Bµi 1: C¶ HSKT lµm Yªu cÇu thùc hiÖn tèt c¸c phÐp tính và củng cố bảng nhân đã học Trường tiểu học Đồng Quang Lop3.net... Vũ Thị Nhài.[r]
Trang 1Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tuần 1
Thứ hai ngày tháng năm 20
Tiết 1: Đọc , viết , so sánh các số có ba chữ số
A Mục tiêu :
- Giúp HS : Ôn tập củng cố cách đọc, viết , so sánh các số có ba chữ số
- Hs khuyết tật làm được bài 1, bài 2
B Hoạt động dạy học chủ yếu :
I Ôn luyện :
- GV kiểm tra sách vở + đồ dùng sách vở của HS
II Bài mới :
1 Hoạt động 1: Ôn tập
về cách đọc số :
* Bài tập 1:Cả HSKT làm
Yêu cầu HS đọc và viết
đúng số có ba chữ số
- HS đọc yêu cầu BT + mẫu
- 2 HS lên bảng
- Lớp làm vào vở
- Nhận xét bài làm của bạn
2 Hoạt động 2: Ôn tập
về thứ tự số
* Bài tập 2 : Cả HSKT
làm
Yêu cầu HS tìm số thích
hợp điền vào các ô trống
- GV dán 2 băng giấy lên
bảng
- HS nêu yêu cầu BT
- HS thi tếp sức ( theo nhóm ) + Băng giấy 1:
- GV theo dõi HS làm
bài tập
3 10
3 11
3 12
3 14
3 15
3 16
3 17
3 18
+ Băng giấy 2:
4 00
3 99
3 98
3 97
3 96
3 95
3 94
3 93
3 92
+ Em có nhận xét gì về
các số ở băng giấy 1?
Trang 23 Hoạt động 3: Ôn tập
về so sánh số và thứ tự số
a Bài tập 3: Yêu cầu HS
biết
- HS làm vở nháp
cách so sánh các số có
ba chữ số
303 <330 ; 199 < 200 ; 615 > 516
30 + 100 < 131 ; 410- 10 < 400 + 1 ;
- GV nhận xét , sửa sai
cho HS
243 = 200 + 40 +3
b Bài 4: Yêu cầu HS biết
tìm số lớn nhất, số bé nhất trong
các số đã cho
375 ; 241; 573 ; 241 ;
735 ; 142
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS so sánh miệng + Số lớn nhất : 735 + Số bé nhất : 142
- GV nhận xét, sửa sai
cho HS
c Bài tập 5: Yêu cầu HS
viết các số đã cho theo thứ tự từ
- HS nêu yêu cầu BT
- HS thảo luận nhóm
a, 162 ; 241 ; 425 ; 519; 537
b, 537 ; 519 ; 425 ; 241 ; 162
- Lớp nhận xét
- GV nhận xét sửa sai
cho HS
II Củng cố dặn dò :
- Nêu lại nội dung bài
học
- HS nêu
- Nhận xét tiết học
- Về nhà chuẩn bị cho
tiết học sau
………
Thứ ba ngày tháng năm 20
Tiết 2: Cộng trừ các số có ba chữ số ( không nhớ ).
