1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỒ ÁN CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY " TRẠM DẨN ĐỘNG BĂNG TẢI " - Phần 4 pot

4 596 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 107,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Bộ truyền được đặt trong hộp kín , được bôi trơn tốt.. Ta chọn bánh răng trụ răng thẳng vì dể chế tạo và để tránh lực dọc trục, và vì ở đây là cấp chậm của hộp giảm tốc.. 1.Chọn vật liệ

Trang 1

BẢNG THÔNG SỐ 3

Trục

Thông số

Công suất

(KW)

Vận tốc vòng

(vòng/phút)

Momen xoắn

(Nmm)

18607,7 64423,7 170652,9 683894,4 1445243,3

PHẦN 4 :THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN

BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG THẲNG

*Thông số ban đầu:

-Công suất cần truyền : Ntrụ= 5,2 KW

-Tốc độ bánh răng dẫn: n1=291 (vòng/phút)

-Tỉ số truyền sơ bộ: isb=4,15

-Tốc độ bánh răng bị dẫn: n2=70,1 (vòng/phút)

-Tải trọng thay đổi, làm việc ở chế độ dài hạn

-Làm việc 16h/ngày, 300ngày /năm, thời hạn sử dụng 5 năm

-Bộ truyền được đặt trong hộp kín , được bôi trơn tốt

Ta chọn bánh răng trụ răng thẳng vì dể chế tạo và để tránh lực dọc trục, và vì

ở đây là cấp chậm của hộp giảm tốc

1.Chọn vật liệu làm bánh răng và cách nhiệt luyện.

-Ta chọn vật liệu làm bánh răng nhỏ:thép 45 ; bánh lớn: thép 35 đều thường hóa ( bảng 3-6 TKCTM)

-Tra bảng 3-8 (tkctm) ta được cơ tính:

+Thép 45 thường hóa:

 bk1=600 N/mm 2 ;  ch1= 300 N/mm 2 ; HB=200

( phôi rèn, giả sử đường kính phôi dưới 100 mm)

Trang 2

+ Thép đúc 35 thường hóa:

 bk2=500 N/mm 2 ;  ch2=260 N/mm 2 ; HB= 170

( phôi rèn, giả sử đường kính phôi 100-300 mm)

2.Định ứng suất mỏi tiếp xúc và ứng suất mỏi uốn cho phép.

a) ứng suất tiếp xúc cho phép.

  tx=   Notxk’N

Với :   Notx =2,6 HB (bảng 3-9 tkckm)

k’N= 6 0

N Ntd

,với:

+ N0= 107 (bảng 3-9 tkctm)

+Ntd=60u. (Mi/Mmax)2niTi

-Xét bánh răng bị dẫn(bánh lớn):

Ntd2=60.1(0,82.1+12.6+0,92.1).70,1.24000/8 = 94004100>N0=107

=>k’N2=1

=>  tx2=   Notx k’N2 =2,6.170.1= 442 (N/mm 2)

-Xét bánh răng dẫn(bánh nhỏ):

Ta có: Ntd1=iNtd2>N0 =>k’N1=1

  tx1=   Notx k’N1=2,6.200=520 N/mm 2

Lấy ứng suất bé hơn   tx2=442 N/mm 2 để tính toán

b)Ứng suất uốn cho phép.

  u=  0k”n/(n K )(1,4  1,6). -1 k”N /(n.K ) với  -1 (0,4-0,45). bk

Trong đó: n là hệ số an toàn

+n1=n2 =1,5

+K =1,8 (K là hệ số tập trung ứng suất ở chân răng)

k”N=m (N0/Ntd) với: N0=5.106

Ntd=60u (Mi/Mmax)mniTi với : m=6 (bậc đường cong mỏi uốn) -Xét bánh bị dẫn:

Ntd2=60.1(0,86.1+16.6+0,96.1).70,1.24000/8=85721455,53> N0=5.106

 k”N2=1

-Xét bánh dẫn, ta thấy:

Ntd1> Ntd2> N0=5.106 => k”N1=1

Vậy :

Trang 3

+  u1=1,5.0,4.600.1/(1,5.1,8) =133,33 N/mm 2

Trang14

+  u2=1,5.0,4.500.1/(1,5.1,8)=111,11 N/mm 2

3.Chọn sơ bộ hệ số tải trọng K.

