[r]
Trang 1Bài 1: xy’ –y = (y-x)ln
y x x
Bài làm : xy’- y = (y-x)ln
y x x
y’ -
y
x = (
y
x -1)ln(
y
x -1) (1)
đật
y
x = u y = ux
dy
dx = u +
xdu
dx thay vào (1) ta đợc : u +
xdu
dx - u = (u-1)ln(u-1)
xdu
dx = (u-1)ln(u-1) ( 1) ln( 1)
du
u u =
dx
x ( 1) ln( 1)
c
u u x
ln( 1)
ln ln( 1) ln ln(u 1) cx ln( 1)
x
Bài 2: y’ =
tg
Bài làm: y’ =
tg
y’ = y tg(y 1)
x x (1) đật
y
x = u y = ux
dy
dx = u +
xdu
dx thay vào
(1) ta đợc: u +
xdu
dx = u + tg ( u-1)
xdu
dx = tg ( u-1)
cos(u 1) du sin( 1)
ln sin( 1) ln sin( 1) sin
y x
x
Bài 3: xy’-y = xtg
y x
Bài làm: xy’-y = xtg
y
x y' y tg y
(1) đật
y
x =u y = ux
dy
dx = u +
xdu
dx thay vào (1)
ta đợc: u +
xdu
dx - u = tgu
y
x
Bài 4 : xy’ – y = (y + x )ln
y x x
Bài làm: : xy’ – y = (y + x )ln
y x x
' y (y 1) ln(y 1)
y
(1)
đặt
y
x =u y = ux
dy
dx = u +
xdu
dx thay vào (1) ta đợc: u +
xdu
dx - u = (u1)ln(u1) ( 10 ln( 1)
ln( 1)
ln( 1)
Trang 2Bài 5: xy’ = y - x
y x
e
Bài làm: xy’ = y - x
y x
y x
y
x
(1)
đặt
y
x = u y = ux
dy
dx = u +
xdu
dx thay vào (1) ta đợc: u +
xdu
dx = u -eu
y
Bài 6: (2x-4y)dx + (x + y) dy = 0
Bài làm:
4 2
1
y
y
x
(1) đặt
y
x = u y = ux
dy
dx = u +
xdu
dx thay vào
(1) ta đợc:
2
u
( 1)
3 2
( 1)
3 2
C
3 2
1
( 1)
u
Bài 7 : Giải phương trỡnh vi phõn: (2x+3y)dx+(x+4y)dy=0
Bài làm: (2x+3y)dx + (x+4y)dy=0
4 4
2 3
x
x
y
(*)
đặt
x
y = u x = uy
dx
dy = u +
ydu
dy Vỡ vậy:
(*)
2
2
(2 3)
Lấy tớch phõn hai vế ta được:
2
2
2
2 ln( 2 2) arctan(u+1)=-2ln|y|+C
du
Thay
x
u
y
vào ta được :
2 2
x ln( 2 2) arctan( 1) 2 ln | | ,
y
Trang 3Bµi 8 : y + xy’= 2
2
1
y y
Bµi lµm : y + xy’= 2
2
1
y y
2
2
( 1)
( 1)
2
D¹ng 2:
Bµi 1: xy’- 2y = 2x4
Bµi lµm: xy’ – 2y = 2x4 y’ -
3
2 2
x (*)
Gi¶i ph¬ng tr×nh: y’ -
2
0
y
0
2
C«ng thøc nghiÖm cña (*) lµ : y=
2
1
x
2 2 2 ( 2 )
x xdx C x x C
Bµi 2: (2x+1)y’=4x+2y
Bµi lµm: (2x+1)y’=4x+2y
'
x
Gi¶i ph¬ng tr×nh:
2
2 1
x
C
(2 1)
2 1
C
C«ng thøc nghiÖm cña (*) lµ y =
(2 1)
xdx
(2 1)
2 1 (2 1)
(2x 1)
1
ln 2 1
2 1
x
Bµi 3: x(y’-y) = ex
Bµi lµm: x(y’-y) = ex y’ -
x
e y x
(*)
x
Theo c«ng thøc nghiÖm (*) cã nghiÖm lµ: y =
1
ln
x
Trang 4Bµi 4: x2y’ + xy + 1 = 0
Bµi lµm: x2y’ + xy + 1 = 0 2
'
(*)
Gi¶i ph¬ng tr×nh :
1
x
x
Theo c«ng thøc nghiÖm (*) cã nghiÖm :
y =
1 1
1
ln x C
x
Bµi 5: y = x(y’-cosx)
Bµi lµm: y = x(y’-xcosx)
1
x
(*)
Gi¶i ph¬ng tr×nh:
1
x
Theo c«ng thøc nghiÖm (*) cã nghiÖm :
