1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Nguyên tắc phân loại sinh vật

12 116 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 43,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặc điểm phân loại để xác định loài vi khuẩn.... Tiêu chuẩn đánh giá kết quả phân loại theo phương pháp hiện trạng s ổ .... Trường phái phân loại học theo điểm phân nhánh tiến hóa C la d

Trang 2

NGUYỄN ANH DIỆP (CHỦ BIÊN) TRẦN NINH, NGUYỄN XUÂN QUÝNH

NHÀ XUẤT BẢN KHOA HỌC VÀ KỸ THUẬT

HÀ NÔI - 2007

Trang 3

MỤC LỤC • ■

Trang

Chương 1. VAỈ TRÒ, NHIỆM v ụ CỦA PHÂN LOẠI SINH VẬT 9

1.1 Nhièm vụ cúa phản loai h ọ c 9

1.2 Đóng góp của phản loại học đối VỚI các bộ mòn sinh học kíiác 9

1.2.1 Đóng góp của phân loại hoc đổi với sinh học thực nghiêm 9

1.2.2 Đỏng góp của phân loai học dổi với sinh học lý thuyết 11

Chương 2. LỊCH s ử PHÁT TRiỂN CỦA KHOA HỌC PHÂN LOẠI SINH VẬT 13 2.1 Lịch sừ phái triển của khoa học phàn loại động v ậ t 13

2.1.1 Thời kỳ tỉén s ử 14

2.1.2 Giai đoạn phân loai từ trẽn xuống (downward classiíication) 15

2.1.3 Giai đoan phân loại từ dưới lên (upward classiíication) 16

2.2 Lích sừ phái tnển của khoa hoc phàn loai thưc v â t 23

2.2.1 Thời ky tién s ử 23

2.2.2 Giai đoạn bách th ả o 24

2.2.3 Giai đoan phân loại học nhân t a o 25

2.2.4 Giai đoạn L in n e a u s 25

2.2.5 Giai đoạn phán loai tự n h iê n 26

2.2.6 Giai đoạn hệ thống tiến h ó a 27

Chương 3. MỘT s ố KHÁI NIỆM c ơ BẢN 34 3.1 Phân loai hoc (cíassiíication và taxo no m y) 34

3.2 Hệ thống học (system atic) 34

3.3 Định loai (identiíication) 35

3.3.1 Khóa định loại lưỡng phân 36

3.3.2 Khóa số tổng hợp (khóa đa phân) 40

3.4 Dạng hinh thái (phenon) 41

3.5 Quần thể (population) hay quần thể dịa phương (local population) 42

3.6 Dơn vị phân loại (taxon, số nhiéu; ía x a ) 43

3.7 Bậc phân loại (ca te g o ry ) 44

3.8 Phân loạt hoc vi mô và phân loại học vĩ m ô 44

Chương 4. PHẢN LOẠI HỌC VI MÒ 46 4 1 Các quan niệm vé lo à i 46

4.1.1 Quan niệm íoài ioại hỉnh (typological species concept) 46

4.1.2 Quan niệm loài duy danh (nominalistic species concept) 48

4.1.3 Quan niệm loài sinh hoc (biological species concept) 49

4.1.4 Quan niệm loài tiến hóa (evoỉutionary species concept) 55

Trang 4

4.1.5, Loài đa mẫu (polytypic sp e cie s) 55

4.1.6 Loài đồng hỉnh (sibling species = criptic s p e c ie s) 56

4 Ị 7 Loài hinh thải (morphological sp e cie s) 57

4.2 Cấu trúc quần thể của lo à i 58

4.2.1 Dãy quần thể liên tiế p 58

4.2.2 Quần thể cách lỵ địa lý 58

4.2.3 Các quấn thể lai thứ sinh 59

4.3 Cơ chế hỉnh thành loài mới 59

4.3.1 ảnh hưởng của đặc điểm di truyén đối với cơ chế hình thành loải 60

4.3.2 Loài mới phàt sinh từ sản phẩm tức thời của một cá thể cách ly sinh sản trong quẩn thể của loài g ố c 61

4.3.3 Loài mới phát sinh do cấu trúc gen của quần thể biến đổi dấn d án 61

4.4 C ác bậc phân loại dưới lo ài 64

4.4.1 Thứ (V a rietas) 64

4.4.2 Phân loài (S u b sp ecies) 64

4.4.3 Nòi (R a c e ) ' 66

Chương 5. PHÂN LOẠI HỌC v ĩ MÔ (MACROTAXONOMY) 67 5.1 Thứ hang phân loại bậc cao (high category) và đơn vị phân loại bậc cao (high ta xo n ) 67

