1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

100 đề đáp án HSG toán 9

432 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 432
Dung lượng 9,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng đường thẳng EF vuông góc với đường thẳng AB b Với AB = 18 cm và AE = 6 cm, Vẽ đường tròn O đường kính AB.. 2 Gọi P là giao điểm của AD với HM.Đường thẳng HK cắt AB và AC

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HÀ NỘI ĐỀ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2009-2010

ĐỀ CHÍNH THỨC Môn thi: TOÁN

Ngày thi: 25/6/2009 Thời gian làm bài 150 phút

(Dùng cho thí sinh thi vào l ớp chuyên Toán và chuyên Tin)

Bài I (3 điểm)

1) Tìm các số nguyên dương n để A=(n-8)n+5 có giá trị là số nguyên dương 2-48

2) Tìm các số nguyên dương x, y thỏa mãn đẳng thứcx 2 +y(y2+y-3x)=0

Bài II (2 điểm)

Giải hệ phương trình (x, y, z là ẩn)

Bài III (3 điểm)

Cho ABC có ba góc nhọn nội tiếp (O) Gọi BD và CE là hai đường cao của tam giác ABC 1/ Chứng minh AD.AC=AE.AB

2/ Tia AO cắt BC tại A 1 và cắt cung nhỏ BC tại A 2 Tia BO cắt AC tại B 1 và cắt cung nhỏ AC tại B 2 Tia CO cắt BA tại C 1 và cắt cung nhỏ AB tại C 2

Chứng minh: AAA1A2

1 +BBB1B2

1 +CCC1C2

1 =1 3/ Từ A vẽ tia Ax vuông góc với DE Cho cạnh BC cố định , đỉnh A di động trên cung lớn BC sao cho ABC có ba góc nhọn Chứng minh tia Ax luôn đi qua một điểm cố định

Bài IV (1 điểm)

Cho đa thức P(x)= x 4 +ax 3 +bx 2 +cx+d (a, b, c, d là các hằng số) Biết rằng P(1)=10, P(2)=20, P(3)=30 Tính giá trị của biểu thức P(12)+P(-8)10 +25

Bài V (1 điểm)

Chứng minh rằng: Nếu ba điểm A, B, C không có điểm nào nằm bên ngoài đường tròn (O) sao cho

 ABC có ba góc nhọn thì chu vi của đường tròn ngoại tiệp ABC không lớn hơn chu vi (O)

……… Hết………

Họ và tên thí sinh : ……… Số báo danh: ………

Chữ kí giám thị số 1……… Chữ kí giám thị số 2……….……

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HÀ NỘI HƯỚNG DẪN CHẤM TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2009-2010

ĐỀ CHÍNH THỨC Môn thi: TOÁN

2 Tìm các s ố nguyên dương x, y … (1.5 điểm)

*x2+y(y2+ y-3x)=0 x2-3xy+y2+y3=0 (1) 0.25

*Nếu y≥2 thì <0 phương trình (1) vô nghiệm 0.25

*Với y=1 phương trình (1) trở thành x 2 -3x+2=0 x 1 =1; x 2 =2 0.25

II

*Nếu một trong 3 số x, y, z bằng 0 thì hai số còn lại bằng 0

Trang 3

Chứng minh được AD.AC=AE.AB

*Tương tự chứng minh đượcB1B2B1B =SAHCSBAC ,C1C2C1C =SAHBSBAC

*ABC nhọn nên điểm H nằm trong tam giác Suy ra

S BHC +S BHA +S AHC =S BAC

3 Ch ứng minh tia Ax …(1 điểm)

*tia BD cắt cungAC tại R, tia CE cắt cung AB tại L Chứng minh được DE//RL suy ra LRAx

*cung AL=cungAR chứng minh Ax di qua tâm O khi A di động t

Thí sinh phải lập luận đấy đủ mới có điểm tối đa, điểm làm tròn đến 0.25

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH QUẢNG NINH

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM 2017

Môn thi: Toán (chuyên) (Dành cho thí sinh thi vào trường THPT Chuyên Hạ Long)

