Môn học đưa ra những kiến thức cơ bản về cấu trúcgenome, cấu trúc gen ở mức độ phân tử. Môn học giới thiệu các quá trình từ điều hòakiểm soát hoạt động của gen đến vận chuyển, phân bố điều tiết các sản phẩm của gen,trong các tế bào nhân sơ và nhân chuẩn, trong các giai đoạn sinh trưởng, biệt hoá vàphát triển của cơ thể. Các quá trình được minh chứng bằng các kỹ thuật phân tích cấutrúc nhiễm sắc thể, phân tích các phân tử ADN, ARN, protein, thiết kế phân tử ADN
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
- -
ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC
SINH H ỌC PHÂN TỬ
1 Thông tin v ề giảng viên:
1.1 Gi ảng viên:
- Họ và tên: Võ Thị Thương Lan
- Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên chính, TS
- Địa điểm làm việc: P 126, T1, Khoa Sinh học
- Địa chỉ liên hệ: Bộ môn Tế bào Mô phôi và Lý sinh, Khoa Sinh học, Đại học Khoa học Tự nhiên 334, Nguyễn Trãi, Đống Đa, Hà Nội
- Điện thoại: thuonglan1961@yahoo.com
- Hướng nghiên cứu chính: Sinh học phân tử
1.2 Tr ợ giảng:
- Họ và tên: Lê Hùng
- Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, TS
- Địa điểm làm việc: P 338, T1, Khoa Sinh học
- Địa chỉ liên hệ: Bộ môn Tế bào, Mô phôi và Lý sinh, Khoa Sinh học, Đại học Khoa học Tự nhiên 334, Nguyễn Trãi, Đống Đa, Hà Nội
- Điện thoại: 5575492
1.3 Tr ợ giảng:
- Họ và tên : Tạ Bích Thuận
- Chức danh, học hàm, học vị : Nghiên cứu viên chính, ThS
- Địa điểm làm việc: P 126, T1, Khoa Sinh học
- Địa chỉ liên hệ: Phòng thí nghiệm Sinh Y, Khoa Sinh học, Đại học Khoa học
Tự nhiên 334, Nguyễn Trãi, Đống Đa, Hà Nội
- Điện thoại: 2134496
Trang 22 Thông tin về môn học:
- Tên môn học: Sinh học phân tử
- Mã môn học:
- Số tín chỉ: 3
- Giờ tín chỉ đối với các hoạt động học tập:
+ Nghe giảng lý thuyết trên lớp: 20
+ Làm bài tập trên lớp: 0
+ Thảo luận trên lớp: 0
+ Thực hành trong phòng thí nghiệm: 7
+ Thực tập thực tế ngoài trường: 0
+ Tự học: 3
- Đơn vị phụ trách môn học:
+ Bộ môn: Tế bào Mô phôi và Lý sinh
+ Khoa: Sinh học
Các môn học tiên quyết: Tế bào, Di truyền, Vi sinh
Các môn học kế tiếp: Chuyên ngành của Tế bào, Di truyền, Vi sinh, Sinh hoá
3 Mục tiêu môn học: học xong môn học này, sinh viên có được
3.1 Kiến thức: Các khái niệm cơ bản, mức độ phức tạp trong cấu trúc genome (hệ
gen) ở tế bào sinh vật nhân sơ và nhân chuẩn Sinh viên hiểu rõ hơn ở mức độ phân tử các quá trình từ điều hòa kiểm soát hoạt động của gen đến vận chuyển, phân bố điều tiết các sản phẩm của gen
3.2 Kỹ năng: Thiết kế được các thí nghiệm cơ bản của sinh học phân tử như tạo phân
tử ADN tái tổ hợp, thiết kế được vector biểu hiện Chọn lựa được hệ vector thích hợp
để tổng hợp và tinh sạch protein tái tổ hợp Chọn lựa được các kỹ thuật cơ bản để phân tích, xác định cá thể chuyển gen, mức độ biểu hiện của gen
3.3 Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận trong thao tác với các sản phẩm tái tổ hợp
4 Tóm tắt nội dung môn học: Môn học đưa ra những kiến thức cơ bản về cấu trúc
