THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ 1 Năm học: Môn: Toán 8 thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) MA TRẬN TOÁN 8 Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TỔNG TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Hằng đẳng thức 2 0,5 1(B2) 1 3 1,5 Phân tích đa thức thành nhân tử 1 0,25 2 0,25 2(B1) 1,5 4 2 Chia các đa thức 1 0,25 1 0,25 2(B3) 1 4 1,5 Tứ giác Hình thang Hình thang cân Hình bình hành Hình chữ nhật 4 1 2 0,5 1(aB4) 0,25 1(bB4) 1 8 5 Tổng 8 2 5 3,5 6 4,5 19 10 Trường THCS THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ 1 Ho và tên : Năm học: Lớp 8… Môn: Toán 8 thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) ĐIỂM Nhận xét TN TL Tổng ĐỀ A I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Thời gian: 20 phút(không kể thời gian phát đề) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Câu 1: Tổng các góc trong của 1 tứ giác là: A. 3600 B. 900 C. 1800 D. 600 Câu 2: Đơn thức nào sau đây chia hết cho đơn thức: 12x2y3 A. 12x3y3 B. 2xy C. 12xy4 D. x2y Câu 3: Hình thang là tứ giác có: A. Hai cạnh đối bằng nhau B. Hai cạnh đối cắt nhau C. Hai cạnh đối song song D. Cả 3 câu trên đều sai Câu 4: Đẳng thức nào sau đây sai ? A. (x + y)2 = x2 + 2xy + y2 B. (x + 3)(x 3) = 2x2 9 C. x3 3x2y + 3xy2 y3 = (x y)3 D. (x y)(x2 + xy + y2) = x3 y3 Câu 5: Bốn góc của 1 tứ giác có thể là: A. Cả 4 góc đều nhọn B. Cả 4 góc đều tù C. 3 góc vuông và 1 góc tù D. Cả 4 góc đều vuông Câu 6: Kết quả phân tích đa thức x(x 3) + (x 3) thành nhân tử là: A. (x 3) x B. (x 3)2 (x+ 1) C. (x 3)(x + 1) D. x (2x 9) Câu 7: Hình nào sau đây nhận giao điểm 2 đường chéo làm tâm đối xứng. A. Hình tứ giác B. Hình thang C. Hình bình hành D. Cả 3 câu trên đều đúng Câu 8: Đa thức nào sau đây chia hết cho đơn thức: 2x3y2 ? A. (2x2y4 + 5x3y3) B. C. (7xy x4y3 + 2x7y3) D. Cả 3 đa thức trên Câu 9: Hai điểm A và A’ gọi là đối xứng qua điểm O. Nếu: A. O là điểm nằm trong AA’ B. O là trung điểm của AA’ C. O là điểm nằm ngoài AA’ D. Cả 3 câu trên đều đúng
Trang 1THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ 1
Năm học:
Môn: Toán 8 - thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
MA TRẬN TOÁN 8
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TỔNG
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Phân tích đa thức thành nhân tử 1 0,25 2 0,25 2(B1)1,5 4 2
Chia các đa thức 1 0,25 1 0,25 2(B3)1 4 1,5
Tứ giác - Hình thang - Hình thang
cân - Hình bình hành - Hình chữ
nhật
4
1
2 0,5
1(aB4) 0,25
1(bB4) 1
8
5 Tổng 8
2
5
3,5
6
4,5
19
10
DUYỆT
Trang 2Trường THCS THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ 1
Ho và tên : Năm học:
Lớp 8… Môn: Toán 8 - thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
-TN TL Tổng
ĐỀ A I TRẮC NGHIỆM (3 điểm) - Thời gian: 20 phút(không kể thời gian phát đề)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Câu 1: Tổng các góc trong của 1 tứ giác là:
Câu 2: Đơn thức nào sau đây chia hết cho đơn thức: -12x 2 y 3
2x 2 y Câu 3: Hình thang là tứ giác có:
C Hai cạnh đối song song D Cả 3 câu trên đều sai Câu 4: Đẳng thức nào sau đây sai ?
A (x + y) 2 = x 2 + 2xy + y 2 B (x + 3)(x - 3) = 2x 2 - 9
C x 3 - 3x 2 y + 3xy 2 - y 3 = (x - y) 3 D (x - y)(x 2 + xy + y 2 ) = x 3 - y 3
Câu 5: Bốn góc của 1 tứ giác có thể là:
Câu 6: Kết quả phân tích đa thức x(x - 3) + (x - 3) thành nhân tử là:
Câu 7: Hình nào sau đây nhận giao điểm 2 đường chéo làm tâm đối xứng.
