1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TUYỂN CHỌN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 8 KÌ II

94 1,5K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 4,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUYỂN CHỌN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 8 KÌ II TUYỂN CHỌN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 8 KÌ II TUYỂN CHỌN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 8 KÌ II TUYỂN CHỌN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 8 KÌ II TUYỂN CHỌN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 8 KÌ II TUYỂN CHỌN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 8 KÌ II TUYỂN CHỌN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 8 KÌ II TUYỂN CHỌN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 8 KÌ II

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ THI HKII

Toán 8 Năm học 2012 - 2013Mức Độ

ax + b = 0

Giải phương trình tích Đưa pt về dạng ax + b = 0 rồi giải Giải phương trình chứa ẩn

ở mẫu

Số câu

Số điểm- Tỉ lệ

1 1,0

1 0,5

2 2,0

1 1,0

5 4,5 đ=45%

Chương IV: Bất

phương trình bậc

nhất một ẩn

- Vận dụng được hai quy tắc biến đổi bất phương trình

Giải bất phương trình đưa về dạng

ax + b > 0 ,

ax + b < 0

Vận dụng quy tắc nhân với một số để biến đổi bất phương trình

Số câu

Số điểm- Tỉ lệ

1 0,5

1 0,5

1 0,5

3 1,5 đ=15%

Hình học

Chương III: Tam

giác đồng dạng

Biết và vận dụng được định lí Ta – lét trong tam giác

để tính độ dài

- Biết tính được tỉ

số, áp dụng vào tính chất đường phân giác của tam giác

- Biết tính độ dài của các đoạn thẳng, áp dụng định lý pytago , tính chất của dãy tỉ

số bằng nhau

Chứng minh hai tam giác đồng dạng và tính tỉ số diện tích hai tam giác

Số câu

đ=40% Tổng số câu

Tổng số điểm 1 1,0 10% 4 3,5 35% 4 3,0 30% 3 2,5 25% 12 10,0đ=

100%

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

Năm học 2013 -2014 MÔN TOÁN (KHỐI 8)

Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát đề ) Câu 1 : (3,5 điểm )

Giải các phương trình sau :

c) Kẻ đường cao AH (H BC∈ ).Tính AHB

CHA

SS

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

TOÁN 8 HK2 Năm học 2013 – 2014

(2 1)( 1) 5( 1)( 1)( 1)( 1) ( 1)( 1)(2 1)( 1) 5( 1)( 1)

(3 ) (12 4) 0(3 1) 4(3 1) 0(3 1)( 4) 01

; 43

0.250.25

Vậy S = {x x>3}

0.250.25

Trang 4

DH

2 1

Trang 5

AHB CHA

Chú ý: Học sinh giải cách khác và đúng chấm tròn điểm

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 3điểm )

Câu 1 Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?

kk

-3 0

2 1

Trang 6

5cm 5cm

C'

B' A'

4cm C

B A

Câu 10: Một hình hộp chữ nhật có kích thước 3 x 4 x 5 (cm) thì diện tích xung quanh và thể tích của nó

Câu 11 Cho ABC có M∈AB và AM =1

3AB, vẽ MN//BC, N∈AC Biết MN = 2cm, thì BC bằng:

A 6cm B 4cm C 8cm D 10cm

Câu 12: Cho hình lăng trụ đứng với các kính thước như hình vẽ Diện tích xung quanh của hình lăng trụ

đó là:

A 60cm2 B 36cm2 C 40cm2 D 72cm2

II TỰ LUẬN: ( 7 điểm)

Bài 1: (2điểm) Giải các phương trình sau:

……… Hết ………

http://123doc.org/trang - ca - nhan - 165450 - nguyen - van - chuyen.htm

6

Trang 7

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN 8 - HK 2

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 3 điểm )

Khoanh tròn đúng mỗi câu 0,25 điểm

Câu 1-C; Câu 2-D;

II TỰ LUẬN: ( 7 điểm )

+ + − =+ (1)

ĐKXĐ : x ≠ -1 và x ≠ 0 (1) ⇒ x(x + 3) + (x + 1)(x – 2) = 2x(x + 1)

⇔ x2 + 3x + x2 – 2x + x – 2 = 2x2 + 2x

⇔ 0.x = 2 (Vô nghiệm) Vậy S = ∅

0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ

201

x x

Vậy S ={−19;21}

0,25đ

0, 25đ0,25đ0,25đ

Trang 8

(1đ)

3 1 2 55

0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ

3

(1,25đ)

Gọi khoảng cách giữa hai bến A và B là x ( km), ĐK: x > 0

Khi đĩ: Vận tốc của ca nơ đi từ A đến B là :

5

x

(km/h)Vận tốc của ca nơ đi từ B đến A là :

7

x

(km/h)Theo đề ra ta cĩ phương trình: 3 3

0,25đ0,25đ0,25đ

ABD ACB (gt)=

ABD

⇒ ∆ ∆ACB (g.g)

0,25đ0,25đ0,5đ

Câu 4b)

