Vị trí và hình dạng của tuỷ sống A.. Tuỳ sống trong cột sống nhìn bên ; B.. Một đoạn tuỳ sống trong đốt sống ở sống lưng... Sơ đồ thí nghiệm về sự điêu tiết độ cong độ hội tụ của thể
Trang 1Đốt sống
thắt lưng II
Phinh
thắt lưng —
Hình 44-1
Vị trí và hình dạng của tuỷ sống
A Tuỳ sống trong cột sống (nhìn bên) ;
B Tuỷ sống nhìn sau và các dây than kinh tuỷ
Rễ trước
Ré sau
Than đốt sống
~
Tuy sống Cy sẽ Chất xám l
7 Chất trắng sống
Màng nuôi `
Màng nhện | Màng
tuỷ
Pe
»
| oe | ”=- Màng cứng /
7 “ xà On b
eae
ee $ és] L
TỶ
¬5W#'”' Y
= i) dot sng
Đốt sống
Hình 44-2 Một đoạn tuỳ sống
trong đốt sống (ở sống lưng)
Trang 2
Ảnh ngược,
lớn hơn nhưng mờ
Vật ở vị trí B
Thấu kính (Tượng trưng thế thuỷ tinh)
Ảnh ngược,
F lon, ro
Vật vàn ở vịtríB _ eee 2 «—— Màn ảnh
, (tuong trung
mang luoi)
Hình 49- 4 Sơ đồ thí nghiệm về sự điêu tiết
độ cong (độ hội tụ) của thể thuỷ tỉnh
Trang 3
Hinh 45-1 Cac ré tuy va
day than kinh tuy
1 Sợi hướng tâm ; 2 Ré sau ; 3 Ré truoc ;
4 Soi li tam ; 4 va 1 nhGp lại thành dây
thân kinh tuỳ ; 5 Lô tuỳ (chứa dịch tuỷ)
Trang 4
| D6i thi
Nao
trung |
gian Dưới
| đồi thi
| Nao | Sinner
tra
Trụ | 9 Cudng nao
149 | Cau nao —
| Hanh nao
Hình 46-1 Nao bộ bồ dọc
Trang 5
Vil VIH
IX
XI
Xi
Hinh 46-2 Cac day than kinh ndo
(nhìn mặt dưới não)
Trang 6
Thuy tran Ranh lien
bán cầu ˆ “es Be Thuy tran
Thuy dinh
Thuy cham Thuy thải dương
Thuỳ đỉnh
Hình 47-l Nảo bộ nhìn từ trên Hình 47-2 Bán cầu nảo trái
Đường liên bán cầu
Sd
Các nhân nan
ry — 7
Đường dẫn_ [a
truyền xuống eo
=
Hình 47-3 Các đường dân truyén :
trong chat trang cua dai nado
Chat xam
Noi bat chéo
của đường
dẫn truyền xuống
Trang 7
Ranh dinh
Thuy tran
Vùng vị giác
(8)
Thuỳ thái dương
Hình 47- 4 Các vùng chức năng của vỏ nảo
Trang 8
oe {rước Jt Sau
- Rễ sau
HN bên
ZS =>
; -
_ - : :
ae a? 2
/ J
f Bon |
‘ Kế, “ —
: “$e Se
Q 2 ets `
ft , Kệ am
7 Fp Be :
£
5 b
Rễ sau
c Ruột
B A
Hinh 48-1 Cung phan xa
A Cung phản xạ vận động; B Cung phản xạ
sinh dưỡng do bộ phận thần kinh giao cảm
phụ trách làm giảm nhu động ruột
Trang 9Thu quan
ap luc
Soi |
cam giac AA
Day phé vi
Hach doi giao cam
Soi
sau hach
Hinh 48-2 Cung phan xa diéu
hoà hoạt động tim (phản xạ
sinh dưỡng) do bộ phận thần kinh đối giao cảm phụ trách làm
giảm nhịp tim
Trang 10
Hình 4S-3 Hệ thân kinh sinh dưỡng
A Phân hệ giao cảm ; B Phân hệ đối giao cảm
Trang 11
Dich thuy tinh
(mắt trái bổ ngang)
Trang 12
Té bao sac t6
Tế bào que
Tế bào nón
Tế bào
liên lạc ngang
Tế bào
hai cực
Tế bào : thần kinh
thị giác
Hình 49-3 Sơ đồ cấu tạo của màng lưới