y
1
x
x cosxdx C xsinx C xsinx Cx
Bµi 6: y’ = 2x(x2+y)
Bµi lµm: y’ = 2x(x2+y) y' 2 xy 2x3 (*)
Gi¶i ph¬ng tr×nh: y' 2 xy 0
2
Theo c«ng thøc nghiÖm (*) cã nghiÖm :
y =
e x e dx C e x e dx C
e x2 2x e d x2 x2 ( ) 2 C
§Æt x2 = t
2
2 2
( )
§Æt u = t du dt ; dv = e-tdt v et
te dt udv uv vdu te e dt te e
2 x ( ) 2 2 x x
y e x e e C
Bµi 7: (xy’-1)lnx = 2y
Bµi lµm: (xy’-1)lnx = 2y
' ln
(*)
Gi¶i ph¬ng tr×nh
2
ln
x x
C
2
(ln )
ln
x
Theo c«ng thøc nghiÖm (*) cã nghiÖm :
y =
2
2 ln(ln ) 2
ln ln
2
ln
d
Trang 5bài 8: xy’ + ( x+1)y = 3x2e-x
bài làm: xy’ + ( x+1)y = 3x2e-x
1
x
Giải phơng trình :
1
x
1
ln y (1 )dx C ln y ( dx dx) C ln y (x ln )x C
xe
Theo công thức nghiệm (*) có nghiệm
y =
3
x
2
e xe
Dạng 3 :
Bài 1 : y” + 4 y’+ 4 y = 4x + 16 e2x (1)
Bài làm : Giải phơng trình thuần nhất tơng ứng: y” + 4y’ + 4y= 0 (2)
Phơng trình đặc trng :
2
1 2
k k k k
Nghiệm tổng quát của phơng trình (2) là : y0= c1e-2x+ c2xe-2x
Tìm nghiệm riêng của phơng trình: y” + 4 y’+ 4 y = 4x (3)
Vì 0 không phải là nghiệm của phơng trình đặc trng nên nghiệm riêng của (3) là :
Y1= (ax+b)e0x y’1= a ; y1” = 0 thay vào (3) ta đợc : 4a + 4(ax +b) = 4x 4(a+b) + 4ax = 4x
Nghiệm riêng của (3) là y1= x – 1
Tìm nghiệm riêng của phơng trình: y” + 4 y’+ 4 y = 16 e2x (4)
Vì 2 không phải là nghiệm của phơng trình đặc trng nên nghiêm riêng của (4) là: y2=ae2x
y’2= 2ae2x và y”2= 4ae2x thay vào (4) ta đợc 4ae2x+ 8ae2x + 4ae2x = 16e2x a = 1
Nghiệm riêng của (4) là: y2= e2x
Nghiệm riêng của phơng trình đã cho là: y1+y2= x-1+e2x
Vậy nghiệm tổng quát của phơng trình đã cho là: y = C1e-2x +C2xe-2x +x-1+e2x
Bài 2: y“- 2y’-3y = 4e2x- 8xex (1)
Bài làm: Giải phơng trình thuần nhất tơng ứng: y“- 2y’-3y = 0 (2)
Phơng trình đặc trng:
2
1 2
k k k k
Nghiệm tổng quát của phơng trình (2) là : y0= c1e-x+ c2e3x
* Tìm nghiệm riêng của phơng trình: y“- 2y’-3y = 4e2x (3)
Vì 2 không phải là nghiệm của phơng trình đặc trng nên nghiệm riêng của (3) là : y1= ae2x
Y’1=2ae2x và y1” = 4ae2x thay vào (3) ta đợc: 4ae2x-4ae2x-3ae2x = 4e2x a
=-4 3
Nghiệm riêng của (3) là y1=
-4
3e2x
* Tìm nghiệm riêng của phơng trình: y“- 2y’-3y = - 8xex (4)
Vì 1 không phải là nghiệm của phơng trình đặc trng nên nghiệm riêng của (4) là:
Y2= (ax+b)ex y’2= aex+(ax+b)ex và y”2= aex + aex+(ax+b)ex= 2aex + (ax+b)ex Thay vào (4) ta đ-ợc: 2aex + (ax+b)ex - 2aex-2(ax+b)ex- 3(ax+b)ex = -8xex -4axex – 4bex=-8xex a=2;b=0