(0,75đ)

a) ∆ABD ACB∆ (chứng minh câu a)

)cm( 14

2AC

ABAD

AC

ABABAD

2 2

0,25đ0,25đ0,25đ

Câu 4c)

(0,75 đ)

b) Ta cĩ ABD ACB∆ (chứng minh câu a)

CBˆABDˆ

ABH ADE

http://123doc.org/trang - ca - nhan - 165450 - nguyen - van - chuyen.htm

Trang 9

* Chú ý:

- Mọi cách giải khác đúng đều cho điểm tối đa của phần đó

- Điểm toàn bài làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất

KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN: TOÁN – LỚP 8

Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (5điểm)

Câu 1: ( 3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng:

A

Trang 10

11/ Một hình hộp chữ nhật có các kích thước là 6cm ; 8cm ; 12cm Vậy thể tích của hình hộp chữ nhật là :

A 192 cm3 B 576 cm3 C 336 cm3 D 288 cm3

HS không làm bài vào phần gạch chéo này

12/ Cho hình lăng trụ đứng đáy tam giác có kích thước 3 cm, 4 cm, 5cm và chiều cao 6cm Thể tích của nó là:

A 36 cm3 B 360 cm3 C 60 cm3 D 600 cm3

Câu 2: ( 1 điểm) điền các số vào chỗ trống để hoàn thành các câu :

1/ Diện tích toàn phần của một hình lập phương là 216 cm2 thì thể tích của nó là

2/ Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0, ta phải bất phương trình nếu số đó là số âm

3/ Cho ∆ABC có AB = 2 cm, AC = 3 cm, BC = 4 cm Một đường thẳng song song với BC cắt 2 cạnh

AB, AC lần lượt tại M, N sao cho BM = AN Độ dài MN là:……… (cm)

4/ Cho ∆ABC ∆DEF tỉ số đồng dạng là

2 Tam giác cân này có góc ở đỉnh bằng góc ở đỉnh tam giác cân kia thì hai tam giác cân này đồng dạng.

II/ TỰ LUẬN : ( 5 điểm)

Bài1 (0,75điểm) Giải phương trình sau:

Bài3 (1,5điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình :

Một ô tô đi từ A đến B rồi quay về A ngay Thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 1 giờ Tính độ dài quãng đường AB Biết vận tốc lúc đi là 60km/h và vận tốc lúc về là 40km/h

Bài4 (2 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, AD = 6cm.

a Tính BD

http://123doc.org/trang - ca - nhan - 165450 - nguyen - van - chuyen.htm

10

Trang 11

b Hạ AH  BD ( H  BD), Chứng minh tam giác DHA đồng dạng với tam giác DAB.

c Tính AH

d Tính diện tích tứ giác AHCB

ĐÁP ÁN –BIỂU ĐIỂM:

KIỂM TRA HỌC KỲ II Môn : Toán 8

I/ TRẮC NGHIỆM: ( 5 điểm )

Câu 1: (3đ) mỗi câu 0,25 điểm

Câu2 (1đ) Điền đúng mỗi câu ghi 0,25đ

1 216 cm3 2 đổi chiều 3 1,6 ( hoặc 8

5) 4

49

Câu3 (0,5 đ) Nối đúng mỗi câu ghi 0,25 điểm

0,25đ0,25đ0,25đ

0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ

Trang 12

2 = AB2 + AD2

Tính được BD = 10 cm 0,25đ0,25đ

b) (0,5đ) Chỉ ra được hai tam giác vuông có góc ·ADH chung

Kết luận được hai tam giác đó đồng dạng

0,25đ0,25đ

c) (0,5đ) Viết được hệ thức AH AB = AD BD

Tính được AH = 4,8 cm

0,25đ0,25đ

d) (0,5đ) Hạ CK ⊥ DB

Chứng minh CK = AH hoặc tính CK = 4,8 cm Tính được diện tích tứ giác AHCB là

2.SAHB = AH.HB = 4,8.6,4 = 30,72cm2

0,25đ0,25đ

* Chú ý:

Mọi cách giải khác đúng đều cho điểm tối đa của phần đó

Điểm toàn bài làm tròn đến chữ số thập thứ nhất

ĐỀ THI HỌC KỲ II- NĂM HỌC 2013-2014

MÔN: TOÁN 8Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Phần I- Trắc nghiệm (2điểm):

Hãy chọn một chữ cái đứng trước đáp án đúng nhất và viết vào bài làm.

Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình

Trang 13

5cm 5cm

C'

B' A'

4cm C

B A

Câu 5 Hình vẽ bên biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào: ///////////////////[

=

Câu 9: VABC đồng dạng với VDEF theo tỉ số đồng dạng k1, VDEF đồng dạng với VMNP theo

tỉ số đồng dạng k2 VMNP đồng dạng với VABC theo tỉ số đồng dạng nào?

