1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

L2-T23,CKN,GT-Times New Roman

29 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 79,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hai em thöïc haønh vieát treân baûng. - Nhìn baûng ñeå cheùp baøi vaøo vôû. -Nghe vaø töï söûa loãi baèng buùt chì. - Noäp baøi leân ñeå giaùo vieân chaám ñieåm - Choïn töø thích hôïp[r]

Trang 1

- Đọc trơi chảy từng đoạn , tồn bài Nghỉ hơi đúng chỗ

- Hiểu ND : Sĩi gian gian bày mưu lừa Ngựa để ăn thịt , khơng ngờ bị ngựa thơngminh dùng mẹo trị lại ( trả lời được CH 1,2,3,4 )

*HS khá , giỏi biết tả cảnh Sĩi bị Ngựa đá (CH4)

-Kĩ năng sống:Ứng phó với căng thẳng.

II CHU ẨN BỊ :

Tranh minh họa , bảng phụ viết các câu văn cần hướng dẫn luyện đọc

III CÁC HO ẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ :

-HS đọcø trả lời câu hỏi bài “ Cò và

Cuốc

2.Bài mới

a) Phần giới thiệu

-Tìm hiểu bài : “ Bác sĩ Sói ”

b) Đọc mẫu

-Đọc mẫu diễn cảm bài văn chú ý giọng

kể vui vẻ tinh nghịch Giọng Sói : giả

nhân giả nghĩ ; Giọng ngựa : giả vờ lễ

phép và rất bình tĩnh

* Hướng dẫn phát âm :

-Hd tìm và đọc các từ khó dễ lẫn trong

- Yêu cầu đọc từng câu , nghe và chỉnh

sửa lỗi cho học sinh về các lỗi ngắt

giọng

* Đọc từng đoạn :

- Bài này có mấy đoạn các đoạn được

phân chia như thế nào ?

- HS thực hiện

-Vài em nhắc lại tựa bài

-Lớp lắng nghe đọc mẫu -Chú ý đọc đúng giọng các nhân vậtcó trong bài như giáo viên lưu ý

-Rèn đọc các từ như : toan , mũ ,

khoan thai , phát hiện , cuống lên , bình tĩnh ,, giả đò , chữa giúp , bác

sĩ , chữa giúp , rên rĩ , bật ngửa , vỡ tan

- Tiếp nối đọc Mỗi em chỉ đọc mộtcâu trong bài , đọc từ đầu đến hết bài

- Bài này có 3đoạn

-Đoạn 1 : Ngựa đang ăn về phía

Ngựa -Đoạn 2: Sói đến gần xem giúp -Đoạn 3 : Phần còn lại

Trang 2

- GV hd HS luyeọn ủoùc lụứi ủoỏi thoaùi.

-Yeõu caàu HS ủoùc ủoaùn 1.

- “ Khoan thai “ coự nghúa laứ gỡ ?

- Haừy neõu caựch ngaột gioùng caõu vaờn thửự

3 trong ủoaùn 1 ?

- ẹoaùn vaờn naứy laứ lụứi cuỷa ai ?

- ẹeồ ủoùc hay baứi naứy caực em caàn chuự yự

theồ hieọn gioùng vui veỷ tinh nghũch

- Goùi moọt em ủoùc laùi ủuựng yeõu caàu

- Goùi moọt em ủoùc ủoaùn 2

- Goùi moọt HS ủoùc chuự giaỷi :phaựt hieọn ,

bỡnh túnh , haùnh phuực

- ẹeồ ủoùc toỏt ủoaùn 2 caực em ủaởc bieọt chuự

yự khi ủoùc lụứi noựi cuỷa Soựi caàn theồ hieọn

sửù giaỷ nhaõn , giaỷ nghúa Khi ủoùc gioùng

cuỷa Ngửùa phaỷi ủoùc gioùng leó pheựp , bỡnh

túnh

- GV ủoùc maóu hai caõu naứy

-Yeõu caàu HS ủoùc laùi ủoaùn 2

- Goùi HS ủoùc ủoaùn 3

-Yeõu caàu giaỷi thớch tửứ : cuự ủaự trụứi

giaựng.

