Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung c p mộ ô ờng học trực tuyến ộng, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài gi c biên so n công phu và gi ng d y bởi những giáo v[r]
Trang 1BÀI TẬP CHƯƠNG NGUYÊN TỬ MÔN HÓA HỌC 10 NĂM 2019-2020
TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG
Câu 1 Số phân lớp e của của lớp M (n = 3) là
A 4 B 2 C 3 D 1
C N ở
A 1 B 2 C 3 D 4
C
A electron B elect C p D proton, electron
C ố ố ủ
A ố p B ố p C ố D t ng số n, e, p
C N ủ ố ủ
A 5681R B 13781R C 5681R D 13756R
C ố 39
19K
A 19 B 20 C 39 D 58
C N p ố ố ủ
A 9 B 10 C 19 D 28
C ố p ủ ố N ố
A Li (Z = 3) B Be (Z = 4) C N (Z = 7) D C (Z = 6)
Câu 9 Trong nguyên t một nguyên tố A có t ng số các h t p, n, e là 58 Biết số h p ô ố h t notron là 1 h t Kí hi u của A là
A 3819K B 3919K C 3920K D 3820K
Câu 10 Nguyên t của nguyên tố X có t ng số h ố h ô n b ng 53,125% số h Đ n tích h t nhân của X là
A 18 B 17 C 15 D 16
Câu 11 Nguyên t X có t ng số h t p, n, e là 52 và số khối là 35 Số hi u nguyên t của X là
A 17 B 18 C 34 D 52
Câu 12 Nguyên t của một nguyên tố có 122 h t p, n, e Số h ố h t
ô n là 11 h t Số khối của nguyên t
A A = 122 B A = 96 C A = 85 D A = 74
Câu 13 Sắp xếp các nguyên t sau theo thứ tự ă dần số : ( ) 2311Na; (2) 136C; (3) 199F; (4) 3517Cl;
A 1; 2; 3; 4 B 3; 2; 1; 4 C 2; 3; 1; 4 D 4; 3; 2; 1
Câu 14 Nguyên t 199F có t ng số h t p, n, e là
A 20 B 9 C 38 D 19
Câu 15 Kí hi u hóa học biểu thị ầ ủ ặ của nguyên tố hóa học vì cho biết
A số A và số Z B số A
C số electron và proton D số Z
Câu 16 Nguyên tố hóa học là những nguyên t có cùng
Trang 2A số p B số
C số proton D số khối
Câu 17 Cho tới nay, các nguyên tố có số lớp electron tố
A 8 B 5 C 7 D 4
Câu 18 Nguyên t Kali (Z = 19) có số lớp e là
A 3 B 2 C 1 D 4
Câu 19 Lớp thứ 4 (n = 4) có số electron tố
A 32 B 16 C 8 D 50
Câu 20 Nguyên t của nguyên tố R có 4 lớp e, lớp ngoài cùng có 1e Vậy số hi u nguyên t của R là
A 15 B 16 C 14 D 19
Câu 21 Số e tố p ớp d là
A 2 B 10 C 6 D 14
Câu 22 M ề C ỉ có h t nhân nguyên t oxi mới có
A 8 prôtôn B 8 notron C số p b ng số e D số p b ng số n
Câu 23 C u hình electron lớp ngoài cùng của nguyên t một nguyên tố X là ns² npx, biết r ng x b ng số
ố ộc thân cự i Số hi u nguyên t của R là
A 14 B 15 C 16 D 17
Câu 24 Kí hi ủ
A 1919X B 1021X C 178X D 136X
Câu 25 Xét các nguyên t 1H, 3Li, 11Na, 8O, 19F, 2He, 10Ne Các nguyên t ô ộc thân là
A H, Li, Na, F B O, F, He C Na, Ne D He, Ne
Câu 26 Phân lớp electron ngoài cùng của 2 nguyên t A, B lầ t là 3p và 4s, có t ng electron ở 2 phân lớp này là 7 và hi u là 3 Hai nguyên t ộc hai nguyên tố nào?
