1. Trang chủ
  2. » Toán

Bài 31. Tính chất - Ứng dụng của hiđro

9 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 116,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiñro laø chaát khí khoâng maøu, khoâng muøi, khoâng vò, tan raát ít trong nöôùc, nheï nhaát trong caùc chaát khí. Tính chất hóa học của hidro.. - Tác dụng của hidro với oxi..[r]

Trang 1

Ngày soạn: 19/2/2017 Ngày dạy:20/2/2017, 24/2/2017, 2/3/2017 Lớp dạy: K8

Tuần: 24+25

Cụm tiết: 47, 48, 49 CHỦ ĐỀ: HIDRO - ỨNG DỤNG CỦA HIDRO

I/Giới thiệu chung:

1)Tên chủ đề: HIDRO - ỨNG DỤNG CỦA HIDRO

Nội dung kiến thức thuộc chủ đề gồm các bài:

+ Tính chất của hiđro

+ Ứng dụng của hidro

+ Điều chế hidro

+ Phản ứng thế

2)Ý nghĩa của việc thực hiện chủ đề:

Thông qua chủ đề, HS có thể:

- Vận dụng những kiến thức đã học vào thực tiễn: Bơm khí hidro vào bong bóng bay , khi khí cầu, bóng thám không; dùng khí hidro để hàn cắt kim loại; …

- Là nhiên liệu sạch trong tương lai để giảm thiểu vấn đề ô nhiễm môi trường hiện nay.

II)Mục tiêu:

1.Kiến thức: Học sinh biết được:

2.Kĩ năng:

phòng thí nghiệm

3.Thái độ:

III) Các năng lực hướng đến:

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ: gọi tên, viết CTHH và PTHH xảy ra ; giải thích hiện tượng thí nghiệm

- Năng lực thực hành Hoá học:

+Sử dụng, dụng cụ hoá chất cần thiết cho tính chất hóa học và điều chế hidro

+ Làm thí nghiệm , quan sát, nhận xét hiện tượng và rút ra kết luận

+ Quan sát nhận diện một số tranh, ảnh

- Năng lực hợp tác và giao tiếp, làm việc nhóm

- Năng lực tính toán: Tính theo định lượng, so sánh

- Năng lực vận dụng kiến thức hoá học vào cuộc sống: ứng dụng tính chất của hidro vào đời sống, sản xuất

IV/Phương pháp, kỹ thuật:

- Phương pháp đàm thoại gợi mở

- Phương pháp nêu vấn đề ; so sánh

- Phương pháp nghiên cứu: quan sát thí nghiệm, tranh ảnh , xem video

- Phương pháp trực quan: làm thí nghiệm, quan sát nhận xét và giải thích hiện tượng , rút ra kết luận

- Kỹ thuật : động não , làm việc nhóm , sơ đồ tư duy, trò chơi

V)Thiết bị dạy học, học liệu:

2,1.Chuẩn bị của HS:

- Xem lại tính chất vật lí của O2, các loại PƯ đã học, cách thu khí O2

- Tìm hiểu vấn đề ô nhiễm môi trường ở dịa phương, nguyên nhân?

2.2 Chuẩn bị của GV:

- Bảng phụ, bảng nhóm, máy chiếu,

- Video vể lễ hội có treo nhiều bóng bay

Trang 2

- Một sớ tranh ảnh về ứng dụng của H2 và O2

- Một sớ câu hỏi, bài tập…

VI) Sản phẩm của chủ đề:

- Kết quả thí nghiệm của các nhĩm

- Hồn thành bài tập vận dụng

- Vận dụng kiến thức vào thực tiễn , biết bảo vệ mơi trường sớng

VII

/Kế hoạch dạy học:

