1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

THUC HANH TIN HOC VAN PHONG

17 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 748,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PhÝa trong mµn h×nh cßn cã c¸c thanh c«ng cô chÝnh nh sau:. 4.[r]

Trang 1

T h ù c H µ n h T i n H ä c

Ch¬ng tr×nh tin häc v¨n phßng Ch¬ng tr×nh so¹n th¶o

Microsoft Word

Trang 2

1.Cách khởi động máy tính:

B

ớc 1: Bật công tắc nguồn có chữ Power hoặc công tắc có các kí hiệu nh

B

ớc 2: Chờ cho đến khi xuất hiện ra màn hình nh sau

2.Cách tắt máy tính:

B

ớc 1: Đóng tất cả các chơng trình đang mở

B

ớc 2: Vào Start \ Turn Off Computer hoặc chọn Shut down

B

ớc 3: Xuất hiện hộp thoại \ Turn Off hoặc chọn Shut down \ Ok

3 Cách gõ chữ có dấu khi soạn thảo:

aa = â f = dấu huyền ( \ )

dd = đ s = dấu sắc ( / )

ee = ê r = dấu hỏi (?)

oo = ô x = dấu ngã (~)

aw = ă j = dấu nặng ( )

ow = ơ [ = ơ

uw = ] =

w =

4 Các phím thờng dùng khi soạn thảo:

Backspace ( ): - Dùng để xoá các chữ cái ở bên trái con trỏ

- Dùng để đa 1 đoạn văn bản từ vị trí con trỏ lên nối với đoạn văn bản phía trên

Delete : - Dùng để xoá các chữ cái ở bên phải con trỏ

Enter (  ): - Dùng để đa con trỏ xuống đầu dòng tiếp theo

- Dùng để đa 1 đoạn văn bản từ vị trí con trỏ xuống đầu dòng tiếp theo

Shift: - Nếu ấn và giữ phím Shift sau đó gõ các phím chữ cái thì ta

hoặc

Trang 3

đợc các chữ cái in

- Nếu ấn và giữ phím Shift sau đó gõ các phím có 2 kí tự thì

ta đợc kí tự phía trên

Caps Lock - Phím này có một đèn Caps Lock nếu đèn này sáng thì các

chữ cái ta gõ vào sẽ đổi thành các chữ cái in ngợc lại nếu đèn này tắt thì các chữ cái ta gõ vào sẽ đổi thành các chữ cái th-ờng

Home: - Dùng để đa nhanh con trỏ về đầu dòng văn bản

Page Up: - Cuộn lên một trang màn hình

Page Down: - Cuộn xuống một trang màn hình

Trang 4

Bài 1: Các thao tác cơ bản khi soạn thảo

1 Cách tạo th mục:

B

ớc 1 : Mở biểu tợng My computer

B

ớc 2: X/hiện cửa sổ \ Mở ổ đĩa để chứa th mục mới

B

ớc 3: Vào File \ New \ Folder

B

ớc 4: X/hiện biểu tợng New folder \ Gõ vào tên th mục mới cần tạo rồi ấn phím Enter

2 Cách mở chơng trình soạn thảo:

Vào Start \ Programs \ Microsoft Word

3 Giới thiệu về màn hình soạn thảo:

Màn hình của chơng trình soạn thảo có dòng tiêu đề màu xanh dùng để viết tên của tệp văn bản đang mở Phía trong màn hình còn có các thanh công cụ chính

nh sau:

4 Cách bật tắt các thanh công cụ:

Vào View \ Toolbars \ Chọn tên thanh công cụ cần bật

5 Ghi tệp văn bản đang soạn vào tủ:

B

ớc 1: Vào File \ Save hoặc ấn Ctrl + S

B

ớc 2: Xuất hiện hộp thoại

+ Sau mục Save in: Chọn ổ đĩa có th mục cần chứa tệp + Chọn th mục để chứa tệp \ Open

