PHAM TRONG THU TOAN NANG CAO | LƯỢNG GIAC | PHAN PHUONG TRINH LƯỢNG GIÁC_- TỰ LUẬN VÀ TRẮC NGHIỆM «BOI DUONG HOC SINH KHÁ GIỎI LỚP 10, TI ' 12 | e LUYỆN THỊ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHO
Trang 1PHAM TRONG THU
TOAN NANG CAO
| LƯỢNG GIAC |
PHAN PHUONG TRINH LƯỢNG GIÁC_-
TỰ LUẬN VÀ TRẮC NGHIỆM
«BOI DUONG HOC SINH KHÁ GIỎI LỚP 10, TI ' 12 |
e LUYỆN THỊ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHO THONG
NHÀ XUẤT BẢN DAI-HOC SU PHAM
Trang 2
, ‹ Nếu |m| <1 :Ta có: sinX=meo| X= x0 +k2m - _ X=a+k2n -
với sing = m - (cs me yo acim ae|-5: |
‹ Nếu |m| <1 ZTa có: cosX=m ©>| XE _ tên ;
với cosơ =m (có thể lấy a = arccosm, a < [0; 7] )
Ta cé: tanX =m & X=a+ka, keZ với tana = m( sẽ thể ấy ø~ scam, ac{-F: )
» Trong bài toán, đơn vị cung (góc) cần thống nhất
Vi dy: x = 60° +k 180” là cách viết đúng, còn x= =3tk 180° là cách viết sai
° Khi giải phương trình lượng giác có chứa hàm tang hoặc hàm côtang ta phải
đặt điểu kiện, -chẳng hạn cott xác định khi œ=z kx,kc Z; tanu xác định khi
cosu =0 cu =2 +km,k€Z | simu =0 > x =ka,k eZ
cosu =1 ©> u = k2m,keZ.- sinu =I1<>u =2 +k2m,k €Z:
Trang 3
cost = -1ou= n+k2a,k eZ: | sinn=-lou= -21 k2r,ke Z
cotu =0 ©œu =2 + km, k €Z tanh =0 cu = km, k€Z,
Nhóm 2 : Tuỳ theo phương trình lượng giác đã cho mà ta thực hiện
các phép biến đổi lượng giác thích hợp để đưa phương trình cần giải
về dạng ‹ cơ bản ở nhóm 1 hoặc về dạng có cách giải dị dễ hơn
Trang 4Ví dụ 4 Giải phương trình sin4x = sil + 3) (®)
Vậy nghiệm của phương trình (*) là x =k eZ:
()© sin2x(1~eos)=0©| coxa A, keZ
„Trường hợp 1: Bm-Il>I< [2m11 [mo
Phương trình (*) vô nghiệm
Trang 5Ví dụ 8 Tìm m để phương trình sil x + *| =m cónghiệm x € (s;}:
> cos2x cos2x = ~~ =cos= 2 cost 2x = 6 t= “+k2 © ROK= 12 ++ ka, ke k Zz
Vậy nghiệm của phương trình (*) là x = SH +kr, keZ
Trang 6sin’ ~ + cost ~ =a? + b? =(a +b)* —2ab =1-1 sin’ 2 2 |
(*) <> 1—Ssin?x => €2 sin®x =14¢ cos =0c>x=7 +kn, keZ ,
Vậy nghiệm của phương trình (*) là x = x +kn, keZ
<> cos10x + 1+ cos8x = cosx + 2cosxcos9x
<> cosl10x + 1+ cos8x = cosx + cos10x + cos8x
Điều kiện : cosx # 3 «©x “+ + k2n,k cZ
CYS "“= 43 3)cosx — họ cox -*)| = 2cosx — 1
2 (2- 43 )Cosx — (Ì ~ sinx) = 2cosx —1 <> -3cosx +sinx = 0
Trang 7Phương trình (*) viết lại
msinx + (2m —1)sinx + 5m —7 = 2sinx