- HS tỡm caựch ngaột gioùng caõu vaờn cuoỏi

baứi vaứ luyeọn ủoùc caõu naứy

HS khá , giỏi đọc

-Goùi moọt HS ủoùc laùi caỷ ủoaùn 3

-Goùi 3 em noỏi tieỏp theo ủoaùn

- Chia lụựp thaứnh caực nhoựm nhoỷ, moói

nhoựm 3 em vaứ yeõu caàu ủoùc theo nhoựm

- Theo doừi HS ủoùc vaứ uoỏn naộn cho HS

* Thi ủoùc: -Mụứi caực nhoựm thi ủua ủoùc

-Yeõu caàu caực nhoựm thi ủoùc ủoàng thanh

vaứ caự nhaõn

-Laộng nghe nhaọn xeựt vaứ ghi ủieồm

* ẹoùc ủoàng thanh:

-Laộng nghe ủeồ naộm yeõu caàu ủoùcủuựng ủoaùn

-Moọt em ủoùc ủoaùn 1

- Khoan thai laứ thong thaỷ khoõng voọi

vaứng

- Noự beứn kieỏm moọt caởp kớnh ủeo leõn

maột ,/ moọt oỏng nghe caởp vaứo coồ , moọt aựo choaứng khoaực leõn ngửụứi ,/ moọt chieỏc muừ theõu chửừ thaọp ủoỷ chuùp leõn ủaàu //

- ẹoaùn vaờn naứy laứ lụứi keồ chuyeọn

- Moọt em ủoùc laùi ủoaùn 1

- Moọt HS khaự ủoùc ủoaùn 2

- Moọt em ủoùc chuự giaỷi trong saựchgiaựo khoa

- HS luyeọn ủoùc 2 caõu

- Laộng nghe GV ủoùc maóu

- Moọt em khaự ủoùc laùi ủoaùn 2

- Moọt em ủoùc ủoaùn 3

- Laứ cuự ủaự raỏt maùnh vaứ nhanh

- Thaỏy Soựi ủaừ cuựi xuoỏng ủuựng taàm ,/

noự tung voự ủaự moọt cuự trụứi giaựng ,aứm Soựi baọt ngửỷa , boỏn caỳng huụ giửừa trụứi , kớnh vụừ tan , muừ vaờng ra , //

-Moọt em ủoùc laùi ủoaùn 3 ủuựng theoyeõu caàu

- Ba HS noỏi tieỏp nhau ủoùc baứi

- Laàn lửụùt tửứng em ủoùc ủoaùn theoyeõu caàu trong nhoựm

- Caực nhoựm thi ủua ủoùc baứi, ủoùc ủoàngthanh vaứ caự nhaõn ủoùc

- Lụựp ủoùc ủoàng thanh ủoaùn theo yeõucaàu

Trang 3

-Yêu cầu đọc đồng thanh đoạn 2 trong

bài

Tiết 2

Tìm hiểu bài

- Gọi HS đọc bài,lớp đọc thầm TLCH:

-Từ ngữ nào tả sự thèm thuống của Sói

khi nhìn thấy Ngựa ?HS TB, Y trả lời

- Vì thèm rõ dãi mà Sói quyết tâm lừa

Ngụa để ăn thịt , Sói lừa Ngựa bằng

cách nào ?

- Ngựa đã bình tĩnh giả đau ra sao ?

HS K, G trả lời

- Sói định làm gì khi giả vờ khám chân

cho Ngựa ? HS TB, Y trả lời

- Sói định lừa Ngựa nhưng cuối cùng lại

bị Ngựa đá cho một cú trời giáng, em

hãy tả lại cảnh Sói bị Ngựa đá ?

HS K, G trả lời

- Yêu cầu HS đọc câu hỏi 3

- Thảo luận nhóm đặt tên câu chuyện.

- Qua câu chuyện trên muốn gửi đến

chúng ta điều gì ?

* Luyện đọc lại truyện :

- Luyện đọc theo phân vai

Củng cố dặn dò :

- Gọi hai em đọc lại bài

- Em thích nhân vật nào trong truyện ?

Vì sao ?

-Giáo viên nhận xét đánh giá

- Dặn về nhà học bài xem trước bài mới

- Một em đọc đoạn 1 của bài -Sói thèm rỏ dãi

- Sói đã đóng giả làm bác sĩ đi khámbệnh để lừa Ngựa

-Khi phát hiện ra Sói đang đến gần,Ngựa biết cuống lên thì chết bèn giả

đau, lễ phép nhờ “ bác sĩ Sói “ khám

cho cái chân sau đang bị đau

- Sói định lựa miếng đớp sâu vào đùiNgựa cho Ngựa hết đường chạy

- Phát biểu ý kiến theo yêu cầu

- Hai em đọc câu hỏi 3

- “Sói và Ngựa” hoặc tên “ Lừangười lại bị người lừa “ “ Chú Ngựathông minh “

- Khuyên chúng ta hãy bình tĩnh đểđối phó với với những kẻ độc ác, giảnhân, giả nghĩa

- 4 em lên phân vai để đọc lại câuchuyện

- Hai em đọc lại câu chuyện

- Thích nhân vật Ngựa vì Ngựa là convật thông minh

- Về nhà học bài xem trước bài mới

To¸n Số bị chia - Số chia - Thương

I YÊU CẦU :

- Nhận biết đđược số bị chia - số chia – thương

Trang 4

- Biết cách tìm kết quả của phép chia

*HS khá giỏi:bài 3

-Phát triển khả năng tư duy của học sinh.