5.2 Thang phàn loại Linneaus 68

5.3 Giống (hay C h i) 69

5.3.1 Định nghĩa 69

5.3.2 Đặc điểm của giống 71

5.3.3 Ý nghĩa của giống 72

5.4 Họ (Pam ily) 72

5.5 Bộ (Order), Lớp (Class) và Ngành (P hylu m ) 74

£7/;í/ỡ’/75'ổ ĐẶC ĐIỂM PHÂN LOẠI 75 6.1 Định nghĩa đặc điểm phân loại 75

6.2 C ác loại đặc diểm phân loại sinh vật 75

6.2.1 Đặc điểm hinh th á i 76

6.2.2 Đặc điểm sinh học 76

6.2.3 Đặc điểm tập tín h 76

6.2.4 Đặcdiểm sinh thái 76

6.2.5 Đặc điểm địa lý 76

6.2.6 Đặc điểm cấu trúc phân tử 77

6.3 Đặc điểm phân loại thực v ậ t 77

6.3.1 Đặc điểm hinh th á i 77

6.3.2 Đặc điểm của cơ quan sinh s ả n 78

6.3.3 Đặc điểm cơ quan sinh dưỡng 79

6.3.4 Đặc điểm giải p h ẫ u 80

6.3.5 Đặc điểm tế bào h ọ c 81

6.3.6 Đặc điểm hạt phấn 82

6.3.7 Đặc điểm thực vật cổ 82

6.3.8 Đặc điểm sinh h o á 83

6.3.9 Đãc điểm sinh thái học 84

6.3.10 Dặc điểm sinh lý 85

6.3.11 Đặc điểm dịa sinh v ậ t 85

6.4 Đặc điểm phãn loại động v ậ t 86

Trang 5

6.4.1 Đàc điểm hinh th á i 86

6.4.2 Đãc điểm cách ỉỵ sinh s ả n 90

6.4.3 Đác điếm sinh lý 91

6.4.4 Đặc diểm tâp tín h 91

6.4.5 Đăcđiểm sinh thái 95

6.4.6 Kí sinh và cộng s in h 96

6.4.7 Đặc điểm địa lý 97

6.4.8 Đặc diểm nhiễm sắc thể 98

6.4.9 Đặc điểm sinh học phân tử 104

Chương 7. PHƯƠNG PHÁP PHÂN LOẠI 106 7.1 Phương pháp phân loai thực vât 106

1 Phương pháp hinh thái so sánh 106

2 Phương pháp giải p hẫu 106

3 Phương pháp bào tử phấn hoa 106

4 Phương pháp tế bào h ọ c 107

5 Phương pháp hóa sin h 107

6 Phương pháp miễn dịch học 107

7 Phương pháp huyết thanh h ọ c 107

8 Phương pháp laỉ g hép 107

9 Phương pháp cổ sinh hoc 107

10 Phương pháp địa lý thực vật 107

11 Phương pháp sinh th á i 107

12 Phương pháp hỗ trợ 108

Phương pháp phân loại động v ậ t 108

Phương pháp phân loại vi khuẩn 110

7.3.1 Đặc điểm cơ bản của vi khuẩn 110

7.3.2 Phân loại vi khuẩn 111

7.3.3 Đặc điểm phân loại để xác định loài vi khuẩn 113

7.3.4 Phương pháp định loại vỉ khuẩn 117

7.3.5 Hê thống phân loại vi khuẩn 119

7.3.6 Tên gọi của cáctaxon vi khuẩn 119

7.4 Phương pháp phân loại virut 120

7.4.1 Dại cương vé viru t 120

7.4.2 Đặc diểm phân loại vỉrut 123

7.4.3 Hệ thống phản loại viru t 125

7.4.4 Tên gọi của virut 127

7.2 7.3, Chương 8. CÁC TRƯỜNG PHÁI PHÂN LOẠI SINH VẬT 130 8.1 Trường phái hiện trang số (Numerical phenetics) 130