Câu 8: Đa thức nào sau đây chia hết cho đơn thức: 2x 3 y 2 ?
3
2 x y x y x y
C (-7xy - 3
5x 4 y 3 + 2x 7 y 3 ) D Cả 3 đa thức trên Câu 9: Hai điểm A và A’ gọi là đối xứng qua điểm O Nếu:
A O là điểm nằm trong AA’ B O là trung điểm của AA’
C O là điểm nằm ngoài AA’ D Cả 3 câu trên đều đúng Câu 10: Kết quả của phép tình (x - 2) 2 là:
Trang 3A x 2 + 4x + 4 B x 2 - 2x - 4
Câu 11: Câu nào sau đây sai:
A Hình thang có 2 đường chéo bằng nhau là hình thang cân.
B Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
C Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau.
D Đường trung bình của hình thang thì song song với 2 đáy và bằng nửa
tổng hai đáy.
Câu 12: Kết quả của phép tính (x + 2)(x - 2) là :
Trường THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ 1
Ho và tên : Năm học:
Lớp 8 … Môn: Toán 8 - thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
-TN TL Tổng
ĐỀ B I TRẮC NGHIỆM (3 điểm) - Thời gian: 20 phút(không kể thời gian phát đề)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Trang 4Câu 1: Kết quả của phép tính (x + 2)(x - 2) là :
Câu 2: Câu nào sau đây sai:
A Hình thang có 2 đường chéo bằng nhau là hình thang cân.
B Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
C Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau.
D Đường trung bình của hình thang thì song song với 2 đáy và bằng nửa tổng hai đáy.
Câu 3: Kết quả của phép tình (x - 2) 2 là:
Câu 4: Hai điểm A và A’ gọi là đối xứng qua điểm O Nếu:
A O là điểm nằm trong AA’ B O là trung điểm của AA’
C O là điểm nằm ngoài AA’ D Cả 3 câu trên đều đúng Câu 5: Đa thức nào sau đây chia hết cho đơn thức: 2x 3 y 2 ?
3
2 x y x y x y
C (-7xy - 3
5x 4 y 3 + 2x 7 y 3 ) D Cả 3 đa thức trên Câu 6: Hình nào sau đây nhận giao điểm 2 đường chéo làm tâm đối xứng.
Câu 7: Kết quả phân tích đa thức x(x - 3) + (x - 3) thành nhân tử là:
Câu 8: Bốn góc của 1 tứ giác có thể là:
Câu 9: Đẳng thức nào sau đây sai ?
A (x + y) 2 = x 2 + 2xy + y 2 B (x + 3)(x - 3) = 2x 2 - 9
C x 3 - 3x 2 y + 3xy 2 - y 3 = (x - y) 3 D (x - y)(x 2 + xy + y 2 ) = x 3 - y 3
Câu 10: Hình thang là tứ giác có:
C Hai cạnh đối song song D Cả 3 câu trên đều sai Câu 11: Đơn thức nào sau đây chia hết cho đơn thức: -12x 2 y 3
Trang 5A -12x 3 y 3 B 2xy C 12xy 4 D. 1
2x 2 y Câu 12: Tổng các góc trong của 1 tứ giác là:
II TỰ LUẬN (7 điểm) - thời gian 60 phút
Bài 1: (1đ5) Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a) xy 2 + xz - 2y - 2z b) x 2 - 10x + 25 - y 2
Bài 2: (1đ) Tìm x, biết: (2x - 1) 2 - (x + 3) 2 = 0
Bài 3: (1đ) Thực hiện phép tính sau:
a) (x 3 - 2x 2 y + 3xy 2 ) : 1
2 x
� �
� �
� �
b) (2x 4 - x 3 - x 2 + 7x - 4) : (x 2 + x - 1)
Bài 4:(3đ5) Cho tứ giác MNPQ, có 2 đường chéo MP và NQ vuông góc với nhau.
Gọi E, F, G, H theo thứ tự là trung điểm của các cạnh MN, NP, PQ, QM.
Chứng minh tứ giác EFGH là hình chữ nhật
II TỰ LUẬN (7 điểm) - thời gian 60 phút
Trang 6Bài 1: (1đ5) Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
c) xy 2 + xz - 2y - 2z d) x 2 - 10x + 25 - y 2
Bài 2: (1đ) Tìm x, biết: (2x - 1) 2 - (x + 3) 2 = 0
Bài 3: (1đ) Thực hiện phép tính sau:
c) (x 3 - 2x 2 y + 3xy 2 ) : 1
2 x
� �
� �
� �
d) (2x 4 - x 3 - x 2 + 7x - 4) : (x 2 + x - 1)
Bài 4:(3đ5) Cho tứ giác MNPQ, có 2 đường chéo MP và NQ vuông góc với nhau.
