1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng Suy tuyến giáp

33 47 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 373,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Suy tuyến giáp được biên soạn bởi BSNT. Hoàng Thanh Huyền với các nội dung đại cương về suy tuyến giáp; nguyên nhân và sinh lý bệnh suy tuyến giáp; triệu chứng suy tuyến giáp; chẩn đoán suy tuyến giáp; điều trị suy tuyến giáp.

Trang 1

SUY TUYẾN GIÁP

BSNT HOÀNG THANH HUYỀN

Trang 3

Mục tiêu

Trang 4

1 ĐẠI CƯƠNG

hormon tuyến giáp: thyroid

Bản chất: iod hóa tyrosin

Nguồn gốc: nang tuyến giáp

Tác dụng: mô đích là tất cả tế bào

biệt hóa tế bào não

Trang 5

1 ĐẠI CƯƠNG

hormon tuyến giáp: thyroid

Phát triển của cơ thể

 Làm xương trưởng thành, cốt hóa ở trẻ

 Phát triển não của bào thai và trẻ nhỏ trong vài năm đầu

Chuyển hóa tế bào: tăng chuyển hóa cơ sở 60-70%

 Tăng tốc độ các phản ứng hóa học, tăng dị hóa thức ăn

 Tăng số lượng và kích thước ty thể: tăng tạo ATP  năng lượng dạng nhiệt

 Tăng vận chuyển ion qua màng tế bào: hoạt hóa bơm Na-K-ATPase

Trang 6

1 ĐẠI CƯƠNG

hormon tuyến giáp: thyroid

Chuyển hóa glucid: tăng nhẹ đường huyết

 Tăng hấp thu G ở ruột, phân giải glycogen, tạo G mới

 Tăng thoái hóa G ở tế bào, tăng bài tiết Ins

Chuyển hóa lipid:

 Tăng thoái hóa lipid ở mô mỡ, tăng oxy hóa acid béo tự do ở mô

 Giảm Chol, PL, TG ở huyết tương: tăng bài xuất Chol qua mật; tăng số lượng Re gắn VLDL trên tế bào gan

Chuyển hóa protein: tăng aa máu

 Tăng tổng hợp Pr ở giai đoạn phát triển

 Tăng thoái hóa Pr ở giai đoạn trưởng thành

Trang 7

1 ĐẠI CƯƠNG

hormon tuyến giáp: thyroid

Chuyển hóa vitamin: tăng nhu cầu tiêu thụ

Tim mạch:

hóa tế bào  tăng cung lượng tim

và giảm HATTr

Trang 8

1 ĐẠI CƯƠNG

hormon tuyến giáp: thyroid

Hệ thần kinh: phát triển về kích thước và chức năng và

hoạt động não bộ

Hệ cơ xương:

 Tăng nhẹ hormon giáp: tăng cơ phản ứng

 Tăng nhiều: yếu cơ do tăng thoái hóa pr Run cơ nhanh, nhẹ 10-15 l/p

 Giảm: co cơ chậm, cơ giãn chậm sau khi co

Hệ sinh dục:

 Nam: thiếu: mất dục tính Thừa: bất lực

 Nữ: thiếu: băng kinh, đa kinh Thừa: ít kinh, giảm dục tính

Trang 9

1 ĐẠI CƯƠNG

hormon tuyến giáp: thyroid

Điều hòa bài tiết

T3, T4

tổng hợp T3, T4

Trang 10

Tác dụng: giảm calci máu

 Giảm hoạt động của tế bào hủy xương, tăng lắng đọng

Ca ở xương

 giảm hình thành tế bào hủy xương mới

 Giảm hấp thu Ca ở ruột, giảm tái hấp thu Ca ở ống thận

Điều hòa bài tiết : calci máu tăng 10%  tăng tiết 2-3 lần: yếu, ngắn

Trang 11

1 ĐẠI CƯƠNG

suy giáp

xuất hormon tuyến giáp  tổn thương mô, rối loạn chuyển hóa

tăng theo tuổi

Trang 12

2 NGUYÊN NHÂN

Suy giáp tiên phát:

 Suy bẩm sinh, thiếu iod

 Viêm tuyến giáp lympho mạn tính (Hashimoto)

 Điều trị: iod phóng xạ, tia xạ vùng cổ; cắt tuyến giáp, thuốc

Suy thứ phát: bệnh lý VDĐ, tuyến yên

Nguyên nhân khác:

 đề kháng ngoại vi với Hormon tuyến giáp

 Bất thường thụ thể với T4 ở tế bào

Trang 13

của tế bào tuyến giáp  giảm tổng hợp H

Trang 14

2 SINH LÝ BỆNH

hậu quả

Về chuyển hóa:

 Giảm chuyển hóa cơ bản: giảm tiêu thụ oxy, giảm thân nhiệt

 Giảm dị hóa lipid, tăng Chol máu

 Giảm hấp thu G ở ruột  hạ đường huyết

 Tăng men cơ: CK, LDH, GOT, cơ bị thâm nhiễm

Biến đổi chung:

 phù niêm: do thâm nhiễm mucopolysacarid, acid hyaluronic, chrondroitin, tăng tính thấm của mao mạch với albumin

