1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề oxi- lưu huỳnh 2020-2021

10 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 334,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ thống hóa lí thuyết chương oxi lưu huỳnh, phân dạng bài tập chương oxi lưu huỳnh bao gồm trắc nghiệm lí thuyết và các dạng bài tập từ vận dụng thấp đến vận dụng caohuo. Dùng để làm tài liệu học tập, hoặc dạy trên lớp, dạy thêm.

Trang 1

BÀI TẬP CHƯƠNG OXI- LƯU HUỲNH

A TÓM TẮT LÍ THUYẾT

I Các đơn chất

II Các hợp chất của S

1 H 2 S- SO 2 - SO 3

Tính chất

vật lí

Hidrosunfua: khí, không màu, mùi

trứng thối, rất độc, ít tan trong nước

Khí, không màu, mùi hắc, độc, tan nhiều trong nước

Lỏng, k màu, tan vô hạn trong nước và

H2SO4( tạo oleum)

T/c hóa học 1 Tính axit yếu:dung dịch H2S( axit

sunfuhidric) VD: H2S+ NaOH NaHS+ H2O

H2S+ 2NaOHNa2S+2H2O

1 Oxit axit

+tan trong nước:

SO2+H2O H2SO3

Tính axit: H2SO3> H2CO3>HsS +td với oxit bazo, bazo

Là oxit axit

SO3+ H2O H2SO4

8O: 1s22s 2 2p 4, ô: 8, chu kì: 2, nhóm VIA

Số oxh thường gặp: -2, 0

16S: 1s22s22p63s 2 3p 4 ô: 16, chu kì:3, nhóm VIA

Số oxh: -2, 0, +4, +6

Dạng thù

hình

T/ chất vật

Khí, k màu, k mùi, k vị, nặng hơn kk, ít tan trong nước

VO2= 1/5Vkk

Khí, màu xanh nhạt, mùi đặc

trưng, tan trong nước nhiều

hơn oxi

- khác nhau về cấu tạo tinh thể và 1 số tính chất vật lí

- chất rắn, màu vàng, k tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ

1 Tác dụng

với kim loại

Trừ Ag, Au, Pt

3Fe+2 O2Fe3O4 Al+ O2 Al2O3

Trừ Au, Pt

2Ag+ O3Ag2O+O2

Tác dụng ở to cao ( trừ Hg ở to thường) VD: Fe+ SFeS

Hg+SHgS

2 Tác dụng

với phi kim

Trừ halogen

VD: C+ O2 CO2

VD: S + F2

3 T/d với

hợp chất

VD: CO+ O2

C2H5OH+ O2

2KI+O3+H2O2KOH+I2+O2 Tác dụng với hợp chất có tính oxh mạnh:

HNO3, H2SO4đ, KClO3… VD: S+ 2H2SO4 đ, n3SO2 +2H2O

Điều chế

1 PTN

Nhiệt phân chất giàu oxi

và ít bền với nhiệt:

KClO3, KMnO4 ,H2O2

3O2 2O3

2 CN + Chưng cất phân đoạn

không khí lỏng + điện phân nước

Mỏ lưu huỳnh (Trong TN, lưu huỳnh tồn tại dạng đơn chất và hợp chất)

Trang 2

VD: NaOH+ SO2 NaHSO3

2NaOH+ SO2Na2SO3+ H2O

2 Tính khử mạnh

H2S+ 1/2O2 thiếu S+ H2O

H2S+ 3/2O2(to)  SO2 + H2O

H2S+ 4Br2+4 H2O H2SO4+8 HBr

2 Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

SO2+Br2+2H2O H2SO4+2HBr

SO2+2H2S3 S+ H2O Ngoài ra, SO2 có tính tẩy màu

Điều chế 1 PTN: FeS+2 HCl FeCl2+ H2S Na2SO3+ H2SO4

2 CN : Không điều chế S+O2 SO2

2FeS2+ 11/2O2Fe2O3+4SO2

SO2+ O2

* TÍNH TAN CỦA MUỐI SUNFUA

+ Loại 1: tan trong nước và trong axit mạnh: Na2S, K2S, CaS…

+ Loại 2: không tan trong nước nhưng tan trong axit mạnh: FeS, ZnS…

+ Loại 3: không tan trong nước và trong axit mạnh: Ag2S, CuS, PbS

2 H 2 SO 4 - muối sunfat

2.1 H 2 SO 4

a Tính chất vật lí: lỏng sánh như dầu, không bay hơi, k màu, tan vô hạn trong nước, tỏa nhiều nhiệt,

Cách pha loãng H 2 SO 4 đặc: rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ bằng đũa thủy tinh

b Tính chất hóa học

b.1 Dung dịch H 2 SO 4 loãng: tính axit ( giống axit HCl)

