Thµnh phÇn phÇn tr¨m theo khèi l îng cña mçi nguyªn tè trong 1 hîp chÊt lµ tØ sè gi÷a khèi l îng mol cña nguyªn tè ®ã víi khèi l îng mol cña hîp chÊt.. 2..[r]
Trang 1GV thùc hiÖn: NguyÔn Thanh tæ ho¸ - sinh
Tr êng thcs thÞ cÇu thµnh phè b¾c ninh
BÀI GIẢNG HOÁ HỌC LỚP 8
TIẾT 30
Tính theo công thức
hoá học
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Viết công thức tính tỉ khối của khí A
so với khí B
Áp dụng:
a) Tính tỉ khối của khí metan CH4 so với khí hiđro;
b) Tính khối lượng mol của khí A, biết tỉ
khối của khí A so với khí oxi là 1,375
2. Viết công thức tính tỉ khối của khí A
so với không khí
Áp dụng:
a) Tính tỉ khối của khí N2 so với không khí;
b) Tính khối lượng mol của khí B, biết tỉ
khối của khí B so với không khí là 1,172
1. Công thức tính tỉ khối của khí A so với khí B:
dA/B = MA : MB
trong đó MA, MB là khối lượng mol của khí A,B a) MCH
4
= 12 + 1 4 = 16
=> d
CH4/ H2 = M
CH4: M
H2= 16 : 2 = 8 b) MA = dA/O
2
MO
2
= 1,375 32 = 44
2. Công thức tính tỉ khối của khí A so với
không khí: dA/KK = MA : 29
a) dN
2 / KK = MN
2
: 29 = 28 : 29 = 0,9655 b) MA = dA/KK 29 = 1,172 29 = 34 (g)
Trang 3HOá HọC 8
Ngày nay, các nhà khoa học đã tìm ra nhiều hợp chất tự nhiên và nhân tạo để phục vụ cuộc sống con ng ời Ví dụ:
QuặngInnenit (chứaFeTiO Coban trong tự nhiên 3 ) QuặngHematit (chứaFe 2 O 3 )
Làm hợp kim siêu rắn
Làm men màu xanh cho gốm sứ
ứng dụng của coban Dung dịch Cu(OH) 2 N ớc H Đá vôi CaCO 2 O 3
Quặng Platin asenua PtAs 2
Trang 4Mỗi chất đ ợc biểu thị bằng một công thức hoá học Từ công thức hoá học của mỗi chất, em có thể biết đ ợc điều gì?
Từ công thức hoá học của mỗi chất, ta biết đ ợc thành phần các nguyên tố hoá học tạo nên chất
Ngoài ra, từ CTHH của hợp chất, ta còn xác
định đ ợc thành phần phần trăm theo khối l ợng
của các nguyên tố, tìm số mol mỗi nguyên tử,
tính khối l ợng từng nguyên tố trong hợp chất,… Cách tính cụ thể nh thế nào ta sẽ tìm hiểu bài
hôm nay:
HOá HọC 8
Ví dụ: Trong công thức hoá học của đ ờng mía, còn gọi là đ ờng saccarozơ C12H22O11, ta biết:
Phân tử đ ờng đ ợc tạo thành từ 12 nguyên tử C,
22 nguyên tử H, 11 nguyên tử O
Trang 5Tiết 30.Bài 21.TÍNH THEO CễNG THỨC HOÁ HỌC
I- Xác định thành phần phần trăm các nguyên
tố trong hợp chất
Xác định thành phần phần trăm theo khối l ợng
của các nguyên tố có trong hợp chất KNO3
Tính M
KNO 3 ?
Giải: + M
KNO3 = 39 + 14 + 16.3 = 101 (gam)
Trong 1 mol phân tử KNO3 có bao nhiêu mol
nguyên tử K? bao nhiêu mol nguyên tử N? bao
nhiêu mol nguyên tử O?
+ Trong 1 mol phân tử KNO3 có:
1 mol nguyên tử K
1 mol nguyên tử N
3 mol nguyên tử O
Tính phần trăm mỗi nguyên tố có trong phân tử?
+ %K = (39.100):101 = 36,8%
%N = (14.100):101 = 13,8%
%O = (48.100):101 = 47,6%
Hoặc%O = 100% - (36,8% + 13,8%) = 47,6%
Ví dụ:
Trang 6Tiết 30.Bài 22.TÍNH THEO CễNG THỨC HOÁ HỌC
I- Xác định thành phần phần trăm các nguyên
tố trong hợp chất
KNO3 là công thức hoá học của một loại phân
hoá học có 2 nguyên tố dinh d ỡng là Kali và Nitơ
(đạm)
L ợng đạm trong KNO3 là 13,8%, vì:
%N = (14 100%) : 101 = 13,8%
Hãy cho biết l ợng Kali có trong KNO3 là bao
nhiêu? Cách tính nh thế nào?
L ợng kali trong KNO3 là 38,6%, vì:
%K = (39 100%) : 101 = 38,6%
Hãy cho biết l ợng đạm (N) có trong KNO3 là
bao nhiêu? Cách tính nh thế nào?