II.CHUẨN BỊ:

- Các thẻ từ ghi sẵn như nội dung bài học trong SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ :

-Gọi HS lên bảng sửa bài tập về nhà

- Điền dấu thích hợp vào chỗ trống

2 x 3 2 x 5 ; 10 : 2 2 x 4 ;

12 20 : 2

-Nhận xét đánh giá bài học sinh

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Khai thác bài :

* GT Số bị chia - Số chia - Thương

- GV viết lên bảng phép tính 6 : 2 yêu

cầu học sinh tính ra kết quả

- Giới thiệu phép chia 6 : 2 = 3

-Trong phép chia 6: 2= 3 thì 6 là số bị

chia ; 2 là số chia ; 3 là thương

GV vừa nói vừa ghi lên bảng

- 6 gọi là gì trong phép chia 6 : 2 = 3 ?

- 2 gọi là gì trong phép chia 6 : 2 = 3 ?

- 3 gọi là gì trong phép chia 6 : 2 = 3 ?

- Số bị chia là số như thế nào trong

phép chia

- Số chia là số như thế nào trong phép

chia ?

- Thương là gì trong phép chia ?

- 6 chia 2 bằng 3 , 3 là thương trong

phép chia 6 chia 2 bằng 3 , nên 6 : 2

cũng là thương của phép chia này

- Hãy nêu thương của phép chia 6 : 2 =

3 ?

- Yêu cầu HS nêu tên gọi các thành

phần và kết quả trong phép chia của

một số phép chia

- 6 chia 2 bằng 3

- Theo dõi giáo viên hướng dẫn

- 6 là số bị chia

- 2là số 2 chia

- 3là thương

- Một trong hai thành phần của phépchia

- Là thành phần thứ hai của phép chia

- Thương là kết quả của phép chia

- Thương là 3 , Thương là 6 : 3

- Hai em nhắc lại

- Tính rồi điền số thích hợp vào ôtrống

Trang 5

-Viết bảng 8 : 2 và hỏi 8 chia 2 được

mấy ? HS TB, Y trả lời

- Hãy nêu tên gọi các thành phần và

kết quả của phép tính chia trên

- Vậy ta phải viết các số của phép chia

này vào bảng ra sao ?

- Yêu cầu lớp làm bài vào vở

- Mời 2 em lên bảng làm baiø

Bài 2 :-Đề bài yêu cầu ta làm gì ?

- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở

Theo giâi HS TB, Y lµm bµi

- Mời một em lên bảng làm bài

- Gọi HS nhận xét bài bạn trên bảng

GV nhận xét và ghi điểm

Bài 3 -Gọi HS nêu yêu cầu của bài

- Treo bảng phụ đã ghi sẵn nội dung

bài tập 3

- Yêu cầu đọc phép nhân đầu tiên

- Dựa vào phép nhân trên hãy lập các

phép chia ?

- Yêu cầu lớp đọc hai phép chia vừa

lập được , sau đó viết hai phép chia này

vào cột “ phép chia “ trong bảng

- Hãy nêu tên các thành phần và kết

quả trong phép chia 8 : 4 = 2

- Gọi 1 em lên bảng điền các tên gọi

và kết quả của phép chia trên vào bảng

- Yêu cầu học sinh tự làm tiếp vào vở

- Nhận xét ghi điểm học sinh

Củng cố - Dặn dò:

- HS nêu tên các thành phần phép

chia

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà học và làm bài tập

- 8 chia 2 bằng 4

- Trong phép chia 8 : 2 = 4 thì 8 là số

bị chia , 2 là số chia , 4 là thương

- Viết 8 vào cột số bị chia , 2 vào cộtsố chia , 4 vào cột thương

- 2 HS làm bài trên bảng,û lớp làm vở

- Nhận xét bạn

- Tính nhẩm

- 2 em lên làm bài trên bảng lớp , mỗi

HS làm 4 phép tính , 2 phép tính nhânvà 2 phép tính chia theo đúng cặp

- Viết phép chia, số thích hợp vào ôtrống

- 2 x 4 = 8

- Phép chia : 8 : 2 = 4 và 8 : 4 = 2

- 8 là số bị chia , 4 là số chia và 2 làthương

- 2em lên bảng làm bài, lớp theo dõinhận xét

-Học sinh khác nhận xét bài bạn

-Hai học sinh nhắc lại tên gọi cácthành phần trong phép chia

-Về nhà học bài và làm bài tập

ChÝnh t¶ ( T ập chép ) :