A Mục tiêu:
Trang 3- Giúp HS :
+ Ôn tập củng cố cáh tính cộng , trừ các số có ba chữ số + Củng cố giải bài toán có lời văn nhiều hơn , ít hơn
- Giảm tải bài 4
- HSKT làm bài 1,2
B Các hoạt động dạy học :
I Ôn luyện :
- GV kiểm tra bài tập về nhà của HS :
- GV nhận xét
II Bài mới :
1 Hoạt động 1: Bài tập
b Củng cố về cộng trừ các số
có
- HS tính nhẩm và nêu kết quả
400 +300 = 700 500 + 40
= 540
700 – 300 = 400 540 –
40 = 500
100 + 20 + 4 = 124
300 + 60 + 7 = 367
- GV nhận xét, kết luận , đúng
sai
- Lớp nhận xét
Củng cố về đặt tính và cộng trừ
các số có ba chữ số
- HS làm vở nháp
-Sau mỗi lần giơ bảng GV quan
sát và sửa sai cho HS ( nếu có )
Trang 4* Bài 3: - HS nêu yêu cầu BT
- HS nêu cách giải và trả lời
vở
Giải
Số HS khối lớp hai là :
245 – 32 = 213 ( HS) Đáp số : 213 HS
- HS thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
315 + 40 = 355 355 – 40 = 315
III Củng cố – dặn dò :
- Nêu lại ND bài học
- Về nhà chuẩn bị bài sau
………
Thứ tư ngày tháng năm 20
Tiết 3: Luyện tập
I Mục tiêu :
- Giúp HS :
+ Củng cố kỹ năng tính cộng, trừ ( không nhớ ) các số có ba chữ số
+ Củng cố ôn tập bài toán về “ tìm x”, giải toán có lời văn và xếp ghép hình
- HSKT là được bài 1,2
II Các hoạt động dạy học chủ yếu :
A Ôn luyện : - 2HS lên bảng làm bài tập 1,2 (VBT)
- Lớp nhận xét, GV nhận xét ghi điểm
B Bài mới :
* Hoạt động 1: Bài tập
a Bài tập 1: Cả HSKT làm
Củng cố kỹ năng cộng ,trừ
- HS nêu yêu cầu bài tập
các số có ba chữ số ( không nhớ
)
- HS làm vở nhỏp
Trang 5a 324 761 25
405 128 721
729 889 746
b 645 666 485
302 333 72
343 333 413
- GV nhận xét, sửa sai cho HS
2 Bài tập 2: Cả HSKT làm
Củng cố bài toán về tìm x
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Muốn tìm số bị trừ ta làm như
thế nào?
- Muốn tìm số hạng ta làm như
thê nào?
- 2 HS lên bảng làm , lớp làm vào vở
x –125 = 344 x +125 = 266
x =344 +125 x =266 –125
x = 469 x = 141
3 Bài tập 3: Củng cố về giải
- 1 HS lên bảng tóm tắt, 1 HS giải, lớp làm vào vở
Giải :
Số nữ có trong đội đồng diễn là :
285 – 140 = 145 ( người ) Đáp số : 145 người
4 Bài tập 4: Củng cố về xếp
ghép hình
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS quan sát hình trong SGK
- GV HD thêm cho HS còn lúng
túng
- HS lấy đồ dùng đã chuẩn bị và thực hành ghép hình
- 1HS lên bảng làm -> GV nhận xét chung
III Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học
Trang 6- Về nhà chuẩn bị bài sau
………
Thứ năm ngày tháng năm 20
Tiết 4 : Cộng các số có ba chữ số ( có nhớ một lần )
A Mục tiêu :
- Giúp HS : + Trên cơ sở phép cộng không nhớ đã học, biết cách thực hiện phép cộng các số có ba chữ số ( có nhớ 1 lần sang hàng chục hoặc sang hàng trăm)
+ Củng cố, ôn lại cách tính độ dài đường gấp khúc, đơn vị tiền tệ Việt Nam ( đồng )
- HSKT làm được bài 1,2
B Các hoạt động dạy học :
I Ôn luyện : - 2HS lên bảng làm lại bài tập 1 + BT2 trong vở bài tập
- Lớp nhận xét
II Bài mới :
1 Hoạt động 1: Giới thiệu phép
cộng
- Muốn cộng các phép tính ta
phải làm gì?
- Đặt tính
- HS đặt tính
- GV hướng dẫn HS thực hiện
phép tính
435
127
-5 cộng 7 bằng 12, viết 2 ĐV nhớ 1 chục, 3 cộng 2 bằng 5, thêm 1 bằng 6, viết 6 4 cộng 1 bằng 5 viết5
562
+ Vậy cộng các số có mấy chữ
số ?
- 3 chữ số
+ Phép cộng này nhớ sang hàng
nào ?
- Hàng chục
b Giới thiệu phép cộng 256 +
162
- HS đặt tính
- 1 HS đứng tại chỗ thực hiện phép tính 6 cộng 2 bằng 8 viết 8
5 + 6 bằng 11 viết 1 nhớ 1
Trang 7- Phép cộng này có nhớ ở hàng
nào?