A Cl & Na B Cl & K C Cl & Ca D Br & Ca
Câu 27 Nguyên t của nguyên tố A có phân lớp ngoài cùng là 3p T ng electron ở các phân lớp p là 9 A
là
A P B S C Si D Cl
Câu 28 Khố ng của electron tính b ng kilogam là
A me = 1,67.10–27 B me = 1,6.10–19 C me = 1,67.10–24 D me = 9,1.10–31
Câu 29 Nguyên t Fe (Z = 26) Số lớp electron trong nguyên t Fe là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 30 Nguyên t X có 20 h P ớp ngoài cùng của nguyên t ² ố khối của X là
A 39 B 40 C 41 D 42
Câu 31 Lớp thứ 3 của nguyên t nguyên tố X có 3 electron Số hi u nguyên t ú ủa X là
A 12 B 13 C 14 D 15
Câu 32 Một nguyên t của nguyên tố X có 5 phân lớp electron, phân lớp ngoài cùng có 4 electron Số
hi u nguyên t của nguyên tố trên là
A 14 B 15 C 16 D 17
Câu 33 Luậ ể ú
A Trong nguyên t , các electron chuyể ộng r t nhanh trong không gian xung quanh h t nhân và theo
Trang 3các quỹ xá ịnh
B Trong nguyên t , các electron không chuyể ộng mà phân bố luôn vào các khu vực không gian xác ịnh
C Trong nguyên t , các electron chuyể ộng r t nhanh trong không gian xung quanh h t nhân và không theo một quỹ xá ịnh
D Trong nguyên t , các electron chỉ chuyể ộng khi có sự kích thích từ bên ngoài
Câu 34 Theo mô hình hành tinh nguyên t thì
A Electron chuyể ộng xung quanh h t nhân không theo một quỹ xá ịnh t á
electron
B Chuyể ộng của các electron trong nguyên t trên các obitan hình tròn hay hình bầu dục
C Chuyể ộng của electron trong nguyên t theo quỹ o hình tròn hay hình elip
D Các electron chuyể ộng c ă ng b ng nhau
Câu 35 Dựa vào nguyên lí vững bền, xét xem sự sắp xếp các phân lớp sai
A 4s > 3s B 3d < 4s C 1s < 2s D 3p < 3d
C Đồng vị là những nguyên t có cùng
A số p á ố
B số khối á ố
C số á ố n tích h t nhân
D ù n tích h t nhân và số khối
Câu 37 Ở 20°C khố ng riêng của Fe là 7,87 g/cm³ Trong tinh thể Fe, gi s các nguyên t Fe là
những hình cầu chiếm 75% thể tích toàn khối tinh thể, phần còn l i là các khe rỗng giữa các qu cầu
Khố ng nguyên t của Fe là 55,85 L y 1u = 1,66055.10–27 kg Bán kính nguyên t gầ ú ủa Fe
ở 20°C là
A 1,35.10–9 cm B 1,35.10–8 cm C 1,28.10–7 cm D 1,28.10–8 cm
C L ỳnh có số hi u nguyên t 16, oxy có số hi u nguyên t b ng 8 T ng số electron trong ion
SO32– là
A 40 B 38 C 44 D 42
Câu 39 Số hi u nguyên t ng 1 T ng số h n trong ion NH4+ là
A 18 B 20 C 22 D 21
Câu 40 Trong phân t ch t A có công thức M2X, có t ng số h p ố h n nhiề ố h ô n là 44 h t Số khối của M lớ ố khối của X là 23 T ng số h t
trong nguyên t M nhiề X là 34 h t Công thức của A là
A K2O B Rb2O C Na2O D Li2O
C Đồ ồng vị 63
Cu và 65Cu Khố ng nguyên t trung bình củ Đồ á ịnh thành phần phầ ă ủ ồng vị 65Cu ?
A 20% B 70% C 73% D 27%
Câu 42 Nguyên t khối trung bình củ B B ồng vị là 79Brvà AB 79
Br chiếm 54,5 % Giá trị của A là
A 80 B 81 C 82 D 83
C C á ồng vị sau 1 2 35 37
1H; H;1 17Cl;17Cl Hỏi có thể t o ra bao nhiêu phân t hidroclorua có thành
Trang 4phầ ồng vị khác nhau?
