1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôn thi HKI-toán 9 (2010-2011)

11 245 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn thi HKI-toán 9 (2010-2011)
Trường học THCS Lương Thế Vinh
Chuyên ngành Toán 9
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Cần Thơ
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 160,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho dây cung có độ dài 6 và cách tâm đường tròn một khoảng bằng 4.. Hỏi dây cung có độ dài 4 sẽ cách tâm một khoảng bằng bao nhiêu?. Đường kính của đường tròn ngoại tiếp ABC bằng : A..

Trang 1

CÁC ĐỀ THI HỌC KỲ I (TP CẦN THƠ)

TRẮC NGHIỆM (3đ)

1 Trong các số 1; –1; 4; –4; 1,9; 0; ; , có bao nhiêu số có căn bậc 2 ?

A 3 số B 4 số C 5 số D 6 số

2 Giá trị của biểu thức M = 1 – x + tại x = bằng :

A –2 B 2 – 2 C 2 D 0

3 Trong các hàm số sau, hàm số nào xác định với mọi x  R ?

A y = B y =

C y = 2x – D y =

4 Đường thẳng (d) ở hình bên là đồ thị của hàm số nào ?

A y = 3x + 1 B y = x – 1

C y = – 3x – 1 D y = 3x – 1

5 Cặp số nào sau đây là nghiệm của pt: –2x + 3y = 1 ?

A (–2; –1) B (–1; 1) C (1; ) D (1; –1)

6 Đường thẳng 2y + x – 4 = 0 cắt các trục tọa độ tại A và B Phương trình đường trung tuyến kẻ từ O của  OAB là :

A y = – x B y = x C y = –2x D y = 2x

7 Trong hình bên, sinQ bằng :

A B C D

8 Tính x và y ở hình bên, ta được kết quả :

A x = 4 & y = 16 B x = 4 & y = 2

C x = 2 & y = 8 D x = 3 & y = 2

9 Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AB = 8 và trung tuyến AM = 5

Khẳng định nào sau đây sai ?

A SABC = 24 B AH = 4,8 C sinB > sinC D BH = 6,4

10 Cho 2 đtròn (O) & (O’) tiếp xúc ngoài nhau, hỏi có mấy tiếp tuyến chung của 2 đtròn này ?

O

y

x -1

1 3

S

Q R

P

1

2 x y

B A

Trang 2

11 Cho dây cung có độ dài 6 và cách tâm đường tròn một khoảng bằng 4 Hỏi dây cung có độ dài 4 sẽ cách tâm một khoảng bằng bao nhiêu ?

A 2 B C D 4

12 Ở hình bên có MA, MB là hai tiếp tuyến của đường

tròn (O) Biết MA = 12, OA = 9 Độ dài đoạn AB bằng :

A 15 B 7,5 C 7,2 D 14,4

TỰ LUẬN (7 điểm):

Bài 1 (2đ): 1 Rút gọn các biểu thức

A = + – ; B = :

2 Cm đẳng thức :– = 12

3 Tìm x biết x– = x–

Bài 2 (2đ): Cho hàm số y = 2x có đồ thị (d1) và hàm số y = x – 3 có đồ thị (d2)

1 Vẽ (d1), (d2) trên cùng mptđ Xác định tọa độ giao điểm của (d1)&(d2)

2 Xác định hs y = ax + b biết đồ thị của nó song song với (d1) và cắt (d2) tại

điểm thuộc trục tung

Bài 3 (3đ): Cho ABC vuông tại A, đường cao AH = 3 Vẽ đtròn (A ; AH) Gọi

HD là đường kính của đtròn đó Tiếp tuyến của đt(A) tại D cắt AC ở E

1 Cm : AC = AE và  BEC cân

2 Cm : BE là tiếp tuyến của đtròn (A)

3 Tính giá trị của tích BH.ED

TRẮC NGHIỆM (3đ)