Th ời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề thi này có 01 trang)

Câu 1 (2,0 điểm)

Cho biểu thức:

Trang 4

Cho đường tròn (O; R), đường kính AB, M là một điểm tùy ý thuộc đường tròn (M khác A và

B ) Qua A và B lần lượt kẻ các đường thẳng d và d’ là tiếp tuyến với đường tròn Tiếp tuyến tại M của đường tròn cắt d và d’ lần lượt tại C và D Đường thẳng BM cắt d tại E

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh: Số báo danh

Chữ ký của cán bộ coi thi 1: Chữ ký của cán bộ coi thi 2:

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH QUẢNG NINH

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

HƯỚNG DẪN CHẤM THI TUYỂN SINH

LỚP 10 THPT NĂM 2017 Môn thi: Toán (chuyên) Dành cho thí sinh thi vào trường THPT Chuyên Hạ Long

(Hướng dẫn này có 03 trang)

3 3

x x

Trang 5

=

x   x  Khi đó, 1 1 2 2

3 1,

x x

x

3 3 )

3 3 )(

3 (

3 3

3

2 2

x x

x

3

3 3 )

3 3 )(

3 (

3 3 ) 3

2 3

Trang 6

Tương tự: (n3 )669 – 1 chia hết cho n 2 + n + 1

Khi đó A chia hết cho n2 + n + 1 > 1 và A > n2 + n + 1

1 Gọi F là giao điểm của OC và AM, ta có OC AM

Ta có, CM = CA (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)

Hai tam giác vuông AME và AFC đồng dạng,

nên AE AM 2 AE 2AC AC CE

Vậy CM = CA = CE

0,75

2 Gọi giao điểm của EO với d’ là I,

Chứng minh được AEBI là hình bình hành BE//AI 0,5

Ta có, ODBE  ODAI, mà ABDI

 O là trực tâm của ADI

3

Tam giác COD vuông tại O (vì OC, OD là hai phân giác của hai góc kề bù),

I A

M

Trang 7

2 Các cách giải khác nếu đúng vẫn cho điểm Tổ chấm trao đổi và thống nhất điểm chi tiết

3 Có thể chia nhỏ điểm thành phần nhưng không dưới 0,25 điểm và phải thống nhất trong cả tổ chấm

Điểm thống nhất toàn bài là tổng số điểm toàn bài đã chấm, không làm tròn

H ết

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẾN TRE ĐỀ THI HỌC SIN GIỎI LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2016-2017

c) Tìm tất cả các nghiệm nguyên của phương trình: 2 2 2

Câu 3 (2 điểm)

Cho x, y, z là các số thực thỏa:

2 2

2 2

y

x xy 2017 (1)

3 y

z 1009 (2) (x 0, z 0, x z) 3

Trang 8

a) Gọi F là giao điểm của các đường thẳng AM và BN Chứng minh rằng đường thẳng EF vuông góc với đường thẳng AB

b) Với AB = 18 cm và AE = 6 cm, Vẽ đường tròn (O) đường kính AB Đường thẳng MN cắt đường tròn (O) tại C và D sao cho điểm C thuộc cung nhỏ AD Tính độ dài đoạn thẳng CD

Câu 5 (3 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A, có góc A nhỏ hơn 0

2

2

2x 2x 3

khi x 0 x

2x 3

x 2x 2x 3

khi x 2 x

Trang 9

(D’): y=m là đường thẳng song song với trục Ox và cắt trục Oy tại điểm có tung độ m Căn

cứ vào đồ thị , ta có phương trình (*) vô nghiệm

(D) và (D’) không giao nhau  m   5

Vậy m   thì pt (*) vô nghiệm 5

c) Dựa vào đồ thị đã vẽ ở câu a, ta có : nghiệm của (1) là tập hợp hoành độ của các điểm (D)

Câu 3

2 2

2 2

y

x xy 2017 (1)