A 8 B 12 C 6 D 9
Câu 44 Magie trong thiên nhiên gồm hai lo ồng vị Y Đồng vị X có khố ng nguyên t là 24 Đồng vị Y ộ B ết số nguyên t củ ồng vị X và Y có tỉ l là 3 : 2 Khố ng nguyên t trung bình của Mg là
A 24,0 B 24,4 C 24,2 D 24,3
Câu 45 Mộ ồng chứ C ồng vị 63Cu (75%), 65C ( %) ồng có khố ng gầ ú
A 128 gam B 126 gam C 129 gam D 127 gam
Câu 46 C u hình electron của nguyên tố S (Z = 16) là
A 1s²2s²2p63s²3p² B 1s²2s²2p63s²3p5 C 1s²2s²2p63s²3p4 D 1s²2s²2p63s²3p6
Câu 47 C u hình electron lớp ngoài cùng của một nguyên tố là 2s²2p5, số hi u nguyên t của nguyên tố
A 5 B 3 C 9 D 7
Câu 48 C u hình electron của Mg2+ (Z = 12) là
A 1s² 2s²2p6 3s² B 1s² 2s²2p6 C 1s² 2s²2p6 3s²3p6 D 1s² 2s²2p6 3s²3p²
Câu 49 C u hình e của một ion X2+ là 1s² 2s²2p6 3s²3p6 C u hình e của nguyên t t
A 1s² 2s²2p6 3s²3p6 B 1s² 2s²2p6 3s²3p5
C 1s² 2s²2p6 3s²3p6 4s² D 1s² 2s²2p6 3s²3p4
Câu 50 Số electron của các ion NO3–, NH4+, HCO3–, H+, SO42– theo thứ tự là
A 32, 12, 32, 1, 50 B 31,11, 31, 2, 48 C 32, 10, 32, 2, 46 D 32, 10, 32, 0, 50
Câu 51 Nguyên t X, ion Y2+ và ion Z– ều có c u hình e là 1s²2s²2p6 Các nguyên t X, Y, Z lầ t là
A phi kim; khí hiếm; kim lo i B khí hiếm; phi kim; kim lo i
C khí hiếm; kim lo i; phi kim D phi kim; kim lo i; khí hiếm
Câu 52 C u hình electron của nguyên t Al (Z = 13) là 1s²2s²2p63s²3p1 Có thể kết luận r ng
A Lớp electron ngoài cùng của nguyên t nhôm có 1 electron
B Lớp electron ngoài cùng của nguyên t nhôm có 3 electron
C Lớp thứ 2 (lớp L) của nguyên t nhôm có 2 electron
D Lớp thứ 3 (lớp M) của nguyên t nhôm có 6 electron
Câu 53 Cho nguyên t các nguyên tố X1, X2, X3, X4, X5, X6 lầ t có c ì
X1 1s²2s²2p63s² X2 1s²2s²2p63s²3p64s1 X3 1s²2s²2p63s²3p64s²
X4 1s²2s²2p63s²3p5 X5 1s²2s²2p63s²3p63d64s² X6 1s²2s²2p63s²3p4
Các nguyên tố cùng phân nhóm chính là
A X1, X2 và X6 B X1, X2 C X1, X3 D X1, X3 và X5
Câu 54 Cation R+ có c u hình e ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vậy c u hình e của R là
A 1s²2s²2p5 B 1s²2s²2p4 C 1s²2s²2p3 D 1s²2s²2p63s1
Câu 55 Fe có số hi u nguyên t là 26 Ion Fe2+ có c u hình electron là
A 1s² 2s²2p6 3s²3p63d5 B 1s² 2s²2p6 3s²3p63d6
C 1s² 2s²2p6 3s²3p63d4 4s² D 1s² 2s²2p6 3s²3p63d5 4s1
Câu 56 Nguyên t P (Z = 15) có số e ở lớp ngoài cùng là
A 8 B 4 C 5 D 7
Trang 5Câu 57 C u ì ủa kim lo i
A 1s²2s²2p6 3s²3p1 B 1s²2s²2p6 3s²3p5 C 1s²2s²2p6 3s²3p4 D 1s²2s²2p6 3s²3p3
Câu 58 Nuyên t X có t ng số h t p, n, e là 34 và số khối là 23 Số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng lầ t là
A 3 & 1 B 2 & 1 C 4 & 1 D 1 & 3
Câu 59 C ì ú
A Na+ (Z = 11): 1s² 2s²2p6 3s² B Na (Z = 11): 1s² 2s²2p6 3s1
C F (Z = 9): 1s² 2s²2p5 D F– (Z = 9): 1s² 2s²2p6
Câu 60 Cho biết Fe có Z = 26 C u hình electron của ion Fe3+ là
A 1s² 2s²2p6 3s²3p6 4s² B 1s² 2s²2p6 3s²3p63d6
C 1s² 2s²2p6 3s²3p6 3d5 D 1s² 2s²2p6 3s²3p63d3 4s²
Câu 62 Ion nào có t ng số e b ng 50?
