1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI HKI LỚP 12

4 348 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kì I môn Hóa học lớp 12 THPT
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong đó, T có các tính chất sau: không làm đổi màu quì tím, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với natri... a Không thể phân biệt anilin và phenol bằng dung dịch nư

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Môn : HÓA HỌC LỚP 12 THPT

Thời gian: 60 phút

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH

1/ Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3OOCCH2CH3 Tên gọi của X là:

2/ Khi đốt m gam một este mạch hở A, thu được a lít CO2 và a lít hơi nước ở cùng nhiệt độ, áp suất Thì A là:

3/ Hai chất đồng phân đều phản ứng với dung dịch NaOH là:

a CH3OH và CH3COCH3 b CH3COOH và HCOOCH3 c CH3COOH và C2H5OH

d CH3COOH và CH3COOCH3

4/ Ưu điểm của chất giặt rửa tổng hợp là:

5/ Xà phòng hóa hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp 2 este là C2H5COOH và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M Thể tích dung dịch NaOH cần dùng là

6/ Cho 6,6 gam este đơn chức X tác dụng vừa đủ với 75ml dd NaOH 1M thu được 7,2 gam muối natri CTCT của

este là

a CH2=CHCOOCH3 b C2H5COOCH3 c CH3COOC2H5 d HCOOC2H5

7/ Cho sơ đồ chuyển hóa sau: (C6H10O5)n X Y Z T ( C3H6O2) Trong đó, T

có các tính chất sau: không làm đổi màu quì tím, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với natri Các chất X, Y, Z, T là

a CH3-COOH, CH3COOCH3, C2H5-OH, CH3-O-CH=CH2

b C6H12O6, CH3-CH(OH)-COOH, CH2=CH-COOH , CH3-CH2-COOH

c C2H5-OH, CH3COOH, C6H12O6, H-COO-C2H5

d C6H12O6, C2H5-OH, CH3-COOH, CH3-COO-CH3

8/ Một hợp chất cacbohiđrat (X) có các phản ứng theo sơ đồ sau: X Cu(OH) 2

dung dịch xanh lam  t o kết tủa

đỏ gạch

Vậy X không phải là chất nào dưới đây?

9/ Đun nóng 54g glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 , giả sử hiệu suất phản ứng là 75% thì khối lượng bạc thu được là:

10/ Dung dịch làm quì tím chuyển sang màu xanh là:

11/ Chất nào sau đây không phải polime?

12/ Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là

13/ Khi đốt cháy 9 gam một amin đơn chức giải phóng ra 2,24 lít N2 (đktc) Công thức phân tử của amin đó là:

14/ Nhận xét nào sau đây là sai?

Trang 2

a Không thể phân biệt anilin và phenol bằng dung dịch nước brom.

b Tri peptit là hợp chất mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit

c Amino axit là những hợp chất có cấu tạo ion lưỡng cực

d amin C3H9N có 4 công thức cấu tạo

15/ Để nhận biết dung dịch các chất: glyxin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau

đây?

d Dùng quỳ tím, dung dịch iot.

16/ Alanin [NH2CH(CH3)COOH ] có thể phản ứng được với bao nhiêu chất trong các chất cho sau đây: NaOH,

H2SO4, Cu, CH3OH/HCl, Na2SO4

17/ Cho sơ đồ phản ứng (1) C2H5OH -> X -> Polime; (2) C2H5OH -> Y -> Polime X, Y có thể là:

d etylen, fomandehit.

18/ Trong số các polime sau đây: 1)tơ enang 2)tơ tằm 3)Tơ axetat 4)Sợi bông 5)Tơ visco 6) Tơ lapsan 7)Len 8)Tơ nilon Hãy chỉ ra loại polime có nguồn gốc từ xenlulozơ?

19/ Polime X có phân tử khối là 420.000 và hệ số trùng hợp là n =15.000 X là

a

n

n

20/ Dạng tơ nilon phổ biến có 63,68% cacbon; 12,38% nit ơ; 9,80% hidro còn lại là oxi Công thức đơn giản của

tơ nilon là:

21/ A là một aminoaxit, trong phân tử ngoài nhóm amino và nhóm cacboxyl không có nhóm chức nào khác 0,1

mol A phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch HCl 1M tạo ra 18,35 gam muối Mặt khác, khi cho 22,05 gam A tác dụng vừa đủ với 200ml dd NaOH 1,5M tạo ra m gam muối khan

Xác định CTCT của A

a H2NCH2CH(COOH)2 b H2NCH2CH2CH(COOH)2 c (NH2)2CHCH2CH(COOH)2

d H2NCH2CH2CH2COOH

22/ Kim loại M hòa tan được trong các dung dịch: HCl, AgNO3, nhưng không tác dụng với HNO3 đặc nguội Kim loại M là:

23/ Ðể điều chế các kim loại Na, Mg, Ca trong công nghiệp, người ta dùng phương pháp:

a Ðiện phân nóng chảy muối clorua khan tương ứng

b Dùng kim loại K cho tác dụng với dd muối clorua tương ứng

c Dùng H2 hoặc CO khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao

d Ðiện phân dd muối clorua bão hòa tương ứng có vách ngăn

24/ Kết luận nào sau đây không đúng?

a Các thiết bị máy móc tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hóa học

b Ðồ vật bằng thép đặt trong kk ẩm sẽ bị ăn mòn hóa học

c Nối thanh Zn với vỏ tàu thủy bằng thép thì vỏ tàu thủy được bảo vệ

d Một miếng vỏ đồ hộp bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị trầy xước tận bên trong, đặt trong kk ẩm thì thiếc bị

ăn mòn trước

25/ Các chất CH3 - OH, CH3 - NH2, C2H5 - NH2 có nhiệt độ sôi tăng dần là:

a CH3 - NH2 < CH3 - OH < C2H5 - NH2 b CH3 - OH < C2H5 - NH2 < CH3 - NH2

c CH3 - NH2 < C2H5 - NH2 < CH3 - OH d C2H5 - NH2 < CH3 - NH2 < CH3 - OH

26/ Điện phân nóng chảy hoàn toàn 1,9g muối clorua của một kim loại hóa trị II, được 0,48g kim loại ở catôt Kim

loại đã cho là:

Trang 3

a Fe b Mg c Zn d Cu

27/ Chỉ dùng Cu(OH)2 /OH- có thể phân biệt được nhóm chất nào sau đây?

28/ Ngâm lá kim loại có khối lượng 50g vào dd HCl Sau khi có 336ml khí hidro thóat ra (đktc) thì thấy khối

lượng lá kim loại giảm 1,68% Vậy tên của kim loại đã dùng là:

29/ Cho bột Cu dư vào dung dịch hỗn hợp gồm Fe(NO3)3 và AgNO3 Sau khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn

A và dung dịch B Biết tính oxi hóa Ag+ > Fe3+ > Cu2+ > Fe2+; Tính khử Cu > Fe2+ > Ag Dung dịch B chứa:

d Cu(NO3)2, Fe(NO3)2

30/ Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH5, C2H5NH2, CH3COOH, C2H5Cl Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là

31/ Polime dung chế tạo thủy tinh hữu cơ (Plexiglas) là:

d Poli(phenol fomandehit)

32/ Sau một thời gian điện phân 200 ml dung dịch CuCl2 1M, người ta thu được 0,05 mol khí Clo ở anot Ngâm một đinh sắt sạch vào dung dịch sau điện phân, khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra, rửa nhẹ làm khô, cân lại thì

thấy khối lượng tăng m (g) Giả sử toàn bộ đồng tách ra bám hết lên đinh sắt Xác định m (g):

II PHẦN RIÊNG CHO HỌC SINH HỌC CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO

33/ Có bao nhiêu đồng phân mạch hở của C2H4O2 cho phản ứng tráng bạc:

34/ Để phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ, fructozơ, trình tự dùng thuốc thử là:

35/ Một loại gạo nếp chứa 80% tinh bột Khối lượng gạo nếp phải dùng lên men (hiệu suất 60%) để thu được 460

ml rượu 50o ( khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8g/ml) là:

36/ Phát biểu nào sau đây là đúng?

a Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường

b Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, sinh ra bọt khí

c Anilin tác dụng với axit nitrơ khi đun nóng thu được muối điazoni

d Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

37/ Cho biết thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hóa -khử: Eo (I2/2I¯) = + 0,54V ; Eo (Hg2+/Hg) = + 0,85V ; Eo (Cu+/Cu) = + 0,52V Tính oxi hóa của các chất được sắp xếp như sau:

a Cu+ > I2 > Hg2+ b Cu+ > I¯ > Hg2+ c Hg2+ > I2 > Cu+ d I2 > Hg2+ > Cu+

38/ Cho 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl b) CuCl2 c) FeCl3 d) HCl có lẫn CuSO4 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh sắt nguyên chất Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là:

39/ Điện phân 100ml dung dịch AgNO3 với điện cực trơ trong 14 phút 15 giây với cường độ dòng điện 0,8A Giả

sử thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể Khối lượng Ag thu được và pH của dung dịch sau điện phân là:

40/ Cho 11,25 gam C2H5NH2 tác dụng với 100 ml dung dịch HCl x (mol/l) Sau khi phản ứng xong thu được dung dịch có chứa 22,2 gam chất tan Xác định x :

III PHẦN RIÊNG CHO HỌC SINH HỌC CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN

Trang 4

41/ Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O X tác dụng với NaOH nhưng không tác dụng với Na Công thức cấu tạo của X là:

42/ Để chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn, người ta thường cho chất béo lỏng tác dụng với:

43/ Một loại tinh bột được tạo bởi 1500 gốc glucozơ Phân tử khối của tinh bột là:

44/ Chất tác dụng với Cu(OH)2 tạo ra sản phẩm màu tím là:

45/ Cho 10g hh (Fe & Cu) tác dụng với dd H2SO4 loãng (dư) Sau phản ứng thu được 2,24 lít ở đkc, dung dịch X

và mg chất rắn không tan Giá trị của m là:

46/ Dung dịch Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất AgNO3 Cách nào sau đây có thể loại bỏ được tạp chất:

47/ Chất tham gia phản ứng trùng hợp là:

48/ Dãy kim loại nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần tính khử?

¤ Đáp án của đề thi:

1[ 1]b 2[ 1]c 3[ 1]b 4[ 1]b 5[ 1]c 6[ 1]b 7[ 1]d 8[ 1]d 9[ 1]b 10[ 1]c 11[ 1]a 12[ 1]d 13[ 1]c 14[ 1]b 15[ 1]a 16[ 1]d 17[ 1]c 18[ 1]b 19[ 1]c 20[ 1]a 21[ 1]b 22[ 1]a 23[ 1]a 24[ 1]d 25[ 1]c 26[ 1]b 27[ 1]a 28[ 1]d 29[ 1]d 30[ 1]a 31[ 1]c 32[ 1]b 33[ 1]d 34[ 1]b 35[ 1]a 36[ 1]b 37[ 1]c 38[ 1]b 39[ 1]a 40[ 1]c 41[ 1]d 42[ 1]a 43[ 1]a 44[ 1]b 45[ 1]a 46[ 1]d 47[ 1]a 48[ 1]c

Ngày đăng: 08/11/2013, 08:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w