3 y

xz xy 2z     0 xz 2z   xy 2

2xz 2z xy xz 2z(x z) x(y z) 2z y z

O

F

O2 O1

M

N

Trang 10

0 EMF ENF 90

   suy ra MENF là hình chữ nhật  MEF  NME

Mà O EM 1  O ME 1 (  O ME 1 cân tại O ) 1 và 0

1 NME O ME   90 (MN là tiếp tuyến) 0

1 MEF O EM 90

   hay EF  AB tại E b) Ta có AB = 18 cm, AE = 6 cm  EB  12 cm,OF  9cm

Gọi K, I lần lượt là giao điểm của EF, OF với MN

Tứ giác MENF là hình chữ nhật nên có NMF NEF  mà NEF=ABF (cùng phụ góc BEM)  NMF  ABF (1)   FNM  FAB

Ta lại có  OAF cân tại O suy ra OAF = OFA (2)

Trang 11

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HẢI PHÒNG NĂNG KHIẾU TRẦN PHÚ NĂM HỌC 2012- 2013 KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN

Môn thi: TOÁN (chuyên)Thời gian làm bài: 150 phút

Ngày thi 25 tháng 6 năm 2012

Đề thi gồm : 01 trang Câu I (2,0 điểm)

Câu IV (2,0 điểm) Cho tam giác ABC ( AB < AC) có trực tâm H, nội tiếp đường tròn tâm O, đường

kính AA’.Gọi AD là đường phân giác trong của góc BAC (D BC ).M,I lần lượt là trung điểm của BC và AH

1) Lấy K đối xứng với H qua AD.Chứng minh K thuộc đường thẳng AA’

2) Gọi P là giao điểm của AD với HM.Đường thẳng HK cắt AB và AC lần lượt tại Q và R.Chứng minh rằng Q và R lần lượt là hình chiếu vuông góc của P lên AB,AC

Câu V (3,0 điểm)

1) Tìm nghiệm nguyên của phương trình x4 y4 z4 2012

2) Cho hình vuông 12x12, được chia thành lưới các hình vuông đơn vị Mỗi đỉnh của hình vuông đơn vị này được tô bằng một trong hai màu xanh đỏ Có tất cả 111 đỉnh màu đỏ Hai trong số những đỉnh màu đỏ này nằm ở đỉnh hình vuông lớn, 22 đỉnh màu đỏ khác nằm trên cạnh cạnh của hình vuông lớn (không trùng với đỉnh của hình vuông lớn ) hình vuông đơn vị được tô màu theo các quy luật sau: cạnh có hai đầu mút màu đỏ được tô màu đỏ, cạnh có hai đầu mút màu xanh được tô màu xanh, cạnh có một đầu mút màu đỏ và một đầu mút màu xanh thì được tô màu vàng Giả sứ có tất

cả 66 cạnh vàng Hỏi có bao nhiêu cạnh màu xanh

-Hết -

Họ và tên thí sinh……… Số báo danh……… …………

Chữ kí của giám thị 1: ……….……… Chữ kí của giám thị 2: ………

Từ :Nguyễn Hồng Vân – THPT Trần Hưng Đạo – Hải Phòng- http://trakhuc66.violet.vn/

Lời giải một số câu

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 13

*) Nếu 2x + 2b = 1 thì hệ vô nghiệm

Vậy hệ có hai nghiệm ( 1, 2)

2

  và 1

( ;2)2Câu V

1)

Giả sử một số nguyên là số chẵn có dạng 2k thì (2 )k 4 16k4 0(mod8)

Nếu Số nguyên là số nguyên lẻ có dạng 2k + 1 thì (2k1)4 (4 1)t 2 16h 1 1(mod8)

nên với k ,t,h là các số nguyên x y z Z, ,  x4  y4 z4 0,1,2,3(mod8)

Nhưng 2012 4 ( mod 8)

Vậy phương trình đã cho không có nghiệm nguyên

2) Có 111 đỉnh màu đỏ,trong đó có 22 đỉnh nằm trên cạnh của hình vuông,, 87 đỉnh nằm lọt trong hình vuông lớn.Từ đó ta thấy có hai điểm màu xanh ở hai góc của hỉnh vuông lớn, 22 điểm

màu xanh trên các cạnh của hình vuông lớn không nằm trên đỉnh của hình vuông lớn còn lại có