- Làm quỳ tím hóa đỏ

- Tác dụng với kim loại đứng trước H, oxit bazo, bazo, muối của axit yếu hơn

b.2 Axit H 2 SO 4 đặc

+ Tác dụng với kim loại: M+ H2SO4 đ,n muối sunfat+ sp khử SO2 + H2O

1 số CT tính nhanh: mmuối sunfat = mKL+ 96/2 ne nhận= mKL + 96/2 (2nSO2 + 6nS + 8nH2S )

nH2SO4 = 2nSO2 + 4nS + 5H2S

+ Tác dụng với phi kim: VD: C + H2SO4

+ Tác dụng với hợp chất: VD: KBr+ H2SO4

Lưu ý: Al, Fe, Cr bị thụ động hóa trong H2SO4 đặc nguội

* Tính háo nước

c Sản xuất: bằng phương pháp tiếp xúc với 3 giai đoạn: S/ FeS2 SO2 SO3 oleum (H2SO4.nSO3), pha loãng oleum bằng nước ta thu được H2SO4 đ

2.2 Muối sunfat: nhận biết: dùng dd chứa Ba2+ ( vd: BaCl2, Ba(OH)2…) Hiện tượng: kết tủa trắng BaSO4 không tan trong axit

B TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT

C Trắc nghiệm lí thuyết

Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi lưu huỳnh là:

A ns2np4 B ns2np5 C ns2np3 D (n-1)d10ns2np4

Câu 2: Tính chất vật lí sai của oxi là:

Trang 3

A Oxi là chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí B Ở đk bình thường, oxi tồn tại ở thể khí

C Dưới áp suất khí quyển, oxi không hoá lỏng được D Khí oxi tan ít trong nước

Câu 3: Nhận xét sai khi nói về khả năng phản ứng của oxi là

A O2 phản ứng trực tiếp với hầu hết kim loại B O2 phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim

C O2 tham gia vào quá trình xảy ra sự cháy, sự gỉ, sự hô hấp

D Những phản ứng mà O2 tham gia đều là phản ứng oxi hoá – khử

Câu 4: Oxi không phản ứng trực tiếp với :A Crom B Clo C Photpho D Lưu huỳnh

Câu 5: Phương pháp điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là:

A Chưng cất phân đoạn không khí lỏng B Điện phân nước

C Điện phân dung dịch NaOH D Nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2

Câu 6: Phản ứng chứng minh O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2 là

A 2Ag + O3 → Ag2O + O2 B 2KNO3 → 2KNO2 + O2

C 2H2O2 → 2H2O + O2 D 3O2 → 2O3

Câu 7: Khi sục khí O3 vào dung dịch KI có chứa sẵn vài giọt hồ tinh bột, dung dịch thu được

A Có màu xanh B Có màu đỏ nâu C Trong suốt D Có màu vàng nhạt

Câu 8: Phát biểu sai khi nói về tính chất hóa học của ozon là

A ozon oxi hóa tất cả các kim loại kể cả Au và Pt B Ozon oxi hóa Ag thành Ag2O

Câu 9 a Phát biểu không đúng khi nói về Ozon là

A Ozon làm không khí trong lành, diệt khuẩn B Ozon là chất khí duy trì sự sống

C O3 là 1 dạng thù hình của O2 D O3 có tính oxh rất mạnh và mạnh hơn O2

b Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon ?

A Chữa sâu răng, bảo quản hoa quả B Khử trùng nước uống, khử mùi

C Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm D Tẩy trắng các loại tinh bột, dầu ăn

Câu 10: Phản ứng điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là:

A 2 KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 B Điện phân nước có pha axit H2SO4 hoặc kiềm NaOH: 2 H2O H2 + O2

C 2 KI + O3 + H2O I2 + 2 KOH + O2 D 5n H2O + 6n CO2 ( C6H10O5)n + 6n O2

Câu 11: O2 và O3 là 2 dạng thù hình vì:

A Tạo ra từ cùng một nguyên tố và cùng là đơn chất B Vì O2 và O3 có công thức phân tử không giống nhau

Câu 12: Đốt nóng ống nghiệm chứa hỗn hợp KClO3, MnO2 theo tỉ lệ 4: 1 về khối lượng trên ngọn lửa đèn cồn, sau

đó đưa tàn đóm còn hồng vào miệng ống nghiệm, thì

A tàn đóm tắt ngay B tàn đóm bùng cháy C tiếng nổ lách tách D không thấy hiện tượng gì

Câu 13: Cho sắt kim loại tác dụng với oxi không khí thu được hỗn hợp chất rắn A Cho A tác dụng với dd H2SO4

loãng dư thu được dung dịch B Cho dd B tác dụng với dd NaOH dư thu được kết tủa C , nung C trong không khí

tới khối lượng không đổi được chấy rắn D D là: A Fe, FeO B FeO, Fe2O3 C FeO D.Fe2O3

Câu 14 Để phân biệt O2 và O3, người ta thường dùng:

A dung dịch H2SO4 B dung dịch KI và hồ tinh bột C dung dịch CuSO4 D nước

Câu 15: Phát biểu sai là:

A trong các hợp chất, oxi thường có hóa trị II

B Để điều chế oxi trong công nghiệp người ta thường phân hủy những hợp chất giàu oxi, kém bền với nhiệt

như KMnO4, KClO3, H2O2,

C.khí O2 nặng hơn không khí D O2 là phi kim hoạt động hóa học mạnh

Câu 16: Trường hợp không thể điều chế được oxi là

A Đun nóng nước ở nhiệt độ cao B Phân hủy hiđro peoxit H2O2

C Nhiệt phân hủy KClO3 rắn D Chưng cất không khí lỏng

Câu 17 Trong các nhóm chất sau đây, nhóm gồm các chất đều cháy trong oxi là

A CH4, CO, NaCl B H2S, FeS, CaO C FeS, H2S, NH3 D CH4, H2S, Fe2O3

Câu 18.Khi cho ozon tác dụng lên giấy tẩm dung dịch KI và hồ tinh bột, thấy xuất hiện tượng màu xanh Hiện tượng

này xảy ra là do: A sự oxi hóa tinh bột B sự oxi hóa ozon C sự oxi hóa iotua D sự oxi hóa kali

Câu 19: Phát biểu không đúng về khả năng phản ứng của S là

A S vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử B Hg phản ứng với S ngay nhiệt độ thường

C Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với hầu hết các phi kim mạnh và thể hiện tính oxi hóa

Trang 4

D Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hoá

Câu 20: Trong các hợp chất, S có thể có những số oxi hoá là:

Câu 21: Để thu dọn thuỷ ngân rơi vãi trong phòng thí nghiệm, ta sử dụng hóa chất là

Câu 22 Phát biểu sai khi nói về lưu huỳnh là

A Lưu huỳnh tà phương và lưu huỳnh đơn tà là 2 dạng thù hình của lưu huỳnh

B Hai dạng thù hình của lưu huỳnh chỉ khác nhau về cấu tạo tinh thể còn tính chất vật lí là giống nhau

C Hai dạng thù hình của lưu huỳnh chỉ khác nhau về cấu tạo tinh thể còn tính chất hoá học là giống nhau

D Ở nhiệt độ phòng, phân tử lưu huỳnh tồn tại ở dạng S8

Câu 23: Phát biểu sai khi nói về lưu huỳnh là

A S là chất rắn màu vàng B S không tan trong nước

C S dẫn điện, dẫn nhiệt kém D S không tan trong các dung môi hữu cơ

Câu 24 Công thức của oleum là: A H2SO4.nH2O B H2SO4.nSO2 C H2SO4.SO3 D H2SO4.nSO3

Câu 25: trong các câu sau đây câu nào không đúng:

A dung dịch H2SO4 loãng là một axit mạnh B Đơn chất S chỉ thể hiện tính khử trong các phản ứng hoá học

C SO2 vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử D Ion S2- chỉ thể hiện tính khử, không thể hiện tính oxi hoá

Câu 26: Cho lưu huỳnh tác dụng với dung dịch kiềm nóng: 3S + 6KOH 2K2S + K2SO3 + 3H2O

Trong phản ứng này có tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa : số nguyên tử lưu huỳnh bị khử là:

Câu 27: Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?

A Br2, O2, Ca B S, Cl2, Br2 C Na, F2, S D Cl2, O3, S

Câu 28: Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng:

A xuất hiện chất rắn màu đen B Chuyển sang màu nâu đỏ

C vẫn trong suốt, không màu D Bị vẫn đục, màu vàng

Câu 29: Trường hợp nào thu được lượng khí SO2 nhiều nhất :

A Cho 1 mol S tác dụng hết với H2SO4đặc nóng B Cho 1 mol C tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng

C Cho 1 mol Cu tác dụng hết với H2SO4đặc nóng D Cho 1 mol K2SO3 tác dụng hết với H2SO4

Câu 30: Sục khí SO2 đến dư vào dung dịch nước brom, hiện tượng quan sát được là:

A Ddịch có màu vàng B.Xuất hiện kết tủa trắng C.Ddịch có màu nâu D Ddịch mất màu nâu

Câu 31: Phát biểu sai khi nói về SO2

A SO2 làm đỏ quỳ ẩm B SO2 làm mất màu nước Br2

C SO2 là chất khí, màu vàng D SO2 làm mất màu cánh hoa hồng

Câu 32: Có các phản ứng sinh ra khí SO2 như sau:

a) Cu + 2H2SO4đặc → CuSO4 + SO2 + 2H2O b) S + O2 →SO2

c) 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2 d) Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + H2O + SO2

Trong các phản ứng trên, những phản ứng nào được dùng để điều chế SO2 trong công nghiệp là

A a và b B a và d C b và c D c và d

Câu 33: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm :

Hiện tượng xảy ra trong bình eclen (bình tam giác) chứa Br2:

Trang 5

A Có kết tủa xuất hiện B Dung dịch Br2 bị mất màu

C Vừa có kết tủa vừa mất màu dung dịch Br2 D Dung dịch Br2 không bị mất màu

Câu 34: Chất góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit là

Câu 35 Khí sunfurơ là chất có

A tính khử mạnh B vừa có tính ôxi hoá, vừa có tính khử C tính lưỡng tính D tính oxi hóa Câu 36 Hiđrô sunfua là một chất

A có tính khử mạnh B có tính ôxi hoá yếu C có tính ôxi hoá mạnh D có tính axít yếu

Câu 37 Phát biểu sai khi nói về đặc tính của Axit sunfurơ là:

A H2SO3 là axit yếu B Axit sunfurơ có tính axit yếu hơn axit sunfuric và axit sunfuhiđric

C Axit sunfurơ không bền D Axit H2SO3 phân huỷ thành SO2 và nước

Câu 38 Trong phòng thí nghiệm, phản ứng dùng để điều chế H2S là

A 3 S + H2SO4đ/n  H2S+ 2 SO2 B FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S

Câu 39: Trong phản ứng nào chất tham gia là axit Sunfuric đặc?

