1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BỘ ĐỀ KIỂM TRA HÓA LỚP 11

14 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 231 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ ĐỀ KIỂM TRA HÓA LỚP 11BỘ ĐỀ KIỂM TRA HÓA LỚP 11BỘ ĐỀ KIỂM TRA HÓA LỚP 11BỘ ĐỀ KIỂM TRA HÓA LỚP 11BỘ ĐỀ KIỂM TRA HÓA LỚP 11BỘ ĐỀ KIỂM TRA HÓA LỚP 11BỘ ĐỀ KIỂM TRA HÓA LỚP 11BỘ ĐỀ KIỂM TRA HÓA LỚP 11BỘ ĐỀ KIỂM TRA HÓA LỚP 11BỘ ĐỀ KIỂM TRA HÓA LỚP 11

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2011 – 2012 MÔN: HÓA HỌC, LỚP 11

(Thời gian 45 phút, không kể phát đề)

ĐỀ 1

(Cho: Zn = 65 ; Ca = 40 ; C = 12 ; O = 16 ; N = 14 ; H = 1)

Câu 1 (1 điểm): Cho các chất: CH3COOH, NaCl, CaCO3, HClO C2H5OH(ancol etylic),

H2SO4, HF, C6H12O6 (glucozơ), KOH, H2S Chất nào là chất điện li mạnh? Chất điện li yếu?

Câu 2 (1 điểm): Cho các dung dịch cùng nồng độ mol/lit: HCl, H2SO4, HF, NaOH Hãy giải

thích và xắp xếp độ pH của các dung dịch trên theo chiều tăng dần (giả thiết H2SO4 điện li hoàn toàn)

Câu 3 (1 điểm): Hoàn thành các phản ứng sau dưới dạng phương trình phân tử và ion thu gọn

a BaCO3 + ? Ba(NO3)2 + ? b CuSO4 + ? K2SO4 + ?

b Zn + HNO3 ? + N2O + ? d Na2CO3 + ? NaNO3 + ? (N2O là sản phẩm khử duy nhất)

Câu 4 (1 điểm): Nêu tính chất hóa học: khác nhau cơ bản giữa CO2 và SiO2 và khác nhau cơ

bản giữa C và Si Viết phương trình phản ứng minh họa

Câu 5 (1 điểm) Cho từ từ và khuấy đều dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol

K2CO3 Sau phản ứng thu được dung dịch A và V lít khí (đktc) Cho dung dịch nước vôi trong vào dung dịch A thu được kết tủa Tìm mối quan hệ giữa V, a, b

Câu 6 (1 điểm): Bằng phương pháp hóa học phân biệt các chất khí riêng biệt: CO2, SO2, N2 ,

NH3 Viết phương trình phản ứng minh họa

Câu 7 (2 điểm): Hòa tan hoàn toàn 6,5g Zn vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 224 ml

khí N2 (đktc) và dung dịch A Cô cạn cẩn thận dung dịch A thu được bao nhiêu gam muối khan?

Câu 8 (2 điểm): Cho V lít (đktc) khí CO2 vào 100 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 5g kết

tủa Tìm thể tích V

ĐỀ 2

TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2012 - 2013 MÔN : HÓA HỌC 11

Thời gian : 45 phút (không kể thời gian giao đề)

I PHẦN CHUNG: (7 điểm) dành chung cho tất cả học sinh

Câu 1:(2 điểm) Viết phương trình phân tử, phương trình ion thu gọn của các phản ứng sau:

a Na2SO4 + BaCl2 →

b FeS + HCl →

Câu 2:(2 điểm) Thực hiện chuỗi phản ứng sau, ghi rõ điều kiện (nếu có)

SiO2 → Na2SiO3 → Na2CO3 → CO2 → (NH2)2CO

Câu 3:(1 điểm) Nhận biết các dung dịch riêng biệt đựng trong các bình mất nhãn sau: KNO3,

Na3PO4, NH4Cl Viết phương trình hóa học minh họa

Câu 4:(2 điểm) Hoà tan 19,5 gam kim loại M hóa trị II trong dung dịch HNO3 dư thu được

4,48 lít khí NO (đktc)

a Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra

b Xác định kim loại M

Trang 2

II PHẦN RIÊNG: (3 điểm)

