1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Các văn bản về kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2006 2010 của cả nước

236 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 236
Dung lượng 7,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đ iều tra thực trạng sử dụng đ ất ruộng nhằm làm rõ ngoài diện tích đất ruộng hiện nay đang trồng lúa nước, diện tích đất ruộng đ ã chuyển m ụ c đích sử dụn g trong nội bộ đất nông nghiệ

Trang 2

Q U Ó C H Ộ I CỘ N G HÒA XÃ H ỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

C ăn c ứ vào L u ậ t Đ ất đai n g ày 26 t h á n g 1 1 n ăm 20 0 3 ;

Căn c ứ vào N g h ị q u y ế t s ố 2 9 /2 0 0 4 /Q H 1 1 n g à y 15 /6 /2 0 0 4 về Q u y hoạch

sử dụ n g đất đ ế n n ă m 2010;

Sau khi xem xét T ờ trình sô 6 5 /T T r-C P của C h ín h phủ vê Kê hoạch sử dụng đất 5 năm 200 6 - 2010 của cả n ư ớc; B áo c áo thẩm tra số 2 5 4 8 /Ư B K T N S của ủ y ban K inh tế và N g â n sách của Ọ u ổ c hội v à ý kiến của các vị đại biêu Q uốc hội;

Trang 3

- Đất sản xuất, kinh doan h phi n ông nghiệp

Đât xây clựnẹ khu công nghiệp

Dat làm mặt bumỉ xây chpìiị cơ sơ sàn xuất, kinh doanh

6 5 8 3 0 4 0 h a

3.861.380 ha 3.311.770 ha

2 6 5 6 8 9 0 ha16.243.670 ha

7 7 0 2 4 9 0 h a

6 5 6 3 2 1 0 h a 1.977.970 h a

957.950 ha 1.000.000 ha

43,2% 92%

7 0 0 0 60 ha

2 0 69 0 ha 15.600 h a

4 0 2 1 3 8 0 ha1.035.380 ha

9 2 4 6 4 0 ha 110.740 ha

Trang 4

Đát sửciụnq cho hoạt động khoáng sản

Đất sàn xuất vật liệu xây cũmg, làm dồ gốm, sứ

- Đ ất sử d ụ n g v ào m ục đích công c ộ n g

Dát giao thông

Dal llniỳ lợi

Đất xây chnig hệ thống truyền dan năng lượng truyền ihông

Đál xây dựiiíỊ công trình văn hocĩ

Đúl xây dựnq công trình y tê

Đất xây dựng công trình giáo dục và đào tạo

Đát xảy dựng công trình thê dục thê thcto

Dal xây dựng chợ

Đất có di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thắng cánh

Đất d ể chất thải, bãi l ác, khu xử lý chát thai

c) Đ ất làm n g h ĩa trang, n g h ĩa địa

d) Đ ất tôn giáo, tín n g ư ỡ n g

3 Đ ất chư a sử dụne,

B C h ỉ tiêu c h u y ế n m ụ c đ ích s ử d ụ n g đ ấ t giữa cá c loại đ ấ t

1 C h u y ên đ ất n ô n g n g h iệ p s an g sử d ụ n g v ào m ụ c đích phi

2 8 7 9 8 3 0 h a

6 4 5 2 0 0 h a

72.600 ha

5 9 4 0 0 h a 13.200 h a

105.600 ha

4 6 6 0 0 h a

Trang 5

bộ, Ưỷ ba n n h ân d â n các tỉnh, th à n h p h ổ trự c th u ộ c T ru n g ư ơ n g tro n g p h ạ m vi

nhiệm vụ, quy ên h ạ n c ủ a m ìn h triên khai các giải p h á p sau đây:

1 G iải q u y ế t h o ặ c đ ề x u ấ t giải q u y ế t d ứ t đ iể m tìn h trạ n g cá c tra n h ch ấp

đ ịa giới h à n h c h ín h ở c á c đ ịa p hư ơng

2 R à soát, h o à n c h ỉn h h ệ t h ố n g v ă n b ản q u y p h ạ m p h á p luật về q u y h o ạ c h

ph át triển kinh tế - xã hộ i, q u y h o ạ c h sử d ụ n g đất, q u y h o ạ c h n g à n h , q u y h o ạch

xây d ự n g đế làm rõ nội d u ng , cụ thể h o á trình tự th ự c hiện, trá n h c h ồ n g ch éo hoặc

bỏ sót tro n g q uán lý K h ẩ n trư ơ n g xây d ự n g trình Q u ố c hội các luật q u y đ ịnh về

tài chính tro ng lĩnh vực đ ất đai

3 Đ ây m ạ n h n g h iê n cứ u k h o a học, tăn g c ư ờ n g đ ào tạo n ghiệp vụ nhăm

n âng cao chất lư ợ ng c ô n g tác xây d ự n g và q uản lý q u y h oạch, kế h o ạc h sử d ụ n g

đất Có c ơ chế huy đ ộ n g các c ơ quan nghiên cứu k h o a học, các cơ sở dào tạo tham

gia lập và tư vấn p h ản biện về các q u y hoạch, kế h o ạ ch sử d ụ n g dất

4 Đ ầu tư đủ k in h phí đe h oàn thành trước n g ày 30 th á n g 6 n ă m 2007 hệ

thống q uy hoạch sử d ụ n g đ ất đến n ăm 201 0 và k ế h o ạ ch sử d ụ n g đất giai đoạn

2 006 - 2010 ở các cấp, hoàn th ành việc cấp giấy c h ú n g n h ận q u y ền sử d ụ n g đất

T ậ p trung đầu tư đế h o à n thành hiện đại hoá hệ th ố n g hồ sơ địa chính trên p h ạm vi

cả nước trước năm 2 010 Đ ổ đ á m báo h oàn Ihành các cô n g việc đề ra, khi cẩn thiếl

có thể lập Ban chí đ ạ o q u ố c gia vé việc thực hiện q u y h oạch, k ế h o ạch sử d ụ n g đất

5 T ăn g c ư ờ n g k iêm tra, thanh tra việc lập, th â m định, x ét duyệt, cô n g bô

quy hoạch, kế h o ạch sử d ụ n g đất của các câp; x ử lý n g h iê m các h à n h vi vi phạm

ph áp luật về quy h o ạch , kế h o ạch sử d ụ n g đất, nhất là trons; g iao đất, cho thuê đât,

cho phép chuyên m ụ c đích sử d ụ n g đất, thu hôi đât

6 Rà soát hiện trạ ng sử ciụna đât của các địa p h ư ơ n g , đ o n vị, tô chức, kể cá

đất sứ dụn g vào m ụ c đích quôc phòng, an ninh, đất do các n ô n g trường, lâm

Trang 6

trường, d o a n h n g h iệ p n h à n ư ớ c q u án lý đê có sự điêu ch ín h phù hợp Dối với đất đã giao hoặc ch o th u ê m à k h ô n g sử d ụng, sử d ụ n g k h ô n g có hiệu quả, sử d ụ n g sai mục đích đều phải kiên q u y ết th u hồi.

7 R à so á t v à đ ô n đ ố c v iệ c sử d ụ n g đất th ự c h iệ n các d ự án xây d ự n g khu

c ô n g n g h iệ p , c ụ m c ô n g n g h iệ p , làng nghề, k h u đ ô thị m ớ i, cá c d ự án vê khu dân

cư v à n h à ờ n h ằ m sử d ụ n g đ ấ t h ợ p lý, tiết k iệ m v à đ ạ t h iệ u q u ả k in h t ế cao Đ ầu

tư đ ồ n g b ộ k ế t cấ u h ạ tâ n g đ ê p h á t h u y h iệ u q u ả s ử d ụ n g đ ât đ ã thu hôi, c ần d iện tích đ ấ t đ ế n đ â u thì th u h ồ i đ ế n đó, c h ấ m d ứ t tìn h trạ n g th u hồi đ ất m à k h ô n g s ử

d ụ n g X ử lý d ứ t đ iể m trư ớ c n g à y 3 0 th á n g 6 n ă m 2 0 0 7 tìn h t r ạ n g quy h o ạch , k ế

h o ạ c h đ ã đ ư ợ c d u y ệ t m à k h ô n g th ự c h iện tro n g thời hạn

8 K iếm soát chặt việc lấy đất chuyên trồng lúa, đất nông; nghiệp khác có khả năng thâm canh, hiệu q u ả cao, đất có rừno,, đất có m ặt nước làm m ặ t bàng đầu tư sản xuất, kinh doanh phi n ô n g nghiệp Đ iều tra thực trạng sử dụng đ ất ruộng nhằm làm rõ ngoài diện tích đất ruộng hiện nay đang trồng lúa nước, diện tích đất ruộng đ ã chuyển

m ụ c đích sử dụn g trong nội bộ đất nông nghiệp (nuôi trồng thuỷ sản, trồng rau, màu, cây công nghiệp n g ắn ngày, trồng cỏ ) vẫn c ó khả n ăn g trồng được lúa nước C ó chính sách cụ thế để ph át triển các khu công nghiệp, cụm c ô n g nghiệp ở những diện tích đất ít khả n ăn g n ô n g nghiệp n h ư n g hạ tầng thấp kém

9 Đ ẩ y m ạ n h cải c á c h h à n h c h ín h tr o n g q u ả n lý đ ấ t đai K iệ n to àn bộ m áy

h àn h c h ín h v à tổ c h ứ c d ịc h v ụ c ô n g tro n g q u ả n lý đ ấ t đai, n h ấ t là hệ th ố n g V ăn

n h a n h tiến độ đ ư a đ ấ t c h ư a s ử d ụ n g v à o sử d ụ n g ; tă n g s u ấ t đ ầ u tư cho c h ư ơ n g trình trồ n g , k h o a n h n u ô i tái s in h v à tă n g m ứ c k h o á n chi b ả o v ệ r ừ n g để thực hiện

có hiệu q u ả các d ự án k hô i p h ụ c và phát triển rừng

12 P h á t h u y vai trò c ủ a các tô c h ứ c c h ín h trị - x ã hội v à củ a n h ân dân tro n g việc th a m g ia x â y d ự n g và giám sát việc thự c hiện q u y hoạch, kê hoạch sử dụng đất

Trang 7

III U y b an T h ư ờ n g v ụ Q u ô c hội, H ội đ ô n g D â n tộc, c á c U y b a n c ủ a Q u ô c hội, các Đ o à n đại biểu Q u ố c hội, các đại b iể u Q u ố c h ộ i g iá m sát v iệ c thự c hiện

N g h ị q u y ế t này

IV H ội đ ồ n g n h â n d â n các cấp tă n g c ư ờ n g h ơ n n ữ a h o ạ t đ ộ n g g iá m sát đôi với việc xâ y d ự n g , th ự c hiện q u y h o ạc h , kế h o ạ c h s ử d ụ n g đ ấ t v à v iệ c th ự c

h iện ch ín h sách bồi th ư ờ n g , hỗ trợ, tái địn h c ư khi N h à n ư ớ c th u hồi đất

V M ặt trận T ổ quốc V iệt N am , các tổ chức th àn h viên c ủ a M ặ t trận, trong phạm vi nhiệm vụ, quy ền hạn của mình, phối họp với cơ quan n h à nước hữu quan có trách nhiệm tuyên truyền, v ận đ ộng nhân dân thực h iện N ghị qu y ết v à th am gia giám sát việc thực hiện N g h ị quyết này

Nghị quyết này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XI, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 29 tháng 06 năm 2006.

C H Ủ T Ị C H Q U Ố C H Ộ I

Đ ã kỷ

N g u y ễ n P h ú T rọ n g

VĂN PHÒNG QUỐC HỘI

SAO Y BẢN CHÍNH

Trang 8

q u ố c; h ộ i k h o a XI CỌ N G H Ò A XẢ H Ộ I CH Ủ N G H ĨA V IỆT NAM

T h ự c h iệ n n h iệ m vụ th á m tru Báo c á o "Kê h o ạc h sử d ụ n g đất 5 năm 2 0 0 6 -

2 0 1 0 c ủ a cả nước", T h ư ờ n g trực Uv ban Kinh tố và N gân sá ch đã tổ chức n g h iên cứu thực t ế v à làm việc với Bộ Tài ng u y cn và M ôi irường N gàv 14 thán g 0 4 năm

2006, T h ư ờ n g tực Uy ban h ọ p mỏ' rộng tại H à Nội đô n g h e lãnh đ ạo Bộ Tài

n g u y ê n và M ô i trư ờ ng thừa uỷ quyổn T hú tướng C hính phú b áo cáo dự kiến k ế hoạch sử d u n g đất 5 n ăm 2 0 0 6 - 2 0 1 0 Níỉày 27 th á n g 0 4 năm 200 6, Chính phủ

có văn ban số 5 2 /T iY -C P trình u ý ban T h ư ờ n g vụ Q u ố c h ộ i vồ K ế h o ạch sử d ụ n g đất 5 n ă m 2 0 0 6 - 2 0 1 0 c ủ a cá nước N uàv 28 th án g 4 n ăm 2 0 0 6 , U ỷ ban K in h tế

và Nsiàn sá ch đã h ọ p toàn thổ lại í là Nội đê thẩm tra B áo cáo về k ế h a ọ c h này

T h a m d ự c u ộ c h ọ p có dại diện Hội d ồ n g dân tộc, U ỷ b a n P háp luật của Q u ố c hội, Ban K in h t ế T ru n g ương, Văn phò n g C hủ lịch nước, V ă n p h ò n g C hính phủ,

V ăn p h ò n g Q u ố c hội, Rộ K ế h o ạch và Đ ầ u lư, Bộ N ô n g n g h iệ p và phát triển nòng thô n , Bộ X ây dụìm Bộ G iao th ô n g V ận lái, Bộ tư p h á p và m ộ t số cơ q uan hĩru q u a n k h ác

Căn cứ vào Luật Đâì dai trên CO' sớ Báo cáo c ù a C h ín h phủ, qu a g iám sát thực tế và ý k iế n c u a các (lại bicu d ự họp, Uy han K in h tố và Ngân sách xin b á o cáo Q u ố c h ộ i n h ữ n g ván dc dưới đây:

I V Ể N H Ữ N G V Ấ N Đ Ể C H U N G

K ế h o a c h sử d ụ n e đất 5 năm 2 0 0 6 - 2 0 1 0 c ủ a ca nước dược lập dựa trên việc clánh g iá k ế t q u ả thực h iện k ế h o ạch sử d ụ n g đất đ ế n n ă m 2005 và trcn cơ sở quy h o ạ c h sử d ụ n g đ ất đ ế n n ă m 2 0 1 0 đ ã được Q u ố c h ội q u yết đ ịn h tại N g h ị

q u y ết số 2 9 /2 0 0 4 B ản K ế h o ạch này được kết cấu th à n h hai phần, với các nội dunu là: đ án h giá h iệ n trạn g sử d ụ n g đất, q u á trình c h u y ế n dịch cơ cấu sử d ụ n g đất giai đ o ạ n 2001 - 2 005, đ á n h giá kết q u ả thự c hiện k ế h o ạch sử d ụ n g đất 5