8.1.1 Tiêu chuẩn đánh giá kết quả phân loại theo phương pháp hiện trạng s ổ 131

8.1.2 Các tác giả của phương pháp hiện trạng số nói vé tính ưu việt của phương pháp n ày ' " 131

8.1.3 Những điểm bất cập của phương pháp hiện trạng s ố 132

8.1.4 Đóng góp của trường phái hiện trạng số cho phân ỉoại học 135

8.1.5 Ví dụ vé phương pháp phân loại hiện trạng số 136

8.2 Trường phái phân loại học theo điểm phân nhánh tiến hóa (C la d istics) 149

8.2.1 Hoc thuyết "Hệ thống học nguồn gốc chủng lo ạ i" của Hennig mở đầu cuộc cách mạng trong phân loại học vĩ mô 149

Trang 6

8.2.2 Tiến trinh phân loại học C la d istics 151

8.2.3 ưu điểm vá những điéu bất cập của phương pháp phàn loai học clad istic 159

8.3 Trường phải phân loại học tiến hóa (Evolutionary classiíication) 160

8.3.1 Hệ thống phân loại học tiến h ũ ả 161

8.3.2 Phương pháp sắp xếp nhóm g ố c 162

8.3.3 Phương pháp sắp xếp các nhóm chị e m 164

8.4 Những điểm khàc nhau giữa trường phái phân loại cladistic vả trường phái phân loại hoc tiến hóa 165

8.5 Phân loại sinh học phàn tử 167

8.5.1 So sánh protein 168

8.5.2 Kỹ thuật điện d i 169

8.5.3 Điện di gel trường điện xu n g 170

8.5.4 Phân tích và so sánh A D N 172

8.5.4.1 So sảnh thành phần bazơ hữu cơ của axit nucleic 172

8.5.4.2 Lai ADN/ADN 174

8.5.4.3 Lai AD N /ARN 176

8.5.4.4 Phân tích các đoạn ADN cắt giới hạn (REA=Restriction Endonuclease Aríalysis of Chromosome D N A ) 178

8.5.4.5 Kỹ thuật thấm tách Southern 180

8.5.5 Phan tích trinh tự ADN 181

8.5.6 Phán tích trinh tự A R N r 185

8.5.7 Kỹ thuật P C R (Polymerase Chain R eactio n ) 188

8.5.7.1 PC R mồi ngẫu nhiên 191

8 5 7 3 R e p - P C R 194

8 5 7 4 Kỹ thuật đa hinh độ dài càc đoạn nhãn bội (A F L P ) 195

8.5.8 Giá trị phân loại học của các đặc điểm sinh học phân tử 195

8.5.9 Đóng hồ phân tử ^ 197

8.5.10 Cây nguổn gốc chủng loại 199

Chương 9. TÊN KHOA HỌC CỦA CÁC TAXON SINH VẬT VÀ LUẬT DANH PHÁP 204 9.1 Tính cấn thiết của tên khoa học của các taxon sinh v ậ t 204

