HÌNH HỌC - Học thuộc các hệ thức lượng trong tam giác vuông, tỉ số lượng giác của góc nhọn - Học thuộc các khái niệm: Góc ở tâm, góc nội tiếp, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây, góc có
Trang 1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN KHỐI 9 NỘI DUNG ÔN TẬP
A LÍ THUYẾT
I ĐẠI SỐ
- Học thuộc các khái niệm: hàm số bậc nhất, bậc hai
- Học thuộc các đại bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình, phương trình bậc hai
- Học thuộc công thức nghiệm tổng quát, công thức nghiệm thu gọn
- Học thuộc hệ thức Vi-ét và điều kiện về dấu các nghiệm của phương trình bậc hai
II HÌNH HỌC
- Học thuộc các hệ thức lượng trong tam giác vuông, tỉ số lượng giác của góc nhọn
- Học thuộc các khái niệm: Góc ở tâm, góc nội tiếp, góc tạo bởi tia tiếp tuyến
và dây, góc có đỉnh bên trong, bên ngoài đường tròn
- Học thuộc các định lý về tính chất của các loại góc trên đối với đường tròn
- Học thuộc các cách chứng minh tứ giác nội tiếp
- Học thuộc công thức tính độ dài cung tròn, đường tròn, diện tích hình quạt tròn
lăng trụ, hình chóp, hình nón,…
BÀI TẬP
A TRẮC NGHIỆM
Trang 2Câu 1 Biết x1 3 và nghiệm của phương trình x2 2x m 3 0 (m là tham số)
Câu 2 Tổng hoặc tích hai nghiệm của phương trình 3x2 x 7 0 là:
3
3
3
Phương trình vô nghiệm
Câu 3 Cho phương trình x2 a 1 x a 0. Khi đó phương trình có hai nghiệm là:
A x11; x2 a B x1 1; x2 a
C x1 1;x2 a D x11; x2 a
Câu 4 Gọi x ;x1 2 là nghiệm của phương trình x2 x 1 0. Khi đó biểu thức
2 2
1 2
A 1 B 3
C 1 D 3
Câu 5 Nếu hai số u và v thỏa mãn u v 27 và u.v 34 thì u và v là nghiệm của phương trình nào sau đây?
A.x227x 34 0 B x227x 34 0
C x227x 34 0 D x227x 34 0
Câu 6 Với điều kiện nào sau đây của tham số m, đồ thị hàm số
A 0 m 2 B m 2
Trang 3Câu 7 Cho (P): y 1x2
2
A ( 4;8) B ( 2; 2)
C (4; 4) D.( 8; 4)
Câu 8 Điều kiện của m để phương trình x2 2mx m 2 4 0 có hai nghiệm
A m 2 B m 2
C m 2 D m 16
Câu 9 Cho hai đường tròn (I; 5cm) và (K; 5cm) Biết IK 5cm Xác định vị trí
tương đối giữa hai đường tròn:
A Tiếp xúc ngoài B Tiếp xúc trong
C Ngoài nhau D Cắt nhau
Câu 10 Diện tích xung quanh của một hình nón có chiều cao h 16cm và bán
A 200 cm 2 B 220 (cm ) 2
C 240 cm 2 D 192 cm 2
xq
2 xq
Câu 11 Độ dài cung 600 của đường tròn có bán kính bằng 3cm là:
A 9,42cm B 6,28cm
Câu 12 Cho ABC vuông tại A, AB = 16cm, AC = 12cm Quay tam giác đó một vòng quanh cạnh AB được một hình nón, diện tích xung quanh của hình nón đó là:
Trang 4A 240 (cm ) 2 B 192 (cm ) 2
C 320 (cm ) 2 D 280 (cm ) 2
Câu 13 Một hình trụ có chiều cao bằng 7cm, đường kính của đường tròn đáy
bằng 6cm Thể tích của hình trụ này bằng:
A 63 (cm ) 3 B 147 (cm ) 3
C.21 (cm ) 3 D 42 (cm ) 3
Câu 14 Cho hình vuông nội tiếp đường tròn (O; R), chu vi của hình vuông
bằng:
A 2 2R B 3 2R
C 4 2R D 6R
Câu 15 Diện tích của một hình quạt có số đo cung bằng 36o của hình tròn có bán kính 10dm bằng:
A (dm )2 B 10 (dm ) 2
C 20 (dm ) 2 D 100 (dm ) 2
Dạng 1: Toán tổng hợp về rút gọn
Bài 1 Cho hai biểu thức A 4 x
x 1
x 1
b) Rút gọn biểu thức B
2
9 x
a) Rút gọn biểu thức A
Trang 5c) Tìm x để A đạt giá trị lớn nhất
Bài 3 Cho hai biểu thức A x 3
x 2
x 3
b) Rút gọn biểu thức B
