1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi tham khảo HKI - Lớp 12

18 477 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tham khảo HKI - Lớp 12
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi tham khảo
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 662 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theo chương trình nâng cao: Câu 4.b:.

Trang 1

ĐỀ THAM KHẢO 1

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1: Cho hàm số 1 3 2 2

yxx  x (C) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm (0; )2

3

M

Câu 2:

1) Tính A 43  2.21  2.2  4 2

2) Tính log 3 5 2 log2 33

3) Chứng minh rằng hàm số yln(x1)thoả mãn hệ thức: y e  ' y 1 0

Câu 3: Cho hình chóp đều S.ABC có đáy ABC đều cạnh a, cạnh bên hợp

với đáy một góc 600 Tính thể tích khối chóp S.ABC

II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1 Theo chương trình chuẩn:

Câu 4.a:

1) Giải phương trình: log24 3log2 1 0

4

2) Giải bất phương trình: 2x 2 21 x 6 0

Câu 5.a:

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 1

1

x y x

 trên đoạn 1;0

2 Theo chương trình nâng cao:

Câu 4.b:

1) Tìm cực trị của hàm số 2 3 6

1

y

x

 

2) Chứng minh rẳng Parabol (P): 2

3 2

y x  x và đường thẳng (d):

2 1

yx tiếp xúc nhau

Câu 5.b:

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số yln(x e ) trên đoạn

0;e

Trang 2

ĐỀ THAM KHẢO 2

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1: Cho hàm số y x 3 3x22 (C)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm M m( ;2),m 0

Câu 2:

1) Cho 4a 4a 23

  Tính 2a 2 ?a

 2) Tính log3Na;log5 N b Tính log N45 ?

3) Cho hàm số y2 ln (x x x0).Chứng tỏ y’’ luôn luôn dương.

Câu 3: Cho hình chóp đều S.ABC có đáy ABC đều cạnh a, mặt bên hợp

với mặt đáy một góc 600 Tính thể tích khối chóp S.ABC

II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1 Theo chương trình chuẩn:

Câu 4.a:

1) Giải phương trình: 2x 2x1 7

2) Giải bất phương trình: log2x2log (4 x1) 1

Câu 5.a:

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) 2 xe x trên đoạn

3;1

2 Theo chương trình nâng cao:

Câu 4.b:

1) Biện luận theo m số cực trị của hàm số y(m1)x4mx21

2) Xác định m để đường thẳng (d) y4x m tiếp xúc đồ thị hàm số

Câu 5.b:

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 2

2ln

y x  x trên đoạn

1;

e e

 

**********HẾT**********

ĐỀ THAM KHẢO 3

Trang 3

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1: Cho hàm số yx42x2 (C)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình x4 2x2m0

Câu 2:

1) Tính:

2

1

0, 25 16

 

 

  b log 6.log 9log 23 8 6

2) Tính log3Na;log5N b Tính log N45 ?

3) Chứng minh rằng hàm số y ecos x thoả mãn hệ thức:

'sin cos '' 0

Câu 3: Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy ABCD hình vuông cạnh a,

cạnh bên bằng 2a

1) Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a

2) Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1 Theo chương trình chuẩn:

Câu 4.a:

1) Giải phương trình: 1 3

5x 5x 26

2) Giải bất phương trình: 1

2

5 3

2

x x

Câu 5.a:

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) xex

 trên đoạn

0; 2

2 Theo chương trình nâng cao:

Câu 4.b:

1) Tìm cực trị của hàm số

2

4 5 2

y

x

  

2) Chứng minh rẳng Parabol (P): y x 2 x1 và (H): 1

1

y x

 tiếp xúc nhau

Trang 4

Câu 5.b:

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y x e  2 x trên đoạn

1;0

**********HẾT**********

ĐỀ THAM KHẢO 4

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1: Cho hàm số y x 3 3x24 (C)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2) Dùng đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình:

Câu 2:

1) Tính các biểu thức sau:

8

log 16 log 27 5log (ln )

4 2

4

0

 

 

       

3

( ) log (3 2 )

f x   x x Tìm tập xác định của hàm số và

f’(x).

Câu 3: Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy ABCD hình vuông cạnh a,

2

AC a , cạnh bên hợp với đáy một góc 300

1) Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a

2) Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1 Theo chương trình chuẩn:

Câu 4.a:

1) Giải phương trình: 2 3x2x  7 4 3

2) Giải bất phương trình: 1 1log(2 1) 1( 9)

Câu 5.a:

Trang 5

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( )x2lnx trên đoạn

2

1

;e

e

 

2 Theo chương trình nâng cao:

Câu 4.b:

1) Xác định m để hàm số

2

2 2

y

x

 

 đạt cực đại tại x 2

2) Chứng tỏ đường thẳng (d m ) y x m  luôn cắt đồ thị (H) 1

1

x y x

 tại

hai điểm phân biệt với mọi giá trị của tham số m.

