Bài giảng Suy tuyến giáp được biên soạn bởi BSNT. Hoàng Thanh Huyền với các nội dung đại cương về suy tuyến giáp; nguyên nhân và sinh lý bệnh suy tuyến giáp; triệu chứng suy tuyến giáp; chẩn đoán suy tuyến giáp; điều trị suy tuyến giáp.
Trang 1SUY TUYẾN GIÁP
BSNT HOÀNG THANH HUYỀN
Trang 3Mục tiêu
Trang 41 ĐẠI CƯƠNG
hormon tuyến giáp: thyroid
Bản chất: iod hóa tyrosin
Nguồn gốc: nang tuyến giáp
Tác dụng: mô đích là tất cả tế bào
biệt hóa tế bào não
Trang 51 ĐẠI CƯƠNG
hormon tuyến giáp: thyroid
Phát triển của cơ thể
Làm xương trưởng thành, cốt hóa ở trẻ
Phát triển não của bào thai và trẻ nhỏ trong vài năm đầu
Chuyển hóa tế bào: tăng chuyển hóa cơ sở 60-70%
Tăng tốc độ các phản ứng hóa học, tăng dị hóa thức ăn
Tăng số lượng và kích thước ty thể: tăng tạo ATP năng lượng dạng nhiệt
Tăng vận chuyển ion qua màng tế bào: hoạt hóa bơm Na-K-ATPase
Trang 61 ĐẠI CƯƠNG
hormon tuyến giáp: thyroid
Chuyển hóa glucid: tăng nhẹ đường huyết
Tăng hấp thu G ở ruột, phân giải glycogen, tạo G mới
Tăng thoái hóa G ở tế bào, tăng bài tiết Ins
Chuyển hóa lipid:
Tăng thoái hóa lipid ở mô mỡ, tăng oxy hóa acid béo tự do ở mô
Giảm Chol, PL, TG ở huyết tương: tăng bài xuất Chol qua mật; tăng số lượng Re gắn VLDL trên tế bào gan
Chuyển hóa protein: tăng aa máu
Tăng tổng hợp Pr ở giai đoạn phát triển
Tăng thoái hóa Pr ở giai đoạn trưởng thành
Trang 71 ĐẠI CƯƠNG
hormon tuyến giáp: thyroid
Chuyển hóa vitamin: tăng nhu cầu tiêu thụ
Tim mạch:
hóa tế bào tăng cung lượng tim
và giảm HATTr
Trang 81 ĐẠI CƯƠNG
hormon tuyến giáp: thyroid
Hệ thần kinh: phát triển về kích thước và chức năng và
hoạt động não bộ
Hệ cơ xương:
Tăng nhẹ hormon giáp: tăng cơ phản ứng
Tăng nhiều: yếu cơ do tăng thoái hóa pr Run cơ nhanh, nhẹ 10-15 l/p
Giảm: co cơ chậm, cơ giãn chậm sau khi co
Hệ sinh dục:
Nam: thiếu: mất dục tính Thừa: bất lực
Nữ: thiếu: băng kinh, đa kinh Thừa: ít kinh, giảm dục tính
Trang 91 ĐẠI CƯƠNG
hormon tuyến giáp: thyroid
Điều hòa bài tiết
T3, T4
tổng hợp T3, T4
Trang 10 Tác dụng: giảm calci máu
Giảm hoạt động của tế bào hủy xương, tăng lắng đọng
Ca ở xương
giảm hình thành tế bào hủy xương mới
Giảm hấp thu Ca ở ruột, giảm tái hấp thu Ca ở ống thận
Điều hòa bài tiết : calci máu tăng 10% tăng tiết 2-3 lần: yếu, ngắn
Trang 111 ĐẠI CƯƠNG
suy giáp
xuất hormon tuyến giáp tổn thương mô, rối loạn chuyển hóa
tăng theo tuổi
Trang 122 NGUYÊN NHÂN
Suy giáp tiên phát:
Suy bẩm sinh, thiếu iod
Viêm tuyến giáp lympho mạn tính (Hashimoto)
Điều trị: iod phóng xạ, tia xạ vùng cổ; cắt tuyến giáp, thuốc
Suy thứ phát: bệnh lý VDĐ, tuyến yên
Nguyên nhân khác:
đề kháng ngoại vi với Hormon tuyến giáp
Bất thường thụ thể với T4 ở tế bào
Trang 13của tế bào tuyến giáp giảm tổng hợp H
Trang 142 SINH LÝ BỆNH
hậu quả
Về chuyển hóa:
Giảm chuyển hóa cơ bản: giảm tiêu thụ oxy, giảm thân nhiệt
Giảm dị hóa lipid, tăng Chol máu
Giảm hấp thu G ở ruột hạ đường huyết
Tăng men cơ: CK, LDH, GOT, cơ bị thâm nhiễm
Biến đổi chung:
phù niêm: do thâm nhiễm mucopolysacarid, acid hyaluronic, chrondroitin, tăng tính thấm của mao mạch với albumin