Nhìn vào đường tròn lượng giác :
« Nếu te |-z: ;] hoặc t = 1 thì phương trình sinx = t có đúng một nghiệm
x -5T ,
xe] -—; —
Trang 8
C BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Nhóm † ˆ
Bài tập 1 Giải các phương trình:
a) sin2x = 2 b) cos{ x + H = _— c) tan(x —30°) 8
Bài tập 2 Giải các phương trình:
a) tan{x-2] + cotx =0 7 , b)sin?4x sin? 3x2 ]-0
Bài tập 3 Giải và biện luận các phương trình:
_ 8)(2m —1)cosx = mcosx — 5 b) 4tanx —m = (m +1)tanx
Bài tập 5 Giải các phương trình :
8) COSXCOS7X = c0s3xXcos5x cóc _b) |eosx|==
e) sin® x + cos® x = cos” 2x + f) 2cos3x + V3sinx + cosx = 0
g) cos? x cos3x + sin’ x sin3x = 2 hb) sin xcosx + cos’x = vn l
%Ì T xÌ k) cos| x + *) + co x4 = = co + *) :
Bai tap 6 X4c dinh m để phương trình sinŠx + cos”x = m có nghiệm
Bài tập 7 Giải các phương trình:
:4 4
sin x+cos x 1 : 3(sinx + tanx
—————=~(tanx + cotX) b) 3¢sinx + tanx) _ 2cosx = 2
sin2x 2 tanx — sinX W
c) 2tanx + cotx =x/3 + - = 2( : )
sin2x ` tanX +CcOfX cotx —l sinx — sin2x 1+cos”x ¬ I+sin |
COSX — COS2X 2(1 — sinx)
11
Trang 9Bai tập 8 Giải biện luận phương trình (3m — 2) cos 2x +4msin’ x+m =0 ĐẦU
v3
Ta có: tanQx ~ 30”) = ` =tan30” œ x =60 +k 1809, k€Z,
Bài tập 2 Quy ước gọi phương trình đã cho là (*), |
| a) Điều kiệnx # + ke : x # k#t ,keZ
(Œ*)© tan x -2)~ —cotx = tan 2 | Xx 5 =1 x+kn
Trang 10keZ
Lúc đó: (1) © x= <> + n2 hoặc x= — 17 + HZH (neZ)
| Lý luận giống (1) => (2) có nghiệm © k= 0ˆ
Lúc đó Q)eox= A+ ndn hoặc x=—15 + n2x (neZ.) |
Vậy (*)có nghiệm | x = i, kn;x= Un, kn,k eZ 2° 2
Trang 11Tóm lại :
‹ =4<m<6thì (*)vônghệm -
« m< -4 hoặc m >6 thì (*) có nghiệm x=+@+ k2r, keZ
b) Ta có: 4tanx —m =(m + ])tanx ©6- m)tanx =m (*)
em = 3:(*) vô nghiệm
, đặt — — =tano
—m 3—m_ :
Ta có: (*) ©x=@+kx,keZ
_ Bai tập 4 Quy ước gọi phương trình đã cho là (*)
a) Tac6:xe[ 2,28) 2 2xe( 2:28) =>-1<cos2x<0 © 4194) "\2"2 -
em #3:(*) © tanx=
(*)66 nghigm xe [ 5: ]khi~I <m~I<0©10<m <1
b)Tacó:xe|0 Blox + lễ: 2) 2% csin{x+4 :)* 1
Bài tập 5 Quy ước gọi phương trình đã cho là (*)
a)(®) © 2 (eosBx +co§6x) = 5 (0088 + COS2X) ©
€> cos6x = cos2x © 6x = +2x + k2 © xe keZ,
cosx =+ =cos™ x=+—+k2n
DH! Z - Pa 5 keé#Z
‘ cosx = = cos x=+““+k2nm
2 3 _L 3 c)(Œ*) © =" ` gi PkeZ
Trang 12e) Cách giải tương tự câu c Dap s6 x= 7 < keZ
g) Thế cos”x = mm sin x = Tn vào phương trình