3
a) Rút gọn A
2x 4
x 6
b) Rút gọn biểu thức A
a) Rút gọn P
2
Trang 6Dạng 2: Các bài toán liên quan đến phương trình bậc hai một ẩn và hệ thức Vi-ét
Bài 7 Cho phương trình x2 4x m 1 0
a) Giải phương trình với m = - 11
1 2
x x 10 c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm dương
Bài 8 Cho phương trìnhx22(m 1)x 4m 0
đối nhau
Bài 9 Cho phương trình x2 mx 3 0 (1)
a) Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt
Bài 10 Cho phương trình: x2mx 1 0
Bài 11 Cho phương trìnhx2 2(m 1)x 2m 5 0 (1) (x là ẩn số)
mọi m
Bài 12 Cho phương trình x22(m 2)x 2m 5 0 (1)
a) Chứng minh phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi m
Dạng 3: Các bài tập về hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Trang 7Bài 13 Giải các hệ phương trình sau
2x y 7
x 2 2y 3
x 2 2y 3
c)
2y 1
x 3
2y 1
x 3
d)
x y x y
x y x y
Bài 14 Cho hệ phương trình x my 2
mx 2y 1
có nghiệm duy nhất (x; y) với mọi tham số m Tìm m để nghiệm (x; y) thỏa
Bài 15 Cho hệ phương trình (m 1)x y 2
mx y m 1
Bài 16 Cho hệ phương trình x 2y 5
mx y 4
Dạng 4: Các bài toán về hàm số bậc nhất và đồ thị hàm số y ax 2 a 0
Bài 17 Cho đường thẳng d: y (m 1)x m 2 va` parabol (P): y x2
2
a) Tìm điểm cố định mà d luôn đi qua với mọi m
giá trị lớn nhất
Bài 18 Cho đường thẳng d: y (m 1)x m 2 1 và parabol (P): y x 2
a) Chứng minh rằng luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt nằm về hai phía của trục tung
Trang 8b) Gọi x ,x1 2 là hoành độ các giao điểm của d và (P) Tìm các giá trị của tham
Bài 19 Cho đường thẳng d: y mx 1m2 m 1
2
2
b) Tìm m để d cắt (P) tại hai điểm phân biệt nằm ở bên trái trục tung
Bài 20 Cho đường thẳng d: y mx m 1 và parabol (P): y x 2
Bài 21 Cho parabol (P): y x 2 và đường thẳng d: y mx 2
Dạng 5: Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình
Bài 22 Lúc 7 giờ, một ca nô chạy xuôi dòng từ bến A đến bến B dài 30km Ca
nô nghỉ tại B 30 phút Sau đó, ca nô ngược dòng với vận tốc riêng không đổi
từ B về đến A lúc 11 giờ 30 phút Tính vận tốc riêng của ca nô biết vận tốc dòng nước là 4km/h
Bài 23 Hai tổ công nhân cùng làm một công việc sau 12 giờ thì xong Họ làm
chung trong 4 giờ thì tổ I phải đi làm việc khác Tổ II làm xong công việc còn lại trong 10 giờ Tính thời gian mỗi tổ làm một mình xong công việc đó
Bài 24 Một ô tô tải khởi hành từ A để đi đến B trên quãng đường AB dài
270km Sau đó 45 phút, một ô tô con cũng khởi hành từ A để đi đến B trên cùng quãng đường Hai ô tô đến B cùng một lúc Biết vận tốc của ô tô tải nhỏ hơn vận tốc ô tô con là 5km/h Tính vận tốc của mỗi xe
Trang 9Bài 25 Hai trường A và B có 435 học sinh thi đỗ vào lớp 10 đạt tỉ lệ là 87%
Riêng trường A tỉ lệ đỗ vào lớp 10 là 85%, riêng trường B tỉ lệ đỗ và lớp 10 là 90% Tính số học sinh dự thi vào lớp 10 của mỗi trường
Bài 26 Cho một hình chữ nhật Nếu tăng độ dài mỗi cạnh của nó lên 1cm thì
dài và chiều rộng của hình chữ nhật đã cho
Bài 27 Hai người thợ cùng làm một công việc trong 15 giờ thì xong việc Nếu
người thứ nhất làm một mình trong 3 giờ rồi người thứ hai làm một mình trong 5 giờ thì được 25% công việc Hỏi nếu làm một mình thì mỗi người phải làm trong bao nhiêu giờ để xong việc?