Trang 5

+ Sau mục File name: Gõ vào tên tệp cần ghi B

ớc 3: Chọn Save

6 Mở tệp văn bản đã ghi:

B

ớc 1: Vào File \ Open hoặc ấn Ctrl + O

B

ớc 2: Xuất hiện hộp thoại

+ Sau mục Look in: Chọn ổ đĩa có th mục chứa tệp cần mở + Chọn th mục chứa tệp cần mở \ Open

+ Chọn tệp cần mở \ Open

7 Cách mở màn hình soạn thảo mới:

B

ớc 1: Vào File \ New hoặc ấn Ctrl + N

B

ớc 2: Xuất hiện hộp thoại \ Blank document \ Ok

8 Cách đóng chơng trình soạn thảo:

Vào File \ Exit hoặc nháy chuột vào biểu tợng  ở trên góc cửa sổ chơng trình

Chú ý:

Nếu tệp văn bản đang soạn mà cha đợc ghi lại thì Xuất hiện hộp thoại có dòng thông báo nh sau:

Dòng thông báo này có nghĩa là:

Bạn có muốn ghi lại những thay đổi mà bạn tạo trong tệp Document2 hay không?

- Nếu muốn ghi rồi đóng chơng trình lại thì chọn Yes

- Nếu không muốn ghi nhng đóng chơng trình lại thì chọn No

- Nếu cha muốn đóng chọn Cancel

Bài 2: Các thao tác trang trí văn bản

1 Các thao tác bôi đen văn bản:

- Bôi đen từ vị trí con trỏ về đầu dòng : ấn Shift + Home

- Bôi đen từ vị trí con trỏ về cuối dòng: ấn Shift + End

- Bôi đen 1 đoạn văn bản bất kỳ: đa con trỏ về đầu đoạn cần bôi đen rồi ấn và giữ phím Shift sau đó ấn các phím mũi tên theo hớng văn bản cần bôi đen

2 Thay đổi phông chữ cho văn bản:

B

ớc 1: Bôi đen các đoạn văn bản cần đổi phông

B

ớc 2: Vào Format \ Font

B

ớc 3: Xuất hiện hộp thoại:

+ mục Font: dùng để chọn phông chữ cho văn bản

Trang 6

+ mục Font style: dùng để chọn kiểu chữ bình thờng (Regular),

đậm(Bolder), nghiêng(Italic) hoặc cả đậm và nghiêng (Bolder italic)

+ mục Size: dùng để chọn cỡ chữ

+ mục Font color: dùng để chọn màu chữ

+ mục Underline style: dùng để chọn cỡ chữ

+ mục Underline color: dùng để chọn màu chữ

B

ớc 4: Chọn Ok

3 Đặt khoảng cách cho các đoạn và các dòng:

B

ớc 1: Bôi đen các đoạn văn bản cần đặt khoảng cách

B

ớc 2: Vào Format \ Paragraph

B

ớc 3: Xuất hiện hộp thoại:

+ mục Before: dùng để đặt khoảng cách phía trên cho các đoạn

+ mục After: dùng để đặt khoảng cách phía dới cho các đoạn

+ mục At: dùng để đặt khoảng cách giữa các dòng

B

ớc 4: Chọn Ok

4 Tạo kí hiệu đầu dòng:

B

ớc 1: Bôi đen các đoạn văn bản cần tạo kí hiệu đầu dòng

B

ớc 2: Vào Format \ Bullets and Numbering

B

ớc 3: Xuất hiện hộp thoại:

+ Nếu muốn tạo các kiểu thứ tự thì chọn trang Numbered + Nếu muốn tạo các kí hiệu khác thì chọn trang Bulletted

B

ớc 4: Chọn kí hiệu cần tạo \ Ok

Chú ý:

- Nếu không thấy các kí hiệu cần tạo thì chọn trang Bulletted \ Customize \ Bullet \ Xuất hiện hộp thoại \ Chọn kí hiệu cần tạo \ Ok

