1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Lý thuyết oxi lưu huỳnh hay

2 39 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 134,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tóm tắt đầy đủ lí thuyết chương oxi lưu huỳnh, nêu rõ sự giống và khác nhau về tính chất giữa oxi và lưu huỳnh, các dạng thù hình của oxi, lưu huỳnh, giúp học sinh dễ nắm kiến thức cơ bản của chương.....

Trang 1

Chương oxi- lưu huỳnh

1 GV: Hồ Thị Hải Yến

TÓM TẮT LÍ THUYẾT CHƯƠNG OXI- LƯU HUỲNH

I Các đơn chất

II Các hợp chất của S

1 H 2 S- SO 2 - SO 3

Tính chất

vật lí

Hidrosunfua: khí, không màu, mùi

trứng thối, rất độc, ít tan trong nước

Khí, không màu, mùi hắc, độc, tan nhiều trong nước

Lỏng, k màu, tan vô hạn trong nước và

H2SO4( tạo oleum)

T/c hóa học 1 Tính axit yếu:dung dịch H2S( axit

sunfuhidric) VD: H2S+ NaOH NaHS+ H2O

H2S+ 2NaOHNa2S+2H2O

1 Oxit axit

+tan trong nước:

SO2+H2O H2SO3

Tính axit: H2SO3> H2CO3>HsS +td với oxit bazo, bazo

VD: NaOH+ SO2 NaHSO3

Là oxit axit

SO3+ H2O H2SO4

8O: 1s22s 2 2p 4, ô: 8, chu kì: 2, nhóm VIA

Số oxh thường gặp: -2, 0

16S: 1s22s22p63s 2 3p 4 ô: 16, chu kì:3, nhóm VIA

Số oxh: -2, 0, +4, +6

Dạng thù

hình

T/ chất vật

Khí, k màu, k mùi, k vị, nặng hơn kk, ít tan trong nước

VO2= 1/5Vkk

Khí, màu xanh nhạt, mùi đặc

trưng, tan trong nước nhiều

hơn oxi

- khác nhau về cấu tạo tinh thể và 1 số tính chất vật lí

- chất rắn, màu vàng, k tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ

1 Tác dụng

với kim loại

Trừ Ag, Au, Pt

3Fe+2 O2Fe3O4 Al+ O2 Al2O3

Trừ Au, Pt

2Ag+ O3Ag2O+O2

Tác dụng ở to cao ( trừ Hg ở to thường) VD: Fe+ SFeS

Hg+SHgS

2 Tác dụng

với phi kim

Trừ halogen

VD: C+ O2 CO2

Tác dụng với nhiều PK Tác dụng với 1 số phi kim mạnh

VD: S + F2

3 T/d với

hợp chất

VD: CO+ O2

C2H5OH+ O2

2KI+O3+H2O2KOH+I2+O2 Tác dụng với hợp chất có tính oxh mạnh:

HNO3, H2SO4đ, KClO3… VD: S+ 2H2SO4 đ, n3SO2 +2H2O

Điều chế

1 PTN

Nhiệt phân chất giàu oxi

và ít bền với nhiệt:

KClO3, KMnO4 ,H2O2

3O2 2O3

2 CN + Chưng cất phân đoạn

không khí lỏng + điện phân nước

Mỏ lưu huỳnh (Trong TN, lưu huỳnh tồn tại dạng đơn chất và hợp chất)

Trang 2

Chương oxi- lưu huỳnh

2 GV: Hồ Thị Hải Yến

2NaOH+ SO2Na2SO3+ H2O

2 Tính khử mạnh

H2S+ 1/2O2 thiếu S+ H2O

H2S+ 3/2O2(to)  SO2 + H2O

H2S+ 4Br2+4 H2O H2SO4+8 HBr

2 Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

SO2+Br2+2H2O H2SO4+2HBr

SO2+2H2S3 S+ H2O Ngoài ra, SO2 có tính tẩy màu

Điều chế 1 PTN: FeS+2 HCl FeCl2+ H2S Na2SO3+ H2SO4

2 CN : Không điều chế S+O2 SO2

2FeS2+ 11/2O2Fe2O3+4SO2

SO2+ O2

* TÍNH TAN CỦA MUỐI SUNFUA

+ Loại 1: tan trong nước và trong axit mạnh: Na2S, K2S, CaS…

+ Loại 2: không tan trong nước nhưng tan trong axit mạnh: FeS, ZnS…

+ Loại 3: không tan trong nước và trong axit mạnh: Ag2S, CuS, PbS

2 H 2 SO 4 - muối sunfat

2.1 H 2 SO 4

a Tính chất vật lí: lỏng sánh như dầu, không bay hơi, k màu, tan vô hạn trong nước, tỏa nhiều nhiệt,

Cách pha loãng H 2 SO 4 đặc: rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ bằng đũa thủy tinh

b Tính chất hóa học

b.1 Dung dịch H 2 SO 4 loãng: tính axit ( giống axit HCl)

- Làm quỳ tím hóa đỏ

- Tác dụng với kim loại đứng trước H, oxit bazo, bazo, muối của axit yếu hơn

b.2 Axit H 2 SO 4 đặc

+ Tác dụng với kim loại: M+ H2SO4 đ,n muối sunfat+ sp khử SO2 + H2O

1 số CT tính nhanh: mmuối sunfat = mKL+ 96/2 ne nhận= mKL + 96/2 (2nSO2 + 6nS + 8nH2S )

nH2SO4 = 2nSO2 + 4nS + 5H2S

+ Tác dụng với phi kim: VD: C + H2SO4

+ Tác dụng với hợp chất: VD: KBr+ H2SO4

Lưu ý: Al, Fe, Cr bị thụ động hóa trong H2SO4 đặc nguội

* Tính háo nước

c Sản xuất: bằng phương pháp tiếp xúc với 3 giai đoạn: S/ FeS2  SO2 SO3 oleum (H2SO4.nSO3), pha loãng oleum bằng nước ta thu được H2SO4 đ

2.2 Muối sunfat: nhận biết: dùng dd chứa Ba2+ ( vd: BaCl2, Ba(OH)2…) Hiện tượng: kết tủa trắng BaSO4 không tan trong axit

Ngày đăng: 17/03/2021, 10:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w