A H2SO4 + Na2SO3  Na2SO4 + SO2+ H2O B H2SO4 + Fe3O4  FeSO4 + Fe2(SO4)3+ H2O

C H2SO4 + Fe(OH)2  Fe2(SO4)3+ SO2 + H2O D Fe+ H2SO4FeSO4 + H2

Câu 39 : Trong số những tính chất sau, tính chất không phải là tính chất của axit H2SO4 đặc nguội là

C Hòa tan được kim loại Al và Fe D Háo nước

Câu 40: Các khí sinh ra khi cho saccarozơ vào dung dịch H2SO4 đặc, dư gồm:

A H2S và CO2 B H2S và SO2 C SO3 và CO2 D SO2 và CO2

Câu 41: Axit sunfuaric loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm là

A Fe2(SO4)3 và H2 B FeSO4 và H2 C FeSO4 và SO2 D Fe2(SO4)3 và SO2

Câu 42: Phương trình phản ứng sai là

A Fe + H2SO4 đ/ nguội → FeSO4 + H2 B Cu + 2H2SO4 đ/ nóng → CuSO4 + SO2 +2 H2O

C 2SO2 + O2 2SO2 D 2Al + 6H2SO4 đ/nóng → Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

Câu 43: Nhóm gồm các kim loại không phản ứng với H2SO4 loãng

Câu 44: Trong các phản ứng sau đây, câu kết luận không đúng về H2SO4 là

A H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh B Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc dễ gây bỏng nặng

C H2SO4 loãngcó đầy đủ tính chất chung của axit

D Khi pha loãng axit sunfuric, chỉ được cho từ từ nước vào axit

Câu 45: Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch, người ta thường dùng

A quỳ tím B dung dịch muối Mg2+ C dung dịch chứa ion Ba 2+ D thuốc thử duy nhất là Ba(OH)2

Câu 46: Kim loại sẽ thụ động hóa khi gặp dd H2SO4đặc, nguội là

Câu 47: Trong các phản ứng sau đây, ở phản ứng nào axit H2SO4 là axit loãng:

A H2SO4 + C  SO2 + CO2 + H2O B H2SO4 + Fe(OH)2  FeSO4 + 2H2O

C H2SO4 + FeO  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O D H2SO4 + Fe  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

Câu 48: Trong phản ứng: 3S + 6KOH 2K2S + K2SO3 + 3H2O Lưu huỳnh đóng vai trò là

C vừa là chất oxh, vừa là chất khử D là chất oxh

Câu 49: Bạc tiếp xúc với không khí có lẫn H2S lại biến đổi thành sunfua:Ag + H2S + O2 Ag2S + 2H2O

Phát biểu diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng là

A Ag là chất oxi hóa, H2S là chất khử B H2S là chất oxi hóa, Ag là chất khử

C H2S là chất khử, O2 là chất oxi hóa D Ag là chất khử, O2 là chất oxi hóa

Câu 50: Hoà tan FeS vào dd HCl thu được khí A Đốt hoàn toàn khí A thu được khí C có mùi hắc Khí A,C lần lượt

là: A SO2, hơi S B H2S, hơi S C H2S, SO2 D SO2, H2S

Câu 51: SO2 vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử vì trong phân tử SO2

A S có mức oxi hoá trung gian B S có mức oxi hoá cao nhất

C S có mức oxi hoá thấp nhất D S còn có một đôi electron tự do

Câu 52: Cho các phản ứng sau:

0 ,

t xt



Trang 6

1 2SO2 + O2 → 2SO3 2 SO2 + 2H2S →3S + 2H2O

3 SO2 + Br2 + 2H2O →H2SO4 + 2HBr 4 SO2 +NaOH →NaHSO3

Các phản ứng mà SO2 có tính khử là A 1, 3, 4 B 1, 2, 4 C 1, 3 D 1, 4 Câu 53: Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia các phản ứng sau: SO2 + Br2 + 2H2O 2HBr + H2SO4 (1)

2H2S + SO2 3S + 2H2O (2) Phát biểu diễn tả không đúng tính chất của các chất trong những phản ứng trên là

A phản ứng (2): SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

B phản ứng (2): SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử

C phản ứng (1): SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa

D phản ứng (1): Br2 là chất oxi hóa, phản ứng (2): H2S là chất khử

Câu 54: Trong các phản ứng sau đây, phản ứng không đúng là

A H2S + 2NaCl → Na2S + 2HCl B 2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O

C H2S + Pb(NO3)2 →PbS + 2HNO3 D H2S + 4Cl2 + 4H2O →H2SO4 + 8HCl

Câu 55: Cho khí H2S lội qua dd CuSO4 thấy có kết tủa màu xám đen xuất hiện, chứng tỏ:

A Có phản ứng oxi hoá – khử xảy ra B có kết tủa CuS tạo thành, không tan trong axit mạnh