đã cho và rút gọn lại ta được 3cos2x + cos6x = V2 (1) >
« Phương trình đã cho có nghiệm @-Is
Bài tập 7 Quy ước gọi phương trình đã cho là (*)
_a) Điều kiện: sin2x#0x =
Vậy phương trình (*) vô nghiệm
COSX sinx sin2x sin2x
15
Trang 13b) Diéu kién : sin2x +0Ðxz ke
<> sinx = 0 hodc cosx = v2 (loại)
Vậy phương trình (*) vônghiệm
e) Điều kiện:cos2x # cosx
(9) X2 sosax— Lsin2x =ÝŠ cosx — Lginx <2 cos 2x+= = Cos xi
<> 1+cos?x =1—sin?x +2- -(1-sin’x)
<> cos’x —sin*x = 0 < cos2x = Ủ © x =T+ ke Z
16
Trang 14Bài tập 8 Quy ước gọi phương trình đã chơ là (*)
- *)©(3m-2)cos2x + 4ñ =¬ +m=Щ (2—m)cos2x = 3m
„ Giải tương tự Bài tập 3a -
- Dap số:
ˆ #m< —1 hoặc m >> thi (*) vô nghiệm `
+ -l<m <7 thì () có nghiệm x = +@ + km, k€Z (vi cosa =F e m
Bài tập 9 Quy ước gọi phương trình đã cho là (*)
Nhìn đường tròn lượng giác ta thấy : _
(*) có đúng 3 nghiệm x <|-5:ax| khi
Trang 15Chi dé 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI ĐỐI
_ VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
asin?X + bsinX +c =0(a #0) | »Tacó:at? + bt+c=0(1), gidi (1) tim
nghiệm t ( nếu có), suy ra nghiệm X
- Datt =cosX, |t|<1
- Ta có: at? + bt+c=0 (2), giải (2) tìm nghiệm t (nếu có), suy ra nghiệm X “`
acos2X + bcosX +c =0(a # 0)
_.} eĐặtt=tanX,teR ˆ
atan2X + btanX +c =0(a #0) | « Ta có:at + bí +c = 0 (3), giải (3) tìm
_ nghiệm t( nếu có), Suy ra nghiệm X
— | «Đặtt=cotX,teR
acot2X + bcotX +c=0(a #0) | « Ta có:at + bt +c = 0(4), giải (4) m
` nghiệm t( nếu có), suy ra nghiệm X
Nhóm 2 : Tuỳ theo phương trình lượng giác đã cho mà ta thực
hiện các phép biến đổi lượng giác thích hợp để đưa phương trình
cần giải về dạng ở nhóm 1 hoặc về dạng t có cách giải dễ hơn (chú ý
đặt điều kiện nếu có )
Trang 17Với xe E | =>2x€ È H =>te[0; 1}
Phương trình (*) có thể viết lại ~2t? + 3t+1=m(1)
(*) có đúng hai nghiệm thuộc Ề *| khi và chỉ khi phương trình (1) có
« Dựa vào bảng biến thiên ta thấy với 2 < m < § thỏa mãn để bài
_ Chú ý: Bài giải Ví dụ 7 được sử dụng phương,pháp xét chiều biến thiên, để
sử dụng được phương pháp này thành thạo ta cần Học nhớ :
+ Cách xét tính đơn điệu của hàm số, cách tìm cực trị của hàm số
+ Cách tìm giá trị lớn nhất của ham f(x) wén tập xác định D(max f(x) xeD
tim gid tri nhỏ nhất của hàm f(x) trên tập xác định Ð (min f(x))
xeD
- 20