34 điểm màu xanh nằm lọt trong hình vuông.Với 312 cạnh của cả hình, ta cho đình của mỗi

cạnh như sau: trong 2 mút của nó có i điểm màu xanh thì cho i điểm.Gọi tổng số điểm là S, ta

có S = 2 ( số cạnh màu xanh) + số cạnh vàng.Ta lại có thể đếm số S theo cách khác:Mỗi điểm xanh ở góc là mút của hai đoạn, các điểm còn lại là mút của 4 đoạn.Vậy S = 2 x 2 + 22 x 3+ 34

x 4 = 206, suy ra số cạnh xanh là : ( 206 – 66):2 = 70 cạnh màu xanh

Câu III: Chứng minh rằng: a 4b 9c 4

Trang 14

SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO

BÌNH ĐỊNH KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2013-2014

Đề chính thức TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN

Ngày thi: 15/6/2013

Thời gian làm bài: 150’

Bài 1: ( 2,5 đ) Cho biểu thức: Q x 2 x 2 x x

H

D

o A

A' B

C

Trang 15

Bài 2: (2 đ) Giải hệ phương trình:

Bài 4: (3 đ) Cho đường tròn (O,R) và đường thẳng (d) không đi qua O cắt đường tròn tại hai điểm

A,B Lấy một điểm M trên tia đối của tia BA kẻ hai tiếp tuyến MC, MD với đường tròn

( C,D là các tiếp điểm) Gọi H là trung điểm của AB

1 CMR các điểm M,D,O,H cùng nằm trên một đường tròn

2 Đoạn OM cắt đường tròn tại điểm I CMR I là tâm đường tròn nội tiếp ∆MCD

3 Đường thẳng qua O, vuông góc với OM cắt các tia MC, MD theo thứ tự tại P và Q Tìm vị trí điểm M trên (d) sao cho diện tích ∆ MPQ bé nhất.

Bài 5: (1 đ) : Không dùng máy tính, hãy rút gọn biểu thức: A 7 13  7 13 2

-* -

Trang 16

HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1: ( 2,5 đ) Cho biểu thức: Q x 2 x 2 x x

Vậy với x0;2;3 thì Q nhận giá trị nguyên

Bài 2: (2 đ) Giải hệ phương trình:

Vậy hệ pt có nghiệm duy nhất (x;y) = (13;14)

Bài 3: (1,5 đ) Cho a,b,c là các số thực dương CMR : bc ca ab a b c

a  b  c    a,b,c là các số thực dương => Theo BĐT Cô-Si ta được:

1 CMR các điểm M,D,O,H cùng nằm trên một đường tròn

HA=HB => OH  AB ( đường kính đi qua trung điểm một dây không đi qua tâm) =>OHM=

900

Trang 17

P

Q

I H

C

D

B A

O

M

Suy ra OHM=ODM= 90 0 => H,D cùng nhìn đoạn OM dưới 1 góc vuông => H,D cùng nằm

trên đường tròn đường kính OM => các điểm M,D,O,H cùng nằm trên đường tròn đường kính OM

2 Đoạn OM cắt đường tròn tại điểm I CMR I là tâm đường tròn nội tiếp ∆MCD

Ta có: COI DOI ( Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)=>CI DI => CDI DIM => DI là

phân giác trong của ∆ MCD (1)

Lại có MI là đường phân giác trong của ∆ MCD ( Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau) (2)

Từ (1) và (2) suy ra I là tâm đường tròn nội tiếp ∆ MCD

3 Đường thẳng qua O, vuông góc với OM cắt các tia MC, MD theo thứ tự tại P và Q Tìm vị

trí điểm M trên (d) sao cho diện tích ∆ MPQ bé nhất

Ta có ∆MOD = ∆MOP (g-c-g) => S ∆ MPQ = 2 S ∆ MOQ =OD.MQ = R.MQ

=> S ∆ MPQ nhỏ nhất  MQ nhỏ nhất (3)