A.Theo chương trình chuẩn

Câu 5: (2 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 17,6 gam hợp chất hữu cơ A thu 35,2 gam CO2 và 14,4

gam H2O

a Nêu phương pháp xác định khối lượng CO2 và H2O

b Xác định công thức phân tử của A, biết tỉ khối hơi của A so với hiđro bằng 44

Câu 6:(1 điểm) Giải thích tại sao hiện nay người ta chủ yếu dùng ure để cung cấp đạm cho cây

trồng

Câu 6: (2 điểm) Cho 0,2 lít dung dịch CuCl2 0,1M vào 1lít dung dịch NH3 0,05M Sau phản

ứng thu được m gam kết tủa A

a Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra

b Tính khối lượng kết tủa A

ĐỀ 3 TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN HOÁ HỌC LỚP 11

- Thời gian làm bài: 45 phút

-I PHẦN CHUNG: dành chung cho tất cả học sinh

Câu 1:(3 điểm)

a Viết phương trình phân tử, phương trình ion thu gọn của các phản ứng sau:

NaHCO3 + NaOH → BaCl2 + H2SO4 →

b. Thực hiện chuỗi phản ứng sau, ghi rõ điều kiện (nếu có) NH4NO2→N2 →NH3→

NO→NO2

c. Nêu hiện tượng, viết phương trình phản ứng xảy ra khi nhỏ dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3

Câu 2:(4 điểm)

a Thêm 250ml dd NaOH 2M vào 200ml dd H3PO4 1,5M Tìm khối lượng muối tạo thành?

b Dẫn 11,2 lít khí CO (đktc) qua ống đựng m gam CuO, nung nóng Sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí A Dẫn hỗn hợp A qua dd Ca(OH)2 dư thu được 30 gam kết tủa Tính m

II PHẦN RIÊNG: Học sinh chỉ được làm theo chương trình học

A Theo chương trình chuẩn

Câu 3:(2 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 6,15 gam hợp chất hữu cơ (A) thu được 6,72 lít khí

CO2 (đktc), 0,56 lít N2 (các thể tích đo ở đktc) và 7.2 gam H2O

a Tính thành phần phần trăm khối lượng của từng nguyên tố trong (A)

b Tìm công thức phân tử (A) biết trong công thức phân tử (A) chỉ có 1 nguyên tử N

Câu 4:(1 điểm) Tính khối lượng kết tủa tạo thành khi cho 66,75 g dung dịch AlCl3 20% vào

350ml dung dịch NaOH 1M

B Theo chương trình nâng cao

Câu 3:(2 điểm)

a Nêu hiện tượng khi cho mẩu Cu vào dung dịch gồm KNO3 và H2SO4 loãng

b Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch

X và 0,4032 lít (ở đktc) khí N2 Tính khối lượng chất rắn khan thu được khi cô cạn dung dịch X

Câu 4:(1 điểm) Tính pH của dung dịch CH3COOH 0,043M, có độ điện li của axit này là 2%.

ĐỀ 4

Trang 3

Đề kiểm tra môn hoá học lớp 11

Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề) Câu I 1:( 1đ ) Trộn dung dịch X chứa: 0,02 mol Cu2+ ,0,03 mol K+ và x mol Cl- và y mol SO42- Tổng khối lượng muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam Cho Ba(OH)2 dư vào X thu được m gam kết tủa

Tính giá trị của x,y và m ?

2 ( 1đ ) Bằng phương trình phản ứng hãy chứng minh N2 vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện

tính oxi hoá ?

Câu II

1 ( 1đ ) Viết phương trình phân tử và ion thu gọn của các phản ứng có thể xảy ra khi cho

dung dịch chứa : NH4Cl, KCl, NaHCO3 ,Ba(HCO3)2 lần lượt tác dung với với dd KOH

2 ( 1đ ) Tính pH của dung dịch thu được khi trộn 100 ml dung dịch H2SO4 0,05M và HCl 0,1 M với 100 ml dung dịch NaỌH 0,2M và Ba(OH)2 0,1 M

Câu III 1 ( 1,5 đ ) Hoàn thành sơ đồ phản ứng ghi rõ điều kiện nếu có

(→ 7 ) KNO3 8→HNO3

AgNO3(→1 ) NO2 ¬ 23→HNO3 →(4 ) H3PO4  →(5 ) K3PO4 →(6 ) Ag3PO4

2 ( 0,5đ ) Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 50 ml dung dịch H2SO4 0,5 M vào 200 ml dung dịch

chứa K2CO3 0,2 M và KHCO3 0,2 M ,sau phản ứng thu được V lít khí ở đktc Tính V ?

