TÝnh thÓ tÝch mÆt cÇu ngo¹i tiÕp h×nh chãp. TÝnh[r]
Trang 1Phần 1.
Thể tích khối đa diện
A Lý thuyết
1 Khái niệm thể tích của 1 khối đa diện (Sgk hh 12)
2 Các công thức tính thể tích của khối đa diện
a) Thể tích khối hộp chữ nhật
V = abc với a, b, c là 3 kích thớc của khối hộp chữ nhật
b) Thể tích của khối chóp
V= 1
3 Sđáy h ; h: Chiều cao của khối chóp
c) Thể tích của khối lăng trụ
V= Sđáy h ; h: Chiều cao của khối lăng trụ
B Các dạng bài tập
Dạng 1 Tính thể tích của khối đa diện
*Ph ơng pháp: Để tính thể tích của khối đa diện ta có thể:
SO ⊥ OA ( vì SO ⊥ (ABC) ) Tam giác vuông SOA có:
Trang 2Gọi A’ là trung điểm BC
Dễ thấy ((SBC), (ABC)) = góc SA’O = α
Tam giác vuông SOA có:
Bài 2 Cho lăng trụ ABCA’B’C’ có độ dài cạnh bên = 2a, ∆ABC vuông tại
A, AB = a, AC = a √3 Hình chiếu vuông góc của A’ trên (ABC) là trung
điểm BC Tính VA’ABC theo a?
Giải
Trang 3-Gọi H là trung điểm BC
-Vì A’H ⊥ (ABC) ⇒ A’H ⊥ AH
Tam giác vuông A’HA có:
A’H2 = A’A2 - AH2 = (2a)2 - 1
Bài 3 Hình chóp SABCD có SA ⊥ (ABC), SA = a ∆ABC vuông cân có
AB = BC =a B’ là trung điểm SB C’ là chân đờng cao hạ từ A của
6 a3
a
C A
a
a
B' C'
Trang 4Bµi 4 H×nh chãp SABC cã SA⊥ (ABC), ∆ABC c©n t¹i A, D lµ trung ®iÓm
BC, AD = a, (SB, (ABC)) = α; (SB, (SAD)) = β TÝnh VSABC
D S
Tam gi¸c vu«ng SB cã sinβ = BD
sin cos sin cosSin AD AB cos cosa sin cosa sin
Trang 5SA = AB tan α = a sin α
Bài 5 Cho hình vuông ABCD cạnh a các nửa đờng thẳng Ax, Cy ⊥ (ABCD)
và ở cùng một phía với mặt phẳng đó Điểm M không trùng với với A trên
Ax, điểm N không trùng với C trên Cy Đặt AM = m, CN = n Tính thể tíchcủa hình chóp BAMNC
GiảiGọi I là giao điểm của AC và BD
*Nếu khối chóp cần tính thể tích cha bíết chiều cao thì ta phải xác định
đựơc vị trí chân đờng cao trên đáy.
đ-là tâm đờng tròn nội tiếp đáy
-Hình chóp có mặt bên hoặc mặt mặt chéo vuông góc với đáy thì đờngcao của hình chóp là đờng cao của mặt bên hoặc mặt chéo đó
-Nếu có một đờng thẳng vuông góc với mặt đáy của khối chóp thì ờng cao của khối chóp sẽ song song hoặc nằm trờn với đờng thẳng đó
đ Nếu một đờng thẳng nằm trong đáy của khối chóp vuông góc vuônggóc với một mặt phẳng chứa đỉnh của khối chóp thì đờng cao của khối chóp
là đờng thẳng kẻ từ đỉnh vuông góc với giao tuyến của mặt đáy và mặt phẳngchứa đỉnh đã nói ở trên
Trang 6*Nếu khối chóp là khối tứ diện thì ta cần khéo chọn mặt đáy thích hợp.
