> M ở một trình đơn Context Nhấp phải chuột trong Windows hoặc nhấp Control trong Macintosh Irong vùng Tim eline lại cửa sổ I.ibrary hoậc Cul Prames Copv Prames Aclions Panels Trình đơn
Trang 2Tháng 7-2001
Trang 3G IÁ O TRÌNH TH IẾT K Ế W EB : PHÁN LÝ T H U Y ẾT - T ự HỌC M ACROMEDIA FLA SH 5.0 BẰNG HÌNH Ả^H
Tủ s á c h T h ế g iớ i đổ h ọ a -S T K c h ú c m ừ n g c á c b ạ n đ ế n v ớ i c h ư ơ n g trin h F íash 5 0 , m ộ t chLơng trìn h m ớ i và đ ẩ y q u y ề n n ă n g c ủ a c ô n g ty M a c ro m e d ia g iú p c ỏ n g ty n g à y c à n g n ổ i tiế n g trở th à n h m ò t tro n g n h ữ n g h ả n g đi đ ầ u tro n g lã n h vự c đồ h ọ a và M u ltim e d ia M a c ro m e d ia F la s h m ặ c d ầu v ẫ n hực
h iệ n (th iế t k ế ) d ư ợ c c á c tra n g w e b n h ư tạ i c á c tru n g tâ m g iả n g d ạ y đố h ọ a g iớ i th iệ u n h ư ng sức rrạ n h
c ủ a n ó k h ô n g p h ả i ở đ ó m ả c h ứ c n ă n g ch ín h c ủ a F !ash là :
F iash có th ể th ự c h iệ n đ ư ợ c c á c đ o ạ n p h im h o ạ t hình v ớ i kế t q u ả tậ p tin lưu có kích íh ư ớ : rất
n h ỏ th ô n g q u a c á c c ô n g cụ vẽ v e c to r So v ớ i c á c c h ư ơ n g trình là m p h im v à h o ạ i h ình k h á c có lẽ Flash
là c h ư ơ n g trìn h tố t n h ấ t đ ể tạ o n h ữ n g đ ố i tư ợ n g k h ô n g phụ th u ộ c v à o đ ộ p h â n g iả i, đ iể u n à y có rg h ĩa
là m ộ t đ ố i tư ợ n g đổ h ọ a v e c to r v ớ i kích th ư ớ c n h ỏ v ẫ n g iữ đ ư ợ c m ộ t kích íh ư ớ c tậ p tin n g a y cả kM nó
p h ó n g lớ n lê n m à k h ô n g là m g iả m đi c h ấ t lư ợ n g hình ả n h c ủ a nó.
F la sh có n h iề u c ô n g cụ v à h iệ u ứng c h o p h é p b ạ n tạ o ra m ộ t đ o ạ n p h im v ớ i c á c th à n h phần
m e d ia (p h ư ơ n g tiệ n ) n h ư hình ả n h , â m th a n h v v v ớ i kích th ư ớ c n hỏ do F ỉash c h o p h é p n g ư ờ i thlét kê
tạ o ra n h iế u b ả n c o p y c ủ a đ ố i tư ợ n g đ ể d ù n g b ấ t c ứ n ơi n à o m à k h ô n g p h ả i tạ o lạ i, d iề u n à y xey ra
th ư ờ n g x u y ê n khi th iế t k ế tra n g w e b Ví dụ như, n ế u b ạ n m u ố n sử d ụ n g m ộ t hình ả n h h a y âm th a m có kích th ư ớ c 2 0 K x u ấ t h iệ n tro n g 5 lần thì th a y vi k ế t q u ả sẽ là ; 2 0 X 5 = 1 0 0 K thì F ia s h c h ỉ d ù n g m ệt file
gốc mà thôi và sử dụng thêm 4 bản copy còn lại chỉ để tham chiếu tới Do đó, tập tin khi lưu sẽ có kích
th ư ớ c n h ỏ hon 1 0 0 K N g o à i ra m ộ t ưu đ iể m n ữ a c ủ a F íash là nó có th ể đưa ra n h iề u c h u ẩ n k h á c m a u ,
đ â y c ũ n g ià rà o c h ắ n trư ớ c đ â y khi p h á t triể n w e b do k ế t q u ả th iế t k ế c ầ n tư ơ n g th ích v ớ i n h ữ n g trình
d u y ệ t k h á c n h a u M ộ t tra n g w e b rấ t b ắ t m ắ t do b ạ n th iế t kế n h ư n g khi d ù n g m ộ t trìn h d u y ệ t w e b <hác thì c ó th ể h ế t lỗi n à y tớ i lỗi nọ x u ấ t h iệ n , V ớ i c á c m o d u n c ủ a F lash (đ ô i kh i c ò n g ọ i !à c á c p lu g -in ; c á c
b ạ n sẽ c ó khả n ă n g tạ o tra n g w e b p hù h ợ p c h o m ọ i trình d u y ệ t.
F la sh c ò n c h o p h é p c á c b ạ n tạ o ra k h ả n ă n g tư ơ n g tá c g iữ a n g ư ờ i d ù n g v à m ô i trư ơ n g b ên
n g o a i được Kiểm soát, bạr) có Ihể lạ o ra các ÍIÚI úié u khiển cho rrtộl KỊch bản web như sau.
Ví d ụ b ạn th iế t ké íra n g w e b vể m ô t h a y n h iề u p h im n à o đó T ra n g w e b c h o p h im n à y được
đ ịn h s ẵ n v ớ i m ộ t tố c đ ộ trìn h c h iế u x e m trư ớ c h o ặ c th e o m ộ t tổ c độ do n g ư ờ i x e m q u y ế t đ ịn h C á c b ạn
c ó th ể c h ọ n đ o ạ n phtm n á o c ấ n x e m , p hu để c h o p h im b ằ n g tiế n g A n h , P h á p h a y m ộ t thứ tiế n g n à o
d ó q u a m ộ t n ú t đ iề u k h iể n th e o c á c h th ứ c c h u n g n h ư sau “ N ế u n ú t 1 đ ư ợ c n h ấ n h à n h d ộ n g 1 được
th ự c h iệ n , c ò n n ế u n h ấ n n ú t 2, 3 v.v thỉ h à n h đ ộ n g 2, 3 đ ư ợ c th ự c h iệ n T ấ t cả đ iề u này sẽ
đ ư ợ c th ự c h iệ n trê n F !ash th ô n g q u a c á c c ỗ n g cụ tạ o S c rip t rấ t m ạ n h c ủ a F la s h N g o à i ra c á c b ạ n c ò n
sử d ụ n g âm th a n h đ ư ợ c đ ố n g bộ h oá v ớ i n h ữ n g c ả n h tro n g p h im đ ể tạ o k ế í q u ả th ê m ấn tư ợ n g và sâ u
s ắ c c h o n g ư ờ i xe m
M ô í ưu đ iể m n ữ a ià F lash d ẻ sử d u n g th ỏ n g q u a n h ữ n g c ô n g cụ c h o p h é p b ạ n tạ o m ộ t g ia o
d iệ n c h u y ê n n g h iệ p , n ế u b ạ n đả từ n g d ù n g m ộ t c h ư ơ n g trình đổ h ọ a v e c to r đ ể vẽ n h ư C o re l D ra w hay
A d o b e lỉlustrator rổi thì có lẽ bạn không còn gì phải lo lắng khi sử dụn g Flash m ặc dầu Fíash có cách
th a o tá c th e o m ộ t c á c h th ứ c riè n g đ ò i h ỏ i m ộ t s ố đ iề u c h ỉn h từ n g ư ờ i d ù n g N ế u c ô n g cụ c ủ a F iash
v à tư ơ n g tá c dễ d à n g v ớ i H T M L , J a v a S c rip t v à V B S c rip t V iệ c lậ p trìn h S c rip t v ớ i F la s h c h o p h é p b ạn
đáp ứng đầy đủ các yêu cầu từ trình duyệt hay các phần tử HTML trên mạng Các tập tin Multimedia
đ ư ợ c F la sh n é n và tả i x u ố n g rấ t n h a n h và b ấ t kỳ n ộ i d u n g n à o đ ư ợ c tạ o ra từ F la s h đ ề u có th ể x u ấ t
d ư ớ i d ạ n g M u ltim e d ia d ù n g trê n w eb :
Trang 4Với Fiash bạn ít bị giới hạn về mặt thiết kế Các phần tử đồ họa có thể được đặt chính xác trên
bất kỳ VỊ trí nào trên trang web và có thể xếp chồng chúng với nhau thông qua các Layer (lớp) Các Form sử dụng rất nhiếu trong web cũng được thiết kê dễ dàng trên trên Flash Ngoài ra một khả năng
phải nói là độc đáo là : tạo màu trong suốt Với khả năng này, thiết kế của bạn có chiều sâu, trông bắt mắt hơn Với Flash bạn không còn phải lo lắng vể các công cụ, với tính dễ dùng, tương tác, nếu có lo
là lo khả năng sáng tạo và mỹ thuật của bạn còn kém không khai thác hết chức năng của chương
trinh Nếu bạn là một người thiết kế web chuyên nghiệp bạn sẽ tim thấy Flash là chương trình thích hợp với bạn Phương pháp làm việc trong Flash rất đơn giản, những chức năng của Flash đuợc tổ chức hợp lý và mở rộng, cho phép bạn làm việc hiệu quả hơn với một số rất lớn, công cụ và hiệu ứng sẵn sàng phục vụ bạn thông qua phim chuột Những gi Flash mang lại còn nhiều các bạn hãy thám hiểm vào nó qua phẩn lý thuyết và bài tập
MỘT VÀI ĐIỂM CẨN LƯU Ý VỚI BẠN ĐỌC
Tủ sách Thế Giới Đồ Họa-STK giả sử rằng: Bạn đã thành thạo với hệ máy tinh IBM qua các
trin h đ ơn (m e n u ), h ộ p th o ạ i và tá c vụ trê n c h u ộ t n hư là n h ấ p và ké o N ế u b ạ n c ầ n th ô n g tin h ơ n v ế
những vấn đề này hãy tham khảo thêm các tài liệu liên quan đến Windows, Do đây là quyển sách
h ư ớ n g d ẫ n s ử d ụ n g F la sh (to à n tậ p ) n ặ n g n h iề u p h ầ n lý th u y ế t n ê n c á c h tố t n h ấ t để h ọ c tự h ọ c F la s h
từ q u y ể n s á c h n à y là đ ọ c lư ớ t q u a p h ấ n lý th u y ế t, sau đó tiê n h á n h h ọ c Irự c tiê p F la s h trè n đ ĩa C D -
ROM tự học Flash (liên hệ tủ sách) thông qua các đoạn phim hướng dẫn do tủ sách biên soạn Các
b à i h ọ c d ẫ n b ạ n từ n g b ư ớ c q u á trin h sử d ụ n g F la s h S au khi x e m trư ớ c c á c đ o ạ n p h im n à y , đ â y ià th ờ i
điểm thích hợp để bắt đấu thử nghiêm với Flash Bạn có thể sử dụng ngay các bài tập thực hành ở
c h ư ớ n g 3 từ tra n g 7 6 đ ế n 100, và p h ẩ n b ài tậ p c u ố i s á c h tử tra n g 2 9 8 đ ế n tra n g 3 6 7 đ ể th a m k h ả o h a y
HỖ TRỢ BẠN ĐỌC
Tủ s á c h THẾ GIỚI ĐỐ HỌA-STK hỗ trợ kỹ th u ậ t c h o b ạ n đ ọ c c á c s á c h do Tủ s á c h ấn h à n h C ó
rấ t n h iể u c á c h liê n hệ v ớ i d ịc h vụ hỗ trỢ kỹ th u ậ t đ ể h ỏ i v ề c à i đ ậ t p h ấ n m ề m , c ấ u h in h h o ặ c n h ữ n g
c h ứ c n ă n g C ó th ể liê n hệ q u a W e b , E -m a il, đ iệ n th o ạ i h o ă c fax Tủ s á c h T H Ể G IÓ I Đ ổ H Ọ A -S T K
h iệ n k h ỏ n g th u p h í đ ố i v ớ i hỗ trỢ kỹ th u ậ t c h o c á c s á c h in ra R iê n g p h i tổ n đ iệ n th o ạ i, te m n g ư ờ i sử
dụng phải trả Bạn sẽ tìm thấy các câu trả lời cho hầu hết những câu hỏi liên quan đến Flash của bạn
tro n g c u ố n s á c h n à y N ế u b ạ n c ầ n trỢ g iú p hơn nữa, b ạ n cố th ể liê n lạ c đ ế n hỗ trỢ kỹ th u ậ t c ủ a T ủ
sách ở bất cứ đâu theo các cách sau:
Hỗ trỢ qua điện th oại : Ngoại trử những ngày lễ, giờ hỗ trọ qua điện thoại lá thú hai - thứ sáu, từ 8:00
g iờ s á n g đ ế n 4 :3 0 g iờ c h iề u G ọ i s ố (0 8 8 3 3 4 1 6 8 h a y 0 9 0 3 7 2 8 3 4 4 ) K hi g ọ i vu i lò n g ở b ê n c ạ n h m á y
tính mà bạn cần giúp đỡ
Hỗ trợ qua Fax : Cuay sô' (088334168) để gởi fax.