Bài 28 Một công nhân phải làm xong 120 sản phẩm trong thời gian quy định
Sau khi làm được hai giờ với năng suất dự kiến, người đó đã cải tiến các thao tác kĩ thuật nên mỗi giờ làm thêm được 3 sản phẩm Vì vậy, người đó đã hoàn thành kế hoạch sớm hơn quy định 1 giờ 36 phút Tính số sản phẩm người đó
dự kiến làm trong mỗi giờ
Bài 29 Một tàu tuần tra chạy ngược dòng 60km, sau đó chạy xuôi dòng 48km
trên cùng một dòng sông có vận tốc của dòng nước là 2km/giờ Tính vận tốc của tàu tuần tra khi nước yên lặng, biết thời gian xuôi dòng ít hơn thời gian ngược dòng 1 giờ
Bài 30 Một phân xưởng theo kế hoạch cần phải sản xuất 1100 sản phẩm trong
một số ngày quy định Do mỗi ngày phân xưởng đó sản xuất vượt mức 5 sản phẩm nên phân xưởng đã hoàn thành kế hoạch sớm hơn thời gian quy định 2 ngày Hỏi theo kế hoạch, mỗi ngày phân xưởng sản xuất bao nhiêu sản phẩm?
Bài 31 Khoảng cách giữa hai bến sông từ A và B là 48km Một ca nô đi từ bến
A đến bến B, rồi quay lại bến A Thời gian cả đi và về là 5 giờ (không tính thời
Trang 10gian nghỉ) Tính vận tốc của ca nô khi nước yên lặng, biết rằng vận tốc của dòng nước là 4km/h
Bài 32 Một xe lửa đi từ Huế ra Hà Nội Sau đó 1 giờ 40 phút, một xe lửa khác
đi từ Hà Nội vào Huế với vận tốc lớn hơn vận tốc của xe lửa thứ nhất là
5km/h Hai xe gặp nhau tại một ga cách Hà Nội 300km Tìm vận tốc của mỗi
xe, giả thiết rằng quãng đường sắt Huế- Hà Nội dài 645km
Dạng 6: Các bài toán hình tổng hợp
Bài 33 Cho nửa đường tròn tâm O bán kính R với đường kính AB; C là điểm
chính giữa của cung AB; điểm M thuộc cung AC Kẻ tiếp tuyến (d) của (O; R) tại tiếp điểm M Gọi H là giao điểm của BM và OC Từ H kẻ một đường thẳng song song với AB, đường thẳng đó cắt (d) tại E
a) Chứng minh tứ giác OHME là tứ giác nội tiếp
b) Chứng minh EH = R
c) Kẻ MK vuông góc với OC tại K Chứng minh: đường tròn ngoại tiếp tam giác OBC đi qua tâm đường tròn nội tiếp tam giác OMK
Bài 34 Cho đường tròn (O; R), từ điểm K ở bên ngoài đường tròn kẻ các tiếp
tuyến KB, KD (với B, D là các tiếp điểm), cát tuyến KAC (với A nằm giữa K và C) Gọi I là trung điểm của BD Biết I, O không thuộc đường thẳng AC
b) Chứng minh tứ giác AIOC nội tiếp
hàng
Bài 35 Cho đường tròn (O) và dây AB không đi qua tâm Dây PQ của (O)
PB; QM cắt AB tại K
Trang 11b) Chứng minh tam giác QAK cân
thẳng đó cắt QB tại I Chứng minh ba điểm P, I, K thẳng hàng
Bài 36
1 Cho đường tròn (O) đường kính AB = 2R C là trung điểm của OA, vẽ dây
MN vuông góc với AO tại C K là điểm di động trên cung nhỏ MB và H là giao của AK và MN
a) Chứng minh tứ giác BCHK nội tiếp;
b) Chứng minh tam giác MBN đều;
c) Tìm vị trí điểm K trên cung nhỏ MB sao cho KM + KN + KB đạt giá trị lớn nhất và tính giá trị lớn nhất đó theo R