1 Câu nào sau đây không đúng ?

A Với a&b âm thì = B xác định với x <

C Vì –8 < 0 nên không có căn bậc ba

D không xác định tại x = –

2 Với a < b thì Q = rút gọn là :

A 2a2 B –2a2 C D

3 (–):(1–) =

A – B C – D

O B A M

Trang 3

4 Cho hai đthẳng (d1)&(d2) như hình bên, phương trình (d2) là :

A y = x – 2 B y = –x + 2

C y = –x + 4 D y = x – 4

5 Ba đthẳng (d1):y = (m+1)x–m+4; (d2):y = –2x+5 và (d3):y = –x+3 đồng qui khi

A m = 5 B m = –5 C m = 4 D m = –4

6 Pt đthẳng qua P(1; –3) và song song với đthẳng y = –2x là :

A y = –2x +1 B y = –2x –3 C y = –2x –1 D y = –2x +3

7 Trong hình vẽ bên, x = ?

A 7 B 2 C 4 D 4

8 Cho góc nhọn , giá trị của Q = + bằng

A 2 B 3 C D 2

9 Cho MNP có MH  NP, P =30o, NH = 20, MP = 10

Hỏi tgN = ?

A 0,25 B 0,5

C 0,4 D 0,24

10 Cho hai đtròn (O ; 3) & (I ; 1) tiếp xúc ngoài nhau tại M Vẽ tiếp tuyến chung

NP, N(O), hỏi NOI = ?

A 30o B 45o C 60o D 75o

11 Cho đtròn (O ; R) và 2 tiếp tuyến MN & MP, biết NMP = 60o Hỏi OM = ?

A 2R B 4R C R D 3R

12 Cho OMN vuông tại O, OM=2, ON=4 và đtròn (O;) Phát biểu nào đúng ? A

Đtròn (O) qua trung điểm của MN B MN cắt (O) tại hai điểm

C MN tiếp xúc (O) D MN không cắt (O)

TỰ LUẬN :(7 đ)

1 Tìm ĐKXĐ và rút gọn : M = 2

2 Trong mptđ Oxy, cho 4 điểm : A(–2 ; 0) , B(0 ; 1), C(1 ; 0) và D(0 ; –2)

a) Cm : A & B thuộc đthẳng (d1): y = x + 1

b) Viết pt đthẳng (d2) đi qua C & D

c) Vẽ (d1)&(d2) và xác định tọa độ giao điểm I của chúng

3 Cho nửa đtròn (O) đkính AB và M(O) Vẽ MH  AB, đtròn đkính MH cắt (O) tại N và cắt MA,MB tại E & F

a) Hỏi MEHF là hình gì?

b) Cm: EF là tiếp tuyến của đtròn ngoại tiếp AEH

4 2

2 7 x

N

M

d2 d1

y

2 2

Trang 4

c) MN cắt AB tại S Cm : MN.MS = ME.MA

TRẮC NGHIỆM (3đ)

1 Cho 2 đthẳng (d1): y = a1x + b1 và (d2): y = a2x + b2 Tìm phát biểu đúng :

A Nếu (d1) cắt (d2) tại điểm trên Oy thì b1= b2

B Nếu a1 = a2 thì (d1) // (d2) C Nếu b1= b2 thì (d1) trùng (d2)

D Nếu (d1) cắt (d2) tại điểm trên Ox thì a1= a2

2 Rút gọn Q = +11+ – , ta được :

A Q = 0 B Q = –141,4213562 C Q = –100 D Q = –1000 3.Cho MNP (M = 90o), biết SMNP = 6 và MN = ; khi đó NP = ?

A B C D

4 Rút gọn – + – được :

A.–104 B.–98 C.–100 D.–102

5 Để hàm số y = (9 – m2)x2 + (m + 2)x + 3 là hs bậc nhất nghịch biến trên R thì :

A m = –3 B m =  3 C m = 3 D m<–2

6 Cho a & b là các số thực âm Tìm phát biểu sai :

A = B =

C = ab D =

7 Tọa độ giao điểm của (d1):y = 5x +3 & (d2):y = –x – 3 là :

A (–1 ; –2) B (1 ; 8) C (0 ; 3) D (–1 ; 2)

8 Trong hình là 2 đtròn (O;R1) & (O;R2) đồng tâm có R1 > R 2,

MN & PQ tiếp xúc (O;R2) Tìm phát biểu đúng :

A MN > PQ B.MN = PQ =

C MN < PQ D.MN = PQ = 2

9 Cho MNP vuông tại M có I là trung điểm NP Tìm câu sai :

A NP là tiếp tuyến của đtr (M;) B MN là tiếp tuyến của đtr (P;MP)

C MP là tiếp tuyến của đtr (N;MN) D MP là tiếp tuyến của đtr (I; )

10 Giá trị của bểu thức F = sin25o + sin210o + sin215o+ …+sin280o + sin285o bằng :

A 8 B 9,5 C 9 D 8,5

11 Cho (O1; R1) & (O2; R2) biết O1O2 , R1 và R2 là độ dài 3 cạnh của một tam giác

Vị trí tương đối của 2 đường tròn này là :

A Tiếp xúc trong B Tiếp xúc ngoài C Cắt nhau D Ngoài nhau

P

N M

Trang 5

12 Căn thức xác định khi :

A x > –2 B x  –2 C x < –2 D x > 0

TỰ LUẬN (7 đ)

1 Rút gọn : A = (+++2)(–+–2)

B = (x > 0)

2 Trong mptđ Oxy cho 3 điểm : A(1 ; –2), B(–2 ; 7) và C

a) Viết phương trình đường thẳng AB

b) Cm : 3 điểm A, B, C thẳng hàng

3 Cho đtròn (O) đkính AB = 2R, dây CD  AB tại trung điểm H của OB

a) Cm: OCBD là hình thoi b) Tính CD theo R

c) Cm:  ACD đều d) Gọi E là điểm đối xứng của A qua H

Cm: EC & ED là các tiếp tuyến của đtr(O)

TRẮC NGHIỆM (3đ):

1 Khi x = –2006 thì = ?

A –2007 B 2007 C –2005 D 2005

2 Giá trị của biểu thức E = + + là :

A B.+ C D 2–

3 Tìm phát biểu đúng ?

A =  0,7 B Căn bậc 2 của 0,49 là 0,7

C Căn bậc 2 của 0,49 là –0,7 D Căn bậc 2 của 0,49 là 0,7 và –0,7

4 Đồ thị hs y = –7x + 3 cắt trục tung tại điểm :

A (0 ; –7) B (; 0) C (0 ; ) D (0 ; 3)

5 Hàm số y = m +3 + (1 – m)x đồng biến trên R khi ?

A m > –3 B m > 1 C m < 1 D m < –3

6 Đường thẳng (d) trong hình bên là đồ thị của hàm số :

A y = 3x – 2 B y = x + 2 C y = x – 2 D y = 3x+2

7 Cho đtr(O) và điểm A nằm bên trong (O) Qua A vẽ dây BC  OA và dây EF không vuông góc với OA Khi đó :

A BE = CF B AB–AF < AE–AC C AE = AF D AC–AF > AE–AB

(d) -2

3 O

y

x

Trang 6

8 Cho đtr(O) và dây AB = 16 cm, khoảng cách từ tâm O đến AB bằng 6 cm Đường kính của (O) là :

A 20 cm B 15 cm C 10 cm D số khác

9 Cho đtr (O ; 3cm) tiếp xúc trong với đtr (O’;R’) Biết OO’ = 8 cm Hỏi R’ = ?

A 11 cm B 5 cm C 24 cm D số khác

10 Cho đềuABC cạnh bằng 3 Đường kính của đường tròn ngoại tiếp ABC bằng :

A 2 B 2 C D 2

11 Cho ABC vuông tại A có AB = 5 và đường cao AH = Độ dài cạnh AC = ?

A 60 B 13 C 12 D 65

12 Cho ABC vuông tại B Hệ thức nào sai ?

A cosA = B sinC = cosA C cotgA.cotgC = 1 D tgC =

B TỰ LUẬN (7đ):

Bài 1(2đ) Rút gọn : A = (– )(+ 1) ; B = 5– ; C = + Bài 2(2đ) Cho hs y = – có đồ thị (d1) và hs y = 2x –5 có đồ thị (d2)

a) Xác định tọa độ giao điểm của (d1) và (d2) và vẽ (d1),(d2) trên cùng mptđộ b) Cho đường thẳng (d3): y = ax + b Xác định a và b để (d3) // (d1) và cắt (d2) tại điểm trên trục tung

Bài 3(3đ) Từ A ở ngoài đường tròn (O ; R) vẽ hai tiếp tuyến AB và AC với (O)

a) Cm : OA là đường trung trực của BC

b) OA cắt BC tại H Cm : HO.HA = HB.HC

c) Đoạn thẳng OA cắt đt(O) tại điểm I

Cm : AB, AC là các tiếp tuyến của đường tròn (I) bán kính IH

TRẮC NGHIỆM (4đ)

1 = ? A B –x2 – 1 C x2 + 1 D x2 + 2x + 1

2 Căn thức xác định khi :

A x < B x > C x > 2 D x < 2

3 Giá trị biểu thức + = ?

A 1 B C –1 D –

4 Số có căn bậc hai số học bằng 4 là:

A –16 B 16 C 2 D –2

Trang 7

5 Căn bậc hai số học của b2 là:

A B – C b D.– b

6 Phương trình x + 3y = 4 có nghiệm là:

A.(29 ; –11) B.(–31 ; 9) C.(0 ; 4) D.(–2 ; 2)

7 Cho 2 đtr (O1;7cm) và (O2;4cm), biết O1O2 = 2cm Vị trí tương đối của chúng là :

A.(O1) tiếp xúc trong với (O2) B.(O1) tiếp xúc ngoài với (O2) C.(O1) và (O2) ở ngoài nhau D.(O1) đựng (O2)

8 Cho hàm số y = ax có đồ thị là đường thẳng (d) như hình bên

Hệ số góc a = ?

A.– B 6 C.– 2 D – 3

9 Cho hsố y = – 2x có đồ thị (d) Kết luận nào sai :

A Hàm số nghịch biến trên R

B (d) cắt Oy tại M(0; ),cắt Ox tại N

C.Các điểm A(;– 2); B(; ) không thuộc đồ thị (d)

D.Các điểm P(–; 3); Q(–1; 2 + ) thuộc (d)

10 Cho đtròn (O) có đkính 10cm Một dây cung của (O) có độ dài 8cm Khoảng cách từ tâm O đến dây cung này là:

A 2cm B 3cm C 4cm D kết quả khác

11 Cho MA và MC là hai tiếp tuyến của (O), có BC là đường kính của đtr (O), biết AMC = 70o Số đo ABC = ?

A 70o B 65o C 60o D 55o

12 Phát biểu nào sau đây sai?

A Trong một đtròn, đường kính là dây lớn nhất

B Đường kính là trục đối xứng của đtròn

C Tâm đtròn ngoại tiếp ABC là giao điểm các đường phân giác trong tam giác

D Trong một đtròn, hai dây cách đều tâm thì bằng nhau

13 Cho ABC vuông tại A có AB2 = 9, BC2 = 16 – 4 Khi đó AC = ?

A 7 – 4 B – 1 C 2 – D 25 – 4

14 Cho ABC vuông tại A, AB = 8, AC = , AH  BC Độ dài AH = ?

A 4 B 3 C.2 D kết quả khác

15 Cho ABC vuông tại A hệ thức nào không đúng :

A sinB = B cosB = sin(90o – C)C.tgB.tgC = 1 D cotgC =

x

(d)

y O

-2

6

Trang 8

16 Cho ABC có AB = 3, AC = 4, BC = 5 Kết quả nào đúng :

A.sinC = 0,8 B cosC = 0,6 C.tgB = D cotgB = 0,75

TỰ LUẬN (6đ):