Câu 10: Một hình hộp chữ nhật có kích thước 3 x 4 x 5 (cm) thì diện tích xung quanh và thể tích

Câu 11 Cho ABC có M∈AB và AM =1

3AB, vẽ MN//BC, N∈AC Biết MN = 2cm, thì BC bằng:

Phần II- Tự luận (7.0 điểm):

Câu 13 (1,5đ): Giải các phương trình sau:

Câu 14 (1,5đ): Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 40 km/h, đến B ô tô nghỉ 1 giờ để dỡ hàng,

rồi quay trở về A với vận tốc 60 km/h, thời gian cả đi lẫn về (kể cả thời gian nghỉ ở B) là 5 giờ

30 phút Tính quãng đường AB?

Câu 15 (2,5đ): Cho góc nhọn ·xOy, trên tia Ox lấy hai điểm D và A sao cho OD = 3cm, OA = 8cm; trên tia Oy lấy hai điểm B và C sao cho OB = 4cm, OC = 6cm

a) Chứng minh VOAB đồng dạng với VOCD

b) Gọi M là giao điểm của AB với CD, chứng minh MA.MB = MC.MD

c) Cho biết tổng chu vi của VOAB và VOCD là 38,5cm Tính độ dài các đoạn thẳng AB và CD?

Trang 14

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG

Trang 15

MA.MB MC.MMB

D

DMC

OAB

OAB OC

OC OCD

Trang 16

3cm

5cm C

B A

E F

Họ và tên HS : ………

Lớp : …… Thời gian : 90 phút

Đề chính thức (không kể thời gian phát đề )

Chữ kí giám thị Chữ kí giám khảo Điểm bằng số Điểm bằng chữ Nhận xét

GT1:……… GK1:………

GT2:……… GK2:………

Bài 1: (0,5 điểm ) Hãy xét xem x=−1 có là nghiệm của phương trình 4x−1=3x−2 không?

Bài 2: (1 điểm) Giải phương trình:

a) 7+ = −x 11 3x b) 2x1 3 x(2x3 3) =5x

Bài 3: (1 điểm ) Một ca nô xuôi dòng từ A đến bến B mất 4 giờ và ngược dòng từ B về bến A

mất 5 giờ Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết rằng vận tốc của dòng nước là 2 km/h

Bài 4 : (0,5 điểm) Cho a < b Chứng minh: 3a +1 < 3b + 1

Bài 5 : (1,0 điểm) Giải bất phương trình:

Cho tam giác ABC như hình vẽ (B’C’// BC)

a) Viết các cặp đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ

b) Nêu tên cặp tam giác đồng dạng

Bài 8: (2,0 điểm)

Cho hình vẽ bên, biết ·EBA BDC= · Biết độ dài các đoạn thẳng

AE = 12cm, AB = 10cm, BC = 15cm

a) Tính CD

b) Chứng minh tam giác BED vuông

c) Tính tỉ số diện tích của tam giác ABE và diện tích tam giác CDB (1 điểm)

Bài 9: (2,0 điểm) Cho hình vẽ bên dưới

http://123doc.org/trang - ca - nhan - 165450 - nguyen - van - chuyen.htm

16

Trang 17

a) Tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng ABCDEF.

b) Tính thể tích của hình lăng trụ đứng ABCDEF

0,25điểm0,25điểm

5

x

(km/h) Theo bài ra ta có pt:

4

x

= 5

x

+2 ⇔x = 40

Vậy AB = 40 km

0,25điểm 0,25điểm 0,25điểm0,25điểm

0,25điểm0,25điểm

0,25điểm0,25điểm

6 Diện tích con đường đi là: 50.120 = 6 000 mDiện tích phần đất còn lại là: 150.120 – 6 000 = 12 000 m2 2 0,5 điểm

AB

Trang 18

H G

F E

C

B A

1.2.3 32

Câu 2 Khẳng định nào “đúng” ?

A Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau B Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau

C Hai tam giác cân luôn đồng dạng với nhau D Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau

Câu 3: Tỉ số của hai đoạn thẳng AB = 2dm và CD = 10 cm là:

Câu 4 Giá trị x = -3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây :

AC

AB DC

AB

AC DC

DB

DC AC

AB =

Câu 6 Điều kiện xác định của phương trình 21

3

2x 1= −x+ là :

Câu 9: Cho hình lăng trụ đứng, đáy là tam giác vuông

cùng các kích thước đã biết trên hình vẽ (hình 02)

Diện tích toàn phần của hình lăng trụ đã cho là:

43

5

2 −

=+

+

x x

Trang 19

2/9 0

b) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

Bài 3: (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm Kẻ đường cao AH.

a) Chứng minh: ∆ABC và ∆HBA đồng dạng với nhau

53 45

55 43

57 41

59

=

− +

− +

− +

− +

BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ II TOÁN 8 I.TRẮC NGHIỆM: (2,5 điểm ) Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5 điểm

+

x x

Thời gian lúc đi : x

40 giờ Thời gian lúc về:

Trang 20

a) Xét ∆ABC và ∆HBA có : µA H 90= =µ 0 ; µB là góc chung

Vậy ∆ABC ∆HBA (g.g)

b) Ta có : ·BAH ACB=· ( cùng phụ góc ABC)

Xét ∆ABH và ∆ACH có :

AHB AHC 90= = ; ·BAH ACB=· (chứng minh trên)

Vậy ∆ABH ∆CAH (g.g)

MÔN : TOÁN 8 ( Thời gian 90 phút)

Câu 1: (1,5đ)Giải các phương trình sau:

b/ Tính diện tích xung quanh của lăng trụ đứng

Câu 4 (2,0đ).Tính độ dài trên hình vẽ bên.