Tổn thương lông tóc, cơ tim, tràn dịch màng tim, giảm nhu động ruột, giảm tiết erythropoietin
Trang 153 TRIỆU CHỨNG
lâm sàng: HC da, niêm mạc, lông tóc móng
sáp Phù mi mắt Gò má tím do giãn mao mạch
chân tay lạnh Gan bàn tay, chân vàng
giọng; ngủ ngáy; ù tai, nghe kém
Trang 163 TRIỆU CHỨNG
lâm sàng: HC giảm chuyển hóa
Thân nhiệt: sợ lạnh, hạ nhiệt độ
Tâm thần kinh: mệt mỏi, thờ ơ, khó tập trung, lãnh đạm, giảm nhu cầu và khả năng tình dục; trầm cảm
Tim mạch: nhịp chậm, HA thấp, cung lượng tim giảm, tràn
dịch màng tim, tim to (HA cao khi xơ vữa mạch)
Hô hấp: thở chậm, nông
Thần kinh cơ: yếu cơ, đau cơ, hay bị chuột rút; giả phì đại cơ
Thiếu máu: giảm tổng hợp Hb, thiếu Fe, thiếu Vit B9, B12
Tăng cân: dù ăn kém (giảm khi kèm STT, ĐTĐ)
Táo bón: giảm nhu động ruột
Thận: giảm mức lọc cầu thận
Trang 173 TRIỆU CHỨNG
lâm sàng: biểu hiện khác
sữa (thứ phát do tăng prolactin máu)
Trang 183 TRIỆU CHỨNG
lâm sàng
hoặc có nhiều xơ hóa (Hashimoto)
Trang 193 TRIỆU CHỨNG
Cận lâm sàng
Ảnh hưởng ngoại vi
Khác:
Ab (+) trong viêm tuyến giáp Hashimoto
Trang 204 CHẨN ĐOÁN
xác định
hoặc ngoài tuyến giáp, thứ phát
Trang 214 CHẨN ĐOÁN
nguyên nhân: Suy giáp tiên phát
theo tuổi, ant-TPO hoặc ant-TG thường cao, nhu mô tuyến bị phá hủy thay thế bởi tổ chức lympho
giáp tổng hợp
Trang 224 CHẨN ĐOÁN
nguyên nhân: Suy giáp thứ phát
thương, Sheehan, tia xạ
Trang 23nặng, ung thư, suy tim, điều trị hồi sức lâu ngày, suy dinh dưỡng
Trang 244 CHẨN ĐOÁN
biến chứng: hôn mê do suy giáp
Tiến triển chậm ở bệnh nhân suy giáp lớn tuổi không được điều trị Tiên lượng nặng
Triệu chứng:
Hôn mê yên tĩnh, từ từ, không có DHTKKT
Hạ thân nhiệt: có khi <30 độ
Thở chậm, khò khè, ngừng thở: ứ CO2, giảm O2
Nhịp tim chậm, HA giảm, TD màng tim (dịch nhiều protein)
Na máu giảm, Chol máu tăng, pr trong dịch não tủy tăng cao
Các triệu chứng sẽ hết khi dùng hormon tuyến giáp
Trang 254 CHẨN ĐOÁN
biến chứng: tim mạch
dài, rối loạn dẫn truyền nhĩ – thất, block
nhánh
Trang 265 ĐIỀU TRỊ
Nguyên tắc:
và BN có bệnh mạch vành
(L-T4): loại duy nhất còn dùng hiện nay
Dùng trước ăn sáng >30 phút, không dùng
cùng lúc với viên sắt, CaCO3
do suy giáp
Trang 275 ĐIỀU TRỊ
Bn trẻ, không có bệnh mạch vành
mcg/kg/ngày, tăng dần liều mỗi tuần đến đáp ứng
kích thích
Người có tuổi, nghi ngờ có bệnh mạch vành
atenolol 50 mg) + chẹn kênh Ca (nifedipin)
Trang 285 ĐIỀU TRỊ
Suy giáp thứ phát: như tiên phát; bắt đầu sau vài
ngày điều trị suy thượng thận bằng hydrocortison
Suy giáp cận lâm sàng: khởi đầu: 25-50 mcg/ngày
Trang 295 ĐIỀU TRỊ
Suy giáp ở PN có thai:
trung bình hoặc nặng: 25-50% trong nửa đầu thai kì
mang thai
Trang 305 ĐIỀU TRỊ
hôn mê do phù niêm
NaCl theo hướng dẫn của CVP
mcg/ngày hoặc OP qua sonde dạ dày
Trang 315 ĐIỀU TRỊ
theo dõi
Lâm sàng:
ngủ, gầy sút
Cận lâm sàng:
tháng 1-2 lần/năm
Trang 32Tóm tắt
tóc móng và hội chứng chuyển hóa
điều trị triệu chứng
điều trị cấp cứu
Trang 33Tham khảo
khoa 2012, bệnh viện Bạch Mai
hyperthyroidism and hypothyroidism Jama, 273 (10), 808-812.
Endocrinology Subspecialty Consult, Lippincott Williams & Wilkins,