9.2 Luật Danh pháp_sinh v â t 204

9.3 Phương phap mẫu chu ẩn 206

9.3.1 Khái niệm mẫu c h u ẩ n ; 206

9.3.2 Một sô’ quy định vé mẫu c h u ẩ n 207

9.3.3 Mầu chuẩn của các taxon bậc loài vá dưới loài 208

9.4 Tên khoa học của một taxon sinh vật 210

9.4.1 Tinh chất cơ bản vâ quan trọng của tên khoa học của các taxon 210

9.4.2 Tên khoa học của các taxon bậc cao trên h ọ 211

9.4.3 Tên khoa học của các taxon bậc họ, phân họ, tộc và phân tộ c 212

9.4.4 Tên khoa học của cáctaxon bậc giống và dưới giống (trên loài) 213

9.4.5 Tên khoa học của các taxon bậc loài 214

9.4.6 Tên khoa hoc của các taxon bậc dưới lo ài 215

9.5 Tác giả vầ cách trích dẫn tác giả của tên khoa h ọ c 216

■ 9.5.1 Tác giả của tẽn khoa h ọ c 216

9.5.2, Trích dẩn tên tàc giả 217

9.5.3 Cách ghi tài liệu tham khảo kèm theo tên khoa h ọ c 221

Trang 7

LỜI NÓI ĐẦU

Đà n h i ê u n ă m nay, m ôn học "Nguyêiì tắc p h â n loại siiih vạt" là một ti‘ 0 ng n l ì ừ n g ỉìiôn học b ắ t buộc t r o n g chư ơng t r ì n h đào tạo dại học củ a Khoa Sinli học, T r ư ờ n g Đại học T ông liỢp H à Nội n a y là T r ư ờ n g Đạ i học Kho a học

Tự n h i ê n Đ ạ i học Quôc gia H à Nội Đây là lĩnh vực q u a n t r ọ n g dốì vối các

n h à s i n h học, d ù đó là n h à sin h liọc đại cương h a y si n h học t h ự c ng h iệm

VỚI n h u n g t h à n h tựu của Ihô giới về phâìì loại sin h v ậ t t ừ p h â n loại

t h e o các p h ư ơ n g p h á p cỗ điên, t r u y ể n th ò n g (lèn các pliương p h á p phâiì loại

hi ộn dại baníỊ kỹ Lhuật công nglìộ riinh học, s a u nlu ổu nã in làm công lác:

g i á n g dạy, cộ ng vối n h ữ n g k i nh nghi ệin thực lê vể p h â n loại học, các tác giá

dà ìncm s o ạ n cuôn sách "N gu yê n lác Ịìhân loại si n h vại" bao gồni n h ửi ìg và'n

dế r á t cơ h á n vô' p h â n loại si n h vật.

C u ô n s á c h dưỢc t r ì n h b à y t r o n g 9 c h ư ơ n g , b a o gồni c ác nội d u n g sau:

C h ư ơ n g 1 T ầ m q u a n t r ọ n g và n h i ệ m vụ c ủ a p h á n loại học, n h ữ n g

d ó n g gó]:> c ủ a p h â n loại học đôi với các bộ môn s i n h học khác.

C h ư ơ n g 2 Lịch sử I)hát triổ n c ủ a klioa học p h a n loại s i n h v ậ t t ừ thời

t i e n sử VỚI các g ia i đ o ạ n p h â n loại đơn giản m a n g t í n h n h â n t ạ o đ ế n các giai (loạn p h â n loại lự n h i ê n , Ihco hệ t h ô n g tiến hóa với các q u a n n i ệ m và ì)hương p h á p l u ậ n c ủ a các n h à p h â n loại học n h i ể u t h ế hệ tì’ê n t h ế giới.

( ' h ư ơ n g 3 Một sô^khái ni ệm cơ bản: p h ả n loại học, hộ t h ô n g học, định loại, d ạ n g h ì n h t h á i q u ầ n tlìể, đơn vị p h â n loại, bậc p h â n loại, p h â n loại vi

!;iỏ v à Ị)h ân loại vĩ mô

Chùờiìỉi; 4 P h â n loại học VI mò; Các q u a n niộin vổ loài, q u a n niộni loài loại hìnlì, q u a n Iiiệni loài du y d a n h , quaiì lìiộni loài sinh học, q u a n niộiii loài tiôn lióa, loài đa ỉiìẫu, loài đồn g h ì n h , loài h ì n h Llìái; C ấ u t r ú c q u a n th e

c ủa loài, cơ chô h ì n h t h à n h loài niỏi, các bậc Ị)hân loại dưới loài.