Trang 7Tiết 30.Bài 22.TÍNH THEO CễNG THỨC HOÁ HỌC
I- Xác định thành phần phần trăm các nguyên
tố trong hợp chất
Tính thành phần phần trăm của các nguyên tố
có trong một hợp chất, ta thực hiện 3 b ớc sau:
B2: Xác định số mol nguyên tử của mỗi
nguyên tố trong hợp chất;
B1: Tính khối l ợng mol của hợp chất;
B3: Tính thành phần phần trăm theo khối l ợng
các nguyên tố trong hợp chất
Khi đã biết CTHH của một chất, muốn tính
thành phần phần trăm các nguyên tố trong hợp
chất ta thực hiện mấy b ớc? là những b ớc nào?
Trang 8Tiết 30.Bài 22.TÍNH THEO CễNG THỨC HOÁ HỌC
II- áp dụng
I- Xác định thành phần phần trăm các nguyên
tố trong hợp chất
Viết công thức chung để tính thành phần phần
trăm của nguyên tố A trong hợp chất AxByCz?
Trong hợp chất AxByCz, %A = MA 100%
M
AxByCz
a) Tính thành
phần phần trăm
theo khối l ợng
của các nguyên
tố trong NaCl?
MNaCl = 23 + 35,5 = 58,5(g)
% Na = .100%
58,5
=39,3%
% Cl = 100% - 39,3%
= 60,7%
23
Giải:
b) Tính thành
phần phần trăm
theo khối l ợng
của các nguyên
tố trong Fe3O4?
M
Fe3O4
= 56.3 + 16.4 = 232(g)
=72,4%
% O = 100% - 72,4%
= 27,6%
Trang 9Củng cố
C1 Các phát biểu sau đúng hay sai? Nếu sai hãy
sửa lại cho đúng
1. Thành phần phần trăm theo khối l ợng của
mỗi nguyên tố trong 1 hợp chất là tỉ số giữa
khối l ợng mol của nguyên tố đó với khối l
ợng mol của hợp chất
2. Trong 1,5 mol đ ờng C12H22O11 có 18 mol
nguyên tử C, 33 mol nguyên tử H, 17,5 mol
nguyên tử O
giữa khối l ợng mol của nguyên tố đó với
khối l ợng mol của hợp chất
tỉ sốtỉ số phần trăm
S
Đ
3 Tỉ lệ số mol các nguyên tố trong hợp
chất KClO3 là: 1: 1: 3 Đ
4. Tỉ lệ khối l ợng các nguyên tố trong hợp
chất HNO3 là: 1 : 14 : 16 16 S
Đ
Đ
Trang 10Củng cố
C2. Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
1. Phân đạm urê có công thức hoá học là
CO(NH2)2 Thành phần phần trăm nguyên tố
trong urê bị tính sai là:
A % C = 20%
B % O = 26,7%
C % N = 46,7%
D % H = 9,6%6,6%
2. Thành phần phần trăm đạm có trong phân
amoni nitrat NH4NO3 là:
A 17,5%
B 35%
C 45%
D 46%
Trang 11Củng cố
Tính thành phần phần trăm của các nguyên tố
có trong một hợp chất, ta thực hiện 3 b ớc sau:
B2: Xác định số mol nguyên tử của mỗi
nguyên tố trong 1 mol hợp chất;
B1: Tính khối l ợng mol của hợp chất;
B3: Tính thành phần phần trăm theo khối l ợng mỗi nguyên tố trong hợp chất
Khi đã biết CTHH của một chất, muốn tính thành phần phần trăm các nguyên tố trong hợp chất ta thực hiện mấy b ớc? là những b ớc nào?
Nêu công thức chung để tính thành phần phần trăm của nguyên tố A trong hợp chất AxByCz?
Trong hợp chất AxByCz, %A = MA 100%
M
AxByCz
MA 100%
M
AxByCz
% B =
% C = 100% - (%A +%B)
Trang 12C3 So s¸nh thµnh phÇn phÇn tr¨m khèi l îng s¾t
cã trong 2 lo¹i quÆng sau:
a) QuÆng Inmenit FeTiO3
Gi¶i:
% Fe =
M FeTiO3 = 56 + 48 + 16.3 = 152 (gam)
100%
152
= 36,84%
b) QuÆng Hematit Fe2O3 M
Fe2O3 = 56 2 + 16.3 = 160 (gam)
% Fe = 100%
160
= 70%
KL: QuÆng Hematit cã thµnh phÇn phÇn tr¨m khèi l îng s¾t nhiÒu h¬n so víi quÆng Inmenit
Cñng cè
56
112
Trang 13H íng dÉn vÒ nhµ
1 Häc phÇn ghi nhí trang 71/SGK
2 Lµm bµi tËp 1, 3 trang 71/SGK
ChuÈn bÞ bµi míi:
§äc phÇn II, bµi 21, trang 70/SGK
Trang 14T¹m biÖt c¸c em Chóc c¸c em häc giái.