1. Trang chủ
  2. » Toán

Bài giảng Tư tưởng Hồ Chí Minh - ĐH Phạm Văn Đồng

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 406,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hồă Chíă Minhă thấyă rõă sứcă m nhă củaă chủă nghĩaă dână tộcă vớiă tưă cáchă làă chủă nghĩaăyêuănướcăchânăchínhăcủaăcácădânătộcăthuộcăđ a,ănhữngăngườiăCộngăs năph iă. nắmălấyăvàăphátăhu[r]

Trang 1

TR NGăĐ IăH CăPH MăVĔNăĐ NG

KHOAăLÝăLU NăCHÍNHăTR

BÀI GIẢNG MÔN

GV biên soạn: Phạm Quang Hiệp

Phạm Thị Minh Lan Nguyễn Thị Thu Hạnh

Quảng Ngãi, tháng 4/2015

Trang 2

Ch ngăm ăđầu

Đ IăT NG,ăPH NGăPHÁPăNGHIểNăC U VĨăụăNGHƾAăH CăT PăMỌNăT ăT NGăH ăCHệăMINH 1.ăĐ iăt ngănghiênăc u

1.1.ăKháiăni măt ăt ngăvƠăt ăt ngăH ăChíăMinh

1.1.1.Kháiăniệmătưătưởng:

- “Tưă tưởng”ă trongă thu tă ngữă “tưă tưởngă Hồă Chíă Minh”ă làă mộtă hệă thốngă nhữngăquanăđiểm,ăquanăniệm,ălu năđiểmăđượcăxâyădựngătrên nềnăt ngătriếtăh cănhấtă quán,ăđ iăbiểuăchoăýăchí,ănguyệnăv ngăcủaămộtăgiaiăcấp,ămộtădânătộc,ăđượcăhìnhă thànhătrênăcơăsởăthựcătiễnănhấtăđ nhăvàătrởăl iăch ăđ oăho tăđộngăthựcătiễn,ăc iăt oă hiệnăthực.ă

- “Nhàătưătưởng”ălàăngườiăbiếtăgi iăquyếtătrướcăngườiăkhácătấtăc ănhữngăvấnă đềăchínhătr ă- sáchălượcăkhôngăph iămộtăcáchătựăphát.ă

1.1.2.ăKháiăniệmătưătưởngăHồăChíăMinh:

- Đ iăhộiăđ iăbiểuătoàn quốcălầnăthứăXIăcủaăĐ ngă(thángă1-2011) xácăđ nh

“TưătưởngăHồăChíăMinhălàămộtăhệăthốngăquanăđiểmătoànădiệnăvàăsâuăsắcăvềănhữngă vấnăđềăcơăb năcủaăcáchăm ngăViệtăNam,ălàăkếtăqu ăcủaăsựăv nădụngăvàăphátătriểnă sángăt oăchủănghĩaăMác-Lêninăvàoăđiềuăkiệnăcụăthể củaănướcăta,ăkếăthừaăvàăphátă triểnăcácăgiáătr ătruyềnăthốngătốtăđẹpăcủaădânătộc, tiếpăthuătinhăhoaăvĕnăhóaănhână

lo i;ălàătàiăs nătinhăthầnăvôăcùngătoălớnăvàăquýăgiáăcủaăĐ ngăvàădânătộcăta,ămãiămãiă soiăđườngăchoăsựănghiệpăcáchăm ngăcủaănhânădânătaăgiànhăthắngălợi.”

- Đ nhănghĩaănàyăĐ ngătaăđãălàmărõăđượcănhữngănộiădungăcơăb n:

+ăB năchấtăcáchăm ng,ăkhoaăh căvàănộiădungăcủaătưătưởngăHồăChíăMinh

+ăNguồnăgốcătưătưởng,ălýălu năcủaătưătưởngăHồăChíăMinh

+ăGíaătr ,ăýănghĩa,ăsứcăhấpăd n,ăsứcăsốngălâuăbềnăcủaătưătưởngăHồăChíăMinh

1.2 Đ iăt ngăvƠănhi măv ăc aămônăh căT ăt ngăH ăChíăMinh

1.2.1 Đốiătượngănghiênăcứu:

- Hệăthốngăcácăquanăđiểm,ăquanăniệm,ălýălu năvềăcáchăm ngăViệtăNam,ăcốtă lõiălàătưătưởngăvềăđộcăl pădânătộcăgắnăliềnăvớiăChủănghĩaăxãăhội

- Qúa trìnhăv năđộng,ăhiệnăthựcăhóaăcácăquanăđiểm,ălýălu năđóătrongăthựcătiễnă cáchăm ngăViệtăNam

1.2.2.ăNhiệmăvụănghiênăcứu:

TưătưởngăHồăChíăMinhăcóănhiệmăvụălàmărõăcácănộiădungăsau:

- Cơăsởăvàăcácăgiaiăđo n hình thành,ăphátătriển tưătưởngăHồăChíăMinh

- Nộiă dung,ă b nă chấtă cáchă m ng,ă khoaă h c,ă đặcă điểmă củaă cácă quană điểmă trongăhệăthốngătưătưởngăHồăChíăMinh

- Vai trò củaătưătưởngăHồăChíăMinhăđốiăvớiăcáchăm ngăViệtăNam

- Quá trìnhănh năthức,ăv nădụng,ăphátătriểnătưătưởngăHồăChíăMinhăquaăcácă giaiăđo năcáchăm ngăcủa Đ ngăvàăNhàănướcăta

- Giáătr ătưătưởng HồăChíăMinhăđối vớiăcáchăm ngăthếăgiới

1.3 M iăquanăh ămônăh cănƠyăv iămônăh căNh ngănguyênălỦăc ăb năc aăch ă nghƿaăMác-LêninăvƠămônăĐ ngăl iăcáchăm ngăc aăĐ ngăc ngăs năVi tăNam

Trang 3

1.3.1.ăMốiăquanăhệăvớiămônăh c Nhữngănguyênălýăcơăb năcủaăchủănghĩaăMác-Lênin

- ChủănghĩaăMác-Lêninălàăcơăsởăthếăgiớiăquan,ăphươngăphápălu n,ănguồnăgốcă tưătưởngălýălu nătrựcătiếpăquyếtăđ nhăb năchấtăcáchăm ng,ăkhoaăh cătưătưởngăHồăChíă Minh

- HồăChíăMinhăcùngă vớiăĐ ngătaăđãăv nă dụngăvàăphátătriểnăsángăt oăChủă nghĩaăMác-Lêninăvàoăđiềuăkiệnăcụăthểăcủaăcáchăm ngăViệtăNam

Vìăv y,ăgi ngăd yăvàăh căt pătốtămônătưătưởngăHồăChíăMinhăcầnănắmăvữngă kiếnăthứcănhữngănguyênălýăcơăb năcủaăchủănghĩaăMác-Lênin

1.3.2.ăMốiăquanăhệăvớiămônăh căĐườngălối cách m ngăcủaăĐ ngăcộngăs năViệtăNam

- TưătưởngăHồăChíăMinhăcùngăvớiăChủănghĩaăMác-Lêninălàăbộăph nănềnăt ngă tưătưởng,ăkimăch ănamăhànhăđộngăcủaăĐ ng,ălàăcơăsởăkhoaăh căđểăxâyădựngăđườngă lốiăchiếnălược,ăsáchălượcăcáchăm ngăđúngăđắn.ă

- Vìăv y,ănghiênăcứu,ăgi ngăd y,ăh căt păTưătưởngăHồăChíăMinhănhằmătrangă

b ăthếăgiớiăquan,ăphươngăphápălu năkhoaăh căđểănắmăvữngăkiếnăthứcăđườngălốiăcáchă

m ngăcủaăĐ ngăCộngăs năViệtăNam

2 Ph ngăphápănghiênăc u:

2.1.ăC ăs ăph ngăphápălu n:

2.1.1ăĐ măb oăsựăthốngănhấtănguyênătắcătínhăđ ngăvàăkhoaăh c:

- NghiênăcứuătưătưởngăHồăChíăMinhăph iăb oăđ mătínhăđ ngăvàătínhăkhoaă

h căthốngănhấtăvớiănhauătrênăcơăsởăl pătrường,ăphươngăphápălu nălu năChủănghĩaă Mác ậ Lêninăvàăquanăđiểm,ăđường lốiăcủaăĐ ngăcộngăs năViệtăNam

- B oăđ mătính khách quan, tránhăviệcăápăđặt,ăcườngăđiệuăhóaăhoặcăhiệnăđ iă hóaătưătưởngăcủaăNgười

2.1.2.ăQuanăđiểmăthựcătiễnăvàănguyênătắcălýălu năgắnăliềnăvớiăthựcătiễn:ă

Nghiênăcứu,ăh căt pătưătưởngăHồăChíăMinh cầnăph iăquánătriệtăquanăđiểmălýă

lu năgắnăliềnăvớiăthực tiễn,ăh căđiăđôiăvớiăhành,ăph iăbiếtăv nădụngănhữngăkiếnăthứcă đãăh căvàoăcuộcăsống,ăthựcătiễn,ăphụcăvụăchoăsựănghiệpăcáchăm ngăcủaăđấtănước 2.1.3ăQuanăđiểmăl chăsửă- cụăthể:ă

TưătưởngăHồăChíăMinhălàăhệăthốngăcácăquanăđiểmăgắnăliềnăvớiăhoànăc nhă

l chăsửăcụăthểăcủaăcáchăm ngăViệtăNam nênăkhiănghiênăcứuăph iăđặtătrongăhoànăc nhă

l chăsửăcụăthểămàănóăraăđời Xem xét từng quanăđiểm trongămốiăquanăhệăbiệnăchứngă vớiăthựcătiễnăcuộcăsống đểăthấyăđượcăgiáătr ăcủaănhữngătưătưởngăấy

2.1.4.ăQuanăđiểmătoànădiệnăvàăhệăthống:ă

KhiănghiênăcứuătưătưởngăHồăChíăMinhătrênăbìnhădiệnătổngăthểăhayătừngăbộă

ph năph iăluônăquánătriệtămốiăliênăhệăquaăl iăcủaăcácăyếuătố,ăcácăbộăph năkhácănhauă trongăsựăgắnăkếtătấtăyếuăcủaăhệăthốngătưătưởngăđó, quanhăh tănhânăcốtălõiălàătưătưởngă độcăl p,ătựădo,ădânăchủăvàăchủănghĩaăxãăhội.ă

2.1.5.ăQuanăđiểmăkếăthừaăvàăphátătriểnă

Nghiênăcứu,ăh căt pătưătưởngăHồăChíăMinh đòiăh iăkhôngăch ăbiếtăkếăthừa,ă

v nădụngămàăcònăph iăbiếtăphátătriểnăsángăt oătưătưởngăcủaăNgườiătrongăđiềuăkiệnă

l chăsửămới,ătrongăbối c nhăcụăthểăcủaăđấtănướcăvàăquốcătế

Trang 4

2.1.6.ăKếtăhợpănghiênăcứuăcácătácăphẩmăvớiăthựcătiễnăch ăđ oăcáchăm ngăcủaăHồăChíă Minh:

NghiênăcứuătưătưởngăHồăChíăMinh khôngăch ăcĕnăcứăvàoăcácătácăphẩm,ăbàiă viết,ăbàiănóiămàăcầnăcoiătr ngăho tăđộngăthựcătiễnăcủaăNgười,ăthựcătiễnăcáchăm ngă dướiăsựătổăchứcăvàălãnhăđ oăcủaăĐ ngădoăNgườiăđứngăđầu

2.2.ăCácăph ngăphápăc ăth ă

- Sửă dụngă các phươngă phápă nhưă logic,ă liênă ngànhă khoaă h că xãă hộiă ậnhân vĕn,ălýălu năchínhătr , hay phânătích,ătổngăhợp,ăsoăsánhăđốiăchiếu,ăthốngăkêătrắcălượng,ă vĕnăb năh c,ăđiềuătraăđiềnădã,ăph ngăvấnănhânăchứngăl chăsử đểănghiênăcứuătưătưởngăHồă Chí Minh Tuyănhiênăviệcăv nădụngăvàăkếtăhợpăcácăphươngăphápăcụăthểăph iăcĕnăcứăvàoă nộiădungănghiênăcứu

- H căt păphươngăphápăcủaăHồăChíăMinh:ăgắnălýălu năcủaăNgườiăvớiăthựcă tiễnăcủaăquá trìnhăcáchăm ngăViệtăNam Đồngăthời,ăkếtăhợpăngheăgi ngăvớiănghiênă cứuăgiáoătrìnhăvàăcácătàiăliệuăkhácăcó liênăquan…

3.ăụănghƿaăc aăvi căh căt pămônăh căđ iăv iăsinhăviên

3.1.ăNơngăcaoănĕngăl căt ăduyălỦălu năvƠăph ngăphápăcông tác

Củngăcốăchoăsinhăviên,ăthanhăniênăl pătrườngăquanăđiểmăcáchăm ng,ăkiênă

đ nhămụcătiêuăđộcăl pădânătộcăgắnăliềnăvớiăchủănghĩaăxãăhội,ătíchăcựcăđấuătranhăvớiă nhữngăquanăđiểmăsaiătrái,ăb oăvệăquanăđiểmăchủănghĩaăMác-Lênin, tưătưởngăHồăChíă Minh và chủătrươngăđườngălốiăcủaăĐ ng

3.2.ăB iăd ngăphẩmăch tăđ oăđ căcáchăm ngăvƠărènăluy năb nălƿnhăchínhătr ă

Trênăcơăsởăkiếnăthứcăbộămôn,ăsinhăviênăv nădụngăvàoăcuộcăsống,ătuădưỡng,ă rènăluyệnăb năthân,ăđóngăgópăthiếtăthực,ăhiệuăqu ăchoăsựănghiệpăcáchăm ng./

Cơuăh iăônăt p:

1/ăPhânătíchăkháiăniệmătưătưởngăHồăChíăMinhătrongăVĕnăkiệnăĐ iăhộiăđ iăbiểuătoànă quốcălầnăthứăXIăcủaăĐ ng?

2/ Ýănghĩaăcủaăviệcăh căt pămônăTưătưởngăHồăChíăMinhăđốiăvớiăsinhăviên?

Trang 5

Ch ngă1

C ăS ăQUÁăTRÌNHăHÌNHăTHĨNHăVĨăPHÁTăTRI N

T ăT NGăH ăCHệăMINH 1.1.ăC ăs ăhìnhăthƠnhăt ăt ngăH ăChíăMinh:

1.1.1.ăC ăs ăkháchăquan:

1.1.1.1.Bốiăc nhăl chăsửăhìnhăthànhătưătưởngăHồăChíăMinh:

- Bốiăc nhăl chăsửăViệtăNamăcuốiăthếăkỷăXIXăđầuăthếăkỷăXX:

+ăChínhăquyềnătriềuăNguyễnătừngăbướcăkhuấtăphục cuộcăxâmălượcăcủaăthựcă dân Pháp

+ Khaiăthácăthuộcăđ aăcủaăthựcădânăPhápăkhiếnăchoăxãăhộiănướcătaăcó sựăbiếnă chuyểnăvàăphân hóa giaiăcấpăt oăraănhữngătiềnăđềăbênătrongăchoăphongătràoăyêuănước,ă

gi iăphóngădânătộcăViệtăNamăđầuăthếăkỷă20

+ă nhăhưởngăcủa cácă“tânăvĕn”,ă“tânăthư”,ă“tânăbáo”ăvà tràoălưuăc iăcáchăởă

Nh tăB n,ăTrungăQuốcătrànăvàoăViệtăNam,ăphongătràoăyêuănướcăchuyểnădầnăsangăxuă hướngădânăchủătưăs n

+ăCácăsĩăphuăNhoăh căcóătưătưởngătiếnăbộ,ătứcăthời,ătiêuăbiểuănhưăPhanăBộiă Châu, Phan Chu Trinhăđãăcốăgắngătổăchứcăvàăv năđộngăcuộcăđấuătranhăyêuănướcă chốngăPhápăvớiămụcătiêuăvàăphươngăphápămới,ănhưngătấtăc ă đềuălâmăvàoăthấtăb i

 Phongătràoăyêuănướcăcủaănhânădânătaămuốnăgiànhăđượcăthắngălợi,ăph iăđiă theoămộtăconăđườngămới

- Bốiăc nhăthờiăđ i:

+ Chủănghĩaătưăb n từăgiaiăđo nătựădo c nhătranh chuyểnăsangăgiaiăđo năđộcă quyền, xácăl păquyềnăthốngătr ăcủaăchúngătrênăph măviătoànăthếăgiới.ăChủănghĩaăđếă quốcăđãătrởăthànhăkẻăthùăchungăcủaăcácădânătộcăthuộcăđ a

+ăThắngălợiăcủaăCáchăm ngăThángăMườiăNgaănĕmă1917,ăđãălàmă“ăthứcăt nhă cácădânătộcăchâuăÁ”,ăl tăđổănhàănướcătưăs n,ăthiếtăl păChínhăquyềnăXôăViếtămởăraă mộtăthờiăkỳămớiătrongăl chăsửăloàiăngười

+ SựăraăđờiăcủaăQuốcătếăCộngăs nă(3-1919), phong trào công nhân trong các nướcătưăb năchủănghĩaăphươngăTâyăvàăphongătràoăgi iăphóngădânătộcăởăcácănướcă thuộcăđ aăphươngăĐôngăcàngăcóăquanăhệăm tăthiếtăvớiănhau trongăcuộcăđấuătranhă chốngăkẻăthùăchungălàăchủănghĩaăđếăquốc

1.1.1.2.ăNhữngătiềnăđềătưătưởngălýălu n:

- Gíaătr ătruyềnăthốngătốtăđẹpăcủaădânătộcăViệtăNam:

+ăTruyềnăthốngăyêuănước,ăkiênăcườngăbấtăkhuất, tinhăthầnătươngăthânătươngă ái,ălòngănhânănghĩa,ăýăthứcăcốăkếtăcộngăđồng,ăýăchíăvươnălên,ăvượtăquaăm iăkhóă khĕnăthửăthách,ăthôngăminh,ăsángăt o,ăquýătr ngăhiềnătài…

+ăTrongăcácăgiáătr ăđó,ăchủănghĩaă yêuănướcă truyềnăthốngălàătưătưởng,ătìnhă

c măcaoăquýăthiêngăliêngănhất,ălàăcộiănguồnăcủaătríătuệăsángăt oăvàălòngădũngăc mă củaăngườiăViệtăNam,ăcũngălàăchuẩnămựcăđ oăđứcăcơăb năcủaădânătộc.ăChínhăsứcă

m nhăcủaăchủănghĩaăyêuănướcăđãăthúcăgiụcăNguyễnăTấtăThànhăraăđiătìmăđườngăcứuă nước

- Tinhăhoaăvĕnăhóaănhânălo i

Trang 6

+ Vĕnă hóaăphươngă Đông:ăNgườiătiếpăthuă mặtătíchă cựcăcủaă nhoă giáo, Ph tă giáo, ChủănghĩaătamădânăcủaăTônăTrungăSơn

+ VĕnăhóaăphươngăTây:ăNgườiătiếpăthuănềnăvĕnăhóaădânăchủăvàăcáchăm ngă PhươngăTây;ălàmăquenăvới vĕnăhóaăPháp,ătìmăhiểuăcácăcuộcăcách m ngăởăPhápăvàă Mỹ;ătiếpăthuăcácăgiáătr ăcủaăb năTuyênăngônănhânăquyềnăvàădânăquyềnăcủaăđ iăcáchă

m ngăPháp;ăcácăgiáătr ătrongăTuyênăngônăđộcăl păcủa Mỹ

- ChủănghĩaăMác-Lênin:

+ăChủănghĩaăMác-Lêninălàăcơăsởăthếăgiớiăquanăvàăphươngăphápălu năcủaătưă tưởngăHồăChíăMinh,ăgiúpăNgườiătổngăkếtăkiếnăthứcăvàăkinhănghiệmăthựcătiễnăđểătìmă raăconăđườngăcứuănước

+ăHồăChíăMinhătiếpăthuăchủănghĩaăMác-Lêninătrênănềnăt ngănhữngătriăthứcăvĕnă hóa tinh túy và vốnăchínhătr ,ăvốnăhiểuăbiết phongăphúăđượcătíchălũyăqua thựcătiễnăho tă độngăcáchăm ng

1.1.2.ăNhơnăt ăch ăquan:

- Kh ănĕngătưăduyăvàătríătuệăHồăChíăMinh:

HồăChíăMinhăđãăkhôngăngừngăquanăsát,ănh năxét thựcătiễn,ălàmăphongăphúă thêmăhiểuăbiếtăcủaămình,ăhìnhăthànhănhữngăcơăsởăquanătr ngăđểăt oădựngănênăthànhă côngătrongălĩnhăvựcăho tăđộngălýălu n

- Phẩmăchấtăđ oăđứcăvàănĕngălựcăho tăđộngăthựcătiễn:

+ăThểăhiệnăởătưăduyăđộcăl p,ătựăchủ,ăsángăt o; b nălĩnhăkiênăđ nh,ăluônătinăvàoă nhân dân; khiêmătốn,ăgi năd ,ăhamăh căh i;ănh yăbénăvớiăcáiămới,ăcóăphươngăphápă biệnăchứng,ăcóăđầuăócăthựcătiễn.ă

+ Tâmăhồnăcủaămột nhàăyêuănướcăchânăchính,ăsẵnăsàngăch uăđựngăhyăsinhăvìă độcăl p,ătựădoăcủaăTổăquốc,ăh nhăphúcăcủaănhânădân

1.2.ăQúaătrìnhăhìnhăthƠnhăvƠăphátătri năt ăt ngăH ăChíăMinh.

1.2.1.ăTh iăkỳătr cănĕmă1911:ăHìnhăthƠnhăt ăt ngăyêuăn căvƠăchíăh ngă

c uăn c

- Truyềnăthốngăyêuănước,ăthươngădân;ătinhăthầnăđấuătranhăchốngăgiặcăngo iă xâmăcủaăgiaăđìnhăvàăquêăhương,ăđấtănước đãăđượcăHồăChíăMinhăhấpăthuătừăthưởă

nh ăCùngăvớiăsựăchứngăkiếnăcuộcăsốngănghèoăkhổ,ăb ăápăbức,ăbócălộtăđếnăcùngăcựcă

củaăđồngăbàoămìnhăăvà sựăthấtăb iăcủaăcácănhàăyêuănướcătiềnăbốiăvàăđươngăthời,ăđãă thôiăthúcăNgườiăraăđi, tìmămộtăconăđườngămớiăđểăcứuănước,ăcứuădân

- Vớiăsựănh yăc măvềăchínhătr ,ăHồăChíăMinhăđãăsớmănh năraăh năchếăcủaă nhữngăngườiăđiătrước.ăNgười đãătựăđ nhăraăchoămìnhămộtăhướngăđiămới:ăph iătìmă hiểuăchoărõăb năchấtăcủaănhữngătừăTựădo,ăBìnhăđẳng,ăBácăáiăcủaănướcăCộngăhòaă Pháp,ăph iăđiăraănướcăngoài,ăxemănướcăPhápăvàăcácănướcăkhác.ăSauăkhiăxemăxétăh ă làmăthếănào,ăsẽătrởăvềăgiúpăđồngăbàoămình

1.2.2.ăTh iăkỳă1911ăậ 1920:ăTìmăth yăconăđ ngăc uăn c,ăgi iăphóngădơnăt c

- Nĕmă1911,ăNguyễnă TấtăThànhărờiăTổăquốcăsangăphươngăTâyătìmăđườngă cứuănước Ngườiănh năthấy,ăởăđâuănhânădânăcũngămongămuốnăthoátăkh iăáchăápă bức,ăbóc lột Ngườiăđã ýăthứcăvềăsựăcầnăthiếtăph iăđoànăkếtănhữngăngườiăb ăápăbứcă đểăđấuătranhăchoănguyệnăv ngăvàăquyềnălợiăchung

Trang 7

- Thángă7/1920,ăNguyễnăÁiăQuốcăđ căđượcă“Sơăth oălầnăthứănhấtănhữngălu nă cươngăvềăvấnăđềădânătộcăvàăvấnăđềăthuộcăđ a” củaăLênin Chínhălu năcươngăđãăgi iă đápăchoăNguyễnăÁiăQuốcăconăđườngăgiànhăđộcăl păchoădânătộcăvàătựădoăchoăđồngă bào

- Việcă biểuă quyếtă tánă thànhă Đệă tamă Quốcă tếă III,ă thamă giaă thànhă l pă Đ ngă cộngăs năPhápă(thángă 12/1920),ătrởăthànhă ngườiăcộngăs năViệtăNamăđầuătiên,ăđãă đánhădấuăbướcăchuyểnăbiếnăvềăchấtătrongătưătưởngăNguyễnăAíăQuốc,ătừăchủănghĩaă yêuănướcăđếnăvớiăchủănghĩaăLênin,ătừăgiácăngộădânătộcăđếnăgiácăngộăgiaiăcấp,ătừă ngườiăyêuănướcătrởăthànhăngườiăcộngăs n

1.2.3.ă Th iă kỳă 1921ă ậ 1930:ă Hìnhă thƠnhă c ă b nă t ă t ngă v ă cáchă m ngă Vi tă Nam

- Trongăthờiăgianănày,ăNguyễnăÁiăQuốc đãăviếtănhiềuătácăphẩm tốăcáoăchủă nghĩaăthựcădân,ăđềăc pămốiăquanăhệă m tăthiếtăgiữaăcáchăm ngăthuộcăđ aăvàăcáchă

m ngăvôăs năởăchínhăquốc,ăkhẳngăđ nhăcáchăm ngăgi iăphóngădânătộcăthuộcăđ aălàă mộtăbộăph năcủaăcáchăm ngăvôăs năthếăgiới,ăvà chínhăchủănghĩaăđếăquốcălàăkẻăthùă chungăcủaăcácădânătộcăthuộcăđ a.ă

- Từăđó,ăNgườiăch mụcătiêu,ănhiệmăvụ,ălựcălượngălãnhăđ oăvàălựcălượngăđấuă tranhăđểăgiànhăthắngălợiătrongăphongătràoăcáchăm ngăgi iăphóngădânătộcăởăthuộcăđ aă vàăcáchăm ngăvôăs năởăchínhăquốc.ă

1.2.4.ăTh iăkỳă1930ăậ 1945:ăV tăquaăthửăthách,ăkiênătrìăgi ăv ngăl pătr ngăcáchă

m ng

- Vàoăcuốiănhữngănĕmă20,ăđầuănhữngănĕmă30ăcủaăthếăkỷăXX,ăQuốcătếăCộngă

s nă b ă chiă phốiă nặngă bởiă khuynhă hướngă “t ”.ă Khuynhă hướngă nàyă trựcă tiếpă nhă hưởngăđếnăphongătràoăcáchăm ngăViệtăNam

- Bênăc nhăđó,ăgiaiăđo nănàyăNguyễnăÁíăQuốcăhaiălầnăb ăbắtăgiam,ăgặpărấtă nhiềuăkhóăkhĕn,ăthửăthách.ăTrênăcơăsởăđó,ăNgười v năkiênătrìăb oăvệăquanăđiểmăcủaă mìnhăvềăvấnăđềădânătộcăvàăvấnăđềăgi iăphóngădânătộc.ăVớiăthắngălợiăcủaăCáchăm ngă ThángăTámă1945ăvàăsựăraăđờiăcủaănướcăViệtăNamădânăchủăcộngăhòaăđãăthểăhiệnăsựă thắngălợiăcủaătưătưởngăđộcăl pădânătộcăgắnăliềnăvớiăchủănghĩaăxãăhộiăcủaăHồăChíă Minh

1.2 5.ăTh iăkỳă1945ăậ 1969:ăT ăt ngăH ăChíăMinhăti păt căphátătri n,ăhoƠnă thi n

- Sauăkhiăgiànhăchínhăquyềnăchưaăđượcăbaoălâu,ădânătộcătaărơiăvàoătìnhăthếă

“ngànăcânătreoăsợiătóc”.ăHồăChíăMinhăđưaăraănhữngăchủătrương,ăquyếtăsáchăvôăcùngă đúngăđắnăđểăđốiăphóăvớiăkẻăthù

- Nĕmă1954,ădướiăsựă lãnhăđ oăcủaăTrungăươngăĐ ngă vàăChủăt chăHồăChíă Minh,ăcuộcăkhángăchiếnăchốngăthựcădânăPhápăxâmălượcăcủaănhânădânătaăđãăkếtăthúcă thắngălợi

- Sauăhiệpăđ nhăGiơnevơănĕmă1954,ămiềnăBắcăhoànătoànăgi iăphóngănhưngăđấtă nướcăv năb ăchiaăcắtăbởiăâmămưuăgâyăchiếnăvàăxâmălượcăcủaăđế quốcăMỹăvàăbèălũătayăsai

- Đứngă trướcă yêuă cầuă mớiă củaă sựă nghiệpă cáchă m ng,ă Hồă Chíă Minhă cùngă TrungăươngăĐ ngăđãăsớmăxácăđ nhăkẻăthùăchínhăcủaănhânădânăViệtăNam,ăđềăraăchoă

Trang 8

mỗiămiềnămộtănhiệmăvụăchiếnălượcănhằmăhoànăthànhăsựănghiệpăgi iăphóngămiềnă Nam,ăthực hiệnăhoàăbình,ăthốngănhấtăTổăquốc,ăhoànăthànhănhiệmăvụăcáchăm ngădână tộcădânăchủănhânădânătrongăc ănước

1.3.ăGíaătr ăt ăt ngăH ăChíăMinh

1.3.1 T ăt ngăH ăChíăMinhăsoiăsángăconăđ ngăgi iăphóngăvƠăphátătri nădơnă

t c

1.3.1.1.ăTàiăs nătinhăthầnăvôăgiáăcủaădânătộcăViệtăNam:

Nétăđặcăsắcănhất trongăTưătưởngăHồăChíăMinhălàăgắnăkếtăđộcăl pădânătộcăvàă chủănghĩaăxãăhội TưătưởngăcủaăNgườiăcũng đãăđượcăkiểmănghiệm đúngăđắnătrongă thựcătiễnăđấuătranhăcủaăcáchăm ngăViệtăNam.ăChínhăvìăv y,ăviệcăhiệnăthựcăhóaătưă

tưởngăcủaăNgườiătrongăđờiăsốngăxãăhộiăsẽăătiếpătụcăsoiăsángăconăđườngăcáchăm ngă củaădânătộcătaătrongăgiaiăđo năhiệnănay

1.3.1.2.ă Nềnă t ngă tưă tưởngă vàă kimă ch ă namă choă hànhă độngă củaă Cáchă m ngă Việtă Nam:

TưătưởngăHồăChíăMinhăd nădắtăcáchăm ngănướcătaăđiătừăthắngălợiănàyăđếnă thắngălợiăkhác,ăsoiăđườngăchoăĐ ngăvàănhânădânătaătrênăconăđườngăthựcăhiệnămụcă tiêuădânăgiàu,ănướcăm nh,ădânăchủ,ăcôngăbằng,ăvĕnăminh

1.3.2 T ăt ngăH ăChíăMinhăđ iăv iăs ăphátătri năth ăgi i

1.3.2.1.ăPh năánhăkhátăv ngăthờiăđ i:

- HồăChíăMinhăđãăcóănhữngăcốngăhiếnăxuấtăsắcăvềălýălu năcáchăm ngăgi iă phóngădânătộcăthuộcăđ aădướiăánhăsángăcủaăchủănghĩaăMác-Lênin,ăphùăhợpăvớiăkhát

v ngăcủaăthờiăđ i

- Việcăxácăđ nhăđúngăđắnănhữngăvấnăđềăcơăb năcủaăcáchăm ngăViệtăNamă trongătưătưởngăHồăChíăMinh cóăgiáătr ătoălớnăvềămặtălýălu năvàăđangătrởăthànhăhiệnă thựcăcủaănhiềuăvấnăđềăquốcătếăngàyănay.ă

1.3.2.2.ăTìmăraăcácăgi iăphápăđấuătranhăgi iăphóngăloàiăngười.ă

Chínhă kinhă nghiệmă củaă cáchă m ngă Việtă Nam,ă Ngườiă ch ă raă muốnă gi iă phóngăcácădânătộcăthuộcăđ a,ăph iădựaăvàoăquầnăchúngănhânădân,ătrướcăhếtălàănôngă dân,ăăđoànăkếtăvớiăm iătầngălớpănhânădânăyêuănước,ăvớiăsựăđồngătình,ăủngăhộăcủaă phongătràoăcáchăm ngăthếăgiới,ătrướcăhếtălàăcủaăpheăxãăhộiăchủănghĩa

1.3.2.3.ăCổăvũăcácădânătộcăđấuătranhăvìănhữngămụcătiêuăcaoăc :

HồăChíăMinhălàăv ăanhăhùngădânătộcăvĩăđ i,ăngườiăthầyă thiênătàiăcủaăcáchă

m ngă Việtă Nam,ă nhàă ho tă độngă xuấtă sắcă củaă phongă tràoă cộngă s nă vàă côngă nhână quốcătế,ămộtăchiếnăsĩăkiênăcườngăcủaăphongătràoăgi iăphóngădânătộcătrongăthếăkỷă 20./

Trang 9

CÂ UăH IăTH OăLU N

1/ Phânătíchălàmărõănh năđ nh:ăTưătưởngăHồăChíăMinhălàăs năphẩmătổngăhòaăcủaă nhữngăđiềuăkiệnăkháchăquanăvàăchủăquan.ă

2/ăTưătưởngăHồăChíăMinhăđãătr iăquaănhữngăgiaiăđo năhìnhăthànhăvàăphátătriểnănào?ă

T iăsaoănóiăđếnănĕmă1930ătưătưởngăHồăChí Minhăvềăconăđườngăcáchăm ngăViệtă Namăđượcăhìnhăthànhăvềăcơăb n?

Trang 10

Ch ngă2

T ăT NGăH ăCHệăMINHăV ăV NăĐ ăDỂNăT C VĨăCÁCHăM NGăGI IăPHịNGăDỂNăT C

2.1 T ăt ngăH ăChíăMinhăv ăv năđ ădơnăt c

2.1.1 V năđ ădơn t căthu căđ a

2.1.1.1 Thựcăchấtăcủaăvấnăđềădânătộcăthuộcăđ a

- Đấuătranhăchốngăchủănghĩaăthựcădân,ăgi iăphóngădânătộc:

Vấnăđềădânătộcăthuộcăđ aăthựcăchấtălàăvấnăđềăđấuătranhăgi iăphóngădânătộc, giànhăđộcăl pădânătộc,ăxóaăb ăáchăápăbức,ăbócălộtăthựcădân,ăthựcăhiệnăquyềnădânătộcă tựăquyết,ăthànhăl pănhàănướcădânătộcăđộcăl p

- Lựaăch năconăđườngăphátătriểnăcủaădânătộc Hồă Chíă Minhă khẳngă đ nhă phươngă hướngă phátă triểnă củaă dână tộcă trongă bốiă

c nhăthờiăđ iămới là chủănghĩaăxãăhội.ăConăđườngămàăcáchăm ngăViệtăNamăhướngă đếnăbaoăgồmăc ănộiădungădânătộc,ădânăchủăvàăchủănghĩaăxãăhội.ă

Đâyălàăsựăkhácănhauăgiữaăconăđườngăcáchăm ngăởăcácănướcăthuộcăđ aăvớiăcácă nướcătưăb năphươngăTây

2.1.1.2ăĐộcăl pădânătộcă- nộiădungăcốtălõiăcủaăvấnăđềădânătộcăthuộcăđ a

- Phươngăthứcătiếpăc năcủaăHồăChíăMinhătừăquyềnăconăngười

Qua tìm hiểuăvàătiếpăc nănhữngănhânătốăvềăquyềnăconăngườiătrongăhaiăb nă Tuyên ngôn độcăl p (1776) củaănước Mỹăvà Tuyên ngôn nhânăquyềnăvàădânăquyềnă (1791) củaăĐ iăcáchă m ngătưăs năPháp, như quyềnăbìnhăđẳng,ăquyềnăđược sống, quyềnătựădoăvàăquyềnămưuăcầuăh nhăphúc.ăTừăđó,ăHồăChíăMinhăkháiăquátăvàăphátă triểnăthànhăquyềnădânătộc:ă“Tấtăc ăcácădânătộcătrênăthếăgiớiăsinhăraăđềuăcóăquyềnă bìnhăđẳng,ădânătộcănàoăcũngăcóăquyềnăsống,ăquyềnăsungăsướngăvàăquyềnătựădo” ậ đóă làăquyềnăđộcăl pădânătộc

- Nộiădungăcủaăđộcăl pădânătộc TheoăHồăChíăMinhăđộcăl p,ătựădoălàăkhátăv ngălớnănhất củaăcácădânătộcăthuộcă

đ a

Độcăl pădânătộc ph iălàămộtănềnăđộcăl păth tăsự,ăhoànătoàn,ăgắnăvớiăhòaăbình,ă thốngănhất,ătoànăvẹnălãnhăthổăcủaăđấtănước

Độcăl p dânătộcăph iăđemăl i ấmăno,ătựădo,ăh nhăphúc choăm iăngườiădân,

nếuăkhông,ăđộcăl păchẳngăcóăýănghĩaăgì

Độcăl p,ătựădoălàămụcătiêuăchiếnăđấu,ălàănguồnăsứcăm nhălàmănênăchiếnăthắngă củaădânătộcăViệtăNamătrongăthếăkỷăXX,ămộtătưătưởngălớnătrongăthờiăđ iăgi iăphóngă dânătộc

2.1.1.3 Chủănghĩaădânătộcă- Mộtăđộngălựcălớnăcủaăđấtănước

Chủănghĩaădânătộcăb năxứălàăchủănghĩaăyêuănướcăvàăchủănghĩaădânătộcăchână chính,ălàăđộngălựcătoălớnăđểăphátătriểnăđấtănước

Doăđó,ăHồăChíăMinh đãăđánhăgiáăcaoăsứcăm nhăcủaăchủănghĩaădânătộcăchână chính và khẳngăđ nhăvaiătrò, tiềmănĕngăcủaănó trongăsựănghiệpătựăgi iăphóng

Ngày đăng: 11/03/2021, 11:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w