genome, cấu trúc gen ở mức độ phân tử Môn học giới thiệu các quá trình từ điều hòa kiểm soát hoạt động của gen đến vận chuyển, phân bố điều tiết các sản phẩm của gen, trong các tế bào nhân sơ và nhân chuẩn, trong các giai đoạn sinh trưởng, biệt hoá và phát triển của cơ thể Các quá trình được minh chứng bằng các kỹ thuật phân tích cấu trúc nhiễm sắc thể, phân tích các phân tử ADN, ARN, protein, thiết kế phân tử ADN
và protein tái tổ hợp, tạo ra tế bào và cá thể chuyển gen
Trang 35 Nội dung chi tiết môn học:
Chương 1 CẤU TRÚC HỆ GEN (GENOME)
1.1 ADN là vật liệu di truyền
1.2 Cấu trúc nhiễm sắc thể
1.2.1 Nhiễm sắc thể vi khuẩn: cấu trúc hạch nhân
1.2.2 Nhiễm sắc thể trong tế bào eukaryot: vùng dị nhiễm sắc 1.2.3 Tâm động (centromere) của nhiễm sắc thể eukaryot
1.2.4 Đầu mút (telomere) của nhiễm sắc thể eukaryot
1.3.1 Genome của tế bào prokaryot (tế bào nhân sơ)
1.3.2 Genome của tế bào eukaryot (tế bào nhân thực)
1.3.3 Methyl hoá ADN trong genome eukaryot
1.4 ADN trong các bào quan của tế bào eukaryot
1.5.1 Các gen trong genome vi khuẩn
1.5.2 Các gen trong genome virus
1.5.3 Các gen trong genome eukaryot
1.6.1 Các gen trong một họ gen
1.6.2 Các gen lặp đi lặp lại liên tục
1.7 Thành phần ADN không chứa gen trong genome
1.7.1 Transposon trong genome vi khuẩn
1.7.2 Transposon trong genome eukaryot
1.7.3 T-DNA di chuyển từ genome prokaryot đến genome eukaryot
1.8.1.Thay đổi dạng giao phối ở nấm men
1.8.2 Thay đổi kháng nguyên bề mặt …
Trang 4Chương 2 PHIÊN MÃ VÀ KIỂM SOÁT PHIÊN MÃ
2.3 Protein tham gia khởi động phiên mã
2.4 Kiểm soát khởi động phiên mã
2.4.1 Kiểm soát tiêu cực- yếu tố kìm hãm
2.4.2 Kiểm soát tích cực- yếu tố hoạt hoá
2.4.3 Kiểm soát theo cơ chế suy giảm
2.5 Kiểm soát phiên mã trên gen eukaryot
2.5.1 Phản ứng methyl hoá ADN
2.5.2 Phản ứng acetyl hoá histone
2.6 Kiểm soát kết thúc phiên mã ở vi khuẩn
2.7 Tín hiệu ngăn cản dừng phiên mã ở prokaryot
2.8 Kiểm soát kết thúc phiên mã ở eukaryot
2.9 Biến đổi ARNm trong tế bào eukaryot
2.9.1 Polyadenyl hoá ở đầu 3’ của ARNm
2.9.2 Phản ứng cắt nối exon-intron
2.9.3 Phản ứng tự cắt intron của ARNm
2.9.4 Phản ứng trans-splicing
2.10 Kiểm soát sau phiên mã ở tế bào eukaryot
2.10.2 Độ bền vững của ARNm
Chương 3 DỊCH MÃ TỔNG HỢP PROTEIN
3.1 Phản ứng tổng hợp protein
3.2 Tính chính xác của phản ứng tổng hợp protein
3.3 Protein được vận chuyển khi đang hoặc đã tổng hợp
3.4 Protein đi vào mạng lưới nội chất
3.4.2 Kênh vận chuyển trên mạng lưới nội chất 3.4.3 Hình thành cấu trúc không gian của protein
Trang 53.4.4 Quá trình đường hoá
3.5 Vận chuyển từ mạng lưới nội chất về đích
3.7 Tín hiệu dẫn của protein tổng hợp tự do
Chương 4 KỸ THUẬT ADN TÁI TỔ HỢP
4.1 Cắt ADN bằng enzym giới hạn
4.2 Phân ly các đoạn ADN
4.3 Xây dựng bản đồ vị trí của enzym giới hạn
4.4 Các vector trong kỹ thuật tách dòng
4.4.1 Plasmid
4.4.2 Phage
4.4.3 Các loại vector khác
4.5 Đưa ADN lạ vào vector
4.6 Ngân hàng ADN tổng số
4.7 Ngân hàng ADNc
4.8 Sàng lọc một dòng từ ngân hàng ADN
4.8.1 Nguyên tắc của kỹ thuật lai acid nucleic
4.8.2 Điều kiện của phản ứng lai
4.8.3 Phương pháp đánh dấu đầu dò
4.8.4 Phương pháp sàng lọc chung (screening)
4.9 Các kỹ thuật lai acid nucleic
4.9.1 Phương pháp lai Southern blot