Trang 21

Tổng số học sinh tiên tiến của hai khối 7 và 8 là 270 em Tính số học sinh tiên tiến của mỗikhối, biết rằng 34 số học sinh tiên tiến của khối 7 bằng 60% số học sinh tiên tiến của khối 8

Câu 6: (2,0đ)

Cho hình thang ABCD ( AB//CD) Biết AB = 2cm, BD = 4cm, DC = 8cm

a) Chứng minh tam giác ABD đồng dạng với tam giác BDC

b) Tính số đo góc ABC , biết ·ADB=400

Câu 7: (0,5 đ) Giải phương trình: x− =3 4x+9

2001 2009 2017 2012 2006 2022

x− + x− + x+ = x + x− +x+

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011

MÔN : TOÁN 8

Trang 22

http://123doc.org/trang - ca - nhan - 165450 - nguyen - van - chuyen.htm

22

(1,5đ)  -5x = -10

 x = 2 Vậy S2={2}

0.250.25b/(x – 3)(2x + 8) = 0

- Tính được BC = 5

- Sxq= 2p.h =12.10 = 120 cm2

0.250.250.25

4

(2,0đ) Hình1:Vì BD là phân giác nên ta có:

AD AB

DC = BC => Dc = 4,5

Hình2: Vì MN // BC theo hq định lý Ta lét ta có:AM MN

AB = BC

=> MN = 4,5

0.50.5

0.50.5

=> ABC 180· = 0−DCB· =1400

0.250.25

Trang 24

TRƯỜNG THCS PHƯỚC CÁT I

ĐỀ KIỂM TRACHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011

MÔN : Toán 8 ( Thời gian 90 phút) Đề2

Câu 1: (1.5đ)Giải các phương trình sau:

a/ 15 - 5x = 4x - 8 b/ (x – 3) (5x – 6) = 0 c/ 2

9

3733

1

x

x x

x x

Trang 25

b/ Giải và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình:

6

312

14

b/ Tính diện tích tồn phần của hình chĩp

Câu 4 (1.0đ).Tính độ dài trên hình vẽ bên.

bằng 2/3 số lượng gạo trong bao thứ hai Hỏi lúc đầu mỗi bao chứa bao nhiêu kg gạo?

Câu 6: (1 đ)Cho biểu thức:

2 2

A=

4

x x x

− a/ Tìm ĐKXĐ của A

b/ Rút gọn A và tính giá trị của A với x bằng -1?

Câu 7:(1đ)Cho tam giác ABC biết AB= 5cm ; AC =10cm ; BC = 12cm.Trên AB và AC lần lượt lấy E

và F sao cho AE= 2cm; AF = 4cm

a/ Tính EF

b/ Tính tỉ số chu vi và tỉ số diện tích của tam giác AEF và tam giác ABC

c/ BF và CE cắt nhau tại I CMR: IE.IB= IF.IC

Câu 8: (1.5đ)

Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH

a) CMR : ∆HAB ∆HCAb) Cho AB = 15cm, AC = 20cm Tính BC, AHc) Gọi M là trung điểm của BH, N là trung điểm của AH CMR : CN vuông góc AM

Câu 9: (0.5 đ) Giải phương trình:−4x =6x+8

Câu 10: (0.5 đ)Cho biểu thức A = 7 82

1

x x

−+ Hãy tìm giá trị của x để biểu thức A dương.

 Hết 

TRƯỜNG THCS PHƯỚC CÁT I

ĐỀ KIỂM TRACHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011

MƠN : Tốn 8 ( Thời gian 90 phút)

235

4+ + < −

x

Trang 26

Cõu 3: (1 đ).Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy AB=10cm, cạnh bờn SB = 13cm.

a/ Tớnh trung đoạn SI

b/ Tớnh diện tớch toàn phần của hỡnh chúp

Cõu 5: (1,0 đ)Tổng số học sinh của hai lớp 8A và 8B là 78 em Nếu chuyển 2 em t lớp 8A

qua lớp 8B thỡ số học sinh của hai lớp bằng nhau Tớnh số học sinh của mỗi lớp?

a/ Chứng minh CMN đồng dạng với CAB , suy ra CM.AB = MN.CA

b/ Tớnh MN c/ Tớnh tỉ số diện tớch của CMN và diện tớch CAB

Cõu 9: (0.5 đ) Giải phương trỡnh: x+5 =3x–2

Cõu 10: (0.5 đ)Cho A =

8x

5x

− Tỡm giỏ trị của x để A dương

 Hết 

ĐỀ KIỂM TRACHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011

MễN : Toỏn 8 ( Thời gian 90 phỳt)

235

4+ + < −

x

Cõu 3: (1 đ)Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy AB=10cm, cạnh bờn SB = 13cm.

a/ Tớnh trung đoạn SI

b/ Tớnh diện tớch toàn phần của hỡnh chúp

Trang 27

b) Cho hỡnh hộp chữ nhật cú cỏc kớch thước là 3 cm;

4 cm; 5cm Tớnh diện tớch xung quanh và thể tớch của

hỡnh hộp chữ nhật đú

Cõu 5: (1,0 đ): Hai thựng dầu A và B cú tất cả 100 lớt Nếu chuyển từ thựng A qua thựng B 18

lớt thỡ số lượng dầu ở hai thựng bằng nhau Tớnh số lượng dầu ở mỗi thựng lỳc đầu

Cõu 6: (1 đ) a/ Chứng minh rằng : 2x2 +4x +3 > 0 với mọi x

b/ Tỡm GTLN của A = 3 42

1

x x

−+

Cõu 7:(1đ)Cho hỡnh chữ nhật ABCD cú AB = 8cm, BC = 6cm Vẽ đường cao AH của tam giỏc

Cho ABC vuụng tại A cú AB = 9cm ; BC = 15cm Lấy M thuộc BC sao cho CM = 4cm , vẽ

Mx vuụng gúc với BC cắt AC tại N

a/ Chứng minh CMN đồng dạng với CAB , suy ra CM.AB = MN.CA

b/ Tớnh MN c/ Tớnh tỉ số diện tớch của CMN và diện tớch CAB

Cõu 9: Một lăng trụ đứng cú chiều cao 6 cm, đỏy là tam giỏc vuụng cú hai cạnh gúc vuụng lần

lượt là 3cm và 4 cm

1) Tỡm diện tớch xung quanh của hỡnh lăng trụ 2) Tỡm thể tớch của hỡnh lăng trụ

Cõu 10: Cho ∆ABC cú AB=12cm , AC= 15cm , BC = 16cm Trờn cạnh AB lấy điểm M sao cho

AM =3cm Từ M kẻ đường thẳng song song với BC cắt AC tại N , cắt trung tuyến AI tại K a/ Tớnh độ dài MN

b/ Chứng minh K là trung điểm của MN

c/ Trờn tia MN lấy điểm P sao cho MP= 8cm Nối PI cắt AC tại Q

C/minh QIC đồng dạng với AMN

 Hết 

ĐỀ KIỂM TRACHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011

MễN : Toỏn 8 ( Thời gian 90 phỳt) Đề5

Cõu 1: (1.5đ)Giải cỏc phương trỡnh sau:

Cõu 3: (1 đ)Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy AB=8cm, cạnh bờn SB = 5cm.

a/ Tớnh trung đoạn SI

b/ Tớnh diện tớch toàn phần của hỡnh chúp

Trang 28

Câu 5: (1,0 đ): Hai thùng dầu A và B có tất cả 120 lít Nếu chuyển từ thùng A qua thùng B 28

lít thì số lượng dầu ở hai thùng bằng nhau Tính số lượng dầu ở mỗi thùng lúc đầu

Câu 6: (1 đ) a/ Chứng minh rằng : A = 4x -x2 - 3 < 0 với mọi x Rồi tìm GTLN của A

Câu 7:(1đ)Cho ABC vuông tại A có AB = 9cm ; BC = 15cm Lấy M thuộc BC sao cho

CM = 4cm , vẽ Mx vuông góc với BC cắt AC tại N

a/ Chứng minh CMN đồng dạng với CAB

b/ Tính MN c/ Tính tỉ số diện tích của CMN và diện tích CAB

Câu 8: (1.5đ)

Cho ABC vuông tại A có AB = 9cm ; BC = 15cm Lấy M thuộc BC sao cho CM = 4cm , vẽ

Mx vuông góc với BC cắt AC tại N

a/ Chứng minh CMN đồng dạng với CAB , suy ra CM.AB = MN.CA

b/ Tính MN c/ Tính tỉ số diện tích của CMN và diện tích CAB

Câu 9: Cho ∆ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm Đường cao AH và phân giác BD cắt nhau tại I ( H ∈ BC và D ∈ AC )

x332x

1

=+

Trang 29

Bài1: Cho biểu thức:

Bài 2: ( 2 điểm): a) Giải phương trình:

)2)(

1(

1132

11

2

−+

b)Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số:

6

11x2

3x

2 − > −

Bài 3: ( 2 điểm):

Một tổ theo kế hoạch mỗi ngày phải trồng 300 cây xanh Khi thực hiện, mỗi ngày tổ đã trồng thêm

100 cây xanh, do đó tổ đã hoàn thành trước kế hoạch 1 ngày và còn trồng thêm được 600 cây xanh Hỏi theo kế hoạch, tổ đó phải trồng bao nhiêu cây xanh?