Gọi E, F, G, H theo thứ tự là trung điểm của các cạnh MN, NP, PQ, QM.
Chứng minh tứ giác EFGH là hình chữ nhật
ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM - TOÁN 8 THI GIỮA KỲ 1 - NĂM HỌC
I Trắc nghiệm: (3 điểm)
Đề A:
Đề B:
Mỗi câu đúng : 0,25đ
II
TỰ LUẬN : (7điểm)
Bài 1: (1đ5) a) (0,75đ)
xy + xz - 2y - 2z = (xy + xz) - (2y + 2z) 0,25đ
= x(y + z) - 2(y + z) 0,25đ
b) (0,75đ)
x2 - 10x + 25 - y2 = (x2 - 10x + 25) - y2 0,25đ = (x - 5)2 - y2 0,25đ = (x - 5 + y)(x - 5 - y) = (x + y - 5)(x - y - 5) 0,25đ
Bài 2: (1đ) (2x - 1)2 - (x + 3)2 = 0
� (2x - 1 + x + 3)(2x - 1 - x - 3) = 0 0,25đ � (3x + 2)(x - 4) = 0 0,25đ 3x + 2 = 0
x - 4 = 0 0,25đ
x = - 2
3
�
�
�
�
�
Trang 7x = 4 0,25đ
Vậy x1 = -2
3; x2 = 4 Bài 3: (1đ) a) (0,5đ)
(x3 - 2x2y + 3xy2) : ��12x��
� �� ��� � �� ��� � �� ���
= -2x2 + 4xy - 6y2 0,25đ
b) (0,5đ)
(2x4 - x3 - x2 + 7x - 4) : (x2 + x - 1) 2x4 - x3 - x2 + 7x - 4 x2 + x - 1 2x4 + 2x3 - 2x2 2x2 - 3x + 4 0,5đ -3x3 + x2 + 7x - 4
-3x3 - 3x2 + 3x
4x2 + 4x - 4 4x2 + 4x - 4
0 Vậy (2x4 - x3 - x2 + 7x - 4) : (x2 + x - 1) = 2x2 - 3x + 4
EM = EN; FN = FP
GP = GQ; HM = HQ
KL EFGH là hình chữ nhật
Hình vẽ đúng: 0,25đ GT,KL đúng: 0,25đ
* Chứng minh
* Xét MNP, ta có:
FN = FP (gt)
� EF là đường trung bình của MNP 0,25đ
� EF // MP; EF =
2
MP
* Xét MQP, ta có:
GQ = GP (gt)
� HG là đường trung bình của MQP 0,25đ
� HG // MP và HG =
2
MP
P G
Q
H N
M
Trang 8Từ (1) và (2) � EF // HG và EF = HG
2
MP
� Tứ giác EFGH là hình bình hành 0,25đ
Ta có: EF // MP và MP NQ 0,25đ
C/m tương tự: EH // NQ và EF NQ (c/m trên) 0,25đ
� EF EH � E = 900 Vậy hình bình hành EFGH là hình chữ nhật 0,25đ
MA TRẬN ĐỀ BÀI KIỂM TRA
CHƯƠNG 1:
TOÁN 8 - 45 phút
MA TRẬN TOÁN 8
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TỔNG
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Nhân đơn thức với đa thức
Nhân đa thức với đa thức
2 0,5
Bài1a 0,75
3 1,25 Hằng đẵng thức đáng nhớ 3 0,75 2 0,5 Bài 32 Bài 2 2 7 5,25 Phân tích đa thức thành nhân tử
bằng cách phối hợp nhiều p2
1 0,25
1 0,25
2 0,5 Chia đơn thức cho đơn thức
Chia đa thức cho đơn thức
1 0,25
1 0,25
Bài1b 0,75
3 1,25 Chia 2 đa thức đã sắp xếp 1
Bài 2 1,5
1
2 Tổng 8
2
5
3
4
5
17
10
Trang 9Trường THCS Nguyễn Viết Xuân KIỂM TRA 1 TIẾT
Ho và tên : Năm học: 2009 - 2010
Lớp 8… Môn: Toán 8 - thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
-TN TL Tổng
ĐỀ A I TRẮC NGHIỆM (3 điểm) - Thời gian: 15 phút(không kể thời gian phát đề)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Câu 1: Muốn nhân một đơn thức với 1 đa thức, ta nhân:
A Đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
B Đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi trừ các tích với nhau.
C Đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi nhân các tích với nhau.
D Cả 3 câu trên đều sai.
Câu 2: Biểu thức thích hợp phải điền vào chổ trống ( … )
(A - B)( … ) = A 3 - B 3 , để được 1 hằng đẳng thức là:
C A 2 - 2AB + B 2 D A 2 + 2AB + B 2
Câu 3: Đơn thức -8x 3 y 2 z 3 chia hết cho đơn thức nào sau đây ?
5 x
Câu 4: Kết quả của phép tính (2 + y) 2 là:
A 4 + 2y + y 2 B 2 + 4y + y 2 C 4 + 4y + y 2 D 4 - 4y 2 - y 2
Câu 5: Muốn nhân 1 đa thức với một đa thức, ta nhân:
A Mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức
kia rồi trừ các tích với nhau.
B Mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức
kia rồi cộng các tích với nhau.
C Mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức
kia rồi chia các tích với nhau.
D Cả 3 câu trên đều đúng.
Câu 6: Đa thức nào sau đây chia hết cho đơn thức 2a 3 b
4 b 2 - 6a 5 b + 1
2 ab + 4a
2 b 2
Câu 7: Đẳng thức nào sau đây sai:
A (A + B) 2 = A 2 + 2AB + B 2 B A 3 - B 3 = (A - B)(A 2 + AB + B 2 ) 2
C (A + B) 3 = A 3 + 3A 2 B + 3AB 2 + B 3 D A 2 - B 2 = (A + B)(A - B)
Trang 10Câu 8: Kết quả phân tích đa thức: a(x 2 + y) - b(x 2 + y) thành nhân tử là:
A (x 2 + y)(a + b) B (x 2 + y)(a - b)
C (x 2 - y)(a - b) D (x 2 + y)(a - 1)
Câu 9: Câu nào sau đây đúng ?
A a 2 + b 2 = (a + b) 2 B a 2 + b 2 = (a - b) 2
C a 2 - b 2 = (a + b)(a - b) D a 2 - b 2 = (a - b)(a - b)
Câu 10: Kết quả phân tích đa thức 5a - 5b thành nhân tử là:
Câu 11: Bình phương của (a + 1) là:
Câu 12: Kết quả phép tính: x 8 : x 2 là:
Trường THCS KIỂM TRA 1 TIẾT
Ho và tên : Năm học:
Lớp 8… Môn: Toán 8 - thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
-TN TL Tổng
Trang 11
ĐỀ B I TRẮC NGHIỆM (3 điểm) - Thời gian: 15 phút(không kể thời gian phát đề)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Kết quả phép tính: x 8 : x 2 là:
Câu 2: Bình phương của (a + 1) là:
Câu 3: Kết quả phân tích đa thức 5a - 5b thành nhân tử là:
Câu 4: Câu nào sau đây đúng ?
A a 2 + b 2 = (a + b) 2 B a 2 + b 2 = (a - b) 2
C a 2 - b 2 = (a + b)(a - b) D a 2 - b 2 = (a - b)(a - b)
Câu 5: Kết quả phân tích đa thức: a(x 2 + y) - b(x 2 + y) thành nhân tử là:
A (x 2 + y)(a + b) B (x 2 + y)(a - b)
C (x 2 - y)(a - b) D (x 2 + y)(a - 1)
Câu 6: Đẳng thức nào sau đây sai:
A (A + B) 2 = A 2 + 2AB + B 2 B A 3 - B 3 = (A - B)(A 2 + AB + B 2 ) 2
C (A + B) 3 = A 3 + 3A 2 B + 3AB 2 + B 3 D A 2 - B 2 = (A + B)(A - B)
Câu 7: Đa thức nào sau đây chia hết cho đơn thức 2a 3 b
4 b 2 - 6a 5 b + 1
2 ab + 4a
2 b 2
Câu 8: Muốn nhân 1 đa thức với một đa thức, ta nhân:
A Mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức
kia rồi trừ các tích với nhau.
B Mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức
kia rồi cộng các tích với nhau.
C Mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức
kia rồi chia các tích với nhau.
D Cả 3 câu trên đều đúng.
Câu 9: Kết quả của phép tính (2 + y) 2 là:
A 4 + 2y + y 2 B 2 + 4y + y 2 C 4 + 4y + y 2 D 4 - 4y 2 - y 2
Câu 10: Đơn thức -8x 3 y 2 z 3 chia hết cho đơn thức nào sau đây ?