Trang 9

năm 2001 - 200 5 cáu cả nước, trê n c ơ sở đ ó xây d ự n g h ệ th ô n g c á c chỉ tiêu, k ế

h o ạch sử d ụ n g đ ấ t cá n ư ớc 5 n ă m 2 0 0 6 - 2 0 1 0 v à đ ề ra c á c giải p h á p bảo đ ả m

thực h iệ n k ế h o ạch đổ ra

U ỷ ban Kinh tế và N g â n s á c h n h ậ n th ấy , B áo c á o đ ư ợ c c h u ẩ n bị tương đối

công phu, đề cậ p loàn d iệ n v à đ ư ợ c c h i tiết h o á ở m ứ c đ ộ c ầ n thiết, có tiếp thu ý

kiến đ ó n g g ó p c ủa T h ư ờ n g trực U ỷ b a n và c á c c ơ q u a n h ữ u q u a n khác

T u y nhiên, về n h ữ n g vấn đổ c h u n g , U ỷ b an K in h t ế và N g â n sách thấy c ầ n

đề c ậ p m ộ t số vấn đ ề sau đây:

Ihực ch ất và đ ều k h ắ p ở tất c ả c á c cấp V ẫ n còn n h iề u tỉn h c h ư a điều ch ỉn h q u y

hoạch sứ d ụ n g đất th e o L u ậ t đ ất đai n ăm 2 0 0 3 , n h iề u h u y ệ n và x ã chưa có q u y

hoạch sử d ụ n g đất C ô n g tác k i ể m tra, đ á n h giá tìn h h ìn h th ự c h iệ n q u y h o ạch , k ế

n ăm thời kỳ 2001 - 2 0 10 T ro n g thờ i g ian tới, đ ồ n g thờ i với k ế h o ạ c h sử d ụ n g đất

5 n ă m 200 6 - 2 0 10 , c ần xúc tiến k h ẩ n trư ơ ng v iệc ỉậ p q u y h o ạ c h sử d ụ n g đất 10

năm h o ặc 15 n ă m tiếp th eo đ ể là m c ơ sỏ' vững c h ắ c h ơ n , có tầ m n h ìn x a h ơ n c h o

việc x â y d ự ng k ế h o ạ c h k inh tế - xã hội và k ế h o ạ c h sử d ụ n g đ ất 5 n ăm ch o các

giai đ o ạn tiếp theo

mỏi trường kinh tế - x ã hội c ó th ể c ỏ n h ũ n g biến đ ộ n g p hứ c tạp, cần q u á n triệt

n g u y ê n tắc đicu ch inh linh ho ạt m ộ t c ách h ợ p lý th e o y ê u c ầ u thị trư ờ ng c ủ a các

U ỷ ban K in h t ế và N g â n sác h nhất trí về c ơ ban vói n h ữ n g đ án h giá tổ n g

qưát c ủ a Chínlì phu về hiện trạ n g sử dụníi đất đ ế n n ă m 2 0 0 5 , n h ữ n g ưu đ iem và

tồn tại, yếu k ém trong việc thự c h iệ n k ế h o ạch sử d ụ n g đất 5 n ă m 2001 - 2 0 0 5

th eo N ghị quvẽt số 2 9 /2 0 0 4 n g à y 15 - 6 - 2 0 0 4 c ủ a Q u ố c hội

Trang 10

a/ T r o n g B áo c á o c ũ n g đ ã có so s á n h k ế t q u á Ihực hiện k ế h o ạch sử

d ụ n g đ ấ t đ ế n n ă m 2 0 0 5 với c á c c h ỉ tiê u về sứ d ụ n g đất h e o N g h ị q u y ế t của

Q u ố c hội, ch ỉ ra cụ thể n h ữ n g c h ỉ tiê u n à o th ự c hiện đ ú n g N ghị q u y ế t củ a

Q u ố c h ộ i, n h ữ n g c h ỉ tiêu n à o tă n g , h o ặ c g iá m so với N g hị q u y ế t c ủ a Q u ố c hội T u y n h ic n , việc p h â n tí c h c á c n g u y ê n n h ãn c ủ a việc tănsì g iá m c h ư a được cụt hê, d ặ c biệt là cá c n a u v c n n h â n c h ú q u a n Iro n g c ô n g tác q u á n lý sứ dụ nu

đ ất th e o c á c chí tiêu cỉất đ a i, c h ư a n ê u rõ tìn h h ì n h x ử lý vi p h ạ m th e o n h ữ n g

q u y đ ịn h c ủ a L u ậ t đ ất dai N g o à i ra, tro n g B áo c á o cũrm c h ư a đề c ậ p đ ế n việc

th ự c h iện k h ô n li đ ú n g c á c c h í licu sử d ụ n g c á c loại đ ất c h ủ y ế u (đ ấ t n ô n g

n g h iệ p , đ ất lãm n e h iệ p , ctàì ỏ'.,.) sẽ á n h h ư ở n g t h ế n à o đ ế n q u y h o ạc h sử d ụ n g đất đ ến n ăm 2 0 1 0 , tù' dỏ tie x u à ì n h ũ n g đ ic u c h i n h vò chí tic u sử d ụ n g đất đen

n ăm 2 0 1 0 so với q u v h o ạch đồ ra

b/ V ề đ ấ t sản xuất n ô n g ntihiệp, cán đ á n h siiá rõ hơn nữa tình hình sử dụng đủi, đ ặc biệt là n h ữ n g vấn dè có liên q u a n đến việc g iám d iện lích trồng lúa

2 2 0 0 0 0 ha so với n ă m 2 0 0 0 , Iro n g đ ỏ ch ủ yếu là đ ấ t Irồ n ụ lúa có khá n ăn g Ihâm can h cao, c ũ n g n h ư lình trạ n g kh ai th á c q u á m ứ c làm g iám đ ộ m ù a m ỡ củ a đất sán xiiâì n ô n u nsihiệp

Vổ chỉ lièu đ ấ t làm n g h iệ p có rừnii, can c ó sự đ án h g iá đáy đủ ho'n vổ

n g u y ê n n h ân g iả m d iệ n tích đ ấ t rừ n g sản xuất so với chí tiêu k ế h o ạch để ra (5,4 triệu h a so với cán 6,2 triệu h a k ế h o ạ c h , chỉ dạt 8 8 % k ế h o ạc h ), đặc biệt cần làm rõ vì sao diệnt ích rừ n ẹ trồ n g m ớ i có sự c h ê n h lệch lớn giữa k ế h o ạch và thực hiện, chỉ đ ạ t 7 1 ,2 % ke h o ạ c h đ ề ra Bên c ạ n h c á c s ố liệu th ố n e kc về diện tích, cần có th ê m đ á n h íiiá ve ch ãi lượng cá c loại đ ất lâm n gh iệp, bao g ổ m đất rừnu sản xuất, đ ất rừnụ phò nu hộ và đ ấ t rừ n g đ ặc d ự n g

c / Vổ đãì phi n ô n g níihiệp:

- Diện tích đất ớ n ăm 2 0 0 5 là 5 9 8 ,4 n u h ìn ha, tăn ạ hơn 155,2 nslíìn ha soc ? I— C /

với năm 2 000 n h ư n u chi d ại x ấ p xi 5 9 ( '( chí tiêu d o Q u ố c hội q u v êì dinh Điêu

n à y ckrợc ụiái iliích là d o c h ư a CỘI!” t h ê m d i ệ n t íc h đ ấ t \'u'ờn, a o trên c ù n u thửa đấl có nhà ớ M ặc dù vậy, vần cán cỏ ước lư ợ n ” so' hộ t ổ n ” diệnt ích các đất vườn, ao nàv dc từ đó ước lư ơ n ” dầv đủ hưn kếl q u a thực hiện k ế hoạch sử đ ụ n e dài (')' đôn n ăm 2 0 0 5 Đ áy là nội d u n ụ rấl q u an trọn í: làm cơ sứ đẽ xác dịnh chí liêu kẽ h o ạch sử d ụ n u (lâì ó' (lốn n ăm 2 010

- D iệ n líc h tláì sán X LI at k i n h d o a n h 5 n ă m q u a tă n g 8 1 9 0 0 h a so với

n ă m 2 0 0 0 D iệ n tíc h tă im i h ê m n à y c ó đ ư ợ c là d o lấ y từ cá c loại đ ất k h á c , trư ớ c h ết là đ ấ t s ả n x u â l n ô n g n u h i ệ p T u y n h i ê n , t r o n g B áo c á o c h ư a là m

u ỷ ban Kinh tế và N ẹ â n sách cic nghị cần làm rõ thêm một số nội dung

Trang 11

rõ tìn h h ì n h s ử d ụ n g c á c d i ệ n t í c h đ ấ t d à n h c h o k h u c ô n g n g h i ệ p , k h u k in h

t ế m ớ i, k h u k i n h t ế c ử a k h ẩ u N h i ề u đ ịa p h ư ơ n g b á o c á o d i ệ n líc h đ ă n g k ý

và đ ã g i a o c h o th u ê c h ỉ c h i ế m k h o ả n g 5 0 % n h ư n g th ự c c h ấ t d i ệ n líc h cỉấl xâv c ô n g t r ì n h c h ỉ k h o á n iì J/3 T ìn h trạ n g n à y k h ô n g c h ỉ l à m g iả m h iệ u q u á

sử d ụ n g đ ấ t s ả n x u ấ t k i n h d o a n h , m à c ò n l à m t ă n g c h i p h í g iả i ío ả và á n h

h ư ở n g x ấ u đ ế n sản x u ấ t n ô n g n g h i ệ p c ũ n g n h ư đ ờ i s ố n g c ủ a n h ữ n g h ộ n ô n g dân c ó đ ấ t b ị t h u hồ i V ì v ậ y , v ấ n đ ề n à y c ầ n đ ư ợ c p h â n tí c h sâ u h ơ n v à là m

rõ t r á c h n h i ệ m c ủ a c á c b ê n có liê n q u a n tr o n g v i ệ c s ử d ụ n g tài n g u y ê n đ ấ t loại n à y

Đ ấ t sứ d ụ n g vào m ụ c đích an ninh, q u ố c p h ò n g tro n g giai đ o ạ n 2001

-2005 đ ã đ ạt tới 2 8 1 1 8 0 ha, vượt so với n ăm 2 0 0 0 là 8 9 5 0 0 ha T ro n g thực t ế đ ã xảy ra tình trạ n g phân c h ia đ ất an ninh, q u ố c p h ò n g làm n h à ở c h o sỹ quan, n h ư vậy nếu tính th ê m d iện lích dất ở đã phân c h ia c h o sỹ q u a n thì d iệ n tích đấl an ninh, q u ố c p h ò n g tăn g vượt q u á con số 8 9 5 0 0 ha Bộ Q u ố c p h ò n g và Bộ cồ n g an cần có b á o c á o chi tiết về loại đất này làm căn cứ đ ể tổ n g h ợ p tro n g báo cáo của Chính phủ

d / T r o n g đ á n h g i á k ế t q u ả th ự c h iệ n k ế h o ạ c h sử d ụ n g đ ấ t đ ế n n ă m

2 0 0 5 c h ủ y ế u m ớ i đ ề c ậ p đ ế n c á c k h í a c ạ n h t h ố n g k ê c o n s ố m à c h ư a tậ p tru n g đ ú n g m ứ c đ ế n k h í a c ạ n h c h ấ t lư ợ n g c ủ a q u á lr ì n h th ự c h i ệ n k ế h o ạ c h

N h iề u v ấn đ ề bứ c x ú c tr o n u th ự c lố liên q u a n d ố n tìn h h ìn h sử d ụ n g đâì

c h ư a d ư ợ c đổ c ặ p cụ thế iro im Báo c á o , như: k h i ế u k i ệ n Iron li lĩnh vực đál dai sử d ụ n g đ ấ t sai m ự c (lích; tìn h Irạ n g đ ất n ô n g n ụ h i ệ p bị th u h ổ i, c h u y ê n

m ụ c đ í c h c h ư a d ư ợ c kìm rõ về h iệ u q u ả và k h ô n g h i ệ u q u ả tr o n u sứ đ ụ n ” ; (làì sử d ụ n g tr o n u c á c k h u c ô n g n g h i ệ p và đ ô th ị c ó lỷ lộ lấ p d ầ y c ò n th ấ p ; việc x ử lý c á c vị p h ạ m t r o n g lĩn h vực q u á n lý v à s ử d ụ i m đ ấ l đ a i C ác vấn

đe bâì c ậ p trê n c ầ n d ư ợ c p h â n tích cụ thể hơ n t r o n g B áo c á o n à y , q u a đ ó có

p h ư ơ n g h ư ớ n g c h ấ n c h ỉ n h tr o n g c ô n g tác lập và q u ả n lý k ế h o ạ c h sử d ụ n g dát i r o n s th ờ i g i a n tới

2 V ề k ê h o ạ c h sử d ụ n g đ ất 5 n ă m 200 6 - 2 0 1 0

T rên c ơ sở các chí tiêu quy h o ạ ch sử d ụ n g đ ấ t đ ến n ă m 2 0 1 0 đã được

Ọ uốc hội q u y ế t định và k ế hoạch phát iriển kinh t ế - x ã hội 5 năm 20 0 6 - 2010, Iron lì Báo c á o trình Q u ố c hội C hính phu dã d ự k iế n c á c chi liêu kè hoạch sử dunỵ đâì íiiai đo ạn 2 0 0 6 - 20 1 0

T ro n g b á o cáo chi liếl đã trình b ày các 11« uy én tác và cá c căn cứ lập k ế hoạch 5 n ă m nàv T u y niên, các chỉ tiêu k ế h o ach sử d u n g đ ất đến n ăm 2 0 1 0 về CO' hàn vẫn e iữ n g u y ê n n h ư trong Q u y hoạch sử d ụ n g đất đến năm 2010

Trang 12

v ề K ế h o ạ c h sử d ụ n g đ ấ t 5 n ăm 2 0 0 6 - 2 0 1 0 , Uỷ b a n K inh tế và N gân sách n h ậ n th ấ y c ầ n n h ấ n m ạ n h m ộ t số nội đ u n g sau đây:

T h ứ ba, k ết h ợ p n h iề u lợi ích tro n g sử d ụ n g đ ất v à có các cơ c h ế thích hợp

để k.hại th ác, sử d ụ n g đ ấ t đ ai triệt đ ể, tiết k iệ m , có h iệu q u ả , vừa b ả o đ ả m y ê u \ cầu láu dài th e o q u y h o ạ c h , v ừ a k h ai thức h ợ p lý k h ô n g đ ể lãn g p hí đất m à vẫn I

đ áp ứng đ ư ợc c á c n h u c ầ u p h á t sinh trước m ắt; g ắn y êu cầu n â n g cao h iệu q u ả sử

d ụ n g đ ất với b ả o vệ m ô i trường

T h ứ tư, thể h iệ n tính lién th ô n g , liên k ế t p hát triển k h ô n g gian k inh t ế - xã 14 hội tro ng từ n g n g à n h , tro n g v ù n g , k h á c p h ụ c tìn h trạ n g cá t cứ bởi địa giới h à n h / / chính

đây:

T h ứ n h ấ t, c á c q u y đ ịn h c ủ a L u â Ị đ ấ t đ a i hiện h ành

T h ứ hai, K ế h o ạ c h k in h tế- xã hội 5 n ăm 2 0 0 6 - 2 0 1 0 đ ã được Đ ại hội

Đ ản g lần X t h ô n g q u a v à sẽ đư ợc cụ thể h o á trình Q u ố c h ộ i th ô n g q u a tại k ỳ họp thứ 9

T h ứ ba, tìn h h ìn h sử d ụ n g đất 5 n ă m 2001 - 2 0 0 5 v à n h ũ n g bài h ọ c kinh