Câu IV 1( 1đ ) Hòa tan hoàn toàn 6,05 gam hỗn hợp bột gồm Cu ,Ag và Au vào dung dịch

vừa đủ HNO3 đặc nóng ,Sau phản ứng thu được 1,792 lít khí (ở đktc) duy nhất ,dung dịch A và 1,97 gam chất rắn không tan Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của từng kim loại trong hỗn hợp ban đầu ?

2 ( 1đ ) Hoà tan hoàn toàn 92,8 gam hỗn hợp gồm sắt và sắt (II) oxít vào 2 lít dung dịch

HNO3,loãng dư thu được muối A và 13,44 lít khí (đktc) không màu hoá nâu ngoài không khí .Tính % khối luợng mỗi chất trong hỗn hợp đầu ? và nồng độ mol/l của dung dịch A ?

Câu V

1 ( 1đ ) Hấp thụ hoàn toàn 0,448 lít khí CO2 (đktc) bằng 100 ml dung dịch hỗn hợp

KOH 0,06M và Ca(OH)2 0,12M Thu được m gam kết tủa ,Tính m ?

2 ( 1đ ) Cho 45g CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư Toàn bộ lượng khí sinh ra

được hấp thụ trong một bình có chứa 0,5 lít dd KOH 1,5M tạo thành dd X

a Tính khối lượng muối có trong dd X

b Tính thể tích dung dịch H2SO4 1M cần thiết để tác dụng với các chất có trong dd X tạo ra muối trung hoà

ĐỀ 5 KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN HOÁ HỌC LỚP 11

Câu I 1 ( 1đ ) Cho 500 ml một dung dịch chứa 0,1 mol K+ ; x mol Al3+ ; 0,1 mol NO3- và y mol SO42- Tính x; y biết khi cô cạn dung dịch và làm khan thu được 27,2 g chất rắn

2 ( 1đ ) Nêu hiện tượng và viết phương trình xảy ra khi dẫn từ từ đến dư CO2 vào dung dịch

Ca(OH)2 ?

Câu II

1.( 1đ ) Viết phương trình phân tử và ion thu gọn (nếu có ) của các phản ứng có thể xảy ra

khi cho dung dịch chứa : K2SO4,K2CO3, KHCO3 ,(NH4)2SO4 vào dung dịch chứa Ba(OH)2

Trang 4

2.( 1đ ) Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 0,25M với 300 ml dung dịch chứa NaOH 0,15M

và KOH 0,1M tính pH của dung dịch thu được

Câu III

1 ( 1,5đ ) Hồn thành chuỗi: NO → NO2 → HNO3→ H2SO4

CO2 S H3PO4 → Na2HPO4 → Ca3(PO4)2

2 Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1 M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2 M và NaHCO3 0,2 M ,sau phản ứng thu được V lít khí ở đktc Tính V ?

Câu IV 1 ( 1đ ) Hịa tan hồn tồn 5,85 gam hỗn hợp bột gồm Al và Mg vào dung dịch HNO3

lỗng, dư Sau phản ứng thu được 4,48 lít khí NO (ở đktc) duy nhất và dung dịch A chứa muối nitrat của 2 kim loại

Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của từng kim loại trong hỗn hợp ban đầu ?

2 .( 1đ ) Cho 24,33 gam hỗn hợp gồm Al và Cu vào 1,5 lít dung dịch HNO3,lỗng dư thu được

muối A và 8,736 lít khí (đktc) khơng màu hố nâu ngồi khơng khí Tính % khối luợng mỗi chất trong hỗn hợp đầu ? và nồng độ mol/l của dung dịch A ?

Câu V 1.( 1đ ) Hấp thụ hồn tồn 4,48 lít khí CO2 (đktc) bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp

NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M Thu được m gam kết tủa ,Tính m ?

2 ( 1đ ) Hồ tan 14,52 gam hỗn hợp gồm 2 muối cacbonat của 2 kim loại kiềm thổ ở 2

chu kì kế tiếp nhau bằng dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít khí CO2 ở đktc và dung dịch X a.Cơ cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam muối khan ?

b.Xác định 2 muối và tính % khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu ?

ĐỀ 6

Đề kiểm tra mơn hố học lớp 11 NC

Thời gian: 60 phút (khơng kể thời gian phát đề)

Câu I 1 ( 1 đ ) 1: Trong một dd cĩ chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol NO−3

a/ Lập biểu thức liên hệ a, b, c, d

b/ Nếu a = 0,01; c = 0,01; d = 0,03 thì b bằng bao nhiêu

2 ( 1đ ) Bằng phương trình phản ứng hãy chứng minh NH3 vừa thể hiện tính bazơ vừa thể hiện

tính khử?

