka.(u + 1) 3 2
.
T K u
(6.15a)Trong đó:
- Ka = 43 MPa1/3 : Hệ số phụ thuộc vật liệu của cặp bánh răng và loại răng
Trang 18df1 =d1 – 2,5.m = 63,36 – 2,5.3 = 55,86 mm
df2 =d2 – 2,5.m = 316,8 – 2,5.3 = 309,3 mm
+ gúc profin gốc :
= 20o (theo TCVN 1065-71)+Góc profin răng :
= arctg(tg /cos ) =arctg(tg200/0,988)=21o
+Góc ăn khớp : = = 21o
+) Hệ số trựng khớp dọc là:
= = =2,58> 1
(Thoả món điều kiện trựng khớp.)
4- Kiểm nghiệm răng về độ bền mỏi tiếp xúc.
Ứng suất tiếp xỳc phải thoả món điều kiện sau:
H = ZM ZH Z.≤ [H] (6.33)
Trong đó :
+ ZM = 274 Mpa1/3 - Hệ số kể đến cơ tính của vật liệu của các bánh răng ăn khớp
(Theo bảng 6 5 [I])+ Hệ số kể đến ảnh hưởng của hỡnh dỏng bề mặt tiếp xỳc
Trang 19=> Tra bảng 6.14 [I] ta được KHỏ = 1,13
+ KHv - Hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp :
(Thỏa món điều kiện)
5- Kiểm nghiệm độ bền mỏi uốn.
Điều kiện bền uốn cho răng:
Trang 20F1 =
1 1
dw1 = 63,33 (mm) - Đường kính vũng lăn của bánh răng chủ động
YF1, YF2 - Hệ số dạng răng của bánh răng 1 và 2 , ta có :
Trang 21Từ đó ta thấy rằng:
F1 = 63,55 Mpa < [F1] = 246,85 ( MPa )
F2 = 58,66 Mpa < [F2] = 236,6 ( MPa )
Như vậy điều kiện bền mỏi uốn được đảm bảo
6- Kiểm nghiệm độ bền quỏ tải
+) Kiểm nghiệm quỏ tải tiếp xỳc:
Hmax = H Kqt với Kqt = Tmax/T = 1,4
=>Hmax =405,43 1,4 = 479,71< [H1]max =1260 MPa (6.48-6.49) [H2]max =1260 MPa
+) Kiểm nghiệm quỏ tải uốn :
F1max = F1.kqt = 63,55.1,4 =88,97< [F1]max = 360 Mpa
F2max = F2.kqt = 58,66.1,4 = 82,12< [F2]max = 360 Mpa
Vậy răng đảm bảo độ bền mỏi tiếp xúc và độ bền mỏi uốn khi quỏ tải
7- Lực tác dụng trong bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng
Trên hình vẽ thể hiện lực pháp tuyến Fn nằm trong mặt phẳng pháp tuyến vàvuông góc với cạnh răng
Lực Fn được phân ra làm ba thành phần vuông góc: Lực vòng Ft, lực hướng tâm Fr, lực dọc trục Fa.=+ +
Trang 22Sơ đồ tác dụng lực lên bộ truyền bánh răng khi làm việc
-Lực tác dụng lên bánh răng nghiêng nhỏ
Trang 23STT Thông số Kớ hiệu Giỏ trị
Trang 24Vật liệu dùng để chế tạo trục cần có độ bền cao, ớt nhạy cảm với sự tập trung ứng suất dễ gia cụng và có thể nhiệt luyện dễ dàng Cho nờn thộp cacbon và thộp hợp kim là những vật liệu chủ yếu để chế tạo trục Việc lựa chọn thộp hợp kim hay thộp cacbon tựy thuộc điều kiện làm việc trục đó có chịu tải trọng lớn hay khụng Đối với trục của hộp giảm tốc làm việc trong điều kiện chịu tải trọng trung bỡnh thỡ ta chọn vật liệu làm trục là thộp C45 thường hoá có cơ tính như sau