C axit sunfuhiđric mạnh hơn axit sunfuric D axit sunfuric mạnh hơn axit sunfuhiđric

Câu 56: Phản ứng không dùng để điều chế khí H2S là

A FeS + HNO3 B S + H2 C Na2 S + HCl D FeS + HCl Câu 57: Trong các oxit sau, oxit không có tính khử là A CO B SO2 C.SO3 D FeO

Câu 58: Trong các hợp chất sau, hợp chất mà nguyên tố lưu huỳnh chỉ thể hiện tính khử là

Câu 59: Khí có thể được làm khô nhờ axit sunfuric đặc là

A Khí CO2 B Khí H2S C Khí NH3 D Khí SO3

Câu 60: Phản ứng không đúng là

A H2SO4 đặc + FeO →FeSO4 + H2O B H2SO4 đặc + 2HI → I2 + SO2 + 2H2O

C 2H2SO4 đặc + C → CO2 + 2SO2 + 2H2O D 6H2SO4 đăc + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

Câu 61 Cho khí H2S đi vào dung dịch muối Pb(NO3)2, thì hiện tượng thu được là

A dd có màu vàng B Có vẩn đen C Có vẩn vàng D Không có hiện tượng gì

Câu 62: Để thu được CO2 từ hỗn hợp CO2, SO2 , người ta cho hỗn hợp đi chậm qua

A dung dịch nước vôi trong dư B dung dịch NaOH dư

C dung dịch Br2 dư D dung dịch Ba(OH)2 dư

Câu 63 Cho H2SO4 loãng tác dụng với các chất sau: 1) FeO, (2) Cu(OH)2, (3)Na2S, (4) Fe Phản ứng oxh- khử là

Câu 64: Cho phản ứng: FeCO3 + H2SO4  Fe2(SO4)3 +SO2 + CO2 +H2O Hệ số của pư lần lượt là

A 2,8,1,3,2,4 B 4,8,2,4,4,4 C 8,12,4,5,8,4 D 2,10,1,10,1,5

Câu 65: Cho lần lượt các chất sau : MgO, NaI, FeS, Fe3O4, Fe2O3, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng Số phản ứng oxi hoá - khử là:

Câu 66: Cho những chất sau: Cu, CuO, Mg, CuSO4, NaCl, Fe(OH)3, Fe, Al Số chất tác dụng được với dung dịch

Câu 67: Cho các chất: Cu, CuO, NaCl, Mg, KOH, C, Na2CO3, tổng số chất vừa tác dụng với dung dịch H2SO4

loãng, vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là: A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 68: Không dùng axit sunfuric đặc để làm khô khí :

A O3 B Cl2 C H2S D O2

Câu 69: Cho phương trình phản ứng: S + 2H2SO4 đặc, nóng 3SO2 + 2H2O

Trong phản ứng trên, tỉ lệ giữa số nguyên tử lưu huỳnh bị khử và số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa là :

A 1 : 2 B 1 : 3 C 3 : 1 D 2 : 1

Câu 70: Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dd H2SO4 loãng

C Mg, ZnO, Ba(OH)2, CaCO3 D Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4

A Na2SO3, SO2, H2SO4 B Na2SO3, NaCl, NaBr

C NaHSO4, NaHSO3, SO2 D Na2SO4, SO3, H2SO4

2 2

2

Br H O NaOH HCl

SO   A    B   C

Trang 7

Câu 72: Cho sơ đồ phản ứng sau: X và Y lần lượt là

Câu 73.Chất X tác dụng với H2SO4 đặc nóng và H2SO4 loãng đều tạo ra muối giống nhau X là

Câu 74: Có 3 bình riêng biệt đựng 3 dung dịch HCl, Ba(NO3)2 và H2SO4 Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt các dung dịch trên là:

Câu 75: Cho các phát biểu sau:

(1) Ozon có thể được dùng để tẩy trắng tinh bột, chữa sâu răng, sát trùng nước sinh hoạt

(2)Sắt khi tác dụng với HCl và H2SO4 đặc nóng đều thu được muối sắt (II)

(3)Hấp thụ một lượng dư khí SO2 vào dung dịch nước vôi trong thu được kết tủa trắng

(4)H2SO4 đặc được dùng để làm khô các khí ẩm: CO2, SO3, NH3

Caâu 76 Cho các nhận định sau đây:

(1)Để pha loãng axit H2SO4 đặc trong phòng thí nghiệm, người ta cho từ từ nước vào axit và khuấy đều

(2) Các hợp chất: Fe, FeO, Fe3O4, FeCO3 khi phản ứng với H2SO4 đặc nóng đều thu sản phẩm giống nhau chỉ gồm muối, khí SO2 và nước

(3) Axit sunfuro là axit yếu, yếu hơn axit cacbonic

(4) Khí SO2 làm mất màu dung dịch Br2, dung dịch KMnO4

(5) Lưu huỳnh trioxit là tan vô hạn trong nước nhưng không tan trong axit sunfuric

Số nhận định sai là: A 2 B 5 C 4 D 3

C CÁC DẠNG BÀI TẬP

I Dạng bt tính toán trên phương trình

Câu 1: Để điều chế oxi, người ta nung hoàn toàn 36,75 g KClO3 (xúc tác MnO2) thì thu được bao nhiêu lít O2 (đktc)

Câu 2: Cho 12 gam Mg tác dụng hoàn với 16 gam O2 Hỏi sau phản ứng thu được bao nhiêu gam oxit ?