Theo BĐT Cô – si cho hai số không âm ,

ta có: MQ = MD+DQ ≥2 MD.DQ 2 OD 2 2OD 2R

( Vì ∆ MOD vuông tại O có đường cao OD nên OD 2 =MD.DQ )

Dấu “=” xảy ra MD= DQ ∆OMQ vuông cân tại O OMD 45 0OM

0

2.Rsin OMD sin 45

S Ở GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐẮC LẮC K Ỳ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH NĂM HỌC 2016-2017

Th ời gian làm bài: 150 phút (không kể giao đề)

Ngày thi : 05/4/2017 Bài 1 (4 điểm)

P(x)  x  bx 2017  có giá trị nhỏ nhất là một số thực dương Chứng minh cả hai phương trình 2

4x  12 10x b   và 0 2

4x  12 10x b   0 đều có hai nghiệm phân biệt

Bài 3 (4 điểm)

1) Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn x 2

1 2   y

Trang 18

2) Với mỗi số tự nhiên n, ta đặt n 2 4n 4 1 n 2

M(n)  2  2   Chứng minh rằng M(n)

2  luôn chia hết 8 cho 31

Bài 4 (4 điểm)

Cho đường tròn (O) có tâm O Dây AB cố định không phải đường kính Gọi I là trung điểm của đoạn

AB Trên cung nhỏ AB lấy hai điểm C, E sao cho góc CIA và EIB là góc nhọn CI cắt đường tròn (O) tại điểm D khác C EI cắt đường tròn (O) tại điểm F khác E Các tiếp tuyến với đường tròn (O) tại C

và D cắt nhau tại M, các tiếp tuyến với đường tròn (O) tại E và F cắt nhau tại N Nối OM cắt CD tại P

và ON cắt EF tại Q Chứng minh rằng

1) Tứ giác PQNM nội tiếp

2) MN song song với AB

Bài 5 (2 điểm) Cho tam giác ABC cân tại C, có góc ở đỉnh là 0

Trang 19

ĐÁP ÁN ĐỀ HỌC SINH GIỎI 9 ĐẮC LẮC 2016-2017 Bài 1

3 y 5

x 1 x 3 y 1 0

x (*)

Trang 20

Ta có

2

2 b

Trang 21

1) Tứ giác PQNM nội tiếp

Ta có : OC = OD (bán kính ), MC = MD (MC, MD là 2 tiếp tuyến cắt nhau) suy ra OM là trung trực của CD  OM  DP

Nên tứ giác PQNM nội tiếp (đpcm)

2) MN song song với AB

Trang 22

Kẻ phân giác BD của góc ABC 0

Trang 23

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ CẦN THƠ KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS CẤP THÀNH PHỐ NĂM HỌC 2012-2013

MÔN THI: TOÁN

Thời gian làm bài: 150 phút , không kể thời gian phát đề

Cho đường tròn (O;R) và hai điểm A, B nằm ngoài đường tròn sao cho

OA = 2R Tìm điểm M trên đường tròn để MA + 2 MB đạt giá trị nhỏ nhất

a

Trang 24

ĐÁP ÁN HỌC SINH GIỎI 9 CẦN THƠ 2012-2013 Câu 1

1 a) Điều kiện : m  0;m  1

m 1 P

m 1

 b) P 1 2

2 4x 8x 59 0

2 3 7 x

Trang 25

Max T = 9 khi x  3 , y   3 hoặc x   3 , y  3

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi M nằm giữa B và C

Vậy khi điểm M là giao điểm của đoạn BC và đường tròn (O) thì MA + 2MB đạt giá trị nhỏ nhất

M'

O

M A

B

C

Trang 26

2 Tứ giác BCDE nội tiếp suy ra AED ACB 

Kéo dài AO cắt (O;R) tại điểm A’ Ta có:

DE EI ID

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

VĨNH PHÚC KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 NĂM HỌC 2015-2016 ĐỀ THI MÔN: TOÁN

