1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Nội dung ôn tập chuyên đề Ancol - Phenol môn Hóa học 11 năm 2020 Trường THPT Tứ Kỳ

8 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nh[r]

Trang 1

NỘI DUNG ÔN TẬP CHUYÊN ĐỀ ANCOL- PHENOL MÔN HÓA HỌC 11 NĂM 2020

TRƯỜNG THPT TỨ KỲ

I BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:

1 Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo thu gọn CH3CH2CH2OH là

2 Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm -OH?

A Propan-1,2-điol B Glixerol

C Ancol benzylic D Ancol etylic

3 Cho 13,8 gam hỗn hợp gồm axit fomic( H-COOH) và etanol phản ứng hết với Na dư, thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là

4 Hỗn hợp X gồm axit axetic( CH3-COOH) và propan-2-ol Cho một lượng X phản ứng vừa đủ với Na, thu được 0,448 lít khí H2 (đktc) và m gam chất rắn Y Giá trị của m là

5 Đun nóng 24 gam axit axetic với lượng dư ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 26,4 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là

6 Ancol X no, mạch hở, có không quá 3 nguyên tử cacbon trong phân tử Biết X không tác dụng với

Cu(OH)2 ở điều kiện thường Số công thức cấu tạo bền phù hợp với X là

7 Đốt cháy hoàn toàn một lượng ancol X cần vừa đủ 8,96 lít khí O2 (đktc), thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O Biết X có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 Tên của X là

A propan-1,3-điol B glixerol C propan-1,2-điol D etylen glicol

8 Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol no, mạch hở X cần vừa đủ 3,5 mol O2 Công thức phân tử của X là

A C3H8O3 B C2H6O C C2H6O2 D C3H8O2

9 Hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức, đồng đẳng kế tiếp Đun nóng 16,6 gam X với H2SO4 đặc ở 140ºC, thu được 13,9 gam hỗn hợp ete (không có sản phẩm hữu cơ nào khác) Biết các phản ứng xảy

ra hoàn toàn Công thức của hai ancol trong X là

A.C3H7OH và C4H9OH

B.CH3OH và C2H5OH

C.C2H5OH và C3H7OH

D.C3H5OH và C4H7OH

10 Hỗn hợp X gồm ancol metylic, ancol etylic và glixerol Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được 15,68 lít khí CO2 (đktc) và 18 gam H2O Mặt khác, 80 gam X hòa tan được tối đa 29,4 gam Cu(OH)2 Phần trăm khối lượng của ancol etylic trong X là

11 Hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với Na dư, thu được

Trang 2

2,24 lít khí H2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được a gam CO2 Giá trị của a là

12 Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol và glixerol Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 6,72 lít khí CO2(đktc) Cũng m gam X trên cho tác dụng với Na dư thu được tối đa V lít khí H2(đktc) Giá trị của V là

13 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,07 mol một ancol đa chức và 0,03 mol một ancol không

no, có một liên kết đôi, mạch hở, thu được 0,23 mol khí CO2 và m gam H2O Giá trị của m là

14 Hỗn hợp T gồm hai ancol đơn chức là X và Y (Mx < My), đồng đẳng kế tiếp của nhau Đun nóng

27,2 gam T với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z gồm: 0,08 mol ba este (có khối lượng 6,76 gam) và một lượng ancol dư Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 43,68 lít O2 (đktc) Hiệu suất phản ứng tạo ete của X và Y lần lượt là

A 50% và 20% B 20% và 40% C 40% và 30% D 30% và 30%

II ĐỀ KIỂM TRA MẪU

ĐỀ 1:

Câu 1: Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol và glyxerol Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu

được 6,72 lít khí CO2 (đktc) Cũng m gam X trên cho tác dụng với Na dư thu được tối đa V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 2: Cho 28 gam hỗn hợp A gồm metanol, etilenglicol và glixerol phản ứng vừa đủ với Na thu được

47,8 gam hỗn hợp muối và V lít H2 (đktc) Vậy giá trị của V là

Câu 3: X là một ancol no, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần 11,2 gam oxi, thu được hơi nước

và 13,2 gam CO2 Công thức của X là:

A C3H7OH B C3H5(OH)3 C C2H4(OH)2 D C3H6(OH)2

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn một rượu (ancol) đơn chức, mạch hở X, thu được H2O và CO2 với tỉ lệ số mol tương ứng là 4:3 Công thức phân tử của X là

A C2H6O2 B C3H8O C C4H10O2 D C3H8O2

Câu 5: Chất nào có nhiều đồng phân nhất?