Câu II

1.( 1đ ) Viết PT phân tử và ion rút gọn của các phản ứng (nếu cĩ) khi trộn lẫn các chất sau:

a dd HNO3 và CaCO3 b dd KOH và dd FeCl3

c dd H2SO4 và dd NaOH d dd Ca(NO3)2 và dd Na2CO3

2.( 1đ ) Tính pH của dung dịch thu được khi trộn 200 ml dung dịch H2SO4 0,05M và HNO3

0,1 M với 200 ml dung dịch NaỌH 0,2M và Ba(OH)2 0,1 M

Câu III

1 ( 1,5đ ) Hồn thành chuỗi:

C (→1 ) CO ¬ 23→CO2 (→4 ) NaHCO3  →(5 ) Na2CO3 (→ 6 ) NaOH (→ 7 ) Na2SiO3

8

→H2SiO3

2 Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1 M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2 M và NaHCO3 0,2 M ,sau phản ứng thu được V lít khí ở đktc Tính V ?

Trang 5

Câu IV ( 1đ ) Hịa tan hồn tồn 24,8 gam hỗn hợp bột gồm Fe và Cu ( đựơc trộn theo tỉ lệ

mol 1:3 ) vào dung dịch HNO3 21 % lỗng, Sau phản ứng thu được V lít khí NO (ở đktc)

duy nhất và dung dịch A chứa muối nitrat của 2 kim loại Tính khối lưọng dung dịch HNO3 cần

dùng và tính V ?

2.Cho 13,6 gam hỗn hợp gồm Cu và CuO vào 1,25 lít dung dịch HNO3 0,6 M , thu được dd X

và 2,24 lít khí (đktc) khơng màu hố nâu ngồi khơng khí Tính % khối luợng mỗi chất trong hỗn hợp đầu ? và nồng độ mol/l của dung dịch X ?

Câu V

1.( 1đ ) Hấp thụ hồn tồn 1,12 lít khí CO2 (đktc) bằng 32 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 20%

( d = 1,25 g/ml )

Tính nồng độ % các chất trong dung dịch sau phản ứng ?

2.( 1đ ) Cho 9,44 gam hổn hợp gồm Na2CO3 và K2CO3 tác dụng vừa đủ với dd HCl

thu được 1,792 lít khí bay ra (đkc)

a/ Tính % về khối lượng của mỗi chất trong hổn hợp?

b/ Tính khối lượng dd HCl 0,5M cần dùng ( D=1,2 g/ml)

ĐỀ 6

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012 – 2013

MƠN : HỐ HỌC – LỚP 11 Câu 1: (1,0 điểm)Chỉ dùng quì tím hãy nhận biết các lọ mất nhãn đựng các dung dịch sau :

H2SO4, BaCl2, Na2SO4, NaNO3

Câu 2: (1,5 điểm)

Viết phương trình phân tử, phương trình ion thu gọn của các phản ứng xảy ra trong dung dịch theo sơ đồ sau :

a) NH3 + ………… → Fe(OH)3↓ + ………

b) NaHCO3 + ……… → Na2CO3 + ………

c) Kim loại M (hố trị III) + ………… → ……… + N2 + ……

Câu 3: (1,5 điểm)a) Viết 3 phương trình phản ứng trong đĩ lần lượt kim loại ; phi kim ; một

hợp chất khử được N+5 trong HNO3 đến số oxi hố thấp hơn.

b) Viết 1 phương trình phản ứng trong đĩ P bị khử ; 1 phương trình phản ứng trong đĩ N2 bị oxi hố ; 1 phương trình phản ứng trao đổi giữa muối photphat và muối bạc

Câu 4: (1,0 điểm)Viết các phương trình hố học thực hiện dãy chuyển hố sau :

NaHCO3  →( 1 ) CO2  →( 2 ) H2SiO3  →( 3 ) SiO2  →( 4 ) CaSiO3

Câu 5: (1,5 điểm)Trỗn lẫn 200 ml dung dịch H2SO4 0,5M với 50 ml dung dịch BaCl2 1M, thu

được dung dịch A

a) Tính nồng độ mol/lít của các chất tan trong dung dịch A

b) Tính thể tích dung dịch X chứa NaOH 1M và KOH 0,5M cần để trung hồ vừa đủ axit trong dung dịch A

Câu 6: (1,5 điểm)

Hồ tan 3,0 gam hỗn hợp X gồm Cu và Ag trong dung dịch HNO3 lỗng dư, sinh ra V lít khí NO (đktc) Cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 7,34 gam hỗn hợp hai muối khan

a) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu và thể tích khí NO

b) Để cho hàm lượng Cu trong hỗn hợp ban đầu là 80%, ta phải cho thêm bao nhiêu gam

Cu nữa vào hỗn hợp đĩ ?