2 Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 30 (cm2), biết đường kính đáy của hình trụ bằng 6cm Tính thể tích của hình trụ đó
Bài 37 Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn (AB AC) nội tiếp đường tròn (O; R)
Vẽ đường kính AD, tiếp tuyến với đường tròn (O; R) tại D cắt BC tại E
a) Chứng minh tứ giác OHDE nội tiếp
c) Từ C vẽ đường thẳng song song với EO cắt AD tại I Chứng minh HI song song với AB
d) Qua D vẽ đường thẳng song song với EO cắt AB và AC lần lượt tại M và
Bài 38 Cho đường tròn (O) có đường kính AB = 2R và điểm C thuộc đường
tròn đó (C khác A, B) Lấy điểm D thuộc dây BC (D khác B, C) Tia AD cắt cung nhỏ BC tại điểm E, tia AC cắt tia BE tại điểm F
a) Chứng minh FCDE là tứ giác nội tiếp
Trang 12b) Chứng minh DA.DE = DB.DC
chứng minh IC là tiếp tuyến của đường tròn (O)
Bài 39 Cho ABC cân tại A, I là tâm đường tròn nội tiếp, K là tâm đường
tròn bàng tiếp góc A, O là trung điểm của IK
a) Chứng minh 4 điểm B, I, C, K cùng thuộc một đường tròn tâm O
b) Chứng minh AC là tiếp tuyến của đường tròn tâm (O)
c) Tính bán kính của đường tròn (O), biết AB = AC = 20cm, BC = 24cm
Bài 40 Cho đường tròn (O) với dây BC cố định và một điểm A thay đổi trên
cung lớn BC sao cho AC > AB và AC > BC Gọi D là điểm chính giữa của cung nhỏ BC Các tiếp tuyến của (O) tại D và C cắt nhau tại E Gọi P, Q lần lượt là giao điểm của các cặp đường thẳng AB với CD; AD với CE
a) Chứng minh rằng: DE // BC
b) Chứng minh tứ giác PACQ nội tiếp đường tròn
c) Gọi giao điểm của các dây AD và BC là F
Bài 41 Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB Điểm M thuộc nửa đường
tròn, điểm C thuộc đoạn OA Trên nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng AB chứa điểm M vẽ tiếp tuyến Ax, By Đường thẳng qua M vuông góc với MC cắt Ax,
By lần lượt tại P và Q; AM cắt CP tại E, BM cắt CQ tại F
a) Chứng minh tứ giác APMC nội tiếp đường tròn
c) Chứng minh AB // EF
Trang 13Bài 42 Cho đường tròn (O) có đường kính AB và điểm C thuộc đường tròn đó
(C khác A , B) Lấy điểm D thuộc dây BC (D khác B, C) Tia AD cắt cung nhỏ
BC tại điểm E, tia AC cắt tia BE tại điểm F
a) Chứng minh rằng FCDE là tứ giác nội tiếp đường tròn
b) Chứng minh rằng DA.DE = DB.DC
c) Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác FCDE, chứng minh rằng IC là tiếp tuyến của đường tròn (O)
Dạng 7: Một số bài toán nâng cao
Bài 42 Giải phương trình: x4 3x3 2x23x 1 0
Bài 43 Giải phương trình: 2(x44) 3x 210x 6
Bài 44 Giải phương trình: x 3x 2 3 2x x3x2 x 1
Bài 45 Giải phương trình: x 3.x 4 2x42010x 2010
Bài 46 Cho hai số dương x, y thỏa mãn: x y 1
xy
Bài 47 Với a, b, c là các số dương thỏa mãn abc 1
2
Bài 48 Cho ba số thực không âm a, b, c và a b c 3 Tìm giá trị lớn nhất và
Bài 49 Cho các số dương a, b, c thỏa mãn a b c 1
Bài 50 Cho các số thực a, b, c thay đổi luôn thỏa mãn: