1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HKI lớp 6

4 419 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi chất lượng học kỳ I
Trường học Trường THCS Trung Sơn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008 – 2009
Thành phố Sầm Sơn
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 41,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Traộc nghieọm: 3 ủieồm Haừy choùn vaứ khoanh troứn caõu ủuựng.. ẹieồm M laứ trung ủieồm cuỷa ủoùan thaỳng AB thỡ: II/... Trong buổi liên hoan ban tổ chức đã mua 96 cái kẹo, 36 cái bánh v

Trang 1

Phòng gd&ĐT sầm sơn đề thi chất lợng học kỳ I

Tr ờng THCS Trung Sơn Năm học 2008 2009

Môn: Toán lớp 6 Thời gian làm bài: 90 phút

Trờng:……… Lớp:……

Họ tên HS:………SBD:…

Giám thị số………

Giám thị số2:………

Số phách

………….

Điểm bằng số

………

Điểm bằng chữ

……….

Giám khảo 1:………

Giám khảo 2:………

Số phách

………….

I/ Traộc nghieọm: (3 ủieồm) Haừy choùn vaứ khoanh troứn caõu ủuựng.

1) So saựnh

a) -3 < -5 b) -3 > -5 c) -3 > |-5| d) |-3| > |-5|

2) Soỏ chia heỏt cho caỷ 2; 3; 5 vaứ 9

3) BCNN ( 48; 36; 30 ) laứ

4) Trong hỡnh beõn coự

a) 4 ủoaùn thaỳng b) 5 ủoaùn thaỳng c) 6 ủoaùn thaỳng d) 3 ủoaùn thaỳng 5) Tớnh 34 : 32 – 23 20

6) ẹieồm M laứ trung ủieồm cuỷa ủoùan thaỳng AB thỡ:

II/ Tửù luaọn: (7 ủieồm).

1) Tớnh:

a/ 15 23 + 4 32 – 5 7 b) 1515 : {3 [68 – (79 – 16)]}

2) Tỡm x bieỏt:

a/ x – 19 = – 31 + |-5| b/ (3x - 4) – 2 = 2.32

Trang 2

3) Trong buổi liên hoan ban tổ chức đã mua 96 cái kẹo, 36 cái bánh và chia đều ra các đĩa gồm cả kẹo và bánh, có thể chia được nhiều nhất thành bao nhiêu đĩa, mỗi đĩa có bao nhiêu cái kẹo và bao nhiêu cái bánh?

4) Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3cm; OB = 6cm

a) Điểm A có nằm giữa O và B không? Vì sao?

b) So sánh OA và OB?

c) Điểm A có là trung điểm của đoạn OB không? Vì sao?

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

ĐÁP ÁN

I/ Trắc nghiệm: (3 điểm)

Mỗi câu đúng 0,5điểm

II/ Tự luận: (7 điểm)

1/ Tính: (1,5 điểm) Mỗi câu đúng 0,75điểm

a/ 15 23 + 4 32 – 5 7 b) 1515 : {3 [68 – (79 – 16)]}

=15 8 + 4 9 - 5 7 (0,25đ) = 1515 : {3 [68 – 63]} (0,25đ)

=120 + 36 – 35 (0,25đ) = 1515 : {3 5} (0,25đ)

=156 – 35 = 1515 : 15

= 121 (0,25đ) = 101 (0,25đ)

2/ Tìm x biết: (1,5 điểm) Mỗi câu đúng 0,75điểm

a/ x – 19 = – 31 + |-5| b/ (3x - 4) – 2 = 2.32

x – 19 = - 31 + 5 (0,25đ) 3x – 4 = 2 9 + 2

x – 19 = - 26 (0,25đ) 3x – 4 = 20

x = - 26 + 19 3x = 20 + 4

x = -7 (0,25đ) 3x = 24

x = 24 : 3

x = 8 3/ Số bánh kẹo chia đều vào các đĩa là ƯC(96,36) (0,5®)

96 = 25.3 (0,2®)

36 = 22.32 (0,25®)

ƯCLN(96,36) = 22.3 = 12

Vậy chia được nhiều nhất 12 đĩa (0,5®)

Mỗi đĩa có: 96 : 12 = 8 (kẹo)

36 : 12 = 3 (bánh) 4/ O A B x

a) Điểm A nằm giữa O và B vì OA < OB (3cm< 6cm) (0,5®)

b) Do A nằm giữa O và B, nên ta có:

OA + AB = OB (0,25®)

3 + AB = 6 (0,25®)

AB = 6 – 3

AB = 3(cm)

Vậy OA = AB = 3cm

Trang 4

c) Điểm A là trung điểm của đoạn OB vì điểm A nằm giữa O và B (câu a) và điểm

A cách đều hai điểm O và B (OA = AB = 3cm) (0,25®)

Ngày đăng: 16/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w