Trang 13

đ ế n m ột số loại đ ất như: đ ất d àn h c ô n g trình g ia o th ô n g , c ô n g trình th ủ y lợi, đất

d àn h cho cô n g sở v.v là cá c loại đất m à việc k ế h o ạ c h h o á ch ín h x á c sẽ vừa bảo

đ ảm tính ổ n định c ầ n thiết, vừa bảo đ ả m tính h iệu q u ả và tiết k iệ m tro n g q u á trình sử d ụng Đối với đ ất d à n h cho c ô n g trình g ia o th ô n g , c ô n g trìn h th ủ y lợi,

c ô n g trình đ iện v.v c ầ n đ ịn h m ức đ ú n g p h ần h à n h lan g b ả o v ệ và có c ơ c h ế khai thác, sử d ụ n g tạ m thời, k h ô n g đ ể lãng phí Đ ố i với đất d à n h c h o c ô n g sở,

c ầ n quy đ ịn h rõ đ ịnh m ứ c sử d ụ n g đối với cô n g sở th eo từ n g c ấ p ở tru n g ư ơ n g và

c á c cấp địa phương Đ ố i với đ ất dàn h c h o trư ờ ng h ọ c, b ệ n h viện, c ô n g trìn h văn

h o á, phải ch ú ý th o ả đ á n g cá c c ô n g trình phụ trợ, c â y xanh

c/ V ề một s ố chỉ tiêu chủ yếu:

- Đ ố i với đất n ô n g nghiệp:

K ế h o ạ c h sử d ụ n g đ ất sản xuất n ô n g n g h iệ p đ ế n n ă m 2 0 1 0 là 9 2 3 9 9 3 0

ha, g iả m 175.638 h a so với n ă m 2 005 D o v ậ y tro n g việc sử đ ụ n g đ ất n ô n g

n g h iệ p với tư c ách là n g u ồ n lực đ ể thực hiện k ế h o ạ c h p h á t triển n ô n g n g h iệ p 5

n ă m , cần th ể hiện rõ tín h đ ịn h h ư ớ n g sử dụ n g đ ấ t tiết k iệ m , có h iệ u quả, g ắ n liền việc khai th ác đất với với việc đ ầ u tư th âm c an h là m tă n g đ ộ phì n h iê u c ủ a đ ấ t để

b ù lại phần diện tích đất n ô n g n g h iệ p tăn g c h ậ m h ơ n 5 n ă m trước d o c h u y ể n dịch

c ơ c ấu k in h tế

V ề k ế h o ạc h sử d ụ n g đ ất đ ến n ă m 2 0 1 0 đ ối với m ộ t số loại đ ất n ô n g

n g h iệp : Đ ất trồ ng câ y h à n g n ă m tăng ih ê m 2 1 3 0 1 0 ha, đ ất trồ n g lúa nước g iảm

1 72.360 ha, đất c h u y ê n trồ n g lúa nước (trồng 2 vụ lúa nước tron g n ă m trở lên, có

n ă n g suất cao ) g iả m 3 2 7 9 0 ha so với n ă m 2 005 D iện tích đ ất trồ n g cây lâu n ă m tiếp tục tăn g ch ủ yếu d à n h ch o các loại cây cô n g n g h iệ p n h ư c ao su, cà phê, chè, tiêu cần ch ú ý đến xu h ư ớ n g giá cả c ủ a m ộ t s ố sản p h ẩ m n ồ n g n g h iệ p trên thị trư ờ n g k h ô n g tăn g th ậ m c h í g iảm , đ iều kiện c u n g cấp nước c h o diện tích các

v ù n g trồng cây cô n g n g h iệ p c ũ n g chư a thật b ả o đ ảm U ỷ ba n K in h t ế và N g â n sách c h o rằng, nếu k h ô n g cải thiện các điều k iệ n về k h o a h ọ c - c ô n g n g h ệ cho

n g à n h n ô n g n g h iệp , c h ế b iế n n ô n g phẩm , c u n g c ấ p đ ủ nước tiêu, thiếu định

h ư ớ n g rõ nét phát triển n g à n h thì có thể tái d iễ n tinh trạ n g sử d ụ n g đ ất trồ ng

m a n g tính tự phái và th e o p h o n g trào, do đó việc bổ s u n g th ê m 213 0 1 1 h a đất trồ n g cây h àn g n ăm sẽ k h ó có hiệu q uả cao Vì vậy, s o n g so n g với việc tăn g quỹ đất c h o trồ n g cây cần th iết phải có sự ch u ẩn bị k ỹ lưỡng c h o n h ữ n g yếu tố trên

C ần x ác đ ịn h d iện tích trồ n g lúa tối thiểu bảo đ ả m an n inh lư ơn g thực lâu dài cho

đ ất nước đi đôi với áp d ụ n g m ạ n h m ẽ tiến bộ k ỹ th u ật đ ể n â n g cao trình đ ộ th âm

ca n h , canh tác ít nh ất 2 vụ lúa trở lên trong m ột n ă m , n ân g cao c h ấ t lư ợn ° lúa

Chỉ tiêu đất lâ m n g h iệ p có rừng đến n ă m 2 0 1 0 đ ã được Q u ố c hội quyết

đ ịnh là 1 6 243.700 ha Đ ến cuối năm 2 005, d iệ n tích rù n g p h ò n g hộ (7 1 7 3 6 8 9

Trang 14

ha), diện tích rừ ng đ ặ c d ụ n g ( 2 0 6 8 8 6 4 ha) đ é u đã nh iều hơn so với quy hoạch

sử d ụ n g đất đ ế n n ă m 2 0 1 0 Đ ể b ảo đ ả m m ụ c tiêu p h ò n g hộ, bảo vệ m ôi trường sin h thái và ph át triển b ề n v ữ n g , đ ồ n g thời có cơ chế, ch ính sách thoả đ án g cho

n g ư ờ i s ố n g b ằ n g n g h ề c h ă m sóc, tu bổ, bảo vệ rùng, cần rà soái, xác định hợp lý

q u y m ô 3 loại rừng: rừ n g p h ò n g hộ, rìm g đ ặ c d ụ n g và rừng sản xuất, trên cơ sở

đ ó phát triển m ạ n h k in h t ế rừ n g , khai th ác triệt để diện tích rừng sản xuất, rừng trồ n g , rừng p h ụ c hồi tro n g k ế h o ạ c h sử d ụ n g đ ấ t 2 0 0 6 - 2010

n â n g chí tiêu n à y lên c a o h ơ n trê n c ơ sở có n h ữ n g ch ín h sách, giải pháp h ợ p lý

k h u y ế n k h íc h ph át triển t rồ n g rù n g m ới nói riê n g và đ ố i với n g àn h lâm n gh iệp nói c h u n g th e o h ư ớ n g đ ẩ y m ạ n h x ã hội hoá, g ắ n chặt hơn nữa hoạt độn g trổng,

k h o a n h nuôi, c h ă m só c r ù n g với khai th ác k in h t ế tài n g u y ê n rừng

V é đất ở tại đ ô thị: K h i q u y h o ạ c h đ ô thị cần ph át triển th eo hư ớng xây

d ự n g các k h u đ ô thị h iệ n đ ạ i, tín h to á n tă n g h ệ s ố sử d ụ n g dất, kh ai thác phần

k h ô n g g ian trôn c ao , k iể m s o á t n h ữ n g tác đ ộ n g ticu cực c ủ a thị trường, định

h ư ớ n g và p h á t triể n thị trư ờ n g b ất đ ộ n g sản làn h m ạ n h , th o ả m ã n nhu cầu n hà ơ

c ủ a m ọi tần g lớp tro n g x ã h ộ i D o vậy, d ự k iế n q u y m ô tă n g d iện tích đ ất ở đô thị

n h ư trong k ế h o ạ c h sử d ụ n g đ ấ t 2 0 0 6 - 2 0 1 0 n h ìn c h u n g là h ọ p lý

V ề đ ất ở tại n ô n g th ô n: D o ả nh h ư ở n g c ủ a tăng d ân số, c ủa q u á trinh đ ô thị

h o á sẽ có m ộ t bộ p h ận đ ô thị đ ư ợ c m ở rộ n g , h ơ n nữa n h u cầu đời sống vật chất, linh thần c ủ a d â n c ư n ô n g th ô n n g à y càn g đ ư ợ c n â n g c a o tất yếu sẽ có m ột bộ

ph ạn đất ở n ô n g th ô n đ ư ợ c b ổ s u n g từ đ ất n ô n g n g h iệp , vườn ao tro ng các khu

d â n cư, d o vậy c ần c ó sự c h u ẩ n bị kỹ c h o c ô n g tác c h u y ể n đổi này Chí tiêu đất ở

n ô n g thôn được d u y ệ t đ ế n n ă m 2 0 0 5 là 9 3 1 2 0 0 ha, sau k hi sắp xếp, cơ cấu lại thì diện tích đ ấ t ở sử d ụ n g c h ỉ đ ạ t 4 9 5 5 5 0 ha T u y n h iên , k ế h o ạch sử dụ n g đất ở

n ô n g thôn đ ế n n ă m 2 0 1 0 v ẫn d ặt ra chí tiêu là 9 2 4 6 4 0 ha, cần x e m xét lại tính thực tế c ù a chi ticu này; h ơ n n ữ a d â n số n ô n g th ô n th eo d ự báo đến n ăm 2 0 1 0 sẽ giám so với n ă m 2 0 0 5 k h o ả n g 1,87 triệu người T ro n g trư ờ n g h ợ p đ ịn h hướng đế

bù lại m ứ c đạt th ấ p c ủ a k ế h o ạ c h 5 n ă m 2001 - 2 0 0 5 thì đổ nghị giai trình th ậ t rõ

đ ể có th em căn cứ c à n n h ắ c chỉ liêu n à y trước k hi th ô n g qua

Đ ối với đất c ô n g n g h iệ p và d ịc h vụ: u ỷ b a n K inh tố và N g ân sách đề nghị

C h ín h phủ cần chí đ ạ o rà so át lại và sớm h o à n c h ín h q u y h o ạch tổ n g thế m ột

Trang 15

c á c h h ợ p lý p hát triển c á c k h u c ô n g n g hiệp , k h u k in h t ế m ở , khu kinh t ế cửa

k h ẩu trên cả nước, tại c á c v ù n g k in h t ế trọ n g đ iể m , v ù n g k in h tế đặc thù Việc

x ây dựng quy h o ạ c h tổ n g th ể n à y sẽ k h ắc phụ tình trạ n g p h á t triển các khu công

n g h iệ p tràn lan k h ô n g h iệ u q u ả T h e o b áo c á o từ c á c tỉn h thì c á c địa phương trên

c ả nước đều p h á t triển c á c k h u c ô n g n g h iệp , m ộ t s ố tỉn h có k h u k inh tế mở, khu kin h t ế cửa k hẩu , k h u c ô n g n g h iệ p cao n h ư ng d iệ n tích thực t ế sử d ụng xây dựng

cá c cơ sở sản xuất, k in h d o a n h đ ạt rất thấp C ần sử d ụ n g h iệ u q u ả diện tích đất các khu công n g h iệ p h iệ n có D o vậy, việc bổ s u n g th ê m 4 9 1 5 0 h a đất k h u công

n g h iệ p và c ụ m c ô n g n g h iệ p tro n g giai đ o ạ n 2 0 0 6 - 2 0 1 0 c ần được cân n h ắc kỹ lưỡng

Đ ối với đ ất an n in h , q u ố c ph ò n g : T ro n g k ế h o ạ c h 5 n ă m 2 0 0 6 - 2 0 1 0 dự

k iến g iữ n g u y ê n ở m ứ c 2 8 1 1 8 0 ha T h e o b á o c á o c ủ a C h ín h p h ủ, trong giai đoạn

2001 - 2005 loại đ ất n ày đ ã vượt so với k ế h o ạ c h là 6 7 3 3 0 ha C h ín h phủ cần chỉ

đ ạo Bộ q u ố c p h ò n g , Bộ C ô n g a n th ố n g k ê ch ín h x á c d iệ n tích c ủ a từng loại đất,

đ ặ c biệt là đất trực tiếp p h ụ c v ụ ch iến đấu, bãi tập, n h à trư ờ ng, d o an h trại, kết

hợ p k h u kinh t ế với q u ố c p h ò n g , an ninh Đ ối với đ ất trực tiếp phục vụ ch o

n h ữ ng n hiệm vụ c h iế n đ ấ u thì p h ải b ảo đ ả m , đ ặ c b iệt ưu tiên , giao ch o các cơ

qu an chứ c n ăng c ủ a q u ố c p h ò n g tự k iể m soát và q u ả n lý; c á c loại đất k h á c cần được q u ả n lý th eo q u y đ ịn h c ủ a p h á p luật về đ ất đai

III V Ể B I Ệ N P H Á P T Ổ C H Ứ C T H Ự C H I Ệ N K Ế H O Ạ C H s ử D Ụ N G Đ Ấ T

2006 - 2010.

Ưỷ ban K in h t ế và N g â n sách n h ất trí với 8 giải p h á p d o Chính phủ trình

đổ bảo đ ảm thực h iệ n k ế h o ạ c h sử d ụ n g đ ất 2 0 0 6 - 2 0 1 0 ; đ ồ n g thừi bổ sung và

n h ấn m ạn h n h ữ ng nội d u n g sau đây:

1 C h ậm n h ấ t là đ ế n giữ a n ă m 2 007, ở cả 3 c ấ p và các ngành phải h oàn thành việc phê d u y ệ t k ế h o ạ c h sử d ụ n g đất 5 n ăm 2 0 0 6 - 2 0 1 0 theo quy định của Luật đất đai n ăm 2 003

2 Đ ổng thời với việc x á c lập k ế h o ạ c h tổn g thể, phái s ớ m cụ thể h oá b ằn g

k ế hoạch chi tiết c h o cá c m ụ c tiêu sử dụ n g đất đai

3 Phải phân c ấ p thật rõ và q u y trá ch n h iệ m cụ thể giữa tru n g ương và đ ịa phương, trong từng n g à n h , từng cấp , trong từng c ơ q u a n , đơn vị, trách n h iệm tập thể và cá nhân tro n g việc q u á n lý đất đai

4 Báo đ ả m tính p h áp lý c ủ a quy h o ạch , k ế h o ạ c h sử d ụ n g đất T rên cơ sớ

đó, xử lý thật n g h iê m n h ữ n g vi p h ạm q u y h o ạch, k ế h o ạ c h đất đai đã dược c ấp có thẩm qu y cn phc d u yệt

Trang 16

5 Đ ể n ân g cao h iệu q u á sử d ụ n g đất, k ế h o ạ c h sử đ ụ n g đ ất đã được xác

d in h , n h ư n g cần đốn đ â u th ì triể n khai thu hồi đ ất đốn đổ Đ ố i với đất đ an g sản

x u ấ t nô n 2; n g h iệ p c h u y ể n sa n g đ ất phi n ô n g n g h iệ p thì k h ô n g được đổ treo Có

biện p h áp thu hồi d iện tích đ ất cô n g n g h iệ p đ ã g ia o n h ư n g k h ô n g đư a vào sứ

d ụ n g K h ô n g phê d u y ệ t q u y h o ạ c h k h u c ô n g n g h iệ p , k h u k in h t ế mớ, khu kinh tế

cứ a k h ẩu ch o n h ữ n g đ ịa p h ư ơ n g k h ô n g sử d ụ n g h ết đất, sử d ụ n g k h ô n g hiệu quả

d iện tích đ ất đã được giao

6 T ro n g q u á trình tổ c h ứ c thực hiện k ế h o ạ c h sử d ụ n g đất, n hất là việc

c h u y ể n m ụ c đích sử d ụ n g đất, phải gắn được lợi ích c ủ a N h à nước - nhà đầu tư -

h ộ n ô n g d à n bị thu hồi đất c ầ n có ch ín h sách tài ch ín h , sử d ụ n g cô n g cụ t h u ế đế

n g ăn ch ặn tình trạn g c h u y ể n n h ư ợ n g đ ất vì m ụ c đích đ ầu cơ, k h ô n g sử d ụn g đất

vào phát triển k in h tế, đ iề u tiết th u n h ậ p p h á t sinh do N h à nước đ ầ u tư m an g lại