Ch ư ơ iìg 5 P h â n loại học vì mò: T h ứ h ạ n g p h â n loại bậc cao và đơn vị

Ị ) h â n loại bậ c cao, đặc điếm c ủ a giông, họ, bộ, lớp, n g à n h

C h ư ơ n g 6 Đặc điểm p h â n loại; Đ ị n h n g h í a đặc đ iể m p h ả n loại, các loại đạ c diểni p h á n loại si n h v ậ t bao gồm: đặc điổin h ì n h thấìi, đặc đ iể m si n h

học, đ ặ c đ i ể m t ậ p t í n h , đ ặ c d i ê m s i n h t h á i , đ ặc đ i ế m đị a lý, đ ặ c đ i ế m s i n h học p h â iì tử.

C h ư ơ n g 7 P h ư ơ n g p h á p p h â n loại: P h ư ơ n g p h á p p h â n loại th ực vật,

p h ù ơ n g p h á p p h á n loại đ ộn g vật, p h ư ơ n g p h á p p h â n loại vi s i n h vật,

l )hư ơn g p h á p p h ả n loại vi ru t.

Trang 8

C h ư ơ n g 8 Các t r ư ờ n g p h á i p h ả n loại si n h v ậ t tư ơ n g tự: T r ù ò n g phái

hi ệ n t r ạ n g số, t r ư ờ n g p h á i p h á n loại học t heo diểm p h â n n h á n h tiế n hóa,

Lr vì òng Ị ) hái p h â n l o ạ i h ọ c t i ế n h ó a , n h ữ n g đ i ể m k h á c n h a u ^ i ữ a i r ù ò u ị y

p h á i Ị)hân loại cla distic và t r ư ờ n g phá i p h â n loại học liếiì hóa claílistic,

p liâ n loại học sinh học p h â n tử.

C h ư ơ n g 9 T ê n k h o a học củ a các ta x o n sinh v ậ t và l u ậ t d a n h pháỊ)

l í n h c an t h i ê t củ a t ê n kh oa học của các ta x o n si n h vật, L uậ l D a n h phá])

s i n h v ậ t , p h ư ơ n g p h á p m ẫ u c h u ẩ n , t ê n k h o a học c ủ a m ộ t t a x o n s i n h v ậ t , Lác:

gÌH và cách t rí c h d ẫ n t á c gi ả c ủ a tôn k h o a học.

C u ôn sáclì c u n g cảp cho b ạ n đọc n h ữ n g k h á i ni ệm , n h ữ n g n g u v ê n lý,

n h ữ n g p h ư ơ n g p h á p cơ b ả n m a n g t í n h n g u y ê n tắc vể p h â n loại si n h vậi, các (lặc d iê m c ủ a sin h v ậ t được sử d ụ n g t r o n g p h â n loại học, các t r ư ờ n g p h á i vổ

p h â n loại, các q u a n n i ệ m về loài, các t h ứ bậc d ù n g t r o n g p h â n loại học Đồng thời t r a n g bị cho ngưòi đọc các p h ư ơ n g p h á p p h â n loại s i n h vật, l u ậ t

d a n h p h á p quôc t ế về p h â n loại học, kỹ n ă n g t h ự c h à n h ti' 0 n g p h â n loại học.

Đ â y là tài l i ệ u r ắ t c ầ n t l ì i ô t k h ô n g t h ể t h i ê u đôi VỚI c ác n h à s i n h liọc

Trưóc tiê n là phụ c vụ cho công tác đào tạo ở T r ư ờ n g Đại liọc Kho a học T ự

n h i ê n , các t r ư ờ n g đại học, các t r ư ờ n g cao d ă n g có g i ả n g d ạ v và dào tạo vế

k h o a học sự sông Cuô"n sách là tài liệu đô các n h à sin h học có cơ sỏ' liôiì

h à n h các n g h i ê n cứu được t h u ậ n lợi và (Ìaiiì bảo độ tin cậy cao.