 Tổn thương lông tóc, cơ tim, tràn dịch màng tim, giảm nhu động ruột, giảm tiết erythropoietin

Trang 15

3 TRIỆU CHỨNG

lâm sàng: HC da, niêm mạc, lông tóc móng

sáp Phù mi mắt Gò má tím do giãn mao mạch

chân tay lạnh Gan bàn tay, chân vàng

giọng; ngủ ngáy; ù tai, nghe kém

Trang 16

3 TRIỆU CHỨNG

lâm sàng: HC giảm chuyển hóa

 Thân nhiệt: sợ lạnh, hạ nhiệt độ

 Tâm thần kinh: mệt mỏi, thờ ơ, khó tập trung, lãnh đạm, giảm nhu cầu và khả năng tình dục; trầm cảm

 Tim mạch: nhịp chậm, HA thấp, cung lượng tim giảm, tràn

dịch màng tim, tim to (HA cao khi xơ vữa mạch)

 Hô hấp: thở chậm, nông

 Thần kinh cơ: yếu cơ, đau cơ, hay bị chuột rút; giả phì đại cơ

 Thiếu máu: giảm tổng hợp Hb, thiếu Fe, thiếu Vit B9, B12

 Tăng cân: dù ăn kém (giảm khi kèm STT, ĐTĐ)

 Táo bón: giảm nhu động ruột

 Thận: giảm mức lọc cầu thận

Trang 17

3 TRIỆU CHỨNG

lâm sàng: biểu hiện khác

sữa (thứ phát do tăng prolactin máu)

Trang 18

3 TRIỆU CHỨNG

lâm sàng

hoặc có nhiều xơ hóa (Hashimoto)

Trang 19

3 TRIỆU CHỨNG

Cận lâm sàng

Ảnh hưởng ngoại vi

Khác:

Ab (+) trong viêm tuyến giáp Hashimoto

Trang 20

4 CHẨN ĐOÁN

xác định

hoặc ngoài tuyến giáp, thứ phát

Trang 21

4 CHẨN ĐOÁN

nguyên nhân: Suy giáp tiên phát

theo tuổi, ant-TPO hoặc ant-TG thường cao, nhu mô tuyến bị phá hủy thay thế bởi tổ chức lympho

giáp tổng hợp

Trang 22

4 CHẨN ĐOÁN

nguyên nhân: Suy giáp thứ phát

thương, Sheehan, tia xạ

Trang 23

nặng, ung thư, suy tim, điều trị hồi sức lâu ngày, suy dinh dưỡng

Trang 24

4 CHẨN ĐOÁN

biến chứng: hôn mê do suy giáp

 Tiến triển chậm ở bệnh nhân suy giáp lớn tuổi không được điều trị Tiên lượng nặng

Triệu chứng:

 Hôn mê yên tĩnh, từ từ, không có DHTKKT

 Hạ thân nhiệt: có khi <30 độ

 Thở chậm, khò khè, ngừng thở: ứ CO2, giảm O2

 Nhịp tim chậm, HA giảm, TD màng tim (dịch nhiều protein)

 Na máu giảm, Chol máu tăng, pr trong dịch não tủy tăng cao

Các triệu chứng sẽ hết khi dùng hormon tuyến giáp

Trang 25

4 CHẨN ĐOÁN

biến chứng: tim mạch

dài, rối loạn dẫn truyền nhĩ – thất, block

nhánh

Trang 26

5 ĐIỀU TRỊ

Nguyên tắc:

và BN có bệnh mạch vành

(L-T4): loại duy nhất còn dùng hiện nay

Dùng trước ăn sáng >30 phút, không dùng

cùng lúc với viên sắt, CaCO3

do suy giáp

Trang 27

5 ĐIỀU TRỊ

Bn trẻ, không có bệnh mạch vành

mcg/kg/ngày, tăng dần liều mỗi tuần đến đáp ứng

kích thích

Người có tuổi, nghi ngờ có bệnh mạch vành

atenolol 50 mg) + chẹn kênh Ca (nifedipin)

Trang 28

5 ĐIỀU TRỊ

Suy giáp thứ phát: như tiên phát; bắt đầu sau vài

ngày điều trị suy thượng thận bằng hydrocortison

Suy giáp cận lâm sàng: khởi đầu: 25-50 mcg/ngày

Trang 29

5 ĐIỀU TRỊ

Suy giáp ở PN có thai:

trung bình hoặc nặng: 25-50% trong nửa đầu thai kì

mang thai

Trang 30

5 ĐIỀU TRỊ

hôn mê do phù niêm

NaCl theo hướng dẫn của CVP

mcg/ngày hoặc OP qua sonde dạ dày

Trang 31

5 ĐIỀU TRỊ

theo dõi

Lâm sàng:

ngủ, gầy sút

Cận lâm sàng:

tháng  1-2 lần/năm

Trang 32

Tóm tắt

tóc móng và hội chứng chuyển hóa

điều trị triệu chứng

điều trị cấp cứu

Trang 33

Tham khảo

khoa 2012, bệnh viện Bạch Mai

hyperthyroidism and hypothyroidism Jama, 273 (10), 808-812.

Endocrinology Subspecialty Consult, Lippincott Williams & Wilkins,

Ngày đăng: 13/03/2021, 10:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w