Để có nhiều thông tin hơn về những sản phẩm của Tủ sách THẾ GIỚI ĐÓ HỌA-STK, hãy liên hệ
chúng tôi qua địa chỉ saú:
KỸ Sư : PHẠM QUANG HUY - 890 ĐIỆN BIÊN PHỦ - QUẬN 10
TEL :0903728344 - 088334168
Fax : 088334168 GIÁO TRÌNH T H IẾ T K Ẻ W EB : PHẨN L Ý T H U Y ẾT ■ T ự HỌ C M ACROM EDIA FLA S H 5.0 BẰ N G HINH ÀNH
Trang 5Chương 9 : CÁCH TẠO RA CÁC ẢNH CHUYỂN đ ộ n g ANIMATION 191
GIÁO TRÌNH T H IẾT K Ẻ 'W E B : PHẤN LÝ THUYẺT - Tự HỌC MACROMEDIA F L A S H 5.0 BANG HÌNH À m
Trang 6Chưởng 1
TỔNG QUAN VỀ FLASH 5
G IÁ O TR ÌN H T H IẾ T K Ế W E B : PHẨN LÝ T H U Y ẾT ■ T ự HỌC MACROMEDIA FL A S H 5.0 B Ằ N G HINH ÀNH
VÙNG LÀM VIỆC TRONG FLASH
Khi bạn làm việc trong ! ’lash, bạn có ihể lạo ra một đoạn phim bằng cách vc một ảnh hay nhập vào một ảnh vẽ, sắp xê'p nổ irong mộl Slagc, và làm chuyển động ảnh vđi thanh thước thời gian Tim eline Bạn lạo ra vùng chuyển cảnh trong đoạn phim bằng cách dùng các Action (hành vi) để tạo ra đoạn phim trả lời lại các sự kiện theo nhiều cách đặc biệt K h i đoạn phim đưỢc tạo xong, bạn có thể xuâ't nó Ihành đoạn phim l'lash Player và xem chúng trong Flash PlaycT, hoặc trình chiếu đoạn phim irong chương trình 1'lash Player độc lập vđi R ash
Bạn có thể xcm một đoạn phim tạo ra trong Plash theo những cách sau đây:
Trong các Irình duyệt Internet như Netscape Navigaior, Microsoft Internet Explorer
C ác trình duyệt này có thể dùng vđi Flash Player
✓ Vđi điều khiển l'lash ActiveX trong Microsoft o n ic c , Microsofl Internet Explorer đen với Windows và các môi Irường máy chủ A clivcX khác
Trong [•lash Playcr, mộl trình ứng dụng độc lập
Như một chương Irình chiếu phim độc lập, nic của đoạn phim có thể đưỢc phái mà khổng cần phần mềm l ’lash PlaycT
ÁNH TRONG FLASH
Mash cung câp nhiều phương pháp dể tạo ra ảnh g(íc và xiiâl ảnh gôc này sang nhiều chương Irình ứng dụng khác Bạn cổ ihế tạo ra nhiều đôi iượng bằng cách dùng các công cụ vẽ
và tô, xác định các thuộc lính của các đôì iượng đang tồn lại lỉạn cổ thể xem mục Tổng quan
về các cách vẽ và làm việc vđi cách chọn màu Ngoài ra bạn cũng cổ ihc đưa vào các ảnh đổ họa Bitmap hay ảnh Vcc-tớ lừ các chương trình ứng dụng khác và thay đổi ảnh nhập này vào irong Mash
ẢNH ĐỔ HỌA VỚI ĐỊNH DẠNG VECTOR VÀ BITMAP
Máy lính hiển thị ảnh vđi định dạng Vcclor hay Bitmap Nếu hiểu rõ hai sự khác nhau giữa hai cách định dạng này có thể giúp bạn làm việc hiệu qủa hơn Flash cho phép bạn lạo ra
và làm ảnh chuyển động vđi định dạng Veclor Ngoài ra FIash cũng cho phép bạn mở thao tác ảnh vđi định dạng Vector và Bitmap đã lạo ra trong các trình ứng dụng khác
Ảnh vđi định dạng Vector
Vẽ các ảnh Vector bằng cách sử dụng các công cụ vẽ đường thẳng và đường cong bao gồm các Ihuộc tính màu và vị trí gọi là Vector
V í d ụ , ảnh c h iố c lá đưỢc vẽ như hình trang bên đưỢc thực h iệ n b ở i những đ iể m mà
đường thẳng đi ngang qua, lạo ra hình dạng viền ngoài của chiêc lá Màu của chiêc lá đưỢc xác định bỏi màu của đường viền và màu của vùng chọn bao quanh đường viền
Trang 7G IÁ O TRÌNH T H IẾT K Ế W EB : PHẨN LÝ T H U Y ẾT - T ự HỌC M ACROM EDIA FLA SH 5.0 BẰNG HÌNH ÀlH
Khi bạn chỉnh sửa ảnh Vector này, bạn hãy thay đổi các thuộc tính
của đường thẳng và đường cong tạo nên hình dạng của chiếc lá Bạn
có thể di chuyển, thay đổi kích thước, thu phóng, thay đổi màu của
ảnh vector mà không thay đổi đặc tính bên ngoài của nó Ánh Vector
có độ phân giải màu độc lập, điều này có nghĩa là chúng cỏ thể hiển
thị với nhiều thiết bị xuâ't khác nhau cho ra các độ phân giải khác
nhau mà không phải thay đổi bâ"t kỳ đặc tính nào của nó
Ảnh với định dạng Bitmap
Ảnh Bitmap sử dụng các châm màu được xếp đặt trong một mảng
lưới gọi là pixel Chẳng hạn như ảnh của chiếc lá được vẽ lại những
vị trí đặc biệt gợi là pixel (điểm ảnh) và mỗi pixel có giá trị màu
trong vùng lưới, tạo ra một ảnh thể hiện qua các pixel khác nhau như
ỉà một thể khảm Khi bạn hiệu chỉnh một ảnh Bitmap, có nghĩa bạn
thay đổi các thuộc tính pixel không như là các ảnh vector là thay đổi
các thuộc tính đường thẳng và đường cong
Ảnh Bitmap có độ phân giải phụ thuộc vì dữ liệu tạo ra một ảnh vẽ đưực xếp vào lưới
có kích thước đặc biệt V iệc hiệu chỉnh ảnh Bitmap có thể làm thay đổi chất lượng ảnh ,uất hiện Đặc biệt khi thay đổi kích thước ảnh Bitmap có thể làm cho các g()c biên của ảnh trôn; râ't thô khi các điểm pixel ảnh được phâii bố lại trong vùng lưới Khi một ảnh Bitmap xuâì ra hiết
bị có độ phân giải thấp hơn độ phân giải của ảnh, điều này sẽ làm cho chất lượng ảnh xuá ra trở nên nhạt màu
C h ú ý ; B ạn cũng có thể đưa vào mộl t'ilc âm thanh, bụn có thể được b iế l rõ ràng hdn l ong
mục “ Tổng quan về cách thêm âm thanh vào trong Flash"
ẢNH CHUYỂN ĐỘNG (ANIMATION) TRONG FLASH
Khi sử dụng Flash, bạn có thể tạo ra các đối tượng chuyển động, làm cho chúng <uât hiện, di chuyển ngang qua khung Stage (nơi trình chiếu) hoặc làm thay đổi hình dáng (Shipe), kích thước (Size), mấu sắc (Color), hướng xoay (Rotation) và các thuộc tính khác Bạn C( thể tạo ra ảnh chuyển động từ tVame (khung) này sang frame khác mà trong mỗi khung tạo ra một ảnh riêng lẽ Ngoài ra, bạn cũng có thể tạo ảnh chuyển động kiểu Tween, trong kiểu nà) các bạn chỉ cần tạo ra íVame đầu tiên và íVanie cuối cùng sau đó Flash lạo trực tiếp các ữaine ’ iữa
để kết nối frame đầu và íYame cuối Bạn cũng có thể tạo ra ảnh chuyển động xuâ^t hiện thành đoạn phim thông qua dùng các lệnh trong Set Property Action Bạn có thể xem mục trợ giúp tại phần ActionScript
CHUYỂN CẢNH ĐOẠN PHIM TRONG FLASH
Flash cho phép bạn tạo ra các vùng chuyển cảnh cho đoạn phim mà trong đó người xem
có thể sử dụng bàn phím hay chuột để nhảy đến từng phần khác nhau của đoạn phim, di chuyển đối tượng, nhập vào trông tin trong các mẫu và thực hiện nhiều thao tác khác Bạn có Ihể tạo ra vùng chuyển cảnh bằng cách thiết lập các Acúon (hành vi) dùng ActionScript Để biết thêm thông tin về cách thiết lập các Action chung nhât trong Flash, bạn có thể tham khảo mục “ Cách tạo ra vùng chuyển cảnh trong đoạn phim”
Trang 8,IÁO TRÌN H T H IẾ T K Ế W E B : PHẨN LÝ T H U Y Ế T ■ T ự H Ọ C M ACRO M ED IA FLA S H 5.0 B Ằ N G HINH ả n h
lìạn ihiết lập hành động trong bảng Actions khi bạn tạo nút, một Clip hay một ừam c Dùng bảng Actions điều khiển trong chê" độ Normal Modc, bạn có thể chèn vào các aclion mà khổng cần phải viết bâ't kỳ mã AclionScript nào
Nêu bạn quen thuộc với các AclionScripl, bạn có ihể viổ’t các mã vScript cho riéng bạn
Những mục chỉ dẫn cổ ihc là ở trong các form cùa mộl action đrtn lỗ như việc : hưđng dẫn cách