Bác sĩ Sói

I YÊU CẦU:

- Chép chính xác bài CT , trình bày đúng đoạn tĩm tắt bài Bác sĩ Sĩi

- Làm được bài tập(2)a/b, hoặc bài tập chính tả phương ngữ do giáo viên soạn

-Y êu thích môn học.

Trang 6

II CHUẨN BỊ :

- Bảng phụ viết sẵn nội dung đoạn chép

III

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 3 em lên bảng GV đọc HS viết

- Nhận xét ghi điểm học sinh

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài :

-Tập chép bài: “Bác sĩ Sói “.

b) Hướng dẫn tập chép :

1/ Ghi nhớ nội dung đoạn viết :

-Treo bảng phụ đoạn văn Đọc mẫu

đoạn văn 1 lần sau đó yêu cầu HS đọc

lại

-Đoạn trích này từ bài tập đọc nào ?

-Đoạn trích có nội dung là gì ?

2/ Hướng dẫn trình bày :

- Đoạn văn có mấy câu ?

- Chữ cái đầu đoạn văn ta viết như thế

nào ?

- Câu nói của Sói và Ngựa được đặt

trong dấu gì?

- Trong bài còn có những dấu gì ?

- Những chữ nào trong bài phải viết

hoa ?

3/ Hướng dẫn viết từ khó :

-Hãy tìm trong bài các chữ có dấu hỏi /

ngã ?

- Đọc HS viết các từ khó vào bảng con

-Giáo viên nhận xét chỉnh sửa cho HS

4/ Chép bài: -HS chép bài vào vở.

- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh yÕu

5/ Soát lỗi: -Đọc lại HS dò bài

6/ Chấm bài: -Thu bài chấm chữa

c) Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Bài tập này yc chúng ta làm gì ?

- Gọi hai em lên bảng làm bài

- ngã rẽ , thịt mỡ , mở cửa , củ cải ,cửa cũ ,

- Nhận xét các từ bạn viết

- Nhắc lại tựa bài

-Lớp lắng nghe giáo viên đọc -HS đọc lại bài,lớp đọc thầm

- Bài tập đọc “ Bác sĩ Sói “

- Sói đóng giả bác sĩ để lừa Ngựa.Ngựa bình tĩnh đối phó với Sói Sói

bị Ngựa đá cho một cái trời giáng

- Đoạn văn có 3 câu

- Viết lùi vào một ô và viết hoa chữcái đầu câu

- Viết sau dấu hai chấm và nằm trongdấu ngoặc kép

- Dấu chấm , dấu phẩy

- Sói , Ngựa và các chữ cái đầu câu

- Viết vào bảng con các chữ : giả vờ ,

chữa giúp

- Lớp thực hành viết từ khó vào bảngcon

- Hai em thực hành viết trên bảng

- Nhìn bảng để chép bài vào vở

-Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì

- Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm

- Chọn từ thích hợp trong dấu ngoặc

Trang 7

- Yêu cầu ở lớp làm vào vở

- Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng

- Tuyên dương và ghi điểm học sinh

d) Củng cố - Dặn dò:

-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn viết lại chữ viết sai

- Về nhà làm bài tập 2

đơn để điền vào chỗ trống

- Hai em lên làm bài trên bảng , lớplàm vào vở

a/ nối liền , lối đi , ngọn lửa , một nửa b/ ước mong , khăn ướt , lần lượt , cái

lược

- Các nhóm khác nhận xét chéo

- Nhắc lại nội dung bài học

- Viết lại chữ viết sai ở nhà

To¸nBảng chia 3

- Các tấm bìa mỗi tấm có 3 chấm tròn

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Kiểm tra bài cũ :

-2 HS lên bảng tính và trả lời:

-Hãy nêu tên gọi các thành phần trong

phép chia?

-Nhận xét đánh giá phần bài cũ

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) * Lập bảng chia 3 :

- Gắn lên bảng 4 tấm bìa lên và nêu

bài toán : Mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn

Hỏi 4 tấm bìa có bao nhiêu chấm

tròn ?

-Hãy nêu phép tính thích hợp để tìm số

chấm tròn có trong 4 tấm bìa ?