= = 35,12 (mm) Lấy dsb I = 40 (mm)
2.Xác định khoảng cỏch giữa cỏc gối đỡ và điểm đặt lực:
- Dựa vào đường kính sơ bộ của cỏc trục vừa tính toán, ta xác định được gần đúng chiều rộng của ổ lăn, theo bảng 10 2 [I] , ta có:
Trang 25- Với: dsb I = 40 (mm) bo = 23 (mm)
- Với: dsb II = 55 (mm) bo = 29 (mm)
Phõn tớch lực tỏc dụng lờn bộ truyền:
Xác định các kích thước liên quan đến bộ truyền:
- Chiều dài mayơ bánh đai, mayơ đĩa xích, mayơ bánh răng trụ được xác định theo cụng thức sau:
- Sử dụng cỏc kớ hiệu như sau
k: số thứ tự của trục trong hộp giảm tốc
i: số thứ tự của tiết diện trục ,trên đó lắp cỏc chi tiết có tham gia truyền tải trọng
lki : khoảng cỏch từ gối đỡ 0 đến tiết diện thứ i trên trục k
Theo CT 10.14[1] ta có:
lcki = 0,5.(lmki + b0) + k3 + hn
Trong đó:
+ lcki: khoảng cụngxụn( khoảng chỡa) trên trục thứ k, tớnh từ chi tiết thứ
i ở ngoài hộp giảm tốc đến gối đỡ
+ lmki: chiều dài mayơ của chi tiết quay thứ i trên trục k
+ b0 là chiều rộng ổ lăn
+ k3 là khoảng cỏch từ mặt mỳt của chi tiết quay đến nắp ổ
+ hn là chiều cao nắp ổ và đầu bu lụng
Theo CT trong bảng 10.4[I]
lk3= 0,5( lmk3+b0) + k1+k2
- Cỏc khoảng cách khác được chọn trong bảng 10.3 [1], ta có:
+ Khoảng cỏch từ mặt cạnh của chi tiết quay đến thành trong của hộp hoặc khoảng cỏch giữa cỏc chi tiết quay:
Trang 26l13 = 71,5( mm) l23 = 71,5 (mm)
lm12 = 60 (mm) lm22= 74 (mm)
Theo Hỡnh 10.6[1]: ta có sơ đồ tớnh khoảng cỏch giữa cỏc gối đỡ:
Trang 28(Fk) = - Fđx.l12 - Ft1.l13 + XD.l11=0
XD = =
XD = 2345 (N)
MDy(Fk)= -Fđx.(+ XB –Ft1.= 0
Trang 30130000 73600
117910,65 43233,33
Trang 311 ,
0
td
M
(10.17) Trong đó: Mtd - Mô men tương đương trên các mặt cắt, được tớnh theo cụng thức sau:
Mtd = M x2 M y2 0,75.M z2
Theo phần chọn sơ bộ đường kớnh trục, ta có dsb I = 40 (mm), vật liệu chế tạo trục
là thộp 45, tụi cải thiện, có b ≥ 600 MPa; theo bảng 10.5[I], ta chọn trị số của ứngsuất cho phộp của vật liệu chế tạo trục là:
[] = 63 MPa
+) Xột mặt cắt tại điểm C ( điểm có lắp bánh răng)
Với mặt cắt bờn phải điểm C có:
Trang 325 Kiểm nghiệm trục và độ bền mỏi.