4.9.2 Phương pháp lai northern blot
4.9.3 Kỹ thật lai tại chỗ (insitu)
4.10 Xác định trình tự nucleotide
4.10.1 Phương pháp hoá học Marxam-Gilbert
4.10.2 Phương pháp enzym Sanger
4.10.3 Xác định trình tự trên máy tự động
4.11 Một số kỹ thuật xác định tương tác protein-ADN
4.11.1 Phương pháp “DNA footprint”
4.11.2 Phương pháp xác định băng điện di chậm
Trang 64.12 Phản ứng PCR (Polymerase Chain Reaction)
4.12.1 Một số yếu tố ánh hưởng đến PCR
4.12.2 Một số ứng dụng của PCR
6 Học liệu :
Học liệu bắt buộc
1 Võ Thi Thương Lan (2007) Một số vấn đề cơ bản của Sinh học phân tử Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
2 Alberts B., Johnson A., Lewis J., Raff M., Roberts K., Walter P (2002)
Molecular Biology of the Cell (Fourth edition) Garland Publishing New York
3 Lewin B; (2004) Genes VIII Oxford University Press
Học liệu tham khảo
4 Hồ Huỳnh Thùy Dương (2003) Sinh học Phân tử Nhà xuất bản Giáo dục
5 Lodish H., Berk A., Zipursky S.L., Matsudaira P., Baltimore D., Darnell J (2000) Molecular Cell Biology (Fourth edition) Freeman and Company, NewYork
6 Brown T.A (2002) Genomes (Second edition) BIOS Scientific Publishers, Ltd
7 Snustad D.P., Simmons M.J (2000) Principles of Genetics (Second edition) John Wiley & Sons, Inc New York
7 Hình thức tổ chức dạy học:
7.1 Lịch trình chung:
Nội dung Hình thức tổ chức dạy môn học
Tổng
thí nghiệm
Tự học, tự nghiên cứu
Lý thuyết Bài tập Thảo luận
Trang 77.2 Lịch trình tổ chức dạy học cụ thể
sinh viên chuẩn bị
Hình thức tổ chức dạy học Kiến thức cốt lõi
1
ADN là vật liệu di truyền:
Cấu trúc nucleotide Cấu trúc
phân tử ADN, ARN
Cấu trúc nhiễm sắc thể:Nhiễm
sắc thể vi khuẩn Nhiễm sắc
thể eukaryot Tâm động
(centromere) của nhiễm sắc
thể eukaryot Đầu mút
(telomere) của nhiễm sắc thể
eukaryot
Tài liệu 1:
Chương 1
Tài liệu 2:
chương 4
tài liệu 3:
chương 19,
20
Giờ giảng lýthuyết trên lớp Đặt câu hỏi cho sinh viên chuẩn
bị
Cấu trúc acid nucleic
Cấu trúc nhiễm sắc thể của vi khuẩn, của tế bào nhân thật Sự giống và khác nhau của nhiễm sắc tbể trong hai loại tế bào
2
Genome (hệ gen) Genome
của tế bào nhân sơ Genome
của tế bào nhân thực Methyl
hoá ADN trong genome
eukaryot ADN trong các bào
quan của tế bào eukaryot
ADN ty thể ADN lục lạp
Tài liệu 1:
Chương 1
Tài liệu 2:
chương 4
tài liệu 3:
chương 19,
20
Giờ giảng lýthuyết trên lớp Trả lời câu hỏi, tóm tắt chương 1
Thành phần ADN trong genome của
tế bào nhân sơ, tế bào nhân thật Phản ứng biến tính phục hồi acid nucleic Trình tự tương đồng Phân tử ADN lai Methyl hoá cytosine Đảo CpG
3
Khái niệm gen Các gen trong
genome vi khuẩn Các gen
trong genome virus Các gen
trong genome của tế bào nhân
thật Phân loại gen Các gen
trong một họ gen Các gen lặp
đi lặp lại liên tục Gen giả
Tài liệu 1:
Chương 1
Tài liệu 2:
chương 4
tài liệu 3:
chương 1,
2
Giờ giảng lýthuyết trên lớp Đặt câu hỏi cho sinh viên chuẩn
bị
Định nghĩa gen Gen điều khiển Gen cấu trúc Gen
mã cho ARN chức năng Vùng ADN điều khiển Vùng mang mã di truyền Exon-intron Gen nằm trong gen
4 Thành phần ADN trong Tài liệu 1: Giờ giảng Giá trị C của
