Lý thuyết : 1.Ngụn ngữ mỏy tớnh + Maựy tớnh noựi vaứ hieồu baống moọt ngoõn ngửừ rieõng goùi laứ ngoõn ngửừ maựy tớnh + Caực chửụng trỡnh dũch ủoựng vai troứ ngửụứi phieõn dũch, dũch nh
Trang 1ĐỀ CƯƠNG TIN 8 NĂM HỌC 2010-2011
A Lý thuyết :
1.Ngụn ngữ mỏy tớnh
+ Maựy tớnh noựi vaứ hieồu baống moọt ngoõn ngửừ rieõng goùi laứ ngoõn ngửừ maựy tớnh
+ Caực chửụng trỡnh dũch ủoựng vai troứ ngửụứi phieõn dũch, dũch nhửừng chửụng trỡnh ủửụùc vieỏt baống ngoõn ngửừ baọc cao sang ngoõn ngửừ maựy tớnh ủeồ maựy tớnh coự theồ hieồu ủửụùc
Nhử vaọy nhửừng chửụng trỡnh ủửa vaứo maựy tớnh phaỷi ủửụùc chuyeồn ủoồi thaứnh daùng daùy Bit ( goàm caực soỏ 0 vaứ 1)
2 Tờn, từ khúa trong pascal
T
ừ khoựa : laứ caực tửứ daứnh rieõng của Pascal khoõng ủửụùc ủaởt truứng vụựi tửứ khoựa
Vớ dụ : And,array,begin,case,const,div,do,downto,end,else,file of, forward,function,goto,if,in, label,mod,, not, nul, of, or,procedure, program,set,string,then,to, type,record,, repeat,until, var , while, with
Teõn :Laứ moọt daừy kyự tửù Teõn ủửụùc taùo bụỷi boọ chửừ caựi, chữ số vaứ kyự tự gạch nối Teõn phải ủửụùc baột ủaàu
baứng chửừ caựi vaứ khoõng coự kyự tửù traộng chieàu daứi toỏi ủa 127 kyự tửù, teõn khoõng ủửụùc truứng vụựi tửứ khoựa
3 Cỏc kiểu dữ liệu trong pascal
- Caực ngoõn ngửừ laọp trỡnh thửụứng phaõn dửừ lieọu thaứnh caực kieồu khaực nhau: Chửừ, soỏ nguyeõn, soỏ thaọp
phaõn,
- Caực kieồu dửừ lieọu ủửụùc xửỷ lớ theo caực caựch khaực nhau
- Ngoõn ngửừ laọp trỡnh ủũnh nghúa saỹn moọt soỏ kieồu dửừ lieọu cụ baỷn, kieồu dửừ lieọu xaực ủũnh giaự trũ coự theồ coự cuỷa dửừ lieọu vaứ caực pheựp toaựn coự theồ thửùc hieọn:
+ Soỏ nguyeõn
+Soỏ thửùc
+Xaõu kớ tửù
- Moọt soỏ kieồu dửừ lieọu trong ngoõn ngửừ laọp trỡnh Pascal
Tên
kiểu
Kí hiệu Phạm vi giá trị
Kiểu số
nguyên Integer Số nguyên trong khoảng 215 đến ến
215 1 Kiểu số
thực real Số thực trong khoảng 10-38 đến ến
1038 Kiểu kí
tự char Một kí tự trong bảng chữ cái
Kiểu
xâu
string Dãy tối đến a gồm
255 kí tự
4 Sử dụng biến trong chương trỡnh
- Bieỏn ủửụùc duứng ủeồ lửu trửừ dửừ lieọu vaứ dửừ lieọu naứy coự theồ thay ủoồi trong khi thửùc hieọn chửụng trỡnh.
- Dửừ lieọu do bieỏn lửu trửừ ủửụùc goùi laứ giaự trũ cuỷa bieỏn
* Vớ duù 1 :
In keỏt quaỷ pheựp coọng 15+5 leõn maứn hỡnh vieỏt leọnh :
writeln(15+5);
In leõn maứn hỡnh giaự trũ cuỷa bieỏn x + giaự trũ cuỷa bieỏn y vieỏt leọnh :
writeln(X+Y);
5 Biến và khai bỏo biến trong pascal
- Vieọc khai baựo bieỏn goàm :
+ Khai baựo teõn bieỏn;
+ Khai baựo kieồu dửừ lieọu cuỷa bieỏn.