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề

O A

B

C P

Trang 27

a) Giải phương trình :      2

x 1 x 2 x 6 x 3      45x b) Tìm tất cả các cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn :  2  y

CB  CD  Đường tròn ngoại tiếp tam giác ADC và đường tròn ngoại tiếp tam giác BEC cắt nhau tại điểm H (H không trùng với C) a) Chứng minh rằng ADC EBC  và ba điểm A, H, E thẳng hàng

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI 9 VĨNH PHÚC NĂM 2015-2016 Câu 1

Phương trình đã cho tương đương với x 6 5 x 6 7 45

x

Trang 28

2k  2k 1  là số lẻ, suy ra k = 0 nên x= 1; y=1

Suy ra (1;1) là nghiệm của phương trình đã cho

Vậy phương trình đã cho có nghiệm (x;y) là (0;0) và (1;1)

Trang 29

a) Từ giả thiết, có: CE > CD; CE CA 0

Suy ra hai tam giác Adc, EBC đồng dạng , suy ra ADC EBC (1) 

Do tứ giác AHDC nội tiếp, suy ra AHC ADC (2) 

Do tứ giác BCHE nội tiếp, suy ra 0

AHB  90 nên H thuộc đường tròn đường kính AB cố định

Kéo dài HC cắt đường tròn đường kính AB tai điểm thứ hai I (I khác H)

AHI  60 nên I cố định Vậy HC luôn đi qua I cố định khi C thay đổi trên đoạn AB

Trang 30

có hai khả năng sau:

TH1: cả ba điểm này nằm cùng phía trong nửa mặt phẳng bờ AB

Vì không có 4 điểm nào cùng thuộc một đường tròn nên C, D, E nhìn AB với các góc nhọn khác nhau Giả sử ACB ADB AEB   khi đó đường tròn đi qua 3 điểm A, B, D chứa điểm C bên trong và điểm

Trang 31

Vì không có 4 điểm nào cùng thuộc một đường tròn nên C, D nhìn AB với các góc nhọn khác nhau Giả sử ACB ADB,  khi đó đường tròn đi qua ba điểm A, B, D chứa điểm C bên trong và điểm E bên ngoài

Vậy luôn có một đường tròn thỏa mãn điều kiện

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

GIA LAI KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP TỈNH

a) Trong mặt phẳng, hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng  có phương trình y   x 1

Tìm trên đường thẳng  các điểm M(x;y) thỏa mãn đẳng thức 2

y  3y x  2x  0 b) Trong mặt phẳng, hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng d có phương trình y  ax  b Tìm a, b để d

đi qua điểm B(1;2) và tiếp xúc với Parabol (P) có phương trình 2

ít hơn 50 quả

A

C

E B

D

Trang 32

Câu 5 (6,0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) có đường cao AH và trung tuyến AM (H, M thuộc BC) Đường tròn tâm H bán kính HA, cắt đường thẳng AB và đường thẳng AC lần lượt tại D và E (D

và E khác điểm A)

a) Chứng minh D, H, E thẳng hàng và MA vuông góc với DE

b) Chứng minh 4 điểm B, E, D, C cùng thuộc một đường tròn Gọi O là tâm của đường tròn đi qua 4 điểm B, E, C, D Tứ giác AMOH là hình gì ?

c) Đặt ACB   ;AMB   Chứng minh rằng  2

sin   cos    1 sin 

Trang 33

ĐÁP ÁN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 GIA LAI NĂM 2011-2012 Câu 1

x 3

(thỏa mãn điều kiện )

Vậy nghiệm của hệ phương trình là   7 4

Trang 34

Suy ra 2

ab bc   b  ca

Từ đó suy ra a 1 a b ; c 1 c b

c    b c a    b a Suy ra a b c b c a 2 2 a c

Từ đó suy ra điều phải chứng minh

b) Gọi số quả bóng ném được vào rổ của mỗi học sinh là a ;a ;a ; ;a 1 2 3 7 được xếp từ nhỏ đến lớn a 1  a 2  a 3  a 4  a 5  a 6  a (1) 7