Thời gian Tiến trình

dạy học

HĐ của HS Hỗ trợ của GV Kết quả/sản phẩm

dự kiến

10 phút

Hoạt động khởi động

Xem video về một sớ

lễ hội

GV yêu cầu HS quan sát bong bĩng bay và

dự đĩn là khí gì bơm vào đĩ và giải thích

Báo cáo dự đĩn kết quả của các nhĩm và giải thích các vấn đề

GV đưa ra

kiến thức

HS làm việc cá nhân

và làm việc nhĩm, làm thí nghiệm, xem video , tham gia trị chơi, tĩm tắt kiến thức bài học bằng sơ

đồ tư duy

Giao nhiệm vụ, phiếu học tập, phiếu ghi kết quả TN, yêu cầu HS làm thí nghiệm, cho các em xem video, tơ chức trị chơi,

Báo cáo kết quả của các nhĩm khi tìm hiểu các nội dung Gv yêu cầu

45 phút

Hoạt động luyện tập củng cớ kiến thức trong chủ đề và giao nhiệm vụ về nhà

Nhận hồn thành một sớ câu hỏi và bài tập

Gv giao qua bảng nhĩm , bảng phụ…

Tơ chức ,phân cơng

cụ thể nhiệm vụ cho từng Hs từng nhĩm làm việc, Gv giám sát

HĐ của HS

-Hồn thành những câu hỏi và bài tập GV giao,

-Tĩm tắt kiến thức bài học bằng sơ đồ tư duy

- Thu thập được kiến thức qua trị chơi

A)Hoạt động khởi động:

a) Nội dung:

- GV cho HS xem video về 1 buơi lễ cĩ trang trí nhiều chùm bĩng bay

- GV: Khí hiđro có những tính chất gì? Nó có ích lợi gì cho chúng ta?

b) Tơ chức hoạt động:

- GV giao nhiệm vụ cho HS, quan sát, đánh giá việc tiếp nhận nhiệm vụ học tập, thực hiện nhiệm vụ, và kết quả hoạt động học tập của HS

c) Sản phẩm: Báo cáo của HS về các phương án trả lời theo câu hỏi đã nêu Các ý kiến tranh luận về kết quả các nhĩm đưa ra

B) Hoạt động hình thành kiến thức:

a) Nội dung:

1a Tính chất vật lý của hidro:

Hiđro là chất khí không màu, không mùi, không vị, tan rất ít trong nước, nhẹ nhất trong các chất khí

2a Tính chất hĩa học của hidro

Viết các PTHH xảy ra

3a Ứng dụng của hidro: Điều chế kim loại ; bơm vào bĩng bay , khí cầu; hàn, cắt kim loại; làm nhiên liệu; sản xuất amoniac, axit clohiđric

4a Điều chế hidro trong PTN Phản ứng thế

b) Tổ chức hoạt động:

- GV chuyển giao nhiệm vụ, quan sát, đánh giá việc tiếp nhận nhiệm vụ học tập, thực hiện nhiệm vụ, và kết quả hoạt động học tập của HS

Trang 3

1b cho HS quan sát quả bĩng bay và kết hợp với video đã xem ở phần khởi động để tìm hiểu về tính chất vật lý của hidro (phân 4 nhĩm)

2b Cho HS tiến hành TN theo nhĩm để rút ra tính chất hĩa học của hidro và ghi kết quả vào phiếu học tập

TN 1 : Đớt khí hi đro trong oxi và trong khơng khí:

Đớt khí hiđro trong lọ khí oxi

-Hiđro cháy :

………

-Thành lọ ( cớc):

………

Khí hiđro đã tác dụng với

………… tạo ra ………

PTHH: ………

Đớt khí hiđro trong khơng khi

-Hiđro cháy :

………

-Thành lọ ( cớc):

………

Khí hiđro đã tác dụng với

………… tạo ra ………

PTHH: ………

TN 2: Hi đro khử đờng (II) oxit:

3b Từ tính chất vật lý và hĩa học của hi đro thì hi đro cĩ những ứng dụng gì ?