- Nêu bài toán : Trên các tấm bìa có

tất cả 12 chấm tròn Biết mỗi tấm bìa

có 3 chấm tròn Hỏi tất cả có mấy tấm

bìa ?

-Hãy nêu phép tính thích hợp để tìm số

-Lên bảng làm bài tập:

8 : 2 = 4 ; 12 : 2 = 6 ;16 : 2 = 8

-Vài học sinh nhắc lại tựa bài

-Lớp quan sát lần lượt từng em nhậnxét về số chấm tròn trong 4 tấm bìa

- 4 tấm bìa có 12 chấm tròn

Trang 8

tấm bìa bài toán yêu cầu ?

- Viết bảng phép tính 12 : 3 = 4 Yêu

cầu HS đọc phép tính

- GV có thể hướng dẫn lập bảng chia

bằng cách cho phép nhân và yêu cầu

viết phép chia dựa vào phép nhân đã

cho nhưng có số chia là 3

* Học thuộc bảng chia 3 :

- Yêu cầu lớp nhìn bảng đồng thanh

đọc bảng chia 3vừa lập

- Yêu cầu tìm điểm chung của các

phép tính trong bảng chia 3

- Có nhận xét gì về kết quả của các

phép chia trong bảng chia 3 ?

- Chỉ vào bảng và yêu cầu HS chỉ và

đọc số được đem chia trong bảng các

phép tính của bảng chia 3

- Yêu cầu học sinh học thuộc bảng

Bài 1: -Nêu bài tập 1.

-HD 1 ý thứ nhất , chẳng hạn 12 : 3 =

4

-Yêu cầu học sinh tương tự đọc rồi

điền ngay kết quả ở các ý còn lại

-Yêu cầu học sinh nêu miệng

Gäi häc sinh TB, Y nªu

-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn

-Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2 : -Yêu cầu nêu đề bài 2

Nªu c©u hái cho HS y tr¶ lêi

- Tất cả có bao nhiêu học sinh ?

- 24 học sinh được chia đều thành mấy

tổ ?

- Muốn biết mỗi tổ có mấy bạn ta

làm như thế nào ?

-Yêu cầu lớp thực hiện vào vở

4

- HS thành lập bảng chia 3

- Các phép chia trong bảng chia 3 đềucó dạng số chia cho 3

- Các kết quả lần lượt là : 1 , 2 ,3 , 4 ,5, 6, 7 ,8 ,9 , 10

- Số bắt đầu được lấy để chia cho 3 là

3 sau đó là 6 , số 9 , 12 ,

- Tự học thuộc lòng bảng chia 3-

Cá nhân thi đọc , các tổ thi đọc , cácbàn thi đọc với nhau

- Đọc đồng thanh bảng chia 3

- Một học sinh nêu yêu cầu bài 1 -Cả lớp thực hiện làm mẫu ý 1 -Dựa vào bảng chia 3 vừa học sinhđiền và nêu công thức bảng chia 3

- Lần lượt từng em nêu miệng kết quảđiền để có bảng chia 3

3 : 3 = 1 ; 6 : 3 = 2 ;

9 : 3 = 3 , 12 : 3 = 4-Hai học sinh nhận xét bài bạn

- Một học sinh nêu bài tập 2

- Có tất cả 24 học sinh

- 24 học sinh chia đều thành 3 tổ

- Thực hiện phép tính chia 24 : 3

- Một em lên bảng giải bài

Giải

Trang 9

-Mụứi moọt hoùc sinh leõn giaỷi

-Goùi em khaực nhaọn xeựt baứi baùn

+Nhaọn xeựt ghi ủieồm hoùc sinh

Baứi 3: - Goùi hoùc sinh ủoùc baứi 3

-ẹeà baứi yeõu caàu ta laứm gỡ ?

- Caực soỏ caàn ủieàn laứ nhửừng soỏ nhử theỏ

naứo

- Vỡ sao em bieỏt ?