C u ôn sách dưỢc biên s o ạ n lần d ầ u , chác c h ắ n còn có n h ữ n g kliiôiìì

k h u y ế l , các l á c giả m o n g m u ô n n h ậ n dược s ự gÓỊ) ý c h â n t h à n h vã q u ý b nu

củ a dộc giả và các b ạ n đồng nghiộìL

Xin í,i'ân t r ọ n g cảin ơn'

H à Nội, t h á n g 3 n ă m 2006

Cá c t á c g iả

Trang 9

Ch ư ơ n g 1

VAI TRÒ, NHIỆM VỤ CỦA PHẦN LOẠI SINH VẬT

1.1 N h i ệ m v ụ c ủ a p h â n l o ạ i h ọ c

K h ô n g ít ngiíời còn ch ưa n h ậ n Ihức đầy dủ n h i ệ m vụ và chức n ă n g

củ a n h à p h â n loại học M ộ t sô' ngvìời l à m viộc ii’ong các p h ò n g t h í nghiộiìì cho rầ n g : chức n ă n g c ủ a các lìlià ])hân loại học chỉ đơn t h u ầ n là I)hục vụ

t h ự c n^iìiộin MộL sỏ ngưoi l à m côiig tác p h ã n loại s i n h v ậ l tự t h ó a m ã n với

n h i ệ m v ụ ỉ)áo q u á n , lưu l)-ữ, inô tá đ ị n h loại và g h i n h ã n c h o v ặ t m ẫ u , lạp

các klióa d ị n h loại Với q u a n niộin n h ù vạy, lìhiệnì vụ của niột lìhà Ịilìâii loại học chí dơn t lu i á n là công viộc củ a ngiiòi i h ư ký, h a y một n h ỉ m viôn

t r o n ^ cac p h ò n g liíu ti'ữ v ậ t niảu p h â n loại hoặc viện báo t à n g , lànì n h i ệ m

vụ p h á n ])hôl, báo q u ả n và lưu lì'ữ vậ t m ẫ u p h â n loại tron,ií lìgăĩì l ú d ự n g vật m a u

IMiãn loại học s i n h v ậ t là một ])hán n g à n h c h í n h củ a si n h liọc P h ạ n ì

vi n g h i ê n cứu củ a p h â n loại học: si n h v ậ t còn hơn cả di I r u y c n học và

s i n h hóa học P h á n loại học klìông chí có chức n ă n g p h ụ c vụ là đ ị n h loại vả

p h â n loại lìiảu vật, m à còn cố chức n ă n g n g h iô n cứu, so sá nlì t â t cả các

i h u ộ c t í n h c ủ a s i n h v ậ t , t í í t Cíỉ các ni ôi q u a n h ộ giữa các s i n h v ậ t , đ ồ n g t h ờ i

còn có chức n ă n g giái t h í c h vai trò c ủ a các đơn vị p h â n loại t ừ t h ấ p đ ế n cao dôi với môi t r ư ờ n g và đôi vối q u á t r ì n h t iế n h ó a c ủ a s i n h vật.

P l ì â n loại liọc ])hân tích, t ổ n g hựp, í ắ í cả n h ữ n g h i ể u biếl, lý l u ậ n và

nhữỉìíí Ị)lìươn^ p h á p l u ạ n c ủ a nliiổu bộ môn sin h học đe v ậ n d ụ n g vào plìán loại học Vì vậy q u á t r ì n h p h â n loại si n h vặL k h ô n g ph ải là công việc duy

nliâì c ủ a p h á n loại học SinìỊ)S0n clịnh n g h í a plaân loại h ọc là "khoa h ọc

n g h i ê n c ứ u uỂ c h i n i í ị l oạ i, t í n h đ a d ạ n q c ủ a s í n h v ậ t , ưà t à t c ả c á c m ố i q u a n

hộ Lịiữa c á c s i n h vật" N g o à i v i ệ c IIIÒ tá, x ác (lịnh các loài, các: Iihà Ị)hâiì loại

học còn q u a n Ííim clôn ý n g h ĩ a và n g u y ê n n h â n cú a việc h ì n h Llìành loài, c:u*

y ế u Lố l i ôi i h óa , c â u t r ú c c ủ a các q u á n t h ê tự n l ì i ô n v à đ ịa đ ộ n g v ậ t học Vì

vậy p h ả n loại học ti c p t h ư v à v ậ n d ụ n ^ k i ế n I h ứ c c ủ a n h i ề u bộ m ô n s in h

học kh á c, đ ồ ng llìời pl ìá n loại học cũiig có n h i ề u đ ó n g góp về lý l u ậ n và