Trang 35

Suy ra MA vuông góc với DE

b) Từ ADE MCA  suy ra tứ giác DBEC nội tiếp đường tròn (O)

Do OM vuông góc với BC và AH vuông góc với BC nên AH // OM

Do OH vuông góc với DE và AM vuông góc với DE nên OH // AM

Vậy tứ giác AMOH là hình bình hành

c) Do AB < AC nên H thuộc đoạn BM

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

T ỈNH LỚP 9 NĂM HỌC 2017-2018

Th ời gian làm bài: 150 phút

O D

E

M H

A

Trang 36

Câu 1 Tính giá trị của

Câu 4 Cho tam giác ABC vuông tại A Trên nửa mặt phẳng bờ BC không chứa điểm A, dựng hai tia

Bx, Cy vuông góc với cạnh BC Trên tia Bx lấy điểm D sao cho BD = BA, trên tia Cy lấy điểm E sao cho CE = CA Gọi G là giao điểm của BE và CD, K và L lần lượt là giao điểm của AD, AE với cạnh

BC

a) Chứng minh rằng CA = CK và BA = BL

b) Đường thẳng qua G song song với BC cắt AD, AE theo thứ tự tại I, J Gọi H là hình chiếu vuông góc của G lên BC Chứng minh rằng tam giác IHJ vuông cân

Câu 5 Cho tam giác ABC vuông cân tại A Điểm M chuyển động trên cạnh BC (M khác B, C) Gọi

H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của M lên AB, AC Vẽ các đường tròn (H;HM) và (K;KM) a) Chứng minh rằng hai đường tròn (H) và (K) luôn cắt nhau

b) Gọi N là giao điểm thứ hai của hai đường tròn (H) và (K) Chứng minh rằng MN luôn đi qua một điểm cố định

Câu 6 Tìm các số nguyên tố p sao cho 7p+1 bằng lập phương của một số tự nhiên

Trang 37

ĐÁP ÁN ĐỀ HỌC SINH GIỎI 9 PHÚ YÊN 2017-2018 Câu 1

Tương tự  ABL cân nên BA = BL

b) Áp dụng định lý Ta let và hệ quả của nó ta có:

D

B

Trang 38

Vẽ hình vuông ABEC ta có A, N, B, E, C cùng thuộc đường tròn đường kính BC cố định

Ta lại có NEB NCB  mà NCB NMH,NEB NHM  , do MH // EB nên ba điểm

N, M, E thẳng hàng Vậy MN luôn đi qua điểm E cố định

Câu 6

Xét p = 2  7p 1 15   (loại)

Xét p > 2 thì p là số nguyên tố lẻ nên 7p + 1 là số tự nhiên chẵn Đặt  3

7p 1   2k với k nguyên dương Khi đó  3    2 

7p  2k   1 2k 1 4k   2k 1 

Vì p và 7 đều là số nguyên tố nên

p 73 4k 2k 1 p

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH NĂM

2018 Môn thi: TOÁN – Bảng A

E

N

H K

C

M

Trang 39

Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao

đề Bài 1 (3,0 điểm)

a) Với mọi số nguyên n, chứng minh rằng : 2

n(n 2)(73n   1) 24 b) Tìm số tự nhiên n để 4 7 n

a) Chứng minh rằng HKB CEB  và 2

BE  BC.AB b) Từ C kẻ CN  AB (N thuộc nửa đường tròn đường kính AB), đường thẳng NK cắt CE tại P Chứng minh rằng NP = PE

c) Chứng minh rằng khi NE là tiếp tuyến của nửa đường tròn đường kính AB thì NE  2.NC

Bài 5 (2,0 điểm)

Cho a, b là các số dương thỏa mãn a   b 2ab  12

Tìm giá trị nhỏ nhấ của biểu thức A a2 ab b2 ab

a 2b 2a b

Trang 40

ĐÁP ÁN ĐỀ HỌC SINH GIỎI LỚP 9 QUẢNG NINH 2017-2018 Câu 1

x 3

y 27

Ngày đăng: 14/03/2021, 22:12

w