ngừng phái một đoạn phim hay mộl loại các aclion, hoặc khi bạn ước lưựng mộl điều kiện sau
đó đc ihực Ihi một aclion Nhicu aclion đòi hỏi các bạn phải có một ít kinh nghiệm trong viộc lập irình để IhiCn lập chúng Các action đòi hỏi phải quen thuộc vđi các ngôn ngữ lập trình và phát triển đê'n mức độ xa hơn Bạn có thể tham khảo phần ngồn ngữ Irợ giúp mã ActionScript
VÙNG LÀM VIỆC TRONG FLASH
Khi tạo và chỉnh sửa đoạn phim, bạn có thể làm việc vđi những thuộc lính quan trọng có lên sau đây:
■ Stage : Vùng hình chữ nhật nơi mà đoạn phim đưỢc phái
■ Thanh thước thời gian T im e lin c : T ạ i đây các ảnh tạo ra sẽ được diễn hoại liên lục
Thanh thước Timeline
■ Symbol ( B iể u iưỢng) : Nguồn là i nguyón Iruyổn thông cổ ih ể dClng lại trong phim
■ Cửa sổ L ib r a ry : Nới các biểu tưỢng đưỢc thiốt lập
■ M ovic Kxplorcr : Tạo ra một cái nhìn lổng thể về đoạn phim và câu trúc của nó
Vùng stage và thanh thưđc thời gian Timeline
(ìiíín g như phim chiếu, đoạn phim thực hiện trong trong Plash có độ dài đưỢc chia thành nhicu rramc
Trang 9GIÁO TRlNH T H IẾ T K Ế W E B : PHẨN LÝ T H U Y ẾT - T ự HỌ C M ACROM EDIA F L A S H 5.0 BẰNG HI n H ÀNH
B iểu tuỢng La y cr huổng dẫ n
K.eyframe Trổna
Tweened Andmatìon
“Từng frame chuyến độngTrình đđn p hụ Fra m e V ì ew
Trang 10G IÁ O TRÌNH T H IẾ T K Ế W E B : PHẨN LÝ T H U Y Ể T - T ự H Ọ C M ACROM EDIA FLA SH 5.0 B À N G HINH ÀNH
Thanh thưđc thời gian Tim clinc là nơi bạn sắp xếp ihời gian ảnh chuyển động và lắp ráp ảnh vào Irong các La y cr đặc biệl Trong đoạn phim, Tim elinc hiển Ihị lừng ữame
Các Layer hoạt động giông như các lấm phim trong suôu giữ cho ảnh tách biộl nhau vì vậy bạn có ihể kc'l nôì nhiổu thành phần khác nhau lại Ihành một ảnh có thể thấy liên lục
Các Symbol làm giảm kích thưđc fíle, bỏ qua nhicu Instance của Symbol bạn lạo ra l'lash lưu lại các Symbol trong nie chỉ mộl lần Điều này râ'l có ích đ(M vđi các thành phần xuâ'l hiện nhiều lần Bạn có Ihể thay đổi các thuộc lính của Instance mà không làm ảnh hưđng đến Symbol chính và hiệu chỉnh Symbol chính để làm ihay đổi lâ\ cả các Instancc
Bạn có ihc chình sửa các Symbol irong vùng Slage Các Ihành phần khác còn lại cũng hiển Ihị trong vùng Stage nhưng bị mờ đi Ngoài ra bạn cũng có thể hiệu chỉnh một Symbol trong mộl cửa sổ độc lập, vùng cửa sổ tại thanh thước Tim eline chỉ hiển thị thanh ihưđc Tim eline của Symbol bạn đang hiệu chỉnh Bạn có ihể xcm kỹ phần này trong mục “Cách hiệu chỉnh Sym bol”
Bạn cũng có Ihc xác định và mỏ mộl Symbol Irong thư viện từ bên trong vùng M ovic iíxplorcr, sử dụng lệnh l ’ind trong ỉ>ibrary Bạn có Ihc xem kỹ phần này trong mục “Cách dùng
M ovic Exp lorer”
Trang 11G IÁ O TRÌNH T H IẾT K Ế W E B : PHẦN LÝ T H U Y Ể T - T ự HỌ C M ACROM EDIA F L A S H 5.0 B Ằ N G h ìn h Ả«IH
Đc biết Ihcm về các Symbol và Inslancc, bạn cổ thể chọn mục Iham khảo vSym tols
trong irình đ(ín Help > Lessons > Symboỉs (bằng liếng Anh)
Cửa sổ I.ibrary (Thư viộn)
Trang 12Cửa sổ Library là nơi bạn lưii và sắp xếp các Symbol đưỢc lạo ra Irong Plash, cũng như
mỏ nic ảnh Bilmap, file âm thanh và QuickTime movies Cửa sổ Library cho phép bạn sắp xếp các Ihư mục trong thư viện, sau đó sắp xếp chúng theo loại nào thường đưỢc dùng đcn
TẠO MỘT ĐOẠN PHIM MỚI VÀ THIẾT LẬP CÁC THUỘC TÍNH CỦA NÓ
Mỗi khi bạn mỏ Flash, trình ứng dụng sẽ lạo ra một ĩile mđi, vđi phần định dạng mỏ rộng là l'L A Bạn có Ihc tạo ra các đoạn phim mđi do bạn làm Thiết lập kích thước sổ' lượng ữam c, màu nển lìackgroLind và các thuộc tính khác của đoạn phim mđi Bạn sẽ dùng hộp thoại
Movie Properties
Cách tạo một đoạn phim mới và thiết lập các thuộc tính của nó
G IÁ O T R lN H T H IẾ T K ầ W E B : PHẨN LỶ T H U Y Ế T - T ự H Ọ C M ACRO M ED IA FLA S H 5.0 B Ằ N G HINH Ả n h
] Chọn trên trình đơn F ile >
New Sau đó chọn tiếp trên
trình đơn M odify > Movie
Hộp thoại Movie Properties
xuât hiện T ạ i mục chọn
I'rame Rate, nhập vào sổ'
(Vame chuyển động đưỢc hiển
thị trong mỗi giây
Movie P io p erlies PrameRate: |l 2 Ị íps
Đcíi với hầu hết các ảnh chuyển động hiển thị trên máy tính, đặc biệl khi chiíng hiển thị trôn Irang W eb, giá Irị từ 8 fps (frame per second) đến 12 fps thường đưỢc sử dụng nhiểu nhất, (chế độ mặc định là 12 fps)
Movĩe Pioperties EtameRaỉe: |l 2 | J fps
Cancel
Ị SaveDeíauR
Xác định kích thưđc Stage bằng pixel, nhập vào giá trị cho mục Width và Hcight Kích thưđc đoạn phim theo mặc định là 550 X 400 pixels Kích ihưđc lô'i ihiểu là
1 8 x 1 8 pixel, kích thưđc tôi đa là 2880 X 2880 pixel
Thiết lập kích thưđc trong vùng Stage để có khoảng trôVíg xung quanh diện tích các mặt, nhâ'p chuột vào nút Match Contents X á c định kích thưđc đoạn phim tổì Ihiểu, canh lề tât cả các thành phần sang góc trái trên của Stage irưđc khi sử dụng Conlenls trong mục Match
Trang 13Widh Hgight
Drnenỉionỉ: pDpx Ị K Ỉ4fl0px Ị — ■ !
ị SaveDeíaiầ I
I p»r>te? j ;[^jeksl| ' ' ^
G IÁ O TRlNH T H IẾ T KẺ' W E B : PHẦN LÝ T H U Y Ế T - T ự HỌ C M ACROM EDIA FLA S H 5.0 BĂ N G HÌNH ÁNH
Th iêl lập kích Ihưđc trong vùng Stagc đcn giá Irị Iđn nhất cho vùng in ra giấy, nhấp chuột vào nill Malch chọn Hrinler Vùng này xác định kích thưđc khổ giây irừ đi lề trang hiện hành đưỢc chọn Irong vùng Margins của hộp ihoại Pagc Sclup (trong Windows) hoặc hộp ihoại Print Margins (Irong Macinlosh)
Díínensrons: ịssẩspx X |ảÌ5 9 px
:í ^íiteì^ Ị ‘Cc»ííếriís
tancel
3 Thiết lập màu nền Background cho đoạn phim, nhâp chuột vào núl Background Color chọn một màu có trong bảng màu Background vừa xiiâl hiện
PimemÌQns: |% 0 px 1 ) ị [400 p ii' j Match; Ị , Prìnteí
4 Chọn mội đđn vị đo trong trình đơn xổ xLiông Rulcr Unils, chọn đđn vị đo cho loại lhư-'đc
mà bạn m lôVi hiển ihị trong cửa sổ của Irình ứng dụng
Centimeters MillimetecS'
-5 Sau khi xác định xong các Ihuộc lính, nhâp chuột chọn nút O K
Trang 14XEM T R Ư Ớ C VÀ KIỂM T R A LẠI ĐOẠN PHIM
Khi bạn lạo ra mộl đoạn phim, bạn cần phái nó lại dể xcm các chuyển động và kiểm tra các điều khiển chuyển cảnh Bạn có thể xem và kiểm Ira đoạn phim Irong Mash lại cửa sổ làm việc hay lại irình duyệt Wcb
Xem trưởc đoạn phim trong vùníỊ cửa sể tại Stage:
Đc xem irưđc doạn phim bạn cổ thể sử dụng lệnh Irong trình đơn Conlrol, các nút trong Conlroller hoặc lệnh bằng bàn phím
Đe xcm Irước cảnh Irong đoạn phim hiện hành, hãy Ihực hiện mộl Irong các thao lác sauđây:
Chọn irên irình đớn Control > Play
Chọn tiổp trên irình đơn Window > Toolbars > Controllcr (trong Windows) hoặc
Window > C o n tro llcr (trong Macintosh) và nhấp chiiội vào nút Play.
G IÁ O TRÌNH T H IỂ T K Ể W E B : PHẨN LÝ T H U Y Ế T - T ự HỌ C M ACRO M ED IA FLA SH 5.0 B À N G HINH ÀNH
♦ Xem đoạn phim ở c h ế độ liên tục : Chọn trên trình đơn Control > Ivoop
Playback
♦ Xem tất cả các cảnh trong đoạn phim : Chọn trên trình đơn Control > Play All
Scenes
Trang 15♦ Xem đoạn phim không cần nghe âm thanh : Chọn trong irình đơn Control >
Mute Sounds.
♦ Chọn hành vi choỷrameactìons : Chọn trên trình đơn Control > Enable Simple
Fram c Actions hoặc Enablc Simplc Buttons.
KIỂM TRA LẠI ĐOẠN PHIM
Dù ỉ-lash có ihể phát đoạn phim trong vùng Stage, nhiều chức năng chuyển cảnh và chuyển động khổng Ihể hoại động trừ khi đoạn phim đưỢc xuất ra định dạng cuôi cùng Bạn có thể sử dụng các lệnh Irên Irình đđn Control, hay bạn có ihể xuâ\ đoạn phim hiện hành ra dưđi định dạng I'lash PlaycT và lập lức phái đoạn phim trong cửa sổ mđi V iệc xuâl ra một đoạn phim dùng các tùy chọn đưỢc thiết lập trong hộp thoại Publish Sellings Bạn có thể kicm tra một đoạn phim irong Irình duyệt Wcb Ngoài ra bạn cũng có Ihể kiểm Ira các action trong đoạn phim dùng chế độ lX'buggcr
Cách kiểm tra các chức năng chuyển cảnh và chuyển động
♦ Chọn Ircn trình đơn Control > Tcst Movie hoặc Control > Test Sccnc.
♦ l ’lash tạo ra một đoạn phim Flash Player (một file S W F), mỏ nó trong cửa sổ độc lập và xem nó trong Flash Player File SW F đưỢc đặl trong cùng ihư mục vđi filc
Ì'].A.
^ Cách kiểm tra đoạn phim trong trình duyệt Web
■ Chọn trên trình đớn Filc > Publish Prcview > H TM L.
LƯU FILE ĐOẠN PHIM THựC HIỆN
Bạn có thể Iưii mộl filc trong Flash F L A , sử dụng tẽn và địa chỉ hiện hành hoặc lưu lài liệu sang Icn khác và vùng địa chỉ khác, Bạn có thể trở lại phiẽn bản đã lưu lại lần sau cùng
Cách lưu một tài liệu
r Thực hiện một trong những thao tác sau:
G IÁ O T R lN H T H IẾ T KẺ' W E B : PHẨN LÝ T H U Y Ế T • T ự H Ọ C M ACROM EDIA F L A S H 5.0 B Ằ N G HÌNH ÀNH
ị For Fìre«vorks hẰ Pholoshop
^Foff PreeHand u lliusliator
♦ Để ghi chồng lổn phiên bản hiện hành trên, chọn File > Save.
♦ Lưu nie vào vùng tên và địa chỉ khác, chọn trên trình đơn File > Save As.
Trang 16G IÁ O TRÌNH T H IỂ T K Ế W E B : PHẨN LÝ T H U Y Ế T ■ T ự H Q C M ACR O M ED IA FLA S H 5.0 BẰ N G HÌNH ÀNH
Nếu bạn chọn lệnh Savc As hoặc nếu bạn chưa bao giờ lưit filc đang lạo, hãy nhập lên và địa chỉ cho nic đó
2 Sau đó nhâp chuột vào núl Save
T rở lại phiên hản file đã lưii cuối CÙHỊỊ : Chọn trên irình đcln F ilc > R e v e rt.
CÁCH DÙNG HỘP CÔNG c ụ
Các công cụ trong hộp công cụ cho phép bạn vẽ, lỏ, chọn, chỉnh sửa ảnh và thay đổi vùng xcm irong Stagc Hộp công CỊI đưỢc chia thành hô'n vùng chọn:
♦ Vùng chọn Tools gồm có các công cụ vẽ, lô và chọn
♦ Vùng c h ọ n View g ồ m c ổ c á c c ô n g CỊI khuyốch đ ạ i và di c h u y ể n trong c ử a s ổ
chương Irình
♦ Vùng chọn Colors gồm cổ các cổng cụ chỉnh sửa và lô màu
♦ Vùng lùy chọn Oplions hiển ihị việc chỉnh sửa công cụ chọn mà có ảnh hưổngđcn ncl vẽ của cóng cụ hoặc Irền thao tác hiệu chỉnh
Dc hiếl Ihổm thông tin vc cách dùng các
công cụ vẽ và lô, bạn có ihc xcm mục
“ C á c CÔIIỊỊ c ụ vẽ v à tô m à u t r o n g
ria s lĩ" Bô'i vđi cách dùng các công cụ
chon, có ihể ihani khảo mục “Cách chọn
các dôì tưdng” Đô'i vđi cách dùng các
công cụ chỉnh sửa xcm ưưđc, cố ihc
Slagc
c ụ :
Chọn trên trình đđn Window > Tools
F)ể chon mội cóng cụ, bạn hãy Ihực hiện
môl trong những ihao tác sau đây;
♦ Nhấp chuộl vào cổng cụ bạn miuYn
dùn^ Tùy Ihiiộc vào công ạ i bạn
chọn, mộl bộ công cụ bổ sung cho
công LỊI vừa chọn hiển Ihị trong vùng
dưới cùng ciìa hộp Ihoại
♦ Nhâ'i phím nóng cho công cụ muô"n
H iến thị oôD£ cụ bổ
suns kdi chọn cổng cụ
ổ tcên.
Bảng hộp công cụ trong Flash
Trong Windows, bạn sử dụng các lệnh trong trình đơn phụ Toolbars để làm hiển ihị haydâu di các Ihanh công cụ chứa các lệnh Irong Shortcul bar Bạn có thể câ't các thanh công cụ vẽ
và ihanh công cụ chuẩn hoặc cho phép chúng Irôi trên cửa sổ
Trang 17Cho các thanh công cụ ẩn hoặc hiển thị
Chọn trên trình đơn Window > Toolbars và chọn những tùy chọn sau:
♦ Thanh công cu chính hiển thị ihanh công cọ chuẩn cổ các Shorlcut các lệnh irên trình đơn chuẩn như Open và Print
♦ Vùng trạng thái hiển thị qua thanh SiaiLis, gồm có các thông lin vể các lệnh và núl của phím Caps Lock và Num Lock
♦ Các thanh điều khiển hiển thị trên thanh Controller, giúp cho việc phát lại đcạn phim
D i chuyển thanh công cụ trôi írong cửa số’
Kéo chuột trên bâ"t kỳ vị trí nào trong nền Background hoặc trên thanh liêu đề
CÁCH DÙNG CÁC BẢNG
Trong Mash bạn dùng Tấỉ nhiều bảng trôi trên cửa sổ làm việc Các bảng này giúp hạn
xem, sắp xếp và ihay đổi các Ihuộc tính trong đoạn phim Các bảng trong Flash cho phép bạn làm việc vđi các đôi iượng, màu sắc, văn bản, Instancc, frame, Scene và toàn đoạn phim
V í dụ như bạn dùng bảng Charactcr cho việc chọn các thuộc tính nhập ký tự và bảng Frame cho việc nhập vào các tốn của ữamc và chọn lùy chọn Tween Options
Đc xem danh sách các bảng có trong 1’lash, chọn trên trình đơn W indow > Panels
G IÁ O T R ÌN H T H IỂT K Ế W E B : PHẦN LÝ T H U Y ỂT - T ự H Ọ C M ACRO M ED IA F L A S H 5.0 BÀNG HINH ẢIIH
Bạn có thể nhóm các b ảng này lại vđi nhau theo cách xêp đặt tùy chọn và bạn có thể lưu các bảng lùy chọn này Bạn cũng có thể thiết lập các bảng này trỏ lại chê'độ hiển thị xếp đặl mặc định (hiển thị bảng Info, Mixcr, Characler và Inslance sang bên phải của cửa sổ giao diện) hoặc xếp đặt tùy chọn khi bạn lưu lại irưđc đó
Hầu hết các bảng trong trình đơn phụ đều có thêm các tùy chọn bổ sung Khi nhâp chuội vào hình lam giác lạ i góc phả i trcn irong bảng sẽ xuât hiện trình đơn phụ tùy chọn (Nếu hình lam giác bị mờ đi thì bảng đó 'khỏng cổ các tùy chọn.)
Trang 18G IÁ O TRÌNH T H IẾ T K Ế W E B : PHẦN LÝ T H U Y Ế T - T ự H Ọ C M ACROM EDIA FLA SH 5.0 B Ằ N G HINH ÀNH
Transíoim
a á i i
S w a tc h e s
^ Duplícate s«watch Delete Swalch Add Colors
I Replace Colors
Load Deíault Colois
■ Save Colors
Sa ve as Deíault Cleai Colois Web216 Soft by Color Bảng không có tùy chọn và bảng có tùy chọn
danh sách
ỈM ng một bảng, thực hiện một trong những bước sau.
♦ Nhâp chuột vào hộp Close tại góc phải phía trên (Irong Windows) hoặc lại góc
irái phía trên (trong Macintosh).
Chọn trên trình đơn Window > Panels và chọn bảng đóng mong muôn
Close All Panels
r t ": r v’
Ì inío CtrNAR^
Ổctions Movie Explorer OulQut
Trang 19r M ở hoặc đónỊỊ bảnỵ dùng thanh iM uncher;
Trong ihanh í,aiincher, nhấp chuột vào núl irong bắng Inlb, C'olor M ixcr, C’hara:icr, Inslancc hoặc Aclions
B ẩ n g l n í bBạn có Ihể mỏ B ả n g M i x e r
S ử dụiiỊỊ hảiiỊỉ trình đơn phụ Optìons:
1 Nháp chuộl vào lam giác tại góc phải phía irên đc hiển ihị irình đdn
GIÁO TRÌNH T H IẾ T K Ế W E B : PHẦN LÝ T H U Y ẾT - T ự HỌC MACROIVIEDIA FLA SH 5.0 BẰNG HÌNH ẢNH
S a v e P an el Ldyout
Close All Panels
2 Nhấp chuột vào một muc chọn trong Irình đíỉn này
Đóng tất cả các hảng : Chọn irong trình đ(tn Window > CMosc A ll Pancls
Kéo một bảng trong một nhóm hảiiỊỊ sang phía trước : Nhấp chuộl vào lab ciìa bảng đó
Trang 20G IÁ O TR IN H t h i ế t k ế W E B ; PHẦN LÝ T H U Y Ể T - T ự H Ọ C M ACRO M ED IA P LA SH 5.0 B Ằ N G HINH ả n h
Bảng sau khi kéo tab Swatches, bây giở tab Swatches là một bảng độc lập
I ) ỉ chuyển một bảng hay một nhóm bảng : Kéo tiêu để của bảng hay nhóm bảng.
I.ưu một cách sắp xếp tùy chọn
trong bảng:
Chọn trên trình đđn Window >
S avc Panel I,ayout Nhập tên
cho việc xê”p đặt và nhấp chuột
vào nút O K
Save Panel Layout
Cancel Help
ự lo o lĩ
s avc Panel Layout ^ Close All Paneis
2 T ừ Irong trình đơn phụ, chọn Default Layoul để thiết lập tâ'l cả các bảng Iheo cách sắp xếp hay chọn cách sắp xếp tùy chọn mà bạn lưu lại trưđc đó
Thay đổi kích thước bảng : Kéo chuột tại góc phải dưđi của bảng (trong Windows) hoặc
kéo hộp Size lại góc phải dưđi của bảng (trong Macintosh)
Trang 21G IÀ O TRlNH T H IỂ T k ê ' W E B : PHẨN LÝ T H U Y ẾT - T ự H Ọ C M A CR O M ED IA FLA S H 5.0 B À N G HINH ÀNH
Thu bớt một bảng hạy một nhóm bảng c h ỉ còn lạ i thanh tiêu đề hoặc tah : Nháp cúp
chuột vào thanh liêu để trong bảng Nhâp đdp chuộl vào ihanh licii đề của bảng hay nội nhóm bảng một lần nữa để trả bảng về trạng thái bình thường với kích thước irưđc đó
liên quan đến vùng chọn hiện hành
V í dụ như, khi bạn chọn một frame
trong cửa sổ Tim eline, trình đơn Conlext gồm
có các lệnh tạo, xoá và hiệu chỉnh các framc
và keyframe đó
> M ở một trình đơn Context
Nhấp phải chuột (trong Windows) hoặc
nhấp Control (trong Macintosh) Irong
vùng Tim eline lại cửa sổ I.ibrary hoậc
Cul Prames Copv Prames
Aclions Panels Trình đơn Context cho frame được chọn
CÁCH DÙNG THANH THƯỚC THỜI GIAN TIMELINE
Thanh thưđc Tim eline sắp xếp và điều khiển nội dung cùa đoạn phim ưong các La y cr và các frame Công cụ chính của thanh thưđc Tim eline là các Layer, frame và playhead
Các Layer trong đoạn phim ở phần đầu của thanh thưđc Tim eline đưỢc hiển thị thành C Ộ I
bên trái của Tim eline Trong Frame có các I.ayer xuâ't hiện thành cột bén phải của tcn Laycr
ở đầu của thanh thưđc Tim eline chỉ ra sô' lượng frame có trong đoạn phim
Niít Playhead chỉ ra frame hiện hành đang hiển thị trong vùng Stage Vùng irạng ihái thanh ứiưđc Tim eline (đ bên dưđi của thanh thưđc) hiển thị sô' frame hiện hành, sô' framc Irong một giây và ứiời gian dự tính diễn hoạt trong frame hiện hành ẹ
C h ủ ý : Khi ảnh chuyển động, tỉ số" frame thật đưỢc hiển thị Điểu này có thể khác biệt vđi tỉ sô' frame trong đoạn phim nếu máy tính không thể hiển thị đầy đủ chê'độ chuyển động
Trang 22G IÁ O TRlNH T H IẾ T K Ế W E B : PH ẨN L Ý T H U Y Ể T - T ự H Ọ C M ACRO M ED IA FL A S H 5.0 BẰ N G HINH ÀNH
T rình đđn phu Frame View
ỉ p âmttàỉani [* ♦ p
Ũ :
vSSv?S?SSSf!v!vflSS9SífSSSS!flfiSfSSfi95SSwS5S9SSS9?M^Av^^MTv^^^w7
Nút PraxTu? giữ Các nút hiệu ch nti
Sô" Frame đuực chọn
Tì lệ fràrne
T hđi gian dự tính
Bạn có thể thay đổi cách thức các frame hiển thị và hiển Ihị nội dung ảnh của frame Irong thanh thưđc Tim eline Thanh Uiưđc Tim eline hiển thị vùng giđi hạn chuyển động ưong đoạn phim, bao gổm từng frame chuyển động này sang frame khác (frame-by-frame animation)
Đc bic't thêm chi tiết, bạn có Ihể tham khảo mục '"Cách Tạo R a Ekmn Phim Chuyển Dộng"
mục Tweencd Animation và đường dẫn chuyển động Các điều khiển trong vùng chọn Layer irong Ihanh ihưđc Tim eline cho phép bạn làm ẩn hoặc hiện, khoá (Lo ck), mổ khoá (Unlock) hoặc hiển Ihị nội dung của L a y c r đó lên màn hình
Ngoài ra bạn cũng có thể chèn, xoá, chọn, di chuyển ữarne trong thanh thưđc Tim eline Bạn cổ thể kéo các ữame sang vị trí mđi trẽn cùng một Layer hay Layer khác
Theo mặc định, thanh thưđc Tim clin e hiển thị phía trên cửa sổ giao diện chính của chương Irình, bên trên vùng Stage Đ ể thay đổi vị trí bạn có thể kéo thanh thưđc Tim eline xuổng dưđi hoặc sang hai bên trong cửa sể, Hơn nữa, bạn cũng có thể dâu thanh thưđc Tim eline này
Bạn cổ thể định vị lại kích thưđc thanh thưđc Timeline nhầm thay đổi số” lượng frame và
I.ayer hiển ihị Khi có nhiều La y e r hiển thị trong thanh thưđc, lúc đó bạn có thể dùng thanh cuộn bên phải của Tim eline
thanh thưđc Tim eline đên các góc của cửa sổ chương trình
> Mở rộng hay thu nhỏ vùng tên của La y e r : Kéo thanh bar tách biệt tên của Layer và
ừamc định vị trên Tim eline
> Thay đổi kích thước Timeline, thực hiện một trong những bước sau : Nếu thanh thưđc
Tim clinc được gắn vào trong cửa sổ ứng dụng chính, bạn hãy kéo thanh bar trên thanh thưđc Tim clinc tách biệt khỏi cửa sổ ứng dụng này
21
Trang 23Nếu thanh Ihưđc Timeline không đưỢc gắn vào trong cửa sổ ứng dụng chính, bạn hãy
kéo thanh bar trên Ihanh thước Tim clin c xuổng góc phải lhâ”p bên dưđi (trong Windows) hoặc hộp Size lại góc phải dưđi (trong Macintosh)
DI CHUYỂN NÚT (ĐẨU) PLAYHEAD
Ndt Playhead di chuyển ngang qua thanh Ihưđc Timeline cho biết ừam e hiện hành đang hiển thị trên Stage Đầu thanh thưđc Tim eline hiển thị sô" lượngTrame chuyển động Để hiển thị
frame trong vùng Slagc, bạn hãy di chuyển nút Playhcad sang một frame trong Tim elinc
Khi bạn làm việc trên một Hốlượng frame quá Iđn, bạn không thể cho tâ't cả chúng h iệ n
thị lên trên thanh ihưđc Timeline cùng một lúc, bạn phải đặt niít Playhead vào giữa thanh ihưđc Timeline để định vị ữame hiện hành dỗ dàng
> D i chuyển đến một/rame : Nhâp chuột vào trong vị trí frame trong vùng đầu của thanh
thưđc Tim eline hoặc kéo nút Playhead sang vị trí mong muôn
G IÀ O T R lN H T H Iấ T K Ế W E B : PHẨN LỶ T H U Y ẩ T • T ự H Ọ C M ACROM EDIA FLA S H 5.0 B Ằ N G HỈNH ÀNH
Đặt Playhead ở chính giữa đoạn phim : Nhâp chuột vào trong núl Center iTam e lại phía
dưđi thanh thưđc Tim eline
THAY ĐỔI CÁCH HIỂN THị FRAME TRONG THANH THƯỚC TIMELINE
Bạn có thể thay đổi kích thưđc của framc irong ihanh Ihưđc Tim eline và hiển thị các frame liên tục vđi các ô màu tô Ngoài ra, bạn có thể xcm các ảnh trong ừam c lại thanh ihưđc Tim eline Những ảnh này có T ấ t ít khi bạn xem các ảnh động nhưng chúng chiô"m nhiều khoảng trông trên màn hình
> Thay đổi vùng/rame hiển thị trong thanh thước Timeline.
1 Nhấp chuột vào nút Frame V iew tại góc phải phía trên của Tim eline để chọn chê'độ xem Frame
Chọn một trong những tùy chọn sau:
Thay đổi độ rộng của ô frame, chọn T in y, Small, Normal, Medium hoặc I.argc (Thiết lập độ rộng trong framc vđi mục chọn Large cổ ích cho việc xcm các chi tiết của sóng âm ihanh)
Giảm độ cao cùa hàng cột framc, chọn Shorl
T ắ l hoặc mỏ chế độ tô màu cho các framc, chọn mục Tintcd Pramcs
2 Hiển thị nội dung của ảnh trong ừamc cổ tỉ lộ thích hỢp vđi các ừame Irong ihanh thưđc Tim eline, chọn mục Previevv
Trang 24G IÁO TRÌNH T H IẾ T K Ế W E B ; PHẦN LÝ T H U Y Ế T - T ự H Ọ C M ACRO M EDIA F L A S H 5.0 B Ằ N G HINH Ả n h
^ Tinỉed Prames Preview Prevìevv In Conlext
ĩỉnrỉme
m m
H»dÍM1
■^ VựứMậĩịẠm*
> Hiển thị ảnh đầy đủ trong mỗi frame (k ể cả
các khoảng Ircíng), chọn Previcvv in
Contcxt C h ế độ xem trưđc nhỏ hơn tùy
Trang 25G IA O T R ÌN H t h i ế t k ế W E B : PHẨN L Ý T H U Y ẾT - T ự H Ọ C M ACROM EDIA F L A S H 5.0 BÀ N G HÌNH ÀNH
TẠO RA TÊN CHO FRAME VÀ LỜÍ CHÚ THÍCH CHO ĐOẠN PHIM
Đặt tên cho Frame T ấ l cổ ích cho việc nhận biết đưỢc kcyíram c trong thanh thưckTim eline và đưỢc dùng thay cho sổ' lượng íVamc khi framc kết quẵ trong mộl aclion là (ìo To Nếu bạn thêm vào hay bỏ đi frame, lên trên ữamc cũng sẽ di chuyển theo vì framc và lên dưỢc
gắn liền vđi nhau bất cứ khi nào sô" lượng ữarne thay đổi IX) việc đặl lên cho Framc xiiííi ra trong vùng dữ liệu vì vậy tránh việc đặt lân quá dài để tạo ra kích thưđc filc nhỏ
Lờ i chú thích cho frame râì có ích cho việc nhận biết ghi chú cho ữam c của hạn và frame của người khác khi làm cùng một đoạn phim I3o lời chú thích cho framc khổng đưỢc xiiâì
ra ngoài vùng dữ liệu, vì vậy bạn có Ihể tạo ra chúng như mong muôn
> Cách tạo ra tên choỷrame và lời chú thích
1 Chọn một frame bâ't kỳ và sau đó chọn trên trình đơn W indow > Pancls >Fram e
2 Trong bảng Frame, nhập vào lên
frame hoặc lời chú thích cho frame trong hộp Label Tạo ra một đoạn chú thích, bạn nên nhập hai dâu gạch xiên tại mỗi đầu hàng của đoạn chú thích
ị Rota(e: Ịau7o'
Options:|[^ Orienttopâth
LÀM V I Ệ C VỚI C Á C FR A M E T R O N G THANH THƯ ỚC T IM E LIN E
Bạn sẽ làm việc vđi các ĩram c và kcyừam e irong Ihanh Ihưđc Tim cline Một kcyframc
là một frame mà bạn xác định mộl thay đổi vùng chuyển động hoặc các aclion cho mộl (Vamc nhằm ứiay đổi đoạn phim
Các keyữam e là một phần T ấ t quan trong của chế độ Tweened Animation Bạn có thể thay đổi chiều dài của Tweened Animalion bằng cách kéo một kcyframe trong Ihanh thưđc Tim eline
> Bạn có th ể thực hiện các bước thay đổi sau đây trên fram e hoặc keyframe
Bạn có thể chèn (Insert), chọn (Select), xoá (D cletc) và di chuyển (M ove) framc hay keyữam e
Kéo frame hoặc keyframe sang vị trí mđi trên cùng một Laye r hoặc sang í.a ycr
f ao chép và dán ữaine hay keyframe
Biến đổi keyírame thành frame
Kéo một mục trong cửa sổ Library vào Irong Stage để thêm mục đó vào trong keyừam e hiện hành
Thanh thựđc Timeline tạo ra các frame chuyển động Để biết thêm chi liết, các bạn có
thể Uiam khảo mục “ Cách tạo ra phần chuyển động".
Trang 26F)ể chòn các frame trong ihanh ihưđc Tim eline, bạn hãy thực hiện một trong những thao lác sau đây:
Chèn mội frame mđi, chọn trên trình đđn Insert > Prame.
GIÁO TRINH t h i ế t k ề ' W EB : PHẨN LÝ TH U YẾT • Tự HỌC MACROMEDIA FLASH s.o BẦNG h INH ÀNH
Tạo một keyữaine mđi, chọn trình đơn
(trong Windows) hay nhấp Control (trong
Macintosh) cho frame nơi bạn muôn đặt vào
một keyừam e Sau đó chọn lệnh Insert
Kcyừ am c có trong irình đơn Context
ii|iii|»Hiiii.iii,i,)ii,irỊi Ị ,i n iii.iii.iii; ii|iijnỊin iniii.i ,i.i»)ii
Create Moỉion Tween Insert Ffdme
Remove Piames Inseit Keyfraine Inseil Blank Keylrame
Select Ail
Tạo một keyữame trôVig mđi, chọn trong
Irình đơn Insert > Blank Keyframe hoặc
nhâp phải chuột (trong Windows) hay nhâp
Control (trong Macintosh) Chọn frame nơi
bạn muổn đặt keyírame vào, sau đó chọn
lệnh Insert Blank Keyữam e trong Irình đđn
> Hiệu chĩnh hoặc xoá một keyýrame hoặc ýrame, thực hiện một trong những thao tác sau
lìạn có Ihể xoá một frame, keyữam c hoặc một chuỗi các frame, bằng cách chọn frame, kcyữam c hoặc một chuỗi frame Sau đó chọn trên trình đơn Insert > Rem ove Frame hoặc nhâp phải chuột (trong Windows) hay nhâp Control (trong Macintosh) Chọn frame, keyừam c hay chuỗi Iramc Sau đó chọn lệnh Rem ove Framc trong trình đơn Context Các frame xung quanh vẫn khổng thay đổi
Di chuyển một frame hay chuỗi keyframe cùng vđi nội dung của nó, bạn hãy kéo ữame hay chuỗi keyữam e sang vị trí mong muôn
Kéo dài thời gian của một keyframe, bạn có thể nhân phím Alt và kéo (trong Windows) hoặc nhân phím Option và kéo (irong Macintosh) keyframe đến frame cuôì cùng của chu kỳ thời gian mđi
Sao chép một keyframe hay chuỗi frame bằng cách kéo, nhân phím AU và nhấp chuột (trong Windows) hoặc nhấn phím Option (trong Macintosh) và kéo keyừam e sang vị trí mđi
y Sao chép và dán một keyừam e hay chuỗi frame bằng cách chọn ra frame hay chuỗi keyữame và chọn trình đơn Edit > Copy Prames Chọn frame mà bạn muôn thay thế, sau đó chọn trên trình đơn Edit > Paste Prames.
25
Trang 27GIÁO T R I n H t h i ế t k ể W E B : PHẨN LÝ T H U Y Ế T - T ự H Ọ C M ACROM EDIA FLA S H 5.0 B Ằ N G HÌNH ÀNH
Create Motion Tween
».• A*.VAV.V Iníeil Frame
Remove Prames Insert Keyírame Inserl Blank Keyíiame Cieai Keyírame
Chuyển đổi một keyữam e Ihành một framc bằng cách chọn trình đơn In sc rt > C le a r
K c y fra m e hoặc nhâp phải chuộl (Irong Windows) hay nhâp Conlrol (irong Macintosh) trong kcyừ am c và chọn lệnh Clear Keyữ am c Irong irình đơn Conlcxt
Keyữame bị xóa và tấl cả các íVame tăng lổn
keyữam e đưỢc thay thế bằng nội dung của frame đứng trưđc keyữam c bị xoá
Thay đổi kích thưđc chiều dài của chuỗi chuyển động Tvvccncd Scqucncc, kéo
k e y fr a m e b ắ l đầu hay k c y ừ a m e CLIÔÌ cùn g sang Irá i h ay p h ả i T h a y đ ổ i độ d à i của
mộl chuỗi frame-by-framc Bạn có Ihc xcm mục “Cức/i tạo ra các fram e byỊram e
Animation
Thêm một mục trong Ihư viện vào kcyíram e hiện hành, kéo mục đó trong cửa sổ Library vào trong vùng Slage
C Á C H DÙN G S C E N E
Để lổ chức một đoạn phim có chủ đề, bạn có ihc dùng các Scenc (cành Irong phim) Ví
dụ như bạn có thể dùng các Scenc riêng biệt cho các mục giđi thiệu (Introduclion), lời thông
báo cho việc truy cập (Loading Mcssagc) v.v .
Khi bạn xuất một đoạn phím trong l ’lash, đoạn phim này cổ nhiều Scene, các Sccnc trong file SW I' phát lại một cảnh để chúng đưỢc hiển Ihị irong bảng Sccnc Irong file I ’L A Các framc Irong nie SW F đưỢc đánh sổ" liôn liếp qua các Scenc V í dụ, nếu mộl đoạn phim có 2 Scene vđi mỗi Scene có 10 íVame và số Iramc Irong Sccnc Ihứ hai được đánh số lừ 11 -20
■ Bạn có Ihể ihêm, xoá, sao chép,
đổi tên và thay đổi thứ tự của các
Bảng Scene
■ Bạn dùng các actions cho việc dừng hẳn đoạn phim hoặc lạm dừng đoạn phim saumỗi Scene hay cho phép người dùng điều khiển đoạn phim iheo ý muổn
> Cách hiển thị bảng Scene : Chọn trình đơn Window > Pancls > Sccne.
> Xem một Scene đặt b iệ t : Chọn trên Irình đơn V icw > Goto sau đó chọn tốn Scenc
trong trình đơn phụ
> Thêm vào một Scene, thực hiện một trong những thao tác sau:
Trang 28GIÁO TRlNH TH IẾT K Ể W EB : PHẨN LÝ TH U YẾT - Tự HỌC MACROMEDIA PUkSH 5.0 BẦNG HINH Ả n h
♦ Nhấp chuột vào ndt Add Scene Irong bảng Scene,hoặc
Xoá một Sceite, thực hiện một trong những thao tác sau:
♦ Nhâp chuột vào nút D elete Sccne trong bảng Scene,hoặc
♦ Mở một Scene bạn muôn xóa và sau đó chọn trên trình đơn In se rt > Rem ove Scene
Thay đổi tên của Scene
Nhâp đúp chuột vào tên của Scene Irong bảng Sccne và
nhập vho tỏn mđi.
Sao chép một S cen e: Nhấp chuột vào nút Duplicate Scenc trong bảng Scene
> Thay đổi trật tự của một Scene trong đoạn phim : Kéo lên của Scen e sang vị trí khác trong bâng Scene
C Á C H DÙNG TH Ư VIỆN L IB R A R Y
Thư viện trong Flash lưu lại các biểu tượng đưỢc tạo ra trong Flash và từ các chương trình khác đưa vào trong Flash Chiíng cho phép bạn xem và sắp xêp những file này khi làm việc Cửa sổ Library hiển thị một thanh cuộn hiển thị danh sách các tên cùa những mục có trong thư viện Biểu iượng k ế bôn tên của mục trong cửa sổ Ihư viện cho biết loại file của mục đó Khi bạn chọn một mục trong cửa sổ Library, ảnh nhỏ của mục xuất hiện Irôn đỉnh của cửa sổ I.ibrary Nếu mục chọn là file ảnh hoặc file âm Ihanh, bạn có thể dùng nút Pỉay trong cửa sổ xem trưđc Library hoặc Controller để xem tníđc mục chọn Bạn có thể sắp xếp các mục trong thư viện Các cột trong cửa sổ Library hiển thị tên, loại nie, sô" lần đưỢc sử dụng trong fíle Bạn
có thể sắp xếp các mục trong cửa sổ Library theo bất kỳ cột nào Cửa sổ Library có trình đơn Oplions vđi các tùy chọn hiệu chỉnh các mục trong thư viện Để hiệu chỉnh các mục trong Ihư viện gồm có nhập nie, bạn có thể chọn các lùy chọn trong trình đơn Library Options Bạn có thể cập nhật các filc sau khi hiệu chỉnh và dùng tùy chọn Update trong trình đơn Library Oplions
Trang 29GIÁO TRlNH TH IẾT K Ế W EB : PHẨN LÝ THUYẾT - Tự HỌC MACROMEDIA FLASH 5.0 BẰNG h ìn h ả n h
Bạn có thể mỏ thư viện của bât kỳ nic l 'lash l 'l,A nào ưong khi bạn đang làm việc Irong ỉ'’lash để lạo các mục trong thư viện Irỏ ihành nic có sẵn ihắnh đoạn phim hiện hành, lìan cổ thể tạo ra các thư viện lạm thời Irong chương Irình I ’lash Ngoài ra thư viện cỏ sấn các nút, ảnh
đồ họa, các Clip phim, âm thanh mà bạn có thể ihcm vào doạn phim irong l 'lash Các ihư viện lạm thời, bạn cổ ihể tạo ra đưỢc hiển thị irong irình đơn Window > Common Lib ra rie s
Các thuôc tính của Item
Tạo thư mục mđi
L—T ạ o S y m b o l m d i
Bạn có thể xuấ^t một th ư viện sang địa chỉ U R L nhằm lạo ra th ư viộn chia sẻ, cho phép bạn kốt nổì tài nguyên trong thư viện từ hấi kỳ đoạn phim Mash nào
Đ ể hiển thị cửa s ể Library, hạn hãy thực hiện một trong những bước sau đây:
^ Chọn trong trình đơn Window > L ib ra ry
Hoặc nhâp chuột vào niíl Library irong thanh Launcher tại góc phải bên d ư đ i của cửa sổ giao diện
> Cách dùng mục Item trong đoạn phim hiện hành : Kéo mục Iicm trong cửa sổ Library vào vùng Stage Mục Itcm đó đ ư ợ c thêm vào irong I.aycr hiện hành
1 M(f thư viện từ trong một file 1’lash
2 Chọn trình đơn F ile > Open as L ib ra ry
Chọn file Plash bạn muôn mỏ lại thư viện, sau đó nhâp chiiộl vào núl Opcn
Cửa sổ của file đưỢc chọn mỏ trong đoạn phim hiện hành vđi tên của filc đổ xuâ't hiện ỗ phía trên cùng trong cửa sổ I jb rary H)c sử dụng các mục cổ trong cửa sổ Library vào irong đoạn phim hiện hành, bạn chỉ việc kco mục chọn đổ và ihả vào trong cửa sổ thư viện của đoạn phim hiện hành
Trang 30G IÁ O TRlNH T H IỂ T K Ể W EB : PHẨN LÝ T H U Y Ế T ■ T ự H Ọ C M ACRO M ED IA F L A S H 5.0 B Ằ N G HINH ÀNH
Pilcĩoíiype; |Flash Movie r.íla) Cỏncel
> Thay đổi kích thước cửa s ổ U brary, bạn hãy thực hiện một trong những thao tấc sau đây
Kéo chuột tại góc phải phía d ư đ i trong cửa sổ t h ư viện Library.
-Vùng cửa sổ Library xuất hiện rộng ra sau khi nhấp chuột vào nút Wide State
Nhâ'p chuột vào nút Naưovv State để làm giảm độ rộng của cửa sổ.
Trang 31GIÁO TRlNH TH IẾT K Ế W E B : PHẨN LÝ TH U YẾT - Tự HỌC MACROMEDIA FLASH 5.0 BÀNQ h ìn h ÀNH
Khi nhấp chuột vào nút Narrow State (1) sau khi nhấp chuột vào nút Narrow State (2)
> Thay đổi độ rộng của các cột
Đ ặl vị trí con trỏ chính giữa các tiéu đề của
cộ t và kéo đ ể thay đổi kích thưđc các CỘI.
Bạn khổng thể thay đổi Ihứ tự của các cột này
> Sử dụng tùy chọn trong trình đơn lÀbrary Options
Nhâp chuột vào biểu tưỢng tam giác tại góc phải phía trên của cửa sổ Library đc hiển thị trình đơn phụ Options
ị L kikage
Ị Deíine CKp Parameters • Nhâ'p chuột vào nút OptioDS để xuâ't hiện các tùy chọn có trong đó như hình trên
Nhâp chuột vào một mục có trong trình đơn
Trang 32LÀM V I Ệ C VỚÍ C Á C THƯ MỤC T R O N G C Ử A sổ L I B R A R Y
lìạn có thể sắp xêp các mục Irong cửa sổ Library sử dụng các Ihư mục giông như chương Irình Window?j^ Hxplorcr hoặc Macintosh ỉ'inder Khi bạn lạo ra mộl biểu tưỢng mới, nó đưỢc lưu lại vào Irong Ihư mục đưỢc chọn Nếu bạn chưa chọn thư mục, biểu tưỢng này được lưii tại ihư mục gôc của thư viện
r Cách tạo ra một thư mục mới
Nhâ’p chuộl vào núi New l ’oldcr Irong cửa sổ
Mở hay đóiiỊỊ một thư mục, hạn hãy thực hiện một trong hai thao tác sau:
• Nhâp diíp chuộl vào trong th ư mục đó
• Chọn mộl thư mục và chọn Bxpand ỉ ’older hoặc Collapse I-older trong irình đơn Uhrary Oplions
Ubrary - MyKite
I 46 ỉtems
S e le cl Unused llemt
Collapse Polder Expand Ail Poiders Collapse AU Foldefs
Nhấp chuột vào trinh đơn Options, trình đơn Options xuất hiện.
S Ắ P X Ế P CÁC MỤC ỈTEM T R O N G CỬ A sổ L I B R A R Y
B a n có ih ể sắp x ê p c á c m ụ c n à y ih à n h C Ộ I Iro n g cử a s ổ
Library ihi o ihứ lự bảng chữ cái Việc sắp xếp các mục này
cho phép bạn xcm đưỢc các thư mục có lién quan vđi nhau
Các mục nì y đưỢc sắp xếp vào irong các Ihư mục
^ Sấp xP'p các mục trong cửa số'Library: Nhâp chuộl
vào diiii liêu đề trong CỘI đổ Nhấp chuột vào núl
lam giác để đảo ngược Irậl tự sắp xốp đó
HIỆU c h In h c á c m ụ c t r o n g l i b r a r y
Ban có Ihể hiệu chỉnh các mục irong ihư viện trong i'lash hoặc trong trường hỢp các file nhập vào
Cách hiệu cltỉn/í một mục trong thư viện
1 Chọn mội mục trong cửa sổ I.ibrary
Trang 33GIÁO TRlNH TH IẾT K Ể W EB : PHẨN LÝ THUYẾT ■ Tự HỌC MACROMEDIA PLASH 5.0 BÀNG HÌNH ÀNH
2 Chọn mộl Irong những lùy chọn cỗ trong
trình đơn Library Oplions:
• Chọn lệnh Hdil để hiệu chỉnh môt miic trong 1'lash
• Chọn lệnh Ivdil Wilh và chọn một chiAỉng Irình để hiệu chỉnh mục chọn Irong mộl chương trình bổ sung
Âẽĩíenis ] Gphons A
New Symbol
New Foldei New Font.,-
R enam e Move to New Foider
Delete
ectÁ
Edit wiỉh
ĐỔI T Ê N C Á C M ỤC T R O N G THƯ VIỆN
Bạn cố ihể đổi tên các mục có trong ihư viện Việc thay đổi tên của các mục irong ihư
viện của file nhập vào sẽ khổng làm Ihay đổi tên ciía nic
> Cách đổi tên một mục trong thư viện, bạn hãy thực hiện một trong các bước sau:
^ Nhâp đúp chuột vào lên mục chọn và nhâp vào tcn mđi
ầm
/ ị Q
r
Chọn một mục Ilem và nhâp chuột vào biểu tưỢng các thuộc lính tại bên dưới cửa
sổ Library Nhập vào lên mới trong hộp thoại Symbol Properties và sau đổ nhâp chuột vào mít O K
Symbol P ío p eities
Chọn mộl mục Item và chọn trong trình đđn Library Options lệnh Renamc và sau
đó nhập tên mđi vào trong hộp thoại
Trang 34G IÁ O TRÌN H T H IẾ T K Ể W E B : PHẦN LÝ T H U Y Ế T - T ự HỌ C M ACR O M ED IA Fl-A SH 5.0 B Ằ N G HINH ÀNH
New Symbol
New Foldei NewFonL
Move to New Foldei
Duplicate
Delete Edit Chọn lệnh Rename trong trình đdn Options
Nhấp phải chuột (trong Windows) hoặc nhấp Control (trong Macintosh) tại itcm và chọn lệnh Rcnamc trong trình đơn ngữ cảnh,
và sau đó nhập lên mđi vào vùng văn bản
XOÁ CÁC MỤC ITEM TRONG THƯ VIỆN
Khi bạn xoá mội mục Item khỏi ihư viện,
líít cả các Inslancc hoặc các Occiirrcncc (sự kiện)
của mộl mục Itcm irong đoạn phim cũng bị xoá
CỘI Usc Counl trong cửa sổ Library cho biếl Ilcm
đó có đang trong lình Irạng dùng hay khổng
> Xoá một mục Item troHỊỊ thư viện:
Chọn một mục Itcm và nhấp chuột
vào hiểu tương hộp rác (® ) ở bên
dưới cửa sổ Library
TÌM CÁC MỤC ITEM CHƯA DÙNG TRONG THƯ VIỆN
Đc làm giảm kích thưđc của filc F I.A trong I'lash, bạn có thể xác định các mục Item chưa dùng đến Irong Ihư viện và xoá Tuy nhién, không cần thiết để xoá các mục Item chưa dùng đến trong Ihư viện đc làm giảm kích ihưđc file SW F của đoạn phim trong Flash vì các mục kem chưa dùng Irong thư viện khổng có nie SW F
Trang 35GIÁO TRÌNH TH IẾT K Ế W EB : PHẦN LV TH U YỂT - Tự HỌC MACROMEDIA FLASH 5.0 BẰNG HÌNH ÀNH
Tìm các mục Item chưa dùiiỊỊ troHịi thư viện:
• Chọn S e lcct ưnused Itcn is irong irình
đơn Library Oplions
• Sắp xếp các mục Irong ihư viện bằng
cách dùng C Ộ I Usc Counl líạn có Ihể xcm mục “ Cách sắp xếp các mục Item trong cửa s ổ Library".