Bài 4: (3,5 điểm): Cho hình thang cân ABCD có AB // CD và AB < CD, đường chéo BD vuông góc với

cạnh bên BC, đường cao BH

a) Chứng minh tam giác BDC và tam giác HBC đồng dạng

b) Cho BC = 6 cm; DC = 10 cm Tính độ dài đoạn thẳng HC , HD

c) Tính độ dài đoạn thẳng BH

c) Tính diện tích hình thang ABCD

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN 8 HỌC KÌ II I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm):- Mỗi câu đúng được 0, 25 điểm.

II/ PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Bài 1: ( 2 điểm):a) ĐKXĐ: x≠-1 ; x≠2 ( 0,25 điểm)

Qui đồng, khử mẫu, rút gọn, tìm được: x = 3 ( 0,5 điểm)

Giá trị x = 3 thoả mãn ĐKXĐ Vậy S = {3} ( 0,25 điểm)

Thực tế: Số ngày hoàn thành công việc là x -1 ( ngày) ( 0,25 điểm)

Số cây trồng được là 400 (x -1) cây) ( 0,25 điểm)

Vì thực tế số cây trồng được nhiều hơn kế hoạch là 600 nên ta có phương trình:

Trang 30

Vậy số cây tổ phải trồng theo kế hoạch là: 10 300 = 3000 ( cây) ( 0,25 điểm)

Cách khác: Gọi x là số cây mà tổ phải trồng theo kế hoạch (x nguyên dương)

400

600x300

Bài 2: ( 3 điểm)

a) Chứng minh được ∆ BDC ∽ ∆ HBC (0,5 điểm.)

b) Tính được HC = 3,6 cm; HD = 6,4 cm (0,75 điểm).c)∆ BHC ∽ ∆ DHB ( g –g) ( 0,25 điểm)

⇒ BH HC

DH =HB ⇒BH2 =HD.HC ⇒BH2= 6,4 3,6 = 64.36

100

1 ⇒ BH = 4,8( cm) ( 0,5 điểm)

d) Kẻ AK ⊥ DC Tứ giác ABHK là hình chữ nhật ⇒ AB = HK ( 0,25 điểm)

∆ ADK = ∆ BCH ( cạnh huyền – góc nhọn) suy ra: DK = HC = 3,6 cm ( 0,25 điểm)

⇒ AB = KH = 2,8 cm ( 0,25 điểm)

SABCD

)cm(72,302

8,4)

108,2(2

BH)

CDAB

BH)

CDAB

=

ĐỀ 16 THI HỌC KÌ II NĂN HỌC

Môn: Toán 8 thời gian 90phút.

I Phần trắc nghiệm(3 điểm) khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng.

Câu 1 Cho c < d và m = 0 Kết quả nào sau đây là đúng:

A c.m > d.m B c.m < d.m C c.m = d.m D Cả A,B,C đều sai.

Câu 2 Từ bất đẳng thức :(a b+ )2≥0 Bất đẳng thức nào sau đây là đúng:.

− − + Đièu kiện xác định của phương trình là:

A y = 3 B y = +3 C y = 3 D Với mọi giá trị của y

Câu 4 Cho bât phương trình x2 – x = 3x – 3 Tập nghiệm của của bất phương trình là:

A { 3 } B { 0; 1 } C { 1; 3} D Một kết quả khác.

Câu 5 Cho ΔABC có AB = 4 cm, BC = 6 cm, Bˆ 50= 0 và ΔMNP có MNP =9 cm,

MN = 6cm, M 50ˆ = 0 thì:

A ΔABC không đồng dạng với ΔMNP B ΔABC đồng dạng với ΔNMP

C ΔABC đồng dạng với ΔMNP D Một kết quả khác.

Câu 6 Cho ΔMNP đồng dạng ΔEGFphát biểu nào sau đây là sai:

A M=Eˆ ˆ B MN MP=

EG EF C NP EG=

MP FG D MN EG=

II Phần tự luận ( 7 điểm )

Bài 1 Giải các phương trình sau:

IBJ

B

Trang 31

Bài 2 Môt người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 15 km/h Lúc về, người

đó đi với vận tốc trung bình 12 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phùt Tính quảng đường AB.

Bài 3 ChoΔABC( ˆA 90= 0) , AB= 12 cm, AC = 16 cm Tia phân giác của góc A cát

BC tại D.

a Tính độ dài cạnh BC của tam giác.

b Tính độ dài các đoạn thẳng BD và CD.

c Tính chiều cao AH của tam giác.

Bài 4 Một hình chóp tứ giác đều S.ABCD có thể tích là 400 mm3 , độ dài cạnh đáy

10 mm.

Tính chiều cao hình chóp đều.