* Vớ duù :
Trang 2var m n : integer;
S , dientich : real;
thong_bao : string;
Trong ủoự :
- var laứ tửứ khoaự cuỷa ngoõn ngửừ laọp trỡnh duứng ủeồ khai baựo bieỏn,
- m, n laứ caực bieỏn coự kieồu nguyeõn (integer),
- S dientich laứ caực bieỏn coự kieồu thửùc (real),
- thong_bao laứ bieỏn kieồu xaõu (string)
Daùng toồng quaựt :
Var danh saựch teõn bieỏn : kieồu cuỷa bieỏn ;
6 Dịch và chạy chương trỡnh trong pascal
- Nhấn tổ hợp phím Alt+F9 đến ể dịch chơng trình
- Nhấn tổ hợp phím Ctrl+F9 đến ể chạy chơng trình.
7 Cấu trỳc chung của một chương trỡnh
- Phần khai báo thờng gồm các câu lệnh dùng đến ể:
+ Khai báo tên chơng trình;
+ Khai báo các th viện (chứa các lệnh viết sẵn cần sử dụng trong chơng trình) và một số khai báo khác
- Phần thân của chơng trình gồm các câu lệnh mà máy tính cần thực hiện Đây là phần bắt buộc phải có
7. Cỏc phộp toỏn trong pascal
Vớ duù:
5/2=2.5 -12/5=-2.4
5 div 2 =2 -12 div 5=-2
5 mod 2= 1 -13 mod 4 =-1
- Coự theồ keỏt hụùp caực pheựp toaựn soỏ hoùc ủeồ trụỷ thaứnh caực pheựp toaựn phửực taùp hụn.
Vớ duù:
a x b –c+d a*b-c+d
15 + 5 x 2a 15+5*(a/2)
2 5
( 2)
x
* Caực qui taộc tớnh caực bieồu thửực soỏ hoùc:
- Caực pheựp toaựn trong ngoaởc thửùc hieọn trửụực tieõn
- Pheựp toaựn nhaõn chia trửụực
- Coọng trửứ theo thửự tửù traựi sang
* Caực pheựp so saựnh
Kớ hieọu
trong
pascal
Pheựp so saựnh Kớ hieọu
toaựn hoùc
Trang 3<= Nhỏ hơn
hoặc bằng
hoặc bằng
Ví dụ: 3*2> 4; 5=5; 5<>6; … => kết quả đúng
5*2=9, 22>17, … => kết quả sai.
8 Ý nghĩa của lệnh write và writeln
+ Trong Turbo Pascal lệnh Write dùng để in thơng tin ra màn hình và con trỏ khơng xuống dịng
+ Trong Turbo Pascal lệnh Writeln dùng để in thơng tin ra màn hình và đưa con trỏ xuống dịng
B Bài tập :
+ Cách biểu diễn biểu thức tốn học thơng thường sang pascal và ngược lại
+ Xác định biểu thức trong pascal là đúng hay sai
+ Liệt kê lỗi ( nếu cĩ ) trong một chương trình cho sẵn
ví dụ :
Hãy liệt kê lỗi (nếu cĩ) trong chương trình sau :
Program Tinh_tich;
var x, y, z integer
Begin
Write(‘ Nhap so x :’ );
Readln(x);
Write(‘ Nhap so y :’ );
Readln(y)
z := x * y ; Writeln(z) Readln;
End
+ Xác định INPUT và OUTPUT trong bài tốn : tính tổng 100 số tự nhiên đầu tiên; đổi giá trị hai biến x và y; tìm số lớn nhất trong dãy số; tam giác
+ Thuật tốn bài tốn: tính tổng 100 số tự nhiên đầu tiên; đổi giá trị hai biến x và y; tìm số lớn nhất trong dãy số; tam giác
+ Viết chương trình nhập, xuất, tính tốn đơn giản trong pascal : Viết chương trình nhập 2 số
nguyên rồi tính tổng, hiệu, tích, thương của chúng; so sánh chiều cao; tam giác