A PO43– B NH4+ C SO32– D NO3 –
Câu 63 Dã ứa các phân lớp ã bão hòa
A s1, p4, d10, f14 B s2, p6, d10, f10 C s2, p5, d9, f14 D s2, p6, d10, f14
Câu 64 Nguyên t d ớ ộc thân?
A 1s²2s²2p63s²3p4 B 1s²2s²2p63s²3p² C 1s²2s²2p63s²3p5 D 1s²2s²2p63s²3p3
Câu 65 Phát biể y là sai
A Nguyên t c c u t o bởi 2 lo i h p
B Trong nguyên t , số proton luôn b ng số hi u nguyên t Z
C Trong nguyên t , số proton và số electron b ng nhau
D Đồng vị là tập h p các nguyên tố có cùng số p á nhau số
Câu 66 Số p 3+ (Z = 26) lầ t là
A 26, 30, 29 B 23, 30, 23 C 26, 30, 23 D 26, 27, 26
Bài tập tự luận
Bài 1 Viết c u hình e nguyên t của các nguyên tố A (Z = 20), B (Z = 36), C (Z= 4) và D (Z = 16)
Nguyên tố nào là kim lo i, phi kim hay khí hiếm
Bài 2 Cho biết c u hình electron ở phân lớp ngoài cùng của các nguyên t A, B, D, E lầ t là 3p1; 3d5; 4p3; 5s2; 4p64s1
a Viết c u hình electron của mỗi nguyên t A, B, D, E
b Viết sự phân bố electron trên mỗi lớp
Bài 3 á ịnh c u t o h t (tìm số e, số p, số n), viết kí hi u nguyên t của các nguyên tố sau, biết
a T ng số h n là 115, số h n nhiề ố h ô n là 25 h t
b T ng số h n là 49, số h t ô n b ng 53,125% số h n
c T ng số h n là 52, số h ô n g p 1,06 lần số h n âm
Bài 4 T ng số h t (p, n, e) trong nguyên t của một nguyên tố á ịnh nguyên t khối và viết c u hình e nguyên t của nguyên tố biế ố kim lo i?
Bài 5 M ồng vị: 24Mg (78,99%), 25Mg (10%), 26Mg (11,01%)
a Tính nguyên t khối trung bình của Mg
b Gi s trong hỗn h p nói trên có 50 nguyên t 25Mg, thì số nguyên t ứng củ ồng vị còn l i
là bao nhiêu
Trang 6Bài 6 T ng số h t (p, n, e) trong phân t h p ch t MX2 là 96 Trong h t nhân nguyên t củ M ũ
củ ều có số proton b ng số ng số proton trong nguyên t M và X là 26 á ịnh h p
ch ã
Bài 7 Biết khố ng mol nguyên t củ ỳnh là 32 g/mol và của oxi b ng 16 g/mol
a Tính số nguyên t ỳ ỳnh
b Tính số nguyên t oxi có trong 560 cm³ x ( tc)
Bài 8 Trong tự ồng vị 37Cl chiếm 24,23% số nguyên t clo Tính phần t ă ố ng 37Cl có
trong HClO4 (vớ d ồng vị 1H x ồng vị 16
O) Cho khố ng nguyên t trung bình của Clo
là 35,5
Trang 7CHƯƠNG 2 Bảng Tuần Hoàn và Định Luật Tuần Hoàn
Câu 1 Vị trí của nguyên t có c u hình electron 1s² 2s²2p6 3s²3p5 trong b ng tuần hoàn là
A ô thứ 17, chu kì 3, nhóm VIIA B ô thứ 17, chu kì 2, nhóm VIIA
C ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIIA D ô thứ 12, chu kì 2, nhóm VIIA
Câu 2 Một nguyên t M có c u hình electron phân lớp ngoài cùng là 3s1 Vị trí của M trong b ng tuần
hoàn là
A ô thứ 10, chu kì 2, nhóm IIA B ô thứ 18, chu kì 3, nhóm VIIIA
C ô thứ 11, chu kì 3, nhóm IA D ô thứ 12, chu kì 2, nhóm VIIA
Câu 3 Nguyên tố A có Z = 10, vị trí của A trong b ng tuần hoàn là