- Nếu muốn xoá các kí hiệu đã tạo thì ta Bôi đen các đoạn văn bản đã tạo kí hiệu đầu dòng rồi vào Format \ Bullets and Numbering \ None \ Ok

5 Tạo viền trang:

B

ớc 1: Vào Format \ Border and shading

B

ớc 2: Xuất hiện hộp thoại \ Page Border

+ mục Style: dùng để chọn kiểu đờng viền + mục Color: dùng để chọn màu cho đờng viền + mục Width: dùng để chọn độ đậm nhạt cho đờng viền + mục Art: dùng để chọn hoa văn làm đờng viền

+ mục None: dùng để xoá viền trang B

ớc 3: Chọn Ok

6 Chia văn bản thành cột báo

B

ớc 1: Bôi đen các đoạn văn bản cần chia

Trang 7

ớc 2: Vào Format \ Columns

B

ớc 3: Xuất hiện hộp thoại:

+ mục One: dùng để bỏ chia văn bản thành các cột + mục Number of columns: dùng để chọn số cột cần chia + mục Width: dùng để chọn độ rộng cho các cột

+ mục Spacing: dùng để chọn khoảng cách giữa các cột + mục Line between: dùng để bật hoặc tắt các đờng kẻ ngăn cách

giữa các cột

B

ớc 4: Chọn Ok

7 Tạo chữ lớn đầu dòng:

B

ớc 1: Bôi đen chữ cái cần tạo chữ lớn

B

ớc 2: Vào Format \ Drop cap

B

ớc 3: Xuất hiện hộp thoại:

+ mục None: dùng để xoá chữ lớn đã tạo + mục Droppend hoặc In margin: dùng để tạo chữ lớn + mục Line to drop: dùng để đặt chiều cao cho chữ lớn + mục Distance from text: dùng để đặt khoảng cách từ chữ lớn đến

các chữ cái tiếp theo

B

ớc 4: Chọn Ok

Trang 8

Bài 3: Các thao tác nhanh trên văn bản

1 Khôi phục lại các thao tác trên văn bản:

Vào Edit \ Undo hoặc ấn Ctrl + Z

2 Phục hồi lại các thao tác của Undo

Vào Edit \ Redo hoặc ấn Ctrl + Y

3 Sao chép 1 đoạn văn bản:

B

ớc 1: Bôi đen các đoạn văn bản cần sao chép

B

ớc 2: Vào Edit \ Copy hoặc ấn Ctrl + C

B

ớc 3: Đa con trỏ đến vị trí mới

B

ớc 4: Vào Edit \ Paste hoặc ấn Ctrl + V

4 Di chuyển 1 đoạn văn bản

B

ớc 1: Bôi đen các đoạn văn bản cần di chuyển

B

ớc 2: Vào Edit \ Cut hoặc ấn Ctrl + X

B

ớc 3: Đa con trỏ đến vị trí mới

B

ớc 4: Vào Edit \ Paste hoặc ấn Ctrl + V

5 Tìm kiếm và thay thế 1 đoạn văn bản:

B

ớc 1: Đa con trỏ về đầu đoạn văn bản cần bôi đen

B

ớc 2: Vào Edit \ Replace hoặc ấn Ctrl + H

B

ớc 3: Xuất hiện hộp thoại:

+ ở mục Find what: gõ vào từ cần tìm + ở mục Replace with: gõ vào nội dung thay thế cho từ tìm đợc B

ớc 4: - Nếu muốn tìm chọn Find next

- Nếu muốn thay từ tìm đợc chọn Replace

- Nếu muốn thay tất cả thì chọn mục Replace all

- Nếu muốn dừng chọn Cancel hoặc Close

6 Đặt gõ tắt bằng Autocorrect

B

ớc 1: Vào Tools \ Autocorrect

B

ớc 2: Xuất hiện hộp thoại

+ ở mục Replace: gõ vào từ viết tắt cần đặt + ở mục With: gõ vào nội dung thay thế cho từ viết tắt B