Câu 5.b:

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 16 3 2

sin 4sin 3 3

trên đoạn 0;

2

 

 

 

**********HẾT**********

ĐỀ THAM KHẢO 5

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1: Cho hàm số y x 3 3x3 (C)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2) Dùng đồ thị (C), tìm m để phương trình x3 3x 3 5m 1 0

     có hai nghiệm

Câu 2:

1) Tính các biểu thức sau:

a

1

1 3

3 4

1

16 2 64 625

   

 

log 3

log 3 2 log 3

2) Cho hàm số f x( ) ln( x 1x2) Tìm f ' 2 2 .

Trang 6

Câu 3: Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy là a Góc hợp bởi cạnh bên

và mặt phẳng đáy là 450

1) Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a

2) Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1 Theo chương trình chuẩn:

Câu 4.a:

1) Giải phương trình: 81x12 8.9x 1 0

2) Giải bất phương trình: 0,5 1

2

log xlog (x 3)2

Câu 5.a:

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( )x e2 x trên đoạn

1;1

2 Theo chương trình nâng cao:

Câu 4.b:

1) Cho hàm số 2 ( 1) 4

1

y

x

 Chứng minh rằng hàm số luôn có

2 cực trị và khoảng cách giữa 2 cực trị là một số không đổi

2) Chứng tỏ đường thẳng (d m ) y x m  luôn cắt đồ thị (H) 1

1

x y x

 tại

hai điểm phân biệt với mọi giá trị của tham số m.

Câu 5.b:

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 16 3 2

sin 4sin 3 3

trên đoạn 0;

2

 

 

 

**********HẾT**********

Trang 7

ĐỀ THAM KHẢO 6

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1: Cho hàm số y x 4 2x2 (C)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2) Dùng đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình

2x 4x m

   có hai nghiệm

Câu 2:

1) Tính giá trị của biểu thức: P log 5.log 27.log3 4 25 2

2) Chứng minh rẳng:

2

0 ( 0)

.

Câu 3: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có trung đoạn bằng a Góc hợp

bởi mặt bên và mặt phẳng đáy là 300 Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a

II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1 Theo chương trình chuẩn:

Câu 4.a:

1) Giải phương trình: 1 3

4x 4 x 257

2) Giải bất phương trình: 1 2 2

2

3

4

   

Câu 5.a: Tìm cực trị của hàm số: f x( ) x ln(1x)

2 Theo chương trình nâng cao:

Câu 4.b:

1) Xác định m để hàm số y x 4 (2m1)x24 không có cực trị

2) Chứng tỏ hàm số 2 3 2

3

x

y     

  đồng biến trên tập xác định của nó

Câu 5.b:

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số

2 2

1 ( ) 1

x x

f x

x x

 

  trên đoạn

0;1

**********HẾT**********

Trang 8

ĐỀ THAM KHẢO 7

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1: Cho hàm số y x33x2 4 (C)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2) Dùng đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình

xxm có hai nghiệm

Câu 2:

1) Tính giá trị của biểu thức: P 92log 4 4log 2 3  81

2) Cho hàm số 2 2

x

y x e Tìm y’(1).

Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Cạnh

SA vuông góc với mặt phẳng đáy, cạnh SC = 2a

1) Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a

2) Tìm tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1 Theo chương trình chuẩn:

Câu 4.a:

1) Giải phương trình: 4x 1 16x 3

2) Giải bất phương trình: 1

2

3 1

2

x x



 

Câu 5.a: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: f x( ) x lnx

trên đoạn 1;

2 e

 

 

 

2 Theo chương trình nâng cao:

Câu 4.b:

1) Giải bất phương trình: 1 5 1

log x log (x 2) log 3

2) Tìm m để hàm số 3 2

3 2

y x mxx đạt cực trị

Câu 5.b:

Trang 9

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 2

( ) x

 trên đoạn

1;1

**********HẾT**********

ĐỀ THAM KHẢO 8

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1: Cho hàm số yx33x (C)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2) Viết phương trình với (C), biết tiếp tuyến này song song với đường thẳng ( ) :d x 9y 3 0

Câu 2:

1) Tính giá trị của biểu thức: 5 7

log 6 log 8

1 log 4 2 log 3 log 27

2) Cho hàm số 12 2009

x

y x e Chứng minh rằng: x y ' y(12 2009 ) 0 x

Câu 3: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều, các cạnh bên

đều bằng a Góc giữa cạnh bên với mặt phẳng đáy là 300, cạnh SC = 2a 1) Xác định góc giữa cạnh bên và đáy ABC.

2) Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a

II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1 Theo chương trình chuẩn:

Câu 4.a:

1) Giải phương trình: 20092x 20091 x 2010 0

2) Giải bất phương trình: 2 1

2

log (x 3) log ( x 2) 1

Câu 5.a: Chứng minh rẳng đường thẳng (d): y x m  luôn cắt đồ thị

2

x

y

x

tại hai điểm phân biệt A và B Tìm m đê đoạn thẳng AB

ngắn nhất

2 Theo chương trình nâng cao:

Câu 4.b:

Trang 10

1) Cho 2009

1

1 log

2009 a

1

1 log

2009 b

, với ba số a,b,c dương và khác

2009 Chứng minh rằng: 2009

1

1 log

2009 c

 2) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số yx.lnxtrên đoạn

2

1;e

 

 

Câu 5.b:

Chứng minh rẳng đường thẳng (d): y2x m luôn cắt đồ thị (H):

2

1

x

y

x

tại hai điểm phân biệt A và B Tìm m đê đoạn thẳng AB ngắn nhất.