1 Tìm x biết: + = 3

2 Cm đẳng thức : = a – 1 (với a > 0 và a  1)

3 Cho ABC nội tiếp đtr (O) đkính BC = 6cm Kẻ AH  BC (H  BC) Biết HC = 2HB

a) Tính AB, AC

b) Vẽ điểm D đối xứng với B qua A CD cắt (O) tại E Gọi I là giao điểm của BE và AC Cm : DI // AH

c) Tiếp tuyến với (O) tại B cắt AC tại G

Cm : DG là tiếp tuyến của đtròn (C) bán kính 6cm

CÁC ĐỀ THAM KHẢO TỰ LUYỆN

Bài 1: Giải các pt và hệ pt : a) = 2x – 3

b) c) Bài 2: Rút gọn : A = – 2 –

B =

Bài 3: a) Vẽ các đồ thị (d1): y = 2x & (d2): y = –2x + 4

b) Xác định tọa độ giao điểm I của (d1) và (d2)

c) Tính các góc của tam giác tạo bởi (d1), (d2) và trục hoành Ox

Bài 4: Cho hai đtròn (O ; 17) và (O’ ; 10) cắt nhau tại A & B Tính độ dài đoạn nối

tâm OO’ biết dây chung AB = 16

Bài 5: Cho 2 đtròn (O ; R) & (O’ ; R’) tiếp xúc ngoài nhau tại A, (R>R’), đường

thẳng OO’cắt (O)&(O’) tại B&C Qua trung điểm M của BC vẽ dây DE  BC

a) Cm: BECD là hình thoi

b) Đoạn thẳng DC cắt (O’) tại F Cm: A,E,F thẳng hàng

c) Cm: MF là tiếp tuyến của đtròn (O’)

Bài 1: Giải các phương trình: a ) = 7

b) + 3= 1 + 2

Bài 2: Cho M = : (a > 0 ; a  1)

a) Rút gọn M b) So sánh M với 1

Bài 3: Cho 2 đường thẳng (d1): y = (2m–1)x + 1– k và (d2): y = (2–m)x + k–3

Xác định m & k để : a) (d1) cắt (d2) tại điểm nằm trên trục tung Oy

b) (d1) và (d2) trùng nhau

Bài 4: Cho MA và MC là hai tiếp tuyến của đường tròn (O) có đường kính BC

a) Cm: OM // AB

b) Biết OM = 5, OA = 3 Tính độ dài dây AB

Trang 9

Bài 5: Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB, gọi M là điểm bất kỳ trên (O) Kẻ

MH  AB (H  AB) và các tiếp tuyến AC, BD với đường tròn (M ; MH) a) Cm: C, M, D thẳng hàng và CD là tiếp tuyến của (O)

b) Cm: Khi M chạy trên (O) thì tổng AC + BD có giá trị không đổi

c) Gọi I là giao điểm của đường thẳng DC và BA Tính theo R tích OH.OI Bài 1: Giải các pt và hệ pt: a) – 2 = 0

b) c) Bài 2: Cho các hàm số y = 2x – 4 và y = – + 2

a) Vẽ đồ thị (d1) và (d2) của hai hàm số trên trên cùng mp tọa độ Oxy b) Xác định tọa độ giao điểm I của (d1) và (d2)

c) Với k bằng bao nhiêu thì đường thẳng (d): (2 + k)x – 2ky = 5 đi qua I Bài 3: Cho 2 đường tròn (O ; 20) & (O’ ; 15) cắt nhau tại M & N Biết OO’ = 25

Tính độ dài dây chung MN

Bài 4: Cho nửa đtròn (O) đkính AB = 2R Qua trung điểm H của AO, kẻ đthẳng

vuông góc với AB cắt (O) tại C

a) Tính CA, CB theo R

b) Kẻ AD, BE cùng vuông góc với tiếp tuyến tại C của (O).Cm : CD = CE c) Cm : AB là tiếp tuyến của đtròn (C) đkính DE

Bài 1: Rút gọn : A = :