A chu kì 1, nhóm VIIA B chu kì 2, nhóm VIIIA
C chu kì 4, nhóm VIA D chu kì 3, nhóm IVA
Câu 4 Nguyên tố G ở chu kì 3, nhóm IIA C u hình electron của G là
A 1s² 2s² B 1s² 2s²2p6 3s²3p4 C 1s² 2s²2p6 3s3 D 1s² 2s²2p6 3s²
Câu 5 Cho biết Cr có 1s² 2s²2p6 3s²3p63d5 4s1 Vị trí của Cr trong b ng tuần hoàn
A ô 17, chu kì 4, nhóm IA B ô 24, chu kì 4, nhóm VIB
C ô 24, chu kì 3, nhóm VB D ô 27, chu kì 4, nhóm IB
Câu 6 Ion X2+ có c u hình electron 1s²2s²2p6 Vị trí của X trong b ng tuần hoàn là
A ô thứ 10, chu kì 3, nhóm IA B ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA
C ô thứ 12, chu kì 2, nhóm VIIA D ô thứ 12, chu kì 3, nhóm IIA
Câu 7 Cation R3+ có c u hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vị trí của X trong b ng tuần hoàn là
A ô thứ 10, chu kì 2, nhóm VIIIA B ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA
C ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA D ô thứ 13, chu kì 3, nhóm IIIA
Câu 8 Anion X3– có c u hình electron lớp ngoài cùng là 3s²3p6 Vị trí của X trong b ng tuần hoàn là
A ô thứ 15, chu kì 3, nhóm VA B ô thứ 16, chu kì 2, nhóm VA
C ô thứ 17, chu kì 3, nhóm VIIA D ô thứ 21, chu kì 4, nhóm IIIB
Câu 9 T ng số h t e, p, n của một nguyên tố thuộc nhóm VIA là 25 Nguyên tố
A F (Z = 9) B S (Z = 16) C O (Z = 8) D Mn (Z = 25)
Câu 10 Nguyên tố có tính kim lo i m nh nh t là
A Cl B F C K D Cs
Câu 11 Sắp xếp theo chiề ă dần tính kim lo i của các nguyên tố: 14Si, 13Al, 12Mg, 11Na
A Si; Mg; Na; Al B Si; A; Mg; Na C Al; Mg; Na; Al D Na; Mg; Al; Si
Câu 12 Sắp xếp theo chiều gi m dần tính kim lo i của các nguyên tố sau 19K, 11Na, 12Mg, 13Al
A Na; Mg; Al; K B K; Al; Mg; Na C K; Na; Mg; Al D Al; Na; Mg; K
Câu 13 Sắp xếp theo chiề ă dần tính phi kim của các nguyên tố sau 14Si, 17Cl, 15P, 16S
A Cl > S > Si > P B Cl > S > P > Si C P > S > Cl > Si D Si < P < S < Cl
C Độ n của các nguyên tố F, Cl, Br, I xếp theo chiều gi m dần là
A Cl > F > I > Br B I > Br > Cl > F C F > Cl > Br > I D I > Br > F > Cl
Câu 15 Bán kính nguyên t các nguyên tố Na, Li, Be, B theo chiề ă dần là
A B < Be < Li < Na B Na < Li < Be < B C Li < Be < B < Na D Be < Li < Na < B
Câu 16 Sắp sếp theo chiề dầ á của các nguyên tố sau 12Mg, 17Cl, 16S, 11Na
A Na; Mg; S; Cl B Cl; S; Mg; Na C S; Mg; Cl; Na D Na; Mg; S; Cl
Trang 8Câu 17 Tính x ă dần trong dãy
A H3PO4; H2SO4; H3AsO4 B H2SO4; H3AsO4; H3PO4
C H3PO4; H3AsO4; H2SO4 D H3AsO4; H3PO4; H2SO4
C á z ủa các oxit sau Na2O, Al2O3, MgO, SiO2
A Na2O > Al2O3 > MgO > SiO2 B Al2O3 > SiO2 > MgO> Na2O
C Na2O > MgO > Al2O3 > SiO2 D MgO < Na2O < Al2O3 < SiO2
C z ă dần trong dãy
A K2O; Al2O3; MgO; CaO B Al2O3; MgO; CaO; K2O
C MgO; CaO; Al2O3; K2O D CaO; Al2O3; K2O; MgO