Câu 7: (1,0 điểm)

Trang 6

Dẫn 4,48 lít khí CO2 (đktc) đi vào 150 ml dung dịch NaOH 1M Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng

Câu 8: (1,0 điểm)

Đốt cháy hồn tồn 6,0 gam hợp chất hữu cơ A sinh ra 13,2 gam CO2 và 7,2 gam H2O. Mặt khác khi hố hơi 4,5 gam A thì thu được một thể tích hơi bằng với thể tích của 3,3 gam CO2 trong cùng điều kiện Tìm cơng thức phân tử của A và cơng thức cấu tạo cĩ thể cĩ của A

ĐỀ 7

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012 – 2013

MƠN : HỐ HỌC – LỚP 11 Câu 1: (1,5 điểm)Bằng phương pháp hố học, hãy nhận biết các lọ mất nhãn chứa các dung

dịch sau : MgCl2, NH4Cl, NaCl

Câu 2: (1,5 điểm)Hồn thành phương trình phân tử, viết phương trình ion rút gọn của các phản

ứng theo sơ đồ sau :

a) FeS + ………… → H2S + ……… b) H2SO4 + ………… → HCl +

…………

c) Zn + HNO3 → ………… + N2O + …………

Câu 3: (1,0 điểm)Cho bốn chất : axit cacbonic, axit photphoric, axit silixic, axit nitrit Hãy so

sánh tính axit của chúng và dùng phương trình hố học để giải thích

Câu 4: (1,0 điểm)Viết hồn chỉnh các phương trình hố học hồn thành các sơ đồ phản ứng

(kèm theo điều kiện, nếu cĩ) :

a) Canxi photphat  →( 1 ) Axit photphoric  →( 2 ) Bạc photphat

b) Bạc nitrat  →( 3 ) (X)  →( 4 ) Nitơ oxit

Câu 5: (1,5 điểm)Cho 150 ml dung dịch KOH 0,07M vào 100 ml dung dịch AlCl3 0,01M.

a) Viết các phương trình hố học xảy ra

b) Tính nồng độ mol/lít của các chất cĩ trong dung dịch sau phản ứng

Câu 6: (1,5 điểm)Hồ tan hồn tồn m gam Al bằng dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch

X (chứa Al(NO3)3 và HNO3) và 8,96 lít hỗn hợp khí Y gồm hai khí là NO và NO2 (đktc) Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 21 Tính m

Câu 7: (1,0 điểm)Dẫn 6,72 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm CO và CO2 (trong đĩ CO chiếm 1/3

thể tích) qua 200 ml dung dịch Ca(OH)2 0,5M Cơ cạn dung dịch rồi đun nĩng chất rắn thu được đến khối lượng khơng đổi thì cĩ bao nhiêu gam chất khí và hơi thốt ra

Câu 8: (1,0 điểm)Đốt cháy hồn tồn 6,0 gam hợp chất hữu cơ X phải dùng vừa hết 10,08 lít

O2 (đktc) Sản phẩm cháy chỉ cịn CO2 và H2O theo tỉ lệ 11 : 6 về khối lượng

a) Xác định cơng thức đơn giản nhất của chất X

b) Xác định cơng thức phân tử của X biết rằng tỉ khối hơi của X đối với C2H6 là 2 Viết cơng thức cấu tạo của X

ĐỀ 8

ĐỀ KIỂM TRA TRONG HỌC KỲ I

Câu 1: Viết phương trình hóc học theo sơ đồ sau:

CuO → N2 → NH3 → (NH4)2SO4 → NH4Cl → NH4NO3 → N2O HCl Ag(NH3)2]Cl

Trang 7

Câu 2: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

a) Kẽm + dung dịch axit nitric→ (sản phẩm khử tạo NH4NO3) b) Natri hidrocacbonat + canxi hydroxit (tỉ lệ mol 2:1)

c) Cho từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4 đến dư

Câu 3: Chỉ dùng kim loại, hãy phân biệt các dung dịch sau đây: HCl, HNO3 đặc,AgNO3, KCl và KOH