để kiểm chứng(Nhĩm nào ghi được nhiều ứng dụng hiđro được khen thưởng một tràn pháo tay) → Qua đĩ HS rút ra được ứng dụng của H2

4b.GV phân nhĩm để HS hoạt động:

- GV hướng dẫn cách làm TN , yêu cầu học sinh chú ý quan sát, nhận xét hiện tượng và hồn thành bảng sau

- Gọi đại diện từng nhĩm báo cáo kết quả TN ; GV kết luận ; Hs viết PTHH xảy ra

- GV: Thông báo: Có thể thay axit HCl bằng axit H2SO4 loãng, kim loại Zn bằng kim loại Fe hoặc Al

GV: Dùng hình vẽ giới thiệu: cách điều chế hiđro với lượng lớn bằng dụng cụ như hình 5.5

- Cách sử dụng dụng cụ? - Cách thu khí?

- Thu khí hiđro bằng cách đẩy không khí thì đặt ống nghiệm thu khí có gì khác so với khi thu khí oxi?

5b Từ PTHH điều chế hiđro trong PTN → GV cho HS nhận xét nguyên tử Zn đã thế chồ nguyên tử nào trong HCl ? Rút

ra kết luận phản ứng thế

c) Sản phẩm: Báo cáo kết quả của các nhĩm về các nội dung đã tìm hiểu ở trên

C) Hoạt động luyện tập,củng cớ:

a) Nội dung:

Ở nhiệt độ thường Màu sắc của CuO……… Màu sắc của CuO…… Cĩ hay khơng cĩ

PƯHH ?

PTHH:……… Khi đớt nĩng ( 400

0C)

Màu sắc của CuO……

Thành ớng nghiệm……

Màu sắc của CuO……

Thành ớng nghiệm……

Cĩ hay khơng cĩ PƯHH ?

PTHH:……… …

Cho 2 – 3 hạt Zn vào ớng nghiệm và rĩt 2 –

3ml dung dịch HCl vào ớng nghiệm

- Kích thước viên kẽm……

- Cĩ chất mới ……

Cĩ hay khơng cĩ PƯ xảy ra …

Đưa que đĩm cĩ tàn lửa đỏ vào đầu ớng dẫn

khí

Khí thốt ra cĩ làm que đĩm cháy hay khơng?

………

Khí thốt ra cĩ phải là khí O2 khơng?

Đưa que đĩm đang cháy vào đầu ớng dẫn

khí

Khí thốt ra cĩ cháy được hay khơng………

Khí thốt ra là khí gì?

Nhỏ một giọt dung dịch lên mặt kính đồng

hồ và đem cơ cạn

Trên mặt kính cĩ

………

Chất gì cịn lại trên mặt kính?

Trang 4

BT : Cho HS thảo luận theo bàn hồn thành bài tập sau bằng cách điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trớng ( GV ghi nội dung bài tập vào bảng phụ)

- Hidro là chất … ,khơng … , khơng…, khơng … Khí hidro ….trong các chất khí, tan…trong nước

- Hãy tìm điểm giớng nhau và khác nhau về tính chất vật lí của H2 và O2 ?

Bài 1/109sgk Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

H2 + Fe2O3

H2 + HgO

H2 + PbO

Bài 3/109sgk Chọn cụm từ thích hợp trong khung để điền vào chỗ trống trong các câu sau:

Tính oxi hĩa; tính khử; chiếm oxi; nhường oxi; nhẹ nhất

Trong các chất khí, hidro là khí …… Khí hidro cĩ……

Bài tập 1/117sgk Những phản ứng hoa shocj nào dưới đây cĩ thể được dùng để điều chế hidro trong phịng thí nghiệm? a) Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2↑

b) 2H2O  dp 2H2↑ + O2↑

c) 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3 H2↑

b) Tổ chức hoạt động:

- GV chuyển giao nhiệm vụ, quan sát, đánh giá việc tiếp nhận nhiệm vụ học tập, thực hiện nhiệm vụ, và kết quả hoạt động học tập của HS

- HS làm việc cá nhân

- HS thảo luận nhĩm để đưa ra ý kiến thớng nhất Hồn thành bài tập và báo cáo kết quả

- Lắng nghe và ghi chép các ý kiến của GV

- GV nghiệm thu kết quả hoạt động

c) Sản phẩm: Báo cáo của các nhĩm về nội dung đã làm.