2 cộng 1 bằng 3, thêm 1 bằng 4 viết 4, hàng trăm
2 Hoạt động 2: Thực hành
a Bài 1: Yêu cầu HS làm tốt
các phép tính cộng các số có 3 chữ số
(có nhớ 1 lần)
- HS nêu yêu cầu BT
- HS làm vở nháp
- GV theo dõi, sửa sai cho học
sinh
b Bài 2: Yêu cầu tương tự như
bài tập 1
- HS nêu yêu cầu BT1
- 2HS lên bảng làm, lớp làm vở nháp
- lớp nhận xét bảng
c Bài 3: Yêu cầu tương tự như
bài 1và bài 2
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm vở nháp
- Gv sửa saicho HS
d Bài 4: Yêu cầu tính được độ
dài của đường gấp khúc
- HS nêu yêu cầu bài tập
- 1 HS lên bảng làm lớp làm vào
vở
Bài giải Độ dài đường gấp khúc ABC là:
126 + 137 = 263 ( cm) Đáp số : 263 cm
- GV nhận xét sửa sai
Trang 8đ Bái 5: Yêu cầu làm được các
phép tính có kèm đơn vị là đồng
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS lên bảng làm, lớp làm nháp
500 đồng = 200 đồng + 300 đồng
500 đồng = 400 đồng + 100 đồng
500 đồng = 0 đồng + 400 đồng
-> lớp nhận xét
3 Củng cố dặn dò :
………
Thứ sáu ngày tháng năm 20
A Mục tiêu:
- Giúp HS: Củng cố cách tính cộng, trừ các số có ba chữ số ( có nhớ một lần
sang hàng chục hoặc sang hàng trăm)
- HSKT làm bài 1,2
B Các hoạt động dạy học:
I Ôn luyện: 2HS lên bảng làm bài BT 3,4
Lớp nhận xét
II Bài mới:
* Hoạt động 1: Yêu cầu HS
cộng đúng các số có ba chữ số (có nhớ
1 lần)
- HS nêu yêu cầu BT
- GV lưu ý HS: Tổng hai số có
hai chữ số là số có ba chữ số
- HS thực hiện vở nháp
367 108 85
120 75 72
478 183 157
- GV sửa sai cho HS
3 Bài 3: Yêu cầu giải được bài
toán có lời văn
- HS nêu yêu cầu BT
- HS đặt đề toán theo tóm tắt
- HS nêu cách giải
- HS nên giải + lớp làm vào vở Giải
Cả hai thùng có số lít dầu là:
Trang 9125 + 145 = 260 (lít)
Đáp số:260 lít dầu
4 Bài 4: Yêu cầu tính nhẩm
theo cách nhanh nhất
- HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS: Tính nhẩm rồi
điền ngay kết quả
- HS làm vào nháp + 3 HS lên bảng
310 + 40 = 350 400 + 50 = 450
150 + 250 = 400 515 – 415 =
100
- HS dùng bút chì vẽ theo mẫu sau đó tô màu
- GV hướng dẫn thêm cho HS
III Củng cố – dặn dò:
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài
sau
- Đánh giá tiết học
Giao Hương ,ngày tháng năm
BGH kí duyệt
Trang 11Tuần 2
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Thứ hai ngày tháng năm 20
Tiết 6: Trừ các số có ba chữ số ( Có nhớ một lần )
A Mục tiêu:
- Giúp HS:
+ Biết cách tính trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần ở hàng chục hoặc hàng trăm)
+ Vận dụng vào giải toán có lời văn và phép trừ
- HSKT làm được bài 1,2
B Các hoạt động dạy học:
I Ôn luyện: - HS lên bảng làm BT3 (1HS)
- Lớp + GV nhận xét
II bài mới:
1 Hoạt động 1: Giới thiệu các
phép tính trừ
a Giới thiệu phép tính 432 –
215 = ?
- HS đặt tính theo cột dọc
trừ 5 bằng7, viết 7 nhớ 1
- GV gọi 1 HS thực hiện pháp
tính
- 1 thêm 1 bằng 2, 3 trừ 2 bằng
1, viết 1
432 - 4 trừ 2 bằng 2, viết 2
217
+ Trừ có nhớ mấy lần ? ở hàng
nào ?
- Có nhớ 1 lần ở hàng chục
b Giới thiệu phép trừ 627 –
143 = ?