Bài 5 Cho a, b là hai số bất kì, chứng tỏ rằng : 2 2

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 8 HỌC KÌ II NĂM HỌC 2007 - 2008

I Phần trắc nghiệm (3 điểm) Làm đúng mổi câu được 0,5 điểm.

Câu 1: C Câu 2: C Câu 3: B Câu 4: C Câu 5: B Câu 6: C

II Phần tự luận ( 7 điểm )

Bài 1 1.5 điểm mỗt câu 0.75 điểm

Gọi x ( km ) là độ dài quảng đường AB Điều kiện x > 0 0,25 điểm

Thời gian đi từ A đến B

15

x

(h) Thời gian đi từ B đến A (h) 0,25 điểm

Vậy độ dài quảng đường AB là 45 km

Trang 32

(Thời gian làm bài 90 phút)

I Phần trắc nghiệm khách quan (2,0 điểm ):

Trong các câu có các lựa chọn A, B, C, D, em hãy viết lại câu trả lời đúng vào giấy kiểm tra:

Câu 1: Tập nghiệm của phơng trình x2 − x = 0 là

) 3 (

1 3 3

x x

II Phần tự luận (8,0 điểm)

http://123doc.org/trang - ca - nhan - 165450 - nguyen - van - chuyen.htm

32

Trang 33

a) Tìm điều kiện của x để giá trị của S xác định.

b) Rút gọn P c)Tính giá trị của S với x− =5 2

C©u 2:( 3,0 ®iÓm) Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh vµ bÊt ph¬ng tr×nh sau:

a) 2 x − 3 = 0 b)

3

5 5

x + < −

c)

) 2 )(

1 (

1 2

3 1

c, Gäi M lµ giao ®iÓm cña BE vµ CD Chøng minh r»ng ∆DBM : ∆ECM

híng dÉn chÊm bµi kiÓm tra häc kú iI

2 0 3

b)

15

5 25 15

9 3 3

5 5

8 < ⇔ <

VËy bÊt ph¬ng tr×nh cã tËp nghiÖm lµ S = { x / x < 2 }

0,50,250,25

Trang 34

1 (

1 2

3 1

2 2

2 3 1 3

1 3 3 2

) 2 )(

1 (

1 )

2 )(

1 (

) 3 3 )

2 )(

1 (

2

ktm x

x x

x x

x

x x

x x

x x

x x

0,25

Câu 2

( 1,0

điểm)

Gọi quãng đờng AB là x km ( x > 0)

Do đi từ A đến B với vận tốc 25 km/h nên thời gian lúc đi là

3

1 30

x x

Câu 3

( 3,0

điểm)

M A

B

C H

E D

a) Xét °ABH và ° AHD có :

AHB = ADH =900 BAH là góc chung

⇒ °ABH #° AHD (g.g).Vậy °ABH #° AHD

1,0b) Xét °AEH và ° HEC có :

AEH = CEH =900 , EAH = CHE (cùng phụ với AHE)

⇒ °AEH #° HEC (g.g) HE AE EC

EC

EH HE

http://123doc.org/trang - ca - nhan - 165450 - nguyen - van - chuyen.htm

34

Trang 35

Theo a) ta có °ABH #° AHD AD.AB AH2

AD

AH AH

AD = (cmt), CAB là góc chung

⇒ °ABE #° ACD (c.g.c)⇒ABE = ACD ( hai góc tơng ứng)Xét °DBM và ° ECM có :

ABE = ACD (cmt), DMB = EMC ( đối đỉnh)

⇒ °DBM #° ECM (g.g).Vậy °DBM #° ECM

0,250,250,25

10

0,250,25

* Chú ý : Học sinh làm theo cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa

ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè II MễN TOÁN LỚP 8

Trang 36

Bạn An đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc trung bình 15km/h Lúc về An giảm vận tốc 3km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 10 phút Tính quãng đường từ nhà An đến trường?.

( 3) ( 2)( 1) 2x( 1)3x+x 3x 2 2x 2x4x 2

1( D )2

Trang 37

1,0

0,5

3 Gọi quãng đường từ nhà bạn An đến trường là x (km), x>0

Thời gian An đi đến trường là

15

x h

Thời gian An đi từ trường về nhà là

12

x h

Đổi 10’ = 1/6h

12 15 6

xx =Giải PT được x = 10 (TMĐK)

Vậy quãng đường từ nhà An đến trường dài 10km

0,5

4b Áp dụng Định lý Py-Ta-Go vào tam giác vuông ABC tính được BC = 20cm

Từ (1) ta có BH = AB2/BC, tính được BH = 7,2cm

-Vì BK là phân giác góc ABC nên:

Trang 38

.-Nhân 2 vế của a < b+c với số dương a ta được a2 < ab+ac

Tương tự b2 < ba +bc , c2 < ca + cb , cộng từng vế các đẳng thức trên ta được

Có kĩ năng biến đổi tương đương

để đưa phương trình đã cho về dạng ax + b = 0

Nắm vững các bước giải bài toán bằng cách lập

phương trình

Chứng minh bất đẳng thức

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %

1 1,5

1 1

2 1,5

Vận dụng tam giác đồng dạng

để tính độ dài đoạn thẳng và

http://123doc.org/trang - ca - nhan - 165450 - nguyen - van - chuyen.htm

A'