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 3,1g P trong O2 dư Cho sản phẩm tạo thành vào nước dư thu được dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng hết với 100ml dung dịch NaOH 3,5M thu được dung dịch Y Tính khối lượng các chất trong Y

Câu 5: Limonen là một chất có mùi thơm dịu được tách từ tinh dầu chanh Kết quả phân tích nguyên tố cho thấy limonen được cấu tạo từ hai nguyên tố C và H, trong đó C chiếm 88,235% về khối lượng Tỉ khối hơi của limonene so với không khí gần bằng 4,69 Lập công thức phân tử của limonene

Câu 6: Hoà tan hoàn toàn 1,86g hỗn hợp Mg và Al vào dung dịch HNO3 loãng vừa đủ thu được 560 ml (đkc) khí N2O và dung

a) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỡn hợp ban đầu

b) Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch A Tính khối lượng kết tủa thu được

Câu 7 Trộn dd X chứa 0,3 mol Na+, 0,1 mol K+, amol a mol CO32 – với dd Y chứa 0,25 mol H2SO4 Sau khi pư xảy ra hồn tồn thu được V lít khí (đktc) và dd 1 lít T Tìm a, V và pH dd T Câu 78 Hồ tan 2,16g kim loại R và 2,4g Mg vào dd HNO3 dư Sau pư thu được dd và 1,12 lít hỗn hợp khí N2O và N2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Biết tỉ khối hơi của X so với H2 là 18,8 Tìm R

ĐỀ 9

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2011-2012

MƠN: HĨA HỌC LỚP 11 Câu I (2,5 điểm)

1 Chỉ dùng quì tím hãy phân biệt 3 lọ mất nhãn chứa các dung dịch riêng biệt sau: ZnCl2, CH3COONa và KNO3

2 Viết các phương trình hố học xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch chứa hỗn hợp CuSO4 và Al2(SO4)3

Câu II (2,0 điểm)

1 Viết phương trình ion thu gọn của các phản ứng cĩ thể xảy ra khi cho dung dịch chứa các ion: NH4+, Na+, HCO3– vào dung dịch chứa các ion: Ba2+, Ca2+, OH–

Trang 8

2 Tính pH của dung dịch thu được khi trộn 100 ml dung dịch HCl 0,15M với 400 ml dung dịch NaỌH 0,025M

Câu III (2,5 điểm)

1 Viết phương trình hoá học xảy ra khi cho P, Cu, CuO, FeO, Fe2O3, Na2CO3 lần

lượt tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng

2 Nung nóng 94 gam Cu(NO3)2 thu được 61,6 gam chất rắn Tính thể tích mỗi khí

thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn

Câu IV (2,0 điểm)

1 Viết các phương trình hoá học thực hiện chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là 1 phản ứng, ghi

rõ điều kiện nếu có):

Ca3(PO4)2 → P → H3PO4 → Na3PO4 → NaH2PO4

2 Tính khối lượng quặng photphorit chứa 77,5% Ca3(PO4)2 cần dùng để điều chế 1 tấn dung dịch H3PO4 49% Giả thiết hiệu suất cả quá trình là 100%

Câu V (1,0 điểm) Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) bằng 100 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,3M và Ba(OH)2 0,6M Tính khối lượng mỗi muối sau phản ứng

ĐỀ 10

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2012 - 2013

MÔN: HÓA – KHỐI 11

Câu 1: (2điểm) 1 Viết 1 phương trình phản ứng chứng minh (ghi rõ số oxi hóa các nguyên tố

có số oxi hóa thay đổi):

a NH3 có tính khử b P có tính oxi hóa

2 Viết phương trình phản ứng nhiệt phân các muối sau: NaHCO3, AgNO3

Câu 2: (2 điểm) Nhận biết các dung dịch sau: H3PO4, NaOH, Na2CO3, Na2S

Câu 3: ) Viết phương trình phản ứng hóa học thực hiện chuỗi phản ứng sau:

C → CO2 → CO → CO2 → Na2CO3 → NaHCO3 → Na2CO3

Câu 4: (1,5 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 11,6 gam chất hữu cơ (A) thu được 13,44 lít khí CO2 (ở đktc)

và 10,8 gam H2O Biết tỉ khối hơi của (A) so với O2 bằng 1,8125 Tìm công thức

phân tử của (A)

Câu 5: (2 điểm) Cho 12,24 gam hỗn hợp Cu và Ag tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng có nồng độ 0,8 mol/l thì thu được 2,4 gam khí không màu hóa nâu trong không khí

(đktc) (sản phẩm khử duy nhất)

a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu?

b) Biết sau phản ứng còn dư 0,02 mol HNO3, tính thể tích dung dịch HNO3 đã dùng?