Nghiệm riêng của (4) là: y2= 2ex
Nghiệm riêng của phơng trình đã cho là: y1+y2
=-4
3e2x + 2ex
Vậy nghiệm tổng quát của phơng trình đã cho là: y = C1e-x +C2e3x
-4
3e2x + 2ex
Trang 6Bài 3: : y” + y’-2y = 3ex -10sinx (1)
Bài làm: Giải phơng trình thuần nhất tơng ứng: y” + y’ -2y= 0 (2)
Phơng trình đặc trng :
2
1 2
k k k k
Nghiệm tổng quát của phơng trình (2) là : y0= c1ex+ c2e-2x
* Tìm nghiệm riêng của phơng trình: y” + y’-2y = 3ex (3)
Vì 1 là nghiệm của phơng trình đặc trng nên nghiệm riêng của (3) là: y1= x aex=axex
y1’= aex+axex và y1” = aex+aex+axex=2aex+axex thay vào (3) ta đợc:
2aex+axex+ aex+axex-2axex=3ex 3aex=3ex a=1 Nghiệm riêng của (3) là: y1=xex
* Tìm nghiệm riêng của phơng trình: y” + y’-2y = -10sinx
Vì i 0 1i i không là nghiệm của phơng trình đặc trng nên nghiệm riêng của (4) là:
Y2= acosx+ bsinx y’2= -asinx + bcosx và y2”= -acosx – bsinx Thay vào (4) ta đợc :
-acosx – bsinx -asinx + bcosx - 2acosx - 2bsinx= -10sinx (b-3a)cosx-(a+3b)sinx=-10sinx
Nghiệm riêng của (4) là: y2 = cosx+3sinx
Nghiệm riêng của phơng trình đã cho là: y1+y2= xex+ cosx+3sinx
Vậy nghiệm tổng quát của phơng trình đã cho là: y = C1ex +C2e2x +xex+ cosx+3sinx
Bài 4: y” -3y’ +2y =36xe-x-10cosx
Bài làm: giải phơng trình thuần nhất tơng ứng : y” -3y’ + 2y = 0 (1)
Phơng trình đặc trng là : k2 – 3k + 2 = 0 k1 1;k2 2
nghiệm tổng quát của (1) là : y0 = c1ex + c2e2x
Tìm nghiệm riêng của phơng trình : y“ -3y’ + 2y = 36x e-x (2)
Vì -1 không phải là nghiệm của phơng trình đặc trng nên nghiệm riêng của (2) là
y1 = (ax +b) e-x y' 1 ae x (ax b e) x
; y”1= -ae-x-ae-x+(ax+b)e-x=-2ae-x+(ax+b)e-x
thay vào (2) ta đợc
-2ae-x + (ax + b) e-x - 3a e-x+3(ax + b) e-x+ 2 (ax+ b)e-x = 36xe-x 6axex (5a 6 )b ex 36xex
nghiệm riêng của (2) là: y1 = (6x +5)e-x
* Tìm nghiệm riêng của phơng trình : y”-3y’ + 2y = -10 cosx (3)
Vì i 0 i i không phải là nghiệm của phơng trình đặc trng nên nghiệm riêng của (3) là
y2= acosx + bsinx y’2= -asinx + bcosx y” 2 = -acosx- bsinx thay vào (3) ta đợc
-acosx- bsinx+ 3ainx -3bcosx +2acosx + 2bsinx = -10cosx (a-3b) cosx + (3a+b)sinx = -10 cosx
nghiệm riêng của (3) là y2= -cosx + 3sinx
nghiệm riêng của phơng trình đã cho là : y1+y2 = (6x +5)e-x -cosx + 3sinx