D

C B A

Trang 39

minh được tam giác đồng dạng tính diện tích tam giác

4 Hình lăng trụ

đứng, hình chóp

đều

Áp dụng được công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng

3

2,5 25%

3

5,0 50%

1 1

10 %

9

10 đ 100%

PHÒNG GD& ĐT PHÙ MỸ ĐỀ THI HỌC KỲ II- NĂM HỌC 2013-2014

TRƯỜNG THCS MỸ QUANG MÔN: TOÁN 8

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) -

-Phần I- Trắc nghiệm (3,0 điểm):

Hãy chọn đáp án đúng và viết vào bài làm.

Câu 1 Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?

A 2 3 0

x− = ; B 2 1 0

3x− = ; C x2 + 3x = 0; D 0x + 1 = 0 Câu 2 Giá trị của m để phương trình 1

Câu 4: Điều kiện xác định của phương trình 2 1 ( 5 1)

MB

NANC

MB

NBNC

=

Câu 7: Tập nghiệm của phương trình (x2−4 x) ( 2+ =1) 0 là

Trang 40

Câu 10: Một hình lập phương có diện tích toàn phần là 2

216cm , thể tích của khối lập phương đó là

A 72cm3 B 36cm3 C 1296cm3 D 216cm3

Câu 11: VABC đồng dạng với VDEF theo tỉ số đồng dạng k1, VDEF đồng dạng với VMNP theo

tỉ số đồng dạng k2 VMNP đồng dạng với VABC theo tỉ số đồng dạng nào?

Câu 12: Một hình hộp chữ nhật có kích thước 3 x 4 x 5 (cm) thì diện tích xung quanh và thể tích

Phần II- Tự luận ( 7,0 điểm):

Câu 13 (1,5 đ): Giải các phương trình sau:

Câu 14 (1,5 đ): Một ôtô xuất phát từ A lúc 5h và dự định đi đến B lúc 12h cùng ngày Ôtô đi

hai phần ba đoạn đường đầu với vận tốc trung bình 40 km/h Để đến B đúng dự định ôtô phải tăng vận tốc thêm 10 km/h trên đoạn đường còn lại Tính độ dài quãng đường AB?

Câu 15 (2,5 đ): Cho hình thang ABCD vuông tại A và D có đường chéo DB vuông góc với

cạnh bên BC tại B, biết AD = 3 cm, AB = 4 cm

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

http://123doc.org/trang - ca - nhan - 165450 - nguyen - van - chuyen.htm

40

Ngày đăng: 29/07/2015, 16:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học - TUYỂN CHỌN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 8 KÌ II
Hình h ọc (Trang 1)
Câu 3. Hình vẽ bên biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào:      /////////////////// [ - TUYỂN CHỌN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 8 KÌ II
u 3. Hình vẽ bên biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào: /////////////////// [ (Trang 5)
10/ Hình chóp tứ giác đều có chiều cao h = 15cm và thể tích V = 120cm 3  thì diện tích đáy là: - TUYỂN CHỌN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 8 KÌ II
10 Hình chóp tứ giác đều có chiều cao h = 15cm và thể tích V = 120cm 3 thì diện tích đáy là: (Trang 9)
Câu 5. Hình vẽ bên biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào:      /////////////////// [ - TUYỂN CHỌN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 8 KÌ II
u 5. Hình vẽ bên biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào: /////////////////// [ (Trang 13)
Câu 7: Hình vẽ bên minh họa tập nghiệm của bất phương trình: - TUYỂN CHỌN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 8 KÌ II
u 7: Hình vẽ bên minh họa tập nghiệm của bất phương trình: (Trang 18)
Hình 1 : Tính  DC ?                                             Hình 2: MN//BC - TUYỂN CHỌN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 8 KÌ II
Hình 1 Tính DC ? Hình 2: MN//BC (Trang 25)
Câu 6: Hình sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào? - TUYỂN CHỌN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 8 KÌ II
u 6: Hình sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào? (Trang 28)
4. Hình lăng trụ - TUYỂN CHỌN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 8 KÌ II
4. Hình lăng trụ (Trang 39)
10/ Hình chóp tứ giác đều có chiều cao h = 15cm và thể tích V = 120cm 3  thì diện tích đáy là: - TUYỂN CHỌN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 8 KÌ II
10 Hình chóp tứ giác đều có chiều cao h = 15cm và thể tích V = 120cm 3 thì diện tích đáy là: (Trang 62)
Câu 3: Hình vẽ  sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình - TUYỂN CHỌN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 8 KÌ II
u 3: Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình (Trang 76)
Hình vẽ: - TUYỂN CHỌN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 8 KÌ II
Hình v ẽ: (Trang 83)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w