p h ư ơ n g Ị ) h á p l u ậ n c ho h ầ u h ế t c ác n g à n l i s i n h h ọc k h á c , k ê cả s i n h h ọc t h ự c

nglìiộin và si n h học lý t h u y ê t

1.2 Đ ó n g g ó p c ủ a p h â n l o ạ i h ọ c đ ô i v ớ i c á c b ộ m ô n s i n h h ọ c

k h á c

1.2.1, Đ ó n g g ó p c ủ a p h à n l o ạ i ho c đ ố i với s i n h h ọ c t h ư c n g h i ệ m

P h â n loại học có n h ữ n g đ ón g góp r ấ t lón hoặc t r ự c tiê p hoặc g i á n tiôp đôi với các bộ m ôn s i n h học ứ n g d ụn g P h â n loại học có liên q u a n k h ă n g

k h í t và da ch iều với các n ẹ à n h k h o a học ứ n g d ụ n g n h ư : n ô n g ng h iệ p, y học,

b á o v ệ môi t r ư ờ n g và s ử d ụ n g hỢp lý tài n g u v ê n t h i ê n n h i ê n

Trang 10

P h á n loại học là lìiôn khoM học cơ h á n n h ấ t , vì ìiói cliung k h ô n g th e liôn hànlì 1);ÌL kì nìột lìgliiôn cứu hoặc lììộí t h a o luậìi khoa học Iiào vể sinh

vật khi các dôi i ư ợ i ì g n ị ĩ h i ê n cửu o h ư a dược \ )h à n loại don niức ílộ c â n t h i ê i

T l ì i ô u n l ũ i n ^ ( l ầ n l i ộ i i v à c à ì ì c ứ p h â n l o ạ i d á n í Ị t i n c ạ y t h ì h ấ t t ií n i ộ l k ỏ ỉ

(]ua ỉiglii ôn cứu lìào v ể s i iì h v ật c ũ n g trỏ t h à n h 1110' hồ, khóỉì,i>' dáìi£^' liỉi c ậy,

i h ậ n i c h i ' l i ‘ỏ’ t l ì à n h v ỏ d ụ n g C ó k h ô i ì g ÍL n h ữ n g v í d ụ v ổ v i ộ c ’ h a i n h à n ”' l i i ô n

cửu íi'anlì cãi n h a n vô' k ô t q u á n g h i ê n cứ u Irái ngược n l ì a u vê một loài độn.ỵ'

v ậ t nào dó, chỉ vì họ đã c ăn cứ vào kê t q u á (ỉịnh loại sai, Ihực clìấL th ì hai

n h à k hoa học n gh iô n cứu hai đôi t ượn g (loài) k h á c n h a u

Nói đên vai trò củ a p h â n loại học, nlìà si n h th ái học Ellon (1947) dã

k h a n g định: sự pháL Ir i ển m ạ n h mẽ củ a s i n h t h á i học p h ụ thuộc* vào kôt

q u á d ị n h loại c h í n h x á c dôi tưỢng n g h i ê n c ứ u v à Ị)hụ t h u ộ c v à o v i ộ c có diíỢc

liộ t h ô n " ì)lìán loại d á n g tin cậy cho t á t cá các n h ó m si n h v ậ t liên q u a n dôỉi

v ấ n dổ n g h i ô n cứu, điỂu đó k h ô n g p h ả i là q u á nhíYn m ạ n h vai trò c ủ a ì^hâiì

lo ại trước n h ữ n g l ìlìà s i n h i h á i học trỏ P h â n lo ại học là cơ s ỏ c ủ a LấL cá các:

ìighiôn cứu, k h ô n g cỏ nó, các nlià sin h th ái học sõ trớ n ẽ n b à t lực, t á t cả mọi viộc làiìì c ủ a họ sẽ ti'ớ n ê n võ dụng N h i ề u n g à n h k h o a học k h á c c ũ n g r à t c:aiì clên I i h u n " kôl q u á p h â n loại chíiih xác: viộc xác địn h lìiôĩì dại (lịa châl

và các dịa lang' dùi lìỏi ph ái c;ó kôl (Ịuá dịn h loại clìính xác: các (lộiig v ậ t hỏa ihạclì I^hân loại liọc ch ín h xác: củ n g là cơ sớ k h ô n g thỏ ilìiòn (iỏi vói ỉ)ộ môn

kh o a học mùi n họ n hiộn Iiay - sinh liọc Ị)liâiì tu liay sin h hỏa học: so sáiili,

irôti cờ sỏ liốM hó a Ịih â n tử.