Trang 18Định lí: Cho f(x) xác định và liên tục trên D, giả sử tổn tại max đen f(x)
Ta có:
Phương trình f{x)= œ có nghiệm + min f(x) < <œ< max f(x)
(Độc giả tim đọc quyển sách MỘT 6 PHUONG PHAP CHUNG MINH BAT ĐẰNG : THỨC &
TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ ĐẠI SỐ tác giả PHAM TRỌNG THƯ ) _
Ví dụ 9 Tìm nghiệm của phương trình
sin{ 2x + 5) soos 2-7) “1 25im G9.xe[ 2z)
Trang 19Vay nghiém của phương trình (*) là x=; x= *
Ví dụ 10 Giải phương trình (sin2x + ^l3cos2x)? -5 = coo 2-2 (*)
_ Giả _ SI2X+ V3cos2x = a ier + Poa) = 2 sin 25In2x + coSC cos2x]
ot 2 + (cos8x +cos4x)—Í =0 © 2cos” 4xT—l+cos4x —- 2 =0
c© 2cos”4x + cos4x— 3 = 0 © cos4x = 1 hoặc cos4x = -Š (loai)
coax akin x=, keZ
- Vậy nghiệm của phương trình (*) là x == keZ
Trang 20Ho a(t si 2x]-4[I Sin’ = aa =m
> 4~2sin? 2x —4 + 3sin?2x — (2sin2xcos2x)* =
<> sin? 2x — 4sin? 2x(1 — sin? 2x) =m
Trang 21
sinx'=-2<-I(loati) |x==+k2m |
1 a = 6 ,keZ
SIPX =— =SIn— - 2- 6 x= 7t + ken
Vaoy nghieom cuỷa phửụng trỡnh (*) laứ x = at k2n; x= = + k2n , ke Z
2 sin2x Œ).-
* oH - + 4sin2x =— ; 2(cos x = sin’ x) + 4sin2x = — 2(cos*x—sin’x) , :2
Ví dụ 16 Cho phương trình sin“x + (sinx — 1)” =m
ˆ a) Giải phương trình (*) khi m =;
b) Xác định m để (*) có nghiệm xe lễ: |
2 Giải
2 * 1 4 1 4c
Phương trình (*) trở thành ( + 2] +( -2] =m
Khai triển và rút gọn ta được: 229 +3 tọ =m (1)
a) Khi m =—: 2 +3 =0€>t =0 sinx =7 =sin=©| z„
ni | | Vậy nghiệm của phương trình (*) là x = at k21;x = = +k2a,k eZ
24
Trang 22Phương trình (*) có nghiệm xe E | c> phương trình (1) có nghiệm t se |
‹ Dựa vào bảng biến thiên ta thấy với SỀ <m <i thỏa mãn để bài
Chú ý: Gặp đọng phường tình Ö{+a + (X+b)* =c ta datt= x+3?Ð, 2
Ví dụ 17 Giải phương trình (men — } sim+1-}-1- 00, : sin X sinXx / -
Giai Diéu kién: sinx #0 <> x # ka, ke Z
Trang 23Đặt t = cosx, với xe l-š an] =[ «|: ;|
Nhìn đường tròn lượng giác ta thấy:
(® có đúng hai nghiệm x e l-š: an]
Bài tập 1 Giải các phương trình:
a) 2cos”x — 3cosx + =0 b) cot?x — 2cotx + I= =0
Cc) V3tan?x -(l+ V3)tanx +1=0 đ)4sin?x— 243- V2)sinx = V6 0
e) 4cos2x —2(x/3 — 1)cosx = V3 =0
Bài tập 2 Giải và biện luận (m - 1)tanˆx ~ (m — 3)tanx —m —3 = 0
Bài tập 3 Cho phương trình cos°x +(1— m)cosx + 2m —6 =0 (*) Xác định m để (*)
-Bài tập 6 Giải các phương trình: |
a) cos’x + sinx +1 =0 ` b) cosx —cos2x =+