Câu 3: Khối lượng chất rắn thu được khi cho 3,45 gam kim loại Na tác dụng với 6,4 gam lưu huỳnh là :

Câu 6: Dẫn 1,12 lit (đktc) hỗn hợp khí X gồm O2 và O3 đi qua dung dịch KI dư, sau phản ứng thu được 6,35 gam chất rắn màu tím đen Phần trăm thể tích của ozon trong X là:

Câu 4: Tỉ khối của hỗn hợp O2 và O3 so H2 bằng 20 Hỏi oxi chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích hỗn hợp ?

Câu 5: Cho hỗn hợp khí oxi và ozon, sau một thời gian ozon bị phân hủy hết (2O3 3O2) thì thể tích khí tăng lên

so với ban đầu là 2 lít Thể tích của ozon trong hỗn hợp ban đầu là:

Câu 7: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư , thu được 2,464 lít hỗn hợp khí X(đktc) Cho

hỗn hợp khí này qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thu 23,9g kết tủa màu đen thể tích các khí trong hỗn hợp khí X là: A

0,224lít và 2,24 lít B 0,124lít và 1,24 lít C 0,224lít và 3,24 lít D.Kếtquả khác

Câu 8: Cho V lít khí SO2 (đktc) tác dụng hết với dung dịch Br2 dư, thêm dung dịch BaCl2 dư vào hỗn hợp trên thì thu được 116,5 gam kết tủa Giá trị của V là ? A 11,2 lít B 1,12 lít C 2,24 lít D 22,4 lít

Câu 9: Cho m gam Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 dư thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là

Trang 8

Câu 11 : Hòa tan m gam Al vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp hai khí SO2 và H2S có tỉ

lệ thể tích 1 : 1 Giá trị của m là A 9 gam B 27 gam C 12 gam D 6 gam

Câu 12: Hoà tan 6,4 gam Cu bằng axit H2SO4đặc, nóng (dư), sinh ra V lít khí SO2(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc)

Câu 13: A là hỗn hợp gồm Cu, Ag, Mg Để hòa tan hết A trong axit sunfuric đặc nóng , thu được khí 0,3mol SO2

duy nhất , thì khối lượng H2SO4 cần thiết làA 58,8 gam B 19,6 gam C 39,2 gam D 29,4 gam

Câu 14: a Cho m gam Zn vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 6,72 lít hỗn hợp hai khí SO2 và H2S (đktc) có tỉ khối so với H2 là 24,5 Tính giá trị của m và lượng muối tạo thành trong dung dịch sau phản ứng

Đáp án: mZn= , mmuối=

b Hòa tan hoàn toàn 0,1 mol mỗi chất Fe, FeS, FeS2 bằng H2SO4 đặc nóng dư, thu được V lít SO2 (ở

đktc) Xác định giá trị của V?

Đáp án:………

Câu 16 a.Trong công nghiệp người ta sản xuất axít sunfuric theo sơ đồ sau: FeS2SO2 SO3H2SO4

Người ta sử dụng 15 tấn quặng pirit sắt (chứa 80% FeS2) để sản xuất ra 39,2 tấn dung dịch H2SO4 40% Vậy

hiệu suất chung cho cả quá trình sản xuất axít sunfuric từ quặng trên là:

b Đốt cháy m gam quặng Pirtit sắt thì thu được 44,8 lít khí (đktc) Biết hiệu suất của phản ứng là : 80%.Giá trị của

Câu 17: Có một loại quặng pirit chứa 96% FeS2 Nếu mỗi ngày nhà máy sản xuát 100 tấn axit sunfuric 98% thì lượng quặng pirit trên cần dùng là bao nhiêu ?Biết hiệu suất điều chế H2SO4 là 90%

A 69,44 tấn B 68,44tấn C 67,44 tấn D 70,44tấn

Câu 18: Có 200ml dd H2SO4 98% (D = 1,84 g/ml) Người ta muốn pha loãng thể tích H2SO4 trên thành dung dịch

H2SO4 40% thì thể tích nước cần pha loãng là bao nhiêu

A 711,28cm3 B 533,60 cm3 C 621,28cm3 D 731,28cm

Câu 19 Trộn lẫn m1 gam dung dịch H2SO4 30% với m2 gam dung dịch H2SO4 15% để được 300 gam dung dịch

H2SO4 25% Các giá trị m1 và m2 là A 100 và 200 B 200 và 100 C 300 và 100 D 150 và 150

Câu 20 Cần V1 ml dung dịch H2SO4 2,5M và V2 ml dung dịch H2SO4 1M để khi pha trộn chúng với nhau thu được 600ml dung dịch H2SO4 1,5M Các giá trị V1 và V2 là:

A 200 và 400 B 200 và 300 C 300 và 300 D 150 và 450

III Dạng bt tìm tên kim loại, sản phẩm khử…

Câu 1 Hoà tan 2,52 gam một kim loại hóa trị II bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, cô cạn dung dịch thu được 6,84