D) Hoạt động vận dụng:

a) Nội dung:

- Vận dụng kiến thức về tính chất của hiđro Hs nêu những ứng dụng của hiđro trong đời sớng và sản xuất

- Vận dụng kiến thức về tính chất hĩa học và điều chế hiđro trong PTN để làm bài tập

BT1 : Cho các sơ đồ PƯ sau:

1) Fe + H2SO4 FeSO4 + …

2) H2O đp ……… + O2

3) Al + … AlCl3 + H2

4) Cu + O2 ………

a Hãy viết CTHH của các chất thích hợp vào chỗ trớng và lập PTHH của các PƯ trên?

BT 2: Trong PTN người ta điều chế khí H2 bằng cách cho Zn tác dung với axit clohidrit ( HCl) Nếu dùng 13 g Zn cho tác

nung nĩng

a Tính thể tích khí H2 thu được ( ở đktc ) ?

b Tính khới lượng kim loại đồng tạo thành?

b)Tổ chức hoạt động:

- GV chuyển giao cho bài tập trên trên phụ và phân cơng nhĩm hoạt động

- HS thảo luận nhĩm để làm bài tập

- Đại diện nhĩm lên trình bài bài làm

- Hs nhĩm khác nhận xét , bơ sung

- GV nhận xét kết luận , rút kinh nghiệm

c)Sản phẩm: Kết quả các nhĩm báo cáo.

5)Hoạt động tìm tịi khám phá:

a)Nội dung:

- Cho HS nêu vấn đề ơ nhiễm mơi trường ở nơi em sinh sơng Nguyên nhân ?

- GV: Dẫn dắt, định hướng đến việc sử dụng năng lượng sạch thay cho xăng, dầu…

- HS tĩm tắt lại kiến thức bài học bằng sơ đồ tư duy

Trang 5

b)Tổ chức hoạt động:

- GV chuyển giao nhiệm vụ học tập, Hs tơng kết bài học bằng “ sơ đồ tư duy”

- GV hướng dẫn và yêu cầu kết quả sản phẩm học tập của HS

- Hs tìm hiểu các thơng tin trên các tài liệu… để hiểu thêm về khí hiđro là năng lượng sạch trong tương lai,

c)Sản phẩm: - Nộp báo cáo sơ đồ tư duy.

- Một bài viết để báo cáo với các bạn trong lớp về vấn đề ơ nhiễm mơi trường hiện nay, nguyên nhân…

VIII/Tiến trình dạy học

*Hoạt động khởi đơng:

GV cho HS xem video về 1 buơi lễ cĩ trang trí nhiều chùm bĩng bay

GV: Khí hiđro có những tính chất gì? Nó có ích lợi gì cho chúng ta? Để biết được các em cùng nghiên cứu bài: Tính chất – ứng dụng của hiđro

GV: Yêu cầu học sinh cho biết KHHH, nguyên tử khối, CTHH, phân tử khối

*Họat động hình thành kiến thức

I Tính chất vật lý.

1 Quan sát và làm thí

nghiệm.

2 Trả lời câu hỏi.

3 Kết luận: sgk.

Hoạt động của GV

Hoạt động 1: Tính chất vật lí:

GV đặt câu hỏi:

- Vì sao chùm bĩng bay được?

- Cho HS tính tỉ khới của hidro so với khơng khí và một sớ khí khác?

Em cĩ nhận xét gì về sự nặng nhẹ của khí hidro so với khơng khí và các khí khác?

- Cho HS đập quả bĩng bay và cho biết tính chất vật

lí của Hidro?

GV: Yêu cầu học sinh thảo luận các câu hỏi sau:

nào?

GV: Thông báo hiđro là khí nhẹ nhất trong các chất khí

GV: Các em hãy nêu kết luận về tính chất vật lý của hiđro

* Cho HS thảo luận theo bàn hồn thành bài tập sau

Hoạt động của HS

HS trả lời theo hiểu biết

HS tính

HS trả lời khí H2 nhẹ hơn khơng khí và các khí khác

HS: Hiđro là chất khí không màu, không mùi, không vị

HS: Khí hiđro nhẹ hơn không khí, gần bằng 15 lần

-Khí hiđro tan rất ít trong nước

- HS nghe

HS: Nêu kết luận: Hiđro là chất khí không màu, không mùi, không

vị, tan rất ít trong nước, nhẹ nhất trong các chất khí

HS: Thảo luận theo bàn, làm bài tập, đại diện HS trình bày

Trang 6

II Tính chất hoá học.

1 Tác dụng với oxi.

a Thí nghiệm

b Nhận xét hiện tượng và

giải thích.

* Phương trình hoá học

2H2+ O2 2H2O

2 Tác dụng với đồng (II)

oxit

a Thí nghiệm

b Nhận xét

* Phương trình hoá học

H2 + CuO H2O +

Cu

3 Kết luận: sgk

bằng cách điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trớng ( GV ghi nội dung bài tập vào bảng phụ)

- Hidro là chất … ,khơng … , khơng…, khơng …

- Khí hidro ….trong các chất khí, tan…trong nước

- Hãy tìm điểm giớng nhau và khác nhau về tính chất vật lí của H2 và O2 ?

GV nhận xét, kết luận

* Với những tính chất vật lý như trên thì hiđro có những tính chất hoá học gì?

* Hoạt động 2: Tính chất hoá học

- Chia lớp thành 4 nhĩm, cho các nhĩm làm thí nghiệm đớt hidro trong oxi và trong khơng khí

-Yêu cầu các nhĩm nêu hiện tượng qua sát được, viết PTHH? ( Hồn thành bảng GV chuẩn bị trước)

- Qua TN 1 em rút ra được tính chất hĩa học của khí hidro là gì?

GV: Giới thiệu hỗn hợp khí hiđro và khí oxi là hỗn hợp nổ mạnh khi

* Lưu ý: Trước khi đớt cần kiểm tra độ tinh khiết của khí H2.

Hoạt động 3: Tác dụng với đồng (II) oxit

GV: Hướng dẫn học sinh làm thí nghiệm

- Cho luồng khí hiđro đi qua CuO

- Cho luồng khí hiđro đi qua CuO khi đã đốt nóng CuO

- Hồn thành một sớ nội dung trong bảng sau:

Thí nghiệm

Ở nhiệt độ thường

Màu sắc của CuO………

Màu sắc của CuO……

Cĩ hay khơng cĩ PƯHH ?

PTHH:…

Khi đớt nĩng ( 400

0C)

Màu sắc của CuO……

Thành ớng nghiệm……

Màu sắc của CuO……

Thành ớng nghiệm……

Cĩ hay khơng cĩ PƯHH ?

PTHH:…

- GV gọi HS trình bày sản phẩm

- GV kết luận

- Như vậy qua TN 2 em rút ra được tính chất hĩa học của hidro là gì?

GV:Khí hiđro đã chiếm nguyên tố nào trong hợp chất CuO?

GV: Khẳng định: H2 có tính khử vì chiếm oxi của

chất khác GV giới thiệu ngồi ra H2 cịn khử oxi trong một sớ oxit kim loại khác như: Fe2O3, HgO

GV: Yêu cầu học sinh nêu kết luận về tính chất hoá học của H2

HS: Mô tả hiện tượng xảy ra HS: Viết PTHH:

2H2 + O2 2H2O HS: Thành lọ thuỷ tinh nóng lên Chứng tỏ phản ứng toả nhiều nhiệt

HS: Thảo luận theo nhóm, sau đó lần lượt các nhóm trả lời

HS: Lắng nghe

HS: Làm TN và hồn thành bảng

- Các nhĩm trình bày, nhận xét, rút kinh nghiệm

- HS trả lời

CuO

-HS: Lắng nghe và ghi bài

HS: Nêu kết luận: Khí hiđro có tính khử, ở nhiệt độ thích hợp, hiđro không những tác dụng với đơn chất oxi, mà nó còn có thể kết hợp với nguyên tố oxi trong

t0

to

t0

Trang 7

III Ứng dụng: sgk

I Điều chế khí hiđro

1 Trong phòng thí nghiệm

a Thí nghiệm

b Nhận xét

* Phương trình phản ứng

Zn + 2HCl ZnCl2 +

* GV cho HS làm bài tập:

- Bài 1/109sgk Hoàn thành các phương trình phản

ứng sau:

H2 + Fe2O3

H2 + HgO

H2 + PbO

- Bài 3/109sgk Chọn cụm từ thích hợp trong

khung để điền vào chỗ trống

* Với những tính chất như trên thì hiđro có những ứng dụng gì trong đời sống và sản xuất?

* Hoạt động 4: Ứng dụng

GV: Cho HS chơi trị chơi “ nhanh tay, lẹ mắt”

- GV chiếu nhanh cho HS xem một sớ tranh nĩi về ứng dụng của H2 và O2

Yêu cầu các nhĩm liệt kê các ứng dụng của hidro → đại diện các nhĩm trình bày

(Nhĩm nào ghi được nhiều ứng dụng được khen thưởng)

* GV lồng ghép GDMT: Cho HS nêu vấn đề ơ nhiễm mơi trường ở nơi em sinh sơng Nguyên nhân

?

- GV: Dẫn dắt, định hướng đến việc sử dụng năng lượng sạch thay cho xăng, dầu…

Hoạt động 5: Điều chế khí hiđro trong PTN

* GV phân nhĩm để HS hoạt động:

- Cho các nhĩm làm TN điều chế khí H 2

GV: Hướng dẫn cách làm thí nghiệm

oxit kim loại Các phản ứng này đều toả nhiều nhiệt

HS: Hoàn thành các phương trình phản ứng

3H2 + Fe2O3 → 3H2O + 2Fe

H2 + HgO → H2O + Hg

H2 + PbO → H2O + Pb HS: Chọn cụm từ thích hợp: (1) nhẹ nhất, (2)(3) tính khử, (4) chiếm oxi, (5) tính oxi hoá, (6) nhường oxi

- HS Hoạt động theo nhĩm, đại diện HS trình bày kết quả nhĩm mình

HS trả lời theo hiểu biết

HS: Làm thí nghiệm điều chế khí hiđro

HS: Hồn thành bảng

Thao tác TN Hiện tượng Kết luận Cho 2 – 3 hạt

Zn vào ớng nghiệm và rĩt 2 – 3ml dung dịch HCl vào ớng nghiệm

- Kích thước viên kẽm……

- Cĩ chất mới

……

Cĩ hay khơng cĩ PƯ xảy ra …

Đưa que đĩm

cĩ tàn lửa đỏ vào đầu ớng dẫn khí

Khí thốt ra

cĩ làm que đĩm cháy hay khơng?

………

Khí thốt ra

cĩ phải là khí

O2 khơng?

Đưa que đĩm đang cháy vào

Khí thốt ra

cĩ cháy được

Khí thốt ra

là khí gì?

Trang 8

c Cách thu khí hiđro:

- Đẩy không khí

- Đẩy nước

II Phản ứng thế

* Ví dụ:

Zn + 2HCl ZnCl2 +

H2(1)

Fe + CuCl2 FeCl2 +

Cu (2)

GV: Yêu cầu học sinh chú ý quan sát, nhận xét hiện tượng và hồn thành bảng sau:

- Gọi đại diện từng nhĩm báo cáo kết quả TN

- GV kết luận

- Viết PTHH xảy ra

- GV: Thông báo: Có thể thay axit HCl bằng axit

H2SO4 loãng, kim loại Zn bằng kim loại Fe hoặc Al

GV: Dùng hình vẽ giới thiệu: cách điều chế hiđro với lượng lớn bằng dụng cụ như hình 5.5

- Cách sử dụng dụng cụ? - Cách thu khí?