€) cos2x =1+ cos4x 7 ` # co = cos? =
e) cos2x — 3cosx = 4cos? 2 f) cos5xcosx = cos4xcos2x + 4 - 3sinˆx
26
Trang 24g) 2cosxcos2x = 1+ cos2x + cos3x h) sin3x + cos2x = 2(sin2xcosx — 1)
_k) 2(cos!2x — sin* 2x) + cos8x — cos4x = 0
Bài tập 7 Giải các Phương h trình:
' Bài tập 8 Giải các phương trình: |
a) 3sin? 2x + 8sin?x — I1 — 3cos2x =0 b) coax(2sinx +32)+2sin?x -3 =|
(ĐỀ thi Đại học khối A năm 2006)
Bài tập 10 Tìm a để phương trình I + 3cos”2x = 4asin2x (*) có nghiệm ˆ
Bài tập 11 Cho phương trình 3 +2cos2x — 8cos? 5 =3k (*) Tìm tất cả các giá trị
nguyên dương k để (*) có nghiệm
Bài tập 12 Cho phương trình cos2x + mcosx + 2m + Ì =0 (*) Xác định m để (*)
Trang 25Bài tập 14 Cho phương trình 4(3m + 2)sin= — (m— 1)cosx +m—-7=0(*) | ai tgp 2
cos’ x cosx
¢) cos2x + 5 = 2(2 — cosx)(sinx ~ cosx)
D HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Ta có: Ủ ~2L+1= 0 1= 1= cotx = coL 2 có XS + km, keZ,
©) Điều kiện :x # + kak eZ
Phương trình đã cho có dạng : atanˆx + btanx + c = 0
Ta thấy: a + b+c =A/3~(1+A3)+1=0
28
Trang 26d) Dat t = sinx, It] <1
+ Phương trình (*) v6 nghiém khi -1<m< ý
Bài tập 3 Phương trình có nghiệm khi 2 < m < 4
Phương trình (*) có thể viết lại 4t -4t— 3= 3m (1)
Phương trình (*) có nghiệm khi và chỉ khi phương trình (1) có nghiệm t‹ te[-l 1]
- Xét ham s6 g(t) = 4t? -4t —3 én doan [-1; 1]
“,29
Trang 27- g(t) = 8t—4, g()=0œt=7
- Lap bang biến thiên và dựa vào bắng ta được kết quả -5 <m<
Nhom 2
Bài tập 6 Quy ước gọi phương trình đã cho là (*)
a)(*) © I—sinÊx + sinx + ï = 0 © sinˆx — sinx —2 = 0
© sinx = —I hoge sinx =2 > 1(loai) <> x=- 4 + k2n, k eZ, "
b) (*) © 2cosx ~2(2cos?x —1) = © 4cos”x -2cosx ~ ] = 0
1-45
COSX = —
+5
1 cosx = ——— = cos
(C9) © 2 (cos6x + cos4x) = 2 (cos6x +cos2x)+4—3 ——
<> cos4x = 4cos2x +5 ©> 2cos?2x — l = 4cos2x + 5
<> 2cos” 2x — 4cos2x ~6 =0 <> cos2x = -1 hoặc cos2x =3>1
ox= Stk kez
`
30
Trang 28g) (*) © cos3x + cosx = 1+ cos2x + cos3x <> cosx = 2cos2x
h)(*) © sin3x +! —2sinˆx = sin3x +sinx-2 = 2sinˆx +sinx —3 = 0
© sinx =1 hoặc sinx = ~> < -1 logi) ¢9 x=" +k2n,k &Z
k) (*) <> 2(cos? 2x — sin? 2) 1+ 2cos? 4x ~ — cos4x = 0
©2cos4x +2cos” 4x —1— cos4x = 0 = 2cos* 4x +cos4x — =0
<> cos4x = -1 hoặc cos4x == = cost
4x = + k2m xe ;
1 4x ot 4 kon? 3 x= +đ—+— x kn °K EZ