- 1 HS leõn baỷng giaỷi , caỷ lụựp laứm vaứo

vụỷ

-Goùi hoùc sinh khaực nhaọn xeựt baứi baùn

-Giaựo vieõn nhaọn xeựt ghi ủieồm

Cuỷng coỏ - Daởn doứ:

-Yeõu caàu hai em neõu veà baỷng chia 3

- Nhaọn xeựt ủaựnh giaự tieỏt hoùc

- Daởn veà nhaứ hoùc vaứ laứm baứi taọp

Moói toồ coự soỏ hoùc sinh laứ :

24 : 3 = 8 ( hoùc sinh ) ẹ/ S : 8 hoùc sinh -Moọt em ủoùc ủeà baứi 3 , lụựp ủoùc thaàm -ẹieàn soỏ thớch hụùp vaứo oõ troỏng

- Laứ thửụng trong pheựp chia

- Vỡ baỷng coự 3 doứng , doứng ủaàu laứ soỏ bũchia , doứng 2 laứ soỏ chia vaứ doứng 3 laứthửụng

-Moọt hoùc sinh leõn baỷng giaỷi baứi

- Hai em ngoài caùnh nhau ủoồi cheựo vụỷcho nhau , nghe giaựo vieõn ủoùc chửừabaứi

-Vaứi hoùc sinh nhaộc laùi noọi dung baứi -Veà nhaứ hoùc baứi vaứ laứm baứi taọp

Toán

Ôn luyện:

I Mục tiêu: Giúp Hs.

- Ôn tập bảng chia 2, 3 Tìm thành phần cha biết trong phép tính

- Giải toán có lời văn Củng cố về 1

II Các hoạt động dạy - học:

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn ôn luyện

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Bài 1: GV tổ chức cho Hs ôn lại bảng

- Hs nhẩm bài ghi vào VBT

- Hs nối tiếp nhau nêu kq

- Hs đọc trong nhóm

- Đọc cá nhân

+ Từng cặp thi đọc với nhau

- Tính nhẩm Từ phép nhân viết 2 phépchia tơng ứng

2 x 3 = 3 x 4 =

6 : 2 = 12 : 3 =

6 : 3 = 12 : 4 =

Trang 10

- Gv Em h·y nªu mèi quan hƯ gi÷a

Bµi 5: Gv vÏ h×nh lªn b¶ng vµ nªu y/c.

- Hs th¶o luËn nhãm theo bµn

- §¹i diƯn nhãm nªu kq

I YÊU CẦU:

- Nhận biết ( bằng hình ảnh trực quan ) “ Một phần ba ” biết đọc , viết 1/3

- Biết thực hành chia một nhĩm đồ vật thành 3 phần bằng nhau

*HS khá giỏi: bài 2

-Phát triển khả năng tư duy cho học sinh.

II CHUẨN BỊ :

- Các hình vuông , hình tròn , hình tam giác đều giống như hình vẽ trong SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Kiểm tra bài cũ:

-Gọi HS lên bảng sửa bài tập về nhà

- Điền dấu thích hợp vào chỗ trống

-Hai học sinh lên bảng tính

- Lớp làm vào vở nháp

Trang 11

6 : 2 6 : 2 ; 15 : 3 2 x 2 ;

2 x 5 30 : 3

-Nhận xét đánh giá bài học sinh

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Khai thác bài :

* Giới thiệu “ Một phần ba 13 ”

- Cho HS quan sát hình vuông như hình

vẽ trong sách sau đó dùng kéo cắt hình

vuông ra thành ba phần bằng nhau và

giới thiệu : “ Có 1 hình vuông chia

thành 3 phần bằng nhau , lấy đi một

phần , ta được một phần ba hình vuông

“ Có 1 hình tròn chia thành 3 phần

bằng nhau , lấy đi một phần , ta được

một phần ba hình tròn“

“ Có 1 hình tam giác chia thành 3 phần

bằng nhau lấy đi một phần , ta được

một phần ba hình tam giác “

Trong toán học để thể hiện một phần

ba hình tròn một phần ba hình vuông,

một phần ba hình tam giác, người ta

dùng số “ Một phần ba “

- Viết là : 13

c) Luyện tập:

Bài 1: -Gọi HS nêu bài tập 1

- Yêu cầu học sinh suy nghĩ và tự làm

bài , sau đó gọi học sinh phát biểu ý

kiến

- Nhận xét và ghi điểm học sinh

d) Củng cố - Dặn dò:

-HS thực hành vở bài tập toán

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà học và làm bài tập

6 : 2 = 6 : 2 ; 15 : > 2 x 2 ;

2 x 5 = 30 : 3 -Vài học sinh nhắc lại tựa bài

- Quan sát các thao tác của giáo viên, phân tích bài toán , sau đó nhắc lại

- Còn lại một phần ba hình vuông

- Ta có một phần ba hình tròn

- Ta có một phần ba hình tam giác

- Lắng nghe giáo viên giảng bài vànhắc lại đọc và viết số 13

- Đã tô màu 13 hình nào ?-Lớp thực hiện tính vào vở

- Các hình đã tô màu 13 hình là A ,

Trang 12

- Nghe - viết chớnh xỏc bài chớnh tả , trỡnh bày đỳng đoạn túm tắt bài Ngày hội đuavoi ở Tõy Nguyờn

- Laứm đợc baứi taọp(2) a/ b hoặc BT(3) a/ b, hoaởc BTCT phửụng ngửừ do GV soaùn

-Yeõu thớch moõn hoùc.