- HS đọc phép tính
Trang 12627 - HS đặt tính cột dọc
484 -> vài HS nhắc lại
2 Hoạt động 2: Thực hành
a Bài 1: Cả HSKT làm
Yêu cầu HS thực hiện đúng các
phép tính trừ có nhớ một lần ở hàng
chục
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS nêu cách làm , HS làm vở nháp
541 422 564 783 694
127 144 215 356 237
b Bài 2: Cả HSKT làm
Yêu cầu tương tự bài 1
- Vài HS lên bảng + lớp làm vào vở
c Bài 3: Yêu cầu giải được bài
toán có lời văn về phép trừ
- HS nêu yêu cầu về BT
- HS phân tích bài toán + nêu cách giải
- 1HS lên tóm tắt + 1 HS giải + lớp làm vào vở
Giải Bạn Hoa sưu tầm được số tem là:
335 – 128 = 207 (tem)
Đáp số: 207 tem
Đoạn công trường dài: 243 cm
Cắt đi: 27 cm
- 1 HS lên tóm tắt + 1 HS giải Lớp làm vào vở
Còn lại ? cm
Giải
Trang 13Đoạn đường còn lại là:
243 – 27 = 216 (cm)
Đáp số: 216 cm
III Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn chuẩn bị bài sau
Thứ ba ngày tháng năm 20
Tiết 7: Luyện tập
I Mục tiêu :
- Giúp HS :
- Rèn kỹ năng tính cộng, trừ các số có ba chữ số ( có nhớ một lầnhoặc không nhớ )
- Vận dụng vào giải toán có lời văn về phép cộng, phép trừ
- HSKT làm được bài 1,2
II Các hoạt động dạy học:
A Ôn luyện: - 2 HS lên bảng làm bài (mỗi HS làm 2 phép tính)
- GV + HS nhận xét
B.Bài mới:
* Hoạt động 1: Bài tập:
1 Bài 1 + 2 +
3: Yêu cầu học sinh
làm đúng các phép
tính cộng trừ các số
có 3 chữ số
a Bài 1: Cả
HSKT làm
- HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu
HS:
- 2HS lên bảng + lớp làm vào vở
- GV nhận
xét, sửa sai cho HS
- Lớp nhận xét bài trên bảng
b Bài 2: Cả
HSKT làm
Trang 14- HS nêu cách làm
- HS làm vở nháp
- GV sửa sai
cho HS sau mỗi lần
giơ bảng
c Bài 3:
- GV yêu cầu
HS:
- HS nêu yêu cầu BT
+ Muốn tìm
số bị trừ ta làm thế
nào ?
+ Muôn tìm
số trừ ta làm thế nào
?
- HS nêu
- 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở
trừ
Số trừ
- GV sửa sai
cho HS
Hiệu
2 Bài 4 + 5:
Củng cố giải toán có
lời văn về phép cộng,
phép trừ
- GV yêu cầu
HS
- HS thảo luận theo cặp để đặt đề theo tóm tắt
- 1 HS phân tích đề toán
- 1 HS lên bảng giải, lớp làm vào vở
Giải Cả hai ngày bán được là :
415 + 325 = 740 ( kg) Đáp số: 740kg gạo
*Bài 5: - GV
yêu cầu HS
- HS đọc đề toán
- HS phân tích bài toán
Trang 15- GV 5theo
dõi HS làm bài tập
- 1HS lên bảng giải, lớp làm vào vở
Giải
Số HS nam là :
165 – 84 = 81 ( Học sinh) Đáp số : 81 học sinh
- GV nhận
xét chung ghi điểm
- HS dưới lớp đọc bài, nhận xét bài
III Củng cố
dặn dò:
- Về nhà
học bài chuẩn bị bài
sau
- Đánh giá
tiết học
………
Thứ tư ngày tháng năm 20
Tiết 8: ôn tập các bảng nhân
A Mục tiêu:
Giúp học sinh
- Củng cố các bảng nhân đã học (bảng nhân 2, 3, 4, 5)
- Biết nhân nhẩm với số tròn trăm
- Củng cố cách tính giá trị biểu thức, tính chu vi hình tam giác và giải toán
- Giảm tải bài 4:Không yêu cầu viết phép tính,chỉ yêu cầu trả lời
- HSKT làm được bài 1,2
B Các hoạt động dạy học:
I Ôn luyện: - 1 học sinh giải bài tập 4
- 1 học sinh giải bài tập 5
II Bài mới:
* Hoạt động: Ôn tập các bảng
nhân
1 Bài 1: Cả HSKT làm
Yêu cầu thực hiện tốt các phép