- 12 2 Bài tập 7 Quy ước gọi phương trình da cho 1a (*)
a) (*) <> 2cos2x + 1+ cosx —10co “(§-x}- a 7205 -x]
©>4(1— 2sin?x) + l+ cosx —20sinx — 17 = cosx °
© 8sinˆx + 20sinx + 12 =0 >sinx =—l © x= =5 +k2x,keZ
Trang 29-đ)Œ®)© 1— 2 sẺ2x = ~ su2x ©3sin?2x +sin2x—~4=0
<>sin2x =1 hoặc sìn2x = _ <~1(loại) ©x = 7+ ke, keZ
VT =a" + bt =(@? + b?)? - 20°b? =[(a +b)? - 2b]
=(I—2ab)? —2a”b” =2a”b” ~ 4ab + I
=glsinxeosx} f- (2sinxcosx)’ 4+1= sin" 2x —sin?2x +1
eo oust = “Leo x= 4 keZ,
Bài tập 8 Quy ước gọi phương trình đã cho là (*)
a) Điều kiện:sin2x z O0 © cos2x z +1
(*) <> (1 —cos? 2x) + 4(1 — cos2x) — l 1— 3cos2x =0
<> 3c0s’ 2x + 7cos2x +4=00 cosax =~ (loai) _ 4
_ Vậy phương trình (*) v6 nghiém.: |
b) Didu kiện:sin2x # —1cox#—-4+ka, keZ
(*)<©sin2x +32cosx + 2(1T— cos?x) ~3 =l+ sin2x
co 2oos'x —Weosx +2= 02 cost ="? hoặc cosx = V2 >I (loai)
x= tk _
x= 4 + k2z (loại)
) Dida kiga: #7 +kx, k eZ
(#) <> sinx +2 = 2008’x = 2(1—sin?x) <> 2sin?x + sinx = 0
sion = —> = inf -©) le koma 2 6 5 | + kon |
- _d) Điều kiện :sin2x # 0 <> cos2x ¥ +1
32
Trang 30cosx sinx cos4x 2 2
Œ#)©——- =— >> C0SˆX~§in“x = cos4x
sinX COSX SỈnXCOSX
© cos2x = 2cos” 2x-l© 2cos?2x ~ cos2x — l = 0
| © cos2x = | (loai) hoặc cos2x = TP cos 1.2 Ox= + +ka,k € Z |
e) Điều kiện: sin4x z 0 c> JSIn2x #0 cos2x #0
(*) => 1 + 1 1
S 2sinxcos2x R cost = ;
COSX sin2x ~ sindx cos2x
<> 2sinxcos2x = 2sin?x <> 1 —2sin?x = sinx (do sinx + 0 ¬
sinx = —l (loại do cosx # 0)
g) Điều kiện : cot2x # cos2x và sin2x z 0 <> x # ` keZ
(*) ©> cò$2x + 3cot2x + sin4x = 2cot2x —2cos2x
Trang 31h) Điều kiện: sin2x z 0: |
Do đó: (*) © cosx = 1 hoặc cosx = 0 (loại) <> x = k2n,k €Z
- j) Điều kiện -x] n= + x)* 0 cos = -s| cos| = + x| #0 NG) ay 4 4)
2: & 6 ẹ 714 :
xX#—*+kR J12 -
me Ta có: VT = 5(sinx + 2sin2xsinx + cos3x +sin3x)
1+2sin2x _ 5(sinx + COSX — Cos3x + cos3x + sin3x)
= 5cosx _ i+ 2sin2x
(YS 5cosx = 2cos7x “14 3© 2eos? x ~Seosx +2 =0> COSX =;
x=+ kom ke Vixe(O; 2m) x= Fix ae,
34
T
Trang 32Bai tap 9 in " -
Thế sin“x + cos*x = 1 =< sin? 2x, cosax = =]-2sin? 2x vào œ® ta được
phương trình: 3sin?2x — 2sin2x =m + 3 ()
Đặt t =sin2x, xe|b ;| = te[0; 1}; a
Phương trình (1) có thể viết lại 3t? —2t =m +3 (2)
(*) ít nhất một có nghiệm khi và chỉ khi phương trình (2) ít nhất một nghiệm
(*) có nghiệm khi và chỉ khi phương tinh 2=”!