Trang 8genome Transposon trong
genome vi khuẩn và genome
tế bào nhân thật T-DNA di
chuyển từ genome vi khuẩn
đến genome thực vật
Tự học: Sắp xếp lại
genome.Thay đổi dạng giao
phối ở nấm men Thay đổi
kháng nguyên bề mặt ở động
vật đơn bào
Chương 1
Tài liệu 2:
chương 4
tài liệu 3:
chương 3,
4, 16, 17,
18
lýthuyết trên lớp Trả lời câu hỏi giờ trước Đặt câu hỏi cho sinh viên chuẩn bị
genome Tỷ lệ ADN lặp lại trong hai loại genome ở
tế bào nhân sơ và nhân thật Gen nhảy và transposon Transposon là ADN lặp lại
Cassette tĩnh và hoạt động
5
Mã di truyền bộ ba Promoter
Protein tham gia khởi động
phiên mã Kiểm soát khởi
động phiên mã Kiểm soát
tiêu cực- yếu tố kìm hãm
Kiểm soát tích cực- yếu tố
hoạt hoá Kiểm soát theo cơ
chế suy giảm
Tài liệu 1:
Chương 2
Tài liệu 2:
chương 6
tài liệu 3:
chương 5,
10
Giờ giảng lýthuyết trên lớp Trả lời câu hỏi giờ trước Đặt câu hỏi cho sinh viên chuẩn bị
Mã di truyền ở tế bào nhân sơ và nhân thật Tính chất thoái hoá của mã Các cơ chế khởi động phiên mã ở tế bào nhân sơ
6
Kiểm soát phiên mã trên gen
eukaryot Phản ứng methyl
hoá ADN Phản ứng acetyl
hoá histone
Tài liệu 1:
Chương 2
Tài liệu 2:
chương 7
tài liệu 3:
chương 9,
11
Giờ giảng lýthuyết trên lớp Trả lời câu hỏi giờ trước Đặt câu hỏi cho sinh viên chuẩn bị
Các cơ chế kiểm soát trước phiên
mã, khởi động phiên mã ở tế bào nhân thật
7
Kiểm soát kết thúc phiên mã
ở vi khuẩn và ở eukaryot
Biến đổi ARNm trong tế bào
eukaryot Phản ứng cắt nối
exon-intron của ARNm Phản
ứng trans-splicing
Tài liệu 1:
Chương 2
Tài liệu 2:
chương 7
tài liệu 3:
chương 22,
23, 24
Giờ giảng lý thuyết trên lớp Trả lời câu hỏi giờ trước Đặt câu hỏi cho sinh viên chuẩn bị
Protein Rho, cấu trúc cặp tóc Vị trí poly A Cắt nối exon-intron Cắt nối luân phiên Tự cắt nối Nối nội, nối ngoại
8 Kiểm soát sau phiên mã ở tế Đọc tài liệu Giờ giảng Các cơ chế kiểm
Trang 9bào eukaryot Độ dài đuôi
polyA Vùng không dịch mã
5’ và ‘3 (UTR-5’, UTR-3’)
Độ bền vững của ARNm
Tự học: ARNmi (micro
RNA) Đọc sửa ARNm
1 chương 1
Tài liệu 2 chương 7
Tài liệu 3:
chương 22,
23, 24
lýthuyết trên lớp Trả lời câu hỏi giờ trước Tóm tắt chương 2
soát dựa vào đuôi polyA, vùng UTR
Cơ chế ARN nhiễu, ARNmi Đọc sửa ARNm
Kiểm tra giữa kỳ: sử dụng 1 tiết thực hành
9
Phản ứng tổng hợp protein
Protein được vận chuyển khi
đang hoặc đã được tổng hợp
xong Protein đang tổng hợp
được đưa vào mạng lưới nội
chất
Tài liệu 1:
chương 4
tài liệu 2:
chương
12
Giờ giảng lýthuyết trên lớp Đặt câu hỏi cho sinh viên chuẩn bị
Các loại tín hiệu dẫn Cấu trúc kênh vận chuyển vào mạng lưới nội
chất Quá trình đường hoá
10
Kênh vận chuyển trên mạng
lưới nội chất Hình thành cấu
trúc không gian của protein
Vận chuyển từ mạng lưới nội
chất về các đích trong nội
bào
Tự học: Vận chuyển protein
màng
Tài liệu 2:
chương 4
Tài liệu 2:
chương
12
Giờ giảng lý thuyết trên lớp
Trả lời câu hỏi giờ trước Đặt câu hỏi cho sinh viên chuẩn bị
Cách thức vận chuyển Túi vận chuyển Kiểm soát thành phần vận chuyển Vận chuyển từ golgi về lysosome Vận chuyển đến màng
tế bào
11
Tín hiệu dẫn của protein tổng
hợp tự do Vận chuyển vào