tính và củng cố bảng nhân đã học
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS tự ghi nhanh kết quả ra nháp
Trang 16- GV yªu cÇu HS - HS nªu kÕt qu¶
3 x 4 = 12 2 x 6 = 12 5 x 6 = 30
3 x 7 = 21 2 x 8 = 16 5 x 4 = 20
3 x 5 = 15 4 x 3 = 12 4 x 9 = 36
2 Bµi 2 : C¶ HSKT lµm
TÝnh ( theo mÉu )
Yªu cÇu biÕt nh©n víi sè trong
b¶ng (thùc hiÖn biÓu thøc cã chøa 2 phÐp
tÝnh)
- HS nªu yªu cÇu bµi tËp
- HS nªu mÉu vµ c¸ch lµm
5 x5 + 18 = 25 + 18 = 43
5 x7 – 26 = 35 – 26 = 9
3 Bµi 3 : Cñng cè c¸ch gi¶i to¸n
cã lêi v¨n
- HS nªu yªu cÇu bµi tËp
- HS ph©n tÝch bµi to¸n, nªu c¸ch gi¶i
- 1 HS lªn b¶ng gi¶i , líp lµm vµo
vë
Gi¶i
Sè ghÕ trong phßng ¨n lµ :
4 x 8 = 32 ( GhÕ )
ghÕ
- Gv nhËn xÐt, söa sai cho HS
4 Bµi 4 : Cñng cè c¸ch tÝnh chu
vi h×nh tam gi¸c
- HS nªu yªu cÇu bµi tËp
- GV nhËn xÐt chung
III Cñng cè dÆn dß :
- NhËn xÐt tiÕt häc
- ChuÈn bÞ bµi sau
………
Trang 17Thứ năm ngày tháng năm 20
Tiết 9: Ôn tập các bảng chia
I Mục tiêu: Giúp HS
+ Ôn tập các bảng chia ( chia cho 2, 3, 4, 5 )
+ Biết tính nhẩm thương của các số tròn trăm khi chia cho 2, 3, 4 (phép chia hết )
+ HSKT làm bài 1,2
II Các hoạt động dạy học:
1 Ôn luyện :
- 1 HS làm bài tập 3 ( 9 )
- 1 HS làm bài tập 4 ( 9 )
III Các hoạt động dạy học:
* Hoạt động 1 : Bài tập
1 Bài 1 : Cả HSKT làm
Yêu cầu HS làm được các phép
tính chia trong phạm vi các bảng đã học
- HS nêu yêu cầu BT
- HS nêu cách làm
- HS làm vào SGK
- GV tổ chức cho HS chơi trò
chơi truyền điện
- HS chơi trò chơi nêu kết quả
4 x 3 = 12 2 x 5 = 10 5 x 3 = 15
12 : 4 = 3 12 : 2 = 6 15 : 3 = 5
12 : 3 = 4 10 : 5 = 2 15 : 5 = 3
- GV nhận xét sửa sai cho HS
2 Bài 2 : Cả HSKT làm
Củng cố cách tính nhẩm thương
của các số tròn trăm
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS đọc phần mẫu
- HS thực hiện vở nháp
400 : 2 = 200 800 : 2 = 400
600 : 3 = 200 300 : 3 = 100
400 : 4 = 100 800 : 4 = 200
- GV nhận xét sửa sai sau mỗi lần
giơ bảng
3 Bài 3 : Củng cố cách giải toán
có lời văn liên quan đến phép chia
- HS nêu yêu cầu BT
- HS phân tích bài toán
- HS làm vào vở, 1 HS lên bảng làm
Giải
Trang 18Mỗi hộp có số cốc là :
24 : 4 = 6( cốc ) Đáp số : 24 cái cốc
4 Bài 4 : Củng cố các phép nhân,
chia, cộng đã học
- HS nêu yêu cầu BT
- HS làm và nêu miệng III Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Về nhà chuẩn bị bài sau
………
Thứ sáu ngày tháng năm 20
A.Mục tiêu:
- Giúp HS:
+ Củng cố cách tính giá trị của biểu thức liên quan đến phép nhân, nhận biết
số phần bằng nhau của đơn vị, giải toán có lời văn
+ Rèn kĩ năng xếp, ghép hình đơn giản
- HSKT làm được bài 1,2
B Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I Ôn luyện:
- Làm lại BT 3 (1HS)
- Làm lại BT4 (1HS)
II Bài mới:
* Hoạt động 1: Bài tập
1 Bài 1: Cả HSKT làm
Yêu cầu HS tính được giá trị của
biểu thức và trình bày theo hai bước
- HS nêu yêu cầu bài tập
- 3 HS lên bảng + lớp làm vào vở
a 5 x3 + 132 = 15 + 132= 147
- GV đến từng bàn quan sát, HD
thêm cho HS
b 32 : 4 + 106 = 8 +106 = 114
c 20 x 3 : 2 = 60 : 2 = 30
2 Bài 2: Cả HSKT làm
Yêu cầu HS nhận biết được số
- HS nêu yêu cầu của BT