- Áp dụng cụng thức (10.9) ,kiểm nghiệm độ bền mỏi cho điểm nguy hiểm nhất
+) ; ; ; : là biên độ và trị số trung bỡnh của ứng suất phỏp và tiếp tại mặt cắt C
- Đối với trục quay ứng suất uốn thay đổi theo chu kỳ đối xứng nờn:
= 0 ; = =
Trang 33phương pháp gia công và độ nhẵn búng bề mặt Theo bảng 10.8[I], ta có : Kx = 1,06 , với b = 600 MPa, tiện đạt Ra 2,5…0,63
Trang 34Ky - hệ số tăng bền bề mặt trục, tra bảng 10.9[I], Ky = 1,6
+) , - hệ số kể đến ảnh hưởng kích thước mặt cắt trục, đối với trục làm bằng vật liệu thép các bon có đường kớnh d = 40 (mm), theo bảng 10.10[I], ta có: = 0,88 , = 0,81
+) K , K - trị số của hệ số tập trung ứng suất thực tế trên bề mặt trục, đối với trục có rónh then và gia cụng bằng dao phay ngún Theo bảng 10 12[I], ta có:
Trang 35Hệ số KdC và KdC được xác định theo cỏc cụng thức 10.25 và 10.26-tài lệu 1:
Kx - hệ số tập trung ứng suất do trạng thỏi bề mặt phụ thuộc vào phương phápgia công và độ nhẵn búng bề mặt Theo bảng 10 8 - tr 197 Tài liệu [1], ta có:
Kx = 1,06 , với b = 600 MPa, tiện đạt Ra 2,5…0,63;
Ky- hệ số tăng bền bề mặt trục, tra bảng 10 9 ta chọn Ky = 1,6
, - hệ số kể đến ảnh hưởng kích thước mặt cắt trục, đối với trục làm bằng vật liệu thép các bon có đường kớnh d = 30 (mm), theo bảng 10 10 - tr 198 - Tài liệu [1], ta có ồú = 0,88; ồụ = 0,81
Kú , Kụ – trị số của hệ số tập trung ứng suất thực tế trên bề mặt trục, đối với trục có rónh then và gia cụng bằng dao phay ngún Theo bảng 10.12 [I],
SB = = > [s] = 2,5
Trang 36- Lực trên xích : Fđx = Fx.sin= 6009,9.sin30o = 3004,95 N
Fđy = Fx.cos= 6009,9.cos30o = 5204,73 N
- Phõn tớch lực tỏc dụng lờn ổ trục:
Trang 38XA = 3828,4 N YA = 5444,95 N
XC = 2727,85 N YC = 8989,19 N
3 Vẽ biểu đồ mụmen.
Trang 39B A
4 Xác định gần đúng đường kớnh trục
Trang 40d =
3
] [
1 ,
Với dsb = 55 mm , chọn [] = 50 MPa
+) Xột mặt cắt tại điểm B ( điểm có lắp bánh răng)
Với mặt cắt tại điểm B có:
Trang 41Như vậy chọn các đường kớnh trục theo tiờu chuẩn ta được đường kớnh trục sơ bộ là:
dB = 55 mm
dC = 50 mm
dD = 48 mm
5 Kiểm nghiệm trục và độ bền mỏi
* Kiểm nghiệm cho mặt cắt tại điểm C có lắp ổ lăn,ta có:
Trang 42Kx - hệ số tập trung ứng suất do trạng thỏi bề mặt phụ thuộc vào phương phápgia công và độ nhẵn búng bề mặt Theo bảng 10 8 [I] ta có :
Kx = 1,06 , với b = 600 MPa, tiện đạt Ra 2,5…0,63;
Ky - hệ số tăng bền bề mặt trục, tra bảng 10.9[I]
sC= = =4,51
Trang 43sC = = = 9,40Theo CT 10,19[I], ta tính được:
SC = = = 4,07 > [s] = 2,5 => Vậy mặt cắt C thỏa món điều kiện bền mỏi
* Kiểm nghiệm bền cho mặt cắt tại B có bánh răng, ta có:
Mx =389313,93(N.mm), My= 273730,6 (N.mm), Mz = 610000(N.mm)
Từ CT10.22[I], với:
MB= = = 475913,62(N.mm) Theo CT bảng 10.6[I] tớnh momen chống uốn và chống xoắn cho mặt cắt B
WB = = = 14230,13 (mm3)
Trong đó:
b là chiều rộng rónh then bằng: b= 16 mm (tớnh toỏn phần chọn then)
t1 là chiều sõu của rónh then: t1=6 mm ( tớnh toỏn trong phần chọn then)
Trang 44K , K - trị số của hệ số tập trung ứng suất thực tế trên bề mặt trục, đối với trục
có rónh then và gia cụng bằng dao phay ngún
Theo bảng 10.10 [I] ta có với = 600 MPa => K = 1,76 ; K = 1,54;
sB= = =5,55