II CHUẨN BỊ : -Baỷng phuù cheựp saỹn baứi chớnh taỷ

III.

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ

1 Kieồm tra baứi cuừ:

- 3 em leõn baỷng vieỏt tửứ:

- Lụựp thửùc hieọn vieỏt vaứo baỷng con

-Nhaọn xeựt ủaựnh giaự phaàn kieồm tra baứ

2.Baứi mụựi:

a) Giụựi thieọu baứi

-Baứi vieỏt hoõm nay caực em seừ nghe vieỏt

baứi “ Ngaứy hoọi ủua voi ụỷ Taõy Nguyeõn “

vaứ phaõn bieọt aõm l / n vaứ vaàn ửục / ửụt

b) Hửụựng daón nghe vieỏt :

*Ghi nhụự noọi dung ủoaùn caàn vieỏt

- Treo baỷng phuù baứi vieỏt GV ủoùc maóu

- ẹoaùn vaờn naứy noựi veà noọi dung gỡ ?

- Ngaứy hoọi ủua voi cuỷa ủoàng baứo Taõy

Nguyeõn dieón ra vaứo muứa naứo ?

- Nhửừng con voi ủửụùc mieõu taỷ nhử theỏ

naứo ?

- Baứ con caực daõn toọc ủi xem hoọi ra sao ?

c) Hửụựng daón caựch trỡnh baứy:

- ẹoaùn vieỏt coự maỏy caõu ?

- Trong baứi coự nhửừng daỏu caõu naứo ?

- Caực chửừ ủaàu caõu vaờn vieỏt ra sao ?

- Caực chửừ ủaàu caõu vieỏt theỏ naứo ?

* Hửụựng daón vieỏt tửứ khoự :

- HD vieỏt caực tửứ chổ teõn caực daõn toọc

- Tỡm nhửừng tửứ coự aõm vaứ vaàn khoự vieỏt ?

-Yc lụựp vieỏt baỷng con caực tửứ khoự vửứa neõu

- 2 em leõn vieỏt treõn baỷng lụựp, sau ủoự ủoùc

laùi

- Nhaọn xeựt vaứ sửỷa nhửừng tửứ HS vieỏt sai

* Vieỏt chớnh t ả:

- ẹoùc cho hoùc sinh vieỏt baứi vaứo vụỷ

-3 em: ửụực mong , traày xửụực , ngửụùc ,

ửụựt aựt , lửụựt vaựn

-Nhaọn xeựt baứi baùn

-Hai em nhaộc laùi tửùa baứi

-Laộng nghe GV ủoùc maóu , 1 em ủoùc

- ẹoaùn vaờn noựi veà ngaứy hoọi ủua voicuỷa ủoàng baứo EÂ - ủeõ , Mụ - noõng

- Khi muứa xuaõn ủeỏn

- Haứng traờm con voi nuùc nũch keựoủeỏn

- Maởt trụứi chửa moùc baứ con ủaừ nửụứmnửụùp ủoồ ra caực chũ maởc nhửừng chieỏcvaựy rửùc rụừ , coồ ủeo voứng baùc

- ẹoaùn vaờn coự 4caõu

- Daỏu chaỏm, daỏu phaồy, daỏu gaùchngang , daỏu ba chaỏm

- Vieỏt hoa vaứ luứi vaứo moọt oõ

- Vieỏt hoa chửừ caựi ủaàu moói caõu

- HS vieỏt baỷng con: EÂ - ủeõ ; Mụ –noõng

-tửng bửứng , nuùc nũch , nửụứm nửụùp ,

rửùc rụừ

- Hai em leõn vieỏt tửứ khoự

- Thửùc haứnh vieỏt vaứo baỷng con -Nghe GV ủoùc ủeồ cheựp vaứo vụỷ

Trang 13

* Soát lỗi chấm bài:

- Đọc lại chậm rãi để học sinh dò bài

-Thu tập học sinh chấm điểm và nhận xét

c) Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2 a : - Yêu cầu một em đọc đề 2a.

- Bài này yêu cầu ta làm gì ?