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 2 ancol (đều no, đa chức, mạch hở, có cùng số nhóm

-OH) cần vừa đủ V lít khí O2, thu được 11,2 lít khí CO2 và 12,6 gam H2O (các thể tích khí đo ở đktc) Giá trị của V là

Câu 7: Chia hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức X và Y (MX < MY) là đồng đẳng kế tiếp thành hai phần

bằng nhau Đốt cháy hòa toàn phần 1 thu được 3,808 lít khí CO2 (đktc) và 4,32 gam H2O Đun nóng

Trang 3

phần 2 với H2SO4 đặc ở 140oC tạo thành 1,996 gam hỗn hợp ba ete Hóa hơi hoàn toàn hỗn hợp ba ete trên, thu được thể tích hơi là 0,3864 lít (136,5oC và 2 atm) Hiệu suất phản ứng tạo ete của X và Y lần lượt là

A 50% và 50% B 62,5% và 70% C 65,2% và 70% D 70% và 62,5% Câu 8: Chất nào sau đây là ancol bậc 2?

A (CH3)2CH-OH B (CH3)2CH - CH2 - OH C (CH3)3COH D HO - CH2 - CH2 - OH Câu 9: Phát biểu nào sau đây là Đúng khi nói về phenol (C6H5OH)?

A Phenol là hợp chất có OH

B Phenol tác dụng với Na, NaOH, CH3COOH

C Phenol tham gia phản ứng thế với dd Br2 dễ hơn benzen

D Dung dịch phenol có tính axit, biến đổi quì hóa hồng

Câu 10: Cho 2,53g hỗn hợp X gồm CH3OH, C2H5OH, C6H5OH (phenol) tác dụng với dung dịch Na vừa đủ, sau phản ứng thu được 0,448 lít H2 đktc và m gam hỗn hợp muối khan Giá trị của m là

Câu 11: Cho m gam ancol X no đơn chức mạch hở bậc I đi qua CuO (dư) đã được đốt nóng Sau phản

ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng chất rắn giảm đi 0,32 gam Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối so với hiđro là 19 Giá trị của m là

Câu 12: Tách nước từ ancol X, bậc II thu được anken Cho 3 gam X tác dụng hết với Na dư thu được

0,56 lít H2 (đktc) Đun nóng X với H2SO4 đặc ở 1400C thu được sản phẩm là

A điisopropyl ete B đisec-butyl ete C propen D but-2-en

Câu 13: Cho Na phản ứng hoàn toàn với 2,34 gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong

dãy đồng đẳng tác dụng với Na thu được 3,66 gam muối CTPT của hai ancol là :

A C2H5OH, C3H7OH B C4H9OH, C5H11OH C CH3OH, C2H5OH D C3H7OH, C4H9OH Câu 14: Cho 1 mol các chất: HO-C6H4-CH2OH, C6H5OH, HO-C6H4-OH, CH3-O-C6H4-OH,

CH2OH-CH2OH tác dụng với Na Số chất tạo ra 1 mol H2 là

Câu 15: X là C8H10O chứa vòng benzen Khi tách nước tạo sản phẩm Y có khả năng trùng hợp Tên của

Y là

A Cumen B Tôluen C Ancolbenzylic D Styren

Câu 16: Cho sơ đồ: CH3-CH3Cl2 /AS

A Propan-1-ol B Etyl clorua C Propan-2-ol D Ancol etylic

Câu 17: Hợp chất A tác dụng được với K, AgNO3/NH3, không tác dụng với NaOH Khi cho A tác

dụng với H2/Ni, t0 tạo ra ancol hòa tan được Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam Công thức cấu tạo của A là:

A HOCH2CH2CHO B CH3CH(OH)CHO C HCOOCH3 D C2H5OH

Câu 18: Khi tách nước từ 3–metylbutan–2–ol, sản phẩm chính thu được là

A 2–metylbut–2–en B 3–metylbut–1–en C 3–metylbut–2–en D 2–metylbut–3–

Trang 4

en

Câu 19: Cho sơ đồ: Toluen Br2 /as X + NaOHt0

Y CuO t,0 Z Công thức của Z là

A C6H5COCH3 B C6H5CH2CHO C (C6H5-CO)2Cu D C6H5CHO

Câu 20: Có bao nhiêu rượu (ancol) bậc 1, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà

phân tử của chúng có phần trăm khối lượng oxi bằng 18,18%?