Cau 6 Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp CaCO3 và Na2CO3 thu được 11,6g chất rắn và 2,24 lít khí (đktc), cho khí sục váo 50 ml dd Ba(OH)2 1,5M Tính khối lượng các muối thu được sau khi các phản ứng kết thúc

Câu 7 Cho 8,64g hỗn hợp Fe và Fe3O4 tác dụng vừa đủ với 200 mldd HNO3 loãng đun nóng Sau khi pư xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lít khí NO duy nhất (đktc) Tính nống độ HNO3 đã dùng

Câu 8Cho 1,98g (NH4)2SO4 tác dụng với dd NaOH thu được sản phẩm khí Hoà tan khí này vào dung dịch chứa 5,88g H3PO4 Tính khối lượng các chất thu được sau phản ứng

ĐỀ 11

Trang 9

Sở GD – ĐT Thừa Thiên Huế

Trường THPT Nguyễn Tường

Tộ

KIỂM TRA HỌC KỲ 1 LỚP 11 NC

Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1.(1đ) Dựa vào quan điểm của Bronsted hãy chứng minh các chất Na2CO3, có tính bazơ,

NH4NO3 có tính axit

Câu 2: (1đ) Để khắc thủy tinh trước hết người ta phủ một lớp parafin (sáp) lên mặt thủy tinh

khắc chữ hoặc hình trang trí lên đó, rắc bột canxiflorua lên phần khắc sau đó nhỏ vài giọt axit sunfuric đặc vào chỗ khắc Giải thích và viết phương trình phản ứng xảy ra

Câu 3 (1đ) Có 4 dd đựng trong 4 lọ mất nhãn là: (NH4)2SO4; Na2SO4; KOH; NH4Cl Trình

bày phương pháp nhận biết các chất trên

Câu 4 (1đ) Trộn 200 ml dung dịch chứa HCl 0,01M và H2SO4 0,025M với 300 ml dung dịch

chứa NaOH 0,015M và Ba(OH)2 0,02M thu được 500 ml dd Y Tính pH của dd Y

Câu 5 (1đ) Lấy 300 ml dung dịch chứa HNO3 0,01M và H2SO4 0,02M đem phản ứng với

200 ml dung dịch chứa KOH 0,01M và Ba(OH)2 0,02M thu được m gam kết tủa Tính m?

Câu 6 (1đ) Hòa tan 2,4 gam kim loại X vào dung dịch HNO3 dư thu được 0,448 lít khí Nitơ ở

ĐKTC ( giả sử phản ứng chỉ tạo ra khí N2 duy nhất) Xác định X

Câu 7 (1đ) 30 gam hỗn hợp gồm Al và Cu đem hòa tan hoàn toàn vào dd Axit nitric được

dung dịch A, cho dung dịch A tác dụng với dd amoniăc dư, sau khi phản ứng xong thu được 15,6 gam kết tủa Tìm khối lượng đồng trong hỗn hợp ( không viết phản ứng của hỗn hợp với HNO3)

Câu 8 (1đ) Hoàn thành dãy chuyển hóa, ghi rõ điều kiện nếu có

Axit photphoric Canxi photphat Photpho điphotpho pentoxit Câu 9 (1đ) Hãy lập dãy chuyển hóa thể hiện mối quan hệ giữa các chất sau Ca(HCO3)2,

NaHCO3, Na2CO3, C, CO, CO2, CaCO3

Câu 10 (1đ) Nung hoàn toàn 52,8 gam hỗn hợp gồm đồng (II) nitơrat và bạc nitơrat với tỉ lệ

mol tương ứng là 1:2 hãy tính thể tích điều kiện chuẩn của hỗn hợp khí thu được

ĐỀ 12

KIỂM TRA HỌC KÌ 1– Môn Hóa học – Lớp 11 Câu 1 (2 điểm) Viết phương trình thực hiện chuỗi chuyển hoá