Bài 6: SABCD có đáy là tâm giác cân tại A, BC =a, ABC = α, các cạnh bênnghiêng trên đáy một góc α Tính VSABC
- Gọi H là hình chiếu của S lên (ABC)
- Vì các cạnh bên nghiêng đều trên đáy ⇒ H là tâm đờng tròn ngoại tiếp
24 cos α
Bài 7: SABC có đáy ABCD là hình bình hành và SABCD = √3 và góc giữa 2
đờng chéo = 60o các cạnh bên nghiêng đều trên đáy 1 góc 45o Tính VSABCD
Giải
Trang 7A B
C O
D
-Hạ SO ⊥ (ABCD)
- Vì khối chóp có các bên nghiêng đều trên đáy ⇒ O là tâm đờng tròn đi qua
4 đỉnh A, B, C, D ⇒ tứ giác ABCD là hình chữ nhật và {O} = AC ∩ BD
Bài 8: SABC có SA = SB = SC = a ASB = 60o, BSC = 90o, CSA = 120o
a) Chứng minh rằng ∆ABC vuông
b) Tính VSABC
Giải
a)
H B A
S
C a
-Tam giác vuông SBC có BC2 = SB2 + SC2 = 2a2
-∆SAC có AC2 = a2 + a2 -2a2cos120o = 2a2 - 2a2(- 1
2 ) =3a2
-∆ABC có AC2 = AB2 + BC2 ⇒∆ABC vuông tại B
Trang 8(Hoặc ∆SAC là nửa đều tam giác đều ⇒ SH = SA2 =a
Bài 9: SABCD có đáy ABCD là hình thang với đáy lớn AB = 2, ACB = 90o
∆SAC và ∆SBD là các tam giác đều có cạnh = √3
HK
- Hạ SH ⊥ (ABCD), H ∈ (ABCD)
- Vì các mặt bên lập với đáy các góc bằng nhau nên dễ dàng chứng minh đợc
H là tâm đờng tròn nội tiếp đáy
- Gọi K là hình chiếu của H lên AD
Trang 9Vì ⋄ABCD ngoại tiếp nên: AB + CD = AD + BC = 5a
Bài 11: Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA = a,
SB = a √3 , (SAB) (ABCD) M, N lần lượt là trung điểm AB, BC Tính
∆SAB hạ SH b AB(SAB) b (ABCD)
Bài 12: SABCD có ⋄ABCD là hình thang với AB = BC = CD = 12 AD
∆SBD vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy SB = 8a, SD =15a
Tính VSABCD
Giải
Trang 10H
15a 8a
C B
-Trong ∆SBD kÎ SH b BD
V× (SBD) b (ABCD)
⇒SH b (ABCD)-Tam gi¸c vu«ng SBD cã 1
SH 2 = 1
SH 2 + 1
SD 2hay 1
SH 2 = 1
64 a2 + 1
225 a2hay SH=√14400
Gi¶i
Trang 11C
K B
Ta cã HK AB
AB SH (v× SH (ABD))
⇒AB (SKH) ⇒ AB SK ⇒ ∆SAB c©n t¹i S
DÔ thÊy ((SAB), (SCD)) = KSH = α
∆SAB cã SK = acos α , AB = 2AK = 2asin α
∆SHK vu«ng t¹i H cã SH =SK.cosα = acos2 α
KH = SKsinα = asinαcosα SABCD =AB.BC = 2asinα.asinαcosα
= 2a2sin2αcosα ⇒VSABCD = 1
3 SH SABCD = 2
3a
3 sin 2α
Bµi 14: H×nh chãp SABCD cã ∆ABC vu«ng t¹i B, SA b (ABC) ACB =60o,
BC = a, SA = a √3 , M lµ trung ®iÓm SB TÝnh thÓ tÝch MABC
Gi¶i
H
C A
B
a M
C¸ch 1
SA b (ABC)
Tõ M kÎ MH // AS c¾t AB t¹i H ⇒ MH b (ABC)
Trang 12V× M trung ®iÓm SB H- trung ®iÓm
MH= 1
a√3 2
Bµi 15 : H×nh chãp SABCD cã ABCD lµ h×nh vu«ng t©m O, SA (ABCD),
AB = a, SA = a √2 H, K lÇn lît lµ h×nh chiÕu vu«ng gãc cña A trªn SB, SD.Chøng minh r»ng: SC (AHK) vµ tÝnh thÓ tÝch h×nh chãp OAHK
Gi¶i
A
C O
H
a
N F E
Gäi {F} = KH ∩ SO ⇒ (SAC) ∩ (AHK) = AF
KÐo dµi AF c¾t SC t¹i N
Trang 13Trong (SAC) kẻ đờng thẳng qua O//SC cắt AN tại E ⇒ OE (AHK)
⇒ V = 13OE S Δ AHK= ¿ a3
√2 27
* Có thể dùng PP toạ độ để tính thể tích OAHK nh sau:
Trang 14Bài 16: Hình chóp SABCD có ABCD là hình chữ nhật, AB = a, AD = a √2 ,
SA = a, SA (ABCD) M, N lần lợt là trung điểm AD và SC {I} = BM ∩
AC Tính thể tích hình chóp ANIB
Giải
a K
Bài 17 Hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,
(SAD) (ABCD), ∆SAD đều Gọi M, N, P lần lợt là trung điểm SB, BC, CD
Tính thể tích hình chóp CMNP
Giải
Trang 15C
N a
D
P
B M
F E
S
y
x z
- Gọi E là trung điểm AD (CNP) ≡ (ABCD) ⇒ SE AD
Nhận xét: có thể dùng phơng pháp toạ độ để giải với gốc toạ độ O
0x ≡ EN, oy ≡ ED, oz ≡ ES
Bài 18: Cho hình trụ có các đáy là hai hình tròn tâm O và O’ bán kính đáy
bằng chiều cao bằng a Trên đờng tròn tâm O lấy A, Trên đờng tròn tâm O’lấy B sao cho AB = 2a Tính thể tích hình chóp OO’AB
Trang 16Kẻ đờng sinh AA’ Gọi D đối xứng với A’ qua O’, H là hình chiếu của B trên A’D.
Bài 19: Cho hình chóp có ABCD là hình chữ nhật; AB = a.AD = 2a;
SA (ABCD); (SA, (ABCD) = 60 o Điểm M thuộc cạnh SA, AM = a√3
N M
Trang 17AB = BC = a; AD = 20; SA b (ABCD); SA = 2a M, N lần lợt là trung điểm
SA và SD Chứng minh rằng BCMN là hình chữ nhật và tính thể tích hìnhchóp S.BCNM
Giải
S H
Bài 21: Cho lăng trụ đứng ABCA1B1C1 có ABC vuông AB = AC = a;
AA1 = a √2 M là trung điểm AA1 Tính thể tích lăng trụ MA1BC1
Hớng dẫn:
+Chọn mặt đáy thích hợp ⇒ V = a3√2
12
+Có thể dùng cả phơng pháp toạ độ
Bài 22: Tứ diện ABCD có AB = x có các cạnh còn lại bằng 1
a.Tính thể tích tứ diện theo x
b.tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng ACD
c Tìm x để thể ABCD đạt giá trị lớn nhất
Giải
a
Trang 18H C
C'
Gọi M là trung điểm CD ⇒ CD ABM
Vì ∆ACD và ∆BCD đều ⇒ AM = BM = √23
Trang 19VABCD = 2VCBMA = 2 1
3 CM.S∆ABC =
2 3
Bài 23: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA
vuông góc với mặt đáy ABCD và SA=h.Điểm M thuộc cạnh CD.ĐặtCM=x.Hạ
SH vuông góc với BM.Tính thể tích khối tứ diện SABH.Tìm x để thể tíchkhối này là lớn nhất
GIảI
C A
S
M D
Trang 20Dấu bằng xảy ra khi a=x tức M trùng D
Bài 24: Hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc
với đáy ABC và SA = a.Điểm M thuộc cạnh AB Đặt góc ACM bằng α
Hạ SH vuông góc với CM
a)Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối tứ diện SAHC
b)Hạ AI vuông góc với SC,AK vuông góc với SH Tính thể tích khối tứdiện SAKI
Có thể tính thể tích khối đa diện nhờ việc chia thành
các khối nhỏ hoặc bổ sung thêm
Bài 25: Cho tứ diện ABCD có các cặp cạnh đối đôi một bằng nhau AB = CD
=a, AC = BD = b, AD = BC = c
Tính thể tích ABCD
Giải
H C P
Q
R B
+Dựng ∆PQR sao cho B, C, D lần lợt là trung điểm PQ, QR, PR.+S∆DCR = S∆BCQ = S∆PDB = 1
4 S∆PQR
Trang 216 AD.BC.MN.Sin α Trong đó ABCD là tứ diện có MN là
độ dài của đoạn vuông góc chung của các cặp cạnh đối AD và CB, α =(AD,BC)
Hớng dẫn: Dùng hình hộp ngoại tiếp tứ diện này
Bài 27: Cho hình chóp SABC có tất cả các góc phẳng ở đỉnh A và B của tam
diện đều bằng α AB = a Tính thể tích hình chóp SABC
Giải
C A
-Dễ thấy∆ SAB, ∆CAB là các tâm giác cân tại S và C
-Gọi E là trung điểm AB ⇒ AB b SE
∆SEC cân tại E vì ES = EC (∆SAB = ∆ACB (g.c.g))
Gọi F là trung điểm SC ⇒ EF b SC
∆SBC cân tại B vì BC =BS (Vì ∆SAB = ∆CAB (g.c.g))
FS = FC
⇒FBC = α3
Trang 22Tam giác vuông EBC có CE = α
2 tan α
Tam giác vuông FBC có BC = √CE 2 +EB 2 2
cos cos 2cos
a
a EB
Bài 1: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi, AC = 4, BD = 2,
AC cắt BD tại O SO (ABCD), SA = 2 √2 Gọi M là trung điểm SC,(ABM) cắt SD tại N Tính thể tích khối chóp S.ABMN
Giải Cách 1:
B
O C
D A
S
M N
Ta có AB // CD (gt)
(ABM) (SCD) = MN
Trang 23N M
B z
x y
Chọn hệ toạ độ xyz có tia OX ≡ tia OA, tia oy ≡ OB, tia oz ≡ OS
Dễ thấy A(2; 0; 0), B(0; 1; 0), S(0; 0; 2 √2 ), C(-2; 0; 0), D(0; -1; 0), M(-1;0; √2 )
VSAMN = 1
6 [ ⃗SA , ⃗SM ].SN = √
2 3
VSABMN = VSABM + VSAMN = √2
Bài 2: Cho hình hộp chữ nhật ABCDA’B’C’D’ có AB = a, AD = b , AA ’= c
Trang 24a)TÝnh thÓ tÝch A’C’BDb)Gäi M lµ trung ®iÓm CC’TÝnh thÓ tÝch MA’BD.
Trang 25Bài 1 Cho lăng trụ tam giác ABCA’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều, cạnh a
và A’A = A’B = A’C Cạnh AA’ tạo với đáy một góc 60o Tính thể tích lăngtrụ ABCA’B’C’
A'
O a
Gọi O là tâm ABC⇒ OA = OB = OC
A’A = A’B = A’C (gt)
⇒A’O⊥ (ABC)
(AA’,(ABC)) = (AO, AA’) = 600
A’O ⊥OA (vì A’O⊥ (ABC)
Trong tam giác vuông A’OA có OA’ = OA tan 600 = a
Vì ∆ABC đều cạnh a nên S∆ABC = √3 a2
4 ⇒VABCA’B’C’ = S∆ABC.A’O = a3√3
4
Bài 2: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là một tam giác
vuông tại A, AC = b, C = 60o (BC’,(AA’C’C)) = 30o Tính thể tích của khốilăng trụ
Giải
C
C' A'
A
B
B'
b b'
Trang 26Dễ thấy AB (ACC’A’) nên (BC’, (ACC’ A’)) = AC’B = 300
∆ABC vuông tại A có C^ =600, AC=b nên BC=2b và AB= √3 b
vì AB (ACC’A’) nên AB b AC’
∆ABC’ vuông tại A có AC’ = AB
tan 300=3 b
∆ACC’ vuông tại C có (CC’)2 = AC’2- AC2 = 9b2- b2 = 8b2
⇒CC’ = 2 √2 b =AA’ S∆ABC = 21 CA.CBsin6oo =
B B'
C' A'
(chỉ đúng cho khối chóp tam giác (tứ diện))
B Các bài tập
Trang 27Bài 1: Chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình hành M là trung điểm SC.
mặt phẳng (P) chứa AM và //BD chia hình chóp thành hai phân Tính tỉ số thểtích của hai phần đó
Giải
C
B
O A
S
D
M
B' I D'
Bài 2: Hình chóp SABCD có đáy là hình vuông, SA (ABCD) (SC, (SAB))
= α Mắp phẳng (P) qua A và vuông góc SC chia hình chóp thành hai phần.Tính tỉ số thể tích hai phần đó
Giải
Trang 28N M
Q E
Tam gi¸c vu«ng SAC: SA2 = SC.SN ⇒ SN = SA2
cos α − sin α¿2=1− sin 2 α
Trang 29Bài 3: SABCD là hình chóp tứ giác đều cạnh a, đờng cao h Mặt phẳng qua
AB (SDC) chia chóp làm hai phần Tính tỉ số thể tích hai phần đó
Bài 4: Cho hình lập phơng ABCDA’B’C’D’ cạnh là a M là trung điểm CD,
N là trung điểm A’D’ Tính tỉ số thể tích hai phần đó (MNB’) chia hình lậpphơng
Bài 5: Cho tứ diện SABC lấy M, N thuộc cạnh SA, SB sao cho SM
1
2 ,SN
NB=2 Mặt phẳng qua MN // SC chia tứ diện thành hai phần Tính tỉ số
thể tích hai phần này
Giải
Trang 30A' C
A
B E
M
N F
Dễ thấy thiết diện là hình thang MNEF (với MF // NE)
Đặt V = VSABC, V1 = VMNEFCS, V2 = VMNEFAB
V1 = VSCEF + VSFME + VSMNE
Bài 6: Cho lăng trụ đứng tam giác đều ABCA’B’C’ có cạnh đáy và cạnh bên
đều bằng a M, N, E lần lợt là trung điểm của BC, CC’, C’A’ Tính tỉ số thểtích hai phần lăng trụ do (MNE) tạo ra
Giải
Trang 31C'
C
B A
M
N A'
I
Dễ thấy (MNE) cắt lăng trụ theo thiết diện là ngũ giác MNEFI
Gọi V1, V2 tơng ứng là thể tích phần trên và phần dới của thiết diện, ta có
V1 = VNIBM + VNBB’FI + VNB’C’EF
V2 = VNFA’E + VNAA’FI + VNACMI
So sánh từng phần tơng ứng ta có V1 = V2 ⇒ V1
V2 = 1
Bài 7: Cho hình vuông ABCD cạnh a {O} = AC BD, ox (ABCD) Lấy
S Ox, S O Mặt phẳng qua AC và vuông góc (SAD) chia hình chópthành hai phần Tính tỉ số thể tích của hai phần đó
S
C
M 3a
2a
Trang 32C
M
a 3 2a
Trang 33D
4
5 3
M 5
DÔ thÊy ∆ABC vu«ng t¹i A S∆ABC = 1
Trang 34A N
B
C
D M
Bài 5: Cho tứ diện ABCD có AB = CD = x các cạnh còn lại bằng 1.
a) Tính thể tích tứ diện ABCD theo x
Bài 6: Cho lăng trụ đứng ABCA1B1C1 có AB = a, AC = = 2a, AA1 = 2a √5
và BAC = 120o Gọi m là trung điểm của cạnh CC1
Chứng minh rằng MB MA1 và tinh khoảng cách d từ điểm A tới mặt phẳng(A1BM)
Giải
Trang 35
52a2a a √5 ; 0 a √5 ; 0 2a = (9 a2√5
Trang 36Bài 7: Cho tứ diện OABC Lấy M nằm trong tam giác ABC, các đờng thẳng
qua M // với OA, OB OC cắt các mặt OBC, OCA, OAB lần lợt tại A1, B1, C1.Chứng minh rằng: MA1
O
K
A 1
M
Nối M với các đỉnh O,A,B,C Khi đó
VOABC = VMOAB + VMOBC + VMOCA
Tơng tự ta có VMOAB
VOABC=
MC1OC
VMOCA
VOABC=
MB1OB
Bài 8: Giả sử M là một điểm nằm trong tứ diện ABCD Các đờng thẳng MA,
MB, MC, MD cắt các mặt đối diện tại A1, B1, C1, D1
Trang 37Nối M với bốn đỉnh của tứ diện ABCD ta có:
V = VMBCD + VMACD + VMABD+ VMABC
Bài 9: Cho hình chóp tứ gíc đều SABCD trên các cạnh SA, SB, SC ta lấy các
điểm A1, B1, C1 sao cho SA1
Mặt phẳng qua A1, B1, C1 cắt SD tại D1 Chứng minh rằng SD1
2 5
Giải
Trang 38C D
Trang 39-Thể tích khối cầu (Sgk HH12 – Trang 44)
-Thể tích khối trụ (Sgk HH12 – Trang 50)
Bài 1: Cho lăng trụ tam giác đều có đáy là tam giác đều các cạnh đều bằng
a, cạnh bên bằng b Tính thể tích mặt cầu đi qua các đỉnh của lăng trụ
Giải
a
C
C' O
O'
A 1
A 1 ' B'
B I
Trang 40Bài 2: Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với đáy
một góc 30o Tính thể tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
Giải
a O
S
M
B A
I
Gọi O là tâm hình vuông ABCD Ta có SO b (ABCD), SO là trục củaABCD, (SA, (ABCD)) = SAO = 30o
Gọi M là trung điểm SA
Trung trực của SA cắt SO tại I ⇒ I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
⋄OIMA là từ giác nội tiếp ⇒ SI.SO = SM.SA ⇒ SI = SM SASO
Với AO = a√2
2 , AS =
AO cos 30o= 2
Các bài tập về xác định tâm, bán kính mặt cầu ngoại tiếp,
nội tiếp khối chóp, khối lăng trụ, đều hỏi
thêm thể tích mặt cầu
Bài 3: Cho hình trụ có đáy là tâm đờng tròn tâm O và O’ tứ giác ABCD là
hình vuông nội tiếp trong đờng tròn tâm O AA’, BB’ là các đờng sinh củakhối trụ Biết góc của mặt phẳng (A’B”CD) và đáy hình trụ bằng 60o Tínhthể tích khối trụ
Giải
Trang 41A' B'
B
A
D C
Bài 4: Bên trong hình trụ có một hình vuông ABCD cạnh a nội tiếp mà A, B
thuộc đờng tròn đáy thứ nhất và C, D thuộc đờng tròn đáy thứ hai của hìnhtrụ mặt phẳng hình vuông tạo với đáy hình trụ một góc 45o Tính thể tíchkhối trụ
Giải
A J
B
M' C'
D
O'
O
Gọi I, J là trung điểm của AB và CD
Ta có: OI AB; IJ cắt OO’ tại ttrung điểm M của OO’
MIO = 45o là góc của mặt (ABCD) với đáy, do đó:
Trang 42Bài 5: Một hình trụ có diện tích toàn phần S = 6 Xác định các kích thớc của
khối trụ để thể tích của khối trụ này lớn nhất
Dựa vào bảng biến thiên ta có VMax ⇔R = 1 và h = 2
Bài 6: Một mặt phẳng (P) qua đỉnh hình nón cắt đờng tròn đáy một cung α
và (P) tạo với đáy một góc β Cho khoảng cách từ tâm O của đáy đến (P)bằng a Tính thể tích của khối nón
Giải
O
A E B
Trang 43Bài 7: Cho hình nốn đỉnh S, đờng cao SO = h, bán kính đáy = R M ∈ SO là
Dựa vào bảng biến thiên ta có: V Max ⇔x = 3h
Bài 8: Cho hình trụ có bán kính đáy x, chiều cao y, diện tích toàn phần bằng
2 π Với x nào thì hình trụ tồn tại? Tính thể tích V của khối trụ theo x vàtìm giá trị lớn nhất của V
Trang 44Bài 9: Cho hình nón tròn xoay đỉnh S, đáy là hình tròn tâm O.Trên đờng tròn
đó lấy một điểm A cố định và một điểm M di động.Biết AOM= α ,nhị diệncạnh AM có số đo bằng β và khoảng cách t O đến (SAM) bằng a
Bài 10: Cho mặt cầu đờng kính AB=2R Gọi I là điểm trên AB sao cho AI=h.
Một mặt phẳng vuông góc với AB tại I cắt mặt cầu theo đờng tròn (C)
Gọi EFlà 1 đờng kính cua (C) ta có :