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm ba ancol (đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng),

thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 11,7 gam H2O Mặt khác, nếu đun nóng m gam X với H2SO4 đặc thì tổng khối lượng ete tối đa thu được là

A 5,60 gam B 6,50 gam C 7,40 gam D 7,85 gam

Câu 22: Đun nóng 24 gam axit axetic với 9,6 gam ancol m etylic (xúc tác H2SO4 đặc), thu được

14,8 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là

Câu 23: Tên quốc tế của hợp chất có công thức CH3CH(C2H5)CH(OH)CH3 là

A 3-etyl hexan-5-ol B 3-metyl pentan-2-ol C 4-etyl pentan-2-ol D 2-etyl

butan-3-ol

Câu 24: Cho các chất: CH2OH-CH2OH, CH2OH-CH2-CH2OH, CH2OH-CHOH-CH2OH, CH3OH,

CH2OH-CHOH-CH3, C6H5OH Số chất tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

Câu 25: Khi đun nóng Ancol X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được sản phẩm Y Tỉ khối hơi

của Y so với X là 1,4375 X là

Câu 26: Ancol X , mạch hở, no có không quá 3 nguyên tử cacbon trong phân tử Biết X không tác dụng

với Cu(OH)2 ở điều kiện thường Số công thức cấu tạo bền phù hợp với X là

Câu 27: Một chất hữu cơ X chứa ba nguyên tố có tỉ lệ khối luượng: mC:mH:mO = 21 : 2 : 4 X có CTPT

trùng với CTĐGN X chứa vòng benzen Số CTCT của X là

Câu 28: Cho 1 lít cồn 92o tác dụng với Na dư Cho khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml Thể tích khí H2 được ở đktc là

A 224 lít B 228,98 lít C 280 lít D 224,24 lít

Câu 29: Khi đun nóng hỗn hợp CH3OH, C2H5OH ở nhiệt độ 1400C với H2SO4 đặc thì số ete tạo ra là

Câu 30: X là C8H10O chứa vòng benzen X không tác dụng với NaOH Số đồng phân của X là

ĐỀ 2

Câu 1: Hợp chất hữu cơ X (phân tử có vòng benzen) có công thức phân tử là C7H8O2, tác dụng được với

Na và với NaOH Biết rằng khi cho X tác dụng với Na dư, số mol H2 thu được bằng số mol X tham gia

phản ứng và X chỉ tác dụng được với NaOH theo tỉ lệ số mol 1:1 Công thức cấu tạo thu gọn của X là

Trang 5

A C6H5CH(OH)2 B CH3C6H3(OH)2 C HOC6H4CH2OH D

CH3OC6H4OH

Câu 2: Ancol X , mạch hở, có không quá 3 nguyên tử cacbon trong phân tử Biết X không tác dụng với

Cu(OH)2 ở điều kiện thường Số công thức cấu tạo bền phù hợp với X là

Câu 3: Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm -OH?

A Propan-1,2-điol B Glixerol C Ancol benzylic D Ancol etylic

Câu 4: Oxi hoá không hoàn toàn ancol isopropylic bằng CuO nung nóng, thu được chất hữu cơ X Tên gọi

của X là

A metyl phenyl xeton B metyl vinyl xeton C propanal D đimetyl xeton

Câu 5: Cho 28 gam hỗn hợp A gồm metanol, etilenglicol và glixerol phản ứng vừa đủ với Na thu được

47,8 gam hỗn hợp muối và V lít H2 (đktc) Vậy giá trị của V là

Câu 6: Cho Na dư vào V (ml) cồn etylic 460 (khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml; của nước là 1 g/ml) thu được 42,56 lít H2 (đktc) Giá trị của V là:

A 200 ml B 237,5 ml C 475 ml D 100 ml

Câu 7: Nhận định không đúng?

A Có thể điều chế phenol từ cumen(isopropyl benzen)

B Khi dẫn khí CO2 dư vào dung dịch natriphenolat tạo kết tủa

C Phenol có tính axit yếu, biến đổi quì hóa hồng

D Phenol tham gia phản ứng thế dẽ hơn benzen

Câu 8: Tên quốc tế của hợp chất có công thức CH3CH(C2H5)CH(OH)CH3 là

A 3-metyl pentan-2-ol B 4-etyl pentan-2-ol C 3-etyl hexan-5-ol D 2-etyl

butan-3-ol

Câu 9: Có bao nhiêu rượu (ancol) bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà

phân tử của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18%?

Câu 10: Hỗn hợp X gồm axit axetic, propan-2-ol Cho một lượng X phản ứng vừa đủ với Na, thu được

0,448 lít khí H2 (đktc) và m gam chất rắn Y Giá trị của m là

Câu 11: Ứng với công thức phân tử C7H8O có bao nhiêu đồng phân là dẫn xuất của benzen và số đồng

phân đều tác dụng được với các chất: K, KOH

Câu 12: Khi đun nóng Ancol X với H2SO4 đặc ở nhiệt dộ thích hợp thu được sản phẩm Y Tỉ khối hơi

của Y so với X là 0,7 X là

Câu 13: Khi đun nóng hỗn hợp CH3OH, C2H5OH ở nhiệt độ 1400C với H2SO4 đặc thì số ete tạo ra là