7 X ác định rõ thời đ iể m c u ố i cù n g phải c ấ p x o n g g iấy c h ứ n g n h ậ n q u y ền

sử d ụ n g đ ấ t cho tất cả c á c loại c h ủ thể liên q u an đ ế n việc g ia o đất ổn định lâu dài

và c ho th u ê đất

8 T ă n g cư ờ n g c ô n g tác g iá m sát củ a Q u ố c hội, Hội đ ồ n g n h ân dân và

c ô n g lác thanh tra, k iể m tra c ủ a C h ín h phủ, b ộ q u ả n lý n g à n h , các địa phương tro n g c ô n g tác lập và thực h iệ n q u y h o ạc h , k ế h o ạ c h sử d ụ n g đất T h ự c hiện cô n g

khai q u y h oạch, k ế h o ạ c h sử d ụ n g đ ất th eo q u y đ ịn h c ủ a L u ậ t đất đai n ă m 2003

9 N h à nước có c h ín h sách th o ả đ á n g tiế p tục k h u y ế n k h íc h khai h o ang,

phủ x an h đồi núi trọc, k h ai th á c m ặt nước h o a n g c h o n uô i trồ n g th u ỷ sán, báo vệ

và đẩy m ạn h trồ n g rừng tă n g h ệ số c h c phủ rừng; c ó cơ ch ế, ch ín h sách th o ả

đ á n g hơn v à chí đ ạ o tậ p tru n g h ơ n đ ể đ ồ n g b à o làm n g h ề rừ n g có cuộc sống ổn

đ ịn h và k h ô n g n g ừ n g cải th iện, b ảo vệ và ph át triển lâu b ề n với rừng

10 N h à nước có c h ín h s á c h tạo n g u ồ n về tài ch ín h đ ể cá c chủ thổ thực

hiện đ ú n g tiến đ ộ c ác d ự á n th e o q u y h o ạ ch , k ế h o ạ c h sử d ụ n g đất được c ấ p thẩm

q u y ề n phê duyệt; có c h ín h sách cụ the b ả o đ á m lợi ích lâu dài đối với d iện tích

được q u y h o ạ c h c h u y ê n trồ n g lú a nước, b áo đ ả m an n in h lương thực q u ố c gia

1 1 K iổm tra, th a n h tra th ư ờn g x u y ê n phải g ắn với x ử lý k ịp thời, n g h ic m

m in h các hàn h vi vi p h ạ m p h á p luật đất đai; giai q u y ế t k h iế u nại, tố cáo đ ú n g quy định; q u ản lý chặt c h ẽ q u ỹ đất d ự trữ c h o phát triển đ ồ thị, p h át triển cô n g

n ghiệp, ph át triển n g à n h th e o q u y h o ạch được duy ệt Biểu dư ơ n g các ngành, các

cấp thực hiện lốt k ế h o ạ c h sử d ụ n g đất, sử d ụ n g đất đ ú n g m ụ c đ ích, tiết kiệm , đạt

h iệu q u ả cao

12 Đ ầ u tư th o á đ á n g c h o việc n â n g cao chất lượng c h u y ê n m ô n nghiệp vụ

và V thức trách n h iệ m c ủ a đ ội n g ũ cá n bộ làm c ô n c tác q u ả n lý đất đai (V các Cĩíp,

Trang 17

đ ặc biệt là ở cấ p h u y ện , q u ậ n , xã, phường, thị trấn T h iế t lậ p q u y trìn h q u ản lý sử

d ụ n g đất đai đ ơ n g iản, h iệ u q u ả, dễ k iể m soát c ủ a cá c cơ q u a n chứ c n ă n g n h à

n ư ớc và sự g iá m sát c ủ a n h ân dân X ử lý n g h iê m c á c h à n h vi n h ũ n g n h iễu , tiêu cực, gây phiền h à c h o n h â n d â n trong k hi thực h iệ n c ô n g vụ c ủ a c ô n g chức, n h ân

v iê n nhà nước

Kính thưa các vị đại biêu Quốc hội,

N h iều ý kiến củ a U ỷ b a n T h ư ờ n g vụ Q u ố c hội, Ưỷ b a n K in h t ế và N g â n

sá ch và các c ơ q u an hữ u q u a n đ ã được C hín h p h ủ tiế p thu, c h ỉn h lý và th ể hiện tro n g báo c á o trình Q u ố c h ộ i tại k ỳ họ p này

Trên đ ây là ý k iế n th ẩ m tra của U ỷ b an K in h t ế và N g â n sách về K ế h o ạ c h

s ử d ụ n g đất 5 n ă m 2 0 0 6 -2 0 1 0 , k ín h trình Q u ố c h ộ i x e m xét, c h ấ p th u ận h ệ th ố n g chỉ tiêu cơ b ản c ủ a k ế h o ạ c h sử d ụ n g đất 5 n ă m c ủ a c ả n ư ớ c g iai đ o ạ n 2 0 0 6 -

2 0 1 0 n hư T ờ trình củ a C h ín h phủ Đ ối với m ụ c tiêu cụ thể x á c đ ịn h c h o từ n g chỉ tiêu , sau khi n g h e C h ín h p h ủ giải trình th ê m v à ý k iế n th ẩ m tra c ủ a Ưỷ b an K in h

Trang 19

C H ÍN H PHỦ CỘ NG HÒA XẢ H Ộ I C H Ủ N G H ĨA V IỆ T NAM

Độc lập - T ự do - H ạ n h p h ú c

Số 65 /TTr-CP

H à Nội, ngày 09 th á n g 5 năm 20 0 6

TÒ TRÌNH Q U Ố C HỘI

v ề kế hoach s ử d ụ n g đ ấí 5 năm 2006 - 201 0 của cả n ư óc

T h ự c hiện N g h ị q u y ế t số 2 9 / 2 0 0 4 / Q H 1 1 n g ày 15 th á n g 6 năm 2 0 0 4 của

Q u ố c hội về quy h o ạch sử d ụ n g đất đ ế n n ăm 2 0 1 0 v à kế h o ạ c h sử d ụ n g đ ất đến năm 2005 của cả n ư ớ c, C h ín h p h ủ đ ã chỉ đạo các Bộ, n g à n h v à U ỷ b an n h â n dân các cấp tổ chứ c triển kh ai N g h ị quyết đ ồn g thời với tổ c h ứ c thi h à n h L u ậ t Đ ất đai N h ờ đó, c ô n g tác q u ả n lý đất đai đã có n h ữ n g c h u y ể n biến tích cự c, việc

q u an lý quy h o ạch , kế h o ạ c h sử d ụ n g đất có tiến bộ v à đi d ầ n v à o nền nếp K e

h o ạ c h sử dụrm đất củ a cả niró'c giai đo ạn 2001 - 2005 đ ã đ ư ợ c th ự c hiện k h á tốt

T h e o q u y đ ịn h c ủ a L u ậ t Đ ất đai, C h ín h phủ trìn h Q u ố c hội K ế h o ạ ch

sử d ụ n g đất 5 năm 2 0 0 6 - 2 0 1 0 của cả nước

I T ĨN H H ÌN H T H Ụ C H IỆ N K Ế H O Ạ C H s ủ ' D Ụ N G Đ Á T 5 N Ă M 2001 - 2005• • • •

Tình hình cụ thể về th ự c hiện kế h o ạ ch sử d ụ n g đ ấ t 5 n ă m 2001 - 2005

d ư ợc trình bày tại P h ụ lục 2 kèm th eo T ờ trình này D ư ớ i đ â y x in trìn h bày

đ án h giá về n h ừ n g m ặ t d ư ợ c, n h ữ n g y ếu k ém v à n g u y ê n nhân

b) M ặc dù phải c h u y ể n m ộ t bộ phận diện tích đ ất n ô n g n gh iệp sa n g sử

d ụ n g vào mục đích phi n ôn g n ghiệp n h ư n g diện tích đ ât n ô n g n g h iệ p v â n tăn g

đ á n g kể, từ 2 1 5 3 2 1 50 ha năm 200 0 lên 2 4 8 22 5 6 0 h a n ăm 200 5 (tăng 3 2 9 0 4 1 0 ha), vượt 1.281.390 ha so với chỉ tiêu (23.541.170 ha)

c) Dã bảo vệ diện tích đất trồng lúa nư ớc theo chỉ tiêu Q u ố c hội đề ra (4 0 33 7 4 0 /4 0 3 9 4 00 ha), diện tích đất lúa n ư ớ c 2 vụ trở lên tă n g 185.210 ha

N h ờ dưa tiến bộ kỳ th u ật vào canh tác, tăn g năn g suất lứa từ 42,4 tạ/h a/v ụ lên

Trang 20

4 8 ,2 tạ/ha/vụ v à nâng hệ sổ sử dụng đất lúa nước nên sản lượng lương thực tang

b ìn h qu ân m ỗ i n ă m 1,1 triệu tấn, tro n g đó sản lư ợ n g th ó c từ 32,5 triệu tan len 35,9 triệ u tấn, lư ơn g th ự c có h ạ t b ìn h q u â n đầu n g ư ờ i t ừ 445 k g lên 4 7 9,4 kg, bảo đ ảm

a n n in h lư ơ n g th ự c v à cò n x u ấ t k h ẩ u bình q u ân m ỗ i n ă m g ân 3,8 triệu tan gạo

d) S ự c h u y ê n d ịch cơ cấu sử d ụ n g đ ất n ô n g n g h iệ p th e o h ư ớ n g tận dụ n g lợi

th e đat đai đáp ứ n g nhu câu c ủ a thị trư ờ n g và đ ẩ y m ạ n h x u â t khâu đã đưa diện tích nuôi trô n g th u ỷ sản lên 7 0 0 0 6 0 ha, tă n g 3 3 2 2 2 0 ha, d iện tích đất trồng cây lâu n ă m (cây c ô n g n g h iệp , cây ă n quả) tăn g 2 3 5 1 3 0 ha N h ờ đ ó đ ã góp phần đ ư a

tổ n g giá trị x u ất k h ẩu th u ỷ sản tro n g 5 n ăm lên 11.153 triệu U S D , c ơ bản đạt m ục tiêu 11.800 triệu U S D ; tă n g đ á n g k ể kim n gạch x u ất k h ẩ u n ô n g sản (kim n g ạch

x u â t k hâu b ìn h q u ân h ă n g n ă m c ủ a cao su là 5 7 9 triệu U S D , h ạt điều 306 triệu

U S D , hạt tiêu 123 triệu U S D )

đ) Đ ã đ ư a đất c h ư a sử d ụ n g vào sử d ụ n g v ư ợ t 1 3 ,9 % so v ớ i chỉ tiêu đề ra,

th u h ẹp diện tích đ ất c h ư a sử d ụ n g từ 8.738.71 1 h a x u ố n g c ò n 5 0 7 2 8 5 9 ha, góp

p h ầ n đ ư a diện tích đ ất lâm n g h iệ p tă n g th ê m 3 1 0 1 9 8 0 ha, v ư ợ t 787.9 16 ha so

v ớ i chỉ tiêu, n â n g tỷ lệ đ ấ t có r ừ n g che p h ủ (rừ n g tậ p tr u n g đ ủ tiêu ch u ẩ n ) đạt

3 7 ,1 3 % , cao h ơ n chỉ tiêu Q u ố c hội q u y ế t địn h (3 6 ,8 % )

e) D iện tích đất phi n ô n g n g h iệp tăng 375.440 ha, tro n g đó đ ất chuyên d ù n g

tă n g 311.564 ha và v ư ợ t 54.542 ha so với chỉ tiêu V iệc ch ủ đ ộ n g chuyển dịch cơ cấu sử d ụ n g đất đã đ áp ứng nhu cầu xây d ự n g kết cấu h ạ tầng, m ở rộn g khô n g gian

đ ô thị v à các khu dân cư, ph át triển kinh tế công n g h iệp và dịch vụ, tạo điều kiện chu y ển dịch cơ cấu kinh tế, đ ẩy m ạ n h công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước

2 Những yếu kém và nguycn nhân

2.1 N hữ ng y ế u kém

a) V iệc c h u y ế n m ộ t bộ p h ậ n đất c h u y ên trồ n g lúa n ư ớ c có khả n ăn g nône,

n g h iệ p cao sa n g m ụ c đích p h á t triền c ô n g n g h iệp , d ịc h vụ ch ư a đư ợc cân nhăc

k ỳ lư ỡ n g, đ a n g là m ộ t tro n g n h ữ n g vấn đề nổi c ộ m c ầ n k iên q u y ế t ch ấn chỉnh

b) M ặc d ù d iệ n tích r ừ n g tă n g n h ư n g rừ n g tự n h iê n tiếp tục bị tàn p h á và

su y g iả m ch ất lư ợ n g , đ á n g lưu ý là diện tích rừ n g tr ồ n g m ó i hụt 3 9 0 6 60 ha so với chỉ tiêu (9 6 5 7 4 0 /1 3 5 6 4 0 0 ha) C h ư o n g trìn h q u ố c gia 5 triệu ha rừng

k h ô n g đạt đ u ợ c y êu câu dề ra

c) Diện tích đât nuôi trồ n e thuỷ sản vượt 149.274 ha so với chỉ tiêu, một mặt

p hản ánh tính tích cực Irong chuyên mục đích sử dụns đất gắn vói thị trường, mặt khác phản ánh sự yếu kém tro n g d ự báo nhu cầu sử d ụ n g đất khi lập quy hoạch, kế

h oạch sử dụng đất và sự yếu kém tranu kiêm soát việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Trang 21

d) Việc quy hoạch xây d ụ n g các khu công nghiệp, khu chê xuât, khu công

nghệ cao vừ a có tình hình k h ô n g đáp ứng kịp thời nhu câu sử dụn g đất của các nhà

đầu tư v ừ a có tình h ìn h để đất trống trong thời gian dài Đ án g lưu ý là tỷ lệ lấp đầy

các khu cô n g nghiệp chỉ k h o ản g 50% Đối với diện tích đã đ ăng ký sử dụng thì trong

nhiều trư ờ ng hợp việc đầu tư kéo dài, hiệu quả sử dụn g đât thấp

đ) Q u ỳ đ ât d à n h ch o xã hội h o á các lĩnh vực giáo dục - đào tạo, y tê, văn

hoá, thể dục - thể th ao c h ư a đ ư ợc quy hoạch đầy đủ, chưa thực hiện đún g các chính

sách u n đãi về đ ất đai cho x ã hội hoá các lĩnh vực này

e) V ấn đề đ ấ t ở, n h à ở đ a n g là kh âu yế u v à có n h iề u v ư ớ n g m ắc h iện nay,