Kết luận : nghiệm tổng quát của phơng trình đã cho là :
y = y0+y1+y2 = c1ex+c2e2x+(6x +5)e-x -cosx +3sinx
bài 5 : y” +y =1 + 4sinx
Bài làm: giải phơng trình thuần nhất tơng ứng : y” + y = 0 (1)
Phơng trình đặc trng là : k2 + 1 = 0 k1 i k; 2 i
nghiệm tổng quát của (1) là : y0 = c1eix + c2e-ix
Tìm nghiệm riêng của phơng trình : y“ + y = 1 (2)
Vì 0 không phải là nghiệm của phơng trình đặc trng nên nghiệm riêng của (2) là
y1= a y’1 = 0 ; y”1 = 0 Thay vào (2) ta đợc a = 1 nghiệm riêng của (2) là: y1= 1
* Tìm nghiệm riêng của phơng trình : y”+ y = 4sinx (3)
Vì i 0 i i là nghiệm của phơng trình đặc trng nên nghiệm riêng của (3) là:
y2= x(acosx + bsinx) y’2= acosx + bsinx + x(-asinx + bcosx)
Trang 7y” 2 = - asinx + bcosx-asinx+bcosx+x(-acosx-bcosx)= -2asinx+ 2bcosx-(a+b)xcosx
thay vào (3) ta đợc : -2asinx + 2bcosx - (a+b)xcosx + x(acosx + bsinx) = 4sinx
-2asinx + 2bcosx-bxcosx +bxsinx = 4sinx a = 4 ; b = 0
nghiệm riêng của (3) là y2= 4xcosx
nghiệm riêng của phơng trình đã cho là : y1+y2 = 1 + 4xcosx
Kết luận : nghiệm tổng quát của phơng trình đã cho là :
y = y0+y1+y2 = c1eix+c2e-ix+1 +4xcosx
Bài 6: y” - 5y’ + 4y = 4x e2x + 34cosx
Bài làm: giải phơng trình thuần nhất tơng ứng : y” -5y’ + 4y = 0 (1)
Phơng trình đặc trng là : k2- 5k + 4 = 0 k1 1;k2 4
nghiệm tổng quát của (1) là : y0 = c1ex + c2e4x
Tìm nghiệm riêng của phơng trình : y“ -5y’ + 4y = 4x e2x (2)
Vì 2 không phải là nghiệm của phơng trình đặc trng nên nghiệm riêng của (2) là
y1 = (ax +b) e2x
1
' ae x 2( ) x
y”1 = 2ae2x + 2ae2x + 4( ax + b )e2x = 4ae2x + 4( ax + b )e2x
thay vào (2) ta đợc: 4ae2x + 4( ax + b )e2x -5ae2x 10(ax b e ) 2x+4(ax +b) e2x= 4x e2x
-(a+2b)e2x-2axe2x = 4x e2x
nghiệm riêng của (2) là:y1 = (-2x +1)e2x
* Tìm nghiệm riêng của phơng trình : y”-5y’ + 4y = 34cosx (3)
Vì i 0 i i không phải là nghiệm của phơng trình đặc trng nên nghiệm riêng của (3) là
y2= acosx + bsinx y’2= -asinx + bcosx y” 2 = -acosx- bsinx thay vào (3) ta đợc
-acosx- bsinx+ 5asinx -5bcosx +4acosx + 4bsinx = 34cosx
(3 5 ) cos (5 3 )sin 34cos
nghiệm riêng của (3) là y2= 3cosx -5 sinx
nghiệm riêng của phơng trình đã cho là : y1+y2 = (-2x +1)e2x + 3cosx -5 sinx
Kết luận : nghiệm tổng quát của phơng trình đã cho là:
y = y0+y1+y2= c1ex + c2e4x +(-2x +1)e2x + 3cosx -5 sinx
Bài 7: y” -3y’ + 2y = 2x e2x + 10 sin x