**********HẾT**********

ĐỀ THAM KHẢO 9

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1: Cho hàm số y x 42x2+ 3 (C)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2) Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình

Câu 2:

1) Cho loga b m Tính loga b32

a theo m.

2) Tính 9 1

27

log 2 log 5

3

A

2) Cho hàm số y(x1).e x Chứng minh rằng: y' y ex

Câu 3: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD biết cạnh bên bằng 2a, Góc

giữa cạnh bên với mặt phẳng đáy là 450

1) Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a.

2) Tìm tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1 Theo chương trình chuẩn:

Câu 4.a:

1) Giải phương trình: ln2x 6 lnx5

Trang 11

2) Giải bất phương trình: 2 2 3 1

2

2

xx

Câu 5.a: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số

2

1

2

f x  x  xx trên đoạn 2;1

2

2 Theo chương trình nâng cao:

Câu 4.b:

Cho hàm số:

( m)

x m

 

1) Tìm m để hàm số đạt cực đại tại x 2,

2) Khi m = 1, viết phương trình tiếp tuyến với (C 1) đi qua điểm A ( 1;0)

Câu 5.b:

Chứng minh rẳng với mọi x > 0, ta có ln(1 ) 2

2

x

  

**********HẾT**********

ĐỀ THAM KHẢO 10

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1: Cho hàm số 3

3

yxx+1 (C) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2) Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình

Câu 2:

1) Tính các biểu thức sau:

81

A

     

1 log 36 log 14 3log 21 2

2) Cho hàm số yln(e x 1e2x) Tính: f '(ln 2)

Câu 3: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là một tam giác

vuông tại A, AC = b và góc C bằng 600 Đồng thời đường chéo BC’ của mặt bên (BB’C’C) tạo với mặt phẳng (AA’C’C) một góc 300

1) Chứng minh rằng: AB(AA C C' ' ) và tính độ dài đoạn AC’.

2)Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ theo b.

Trang 12

II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1 Theo chương trình chuẩn:

Câu 4.a:

1) Giải phương trình: 25x 5 x 1 50

2) Giải bất phương trình: 4 4

1 log ( 3) log ( 1)

2

Câu 5.a: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số

3

4 ( ) 2sin sin

3

f xxxtrên đoạn 0;

2 Theo chương trình nâng cao:

Câu 4.b:

1) Tìm m để hàm số

2

2 1 1

y

x

 đạt cực đại và cực tiểu

2) Chứng minh rẳng đường thẳng (d): y x m  luôn cắt đồ thị (H):

2

2 1

x

y

x

 tại hai điểm phân biệt

Câu 5.b:

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số ( )

1

x x

e

f x e

 trên đoạn

ln 2;ln 4

**********HẾT**********

ĐỀ THAM KHẢO 11

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1: Cho hàm số 3

3 4

y x  x (C) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2) Viết phương trình tiếp tuyến với (C), biết tiếp tuyến này song song với

đường thằng (d): y9x1

Câu 2:

1) Tính các biểu thức sau:

  81

A    ; B 0,001 13 ( 2) 642 13 834 (9 )0 2

2) Cho hàm số y ex.sinx

 Chứng minh rằng: y'' 2 ' 2 yy0

Trang 13

Câu 3: Cho hình nón có đỉnh S, mặt đáy là hình tròn tâm O, đường kính

AB = 2R, tam giác ABC vuông.

1) Tính thể tích khối nón giới hạn bơỉ hình nón đó

2) Gỉa sử M là một điểm thuộc đường tròn đáy sao cho góc BAM = 300,

Tính diện tích thiết diện của hình nón tạo bởi mặt phẳng (SAM).

II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1 Theo chương trình chuẩn:

Câu 4.a:

1) Giải phương trình: log (4.32 x 6) log (92 x 6) 1

2) Giải bất phương trình: 4x 1 33.2x 8 0

Câu 5.a: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số

2

1

( ) log log 3log

3

f xxxxtrên đoạn 1; 4

4

 

 

 

2 Theo chương trình nâng cao:

Câu 4.b:

1) Tìm tiệm cận xiên của hàm số

1

y

x

 

 2) Giải phương trình: log (log ) log (log ) 24 2x  2 4x

Câu 5.b:

Giải hệ phương trình: 2 2ln ln

1

**********HẾT**********

ĐỀ THAM KHẢO 12

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1: Cho hàm số y x 4 6x2+ 5 (C)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2) Dựa vào đồ thị (C), tìm k để phương trình 2x412x2 k 0có đúng bốn nghiệm phân biệt

Câu 2:

1) Giải phương trình: 9 x 10.3 x 9 0

Ngày đăng: 08/11/2013, 11:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w