- Gọi một em lên bảng làm

- Yêu cầu lớp tự làm vào vở sau đó đọc

và chữa bài

- Nhận xét ghi điểm học sinh

2b/ Gọi một em nêu yêu cầu và mẫu

- Chia lớp thành nhiều nhóm , mỗi nhóm

4

- Phát mỗi nhóm bảng phụ

- Yêu cầu nhóm thảo luận làm bài

- Gọi đại diện các nhóm đọc các từ tìm

được

- Nhận xét và ghi điểm học sinh

d) Củng cố - Dặn dò:

-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

-Dặn VN học bài và làm bài xem trước

bài mới

-Nghe soát và tự sửa lỗi bằng bútchì

- Nộp bài lên để GV chấm điểm

- Một em đọc yêu cầu đề bài 2a

- Điền vào chỗ trống l hay n

- Một em lên bảng làm bài

- Lớp làm vào vở và đọc chữa bài

Năm gian lều cỏ thấp le te Ngõ tối đêm sâu đóm lập loè Lưng giậu phất phơ màu khói nhạt Làn ao lóng lánh bóng trăng loe.

- Một em đọc phần 2b và bài mẫu

- Thảo luận làm vào tờ giấy

- Cử đại diện lên dán tờ giấy lênbảng

đáp án : ươt : rượt lướt lượt

-mượt - mướt - thượt - trượt -ươc : bước - rước - lược - thước - trước

-Về nhà học bài và làm bài tập trongsách

LuyƯn tõ vµ c©uTừ ngữ về muông thú Đặt và trả lời câu hỏi như thế nào ?

I YÊU CẦU :

- Xếp được tên một số con vật theo nhĩm thích hợp ( BT1)

- Biết đặt và trả lời câu hỏi cĩ cụm từ như thế nào ? ( BT2 , BT3)

-Yêu thích môn học.

II CHUẨN BỊ : Mẫu câu bài tập 3 Kẻ sẵn bảng điền từ bài tập 1 trên bảng lớp

III

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ : Gọi 3 em lên bảng

hỏi đáp theo mẫu

- Nhận xét đánh giá ghi điểm học sinh

- Từng cặp thực hiện hỏi đáp theo

mẫu câu :“ Ở đâu ?”

Trang 14

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Hướng dẫn làm bài tập :

Bài 1 : - Gọi học sinh đọc bài tập 1

- Có mấy nhóm , các nhóm phân biệt với

nhau nhờ đặc điểm gì ?

-Yc lớp suy nghĩ và làm bài cá nhân

- Gọi1 em lên bảng xếp trên bảng

- Yêu cầu lớp nhận xét bài bạn

Bài 2: Gọi học sinh đọc yêu cầu.

- Yc thực hành hỏi đáp theo cặp

- Mời một số cặp lên thực hành hỏi đáp

trước lớp

- Gọi HS nhận xét và chữa bài

- Nhận xét ghi điểm học sinh

Bài 3:-Bài tập yêu cầu ta làm gì ?

- Treo bảng phụ : Trâu cày rất khoẻ

-Trong câu trên từ nào được in đậm ?

- Để đặt câu hỏi cho bộ phận này SGK

đã dùng câu hỏi nào ?

-Yêu cầu HS thực hành hỏi đáp với bạn

bên cạnh một em nêu câu hỏi , một em

trả lời

- Yêu cầu lớp thực hành hỏi đáp

- Nhắc lại tựa bài

- Xếp tên các con vật dưới đây vàotừng nhóm thích hợp

-Có 2 nhóm là : nhóm thú dữ nguyhiểm và nhóm thú không nguy hiểm

- Lớp làm bài vào vở .

-Một em lên xếp và đọc tên các loài

thú

- Nhận xét bổ sung bài bạn

-Lớp chia thành các cặp thảoluận ,hỏi đáp

- Đại diện một số cặp lên trình bày

a/ Thỏ chạy như thế nào ?

Thỏ chạy nhanh như bay / Thỏ chạyrất nhanh / Thỏ chạy nhanh như tênbắn ,

b/ Sóc chuyền cành như thế nào ?

-Sóc chuyền cành này sang cànhkhác rất khéo léo/

c/ Gấu đi như thế nào ?

- Gấu đi rất chậm chạp / Gấu đi lặclè /

d/ Voi kéo gỗ như thế nào ?

- Voi kéo gỗ rất khoẻ /Voi kéo gỗbăng băng

- Đặt câu hỏi cho bộ phận được inđậm

- Một em đọc bài , lớp đọc thầmtheo

- Bộ phận in đậm là rất khoẻ

- Câu hỏi : Trâu cày như thế nào ?

- Từng cặp thực hành hỏi đáp các

câu còn lại b/ Ngựa chạy như thế

Ngày đăng: 12/03/2021, 18:57

w