Câu 20 Sắp xếp B z ủ á x N OH, Mg(OH)2, Si(OH)4, Al(OH)3 theo chiều gi m dần
A Al(OH)3; NaOH; Mg(OH)2; Si(OH)4 B NaOH; Mg(OH)4; Si(OH)4; Al(OH)3
B NaOH; Mg(OH)2; Al(OH)3; Si(OH)4 D Si(OH)4; NaOH; Mg(OH)2; Al(OH)3
Câu 21 Mg là nguyên tố nhóm IIA, oxit cao nh t của nó có công thức là
A MgO B MgO4 C Mg2O D Mg2O3
C N ố ì ² 2s²2p3 ô ứ p ớ H d ô ứ p
x
A RH4 O2 B RH3 2O5 C RH2 O3 D RH3 2O3
Câu 23 H p H3 H d ế % ề ố N ố
A K= 39 B N = 14 C P = 31 D Br = 80
Câu 24 M ề ô ú ?
A Trong chu kỳ, các nguyên tố c sắp xếp theo chiề ă dần hóa trị nguyên tố
B Trong chu kỳ, các nguyên tố c sắp xếp theo chiề n tích h ă dần
C Các nguyên tố trong cùng chu kỳ có cùng số lớp e
D Các nguyên tố trong cùng phân nhóm chính có số e ngoài cùng b ng nhau
Câu 25 Số thứ tự ô nguyên tố trong h thống tuần hoàn b ng
A số proton B số khối C số D số ộc thân
Câu 26 Trong b ng h thống tuần hoàn, số thứ tự của chu kỳ b ng số
A e hóa trị B lớp e C e lớp ngoài cùng D p của h t nhân
Câu 27 Nguyên tố M ở chu kỳ 5, nhóm IB C u hình electron của M là
A 1s² 2s²2p6 3s²3p63d10 4s²4p6 5s1 B 1s² 2s²2p6 3s²3p63d10 4s²4p64d10 5s1
C 1s² 2s²2p6 3s²3p63d10 4s²4p64d9 5s² D 1s² 2s²2p6 3s²3p63d10 4s²4p64d8 5s1
Câu 28 Nguyên t R có c u hình electron 1s² 2s²2p4 Số ộc thân của R là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 29 Nguyên tố R có c u hình electron 1s² 2s²2p6 3s²3p63d3 4s² R thuộc họ nguyên tố nào?
A s B p C d D f
Câu 30 Trong mỗi chu kỳ, theo chiề ă dần củ n tích h t nhân thì
A tính kim lo ă p ă B tính kim lo ă p m
C tính kim lo i gi p ă D tính kim lo i gi m, tính phi kim gi m
Câu 31 Cho các nguyên tố 4Be, 11Na, 12Mg, 19K Chiều gi m dầ z củ á x
A Be(OH)2 > Mg(OH)2 > NaOH > KOH B Be(OH)2 > Mg(OH)2 > KOH > NaOH
C KOH > NaOH > Mg(OH)2 > Be(OH)2 D Mg(OH)2 > Be(OH)2 > NaOH > KOH
Trang 9Câu 32 Chọn nhậ ị ú
A Chu kỳ gồm những nguyên tố mà nguyên t của chúng có cùng số phân lớp
B Trong một chu kỳ từ trái sang ph i tính phi kim gi m dần, tính kim lo ă dần
C Số thứ tự của nguyên tố b ng số hi u nguyên t của nguyên tố
D Chu kỳ ến 32 nguyên tố
C C n tích h t nhân của một số nguyên tố: X (Z = 6); Y (Z = 7); M (Z = 20); Q (Z = 19) Nhậ xé ú
A X, Y là phi kim; còn M, Q là kim lo i B T t c ều là phi kim
C X, Y, Q là phi kim; còn M là kim lo i D T t c ều là kim lo i
C Độ n của một nguyên t là
A kh ă n âm
B kh ă ờng electron ở lớp ngoài cùng
C kh ă ú ủa nguyên t o thành liên kết
D kh ă p n ứng hóa học m nh hay yếu
Câu 35 Nguyên t của một nguyên tố có c u hình electron là: 1s² 2s²2p6 3s² thì nguyên tố ộc
A phân nhóm IA B chu kỳ 2 C chu kỳ 3 D phân nhóm IIIA
Câu 36 Anion X– và cation Y2+ ều có c u hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của các nguyên
tố trong b ng tuần hoàn là