Trang 12A x 4 y 3 z 3 B. 1
5 x
Câu 11: Biểu thức thích hợp phải điền vào chổ trống ( … )
(A - B)( … ) = A 3 - B 3 , để được 1 hằng đẳng thức là:
C A 2 - 2AB + B 2 D A 2 + 2AB + B 2
Câu 12: Muốn nhân một đơn thức với 1 đa thức, ta nhân:
A Đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
B Đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi trừ các tích với nhau.
C Đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi nhân các tích với nhau.
D Cả 3 câu trên đều sai.
II TỰ LUẬN (7 điểm) - thời gian 30 phút
Bài 1: (1đ5) Thực hiện phép tính sau:
a 3x(x2 - 7x + 9)
b (15a3b5 - 20a4b4 - 25a5b3) : (-5a3b2) Bài 2: (1đ5) Sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến x
rồi làm tính chia
(17x2 - 2x3 - 3x4 - 4x - 5) : (x + x2 - 5) Bài 3: (2đ0 Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
x3 - 2x2 + x - xy2 Bài 4: (2đ) Tìm x biết: (3x - 1)2 - (x + 2)2 = 0
II TỰ LUẬN (7 điểm) - thời gian 30 phút
Bài 1: (1đ5) Thực hiện phép tính sau:
a 3x(x2 - 7x + 9)
b (15a3b5 - 20a4b4 - 25a5b3) : (-5a3b2)
Trang 13Bài 2: (1đ5) Sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến x
rồi làm tính chia
(17x2 - 2x3 - 3x4 - 4x - 5) : (x + x2 - 5) Bài 3: (2đ0 Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
x3 - 2x2 + x - xy2 Bài 4: (2đ) Tìm x biết: (3x - 1)2 - (x + 2)2 = 0
II TỰ LUẬN (7 điểm) - thời gian 30 phút
Bài 1: (1đ5) Thực hiện phép tính sau:
a 3x(x2 - 7x + 9)
b (15a3b5 - 20a4b4 - 25a5b3) : (-5a3b2) Bài 2: (1đ5) Sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến x
rồi làm tính chia
(17x2 - 2x3 - 3x4 - 4x - 5) : (x + x2 - 5) Bài 3: (2đ0 Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
x3 - 2x2 + x - xy2 Bài 4: (2đ) Tìm x biết: (3x - 1)2 - (x + 2)2 = 0
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM
I TRẮC NGHIỆM (3điểm)
Đề A:
Đề B:
Mỗi câu đúng : 0,25đ
II TỰ LUẬN (7điểm)
Bài 1: (1đ5)
a 3x(x2 - 7x + 9)
= 3x x2 + 3x (-7x) + 3x 9 0,5đ = 3x3 - 21x2 + 27x 0,25đ
b (15a3b5 - 20a4b4 - 25a5b3) : (-5a3b2)
= [15a3b5 : (-5a3b2)] + [(-20a4b4) : (-5a3b2)] + [(-25a5b3) : (-5a3b2)] 0,5đ
= -3b3 + 4ab2 + 5a2b 0,25đ Bài 2: (1đ5)
* Sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến x
(-3x4 - 2x3 + 17x2 - 4x - 5) : (x2 + x - 5) 0,25đ
* Làm tính chia
-3x4 - 2x3 + 17x2 - 4x - 5 x2 + x - 5 -3x4 - 3x3 + 15x2 -3x2 + x + 1
x3 + 2x2 - 4x - 5
Trang 14x3 + x2 - 5x 1đ
x2 + x - 5
x2 + x - 5
0 Vậy: (-3x4 - 2x3 + 17x2 - 4x - 5) : (x2 + x - 5) = -3x2 + x + 1 0,25đ Bài 3: (2đ)
x3 - 2x2 + x - xy2 = x(x2 - 2x + 1 - y2) 0,5đ = x[(x2 - 2x + 1) - y2] 0,5đ
= x(x - 1)2 - y2 0,5đ = x(x - 1 + y)(x - 1 - y)
= x(x + y - 1)(x - y - 1)
Bài 4: (2đ)
(3x - 1)2 - (x + 2)2 = 0 � (3x - 1 + x + 2)(3x - 1 - x - 2) = 0 0,5đ � (4x + 1)(2x - 3) = 0 0,5đ � 42x x 1 03 0
�
1 4 3 1,5 2
x x
Vậy x1 = 1
4
; x2 = 1,5
0,5đ
0,5đ 0,5đ