Nguyên nhân thay đổi khí áp ÁP CAO CỰC ÁP CAO CẬN NHIỆT ÁP THẤP XÍCH ĐẠO ÁP THẤP ÔN ĐỚI a.. Khí áp thay đổi theo độ cao : Càng lên cao khí áp càng giảm b.. Khí áp thay đổi theo nhiệt độ
Trang 1I SỰ PHÂN BỐ KHÍ ÁP
II MỘT SỐ LOẠI GIÓ CHÍNH
Tiết 17
I SỰ PHÂN BỐ KHÍ ÁP
1 Phân bố các đai khí áp trên Trái Đất
2 Nguyên nhân thay đổi khí áp
ÁP CAO CỰC
ÁP CAO CẬN NHIỆT
ÁP THẤP XÍCH ĐẠO
ÁP THẤP ÔN ĐỚI
a Khí áp thay đổi theo độ cao : Càng lên cao khí áp càng giảm
b Khí áp thay đổi theo nhiệt độ: Nhiệt độ cao, khí áp giảm
p2
Không khí ẩm
Không khí khô
p1
c Khí áp thay đổi theo độ ẩm : Không khí ẩm, khí áp giảm
II MỘT SỐ LOẠI GIÓ CHÍNH
1 Gió Tây ôn đới và gió Mậu dịch
2 Gió Mùa
a Gió mùa mùa h ( bán c u B c) ạ ở ầ ắ
b Gió mùa mùa đông ( bán c u B c) ở ầ ắ
3 Gió địa phương
a Gió đ t và Gió bi n ấ ể
b Gió ph n ơ
Trang 2
-+
+
-+
+
90 0
60 0
30 0
0 0
30 0
60 0
90 0
Các đ i ớ gió hành tinh
Gió Tây ôn đới Gió Mậu dịch
Nguồn gốc
xuất phát
Hướng gió
Thời gian
hoạt động
Tính chất
của gió
Từ áp cao
Chí tuy n í tuy nế ế
về áp thấp
ôn đới
BCB:
Tây Nam
BCN:
Tây Bắc Quanh năm
Độ ẩm cao, mưa phùn
Từ áp cao
Chí tuy nế
Chí tuy nế
về áp thấp xích đạo
BCB:
Đông Bắc
BCN :
Đông Nam Quanh năm
Nhìn chung khô
P t X ích Đ oạ
P t Ôn đ iớ
P t ôn đ iớ
Trang 3+
Trang 4+
Trang 6-0
Trang 7Câu 1: Khi nhiệt độ tăng thì:
A Không khí nở ra, tỉ trong tăng lên, khí áp tăng.
B Không khí nở ra, tỉ trong giảm, khí áp giảm
C Không khí co lại, tỉ trọng tăng, khí áp tăng.
D Không khí nở ra, tỉ trọng giảm, khí áp giảm.
Câu 2: Các đai khí áp phân bố :
A Phân bố xen kẽ và đối xứng qua chí tuyến Bắc.
B Phân bố xen kẽ và đối xứng qua xích đạo.
C Phân bố liên tục.
D Phân bố không liên tục
Câu 3: Gió mậu dịch là loại gió:
A Thổi từ áp thấp xích đạo về áp cao chí tuyến.
B Thổi từ áp cao chí tuyến về áp thấp xích đạo.
C Thổi từ áp thấp ôn đới về áp cao chí tuyến
D Thổi từ áp cao chí tuyến về áp thấp xích đạo.
Câu 4: Việt Nam chịu ảnh hưởng của những loại gió nào sau đây?
A Gió Tín Phong
B Gió Tây Ôn đới
C Gió Tín Phong và gió mùa
D Gió mùa