A X có số thứ tự 19, chu kỳ 4, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 16, chu kỳ 3, nhóm VIA
B X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm VIA
C X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA
D X có số thứ tự 19, chu kỳ 4, nhóm IA; Y có số thứ tự 16, chu kỳ 3, nhóm IIA
Câu 37 C u hình của Ar là 1s² 2s²2p6 3s²3p6 C u hình electron giố A ủ
A F– B Mg2+ C Ca2+ D Na+
Câu 38 Trong một nhóm A của b ng tuầ ừ trên xuố d ớ ì ều khẳ ị ú
A Bán kính nguyên t gi m dần B Tính phi kim gi m dần
C Độ ă dần D Tính kim lo i gi m dần
Câu 39 Biết Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Al ( Z = 13) Các ion Na+, Mg2+, Al3+ có cùng
A số e B số khối C số D số proton
Câu 40 Theo quy luật biế i tính ch t của các nguyên tố trong b ng tuần hoàn thì
A phi kim m nh nh t là I B kim lo i m nh nh t là Li
C phi kim m nh nh t là F D kim lo i yếu nh t là Pb
Bài tập tự luận
Bài 1 Hã xá ịnh vị trí trong h thống tuần hoàn (số thứ tự, chu kỳ, nhóm) cho các nguyên tố sau
a Nguyên tố X có c u hình e là 1s² 2s²2p5
b Nguyên tố Y có t ng số e của các phân lớp p là 12
c Nguyên tố Z có c u hình e ở phân lớp cuối cùng là 3s²
Bài 2 Một nguyên tố thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA trong h thống tuần hoàn Nguyên t của nguyên tố
có bao nhiêu e ở lớp ngoài cùng? Các e ngoài cùng n m ở lớp thứ m y?
Bài 3 Viết c u hình e của nguyên t các nguyên tố có vị trí trong h thống tuần hoàn là
a chu kỳ 2, nhóm IVA;
Trang 10b chu kỳ 3, nhóm IIA;
c chu kỳ 4, nhóm IIIB;
d chu kỳ 4, nhóm VIIA
Bài 4 Nguyên tố R thuộc nhóm IIIA và có t ng số h n là 40
á ịnh số hi u nguyên t và viết c u hình e của R
b Tính phầ ă ố ng của R trong oxit cao nh t của nó
Bài 5 Nguyên t của nguyên tố X thuộc nhóm VIA, có t ng số h t là 24
a Viết c ì xá ịnh vị trí của X trong h thống tuần hoàn và gọi tên
Y p Gọi tên Y
c X và Y kết h p t o thành h p ch Z ếm 4 phần và Y chiếm 3 phần về khố ng Xác ịnh công thức của ch t Z
Bài 6 A và B là hai nguyên tố thuộc cùng một nhóm A và ở hai chu kỳ liên tiếp trong h thống tuần
hoàn T ng số proton củ ú á ịnh số hi u nguyên t và viết c u hình e của A và B
Bài 7 Để hòa tan hoàn toàn 1,16 gam mộ x lo i R có hóa trị II cần dùng 1,46 gam HCl
á ịnh tên kim lo i R, công thứ x
b Viết c u hình e của R biết R có số p b ng số n
Bài 8 X là nguyên tố thuộc nhóm VIIA Oxit cao nh t của nó có phân t khố C á ịnh tên
X
Bài 9 Hòa tan 20,2 gam hỗn h p 2 kim lo i n m ở hai chu kỳ liên tiếp thuộ IA ớ c
( ) d dịch A
a Tìm tên hai kim lo i
b Tính thể tích dung dịch H2SO4 2M cầ dù ể trung hòa dung dịch A
Bài 10 Oxit cao nh t của nguyên tố R có công thức RO3 H p ch t khí của nó vớ %
về khố ng Tìm R