Câu 2 Hoà tan 1,3 gam một kim loại M trong 100 ml dung dịch H2SO4 0,3M Để trung hoà lượng axit dư cần 200

Câu 3: Cho 11,2 g kim loại tác dụng hết với H2SO4 đặc, nóng thu được 6,72 lít khí SO2 (đktc) Tên kim loại là:

Câu 4: Cho 9,6 gam kim loại R tan hoàn toàn trong H2SO4 đặc nóng dư thu được 3,36 lít SO2 Kim loại R là

A Al B Cu C Fe D Zn

Câu 5: Cho hỗn hợp Z gồm 0,08 mol mỗi kim loại Mg , Zn ,Al vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 0,07 mol một sản phẩm khử duy nhất có chứa lưu huỳnh Tên sản phẩm khử là ?

Câu 6: Cho 1,26 gam hỗn hợp (Mg, Al) có tỉ lệ số mol tương ứng là 3:2 tác dụng với dung dịch axit sunfuric đặc,

vừa đủ tạo ra 0,015 mol sản phẩm khử có lưu huỳnh duy nhất.Sản phẩm khử đó là

Trang 9

Câu 7: Sau khi hoà tan 8,45g ôlêum A vào nước được dung dịch B, để trung hoà dung dịch B cần 200ml dung dịch

NaOH 1M Công thức của A là:

A H2SO4 2SO3 B H2SO4.10SO3 C H2SO4 5SO3 D H2SO4 3SO3

IV Dạng toán hỗn hợp

Câu 1: Khi đốt 9,2 gam hỗn hợp kẽm, nhôm thì cần 2,8 lít khí oxi ( đkc ) Phần trăm theo khối lượng Zn, Al

trong hỗn hợp đầu ?

A 70,6 %; 29,4 % B 29,4 % ; 70,6 % C 50 %; 50 % D 60 %; 40 %

Câu 2: Cho 0,52 gam hỗn hợp 2 kim loại Mg, Al tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 0,336 lít khí đktc Khối lượng muối sunfat thu được là: A 1,24 gam B 6,28 gam C 1,96 gam D 3,4 gam

Câu 3: Cho 4 gam hỗn hợp gồm: Fe và Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được 1,12 lít khí Thành phần % theo khối lượng của Fe và Cu trong hỗn hợp lần lượt là :

Câu 4 : Cho 6 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 2,8 lít khí SO2 đktc Khối lượng Cu và Fe trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là :

Câu 5 : Cho 13,6 gam hỗn hợp Mg, Fe phản ứng hoàn toàn với H2SO4 đặc nóng dư thu được 8,96 lít SO2 sản phẩm khử duy nhất ở đktc Khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là?

A 2,4 gam Mg, 11,2 gam Fe B 4,4 gam Mg, 9,2 gam Fe

C 4,8 gam Mg, 8,8 gam Fe D 5,8 gam Mg, 7,8 gam Fe

Câu 6: Cho 10 gam hỗn hợp Cu và CuO vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 2,24 lít SO2 sản phẩm khử duy nhất ở đktc Tính % khối lượng của Cu trong hỗn hợp ban đầu.A 46% B 64% C 74% D 36%

V Dạng toán H 2 S/SO 2 tác dụng với dung dịch kiềm

Câu 1 : Các muối tạo thành trong dung dịch sau khi sục 11,2 lit khí Hidro sunfua (đktc) vào 250 gam dung dịch

KOH 40% là :A KHS B KHS và K2S C K2S D KHS ; KS

Câu 2: Cho 4,48 lit (đktc) khí H2S hấp thụ hết vào 170 ml dung dịch NaOH 2M, sau phản ứng thu được

dung dịch Khối lượng mỗi muối thu được là

A NaHS: 3,36 và Na2 S: 10,92g B NaHS: 1,68g C Na2S: 5,46g D Na2S : 2,34g và NaHS: 3,92g

Câu 3: Cho 13,44 lit (đktc) khí H2S hấp thụ hết vào 450 ml dung dịch KOH 2M, sau phản ứng thu được

dung dịch X Khối lượng mỗi muối thu được là

A KHS: 33g và K2 S: 21,6g B KHS: 21,6g C K2S: 33g D K2S : 33g và KHS: 21,6g

Câu 4: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lit SO2 bằng 200 ml dung dịch NaOH 1,5 M thu được dung dịch A Dung dịch A

chứa : A Na2SO3 , H2O B NaHSO3 , H2O C Na2SO3 , H2O , NaHSO3 D Na2SO3 , H2O , NaOH

Câu 5 : Hấp thu hoàn toàn 6,4 gam khí lưu huỳnh đioxit vào 300ml dung dịch NaOH 1M thì các muối tạo thành là :

A Na2SO3 ; NaHSO3 B Na2SO3 C Na2SO4 ; NaHSO4 D Na2SO4

Câu 6 : Hấp thu hoàn toàn 8,96 lít khí lưu huỳnh đioxit (đktc) vào 300ml dung dịch NaOH 2M thì các muối tạo

thành là : A NaHSO3 ; Na2SO3 B Na2SO3 C Na2SO4 ; NaHSO4 D Na2SO4

Câu 7: Hấp thu hoàn toàn 6,72 lít khí SO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0,9 M Khối lượng muối thu được sau