nhân Protein chaperon
Tài liệu 1:
chương 4
tài liệu 2:
chương
12
Giờ giảng lý thuyết trên lớp
Tóm tắt chương
3
Con đường vận chuyển vào nhân Kênh vận chuyển Vai trò của
protein chaperon
12
Enzym giới hạn Phân ly các
đoạn ADN Xây dựng bản đồ
vị trí của enzym giới hạn Các
vector trong kỹ thuật tách
dòng
Tài liệu 1:
chương 3
Tài liệu 2:
chương 8
Giờ giảng lý thuyết trên lớp
Có bài tập nhỏ cho sinh viên chuẩn bị
Thực hành 2 tiết:
Tách ADN từ
Endonuclease, exxonuclease Các phương pháp điện
di Phát hiện acid nucleic trên gel điện di Vector plassmid, phage,
Trang 10các mẫu vi sinh vật (vi
khuẩn, ) Tách ADN từ các mẫu động vật (máu,
mô , ) hoặc các mẫu thực vật (lá cây, …)
vector biểu hiện Phần thực hành: Nắm vững qui trình và thao tác tách chiết ADN với các mẫu khác nhau
13
Ngân hàng ADN tổng số
Ngân hàng ADNc Sàng lọc
một dòng từ ngân hàng ADN
Nguyên tắc của kỹ thuật lai
acid nucleic Phương pháp
đánh dấu đầu dò
Tài liệu 1:
chương 3
Tài liệu 2:
chương 8
Giờ giảng lý thuyết trên lớp
Có bài tập nhỏ cho sinh viên chuẩn bị
Thực hành 2 tiết:
Tách plasmid
Xác định nồng
độ ADN bằng phương pháp quang phổ
Các loại ngân hàng Cách sàng lọc bằng kỹ thuật lai acid nucleic Phương pháp đánh dấu đầu dò Phần thực hành: Phương pháp xác định OD
14
Phương pháp lai Southern
blot Phương pháp lai
northern blot
Tài liệu 2:
chương 3
Tài liệu 2:
chương 8
Tài liệu 1:
Chương 3
Tài liệu 2:
chương 8
Giờ giảng lý thuyết trên lớp
Có bài tập nhỏ cho sinh viên chuẩn bị
Thực hành 2 tiết:
PCR Điện di sản phẩm PCR, ADN plasmid
Kiểm tra chất lượng ADN, ARN trên gel Chuyển acid nucleic lên màng bằng kỹ thuật thẩm thấu, hút chân không Phương pháp lai
cơ bản
Phần thực hành: Các bước của kỹ thuật PCR Qui tắc điện di
15 Xác định trình tự nucleotide Tài liệu 1: Phản ứng tổng
Trang 11Một số kỹ thuật xác định
tương tác protein-ADN Phản
ứng PCR (Polymerase Chain
Reaction) Một số ứng dụng
của PCR
chương 3
Tài liệu 2:
chương 8
hợp ADN sử dụng ddNTP Phản ứng tổng hợp ADN sử dụng Taq Kỹ thuật RT-PCR, nested PCR…
8 Yêu cầu của giảng viên đối với môn học
- Yêu cầu của giảng viên về điều kiện để tổ chức giảng dạy môn học: Thư viện phải
có đủ tài liệu cho sinh viên mượn để học Thư viện phải có máy tính nối mạng để sinh viên cập nhật tài liệu Giảng đường có máy chiếu, bảng viết
- Yêu cầu của giảng viên đối với sinh viên: tham gia đầy đủ các giờ giảng lý thuyết trên lớp, chuẩn bị đầy đủ và đọc kỹ tài liệu ở các giờ tự học, làm các bài tập
9 Phương pháp và hình thức kiểm tra đánh giá môn học
9.1 Các loại điểm kiểm tra và trọng số của từng loại điểm:
+ Kiểm tra sau mỗi chương hoặc giữa kỳ: 20%
+ Điểm thực tập: 20%
+ Điểm thi cuối kỳ: 60%
+ Tiêu chí đánh giá các loại bài tập và các nhiệm vụ mà giảng viên giao cho sinh viên: thông qua bài kiểm tra sau mỗi chương
Thảo luận và trình bày theo nhóm
Yêu cầu tự đọc học liệu bắt buộc và tra cứu những thông tin trên mạng về thông tin mà giảng viên yêu cầu
Nhóm thực hiện thảo luận, cử đại diện thuyết trình và có báo cáo theo mẫu sau:
Trường/Khoa:
Lớp:
Nhóm:
Báo cáo kết quả tra cứu và thảo luận thông tin về vấn đề