Edit
kdaí - Piopeilies
Linkage
Deíine Clip Paiameters.
CẬP NHẬT CÁC FILE NHẬP VÀO TRONG CỬA s ổ LIBRARY
Nếu bạn dùng mộl trình soạn ihảo mỏ rộng để hiệu chỉnh nic bạn vừa nhập vào l'lash như filc ảnh lìilm ap hoặc 1’ilc âm ihanh, bạn có Ihể cập nhậi các nic irong l'lash mà không cần nhập lại
r- Cách cập n h ậ t/ile vừa nhập vào : C'họn mộl nic nhập vào irong cửa sổ I-ihrarv và chọn lệnh Updalc trong Irình đơn I.ibrary Opiions,
Selecl Unused Items
C h ọ n file ả n h c á n nhập vào sau đó c h ọ n trong trinh đơn ngữ cả n h lệ n h U pdate
LÀM V I Ệ C VỚI C Á C T H Ư VIỆN CHUNG (COMMON L IB R A R Y )
Bạn cổ ihể dùng các Ihư viện đưỢc cài dặi săn có irong l ’lash như các núi lạo ra các biểu tưỢng, các núl hoặc âm ihanh cho đoạn phim của han Ngoài ra hạn cũng cổ ihể lạo ra các ihư viện tạm thời irong chương irình l ’lash rnà sau đổ bạn có Ihc dùng chúng irong hấl kỳ doạn phim nào bạn tạo ra Tấi cả những loại Ihư V i ệ n này được hicn ihị iroiig irình đdn phụ Window > Common L ib ra rie s
Smart Clỉps Soundt
Cách tạo ra m ột thư viện tạm thời trong chương trình Fỉash của hạn:
• Tạo một file I'lash với mộl thư viộn chứa các biểu iưđng mà hạn muốn đăt chiìng vào thư viện tạm ihời
Trang 36GIÁO TRÌNH T H IẾT K Ế W EB : PHẨN LÝ T H U Y Ế T - T ự H Ọ C M ACRO M ED IA FL A S H 5.0 B Ằ N G h ìn h ÀNH
• Đặt filc Mash vào trong ihư mục Librarics trong thư mục chương irình F'lash trong đĩa cứng của bạn
Cách dùng một mục từ thư viện chung trong đoạn phim:
• Chọn trong irình đđn VVindovv > Common L ib ra rie s và chọn một thư viện có irong trình đơn phụ
Smarl Clíps Sourtds
• Kéo mộl miic Item lừ thư viện chung vào irong thư viện của đoạn phim hiện hành
CÁCH DÙNG CÁCTHƯ VIỆN CHIA SẺ (SHARED LIBRARY)
liạn cổ ihc lạo ra các ihư viện chia sẻ (Sharcd Library) để iruy cập lừ một ihư viện trong nhiều đoạn phim I'lash khác nhau, lỉạn phải xác định Shared library truy cập trong mộl phim sau đó liên kếl chúng sang những đoạn phim khác Khi bạn liên kết một môì truy cập trong Shared ỉ.ibrary, môl Iruy cập C(5 ihể chuyển đến mội nic bên ngoài nhưng filc iruy cập khỏng đươc Ihcm vào doạn phim Cách dìmg vShared I.ibrary có ihể lôi’i ưu hoá vùng làm việc và đoạnphim có ihể dưỢc truy cập theo nhiều cách khác nhau V í dụ, bạn cổ ihể dùng Sharcd I jb ra ry đểihực hiện các bưđc sau:
• C’hia sỏ một nic âm ihanh qua mộl chỗ
• Chia sẻ một biểu tượng tbnl qua nhicu chỗ
• C'ung câp một nguồn đơn lẻ cho các thành phần chuyển động đưỢc dùng qua nhiều Scenc hoặc đoạn phim
• Tạo ra thư viện nguồn trọng lâm dùng để xcm lại các điều khiển và các Track (rãnh ghi)
TẠO VÀ LIÊN KẾT ĐẾN CÁC NGUỔN TÀI NGUYÊN Đ ư ợ c CHIA SẺ
Tạo ra một Sharcd Library mà bạn có ihể dùng vđi các đoạn phim khác, bạn phải xác dịnh các thu K lính kê"l nôi cho các mục Itcm trong Ihư viện của mộl đoạn phim Khi bạn Iưii đoạn phim, Si arcd Library cũng đưỢc lưii vđi rilc l ’L A
K)c dùng các lài nguyên irong một thư viện Shared I.ibrary Irong đoạn phim khác, bạn hãy chọn Ircn irình đơn F ilc > Open A s Shared L ib ra ry trong đoạn phim hiện hành, và chọn nic Sharcd ỉ jb rary mà bạn muôn dùng
Thư viện Sharcd Library mỏ mộl cửa sổ thư viện trong đoạn phim hiện hành K hi đó bạn
có thể thôm các nguồn lài nguyên vào đoạn phim hiện hành để tạo ra các kốl nô'i đôn nguồn tài nguyên đó Bạn phải gỏi ĩĩiộl Sharcd Library lên trang Wcb cho đoạn phim mà kết nổ'i đốn Sharcd I.ibrary nhằm hiển thị các nguồn tài nguyên được kcH nô'i
Trang 37GIÁO TRÌNH TH IẾT K Ế W EB : PHẨN LÝ THUYẾT - Tự HỌC MACROMEDIA FLASH 5.0 BẰNG HÌNH ÀNH
C á ch ự,ởì một Shared L ib ra ry lên trang VVeb
Bạn xuất đoạn phim mà bạn lao Shared ỉ.ihrary Thíí liic này gứi Sharcd ỉ.ibrary dến URI> nơi mà đoạn phim SW1' ở đó (lian có thể xác dịnh vị irí khác cho Shared I.ihrary nếu bạn muôn) Khi bạn xem mộl đoạn phim trong 1 lash mà có chứa các kốl nôi đốn nguồn lài nguycn chia sẻ, đoạn phim này truy cập đcn Sharcd I jb rary từ vị trí của nổ irên irang Wch và hiển ihi các nguồn tài nguyên chia sỏ Đoạn phim lải xiuíng U)àn bộ nic irong Sharcd Library khi nó đến tVame đầu tiên chứa các nguồn tài nguycn kốl nôi (Nếu di)ạn phim chứa các nguồn lài nguyên kết nôi lừ nhiều Sharcd Ubrary, mỗi Sharcd Library sẽ đưỢc lải XLiông độc lập khi nguồn lài nguyên đầu tiên Irong Sharcd I.ibrary xảy ra)
Nếu việc lải Sharcd Library xuông bị lỗi, đoạn phim sc khc)ng chạy nữa, bạn nên giữ các Shared Library vđi kích ihưđc nhỏ để việc lải xiuYng dề dàng hđn
X á c định các nguồn tài nguyên trong Shared I>ibrary
lìạn cổ Ihc dùng hộp ihoại Symbol I.inkagc để gán các thuộc tính licn kốl tổn lại Irong mục Item lại thư viện để xác định các mục ỉlcm như là các nguồn lài nguycM Sharcd I.ihrary Sau khi bạn gán các thuộc tính liên kếl đến các nguồn lài nguyên chia sẻ, bạn phải lirti thành filc đoạn phim mà bạn xác định là có dùng nguồn tài nguyên chia sẻ lại dể làm cho các nguồn lài nguyên này có sấn liên kc\ đc"n các đoạn phim khác irong Mash
Ngoài ra bạn cũng có ihể dùng hộp ihoại vSymbol Linkagc để gán mội icn định danh cho một đoạn phim M ovic Clip hoặc mộl nic âm Ihanh mà hạn muôn xem dùng melhod (phưclng thức) altachMovic hoặc aliachSound
Cách xác định một n^uồn tài iiỊỊuyên Shared lAhrary
Trước hốt bạn hãy md mộl đoạn phim, sau đó
chọn trong trình đơn VVindovv > L ib ra ry hoặc
nhâp chuột vào niíl Librarv irèn ihanh
I>auncher (lại góc phải dưđi Irong giao diẹn
cửa sổ chương trình) để hiển Ihị cửa sổ
Library nếu nó chưa hicn ihị
A m Show Library
mỉm
" ~ n p j t ó
N h ấ p c h u ộ t và o n ú t S how L ib ra ry b ê n dư ớ i cửa sổ
C'họn một Irong những ihao lác sau;
• Chọn một mục Ilcm trong cửa sổ L.ibrary và
chọn lệnh Linkage lừ trong trình đơn I-ibrary
Oplions
• Nhâp phải chuộl (Irong Windows) hoặc nhâp
'Jonlrol (trong Macinlosh) tại mội mục Iicm
ưong cửa sổ I.ibrary và chọn lệnh ĩ.inkagc
Rename Move lo New Foldei
Trang 38GIÁO TR ÌN H T H IỂ T K Ế W E B : PHAN LÝ T H U Y Ế T - T ự HỌC M ACRO M ED IA F L A S H 5.0 ĐÀNQ HINH ÀNH
>ong hộp thoại Symbol Linkagc Propcriies, chọn Export this Symbol.
Symbol Linkage Propeilies
Identlíier: r
Lỉnkage: c No linkage
^kExpoíì this Symbol
CMmporí this Symbol írom URL:
5 Sau đổ nhấp chuộl vào núl ()K
Identitiet ịUnkage Libíaiil
Linkage: o No hnkage
( r Export this 5ymbol
o Import this Symbol from URL
OK
Cancel
V ■■
Help
6 I.ưii đoạn phim lại
GỞI MỘT SHARED LIBRARY ĐẾN MỘT URL
MỘI thư viện Sharcd Lihrary phải được gỏi đến một U R I như là mội file SW I' đc cho các nguồn lài nguyên chia sổ xuâ\ hiện Irong đoạn phim kết nổl đến nguồn tài nguyên
lỉan không phải xác định một U R l cho mội Sharcd Library để nhập cả thư viện và nie
SW I' lại Tuy nhiên, bạn cổ ihể xác định một Ư R I khác cho một file Shared I.ibrary dể đặl thư viện vào trong vị trí khác
r- Cách xác định một U R L cho một Shared Library
Trong cửa sổ Lib rary, chọn lệnh Shared I,ibrary Propcrlics từ trong trình đđn í.ihrary Oplions
Shaied Libraiy Properties.
Keep Use CounU Updaled Updale Use CounU Now
^ Trong hộp ihoại Sharcd Library Propcrtics, nhập tôn U R L nơi bạn muôn Sharcd
Library ở đó.