Nghiôn CLÌII (la (lạng sin h lìọc, bảo vệ và sử d ụ n g hỢ|) lý Lài ntĩuyôn

s i n h v ật , (la ng là clỂ l à i h ấ p ủĩin sự q u a n Lâm c ủ a rấL nlì ic u nlià s i n h ỈÌỌC,

sinh lliái lìọc t rô n to à n cẦu và đ a n g trô' t h à n h niục tiôu chiến luỴíc c ủ a lìliiổu

ch ư ơ n g ti-ình sin h t h á i và p h á t t r i ể n b ể n vững TíYl cả n h ữ n g n g h i ê n cứu

Ir on g lĩnh vực đó chỉ có t h ể d ạ t được hiệu íỊuả mo ng mu ôn, nôu n g a y t ừ khi l)at d a u dã (lược tiê n h à n h t r ê n cơ sơ p h ả n loại học c h ' n h xác, d á n g tin cậy.

R ấ l nhiGu n g h i ê n c ứ u s i n h học t h ự c n g h i ệ m dòi hỏi pluii có n h ữ n g k ê l

q u á n g h i ê n cứu pl ìá n loại cliính xác inởi có t h ể t h u dược n l ì ữ n g k ê t q u á Iiìong mu ỏn T r o n g lĩn h vực dịch tễ học, người ta t h ư ờ n g n h ắ c d ê n k ê t q u ả

p h ò i ì" chôììẹ voctơ íi'uyển b ệ n h sôt rót ỏ’ c h â u Au nlìữn<ĩ nă n ì d a u c ủ a ihô

kỷ trùỏc, p h ụ tliuộc c h ặ t chè vào kôl q u á p h â n loại clìínlì xác muôi

A n o p h c l e s ỉ n a c u l i p e n n i s MeigcMì Loài nìuỗi A m a c u U p e n n i s tìnì i h ấ y ỏ'

klìẮỊ) châii lục, n l u i n g b ệ n h sôt ré t thì chi xay ra ỏ m ột sỏ^ vù n ^ Lúc d ầ u

nL^uoi la tôn Iiliieu c ò n g sửc và tiổìì c ủ a dê Ị.)lìòng lì'ừ loài m u ô i liTiyổn bệnli

n à y ỏ' t ấ i Cíi c ác v ù n g ])hân bô* c ủ a nó, kể ca l ì l ì ủ n g v ù n g khôi^Sĩ có l)ệnli sõt

véí N h ũ n í í s a u dó các kôt q u á ng hi ôn cứu Ịỉliân loại học cho tlìày ờ c h â u Au

k h ỏ i i ^ c h ỉ có nìộL lo ài A r n a c u l i p e n n i s , m à có Cíi inộ l n h ó m ^ồm n h i ể u loài

d ồ n g h ì n h , c hỉ sai kl ì á r l ì h a u c h ú t ít v ổ h ì n h t hái ở m ứ c clộ k h ó n h ậ n biõt

n h ù n g lại có I i h ủ n g dặ(‘ điểm sí n h th ái kh á c n h a u , q u a dó cố tliô p h ầ n ỉiiệl

dưực các loài Ti' 0 ng n h ữ n g loài n à y chỉ có m ộ t vài loài là v ạ t t r u y ề n VI

U’ùnẹ; bộnlì SÔL ]-ét D o đó c ác b i ệ n p h á p p h ò n g t r ừ c h ỉ c ầ n t i ê n h à n h ở

n h ữ n g nơi có muỗi t r u y ề n bệ n h Nh ờ vậy, d ã g iá m được chi p h í d ù n g cho

Ngày đăng: 18/03/2021, 19:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w