Câu 14: Oxi hoá ancol X thu được chất Y là CH3-CH2-CH2-CH=O Tên gọi của X là

Trang 6

Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm ba ancol (đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng),

thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 11,7 gam H2O Mặt khác, nếu đun nóng m gam X với H2SO4 đặc thì tổng khối lượng ete tối đa thu được là

A 6,50 gam B 5,60 gam C 7,40 gam D 7,85 gam

Câu 16: Cho sơ đồ: benzen Br2 /Fe X + NaOHđ c /t pcao0,

Y HCl Z Công thức của Y, Z lần lượt là

A C6H5Cl, C6H5OH B C6H5OH, C6H5ONa.C C6H6, C6H5OH D C6H5ONa, C6H5OH

Câu 17: Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là :

A Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác), (CHCO)2O

B NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác)

C Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH

D HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác), CH3OH (H2SO4 đặc, nóng)

Câu 18: Cho các chất: CH2OH-CH2OH, CH2OH-CH2-CH2OH, CH2OH-CHOH-CH2OH, CH3OH,

CH2OH-CHOH-CH3, C6H5OH Số chất tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

Câu 19: Phân hủy hoàn toàn 4,58 gam 2,4,6-trinitrophenol ( axit picric) thu được x mol hỗn hợp gồm

CO, CO2, N2, H2 Giá trị của x là

A 0,15 mol B 0,12 mol C 0,18 mol D 0,20 mol

Câu 20: Cho sơ đồ: CH3-CH2-CH3Cl2 /AS

A Ancol etylic B Propan-1-ol C Etyl clorua D Propan-2-ol

Câu 21: Khi đốt 0,1 mol một chất X (dẫn xuất của benzen), khối lượng CO2 thu được nhỏ hơn 35,2 gam

Biết rằng, 1 mol X chỉ tác dụng được với 1 mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A C6H4(OH)2 B HOCH2C6H4COOH C HOC6H4CH2OH D C2H5C6H4OH Câu 22: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phenol (C6H5OH)?

A Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím

B Phenol thuộc loại ancol thơm, đơn chức

C Phenol tác dụng với nước brom tạo kết tủa

D Phenol ít tan trong nước lạnh nhưng tan nhiều trong nước nóng

Câu 23: Cho 1mol các chất: HO-C6H4-CH2OH, C6H5OH, HO-C6H4-OH, CH3-O-C6H4-OH,

CH2OH-CH2OH Số chất tác dụng với 2 mol NaOH là

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 ancol no đơn chức X, Y là đồng đẳng liên tiếp thu

được 11,2 lít CO2, cũng với lượng hỗn hợp trên cho phản ứng với Na dư thì thu được 2,24 lít H2 (ở đktc) Công thức phân tử của 2 ancol trên là :

A C2H5OH; C3H7OH B CH3OH; C3H7OH C C2H5OH ; CH3OH.D C4H9OH; C3H7OH Câu 25: Khi tách nước từ 3–metylbutan–2–ol, sản phẩm chính thu được là

A 2–metylbut–3–en B 3–metylbut–2–en C 3–metylbut–1–en D 2–metylbut–2–

en

Câu 26: Đun nóng 24 gam axit axetic với lượng dư ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), thu được

26,4 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là

Trang 7

A 60% B 55% C 44% D 75%

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn một rượu (ancol) đa chức, mạch hở X, thu được H2O và CO2 với tỉ lệ số mol tương ứng là 3:2 Công thức phân tử của X là

A C3H8O2 B C2H6O2 C C4H10O2 D C2H6O

Câu 28: X là C8H10O chứa vòng benzen Khi tách nước tạo sản phẩm Y có khả năng trùng hợp Tên của

Y là

A Styren B Ancolbenzylic C Cumen D Tôluen

Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 2 ancol (đều no, đa chức, mạch hở, có cùng số nhóm

-OH) cần vừa đủ V lít khí O2, thu được 11,2 lít khí CO2 và 12,6 gam H2O (các thể tích khí đo ở đktc) Giá trị của V là

Câu 30: Ancol no đơn chức X có %C = 64,86% X tác dụng với CuO tạo ra anđehyt Số đồng

phân của X là

Bài tập cơ bản

1 Cho m gam etan nol tác dụng với Na dư thu được 0,672 lít H2 Tính m?

2 Cho 3,6 gam ancol X đơn chức tác dụng với Na dư, thu được 4,92 gam muối Xác định X

3 Cho Ancol X đơn chức tác dụng với HCl thu được Y, trong Y % khối lượng Cl = 55,03% Xác định

tên X

Trang 8

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức

Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS

Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng

đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 05/05/2021, 01:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w