1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề CASIO 9 và Đap án

2 638 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Casio 9 và Đáp án
Trường học Trường THCS Hương Toàn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2006-2007
Thành phố Huế
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính độ dài đường cao BK và diện tích ∆ABC.. Tính diện tích toàn phần và thể tích của hình trụ.. Bài 14: Tìm tất cả các số có mười chữ số có chữ số tận cùng bằng 4 và là lũy thừa bậc năm

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC HƯƠNG TRÀ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN

TRƯỜNG THCS HƯƠNG TOÀN NĂM HỌC: 2006 - 2007

Môn thi: Giải toán bằng MTBT lớp 9

Thời gian làm bài: 120 phút

Bài 1: Tính:

7 2 9

53 1

1

1 1

=

− +

+

x

x x x x

x x

A

( )

( ) ( )3

2

36 , 2 124

,

3

15

263 , 1

π

=

B

35

32 63

82 30

13 21

1 630

+

− +

a) Tính giá trị của P(x) khi x = -5;-4;-3;-2;-1;0;1;2;3;4;5

b) Viết quy trình ấn phím tìm thương và số dư khi chia P(x) cho (x+5)

Bài 3:

a) Tìm các ước nguyên tố của số tự nhiên n, biết:

0019981998 ,

0

2

019981998 ,

0

2

19981998

,

0

=

n

b) Tìm ƯCLN(532588; 24614205) và BCNN(532588; 24614205)

Bài 4:Giải phương trình: 16x3 − 12x− 10 + 2 5 = 0

Bài 5: Biết sinα = 0 , 368 Tính

α α

α α α

3 3

2

cos sin

sin cos

+

+

A

Bài 6:

a) Tìm số dư của phép chia 1234567890987654321 cho 123456

b) Tìm hai chữ số tận cùng của 21999 + 22000 + 22001

22

18 12 2

1

10 6 2 3

1

9

7 5 3

3 3

=

− +

+

Bài 8: Cho ∆ABC có AB = 4,2315cm; AC = 5,3641cm và BÂC = 650 Tính độ dài đường cao BK và diện tích ∆ABC

1997 1 1

2

10

1 6

1 3

1

+ + + + + +

n n

Bài 10: Cho hình thang cân ABCD có C = 300, đáy nhỏ AB = 205cm và cạnh bên BC = 3,2cm Tính:

a) Diện tích hình thang ABCD

b) Độ dài đường chéo AC

Bài 11: Chia f(x) = x81+ax57+bx41+cx19+2x+1 cho (x-1) dư 5

f(x) chia cho (x-2) dư -4 Tìm M và N, biết:

g(x) = x81+ax57+bx41+cx19+Mx+N chia hết cho (x-1)(x-2)

Bài 12: Tìm nghiệm gần đúng của phương trình: x− 6 x− 1 = 0

Bài 13: Cho hình chữ nhật quay xung quanh cạnh BC Biết BC + CD = 15,24cm và

3

2

=

CD

BC

Tính diện tích toàn phần và thể tích của hình trụ

Bài 14: Tìm tất cả các số có mười chữ số có chữ số tận cùng bằng 4 và là lũy thừa bậc năm của một số tự nhiên

Bài 15: Cho

xyz

y x z xy yz x z x

yz x z xy y x S

3 4

3 2

7 4

3 2 2

4

2 2 2 3

− +

+

a) x = 0,61; y = 1,314; z = 1,123

Trang 2

b) x = x = 0 , 61 ;y = 1 , 314 ;z = 1 , 123

Bài 16: Tìm 12% của

5

2 4

B A

+ biết:

5

3

5

2

3

+

+

=

A

;

2

1 1

1 1

1 1

1 5

+ + +

+

=

B

Bài 17: Cho P(x) là một đa thức bậc bốn thõa mãn: P(-1)=0; P(x)-P(x-1)=x(x+1)(2x+1) Tính P(123)

Bài 18: Cho ∆ABC có BC = 6,12cm; ABC = 650 và BCA = 460

a) Tính độ dài đường cao BK và CF

b) Tính AC và AB

Bài 19: Tính 6x+ 7x+y − 5y+z khi x = 1,76853; y = 2,23765; z = 3,02146

7 2

7 5 7

n

U = + − − với n = 0;1;2;3;

a) Tính 5 số hạng đầu của dãy số: U0; U1; U2; U3; U4

b) Chứng minh: Un+2 = 10Un+1 - 18Un

c) Lập quy trình bấm phím liên tục tính Un+2

Ngày đăng: 08/11/2013, 22:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w