Bài làm: giải phơng trình thuần nhất tơng ứng : y” -3y’ + 2y = 0 (1)
Phơng trình đặc trng là : k2 – 3k + 2 = 0 k1 1;k2 2
nghiệm tổng quát của (1) là : y0 = c1ex + c2e2x
Tìm nghiệm riêng của phơng trình : y“ -3y’ + 2y = 2x e2x (2)
Vì 2 là một ngiêm của phơng trình đặc trng nên nghiệm riêng của (2) là
y1 = x(ax +b) e2x = (ax2 + bx)e2x
2 2 2 1
' (2ax b) e x 2( ) x
y”1 = 2ae2x + 2( 2ax + b )e2x + 2( 2ax + b )e2x + 4 ( ax2 + bx) e2x
= 2ae2x + 4 (2ax + b) e2x + 4 (ax2 + b)e2x thay vào (2) ta đợc
2ae2x + 4 (2ax + b) e2x + 4 (ax2 + b)e2x- 3( 2ax + b)e2x- 6(ax2 + bx) e2x+ 2 (ax2+ bx)e2x = 2xe2x
2ae2x + (2ax + b)e2x = 2x e2x
nghiệm riêng của (2) là:
y1 = (x2 -2x)e2x
* Tìm nghiệm riêng của phơng trình : y”-3y’ + 2y = 10 sinx (3)
Vì i 0 i i không phải là nghiệm của phơng trình đặc trng nên nghiệm riêng của (3) là
y2= acosx + bsinx y’2= -asinx + bcosx y” 2 = -acosx- bsinx thay vào (3) ta đợc
-acosx- bsinx+ 3ainx -3bcosx +2acosx + 2bsinx = 10sinx (a-3b) cosx + (3a+b)sinx = 10sinx
nghiệm riêng của (3) là y2= 3cosx + sinx
Trang 8 nghiệm riêng của phơng trình đã cho là : y1+y2 = (x2 -2x)e2x + 3cosx + sinx
Kết luận : nghiệm tổng quát của phơng trình đã cho là :
y = y0+y1+y2 = c1ex+c2e2x+(x2-2x)e2x+3cosx +sinx
Bài 8: : y” - 4y’ + 8y = 4e2x + 20 cos2x
Bài làm: giải phơng trình thuần nhất tơng ứng : y” - 4y’ + 8y = 0 (1)
Phơng trình đặc trng là: k2- 4k + 8 = 0 k 1 2 2i; k2 2 2i
nghiệm tổng quát của (1) là : y0= C1e(2+2i)x + C2e(2-2i)x
Tìm nghiệm riêng của phơng trình : y” - 4y’ + 8y = 4e2x (2)
Vì 2 không là nghiệm của phơng trình đặc trng nên nghiệm riêng của (2) là
y1= ae2x y’1= 2ae2x ; y”1 = 4ae2x thay vào (2) ta đợc phơng trình
4ae2x - 8ae2x + 8ae2x= 4e2x 4ae2x = 4e2x a = 1
nghiệm riêng của (2) là : y1= e2x
Tìm nghiệm riêng của phơng trình : y” - 4y’ + 8y = 20cos2x (3)
Vì i 0 i2 2 i không là nghiệm của phơng trình đặc trng nên nghiệm riêng của (3) là
y2= acos2x + bsin2x y’2= -2asin2x + 2bcos2x ; y2”= -4acos2x - 4bsin2x
Thay vào (3) ta đợc : -4acos2x - 4bsin2x +8asin2x -8bcos2x + 8acos2x + 8bsin2x = 20cos2x
(4a-8b)cos2x + (4b + 8a) sin2x = 20 cos2x
nghiệm riêng của (3) là : y2= cos2x – 2sin2x
nghiệm riêng của phơng trình đã cho là : y1+y2 =e2x+ cos2x- 2sin2x
Kết luận: Nghiệm tổng quát của phơng trình đã cho là :
y = y0+y1+y2= C1e(2+2i)x+ C2e(2-2i)x+ e2x+ cos2x-2sin2x