B = : Bài 2: a) Vẽ trên cùng mptđ đồ thị (d1) và (d2) của các hs y = –2x & y = – 3, rồi

tìm tọa độ giao điểm A của chúng

b) Gọi B là giao điểm của (d2) với trục hoành Ox, tính các góc và diện tích của tam giác OAB

Bài 3: Lập phương trình đường thẳng (d) biết rằng :

a) (d) // (d’): y = x – 1 và (d) đi qua điểm K(6 ; 2)

b) (d) đi qua hai điểm M(; –2) và N(3 ; )

c) (d) tạo với trục Ox góc nhọn α = 45o và cắt Ox tại điểm có hoành độ d) (d) cắt trục Oy tại điểm có tung độ –2 và đồng qui với 2 đường thẳng

(d1): 2x – y = 4 & (d2): x + y = 0

Bài 4: a) Cho góc nhọn α, biết sinα.tanα = Tìm giá trị đúng của cosα

b) Cho góc nhọn x, chứng minh rằng sinx.cosx <

Bài 5: Cho hai đtr(O ; R) và (O’ ; R’) tiếp xúc ngoài nhau tại A Tiếp tuyến tại A

cắt tiếp tuyến chung BC của 2 đường tròn tại M

a) Cm:  ABC vuông

b) Cm: BC là tiếp tuyến của đtròn tâm I đkính OO’

c) Tính BC theo R & R’

Bài 1: Giải pt : a) – = 0

Trang 10

b) 3–=2+

c) x = 1 Bài 2: a) Vẽ các đồ thị (d1) y = – 3 & (d2) y = – 2x + 2 rồi tính các góc của chúng

tạo với trục hoành Ox

b) Xác định a & b để đường thẳng (d3): y = bx + a song song với (d1) và cắt (d2) tại điểm thuộc Oy

Bài 3: Cho hệ phương trình (m là tham số khác 0) :

a) Giải hệ pt trên khi biết m = 3

b) Định m để hệ pt :*có 1 nghiệm duy nhất; *vô nghiệm; *có vô số nghiệm

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 4 và AB + BC = 8 Tính tan Bài 5: Cho  ABC nội tiếp đtròn (O) đkính BC = 2R Kẻ dây AD  BC tại I; DB

cắt CA tại E, kẻ EH  BC cắt AB tại F

Chứng minh : a) HE = HF và  HAF cân

b) HA là tiếp tuyến của đt(O)

c) Cho OI = , tính HA theo R

Bài 1: Trong mptđ Oxy, cho 3 điểm A(1 ; 1), B(2 ; 3) & C(–1 ;–3)

a) Cm: A, B, C thẳng hàng

b) Gọi K là giao điểm của AB với trục Ox Tìm tọa độ điểm K và số đo góc

K tạo bởi AB với trục Ox (làm tròn độ)

c) Viết pt đthẳng (d) // AB và đi qua gốc tọa độ

Bài 2: Tìm x , biết : a) =

b) – 2 = 0 c) 2 x = Bài 3: Cho 2 đường thẳng (d): y = (2m – 1)x – m và (d’): y = (3 – m)x + 4

Xác định tham số m để : a) (d) // (d’)

b) (d) cắt (d’) tại điểm có hoành độ bằng 3 Bài 4: Cho ABC vuông tại A có AB =15, đường cao AH = 12 Tính độ dài các

bán kính R và r của các đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp với ABC Bài 5: Cho nửa đtr(O) đkính AB = 2R, trên OB lấy OH = rồi dựng đường thẳng

vuông góc với AB tại H cắt (O) tại C; AC cắt đtròn (O’) đkính OA tại D Chứng minh : a) (O) và (O’) tiếp xúc nhau

b) D là trung điểm của AC

c) BD là tiếp tuyến của đường tròn (O’)

Bài 1: Rút gọn : A = ( 3 – )2 + (+ )2

Ngày đăng: 08/11/2013, 16:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM : - ôn thi HKI-toán 9 (2010-2011)
BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM : (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w