ớc 3: Chọn Add

B

ớc 4: Chọn Ok

Chú ý: Nếu muốn xoá các từ viết tắt đã đặt thì ta làm lại các bớc nh trên

nhng ở Bớc 3 ta chọn Delete

Trang 9

Các biểu tợng trên thanh công cụ Formatting

1 - Chọn kiểu tiêu đề

2 - Chọn phông chữ cho các đoạn đã bôi đen

3 - Chọn cỡ chữ cho các đoạn văn bản đã bôi đen

4 - Làm đậm đoạn văn bản đã bôi đen

6- Làm gạch chân đoạn văn bản đã bôi đen

7 - Đa các đoạn văn bản đã bôi đen sang bên trái

8 - Đa các đoạn văn bản đã bôi đen vào giữa

9 - Đa các đoạn văn bản đã bôi đen sang bên phải

10 - Viết bằng các dòng văn bản ở hai bên

11 - Tạo các số thứ tự đầu dòng

12 - Tạo các kí hiệu khác đầu dòng

13 - Đẩy các dòng văn bản đã bôi đen sang bên trái

14 - Đẩy các dòng văn bản đã bôi đen sang bên phải

15 - Kẻ các đờng ngang, dọc và các đờng viền xung quanh bảng hoặc kẻ đ-ờng viền xung quanh cho các đoạn văn bản

16 - Chọn màu nền cho các đoạn văn bản đã bôi đen

17 - Chọn màu chữ cho các đoạn văn bản đã bôi đen

9

10

11

13

16

Trang 10

Các biểu tợng trên thanh công cụ Standard

1 - Mở tệp văn bản mới

2 - Mở tệp văn bản đã ghi

3 - Ghi tệp văn bản đang soạn vào đĩa

4 - Bật tắt thanh công cụ E-mail

5 - In văn bản ra giấy

6 - Xem qua văn bản trớc khi in

7 - Bật chế độ kiểm tra ngữ pháp tiếng Anh

8 - Di chuyển đoạn văn bản đã bôi đen vào bộ nhớ đệm

9 - Sao chép đoạn văn bản đã bôi đen vào bộ nhớ đệm

10 - Sao chép đoạn văn bản từ bộ nhớ đệm đến vị trí con trỏ

11 - Sao chép các định dạng

12 - Undo Khôi phục lại các thao tác trên văn bản

13 - Phục hồi lại các thao tác của Undo

14 - Chèn 1 siêu liên kết văn bản

15 - Bật thanh công cụ Tables and Borders

16 - Chèn bản vào văn bản

17 - Chèn bảng tính vào văn bản

18 - Chia văn bản thành cột báo

19 - Bật tắt thanh công cụ Drawing

20 - Xem danh sách các số chỉ mục của văn bản

21 - Bật tắt chế độ kiểm tra các dấu cách

22 - Chọn tỷ lệ % phóng to thu nhỏ các trang

23 - Bật tắt chức năng trợ giúp

Bài 4: Chèn các đối tợng vào văn bản

1 Chèn kí hiệu đặc biệt

B

ớc 1: Vào Insert \ Symbol

B

ớc 2: Xuất hiện hộp thoại \ Chọn kí hiệu cần chèn \ Insert

B

ớc 3: Chọn Close

2 Tạo chữ số trên: Vd: x2 + y2

B

ớc 1: Bôi đen chữ số cần đa lên trên

B

ớc 2: ấn Ctrl + Shift + [=]

3 Tạo chữ số dới: Vd: x1 + x2 + + xn

9

10

11

13

16

15 17

18

23

Trang 11

ớc 1: Bôi đen chữ số cần đa xuống dới

B

ớc 2: ấn Ctrl + [=]

4 Chèn công thức toán học

B

ớc 1: Vào Insert \ Object

B

ớc 2: Xuất hiện hộp thoại \ Microsoft Equation 3.0 \ Ok

5 Chèn tranh vào văn bản:

B

ớc 1: Vào Insert \ Picture \ Clip art

B

ớc 2: Xuất hiện hộp thoại \ Chọn bức tranh cần chèn \ Insert

Chú ý: Nếu bị mất thanh công cụ Picture thì ta lấy lại bằng cách Vào View \

Toolbars \ Picture

* Các biểu tợng trên thanh công cụ:

1 - Chèn thêm 1 bức tranh mới

2 - Thay đổi màu sắc cho bức tranh

3 - Làm đậm bức tranh

4 - Làm nhạt bức tranh

5 - Làm sáng bức tranh

6 - Làm tối bức tranh

7 - Cắt xén bức tranh

8 - Chọn kiểu đờng viền cho bức tranh

9 - Chọn kiểu văn bản viết xung quanh hay viết đè lên bức tranh

10 - Chọn màu nền và màu cho đờng viền

11 - Xoá màu nền của bức tranh

12 - Khôi phục lại bức tranh

6 Chèn chữ nghệ thuật:

B

ớc 1: Vào Insert \ Picture \ Wordart

B

ớc 2: Xuất hiện hộp thoại \ Chọn kiểu chữ nghệ thuật \ Ok

B

ớc 3: Xuất hiện hộp thoại

+ mục Font: dùng để chọn phông chữ cho chữ nghệ thuật + mục Text: dùng để nhập nội dung của chữ nghệ thuật + mục Size: dùng để chọn cỡ chữ cho chữ nghệ thuật B

ớc 4: Chọn Ok

Chú ý:

Nếu bị mất thanh công cụ Wordart thì ta lấy lại bằng cách Vào View \ Toolbars \ Wordart

* Các biểu tợng trên thanh công cụ:

1- Chèn thêm 1 chữ nghệ thuật mới

2 - Sửa đổi nội dung của chữ nghệ thuật

Trang 12

3 - Chọn lại kiểu chữ nghệ thuật khác

4 - Chọn màu cho chữ nghệ thuật

5 - Uốn chữ nghệ thuật

6 - Xoay chữ nghệ thuật

7 - Chọn kiểu văn bản viết xung quanh hay viết đè lên chữ nghệ thuật

8 - Viết chữ thờng cao lên bằng các chữ in

9 - Viết chữ nghệ thuật thành cột dọc

10 - Đa các dòng chữ nghệ thuật sang bên phải hoặc bên trái hay vào giữa

11 - Chọn khoảng cách giữa các chữ cái

Bài 5: Các thao tác với bảng biểu

1 Kẻ bảng vào văn bản:

B

ớc 1: Vào Table \ Insert \ Table

B

ớc 2: Xuất hiện hộp thoại:

+ ở mục Number of columns: Chọn số cột cần kẻ + ở mục Number of rows: Chọn số hàng cần kẻ

B

ớc 3: Ok

2 Xoá cột:

B

ớc 1: Chọn các cột cần xoá

B

ớc 2: Vào Table \ Delete \ Columns

3 Xoá hàng:

B

ớc 1: Chọn các hàng cần xoá

B

ớc 2: Vào Table \ Delete \ Rows

4 Chèn cột:

B

ớc 1: Chọn số cột cần chèn

B

ớc 2: Vào Table \ Insert

- Columns to the left: chèn thêm cột ở bên trái các cột đã chọn

- Columns to the right: chèn thêm cột ở bên phải các cột đã chọn

5 Chèn hàng:

B

ớc 1: Chọn số hàng cần chèn

B

ớc 2: Vào Table \ Insert

- Rows above: chèn thêm hàng phía trên các hàng đã chọn

- Rows below: chèn thêm hàng xuống phía dới các hàng đã chọn

6 Gộp Ô:

B

ớc 1: Chọn các ô cần gộp

B

ớc 2: Vào Table \ Merge cell

Trang 13

Họ tên Điểm Tổng

7 Chia Ô

B

ớc 1: Chọn các ô cần chia

B

ớc 2: Vào Table \ Split cells

B

ớc 3: Xuất hiện hộp thoại:

+ ở mục Number of columns: Chọn số cột cần chia + ở mục Number of rows: Chọn số hàng cần chia B

ớc 4: Ok

8 Giãn đều chiều rộng cho các cột hoặc hàng:

B

ớc 1: Chọn số cột hoặc số hàng cần giãn

B

ớc 2: Vào Table \ Autofit

- Distribute columns evenly: Để giãn đều cột

- Distribute rows evenly: Để giãn đều hàng

9 Lặp lại tiêu đề cho các trang tiếp theo

B

ớc 1: Chọn các dòng chứa tiêu đề cần lặp lại

B

ớc 2: Vào Table \ Heading rows repeat

10 Sắp xếp trong bảng:

B

ớc 1: Nếu tiêu đề của bảng có chứa các ô đã gộp thì ta phải tách tiêu đề trớc khi sắp xếp bằng cách đa con trỏ xuống phía dới dòng chứa tiêu đề rồi vào Table \ Split table

B

ớc 2: Đa con trỏ vào bảng cần sắp xếp rồi vào Table \ Sort

B

ớc 3: Xuất hiện hộp thoại:

+ Nếu tiêu đề đã bị tách thì chọn mục No header row + Nếu tiêu đề cha bị tách thì chọn mục Header row + ở mục Sort by: Chọn cột cần sắp xếp

+ mục Ascending: dùng để sắp xếp tăng dần + mục Descending: dùng để sắp xếp giảm dần + mục Then by: chọn cột cần sắp xếp tiếp theo B

ớc 4: Chọn Ok

Chú ý: Sau khi đã tách tiêu đề nếu muốn nối lại tiêu đề thì đa con trỏ xuống

phía dới dòng tiêu đề rồi ấn phím Delete

11 Tính toán trong bảng:

a Các tham số:

- Left: Dùng để tính tính cho các ô ở bên trái con trỏ

- Right: Dùng để tính tính cho các ô ở bên phải con trỏ

- Above: Dùng để tính tính cho các ô ở phía trên

b Các hàm th ờng dùng:

- Sum: Tính tổng

- Average: Tính trung bình

- Min: Tìm giá trị bé nhất

- Max: Tìm giá trị lớn nhất

c Cách tính:

Trang 14

ớc 1 : Đa con trỏ vào ô chứa kết quả

B

ớc 2: Vào Table \ Formula

B

ớc 3: Xuất hiện hộp thoại ở mục Formula ta nhập:

=Tên Hàm(Tham số)

B

ớc 4: Chọn Ok

Chú ý: - Để tính tiếp cho các ô tiếp theo thì ta đa con trỏ đến ô cần tính rồi

ấn phím F4

- Nếu tính toán theo cột mà không phải là tính tổng thì ta phải tách tiêu đề trớc khi tính

12 Trang trí cho bảng:

Để trang trí đợc cho bảng thì ta phải bật thanh công cụ Tables and Borders bằng cách nh sau: Vào Table \ Draw table

* Các biểu tợng trên thanh công cụ:

1 - Kẻ các đờng ngang hoặc dọc

2 - Xoá các đờng ngang hoặc dọc

3 - Chọn kiểu đờng kẻ

4 - Chọn độ đậm cho đờng kẻ

5 - Chọn màu cho đờng kẻ

6 - Dùng để kẻ nhanh các đờng ngang và dọc

7 - Chọn màu nền cho các ô

8 - Chèn cột hoặc chèn hàng

9 - Gộp các ô đã chọn thành 1 ô

10 - Chia ô

11 - Đa dữ liệu trong các ô lên phía trên, xuống giữa hoặc xuống dới

12 - Giãn đều chiều rộng cho các hàng đã chọn

13 - Giãn đều chiều rộng cho các cột đã chọn

14 - Trang trí bảng theo các bảng đã chọn

15 - Xoay dữ liệu trong các ô

16 - Sắp xếp cột đang chứa con trỏ tăng dần

17 - Sắp xếp cột đang chứa con trỏ giảm dần

18 - Tính tổng cho các cột

Ngày đăng: 11/03/2021, 10:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w