- Thu khí hiđro bằng cách đẩy không khí thì đặt ống nghiệm thu khí có gì khác so với khi thu khí oxi?

GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập 1/117sgk (Phản ứng nào dùng để điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm)

Hoạt động 6: Phản ứng điều chế hidro là phản

ứng thế Vậy phản ứng thế là gì?

- GV: Nguyên tử Zn đã thế chồ nguyên tử nào trong

HCl ? GV: Viết PTHH:

Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu (2)

- Nguyên tử của đơn chất Fe đã thay thế nguyên tử nào của CuCl2?

GV: Các phản ứng trên thuộc loại phản ứng thế

Vậy phản ứng thế là gì?

- GV cho bài tập: Cho các sơ đồ PƯ sau:

1) Fe + H2SO4 FeSO4 + …

2) H2O đp ……… + O2

3) Al + … AlCl3 + H2

4) Cu + O2 ………

a Hãy viết CTHH của các chất thích hợp vào chỗ trớng và lập PTHH của các PƯ trên?

b Cho biết chúng thuộc loại PƯHH nào? Những

trong phịng TN?

HS: Trình bày kết quả của nhĩm, nhĩm khác nhận xét

HS: Viết phương trình phản ứng hoá học

Zn +2HCl → ZnCl2 + H2

HS lắng nghe

HS: Theo dõi, thảo luận để trả lời các câu hỏi

- Có 2 cách thu khí: đẩy không khí, đẩy nước

- Thu khí hiđro thì miệng ống nghiệm hướng xuống dưới còn đối với oxi thì miệng ống nghiệm hướng lên trên Vì hiđro nhẹ hơn không khí còn oxi nặng hơn không khí

HS: Chọn phản ứng a,c

HS: Nguyên tử của đơn chất Zn đã thay thế nguyên tử của nguyên tố hiđro trong axit HS: Nguyên tử của đơn chất Fe đã thay thế nguyên tử của nguyên tố đồng trong CuCl2

HS: Nêu khái niệm phản ứng thế HS: Làm bài tập

1) Fe + H2SO4 FeSO4 +

H 2

2) 2H2O đp 2H2 + O2

3) 2Al + 6 HCl 2AlCl3 + 3H2

4) 2Cu + O2 → 2 CuO

HS: 4) là phản ứng hoá hợp 2) là phản ứng phân huỷ 1,3) là phản ứng thế, dùng điều chế

H2 trong PTN

Trang 9

* Khái niệm:sgk

C Ho ạt động luyên tập, củng cớ

1 Lí thuyết : GV củng cớ cho HS theo sơ đồ tư duy:

2 Bài tập: Trong PTN người ta điều chế khí H2 bằng cách cho Zn tác dung với axit clohidrit ( HCl) Nếu dùng 13 g Zn

lấy dư, nung nĩng

a Tính thể tích khí H2 thu được ( ở đktc ) ?

b Tính khới lượng kim loại đồng tạo thành?

Bài làm:

a nzn= m / M = 13 / 65 = 0,2 ( mol )

PTHH: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2

mol PT 1 2 1 1

Mol PƯ 0,2 0,2

VH2 = n 22,4 = 0,2 22,4 = 4, 48 ( l)

b t0

PTHH: H2 + CuO → Cu + H2O

Mol PT 1 1

Mol 0,2 0,2

mCu = nCu MCu = 0,2 64 = 12,8 (g)

D Hoạt động tìm tịi khám phá:

- Học bài cũ, làm bài tập cịn lại trong SGK của chủ đề Hidro.

- Đọc phần đọc thêm và trả lời câu hỏi phần c SGK/ 106

- Xem lại kiến thức để chuẩn bị tiết sau luyện tập

Ngày đăng: 12/03/2021, 18:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w