t=0 không là nghiệm của (1), nên (1) e9 =a
Trang 34Bai tap 13 (1) <> sinx(2cosx — 4) =0.< sinx =0
: sinx =0
(2)©3sin?x+(1—a)sinx=0 ©| “ a-l sinx = ——
| (1) và (2) tương đương = [fis a-l vì nx=0 ¬ =0
Ja~-l 1 a— 1 i? a>4
3 viv 3 ~ a<~2 Bài tập 14
axe ain =>te[0; 1] ® 0 i
Trang 35«Dua vao bang bién thién thấy <m < = thi (*) cénghiém x € E an
(*) <> sin(2x — 2m) —sin(3x ~ 5a) = of’ -2m- x}
<> sin2x + sin3x = asinx © sinx(2cosx +3 —4sin?x — -a) =0
sinx =0
ˆ ©sinx[2cosx + 3— 4(1— cos2x)— a]= 0S, 2x +2cosx—= a
(*) có nghiệm x # kx, keZ khi va chi khi ar? +2t - 1= a (đặt t= COSX) CÓ
nghiệm te ( - =1; 1)
38
Trang 36.- Xét hàm số g()= At? 42t ~1 trên khoảng ( ~1;1 ` sẽ
«Dựa vào bang bién thiên ta thấy -1<® <a<5 thì ®) có nghiệm x # + km, ke eZ
-_ Bài tập 17 Quy ước gọi phương trình đã cho là @
a) Diéu kiện: x #2 tkn, keZ,
c)(*) <> 2(2- cosx)(sinx — cosx) + sinˆx — cosˆx — 5 =0
<> (sinx —cosx)(4 —2C0§X + SinX + COSX) — 5 = Ô
<> (sinx — cosx)(sinx — cosx + 4) — 5 = 0
Đặtt = sinx — COSX = Pix _ =) It < 42
Trang 37Chủ đề 3 : PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI
sinX VA cosX
A KIEN THUC CAN NHG
Nhóm T1: Phương trình lượng giác bậc nhất đối với sinXvàcosX |
1 Dạng : asinX + bcosX =c (*) (a? + bŸ z0
.Kiểm tra: > = 2 +kn, ke Z hay X =x+ k2w, k €Z có phải là nghiệm
của (*) không, nếu phải thì ghỉ nhận
Nhóm 2: Sử dụng công thức biến đổi lượng giác thích hợp để đưa „
phương trình lượng giác cần giải về đạng nhóm 1
Trang 38
Ví dụ 2 Giải các phương trình sau:
a) sinx — 43 3cosx =1 (1) _ b) Scosx + 3sinx =4/2 (2)
_ Giai 8) (1) có dang asinX + beosX = c vớia=l,b=-v3,c= 1,X= x
Vậy nghiệm của phương trình (1) là x= 2 +k2n; x -2 +k2z2z,k eZ
b) (2) có dang asinX + beosX =c với a =3, b =5, c=4V2, X =x
Ta có:a” + bŸ =34, c° =32 Ta thấy:a” + bŸ > c” > (2) có nghiệm
Chia hái vế của @ cho Va? +b? = J34, ta dude:
Ví dụ 4 Tìm nghiệm của phương trình cos7?x — - /3sin7x =—J2° 2 (*)
Trang 39
Vậy nghiệm của phươn trình *)lä x==——;X=——;X= y nghiệ phương (*) ga 84 84
Ví dụ 5 Giải và biện luận các phương trình sau theo tham số m
-_ 8) SÏnX + mCOSX = 1—m (1)
_Giãi
a) Cách I Thay <= + ke, keZhay x= n+k2m, keZ vao (1).Ta có:
VT(1) = 0-— m =—m,nên (1) không có nghiệm x = x+ k2m, ke Z Sóc
_„ Nếu m <0 thì A' <0=(*) vô nghiệm — (1), vô nghiệm ˆ
‹ Nếu m =0 thì A'= 0= C9 có nghiệm kép t =t =—” =1
a
=0) cổ nghiệm =2 +kn hay x= 2 +kÐm,k€Z, ¿
‹ Nếu m >0 thì A' >0 =.(*) có nghiệm t =1— 2m hoặc t = 1+ 2m
=0) có nghiệm là x = 2arctan(1 + 22m )+k2a,keZ
42
Trang 40Tóm lại:
‹ Nếu m <0 thì (1) vô nghiệm
„ Nếu m= =0 thì () có nghiệm x =a† k2x,kcZ
- Nếu m > 0 thi (1) có nghiệm là
X = 2arctan(1—J2m )+ kon, x= 2arctan(1 +^/2m )+ k2n, keZ
‹ Nếu m<0 thì A<0=>3Ÿ + bỶ <c? >(1) vô nghiệm
5ò Nếu m=0: Œ) SmElexr2 thêm k€ếc,
m = COSO, = sing, —==== = cosa
Ter Tes Tea
(*) © cos(x —@0) = cosơ © x= @ + + k2 hoặc x = =0-u+k2n,keZ
Voi m=>: Q)<o sink =1e9 x= 7 +k2m, keZ
Voim=—3: 2) cose =—1eox=a+k2a, k€Z,