-Ta chọn: K=1,4

4 Chọn hệ số chiều rộng bánh răng.

Ta chọn :  A=b/A =0,4

5.Xác định khoảng cách trục A

3

2

2 6

] [

10 05 , 1

)

1

(

n

KN i

i

A

A

 



6.Tính vận tốc vòng v và chọn cấp chính xác để chế tạo bánh răng.

Ta có : v = d1n1/60000 = [2 An1]/[60000 (i+1)]= 1,34 m/s

 cấp chính xác để chế tạo bánh răng là 9 (bảng 3-11 tkctm)

7.Định chính xác hệ số tải trọng K và khoảng cách trục A

Ta có : K=Ktt.Kđ

Với: Ktt=(Kttbang+1)/2

Mà:  d=b/ d1 =  A (i+1)/2= 1,03 => Kttbang=1,3 (bảng 3-12 tkctm)

 Ktt=1,15

Tra bảng 3-13 ta được: Kđ=1,45

Vậy : K=Ktt.Kd=1,6675 khác với dự đoán K sơ bộ là 1,4

Tính lại khoảng cách trục A: A =Asobo 3 (K/Ksobo) =240 mm

8.Xác định modun , số răng và chiều rộng bánh răng.

-Xét modun: m=(0,01  0,02)A =2,4  4,8 mm

Chọn theo tiêu chuẩn: m=4 (bảng 3-1 tkctm)

-Xét số răng: Z1= 2A/( m.(i+1) ) =23,3

Chọn :Z1=24 =>Z2=i Z1=99,6 lấy Z2=100

-Chiều rộng bánh răng nhỏ: b1 = A  A = 0,4.240 =96 mm

-Chiều rộng bánh răng lớn: b2 = b1 – (5  10) mm=90 mm

9.Kiểm nghiệm sức bền uốn của răng.

Số răng tương đương của bánh nhỏ: Ztd1=Z1=24

Số răng tương đương của bánh lớn: Ztd2= Z2=100

Trang 4

Theo bảng 3-18 và số răng tương đương tìm được ta chọn hệ số dạng răng: +bánh nhỏ y1= 0,429

+bánh lớn :y2=0,517

-Ứng suất uốn tại chân răng bánh nhỏ:

 uon1=19,1.10 6.K.N/(y1 m2.Z1.n1.b1) =34,83 N/mm2 <   u1

-Ứng suất uốn tại chân răng bánh lớn:

 uon2=19,1.10 6.K.N/(y2 m2.Z2.n2.b2)=31,38 N/mm2 <   u2

10 Các thông số hình học chủ yếu của bộ truyền.

-Modun : m= 4 mm

-Số răng Z1= 24 ; Z2=100

-Chiều rộng bánh răng : b1=96 mm ;b2=90

-Đường kính vòng chia (vòng lăn):

+ d1=m.Z1=4.24=96 mm

+d2=m.Z2=4.100=400 mm

-Góc ăn khớp:  =20o

-Đường kính vòng đỉnh:

+De1=96+2.4=104 mm

+ De2=400+2.4=408 mm

-Khoảng cách trục A=(96+400)/2=248 mm

-Đường kính vòng chân răng:

+Di1=96-2,5.4=86mm

+Di2=400-2,5.4=390mm

Các thông số khác có thể tính theo các công thức trong bảng 3-5 (tkctm)

11 Tính các lưc tác dụng.

+Lực vòng : P= 2Mx/ d=3555,27 N

+Lực hướng tâm: Pr=P.tg =1294 N

+Lực dọc trục: Pa =0

Ngày đăng: 07/08/2014, 22:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG THÔNG SỐ 3 - ĐỒ ÁN CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY " TRẠM DẨN ĐỘNG BĂNG TẢI " - Phần 4 pot
3 (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w