SiF4¬ ( ( 9 SiO2→( ( 1 Na2SiO3 →( 2(

( 7( Na2CO3 →( 3( BaCO3 →( 4( CO2→( 5(

( 8( NaHCO3

→( 6( CaCO3

Câu 2 (2 điểm) Bằng phương pháp hoá học, hãy nhận biết các dung dịch mất nhãn đựng trong

các lọ riêng biệt sau: Na3PO4, Na2CO3, Na2SiO3, NaCl, NaNO3

Câu 3 (1 điểm) Dẫn 6,72 lít khí CO2 (đktc) đi qua m gam dung dịch Ba(OH)2 15% Sau phản

ứng, lọc tách kết tủa, thu được phần nước lọc Đem đun nóng phần nước lọc này, thu được 14,775 gam kết tủa nữa Tính m

Câu 4 (1 điểm) Cho V (lít) CO2 (đktc) tác dụng với 150ml dd Ca(OH)2 0,2M thu được 2g kết

tủa và dd A Tính V

Câu 5 (1 điểm) Cho từ từ 200ml dung dịch HCl 1,75M vào 200ml dd chứa K2CO3 1M và

NaHCO3 0,5M Tính thể tích khí CO2 thu được (đktc) sau phản ứng

Trang 10

Câu 6 (1 điểm) Oxi hóa hoàn toàn 9,25 gam một hợp chất hữu cơ A bằng một lượng khí oxi

vừa đủ thu được hỗn hợp sản phẩm khí và hơi Dẫn toàn bộ hỗn hợp cháy qua bình 1 đựng CaCl2 khan, bình 2 đựng Ca(OH)2 lấy dư thấy khối lượng bình 1 tăng 11,25 gam và khối lượng bình 2 tăng 22 gam Biết trong cùng điều kiện, 11,1 gam chất A chiếm thể tích bằng thể tích của 4,8 gam khí oxi Xác định CTPT của A

Câu 7 (1 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 125 cm3 một hợp chất hữu cơ Y với 1250 cm3 khí oxi lấy

dư Sau phản ứng thu được 1500 cm3 hỗn hợp các khí và hơi Làm lạnh hỗn hợp còn 1000 cm3 Dẫn hỗn hợp còn lại đi qua KOH dư thấy thoát ra 125 cm3 một khí Biết các khí đo ở cùng điều kiện Xác định CTPT của Y

Câu 8 (1 điểm) Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp

NaOH 0,06M và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là bao nhiêu?

ĐỀ 13

KIỂM TRA HỌC KỲ 1 LỚP 11 Câu 1: (3 điểm) Hoàn thành phương trình phân tử và viết phương trình ion thu gọn (nếu có)

của các phản ứng hóa học sau:

a CaCO3 + ? → CaCl2 + … c (NH4)2SO4 + BaCl2 → …

b Na3PO4 + ? → Ag3PO4 + …

Câu 2: (2 điểm) Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch mất nhãn đựng trong

bốn lọ riêng biệt sau: Na3PO4, K2CO3, NH4NO3 và NaNO3

Câu 3: (2 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 8,9 gam hợp chất hữu cơ A thu được 6,72 lít khí CO2, 1,12

lít khí N2 và 6,3 gam nước Các thể tích khí đo ở đktc Biết tỉ khối hơi của A so với oxi là 2,78125

a Xác định công thức đơn giản nhất

b Tìm công thức phân tử của A

Câu 4: (3 điểm) Khi hòa tan hoàn toàn 3,27 gam hổn hợp X gồm Al và Cu bằng một lượng vừa

đủ 500ml dung dịch HNO3 thì thu được 1,568 lít khí NO (duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y

Cô cạn dung dịch Y thu được muối khan, tiếp tục nung nóng thu được hh khí Z

a Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hổn hợp (1,5 điểm)

b Tính nồng độ mol và pH của dung dịch axit HNO3 (0,5 điểm)

c Xác định thể tích hh khí Z thoát ra ở đktc (1 điểm)

ĐỀ 14

Sở GD – ĐT ĐỒNG THÁP KIỂM TRA HỌC KỲ 1 LỚP 11 NC

NĂM HỌC 2011-2012

Thời gian làm bài: 45 phút

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1( 2 điểm) : Viết các phương trình phân tử và ion rút gọn xảy ra (nếu có) giữa các cặp

chất sau trong dung dịch:

a) Na2SO4 + BaCl2 b) CaCO3 + HCl

c) Na2HPO4 + HCl d) MgSO4 + NaNO3

Câu 2 ( 2 điểm): Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch sau :

(NH4)2SO4, NH4NO3, KCl, KNO3

Câu 3 ( 2 điểm): Viết phương trình hóa học theo chuỗi phản ứng sau:

Ngày đăng: 13/03/2021, 10:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w