đặc biệt là n ạn đ ầ u c ơ đ ất ở v à đ ất d ự án n h à ở kéo dài tro n g n h iều năm , m ặc dù

g ần đây đ ã đ ư ợ c c h ấ n c h ỉn h n h ư n g hậu quả để lại khá n ặn g nề, n h ấ t là giá đất vẫn

cò n ở m ứ c cao làm h ạn c h ế các cố g ắn g trong giải quyết vấn đề n h à ở, đất ở

g) V iệ c q u ả n lý sử d ụ n g đ ất c ủ a các c ơ quan, đ ơ n vị, d o a n h n g h iệp th u ộ c

k h u v ự c n h à n ư ớ c , lự c lư ợ n g v ũ tran g n h ìn c h u n g c h ư a tốt, đ ã để xảy ra k h á p h ổ

b iến tìn h h ìn h sử d ụ n g đ ất k h ô n g đ ú n g m ụ c đ ích hoặc bị lấn c h iế m đất

2.2 N guyên nhũn

a) C á c cấp , các n g à n h c h ư a nh ận thứ c đ ú n g m ứ c về tầ m q u an trọ n g c ủ a

c ô n g tác q u ả n lý đ ấ t đai th e o q u y h o ạ ch , kế h o ạch D o đ ó c h ậ m triển khai việc

lập, đ iều c h ỉn h q u y h o ạ c h , kế h o ạ ch sử d ụ n g đất M ặ t k h ác, c h ấ t lư ợ n g lập quy

h o ạ c h th ấp , d ự b á o c h ư a sát, c h ư a p h â n tích kỳ hiệu q u ả k in h tế, xã hội và m ô i

trư ờ n g c ủ a từ n g p h ư ơ n g á n q u y hoạch

b) T r o n g chỉ đ ạ o th ự c h iện q u y h o ạch , k ế h o ạ c h s ử d ụ n g đất, C h ín h p h ủ

đ ã c h ư a ch ú ý đ ú n g m ứ c v iệ c đ ề ra các giải p h á p cụ th ể v à bố trí n ^ u ồ n lực th ự c

h iệ n các chỉ tiêu sử d ụ n g đ ấ t đ ã đề ra, nh ất là trồ n g rừ n g , x â y d ự n g hạ tầ n g khu

c ô n g n g h iệ p , x â y d ự n g h ạ tầ n g đô thị v à khu dân cư n ô n g th ô n

c) Chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi N hà nước thu hồi đất đã có

nhiều đổi mới n h ư n g triển khai thiếu đồng bộ, thiếu thống nhất, hiện là m ột trong

n h ù n g nguyên nhân chính gây nên tình trạng khiếu nại, tổ cáo gay gắt trong nhân dân

d) B ộ m á y q u ả n lý đ ấ t đai nhìn c h u n g yếu, đặc biệt ở cấp h u y ện v à c ấp xã

M ộ t bộ p h ậ n k h ô n g n h ỏ c á n bộ, c ô n g chức, tro n g đó có c án b ộ q u ản lý đất đai,

lợi d ụ n g c h ứ c q u y ề n để tư lợi v ề đất đai, n h ũ n g n h iễu n g ư ờ i s ử d ụ n g đẩt

đ) N g â n sách N h à n ư ớc chư a bố trí đúng mức cho n h iệm vụ quản lý đât đai,

nhất là tro n g việc đ ầu tư c h o công tác quy hoạch, kế hoạch sử d ụ n g đất, hoàn thiện

hệ th ố ng h ồ sơ địa c h ín h và b ản đồ địa chính theo yêu cầu ch ín h quy, hiện đại

Trang 22

II K É H O Ạ C H S Ử D Ụ N G Đ Ấ T 5 N Ă M 2 0 0 6 - 2 0 1 0

1 D ự kiến ch ỉ tiêu kế h o ạ ch s ử d ụ n g c á c loại đ ấ t

Chỉ tiêu kế h o ạ c h sử d ụ n g đất 5 năm 2 0 0 6 - 2 0 1 0 đ ư ợ c d ự kiến trên cơ sở các chỉ tiêu q u y h o ạ c h sử d ụ n g đ ất đ ến n ăm 2 0 1 0 tại N g h ị quyết số

2 9 / 2 0 0 4 / Q H 1 1 n g à y 15 th án g 6 n ă m 2004 v à K ế h o ạ c h p h á t triển kinh tế - x ã hội

5 n ă m 2 00 6 - 2 010 Đ ối chiếu n h u cầu và khả n ă n g sử d ụ n g đất củ a các ngành, các tỉnh, th à n h ph ố trự c th u ộc T r u n g ư ơ n g thì cá c chỉ tiêu sử d ụ n g đ ất đến n ăm

2010 theo N g h ị q u y ế t củ a Q u ổ c h ội là phù hợp V ì vậy, C h ín h phủ trìn h Q u ố c hội

dự k iế n các chỉ tiêu kế h o ạch sử d ụ n g đ ất 5 n ăm 2 0 0 6 - 2 0 1 0 n h ư sau:

1.1 Đ ất nông nghiệp

Chỉ tiêu Q u ố c hội quyết định đến năm 2 0 1 0 là 2 6 2 1 9 8 8 4 ha, đ ã thực hiện đến n ăm 2 005 là 2 4 8 2 2.5 6 0 ha, c òn phải thực h iệ n th êm 1.397.324 ha Diện tích tăng th êm chủ yếu từ đ ư a đ ất c h ư a sử dụn g vào sử dụng V iệc thự c hiện các chỉ tiêu

cụ thể đối với các loại đ ất th u ộ c n h ó m đất nông n g h iệp đ ư ợ c ph ân tích dưới đây:

a) Đ ất sản xuất nông nghiệp:

Chỉ tiê u Q u ố c h ộ i q u y ế t đ ịn h đ ến n ăm 2 0 1 0 là 9 3 9 6 8 5 0 ha, đã thự c h iện đến n ă m 2 0 0 5 là 9 4 1 5 5 6 8 ha, đ ư ợ c tiếp tụ c g iảm 1 7 5 6 4 0 ha, tro n g đó đ ất trồ n g cây h à n g n ă m tă n g 2 1 3 0 1 0 ha, đất lúa n ư ớ c g iả m 172.360 ha, đ ất lúa nước hai vụ tr ở lên g iảm 3 2 4 9 0 ha, đ ất trồ n g c â y lâu n ă m g iả m 3 8 8 6 5 0 h a (chủ yếu d o c h u y ể n đ ất v ư ờ n đ a n g tín h v à o chỉ tiêu đ ất t rồ n g c â y lâu n ă m hiện nay san g tính v à o chỉ tiê u đ ất ở th eo Đ iề u 87 củ a L u ậ t Đ ấ t đai)

T u y đ ấ t sản x u ấ t n ô n g n g h iệ p giảm n h ư n g do đ ấ y m ạ n h áp d ụ n g các tiến

bộ k h o a học kỹ th u ậ t tro n g ca n h tác nên v ẫ n b ả o đ ả m các m ụ c tiêu sản x u ất

n ô n g n g h iệ p c ủ a kế h o ạ c h p h át triển kinh tế - x ã hội 5 n ă m tới

Đ ối với đ ất trồ n g rừ n g m ới th e o C h ư ơ n g trìn h q u ố c gia 5 triệu ha rừng,

Q u ố c hội đ ã q u y ế t đ ịn h tro n g thời kỳ 2001 - 2 0 1 0 t rồ n g 3 3 5 8 8 0 0 ha n h ư n g tro n g 5 n ă m 2001 - 2005 chỉ trồ n g đ ư ợ c 9 6 5 7 4 0 ha, còn phải trồng tiếp

2 3 9 3 0 6 0 ha T u y n h iên , việc th ự c hiện chỉ tiêu trô n g r ừ n g đ an g g ặp rất n h iều

k h ó k h ă n tro n g khi có thể tă n g d iệ n tích k h o a n h nuôi p h ụ c hồi rừng Vỉ vậy đề nghị cho đ iề u ch ỉn h chỉ tiêu trô n g rừ n g m ớ i giai đ o ạ n 2 00 6 - 2010 ở m ức

Trang 23

1.000.000 ha và tă n g chỉ tiê u k h o a n h nuôi, p h ụ c hồi rừng V iệc d iều c h ỉn h chí tiêu trô n g rừ n g m ới v à k h o a n h nuôi p h ụ c hôi rừ n g k h ô n g ản h h ư ơ n g đế n chỉ tiêu

c h u n g về đất lâm n g h iệ p v à tỷ lệ c h e p h ủ b ằ n g cây r ừ n g đã đ ư ợ c Q u ố c hội q u y ế t

đ ịn h tro n g q u y h o ạ c h sử d ụ n g đ ất đến n ă m 2 0 1 0

c) Đ ất nuôi trồnq thuỷ sản:

Đề nghị g iữ n g u y ê n d iệ n tích đ ất n u ôi trồ n g th ủ y sản 7 0 0 0 6 0 ha h iện có

n h ư n g phải đ ầu tư c h iề u sâu đc n â n g c ao h i ệ u q u ả sử d ụ n g m ặ t nưó'c K h u y ế n

k h ích m ở r ộ n g diện tíc h n u ôi trồ n g th ủ y , h ải sản trê n đất có m ặ t n ư ớ c ven biển

v à nuôi trồ n g kết h ợ p trê n đ â t có m ặ t n ư ớ c c h u y ê n d ù n g (h ô c h ứ a n ư ớ c th u ỷ lợi,

th u ỷ điện)

d) Đát làm muôi:

C hỉ tiêu Q u ố c hội q u y ế t đ ịn h đ ến n ă m 2 0 1 0 là 2 0 7 0 0 ha, đ ã th ự c hiện

đ ến n ăm 2005 là 14.100 ha, cần phải tă n g th ê m 6 6 0 0 ha C h ú ý đ ầ u tư c ô n g

n g h ệ làm m u ố i n h ằ m g iả m g iá th à n h sản p h ẩ m , k h ắc p h ụ c tình trạ n g giá thàn h

s ản p h ẩ m m uối sản x u ấ t tr o n g n u ớ c c a o h ơ n g iá n h ậ p khẩu

đ) Đảt nông nghiệp khác:

T h e o số liệu k iể m k ê đất đai n ă m 2 0 0 5 , đ ấ t n ô n g n g h iệ p k h ác có 15.447

ha D ự kiến đến n ă m 2 0 1 0 , đ ất n ô n g n g h iệ p k h á c tă n g 153 ha, đ ư a tổ n g d iện tích

đ ất n ô n g n gh iệp k h á c đ ế n n ă m 2 0 1 0 là 15.60 0 ha

1.2 Đ ất p h i n ôn g nglíiệp

C hỉ tiêu Q u ố c h ộ i q u y ế t đ ịn h đ ể n n ă m 2 0 1 0 là 3.984.777 ha, đ ã thự c hiện

đ ế n năm 2005 đ ư ợ c 3 2 2 5 7 4 0 ha, c ầ n t ă n g th ê m 7 9 5 0 3 7 ha C h ỉ tiêu sử d ụ n g các loại đất tro n g n h ó m đ ấ t phi n ô n g n g h iệ p n h ư sau:

a) Đất ở:

- Đ ất ở tại n ô n g th ô n : C hỉ tiêu Q u ố c hội q u y ế t đ ịn h đ ế n n ă m 2 0 1 0 là

9 3 6 0 3 6 ha, đã th ự c h iệ n đ ế n n ă m 2 0 0 5 là 4 9 5 5 5 0 ha, c ầ n bổ su n g 4 4 0 4 8 6 ha, tro n g đó có k h o ả n g 4 0 0 0 0 0 ha là đ ấ t v ư ờ n , ao đ ư ợ c c ô n g n h ận là đất ở theo

Đ iề u 87 của L u ậ t Đ ấ t đai

- Đ ất ở tại đô thị: C h ỉ tiêu Q u ổ c hội q u y ế t địn h đ ế n n ă m 2 0 1 0 là 110.740

h a (g ồ m 9 9 3 4 0 h a đ ất đ ô thị v à 11.440 ha đ ất ở n ô n g th ô n đ ư ợ c c h u y ển thàn h

đ ấ t ở tại đô thị khi th à n h lập các đô thị m ớ i), đ ã th ự c h iệ n đến n ă m 200 5 là102.880 ha, cần th ự c h iệ n tiếp 7 8 6 0 ha T r o n g 5 n ă m tới, ch ủ y êu là tiêp tục triền khai các d ự án n h à ở đ ã g iao đ ất n h ư n g c h ư a đ ư ợ c th ự c hiện

Trang 24

b) Đ ất chuyên dừng:

Chỉ tiêu Q u ố c h ội qu y ết định đến năm 2010 là 1.543.260 ha, đã thực hiện đến năm 2005 được 1.383.770 ha, cần phải tăng th ê m 159.490 ha N h u cầu sử d ụ n g các loại đất thuộc p h ân n h ó m đất chuyên dùng được p hân tích chi tiết như sau:

- Đ ấ t trụ sở c ơ q u a n , c ô n g trình sự nghiệp n ă m 2 0 1 0 d ự kiến là 2 8 5 3 0 ha,

tă n g 5 2 6 0 h a so với n ă m 2005

- Đ ấ t q u ố c p h ò n g , an ninh năm 2005 c h ư a đ ư ợ c k iểm kê chính xác Vì

v ậy, đ ề nghị giữ n g u y ê n d iệ n tích đất quốc phò n g, an n inh n h ư số kiểm kê n ăm

2005 củ a cá c đ ịa p h ư ơ n g v à sẽ điều chỉnh sau khi có số liệu kiếm kê c h ín h xác

do B ộ Q u ố c p h ò n g v à B ộ C ô n g an phối hợp với các đ ịa p h ư ơ n g thực hiện

- Đ ấ t sản x u ấ t, k in h d o a n h phi nông n g h i ệ p th e o q u y h o ạ c h v à o n ă m

2 0 1 0 là 2 2 7 2 8 0 h a ( c ó 100 4 7 0 h a đất k hu c ô n g n g h iệ p ) , đ ã th ự c h iệ n đ ế n

n ă m 2 0 0 5 là 1 5 1 0 8 0 ha, c ầ n p hải tă n g thêm 7 6 2 0 0 h a (c ó 4 9 1 5 0 h a đ ấ t k h u

c ô n g n g h iệ p )

- Đ ấ t sử d ụ n g v à o m ụ c đích cô ng cộng n ă m 2 0 0 5 là 9 2 8 2 4 0 ha, d ự kiến

n ă m 2 0 1 0 là 1.1 6 5 8 1 0 ha, tăn g 237.570 ha, ch ủ y ếu tă n g đ ất giao th ô n g v à đ ất

th uỷ lợi

- Đ ấ t c ơ s ở v ă n h o á đ ến n ăm 2010 sẽ bổ trí 2 1 3 2 0 ha, tă n g 12.530 h a so với n ăm 2 0 0 5

- Đất cơ sở y tể đến năm 2010 sẽ bố trí 6.690 ha, tăng 1.790 ha so vói năm 2005

- Đ ấ t cơ sở g iá o d ụ c - đào tạo đến năm 2 0 1 0 sẽ bố trí 4 2.3 1 0 ha, tăn g

6 1 6 0 ha so với năm 2 0 0 5

- Đ ấ t c ơ sở thể d ụ c thể thao đến năm 201 0 sẽ bổ trí 2 1 3 9 0 ha, tă n g 8.290

ha so với năm 2005.

c) Đ ất tôn giáo, tín ngưởng:

D ự kiến đ ến n ă m 2 0 1 0 là 13.080 ha, tăn g 2 7 6 h a so với năm 2005

d) Đ ất nghĩa trang, nghĩa địa:

D ự kiến đ ế n n ă m 2 0 1 0 là 9 2 290 ha, g iảm 4 7 6 0 ha so với năm 2005 do quy h o ạ c h lại m ộ t số n g h ĩa trang, nghĩa địa

đ) Đ ất sông suối và mặt nước chuyên dùng:

Chỉ tiêu Q u ố c hội q u y ế t định đến năm 2 0 1 0 là 1.135.150 ha T r o n g kiểm

Trang 25

c h u y ê n d ù n g cần th ự c hiện tiêp đến năm 2 0 1 0 là 4 1 2 8 0 h a , đ ư a d iệ n tích đât

s ô n g suối v à m ặt n ư ớ c c h u y c n d ù n g sau khi đã ch u ấ n xác th e o số liệu kiểm kc

đ ấ t đai năm 200 5 lên 1.1 71 7 5 0 ha, tro n g đó đ ất s ô n g suối 7 8 1 1 4 0 h a và đất có

m ặt nước c h u y ê n d ù n g 3 9 0 6 1 0 ha

e) Đ át p h i nông nghiệp khác:

D ự kiến đến năm 2 0 1 0 là 6.070 ha, tăn g 2 850 ha so với n ăm 200 5 do diện tích đất phi n ôn g n ghiệp khác sẽ tăn g lên theo quá trìn h đô thị h ó a k h u vực nông thôn làm cho đất n ô n g n g h iệp k hác sẽ chuyển thành đ ất phỉ n ô n g n g h iệp khác

1.3 Đ ất chưa sử dụng

Chỉ tiêu Q u ố c hội q u y ế t đ ịn h đến n ăm 2 0 1 0 c ò n 2 8 7 9 8 3 0 h a , đã thực

h iệ n đến n ă m 2005 là 5 0 7 2 8 5 9 ha T r ừ diện tích c h ê n h lệch d o tín h lại diện tích

tự nhiên cả n ư ớ c, cần tiế p tục đ ư a 2 1 9 3 0 2 9 ha đ ất c h ư a sử d ụ n g vào s ử dụn g

2 K e h o ạ c h c h u y ể n m ụ c đ ích s ử d ụ n g g iữ a c á c loại đ ấ t%/ • • o o •

a) Chuyên mục đích sử dụng giữa 3 nhổm đất

Có 64 5.2 00 ha đất nông n g h iệp chuyển sang đ ất phi n ô n g nghiệp, 2.042.600

ha đất chư a sử cỉụng chu y ển san g đất nôn g nghiệp và đất phi n ô n g nghiệp

b) Chuyên đất trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích khác

C ó 7 2 6 0 0 h a c h u y ể n s a n g sử d ụ n g v à o các m ụ c đ íc h k h á c , đ ồ n g thời sẽ

tă n g 29 2 0 0 h a từ đất c h ư a sử dụng T ro n g số d iệ n tíc h sẽ c h u y ế n m ụ c đ ích có

4 6 8 0 0 ha sứ d ụ n g v à o m ụ c đ íc h phi n ô n g n g h iệ p k h ô n g th u tiền , 12.600 h a làm

m ặ t b ằng sản x u ấ t k in h d o a n h phi n ô n g n g h iệp , 1 3 2 0 0 ha là m đẩt ở (1 1 2 0 0 ha làm đất ở n ô n g th ô n và 2 0 0 0 h a làm đất ở đ ô thị)

c) Chuyển đất lãm nghiệp sang sử dụng vào mục đích khác

Sẽ tă n g 7 6 2 0 0 h a đ ất s ử d ụ n g vào m ụ c đ íc h sản x u ấ t, k inh d o a n h phi

n ô n g n g h ịêp từ các loại đất khác, tro n g đó 3 2 8 0 0 h a từ đ ấ t sản x u â t n ô n g

Trang 26

n ghiệp, 11.900 ha từ đ ấ t lâm n g h iệp , 1.500 h a từ đ ấ t ở (1 1 0 0 ha từ đất n ô n g

th ô n và 400 h a t ừ đ ấ t ở đô thị)

đ) Chuyển các loại đất sang mục đích làm nhà ở

- Đ ấ t ở tại n ô n g thôn: Sẽ tă n g 4 3 6 2 0 0 h a từ c á c loại đ ất khác, tro n g đó có

4 2 4 8 0 0 h a từ đ ất sản x u ấ t n ô n g n g h iệp (k h o ả n g 4 0 0 0 0 0 h a đất v ư ờ n , ao đ ư ợ c

c ô n g nhận là đ ất ở th e o Đ iề u 87 củ a L u ậ t Đ ất đai), 2 5 0 0 h a từ đất lâm n g h iệ p ,

700 ha từ đất phi n ô n g n g h iệ p k h ô n g th u tiền, 8 2 0 0 h a t ừ đất c h ư a sử d ụ n g ;

đ ồ n g thời g iả m 7 2 0 0 h a để sử d ụ n g v à o m ụ c đ íc h k h á c , tro n g đó 4 2 0 0 h a để sử

d ụ n g làm đ ất phi n ô n g n g h iệ p k h ô n g thu tiền, 1.20 0 h a để làm đ ất sản xuất, k in h

d o a n h phi n ô n g n g h iệ p v à 1.800 h a làm đ ấ t ở đ ô thị

- Đ ất ở tại đô thị: Sẽ tă n g 9 5 0 0 từ các loại đ ấ t k h á c , tro n g đó có 6 300 ha

từ đ ấ t sản x u ấ t n ô n g n g h iệ p , 4 0 0 h a từ đ ất lâ m n g h iệ p , 4 0 0 h a từ đất phi n ô n g

ng h iệp k h ô n g th u tiền , 1.800 h a t ừ đ ất ở tại n ô n g th ô n , 6 0 0 h a từ đ ất c h ư a sử

d ụ n g ; đ ồ n g th ờ i sẽ g iả m 1.600 h a để sử d ụ n g v à o m ụ c đ íc h khác, tro n g đó có 1.200 ha sử d ụ n g làm đ ất phi n ô n g n g h iệ p k h ô n g th u tiền, 4 0 0 h a làm m ặ t b ằ n g sản xuất, k inh d o a n h p h i n ô n g n g hiệp

3 N h ữ n g giải p h á p th ự c h iện kế h o ạ c h s ử d ụ n g đ ấ t

a) R à soát, h o à n c h ỉn h hệ th ố n g v ă n b ả n q u y p h ạ m p h á p luật về q u y h o ạch

p h á t triển k in h tế - xã hội, quy h o ạ c h sử d ụ n g đ ất, q u y h o ạ c h ng ành, quy h o ạch

x ây d ự n g đế làm rõ nội d u n g , cụ thể h o á trìn h t ự th ự c h iện , tránh c h ồ n g ch é o tro n g qu ản lý

b) Đ ầu tư đủ k in h phí để h o à n th àn h trư ớ c n g à y 30 th á n g 6 năm 2 0 0 7 hệ

th ố n g quy h o ạ c h sử d ụ n g đất đến n ă m 2 0 1 0 v à k ế h o ạ c h s ử d ụ n g đất giai đ oạn

2 0 0 6 - 201 0 các cấp

c) T ă n g c ư ờ n g k iể m tra, t h a n h tra việc lập, t h ẩ m đ ịn h , xét duyệt, c ô n g bổ quy hoạch, kế h o ạ c h sử d ụ n g đ ất c ủ a các cấp; x ử lý n g h iê m các h ành vi v i.p h ạ m

p h á p luật về đ ất đai nói c h u n g v à h à n h vi vi p h ạ m q u y h o ạ c h , kế h o ạ ch sử d ụ n g

đ ất tro n g giao đất, c h o th u ê đất, c h o ph ép c h u y ể n m ụ c đ íc h sử d ụ n g đất, thu hoi đất nói riêng R à soát tình hình triển khai các d ự án đ ầu tư có sử dụn g đất, x ử lý

d ú t điêm trư ớ c n g à y 30 th á n g 6 n ă m 2 0 0 7 các q u y h o ạ c h “ treo " và d ự án “ treo"

d) G iám sát ch ặt chẽ việc lấy đất chu y ên lúa, đ ất có k h ả năng n ô n g nghiệp cao, đất có rù n g tự nhiên làm m ặt b ằ n g sản xuất, k in h d o a n h phi nôn g nghiệp và

ph át triển khu d ân cư C ó chính sách đầu tư hạ tầ n g đ ổi với qu ỳ đất ít có khả n ăng

n ô n g nghiệp để làm m ặt b àn g sản x u ất công n g h iệ p , dịch vụ và các khu dân cư mới nhằm hạn ch ế đến m ức thấp n h ấ t việc c h u y ể n đ ấ t c h u y ê n trồng lúa nước sang

sử d ụ n g vào m ục đích phi n ô n g nghiệp

Trang 27

đ) R à so á t h iệ n trạ n g , đ iề u chỉnh q uy h o ạch sử d ụ n g đât vào m ục đích

q u ô c phòn g , an ninh đôn n ă m 2 0 1 0 , bảo đảm đ ủ quỹ đât cần thiêt ch o m ụ c đích

q u ố c p h ò n g , an ninh, c h u y ê n c h o chính q u y ề n địa p h ư ơ n g q u ản lý đối với diện

tích đât do các đơ n vị c ủ a B ộ Q u ố c phòn g , B ộ C ô n g an sử d ụ n g n h ư n g k h ô n g

p h ù hợp với m ụ c đ íc h q u ô c p h ò n g , an ninh

th u ỷ sản trê n đ ất m ặ t n ư ớ c h o a n g h o á nhằm đ ẩy n h an h tiến độ đ ư a đ ất ch ư a sử

d ụ n g vào s ử d ụ n g; tă n g đ ầ u tư ch o k h o an h n u ô i, bảo vệ rừ n g, c h u y ên m ộ t phần

k in h phí d ự k iến bố trí tr ồ n g r ừ n g sa n g k h o a n h nuôi tái sinh rừng; tăn g suất đầu

t ư cho k h o a n h nuôi tái sin h v à tăn g m ứ c chi ch o bảo vệ rừ n g ; bảo vệ n g h iêm

n g ặ t diện tích r ừ n g p h ò n g h ộ đ ầ u n g u ồ n và rừ n g đặc dụng

g) C ó các giải p h á p v à c h ín h sách cụ th ể bảo đ ảm q u ỹ đất cho các lĩnh

vực giáo dục - đ ào tạo, y tế, v ă n hoá, thế dục thế thao, tro n g đó lưu ý đất cho x ã

hội h oá các lĩnh vực này

h) K iể m so át c h ặ t c h ẽ v iệ c sử d ụ n g q u ỹ đất làm n g h ĩa trang, n g h ĩa địa,

k h ắc phục có h iệ u q u ả v iệ c m a i tán g k h ô n g th e o quy h o ạ c h , m ai tá n g với diện

tích quá m ứ c c ầ n thiết K h u y ế n k h íc h h oả táng

i) T iế p tụ c đồi m ớ i c h ín h sách bồi th ư ờ n g , giải p h ó n g m ặt bàng, tái định

cư , bảo đ ảm q u y ề n lợi c h ín h đ á n g c ủ a n g ư ờ i bị thu hồi đất, k hắc p h ụ c có hiệu

q u ả tình trạ ng c h ậ m triể n kh ai d ự á n d o khâu bồi th ư ờ n g , giải p h ó n g m ặt bằng

k) T u y ê n tru y ề n p h ổ b iến sâu rộn g về công tác quy hoạch, kế h o ạ c h sử

d ụ n g đất, ph át huy vai trò c ủ a các tổ chứ c ch ín h trị - xã hội và của n h ân dân tro n g

th am gia đ ó n g g ó p v à g iá m sát v iệc th ự c hiện q u y hoạch, kế h o ạch sử d ụ n g đất

1) H ội đ ồ n g n h â n d â n các c ấp tăng c ư ờ n g hơn n ữ a việc th ự c hiện chứ c n ăn g

g iá m sát đối với việc th ự c h iệ n qu y hoạch, k ế h o ạch sử d ụ n g đất, nh ất là tro ng

g ia o đất, cho th u ê đất, c h o p h é p c h u y ể n m ục đích sử d ụ n g đất, thu hồi đất v à việc

th ự c hiện c h ín h sách bôi th ư ờ n g , giải p h ó n g m ặ t bằng, tái đ ịn h cư tại địa p h ư ơ ng

m) T iế p tục triển kh ai tố t việc cải c á c h thủ tục h à n h ch ín h , k iện to àn bộ

m á y quản lý v à tô c h ứ c d ịc h v ụ c ô n g tro n g q u ả n lý đ ất đai; tă n g đầu tư đế h o àn

th à n h cơ bản v iệ c c ấ p g iấ y c h ứ n g nhận q u y ề n sử d ụ n g đ ấ t v à hiện đại h o á hệ

th ố n a hồ sơ đ ịa c h ín h trê n p h ạ m vi cả nước

III KI ÉN N G H Ị

C hính p h ủ trìn h Q u ố c hộ i x e m x ét q u y ế t định n h ữ n g chỉ tiêu chủ yếu của

k ế hoạch sử d ụ n g đ ất v à chỉ tiêu c h u y ể n m ụ c đ ích sử d ụ n g g iữ a các loại đất

tro n g 5 năm 200 6 - 2 0 1 0 n h ư sau:

Trang 28

1 Chỉ ticu ch ủ yếu kế hoạch sử dụng đ ấ t 5 năm 2 0 0 6 - 2010 của cả n uứ c

ĐÁT NÔNG NGHIỆP 2 4 8 2 2 5 6 0 26.2 19.9 50 + 1.397.3 90

Đ ấ t s à n x u ấ t n ô n g n g h i ệ p 9 4 1 5 5 6 8 9.239.9 30 -1 7 5 6 3 8 Đất trồng cây hàng năm 6 3 7 0 0 2 9 6.583.040 +213.011

Đất trồng cây lâu năm 3 0 4 5 5 3 9 2.656.890 -388.649

Đ ấ t lâ m n g h iệ p 14.677.4 09 16.243.670 +1.566.261 Đất rừng sán xuất 5 4 3 4 8 5 6 7.702.490 +2.267.634

Đất ở n óng thôn 4 9 5 5 4 9 924.6 40 +429.091

Đ ấ t c h u y ê n d ù n g 1.3 83.766 1.702.810 + 319.044 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 2 3 2 6 9 28.530 +5.261 Đất quốc phòng, an ninh 2 8 1 1 8 4 281.1 80

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 151.075 227.290 +76.215

Đ á co sớs xiiat, k doanh phi nông nghiệp 5 8.047 44.430 -13.644

Trang 29

2 C hỉ tiêu ch u y ên m ụ c đích s ử dụng giữa các loại đất

Trang 30

Phu luc 1o *

CHỈ TIÊU KÉ HOẠCH s ử DỤNG ĐẤT ĐỐI VÓI CÁC LOẠI ĐẮT

1 Đất nông nghiệp

C ả n ư ớ c h iện có 2 4 8 2 2 5 6 0 ha đất n ô n g n g h iệ p (tro n g đó diện tích nàm

tro n g khu d â n c ư là 2 0 2 1 3 4 8 ha), tăng 3 2 9 0 4 1 0 h a so v ớ i n ă m 2 0 0 0 v à v ư ợ t

1.281.390 h a so v ớ i chỉ tiê u Q u ố c hội q u y ế t đ ịn h ( 2 3 5 4 1 1 7 0 ha), c h iế m 7 4 ,9 4 %

tổ n g diện tích t ự n h iê n , b ìn h q u â n 0,30 ha/n gư ờ i v à 0 ,6 8 h a /la o đ ộ n g n ô n g nghiệp

Chi tiết củ a từ n g loại đ ấ t n h ư sau:

năm 2000 và vượt 336 ỉ 25 ha so với chỉ tiêu Quốc hội quyết định (9.079.443

ha) chiếm 28,43% diện tích đất tự nhiên và 37,93% diện tích đất nông nghiệp

toàn quốc, bình quân 0,11 ha/người và 0,26 ha/lao động nông nghiệp Trong

đó cỏ:

- 6 3 7 0 0 3 0 h a đ ất trồ n g cây h àn g n ăm c h iế m 1 9 ,2 6 % diện tích tự nhiên

v à 2 5 ,6 6 % d iện tíc h đ ấ t n ô n g nghiệp, tăng 1 4 9 1 3 0 h a so với n ă m 2000

T r o n g d iệ n tíc h đ ất trồ n g cây h à n g n ă m có 4 1 6 5 2 8 0 h a trồ n g lúa

(4 0 3 3.7 40 h a đ ấ t r u ộ n g lúa nước, xấp xỉ chỉ tiê u 4 0 3 9 4 0 0 h a d o Q u ố c hội

quyết định) M ặ c dù d iện tích gieo trồng lúa g iả m 2 2 0 0 0 0 ha so với năm 2000

do chuyến s an g n u ô i trồ n g thuỷ sản và các cây k h á c có g iá trị cao hơn, song sản

lượng lư ơ n g th ự c b ìn h qu ân mỗi năm tăn g 1,1 triệu tấn Đ ấ t r u ộ n g lúa n ư ớc

g iảm 2 3 4 1 1 0 h a so v ớ i n ă m 2000, n h u n g đ ấ t c h u y ê n tr ồ n g lúa n ư ớ c (ru ộ n g 2

vụ lúa trở lên ) tă n g 1 8 5 2 1 0 ha H ệ số sử d ụ n g đ ất tă n g từ 1,796 lần lên 1,845

lẩn, n ăn g su ất lúa tă n g từ 4 2 ,4 tạ/h a/v ụ lên 4 8 ,2 tạ /h a /v ụ , sản lư ợ n g thóc tă n g

từ 32,5 triệu tấn lên 3 5 ,9 triệu tấn, lư o n g th ự c b ìn h q u â n đ ầu n g ư ờ i tă n g từ

445 kg lên 4 7 9 ,4 kg

- 3 0 4 5 5 4 0 h a đ ấ t trồ n g cây lâu n ă m ( 1 7 8 0 2 2 0 h a cây c ô n g nghiệp,

52 7 6 9 0 ha c â y ăn q u ả ), tă n g 2 3 5 1 3 0 h a so với n ă m 2 0 0 0 d o việc c h u y ể n

m ộ t p h ần d iệ n tíc h đ ất trồ n g cây h à n g n ăm s a n g tr ồ n g c â y ăn q u ả đặc sản và

do đư a đ ât c h ư a sử d ụ n g v à o trô n g các loại c â y c ô n g n g h iệ p lâu năm , cây ăn

quả, các loại câ y có lợi thế x u ấ t kh ẩu n h ư c a o su, đ iều , hồ t i ê u ,

H iện trạ n g v à biến đ ộ n g đất sản xuất n ô n g n g h iệ p giai đo ạn 2001 - 2005

được thố n g kê tro n g b ả n g sau:

Trang 31

1 3 2 Đất nương rẫy trồng cây hàng năm 1.036.993 4,82 1.036.993 4,18 0

2 2 Đ ấ t t r ồ n g c â y ăn q u ả lâ u n ă m 369.313 1,72 527.694 2,13 158.381

2 3 Đ ấ t t r ồ n g c â y lâu n ă m k h á c 839 503 3,90 737.630 2,97 -101.873

Diện tích g ie o t rồ n g c ủ a c ác câ y trồ n g c h ín h b a o g ồ m 7 4 4 3 8 0 0 h a lúa,

9 9 0 4 0 0 ha ngô, 2 8 7 0 0 0 h a m ía , 2 5 8 7 0 0 h a lạc, 1 8 2 5 0 0 h a đ ậ u tư ơ n g , 5 0 3 2 00

h a cà phê, 4 5 0 9 0 0 h a ca o su, 118.700 ha ch è, 2 8 2 3 0 0 h a đ iề u , 5 1 3 0 0 ha hồ tiê u v à 5 27 7 0 0 h a c â y ă n quả

2 3 9 9 4 2 0 ha đ ấ t tr ồ n g r ừ n g v à k h o a n h nuôi p h ụ c hồi rừ n g ), tă n g 3 1 0 1 9 8 0 ha

so với năm 2 0 0 0 , v ư ợ t 7 8 7 9 1 0 h a so với chỉ tiêu Q u ố c hội q u y ế t định (1 3 8 8 9 5 0 0 ha)

Theo m ục đích sử d ụ n g , đ ất rừ n g ph ò n g hộ c h iếm 4 8 ,8 8 % với diện tích

2.068.860 ha, tăng 6 2 5 7 0 0 ha so với n ăm 2000

Theo trạng thái rừng, đất có rừ n g tự nhiên v à k h o a n h nuôi tái sinh có diện tích 11.685.070 ha c h iếm 7 9 ,6 1 % Đ ấ t có rừ n g trồ n g v à đ ất trồ n g rừ n g có diện tích 2.992.340 ha, ch iếm 2 0 ,3 9 % đất lâm nghiệp

Trang 32

T ỷ lệ ch e p h ủ b ằ n g cây rừ n g tập tru n g (rừ n g đ ủ tiêu ch u ẩn ) so với diện tích t ự n h iê n c ủ a cả n ư ớ c đ ạt 3 7 ,1 3 % , v ư ợ t 0 ,3 3 % chỉ tiêu Q u ốc hộ i qu y ết định (3 6 ,8 % ).

D iệ n tích r ừ n g trồ n g m ới và k h o an h nuôi tái sinh, chỉ tiêu Q u ố c hội

q u y ết đ ịn h là 2 4 2 7 3 0 0 ha, th ự c hiện 2 3 9 9 4 2 0 ha, h ụ t 2 7 8 8 0 ha, tro n g đó

r ừ n g trồ n g m ớ i h ụ t 3 9 0 6 6 0 h a n h ư n g rừ n g k h o a n h nuôi tái sinh v ư ọ t

3 6 2 J 7 0 h a

c) Đất nuôi trồng thuỷ sản: 70 0 0 6 0 ha, chiếm 2 ,8 2 % d iện tích đ ấ t nông

ng h iệp , tă n g 3 3 2 2 0 0 h a so với n ă m 2 0 0 0 , tro n g đ ó tă n g 2 2 0 0 0 0 h a từ đ ất trồ n g lúa n ư ớ c, 4 8 0 0 h a từ đ ất làm m uối, 56.700 ha t ừ đất phi n ô n g n g h iệp , 14.100 ha

từ đất lâm n g h iệ p , 3 6 6 0 0 ha từ đ ấ t c h ư a sử dụng

T ín h th e o m ôi trư ờ n g n ư ớc, diện tích nuôi trồ n g th uỷ sản n ư ớ c lợ, m ặ n

5 6 6 9 40 ha, tă n g 2 8 6 7 8 0 ha; diện tích nuôi trồ n g th u ỷ sản n ư ớ c n g ọ t 133.120

ha, tăn g 4 4 8 7 9 h a so với n ă m 2000

d) Đ ấ t là m m u ố i: 14.080 ha, chiếm 0,06% diện tích đất nông nghiệp, giảm

4.830 ha so với n ă m 2 0 0 0 và h ụ t 7 3 7 0 ha so với chỉ tiêu Q u ố c hội q u y ế t định (2 1 4 5 0 ha), chủ yếu do chuyển sang nuôi trồng thuỷ sản T u y nhiên, sản xuất

m uối đ ã đạt đ ư ợ c tiến b ộ cả n ă n g suất lẫn chất lượng, sản lư ợ n g m uối n ă m 2005

đ ạt k h o ả n g 8 2 0 0 0 0 tấn, tă n g 22 0.0 00 tấn so với n ăm 2000

2 Đất phi nông nghiệp

C ả nước có 3.2 2 5 74 0 ha, ch iếm 9,75% tổng diện tích tự nhiên, tăng 375.440

ha so với năm 2000, tro n g đó tăng từ đất nông nghiệp 366.440 ha, từ đất ch ư a sử

dụ n g 65.700 ha; chuy ển 56.700 ha sang đất nôn g nghiệp; đạt được chỉ tiêu do Q uốc hội quyết định

H iệ n trạ n g sử d ụ n g đ ất phi n ô n g n g h iệp n ăm 2 0 0 5 đ ư ợc th ố n g k ê tro n e

b ản g sau:

2001 - 2005 Diện tích

(ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Trang 33

T r o n g t ô n e d iện tích đ ấ t phi nôn g n g h iệ p có:

1,81% diện tích tự n h iên , tă n g 155.250 ha so v ớ i n ăm 2 0 0 0 n h ư n g h ụ t 4 1 6 4 4 0

h a so với chỉ tiêu Q u ố c hội q u y ế t định (1 0 1 4 8 7 0 ha) T r o n g đó:

- Đất ở nông thôn 4 9 5 5 5 0 ha, chiếm 8 2 ,8 0 % tổng diện tích đất ở và 1,5%

d iệ n tích tự n h iên , tă n g 124 52 9 ha so với năm 2 0 0 0 , h ụ t 4 3 5 6 0 6 h a so với chi’

tiê u Q u ố c hội q u y ế t đ ịn h (9 3 1 1 5 5 ha), bình q u ân đ ạt 135 m 2/ng ư ời Sở dĩ sổ

liệu th ố n g kê th â p h ơ n n h iề u so với chỉ tiêu đề ra là do n h iề u đ ịa p h ư ơ n g c h ư a

tiến h àn h c ô n g n h ậ n đ ất ở từ đ ấ t vư ờn, ao trên c ù n g th ử a đ ấ t có n h à ở th eo q u y

đ ịn h tại Đ iều 87 c ủ a L u ậ t Đ ấ t đai nên đ ã th ố n g k ê d iện tích đất ở tại n ô n g th ô n

th e o hạn m ứ c g ia o đ ất ở c ủ a đ ịa p h ư ơ n g (thấp h ơ n n h iều so với đ ất ở đ ư ợ c c ô n g

n h ậ n th eo Luật)

- Đ ấ t ở tại đô thị 102.880 ha, chiếm 1 7 ,1 9 % tổ n g d iện tíc h đất ở v à 0 ,3 1 %

d iệ n tích đất tự n h iên , tă n g 30.721 ha so với n ă m 2 0 0 0 v à v ư ợ t 19.162 h a s o với

chỉ tiêu Q u ố c hội q u y ế t đ ịn h (8 3 7 2 0 ha), b ìn h q u ân đ ạt 4 5 ,9 7 m 2/n g ư ời D iện

tíc h vư ợt chỉ tiêu c h ủ y ế u d o tro n g kỳ kế h o ạ c h đ ã c ô n g n h ậ n n h iều đ ô thị m ới

(2 0 thị trấn, 163 p h ư ờ n g , 9 q u ận , 6 th à n h p h ổ th u ộ c tỉnh v à th à n h phố c ầ n T h ơ

trự c th u ộ c T r u n g ư ơng)

cơ bản đạt chỉ tiêu Q u ố c hội phê d u y ệ t (1 3 2 9 2 2 4 ha), tro n g đó có:

- Đ ất trụ sở c ơ q u an , c ô n g trình s ự n g h iệ p 2 3 2 6 9 ha, ch iếm 1,68% diện

tích đât c h u y ên dùng

- Đ ất đ ư ợ c sử d ụ n g vào m ụ c đích q u ố c p h ò n g , an n in h 2 8 1 1 84 ha, c h iế m

2 0 , 3 - % đ ất c h u y ê n d ù n g v à b ằn g 0 ,8 5 % diện tích tự n h iê n , tă n g 89.5 0 4 h a so

vớ i năm 2000

Trang 34

- Đất sản x u ấ t, k in h d o a n h phi n ô n g nghiệp 15 1 0 7 5 ha, tăng 8 1 8 9 7 ha so

với n ăm 2 0 0 0 , g ồ m có 5 1 3 1 7 ha đ ất k h u c ô n g n g h iệ p (c h iế m 10,92% đ ất

c h u y ê n d ù n g , tă n g 2 8 6 9 7 h a so với n ă m 2 0 0 0 ); 5 8 0 4 7 h a đ ất các c ơ sở sản

x uất, k in h d o a n h ; 19.137 h a đất cho hoạt đ ộ n g k h o á n g sản v à 22.574 h a đất sản xuất vật liệu x â y d ự n g , là m gốm , sứ

- Đất sử dụng v à o m ục đích công cộng 9 2 8 2 3 8 ha, chiếm 67,08% diện tích

đ ất c h u y ên d ù n g v à tă n g 136.175 h a so với n ă m 2 0 0 0 , b a o gồm : đất giao th ô n g 512.559 ha, tă n g 7 4 5 9 4 ha; đ ất th ủ y lợi 3 2 1 6 4 6 h a, tă n g 14.541; đất x ây d ự n g

cô n g trình g iá o d ụ c - đ à o tạ o 36.153 ha, tăn g 8.983 ha; đ ấ t x â y d ự n g c ô n g trình y

tế 4.900 ha, tă n g 341 ha; đ ấ t x â y d ự n g c ô n g trìn h v ă n h o á 8.793 ha; đất x ây d ự n g

cô n g trình th ể d ụ c - th ể th a o 13.095 ha, tă n g 4 3 2 2 h a; đ ấ t di tích lịch sử, văn hoá, dan h lam, t h ắ n g c ả n h 13.877 ha; đ ất làm bãi thải, nơ i x ử lý c h ấ t thải 3 556 ha

sử d ụ n g 8.008 ha; đất có đình, đến, m iếu, am , từ đ ư ờ n g , n h à thờ họ sử dụn g ch o hoạt đ ộ n g tín n g ư ỡ n g c ó 4 7 9 6 ha

d) Đ ất nghĩa trang, nghĩa địa: 9 7 0 5 2 ha, c h iế m 3,0 1 % diện tích đất phi

n ô n g n g h iệ p v à 0 ,2 9 % d i ệ n tíc h t ự n h iên , tă n g 3 3 11 h a so v ớ i n ă m 2000

đ) Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng: 1 1 3 0 4 6 9 ha, chiếm 35,05%

d iện tích đ ất p hi n ô n g n g h iệ p v à 3 ,4 1 % diện tíc h t ự n h iê n , g iả m 12.618 h a so với

n ăm 2 0 0 0, b iế n đ ộ n g c h ủ y ế u d o đo đ ạc c h ín h x á c s ô n g suối v à m ộ t p h ần đất có

m ặ t n ư ớ c c h u y ê n d ù n g c h u y ể n sa n g nuôi t rồ n g th ủ y sản

e) Đ ấ t p h i n ô n g n g h iệ p khá c: 3.221 ha.

3 Đ ấ t c h ư a s ử d ụ n g

C ả n ư ớ c có 5 0 7 2 8 5 9 h a đ ấ t c h ư a s ử d ụ n g c h iế m 1 5 ,3 2 % tổ n g diện tích đất tự n h iên , b a o g ồ m : đ ấ t b ằ n g 3 7 0 8 8 4 ha, đ ất đồi n úi 4.314.772 ha, núi đá không có rừ n g cây 3 8 7 2 0 3 ha

T ro n g 5 n ă m q u a đ ã đ ư a 3.665.852 ha đ ất c h ư a s ử d ụ n g vào sử dụng, thu hẹp diện tích đ ất c h ư a sử d ụ n g từ 8.738.711 ha n ă m 2 0 0 0 x u ố n g còn 5.072.859 ha năm 2005, v ư ợ t 8 2 3 4 0 6 h a so với chỉ tiêu Q u ố c h ộ i q u y ế t đ ịn h (5.896.265 ha)

4 Đất có mặt nuóc ven biến

Đ ấ t có m ặ t n ư ớ c v e n b iển n g o ài đ ư ờ n g triề u k iệ t k h ô n g th u ộ c p h ạm vi điều ch ỉn h c ủ a L u ậ t Đ ấ t đai T u y nh iê n , do tín h c h ấ t s ử d ụ n g củ a loại đât này

tư ơ n g tự n h ư đ ấ t có m ặ t n ư ớ c nội th u ỷ nên Bộ Tài n g u y ê n v à M ô i trư ờ n g đã chỉ đạo th ố n g kê

Trang 35

D ất có m ặ t n ư ớ c v e n b iể n c ả n ư ớ c n ă m 2 0 0 5 đ ư ợ c t h ố n g k ê tro n g b ảng

(ha)

Đồng bằng Bắc bộ

Bắc Trung bộ

Duyên hải

Nam

T r u n g bộ

Đông Nam bộ

x u ấ t k in h d o a n h phi n ô n g n g h i ệ p , 133,8 n g h ì n h a s a n g là m đ ấ t ở ( tr o n g đó111,0 n g h ìn ha s a n g là m đ ấ t ở n ô n g th ô n v à 2 2 ,8 n g h ì n h a s a n g là m đ ấ t ở đô

th ị); 5 6 ,7 n g h ìn h a đ ấ t phi n ô n g n g h i ệ p c h u y ể n s a n g đ ấ t n ô n g n g h i ệ p (c h ủ y ế u

là đ ấ t có m ặ t n ư ớ c c h u y ê n d ù n g c h u y ể n s a n g m ụ c đ í c h n u ô i t r ồ n g th ủ y sản); 3,6001 triệ u h a đ ấ t c h ư a s ử d ụ n g c h u y ể n s a n g đ ấ t n ô n g n g h i ệ p ( tr o n g đó

b) Việc chuyên đất lúa sang sử dụng vào mục đích khác

Đ ất lúa có 4 ,2 6 8 0 triệ u h a v à o n ă m 2 0 0 0 , tr o n g giai đ o ạ n 2001 - 200 5 đ ã

g iả m 318,4 ng h ìn ha đ ê c h u y ê n sa n g sử d ụ n g v à o cá c m ụ c đ íc h k h ác , đ ồ n g thời

c ũ n g tăn g 84,3 n r ’ ' ’''a từ c á c loại đ ất k hác c h u y ê n sa n g T r o n g số 3 1 8 ,4 n g h ìn

h a đất lúa đã chuv^ii -t0,7 n g h ìn ha sa n g sử d ụ n g v à o m ụ c đ íc h phi n ô n g n g h iệ p

k h ô n g thu tiền, 24,7 n g h ìn h a s a n g sử d ụ n g làm c ơ sở sản x u ấ t k in h d o a n h phi

Trang 36

n ô n g nghiệp, 33,0 n g h ìn ha sang làm đất ở (tro n g đ ó 3 2,0 nghìn ha san g làm đất

ở n ô n g th ô n v à 1,0 n g h ìn ha san g làm đ ất ở đ ô thị), 2 2 0 ,0 n g h ìn h a san g nu ô i trồ n g thuỷ sản; 84,3 n g h ìn h a đất c h u y ể n s a n g trồ n g lúa ch ủ y ế u là từ đ ấ t c h ư a

sử dụng

c) Việc chuyển đất lãm nghiệp sang sử dụng vào mục đích khác

Đất lâm n g h iệ p có 11,5754 triệu h a vào n ăm 2 0 0 0 , tro n g giai đ o ạn 2001 -

2005 đã giảm 135,1 n g h ìn h a đế ch u y ển san g sử d ụ n g v ào các m ụ c đích k h ác,

đ ồ n g thời đã tăn g 3 ,2 3 7 0 triệu ha từ các loại đất k h á c ch u y ển sang T ro n g số135,1 nghìn ha đất lâm n g hiệp đã chu y ển 50,5 n g h ìn h a san g sử d ụ n g vào m ụ c đích sản xuất n ô n g n g hiệp, 14,1 nghìn h a san g nuôi trồ n g th u ỷ sản, 38,5 n g h ìn ha sang đất phi n ô n g n g h iệ p k h ô n g thu tiền, 23,4 n g h ìn h a sang sử d ụ n g làm c ơ sở sản xuất kinh d o a n h phi n ô n g nghiệp, 8,6 n g h ìn ha sa n g làm đất ở (trong đó 7,2 nghìn ha sang làm đất ở n ô n g thôn và 1,4 n g h ìn h a sa n g làm đất ở đô thị); tro n g

số 3,2371 triệu h a đ ất c h u y ể n sang trồ n g rừ n g đ ã lấy 3 3,4 n g h ìn h a từ đất sản x u ấ t

n g h ìn ha từ đ ấ t ở (tro n g đó 2,2 n gh ìn h a từ đ ấ t ở n ô n g th ô n v à 0,7 nghìn h a từ đất ở đô thị; đ ồ n g thờ i c ũ n g giảm 2,1 n g h ìn h a c h u y ể n sa n g làm đ ất ở (tro n g đó 1,3 nghìn ha làm đ ất ở n ô n g thôn v à 0,8 n gh ìn ha làm đ ất ở đô thị)

đ) Việc chuyển các loại đất sang mục đích để làm nhà ở

- Đất ở n ô n g th ô n có 371,0 nghìn ha vào năm 2 000, trong giai đoạn 2001 -

2005 đã tăng lên 136,5 nghìn ha từ các loại đất khác, tro n g đó 103,8 nghìn ha từ đất sản xuất nông nghiệp, 7,2 nghìn ha từ đất lâm ng h iệp , 1,3 nghìn ha từ đất sản xuất kinh doanh phi n ô n g nghiệp, 0,8 nghìn ha từ đất phi nône, nghiệp khô ng thu tiên,23,4 nghìn ha từ đất chư a sử dụng; đồng thời cũ n g g iảm 12,0 nghìn ha để sử d ụ n g vào mục đích khác, tro n g đó 3,6 nghìn ha để sử d ụ n g làm đất phi nông nghiệp

kh ô n g thu tiền, 2,2 nghìn ha đê làm đât sản xuất, k in h d o an h phi nôn g nghiệp và6,2 nghìn ha làm đất ở đô thị

- Đất ỏ' đô thị có 72,2 nghìn ha vào n ă m 2 0 0 0 , trone, giai đoạn 2001 -

2005 đã tăn g lên 32,4 ne,hìn ha từ các loại đ ất k h á c , tro n g đó 21,4 nghìn ha từ đất sản xuất n ô n g n g h iệp , 1,4 nghìn ha từ đất lâm n g h iệ p , 0,8 n g hìn ha từ đ ât sản

x u ất kinh doan h phi n ô n g níỉhiệp, 0,3 n g h ìn ha từ đ ấ t phi n ô n g n g h iệp k h ô n g thu

Trang 37

tiền, 6,2 n g h ìn h a từ đ ất ở tại n ô n g th ô n , 2,3 n g h ìn ha từ đ ất c h ư a sử d ụ ng ; đồn g thời cù n g g iả m 1,8 n g h ìn h a đ ê sử d ụ n g v ào m ụ c đ íc h khác, tro n g đó 1,1 nghìn

h a đê sử d ụ n g làm đ ấ t phi n ô n g n g h iệ p k h ô n g th u tiền, 0,7 n g h ìn h a để làm đất san xuất, k in h d o a n h phi n ô n g n g h iệp

e) Việc chuyên các loại đât sang mục đích nuôi trồng thủy sản

Đ ất nuôi trồ n g th ủ y sản n ă m 2 0 0 0 có 3 6 7 ,8 n g h ìn ha, tăn g th ê m 332,2 nghìn ha tro n g giai đ o ạ n 2001 - 2 0 0 5 , tro n g đ ó lấy 2 2 0 ,0 n g h ìn ha từ đ ất trồ n g lúa nước, 4,8 n g h ìn ha từ đ ất làm m u ố i, 56,7 n g h ìn h a từ đ ất phi n ô n g nghiệp,] 4,1 nghìn ha từ lâm n g h iệ p v à 3 6,6 n g h ìn ha từ đ ất c h ư a sử d ụng

g) Việc thực hiện chí tiêu chuyển mục đích sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất đến năm 2005

Q u ố c hội đ ã q u y ế t đ ịn h c h o p h é p c h u y ể n 2 4 9 6 0 0 h a đ ấ t sản x u ấ t n ô n g nghiệp, đ ất lâm n g h iệ p s a n g s ử d ụ n g v ào m ụ c đ íc h phi n ô n g n g h iệ p , tro n g đó

ch u y ển 186.800 h a đ ất sản x u ấ t n ô n g n g h iệ p s a n g sử d ụ n g v à o m ục đ ích phi

n ô n g n g h iệ p và c h u y ể n 3 3 4 0 0 h a đ ất sản x u ấ t n ô n g n g h iệ p s a n g đ ất lâm ngh iệp;

c ho p hép c h u y ể n 113.500 ha đ ấ t lâm n g h iệ p s a n g sử d ụ n g v à o m ụ c đ ích khác, tro n g đó c h u y ể n 6 3 0 0 0 h a s a n g sử d ụ n g v à o m ụ c đích p hi n ô n g n g h iệp và

c h u y ển 5 0 5 0 0 h a s a n g đ ất sản x u ấ t n ô n g ng h iệp

T ro n g giai đ o ạ n 2001 - 2 0 0 5 , có 2 9 5 9 4 2 h a đ ất sản x u ấ t n ô n g n g h iệ p đã

c h u y ển s a n g sử d ụ n g v à o m ụ c đ íc h p hi n ô n g n g h iệ p , tro n g đ ó có 102,300 h a đât

vư ờn ao đ ư ợ c c ô n g n h ậ n là đ ấ t ở tại n ô n g th ô n n ê n k h ô n g tín h v à o chỉ tiêu này

N h ư vậy th ự c tế việc c h u y ể n đ ấ t sản x u ấ t n ô n g n g h iệ p sa n g đ ất phi n ô n g n g h iệp

đ ã vư ợt 6 842 h a ( v ư ợ t 3 ,7 % ) so với chỉ tiêu đ ư ợ c d u y ệt; có 3 3.4 0 0 ha chuyển san g đất lâm n g h iệ p p h ù h ợ p với chỉ tiêu đ ư ợ c d u y ệt; có 7 0 4 9 6 h a đ ất lâm

n g h iệp c h u y ế n s a n g sử d ụ n g v à o m ụ c đ íc h phi n ô n g n g h iệ p , v ư ợ t 7 4 9 6 h a (v ư ợ t

6 ,4 % ) so với chỉ tiêu đ ư ợ c d u y ệ t; có 50.500 ha đ ấ t lâm n g h iệp chuy ển sang đất sản xuất n ô n g n g h iệ p p h ù h ợ p với chỉ tiêu đ ư ợ c duyệt./

Trang 38

P h u luc 2• •CÁC BẢNG CHÍNH TRÍCH TỪ BÁO CÁO

KÉ HOẠCH SỬ DỤNG ĐÂT 5 NĂM 2006 - 2010

2010, kế hoạch sử d ụng đất đến năm 2005 tính quy về hệ thống phân loại đất theo quy định của pháp luật hiện hành về đất đai

C H Ỉ T I Ê U

Hiện trạng

n ă m 2000 (ha)

H iệ n t r ạ n g

n ă m 2 0 0 5 (h a )

Đất trồng cây lâu năm 2 8 1 0.4 07 3 0 4 5 5 3 9 2 5 3 1 8 6 3 2 6 5 6 8 9 0

Đ ấ t lâ m n g h i ệ p 11.575.429 14.677.409 13.889.493 16.243.669 Đấl rừng sàn xuất 4 7 3 4 0 8 6 5 4 3 4 8 5 6 6 1 7 5 0 5 2 7 7 0 2 2 8 0

Đãl cơ s ờ s.xuát, k doanh ph i nông nẹhiệp 15.2 u 58.047 31.877 44.427

D ât cho hoạt độ n q khoáng sán 15 942 19.137 23.597 5 4.157

D ãi san xuàt vật liệu x à v dựng, gôm, sứ 15 3S2 22.574 25.586 28.227

Đất sư dụng vào m ục đích c ô n g cộ n g 792 063 9 2 8 2 3 8 9 3 2 8 0 0 1.101.4 56

Trang 39

D át g ia o thông 437.965 512.559 5 0 9 7 5 4 636.089

Đất truyền dan năng lượng, truyền thông 10.068

D ãt g iá o dục dào tạo 2 7 1 7 0 36.153 3 5 6 9 2 42.308

Đ ất di tích văn hoá, lịch sứ, dan h thắng 6.491 13.877 /0 3 9 9 9.835

Đ ất bãi thai, nơi xử lý chât thủi 3.556

Đ ấ t nghĩa t r a n g , ng h ĩa địa 93 7 4 1 9 7 0 5 2 9 8 0 3 2 9 2 2 8 7

Đ ấ t tôn g iá o , tín n g u õ n g 1 2.804

Đ ấ t s ô n g s u ố i v à m ặt n u ó c c h u y ê n d ù n g 1 1 4 3 0 8 7 1.1 3 0 4 6 9 1 1 1 8 5 2 3 1 1 3 5 1 5 4

S ô n g suối 7 4 4 5 4 7 7 8 1 1 4 3 7 4 4 5 4 7 7 4 4 5 4 7 Mặt nước ch u yên dùng 3 9 8 5 4 0 3 4 9 3 2 6 3 7 3 9 7 6 3 9 0 6 0 7

Chỉ tiêu kế hoạch sử dụng

đất đến nấm 2005

Diện tích (ha)cấu (%) Diện tích (ha) Co' cấu (%)

T ông diện (ích đ ấ t t ự nhiên 3 3 1 2 1 1 5 9 100 3 3 1 2 1 1 5 9 100

1 Đat n ô n g n g h iệ p 2 4 8 2 2 5 6 0 7 4 ,9 4 2 3 5 4 1 1 7 0 7 1 ,0 8

1.1 Đ ấ t s ả n x u ấ t n ô n g n g h i ệ p 9.415.568 28,43 9.079.443 27,41 1.2 Đ ấ t lâ m n g h i ệ p 14.677.409 44,31 13,889.493 41,94

2.5 Dãt s ô n g suối v à mặt nư ớ c c h u y ê n d ù n g 1.130.469 3,41 1.118.523 3,38 2.6

Trang 40

Bảng 10: Xác định chỉ tiêu s ử dụ n g đất cần thục hiện đến năm 2010 theo quy hoạch sử dụn g đất đến năm 2010 đã đ ư ọ c Quốc hội quyết định

C hỉ ticu

Hiện trạng năm 2005

Chỉ tiêu Quốc hội phê duyệt đcn năm 2010

Chỉ ticu sử dụng đất cần thực hiện đến năm 2010

Trong đó:

Tỷ lệ che phủ bàng cây rùng tập trung:

Ngày đăng: 18/03/2021, 15:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w