Câu 8 : Hấp thụ hoàn toàn 5,6 lít khí SO2 (đktc) vào 800ml dung dịch NaOH 0,5M Khối lượng muối thu được

Câu 9: Cho 12,8g Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư , khí sinh ra cho vào 200ml dung dịch NaOH 2M Hỏi muối nào được tạo thành và khối lượng là bao nhiêu

A Na2SO3và 24,2g B.Na2SO3 và 25,2g C NaHSO315g và Na2SO326,2g D.Na2SO3 và23,2g

Trang 10

Câu 10: Đốt 8,96l khí H2S (đktc) rồi hoà tan sản phẩm khí sinh ra vào dung dịch NaOH 25% (d = 1,28) thu được

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn m gam S có trong oxi dư, hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 120 ml dung dịch NaOH

1M thì thu được dung dịch chứa 2 muối có cùng nồng độ mol Giá trị của m là

VI Dạng toán sử dụng các định luật BTKL, BTNT, BT e…

Câu 1: Hoà tan hoàn toàn 2,81g hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500ml ddH2SO40,1M(vừa đủ).Sau phản ứng

Câu 2:Hoà tan hoàn toàn 3,22g hỗn hợp X gồm Fe, Mg Zn bằng một lượng vừa đủ H2SO4 loãng thấy thoát 1,344l

H2 ở đktc và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:A 10,27g B.8.98 C.7,25g D 9,52g Bài 3 Hoà tan 17,5 gam hợp kim Zn – Fe –Al vào dung dịch HCl thu được V lít H2 đktc và dung dịch A Cô cạn

A thu được 31,7 gam hỗn hợp muối khan Giá trị V là ? A 1,12 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D Kết quả khác

Bài 4 Oxi hoá 13,6 gam hỗn hợp 2 kim loại thu được m gam hỗn hợp 2 oxit Để hoà tan hoàn toàn m gam oxit này

cần 500 ml dd H2SO4 1 M Tính m A 18,4 g B 21,6 g C 23,45 g D Kết quả khác

Bài 5 Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là

A 101,68 gam B 88,20 gam C 101,48 gam D 97,80 gam

Câu 7: Cho 7,7 gam hỗn hợp Mg, Zn tan hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được dung dịch X và 0,1 mol SO2, 0,01 mol S và 0,005 mol H2S Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

Câu 8: Hòa tan 30 gam hỗn hợp một số kim loại vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được dung dịch X và 0,15 mol SO2, 0,1mol S và 0,005 mol H2S Xác định số mol H2SO4 đã tham gia phản ứng và khối lượng muối tạo thành sau phản ứng?

VII Vận dụng cao

Câu 1 Nung x mol Fe và 0,15 mol Cu trong không khí một thời gian thu được 31,2 gam hỗn hợp chất rắn Hoà tan

hoàn toàn hỗn hợp chất rắn trênbằng H2SO4 đặc, nóng, dư thu được dung dịch Y và 6,72 lít khí SO2(đktc) Giá trị

Câu 2 Cho 4,5 gam một kim loại R tan hoàn toàn trong H2SO4 đặc nóng dư thu được 2,24 lít hỗn hợp hai khí SO2

và H2S (đktc) có tỉ khối so với H2 là 24,5 và dung dịch X Tìm kim loại R và khối lượng muối tạo thành trong dung

dịch sau phản ứng A Al, 28,5 gam B Al, 34,2 gam C Fe, 28,5 gam D Cu, 32,0 gam

Câu 3: Cho 12 gam hỗn hợp kim loại A, B có hóa trị không đổi tan hết trong dd H2SO4 đặc, nóng thu được 5,6 lít khí SO2 ở đktc và dung dịch X Khối lượng dung dịch X tăng hay giảm bao nhiêu gam so với dung dịch H2SO4 ban

đầu? A giảm 4 gam B tăng 4 gam C giảm 6 gam D tăng 12 gam

Câu 5: Để a gam bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian sẽ chuyển thành hỗn hợp A có khối lượng 37,6 gam

gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 Cho hỗn hợp A phản ứng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 3,36 lít khí

SO2(đktc) Khối lượng a gam là: A 56 gam B 11,2 gam C 38 gam D 8,4 gam

Câu 6 Hoà tan hoàn toàn 49,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 bằng H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch Y và 8,96 lít khí SO2(đktc) Thành phần phần trăm về khối lượng của oxi trong hỗn hợp X và khối lượng muối trong dung dịch Y lần lượt là: A 20,97% và 140 gam B 37,50% và 140 gam

C 20,97% và 180 gam D.37,50% và 120 gam

Câu 9: Nhiệt phân 40,3 gam hỗn hợp X gồm KClO3 và KMnO4, thu được O2 và m gam chất rắn gồm K2MnO4, MnO2 và KCl Toàn bộ lượng O2 tác dụng hết với cacbon nóng đỏ, thu được 11,2 lít hỗn hợp khí Y (đktc) có tỉ khối

so với H2 là 17,2 Thành phần % theo khối lượng của KMnO4 trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?

Ngày đăng: 16/03/2021, 22:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w